wayground logo

Lembar Kerja Gratis yang Dapat Dicetak

Ukuran huruf

S
M
L
XL
Lembar kerja

Ôn cuối kì 2 sinh 10 cánh diều

Total soal: 123

Worksheet time: 1hrs 14mins

Nama
Kelas
Tanggal
1.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG?

a)

Không phải vi sinh vật phân giải thành tế bào thực vật đều gây hại

b)

Quá trình lên men lactic đồng và dị hình sử dụng cùng một loại vi khuẩn

c)

Nấm men không thể lên men trực tiếp từ tinh bột thành rượu

d)

Tất cả các nhận định trên đều sai

2.

Vì sao sử dụng chất kích thích sinh trưởng tổng hợp phun cho rau cải thì rau sẽ nhanh thu hoạch nhưng người ăn rau có sức khỏe không tốt?

a)

Rau lớn nhanh quá thì chứa ít chất dinh dưỡng

b)

Những chất kích thích đó gây độc hại cho cây rau

c)

Cây không có enzyme phân giải những chất đó thành các chất khoáng

3.

Sản phẩm của chu trình Krebs là

a)

FADH2

b)

Pyruvic acid

c)

NADH

d)

ATP

4.

Hoạt động đầu tiên trong cơ chế tác động của enzyme

a)

Tạo sản phẩm trung gian 

b)

  Tạo phức hợp enzyme – cơ chất

c)

Tạo sản phẩm cuối cùng  

d)

  Giải phóng enzyme khỏi cơ chất

5.

Để quả xoài chín không bảo quản 3-4 ngày thấy có mùi chua do

a)

Vi sinh vật phân giải đường trong quả xoài

b)

Vi sinh vật phân giải đạm thực vật trong quả xoài

c)

Vi sinh vật phân giải lipid trong quả xoài thành glycerol và acid béo

d)

Vi sinh vật phân giải làm phá hủy vật chất di truyền của quả xoài

6.

Lipid được cấu tạo từ

a)

Acid béo

b)

Glycerol

c)

Liên kết lysine

d)

Glutamic acid

7.

Từ thay thế cho "?" là

a)

Trung tâm hoạt động

b)

Rãnh không gian giữa enzyme và cơ chất

c)

Vị trí kết nối

d)

Trung tâm điều khiển

8.

Các polysaccharide trong số các chất dưới đây là

a)

Tinh bột

b)

Chitin

c)

Đạm

d)

Glycogen

e)

Phosphodiester

9.

Vi khuẩn lactic là

a)

Vi khuẩn ưa ấm

b)

Vi khuẩn hiếu khí

c)

Vi khuẩn khuyết dưỡng

d)

Vi khuẩn kị khí

e)

Vi khuẩn ưa nhiệt

10.

Môi trường nuôi cấy liên tục bao gồm các pha

a)

Lag

b)

Log

c)

Cân bằng động

d)

Suy vong

11.

Môi trường nuôi cấy không liên tục gồm bao nhiêu pha?

(a)  

12.

Các nucleotide được cấu thành từ

a)

Nitrogenous base (bazơ nitơ)

b)

Đường 5C

c)

Phosphoric acid

d)

ADN và ARN

13.

Glycerol liên kết với acid béo bằng liên kết nào để tạo thành lipid?

a)

Liên kết peptid

b)

Liên kết ester

c)

Liên kết phosphodieste

d)

Liên kết glycoside

14.

Acid béo no còn có tên gọi khác là

a)

Mỡ

b)

Dầu

c)

Đạm thực vật

d)

Saturated fatty acids

15.

Acid béo không no còn có tên gọi khác là

a)

Mỡ

b)

Dầu

c)

Đạm thực vật

d)

Unsaturated fatty acids

16.

Tinh bột là chất dinh dưỡng dữ trữ ở

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm

17.

Glycogen là chất dinh dưỡng dữ trữ ở

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm

18.

Trong công thức Nt=N02kN_t=N_0\cdot2^k thì kk

a)

Số lần phân chia

b)

Thời gian thế hệ

c)

Số lượng tế bào được tạo thành

d)

Số lượng tế bào ban đầu

19.

Thời gian tính cho tới khi số lượng tế bào nhân đôi được gọi là

a)

Thời gian thế hệ

b)

Thời gian sinh trưởng

c)

Thời gian nhân đôi

d)

Thời gian phân chia

20.

Một quần thể trực khuẩn lao ban đầu có 5050 cá thể, hỏi sau 7 ngày rưỡi số lượng vi khuẩn là bao nhiêu. Biết thời gian thế hệ của khuẩn lao là 12h12^h , giả thiết không có vi khuẩn nào chết đi và điều kiện sinh trưởng luôn thuận lợi.

a)

16384001638400

b)

1125011250

c)

819200819200

d)

45004500

21.

Sau một thời gian thế hệ, số lượng tế bào

a)

Tăng lên theo cấp số nhân

b)

Tăng gấp đôi

c)

Tẳng gấp 44 lần

d)

Không thể xác định được

22.

Để sản xuất sữa chua, cần có sự tham gia của

a)

Vi khuẩn lactic

b)

Nấm men Saccharomyces cerevisiae

c)

Vi khuẩn E. Coli

d)

Vi khuẩn Rnizobium

23.

Việc làm tương và nước mắm là quá trình

a)

Phân giải đạm

b)

Phân giải lipid

c)

Lên men lactic

d)

Phân giải tinh bột

24.

Dựa vào nguồn năng lượng và nguồn carbon, tảo xoắn được xếp vào lại vi sinh vật

a)

Hóa tự dưỡng

b)

Hóa dị dưỡng

c)

Quang tự dưỡng

d)

Quang dị dưỡng

25.

Bánh mì là thành quả của

a)

Sự lên men nấm Saccharomyces cerevisiae

b)

Sự lên men vi khuẩn lactic

c)

Sự lên men của nấm mốc Aspergillus oryzae.

d)

Men vi sinh Probiotics

26.

Nhận định nào sau đây SAI?

a)

A.A. Vi sinh vật hấp thụ amino acid chỉ để tổng hợp lên protein của cơ thể

b)

B.B. Sản phẩm duy nhất của quá trình lên men lactic là acid lactic

c)

C.C. Lên men là cách duy nhất để vi sinh vật hấp thụ và phân giải đường đơn

27.

Chất chịu tác động của Enzyme gọi là

(a)  

28.

Enzyme làm tăng tốc độ phản ứng bằng cách

a)

Liên kết với cơ chất tạo chất trung gian

b)

Biến đổi cấu hình của cơ chất

c)

Tăng năng lượng hoạt hoá các chất tham gia phản ứng

d)

Giảm năng lượng hoạt hoá các chất tham gia phản ứng

29.

Khi enzyme xúc tác phản ứng, cơ chất liên kết với

a)

Cofactor

b)

Protein

c)

Co-enzyme

d)

Trung tâm hoạt động

30.

Enzyme có bản chất là

a)

Protein

b)

Co-enzyme

c)

Acid Nucleic

d)

Glucose

31.

Vi sinh vật được chia làm mấy giới?

(a)  

32.

Chitin góp phần cấu tạo nên

a)

Nấm

b)

Vỏ tôm

c)

Thành tế bào thực vật

d)

Chất dự trữ ở động vật

33.

Đường chia làm mấy loại?

(a)  

34.

Cái gì dưới đây được coi là vi sinh vật?

a)

Trùng roi xanh

b)

Nấm hương

c)

Con giun

d)

Ấu trùng bướm cải

35.

Đại diện của vi sinh vật giới khởi sinh là

a)

Vi khuẩn

b)

Các vi nấm

c)

Virus

d)

Hồng cầu

36.

Trong xác thực vật chủ yếu có hợp chất

a)

Cellulose

b)

Tinh bột

c)

Lipid

d)

Vật chất di truyền

37.

Đường Lactose là sự kết hợp của

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Galactose

d)

2 Glucose

38.

Để tạo thành Protein, các acid amin liên kết với nhau bằng

a)

Liên kết phosphodiester

b)

Liên kết peptide

c)

Liên kết lysine

d)

Liên kết glycoside

39.

Bản chất của kháng sinh là

a)

Chất ức chế

b)

Chất kích thích

c)

Chất xúc tác

d)

Chất độc

40.

Để giặt sạch máu trên quần áo, cần sử dụng bột giặt có chứa

a)

Enzyme Protease

b)

Enzyme Lipase

c)

Enzyme Lactase

d)

Enzyme Cellulase

41.

Vì sao lại nói: "Khi bạn ăn dứa, dứa cũng ăn bạn"?

a)

Vì trong lõi dứa có nhiều Enzyme Bromelain phân giải mạnh Protein

b)

Vì trong dứa có Enzyme Pectinase

c)

Vì dứa có răng ở vị trí bí mật con người chưa hề biết

d)

Vì dứa có Enzyme Catalase phân hủy Hydrogen Peroxide H2O2H_2O_2

42.

Khi xào thịt bò, muốn thịt bò mềm hơn người ta thường cho thêm một chút

a)

Dứa

b)

Củ cải

c)

Bí ngô

d)

Cà chua

43.

Vi sinh vật khi phẩn giải cellulose

a)

Điều hòa khí hậu môi trường

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng có thể hấp thụ cho trâu, bò, dê, gold atula, hươu, nai,...

c)

Bổ sung nhiều chất dinh dưỡng cho đất

d)

Bốc ra mùi hôi thối do thải ra quá nhiều khí amoniac

44.

Đặc điểm của vi sinh vật là

a)

Kích thước hiển vi

b)

Tốc độ sinh trưởng và sinh sản nhanh

c)

Chỉ có thể quan sát bằng kính lúp

d)

Phổ sinh thái và dinh dưỡng rộng

e)

Tổ chức cơ thể đa bào

45.

Vi sinh vật khuyết dưỡng

a)

Có khả năng tự tổng hợp các nhân tố sinh trưởng

b)

Có khả năng sinh trưởng trong môi trường tối thiểu

c)

Không có khả năng sinh trưởng trong môi trường tối thiểu

d)

Không có khả năng tự tổng hợp các nhân tố sinh trưởng

46.

Vi sinh vật nguyên dưỡng

a)

Có khả năng tự tổng hợp các nhân tố sinh trưởng

b)

Có khả năng sinh trưởng trong môi trường tối thiểu

c)

Không có khả năng sinh trưởng trong môi trường tối thiểu

d)

Không có khả năng tự tổng hợp các nhân tố sinh trưởng

47.

Môi trường tối thiểu là

a)

Môi trường chỉ có nguồn carbon, nguồn năng lượng phù hợp và các chất khoáng cần thiết khác cho VSV

b)

Môi trường chỉ được phép có một lượng bóng tối nhất định không vượt quá 0,5%0,5\% mật độ ánh sáng

c)

Môi trường phải có đầy đủ toàn bộ các chất dinh dưỡng phục vụ cho mọi loại vi sinh vật

d)

Môi trường có diện tích vi khuẩn sinh sản cực kì bé, không rộng rãi như ngoài tự nhiên

48.

Dựa vào nhiệt độ, người ta phân vi sinh vật thành mấy nhóm?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

49.

Vi khuẩn lactic được xếp vào nhóm vi sinh vật

a)

Ưa lạnh

b)

Ưa ấm

c)

Ưa nhiệt

d)

Siêu nhiệt

50.

Vi sinh vật có mấy hình thức sinh sản?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

51.

Đơn phân của Protein là

a)

Acid amin

b)

Nucleotide

c)

Monosaccharide

d)

Glycerol

52.

Để tạo thành Protein, các acid amin liên kết với nhau bằng liên kết

a)

Peptide

b)

Ester

c)

Glycoside

d)

Lysine

53.

Khi liên kết nn glucose sẽ tạo ra

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Chitin

d)

Glycogen

54.

22 glucose sẽ tạo ra

a)

Maltose

b)

Saccharose

c)

Lactose

d)

Cellulose

55.

11 glucose liên kết với 11 fructose tạo ra

a)

Saccharose

b)

Sucrose

c)

Maltose

d)

Lactose

56.

Hoạt động chuyển hóa bao gồm

a)

Chuyển hóa vật chất

b)

Chuyển hóa năng lượng

c)

Chuyển hóa các liên kết hóa học

d)

Chuyển hóa giữa 33 thể rắn, lỏng, khí

57.

Chuyển hóa gắn liền với các quá trình là

a)

Đồng hóa

b)

Dị hóa

c)

Nhân hóa

d)

Phức tạp hóa

58.

Đồng hóa là quá trình

a)

Tổng hợp các chất

b)

Tích lũy năng lượng

c)

Phân giải các chất

d)

Giải phóng năng lượng

59.

Sinh sản ở vi sinh vật nhân sơ khác sinh sản ở vi sinh vật nhân thực ở hình thức

a)

Phân đôi

b)

Trực phân

c)

Nảy chồi

d)

Bào tử

60.

Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, nên dừng lại ở thời điểm nào để thu được thành quả có hiệu suất cao nhất?

a)

Cuối log đầu cân bằng động

b)

Cuối lag đầu log

c)

Cuối cân bằng đầu suy vong

d)

Đợi tới khi tất vi sinh vật đều chết

61.

Vì sao khi sản xuất mì chính (bột ngọt), người ta thường cho thêm kháng sinh?

a)

Kháng sinh điều hòa sinh trưởng đủ lớn để giết các VSV gây hại, giúp quá trình sản xuất diễn ra liên tục

b)

Vì kháng sinh tiêu diệt toàn bộ vi khuẩn, đảm bảo độ sạch và an toàn thực phẩm

c)

Kháng sinh là chất kích thích để các vi sinh vật trong bột ngọt phát triển, từ đó tạo ra nhiều bột ngọt hơn

d)

Kháng sinh là chất xúc tác giúp quá trình sản xuất bột ngọt tăng tốc đáng kể

62.

Nhìn vào hình vẽ, hãy giải thích tại sao đồ thị lại nằm ngang khi ở pha cân bằng động?

a)

Số vi khuẩn sinh ra bằng số vi khuẩn chết đi

b)

Số vi khuẩn sinh ra lớn hơn số vi khuẩn chết đi

c)

Số vi khuẩn sinh ra nhỏ hơn số vi khuẩn chết đi

d)

Không có vi khuẩn nào sinh ra hay chết đi

63.

Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi khuẩn đạt cực đại ở

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng động

d)

Pha suy vong

64.

Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, số lượng vi khuẩn đạt cực đại ở

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng động

d)

Pha suy vong

65.

Đặc điểm của pha cân bằng động trong môi trường nuôi cấy không liên tục là

a)

Số vi khuẩn sinh ra bằng số vi khuẩn chết đi

b)

Số lượng vi khuẩn đạt cực đại

c)

Tốc độ sinh trưởng tăng cực kì nhanh

d)

Enzyme cảm ứng hình thành để phân giải cơ chất

66.

Đặc điểm của pha lag trong môi trường nuôi cấy không liên tục là

a)

Vi sinh vật bắt đầu thích nghi với môi trường

b)

Cạn kiệt chất dinh dưỡng, chất độc tích lũy ngày càng nhiều

c)

Số lượng vi sinh vật chưa tăng

d)

Enzyme cảm ứng hình thành để phân giải cơ chất

67.

Đặc điểm của pha suy vong trong môi trường nuôi cấy không liên tục là

a)

Vi sinh vật bắt đầu thích nghi với môi trường

b)

Cạn kiệt chất dinh dưỡng, chất độc tích lũy ngày càng nhiều

c)

Số lượng tế bào giảm dần

d)

Số tế bào sinh ra bằng số tế bào chết đi

68.

Đặc điểm của pha cấp số trong môi trường nuôi cấy không liên tục là

a)

Tốc độ sinh trưởng và trao đổi chất đạt cực đại

b)

Số lượng vi sinh vật chưa tăng

c)

Số lượng tế bào đạt tối đa

d)

Số tế bào sinh ra tăng một cách đáng kể

69.

Đặc điểm của pha log trong môi trường nuôi cấy không liên tục là

a)

Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất và không đổi

b)

Số lượng tế bào đạt cực đại

c)

Đồ thị là một đường thẳng nằm ngang

d)

Số tế bào sinh ra tăng lên nhanh chóng trong thời gian ngắn

70.

Căn cứ vào đâu để phân biệt các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật?

a)

Nguồn carbon

b)

Nguồn năng lượng

c)

Nguồn ánh sáng

d)

Nguồn carbonic

71.

Chất nào sau đây là chất ức chế sinh trưởng?

a)

Penicillin

b)

Aldehyde

c)

Phenol

d)

Vitamin

72.

Nấm và trùng đế giày không thể sống nếu thiếu

a)

Chất hữu cơ

b)

Ánh sáng

c)

CO2CO_2

d)

Chất vô cơ

73.

Các nhận định đúng là

a)

A.A. Ở vi khuẩn, sinh sản không gắn liền với sinh trưởng

b)

B.B. Tất cả vi khuẩn đều sinh sản bằng cách phân đôi

c)

C.C. Chồi luôn phải bám vào cơ thể mẹ mới có thể tồn tại

d)

Không có nhận định nào đúng

74.

Clo thường được sử dụng để kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật trong lĩnh vực

a)

Tẩy trùng trong bệnh viện

b)

Khử trùng phòng thí nghiệm

c)

Thanh trùng nước máy

d)

Sản xuất dược phẩm

75.

Cấu hình của cơ chất phù hợp với

a)

Co-enzyme

b)

Lipid

c)

Nucleic Acid

d)

Carbonhydrate

76.

VSV nhân sơ đại diện cho hình thức sinh sản bằng bào tử vô tính là

a)

Xạ khuẩn

b)

Nấm mốc

c)

Nấm sợi

d)

Tảo đơn

77.

VSV nhân thực đại diện cho hình thức sinh sản bằng bào tử vô tính là

a)

Xạ khuẩn

b)

Nấm mốc

c)

Nấm sợi

d)

Tảo đơn

78.

VSV nhân thực đại diện cho hình thức sinh sản bằng bào tử hữu tính là

a)

Nấm men

b)

Nấm mốc

c)

Nấm sợi

d)

Tảo đơn

79.

VSV nhân thực đại diện cho sinh sản bằng hình thức phân đôi là

a)

Một số nấm men, tảo đơn

b)

Nấm mốc

c)

Nấm sợi

d)

Vi khuẩn

80.

VSV nhân sơ đại diện cho sinh sản bằng hình thức phân đôi là

a)

Một số nấm men, tảo đơn

b)

Nấm mốc

c)

Nấm sợi

d)

Hầu hết vi khuẩn

81.

VSV nhân sơ đại diện cho sinh sản bằng hình thức nảy chồi là

a)

Hầu hết nấm men

b)

Nấm mốc

c)

Nấm rơm

d)

Vi khuẩn sống trong nước

82.

VSV nhân thực đại diện cho sinh sản bằng hình thức nảy chồi là

a)

Hầu hết nấm men

b)

Nấm mốc

c)

Nấm rơm

d)

Vi khuẩn sống trong nước

83.

Môi trường nuôi cấy không liên tục là môi trường

a)

Chỉ được bổ sung chất dinh dưỡng 11 lần

b)

Sinh khối được lấy ra liên tục

c)

Không được lấy ra các sản phẩm chuyển hóa

d)

Chất dinh dưỡng được bổ sung liên tục và thường xuyên

84.

Môi trường nuôi cấy liên tục bao gồm các pha

a)

Lag

b)

Log

c)

Cân bằng động

d)

Suy vong

85.

Môi trường nuôi cấy liên tục không bao gồm các pha nào?

a)

Lag

b)

Log

c)

Cân bằng động

d)

Suy vong

86.

Mục đích của môi trường nuôi cấy liên tục là

a)

Tránh pha suy vong

b)

Sản xuất sinh khối, hormone, enzyme,...

c)

Nghiên cứu để tạo ra các giống vi khuẩn có lợi

d)

Đảm bảo giữ lại các gen vi sinh vật quý hiếm

87.

Đặc điểm của môi trường nuôi cấy liên tục là

a)

Thường xuyên ở pha lũy thừa (pha log-pha cấp số)

b)

Không có pha suy vong

c)

Có đầy đủ cả 44 pha lag, log, cân bằng động, suy vong

d)

Pha tiềm phát kéo dài mãi mãi

88.

Sữa của một con bò uống thuốc kháng sinh có thể dùng để lên men lactic làm sữa chua được không? Vì sao?

a)

Không. Vì kháng sinh là chất ức chế sẽ kìm hãm sự phát triển của vi khuẩn lactic

b)

Không. Vì kháng sinh sẽ phân hủy Lactose trong sữa ngay lập tức

c)

Có. Vì có kháng sinh hay không không ảnh hướng tới quy trình chế biến sữa chua

d)

Có. Vì kháng sinh không những giúp quá trình chế biến sữa chua được thuận lợi mà đó còn là chất phụ gia giúp tăng hương vị thơm ngon của sữa chua

89.

Nếu không được diệt hết nội bào tử, theo thời gian hộp thịt sẽ bị phồng và biến dạng. Hãy giải thích hiện tượng đó

a)

Các nội bào tử mọc mầm phát triển. Chúng phân giải các chất, thải ra các loại khí và kết quả là hộp bị phồng lên

b)

Do ảnh hưởng của nhiệt độ nóng khiến các phân tử thịt dãn ra khoảng cách nên thể tích của thịt tăng trong khi đó thể tích hộp thì giữ nguyên

c)

Do thịt được sản xuất không đúng quy trình, trộn lẫn các loại thịt với nhau. Các loại thịt khác nhau không hợp nhau nên chúng bị tách ra và làm hộp thịt biến dạng

d)

Các nội bào tử không gây ảnh hưởng tới hộp thịt mà mấu chốt vấn đề là do hộp thịt có chất lượng không đạt chuẩn

90.

Khi nói đến hoạt động của vi sinh vật, các phát biểu đúng là

a)

Vi khuẩn lactic thuộc nhóm vi sinh vật ưa lạnh

b)

Có thể sử dụng yếu tố vật lí để kiểm soát vi sinh vật

c)

Vi khuẩn kí sinh trong dạ dày là vi khuẩn ưa acid

d)

Vi khuẩn sống trong dạ dày có thể thích nghi với nhiệt độ lên tới 40°C40\degree C

91.

Kiểu dinh dưỡng của trùng roi xanh là

a)

Hóa tự dưỡng

b)

Hóa dị dưỡng

c)

Quang tự dưỡng

d)

Quang dị dưỡng

92.

Các yếu tố vật lý ảnh hưởng đến sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật là

a)

Nhiệt độ

b)

Ánh sáng

c)

Độ ẩm

d)

Độ pH

e)

Áp suất thẩm thấu

93.

Làm thế nào để khắc phục tình trạng vi khuẩn không tăng ở pha cân bằng?

a)

Đổi sang môi trường nuôi cấy liên tục

b)

Đẩy nhanh tiến độ tới pha suy vong và nuôi cấy lại từ đầu

c)

Bổ sung chất dinh dưỡng mới và lấy đi các sản phẩm chuyển hóa

d)

Đưa kháng sinh vào với vai trò là chất kích thích sinh trưởng

94.

Khi nói về cơ sở khoa học của việc ứng dụng vi sinh vật trong thực tiễn, đâu là đặc điểm đúng?

a)

Kích thước hiển vi

b)

Sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh

c)

Tổng hợp và phân giải các chất nhanh

d)

Đa dạng về di truyền

e)

Phổ sinh thái và dinh dưỡng rộng

95.

Vì sao tốc độ chuyển hóa cũng như sinh trưởng và sinh sản của vi sinh vật lại nhanh?

a)

Kích thước nhỏ nên S/V lớn

b)

Kích thước lớn nên S/V nhỏ

c)

Tỉ lệ giữa diện tích và thể tích nhỏ

d)

Tốc độ chuyển hóa, ST và SS luôn biến thiên nên không thể lí giải

96.

Hình thức dinh dưỡng của vi khuẩn nitrate là gì, biết chúng có thể sinh trưởng trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn carbon chủ yếu là CO2CO_2

a)

Hóa tự dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Quang tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

97.

Biết vi khuẩn XX có thể dùng ánh sáng làm nguồn năng lượng và các hợp chất hữu cơ làm nguồn carbon. Kiểu dinh dưỡng của vi khuẩn XX

a)

Quang dị dưỡng

b)

Quang tự dưỡng

c)

Hóa dị dưỡng

d)

Hóa tự dưỡng

98.

Hình bên đang miêu tả hình thức sinh sản nào?

a)

Nảy chồi

b)

Phân đôi

c)

Bào tử đốt

d)

Bào tử hữu tính

99.

Chất nào sau đây không phải chất kích thích sinh trưởng ở vi sinh vật?

a)

Carbohydrate

b)

Các hợp chất kim loại nặng

c)

Amino acid

d)

Các loại cồn

100.

Khi vi sinh vật sống trong môi trường có nồng độ chất hoà tan cao hơn nồng độ nội bào thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Nước trong tế bào vẫn duy trì ở mức bình thường do cấu trúc đặc trưng của màng tế bào không để mất hoặc thừa nước

b)

Nước bên trong tế bào đi ra bên ngoài gây hiện tượng co nguyên sinh và sinh trưởng bị kìm hãm

c)

Vi sinh vật sẽ chết

d)

Nnước từ bên ngoài đi vào bên trong tế bào khiến tế bào trương lên và vỡ

101.

Vi sinh vật nào dưới đây sinh sản bằng cách tiếp hợp giữa 2 tế bào mẹ?

a)

Trùng đế giày

b)

Nấm men bia

c)

Trực khuẩn lao

d)

Nấm sợi

102.

Kiểu dinh dưỡng quang tự dưỡng chỉ xuất hiện ở

a)

Tảo và các vi khuẩn chứa diệp lục

b)

Nấm và vi khuẩn sắt

c)

Vi khuẩn lưu huỳnh và nấm

d)

Tảo và vi khuẩn sắt

103.

Khi nói đến vi sinh vật, những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hình thức sinh sản hữu tính có ở nhóm vi khuẩn, nấm, tảo, động vật nguyên sinh

b)

Vi sinh vật nguyên dưỡng là vi sinh tự tổng hợp được tất cả các chất cần thiết

c)

Đối với vi sinh vật, cồn làm thay đổi sự cho đi qua của lipid ở màng sinh chất

d)

Nấm men rượu sinh sản bằng hình thức nẩy chồi

104.

Việc muối chua rau, quả là tận dụng hoạt động của nhóm vi sính vật nào?

a)

Vi khuẩn lactic

b)

Vi khuẩn etylic

c)

Vi khuẩn E. Coli

d)

Nấm men

105.

Căn cứ vào nhu cầu oxy cần cho sinh trưởng, nấm men thuộc nhóm vi sinh vật nào sau đây?

a)

Kị khí

b)

Hiếu khí

c)

Kị khí bắt buộc

d)

Thiếu khí

106.

Vi sinh vật kị khí được chia làm những loại nào?

a)

Kị khí tùy nghi

b)

Kị khí không bắt buộc

c)

Kị khí bắt buộc

d)

Kị tất cả các loại khí

107.

Vi sinh vật kị khí tùy nghi

a)

Là VSV sống không cần oxy, không mẫn cảm với oxy nhưng nếu môi trường sống của chúng có oxy thì chúng vẫn sử dụng bình thường

b)

Là VSV sống không cần oxy, không mẫn cảm với oxy nhưng nếu môi trường sống của chúng có oxy thì chúng vẫn không sử dụng

c)

Là VSV sống tuyệt đối không được có oxy, nếu có oxy thì chúng sẽ chết

d)

Là VSV lúc thì kị khí, lúc không, có lúc trở thành hiếu khí

108.

Vi sinh vật kị khí không bắt buộc

a)

Là VSV sống không cần oxy, không mẫn cảm với oxy nhưng nếu môi trường sống của chúng có oxy thì chúng vẫn sử dụng bình thường

b)

Là VSV sống không cần oxy, không mẫn cảm với oxy nhưng nếu môi trường sống của chúng có oxy thì chúng vẫn không sử dụng

c)

Là VSV sống tuyệt đối không được có oxy, nếu có oxy thì chúng sẽ chết

d)

Là VSV lúc thì kị khí, lúc không, có lúc trở thành hiếu khí

109.

Vi sinh vật kị khí bắt buộc

a)

Là VSV sống không cần oxy, không mẫn cảm với oxy nhưng nếu môi trường sống của chúng có oxy thì chúng vẫn sử dụng bình thường

b)

Là VSV sống không cần oxy, không mẫn cảm với oxy nhưng nếu môi trường sống của chúng có oxy thì chúng vẫn không sử dụng

c)

Là VSV sống tuyệt đối không được có oxy, nếu có oxy thì chúng sẽ chết

d)

Là VSV lúc thì kị khí, lúc không, có lúc trở thành hiếu khí

110.

Vi sinh vật hiếu khí chia làm các loại là

a)

Hiếu khí

b)

Thiếu khí

c)

Không khí

d)

Hấp thụ tất cả các khí xung quanh

111.

Vi sinh vật hiếu khí

a)

Bắt buộc cần môi trường giàu oxy để oxy hóa các chất hữu cơ và tạo ra năng lượng

b)

Cần ít oxy cho quá trình sống vì chúng ít sinh ra năng lượng

c)

Có thể hấp thụ tất cả mọi khí xung quanh nó

d)

Phát triển mạnh trong hỗn hợp đặc của nhiều loại khí

112.

Vi sinh vật thiếu khí

a)

Bắt buộc cần môi trường giàu oxy để oxy hóa các chất hữu cơ và tạo ra năng lượng

b)

Cần ít oxy cho quá trình sống vì chúng ít sinh ra năng lượng

c)

Có thể hấp thụ tất cả mọi khí xung quanh nó

d)

Phát triển mạnh trong hỗn hợp đặc của nhiều loại khí

113.

Vì sao khi cất thực phẩm trong tủ lạnh thì thực phẩm sẽ lâu hỏng?

a)

Vi khuẩn sẽ chết vì nhiệt độ thấp

b)

Nhiệt độ thấp làm thức ăn đông cứng, vi khuẩn không thể phân hủy

c)

Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được

d)

Ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh, các vi khuẩn kí sinh bị ức chế

114.

Vai trò của các chất hữu cơ như protein, lipid, polysaccharide,... đối với sinh trưởng của vi sinh vật là

a)

Tham gia cấu tạo tế bào

b)

Tham gia cấu trúc vitamin

c)

Tham gia hoạt hóa enzyme

d)

Tham gia xúc tác các phản ứng

115.

Loại vi sinh vật dùng trong công nghệ gene tạo insulin chữa bệnh tiểu đường là

a)

Vi khuẩn Samonela

b)

Vi khuẩn lactic

c)

Vi khuẩn E. Coli

d)

Vi khuẩn lam

116.

Ưu điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng là

a)

Vận chuyển giống đi xa được dễ dàng khi sản xuất.

b)

Giảm bớt được khâu bảo quản giống trước khi sản xuất.

c)

Chủ động công việc tạo các giống cây trồng từ phòng thí nghiệm.

d)

Tạo ra một số lượng cây giống sạch bệnh trong thời gian ngắn.

117.

Trong quá trình muối dưa, dưa hay bị hỏng trong giai đoạn đầu có thể do những nguyên nhân nào?

a)

“Tay” muối dưa bị hỏng

b)

Nồng độ muối không phù hợp

c)

Không đậy kín

d)

Rau, quả bị nhiễm bẩn

e)

Chủng vi khuẩn lactic được sử dụng lên men không tốt

118.

Trong công nghệ sản xuất và chế biến thực phẩm hiện nay, bột ngọt là chất phụ gia thực phẩm được sử dụng khá rộng rãi. Người ta áp dụng công nghệ vi sinh dùng vi khuẩn đột biến Corynebacterium Glutamicum để tạo ra glutamic acid, sau đó dùng NaOHNaOH ở nồng độ cao sản xuất ra bột ngọt (muối natri glutamat).

Câu hỏi: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là

a)

Corynebacterium Glutamicum thuộc nhóm vi sinh vật

b)

Corynebacterium Glutamicum có khả năng tổng hợp amino acid

c)

Corynebacterium Glutamicum được sử dụng trong công nghiệp để sản xuất ra bột ngọt

d)

Bột ngọt là ứng dụng của khả năng sản xuất sinh khối của Corynebacterium Glutamicum

119.

Tảo xoắn Spirulina là một loại tảo màu xanh lam mà mọi người có thể dùng như một chất bổ sung trong chế độ ăn uống. Mọi người coi tảo xoắn là một siêu thực phẩm do hàm lượng dinh dưỡng tuyệt vời và lợi ích sức khỏe của nó mang lại. Tảo xoắn có hàm lượng protein và vitamin cao, do đó tảo xoắn trở thành một chất bổ sung chế độ ăn uống tuyệt vời cho những người ăn chay.

Câu hỏi: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là

a)

Tảo xoắn Spirulina thuộc nhóm vi sinh vật

b)

Tảo xoắn Spirulina không có khả năng tổng hợp protein

c)

Ứng dụng làm thực phẩm của tảo xoắn Spirulina là dựa trên khả năng sản xuất sinh khối của chúng

d)

Quá trình tổng hợp của chúng tạo ra thực phẩm mang lại giá trị dinh dưỡng cao cho con người

120.

Dựa vào sơ đồ, các phát biểu đúng là

a)

A.A. Đây là quá trình cố định nitrogen ở một số vi khuẩn

b)

B.B. Quá trình này góp phần cung cấp năng lượng cho cây

c)

C.C. Quá trình này góp phần cung cấp năng lượng động vật

d)

D.D. Quá trình này góp phần cung cấp nitogen dưới dạng NH3+NH_3^+ cho cây trồng

121.

Hình bên mô tả hình thức sinh sản nào?

a)

Bào tử kín

b)

Bào tử trần

c)

Phân đôi

d)

Nảy chồi

122.

Hình bên (nấm mốc Aspergillus) đang mô tả loại bào tử nào?

a)

Bào tử trần

b)

Bào tử kín

c)

Nội bào tử

d)

Bào tử đốt

123.

Dựa vào độ pH, người ta chia vi sinh vật thành các nhóm

a)

VSV ưa acid

b)

VSV ưa trung tính

c)

VSV ưa kiềm

d)

VSV ưa muối