wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập sinh

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Những động lực nào sau đây là động lực thúc đẩy dòng mạch gỗ?

I/ Lực đẩy ( áp suất rễ)

II/ Lực hút (do quá trình thoát hơi nước ở lá)

III/ Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và các phân tử nước với thành mạch gỗ

Iv/ Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

a)

I,II

b)

I,II,III

c)

I,II,IV

d)

II,III,IV

2.

Lực nào sau đây đóng vai trò chủ yếu trong việc đẩy dòng mạch gỗ di chuyển ngược với chiều của trọng lực từ rễ cây lên đỉnh của các cây gỗ lớn?

a)

Lực đẩy (do áp suất rễ - lực đầu dưới)

b)

Lực hút (do thoát hơi nước ở lá - lực đầu trên)

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau

d)

Lực liên kết giữa nước với thành mạch gỗ

3.

Động lực nào sau đây là động lực chính của dòng mạch rây?

a)

Lực đẩy (áp suất rễ)

b)

Lực hút (do quá trình thoát hơi nước ở lá)

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và các phân tử nước với thành mạch gỗ

d)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

4.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về vai trò của quá trình thoát hơi nước ở lá đối với thực vật?

I/ Tạo lực hút nước ở rễ (lực hút đầu trên)

II/ Giảm nhiệt độ bề mặt lá, đảm bảo cho các quá trình sinh lí xảy ra bình thường

III/ Tạo độ cứng cho các thực vật thân thảo

IV/ Tạo điều kiện để CO2 đi vào thực hiện quá trình quang hợp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Chất hữu cơ được vận chuyển cây từ trên lá xuống thân, rễ.. chủ yếu qua con đường nào?

a)

Dòng mạch rây

b)

Dòng mạch gỗ

c)

Qua lỗ bên nối mạch gỗ và mạch rây

d)

Qua dòng mạch gỗ và dòng mạch rây

6.

Ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào sau đây?

a)

b)

Rễ

c)

Thân

d)

Hoa

7.

Nước và ion khoáng được vận chuyển trong cây từ dưới lên trên chủ yếu qua con đường nào?

a)

Dòng mạch rây

b)

Dòng mạch gỗ

c)

Qua lỗ bên nối mạch gỗ và mạch rây

d)

Qua dòng mạch gỗ và dòng mạch rây

8.

Sự mở chủ động của khí khổng diễn ra trong điều kiện nào sau đây?

a)

Khi cây được chiếu sáng và tế bào khí khổng no nước

b)

Khi cây thiếu nước

c)

Khi lượng axit abxixic( AAB) tăng lên

d)

Khi độ ẩm không khí cao

9.

Thoát hơi nước ở lá cây được thực hiện qua những con đường nào sau đây?

I/ Qua cutin

II/ Qua khí khổng

III/ Qua biểu bì

IV/ Tế bào mô giậu

a)

II,III

b)

I,II

c)

I,II,III

d)

II,III,IV

10.

Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá?

a)

Tế bào mô giậu

b)

Tế bào mạch gỗ

c)

Tế bào khí khổng

d)

Tế bào mạch rây

11.

Khi nói về quá trình thoát hơi nước ở lá, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thoát hơi nước ở lá cây qua hai con dường là qua cutin và qua khí khổng

b)

Việc thoát hơi nước ở lá qua cutin ở nhóm cây ngoài ánh sáng lớn hơn nhóm cây ưa bóng

c)

Thoát hơi nước qua cutin thường chậm và không được điều chỉnh

d)

Thoát hơi nước ở lá qua khí khổng là con đường chủ yếu

12.

Khi nói về quá trình thoát hơi nước ở lá, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I/ Thoát hơi nước ở lá cây được thực hiện qua hai con đường là qua khí khổng và qua cutin, nhưng chủ yếu qua khí khổng?

II/ Bề mặt lá ở những nơi ánh sáng mạnh được phủ lớp cutin dày và thoát hơi nước bằng con đường này càng giảm

III/ Thoát hơi nước qua khí khổng vận tốc lớn và được điều chỉnh bằng đóng mở khí khổng

IV/ Thoát hơi nước qua tầng cutin vận tốc nhỏ và không được điều chỉnh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thoát hơi nước có thể qua hai con đường qua khí khổng và qua cutin phù ở mặt lá, nhưng chủ yếu là qua cutin

b)

Tế bào hạt đậu cấu tạo khí khổng có thành trong dày, thành ngoài mỏng để phù hợp với việc đóng mở khí khổng

c)

Khí tế bào no nước, thành mỏng của tế bào khí khổng căng ra làm thành dày căng theo làm cho khí khổng mở ra

d)

Khi tế bào mất nước, thành mỏng của tế bào khí khổng hết căng làm thành dày duỗi thẳng và khí khổng đóng lại

14.

Khi nói về thoát hơi nước ở lá qua cutin, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cây ngoài ánh sáng thoát hơi nước qua cutin nhiều hơn các cây ưa bóng

b)

Thoát hơi nước qua cutin nhanh và không được điều chỉnh

c)

Thoát hơi nước qua cutin nhanh và có điều chỉnh

d)

Thoát hơi nước qa cutin chậm và không được điều chỉnh

15.

Cân bằng nước được tính bằng sự so sánh lượng nước hút vào (A) và lượng nước thoát ra B. Trường hợp nào sau đây gây mất cân bằng nước ở cây, gây héo lá và có thể gây chết cho cây?

a)

A < B

b)

A = B

c)

A > B

d)

A > B và A = B

16.

Thành phần nào sau đây của rễ cây có chứ năng hấp thụ nước và ion khoáng?

a)

Miền lông hút

b)

Miền sinh trưởng

c)

Chóp rễ

d)

Rễ phụ

17.

Ở thực vật thủy sinh, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây?

a)

Thân

b)

TB biểu bì của cơ thể

c)

d)

Rễ

18.

Lông hút của rễ cây được phát triển từ loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào mạch gỗ của rễ

b)

Tế bào biểu bì của rễ

c)

Tế bào nội bì của rễ

d)

Tế bào mạch rây của rễ

19.

Rễ cây trên cạn có bao nhiêu đặc điểm sau đây thích nghĩ với chức năng hấp thụ nước và ion khoáng?

I/ Có nhiều loại rễ( rễ cọc, rễ chùm: rễ cái,...)

II/ Rễ có khả năng đâm sâu, lan rộng

III? Có rất nhiều tế bào lông hút

IV/ Có khả năng hướng nước, hướng hóa

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

20.

Ở thực vật trên cạn, các ion khoáng cần thiết cho cây được hấp thụ chủ yếu vào rễ theo cơ chế nào sau đây?

a)

Chủ động

b)

Khuếch tán

c)

Thụ động và chủ động

d)

Thụ động

21.

Nước được hấp thụ vào rễ cây trên cạn theo cơ chế nào sau đây?

a)

Chủ động

b)

Khuếch tán

c)

Thụ động và chủ động

d)

Thụ động

22.

Khi nói về đi chuyển nước - ion khoáng từ đất ra cây phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nước - ion khoáng từ đất vào ra theo hai con đường gian bào và tế bảo chất

b)

Nước - ion khoáng từ đất vào rễ theo con đường gian bào nhanh và không chọn lọc

c)

Nước - ion khoảng từ dài vào rễ theo con đường tế bào chất nhanh và không chọn lọc.

d)

Nước - ion khoảng từ đất vào rễ theo con đường tế bào chất chậm và có chọn lọc.

23.

Ở thực vật trên cạn, các ion khoáng có thể được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào sau đây?

a)

Chủ động

b)

Khuếch tán

c)

Thụ động và chủ động

d)

Thụ động

24.

Khi nói về cơ chế hấp thụ nước và ion khoáng ở rễ cây, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hấp thu nước ở rễ cây theo cơ chế thụ động và không cần tiêu tốn năng lượng

b)

Hấp thu nước ở rễ cây theo cơ chế chủ động và cần tiêu tốn năng lượng

c)

Hấp thu ion khoáng có thể theo cơ chế thụ động hoặc theo cơ chế chủ động có sử dụng năng lượng

d)

Hấp thu nước và ion khoáng ở rễ cây chủ yếu được thực hiện ở miền lông hút

25.

Các ion khoáng mà cây có như cầu cao được hấp thụ vào cây theo cơ chế chủ động như sau:

a)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp vào rễ cây,cần tiêu tốn năng lượng

b)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp vào rễ cây,không cần tiêu tốn năng lượng

c)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao vào rễ cây,không cần tiêu tốn năng lượng

d)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao vào rễ cây,cần tiêu tốn năng lượng

26.

Trony 17 nguyên tố khoáng thiết yếu cần thiết cho cây, có bao nhiều nguyên tố thuộc nhóm vi lượng?

a)

9

b)

8

c)

20

d)

17

27.

Cây trên cạn khi bị ngập úng lâu sẽ chết. Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây giải thích dùng cho hiện tượng trên?

I/ Rễ cây thiếu oxi nên không hô hấp được

II/ Chất độc hại tích lũy làm hư, làm chết tế bào lông hút

III/ Rễ không hấp thu được nước do mất cân bằng nước

IV/ Khí khổng no nước làm ngưng trệ các hoạt động sinh lý

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Có bao nhiêu nguyên tố khoáng thiết yếu cần thiết cho cây?

a)

9

b)

8

c)

20

d)

17

29.

Trong 17 nguyên tố khoáng thiết yếu cần thiết cho cây, có bao nhiêu nguyên tố khoáng thuộc nhóm đa lượng(đại lượng)?

a)

9

b)

8

c)

20

d)

17

30.

Các nguyên tố khoáng đại lượng( đa lượng) thiết yếu cho cây gồm:

a)

C,H,O,N,P,K,S,Ca,Fe

b)

C,H,O,N,P,K,S,Ca,Mg

c)

Fe,Mn,B,Cl,Cu,Mo,Ni

d)

Fe,Mn,B,Cl,Cu,Na,Si

31.

Ở thực vật sống trên cạn,nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây?

a)

Thân

b)

Hoa

c)

d)

Rễ

32.

Các nguyên tố khoáng vi lượng thiết yếu cho cây gồm:

a)

C,H,O,N,P,K,S,Ca,Fe

b)

C,H,O,N,P,K,S,Ca,Mg

c)

Fe,Mn,B,Cl,Zn,Cu,Mo,Ni

d)

Fe,Mn,Al,Cl,Cu,Na,Si

33.

Trong mỗi kg chất khô của cây, hàm lượng của nguyên tố vi lượng chiếm bao nhiêu?

a)

>= 100mg

b)

>= 200mg

c)

<= 200mg

d)

<= 100mg

34.

Ở thực vật, nguyên tố định dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

a)

Nito

b)

Sắt

c)

Mangan

d)

Bo

35.

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

a)

Photpho

b)

Nito

c)

Sắt

d)

Cacbon

36.

Ở thực vật,nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây không phải là nguyên tố vi lượng?

a)

Sắt

b)

Magie

c)

Kẽm

d)

Đồng

37.

Ở thực vật,nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây không phải là nguyên tố đa lượng?

a)

Kali

b)

Magie

c)

Kẽm

d)

Canxi

38.

Trong các phát biểu sau:

I.Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng

II.Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp,dược liệu cho Y học

III.Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới

IV.Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển

V.Điều hòa không khí

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Trong cơ thể thực vật,nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của protein? ​ (a)  

a)

Nito

b)

Kẽm

c)

Đồng

d)

Kali

e)

Photphat

40.

Trong cơ thể thực vật,có bao nhiêu nguyên tố khoáng thiết yếu là thành phần của axit nucleic?​ (a)  

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

e)

8

41.

Ở thực vật,trong thành phần của photpholipit không thể thiếu nguyên tố nào sau đây?​ (a)  

a)

Photpho

b)

Lipid

c)

Nhôm

d)

Đồng

e)

Magie

42.

Ở thực vật,trong thành phần của chất diệp lục không thể thiếu nguyên tố nào sau đây?

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Magie

d)

Kẽm

43.

Dấu hiệu thiếu nguyên tố khoáng ở thực vật được biểu hiện rõ nhất ở bộ phận nào sau đây của cây?

a)

Lá cây

b)

Ngọn cây

c)

Thân cây

d)

Rễ cây

44.

Vài trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là:

(a)  

45.

Những dạng nitơ nào sau đây có thể hấp thụ được?

a)

NO2- và NO3-

b)

NO2- và NH3+

c)

NO3- và NH4+

d)

NO2- và N2

46.

cho những vai trò I.Cấu trúc axit nucleic II.Cấu trúc protein III.Cấu trúc enzim IV.Cấu trúc diệp lục V.Cấu trúc ATP VI.Cấu trúc Coenzim

Nitơ tham gia cấu trúc về bao nhiêu vai trò nói trên?

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

47.

Rễ cây có thể hấp thụ Nitơ ở dạng nào sau đây?

a)

N2

b)

N2O

c)

NO

d)

NH4+

48.

Rễ cây có thể hấp thụ Nitơ ở dạng nào sau đây?

a)

N2

b)

N2O

c)

NO3-

d)

NH4+

49.

Những dạng Nitơ nào sau đây cây có thể hấp thụ được?

a)

NO2- và NO3-

b)

NO2- và NH4+

c)

NO3- và NH4+

d)

NO2- và N2

50.

Quá trình khử nitrat là quá trình chuyển hóa

a)

NO3- thành NH4+

b)

NO3- thành NO2-

c)

NH4+ thành NO2-

d)

NO2- thành NO3-

51.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu Nitơ của cây là:

a)

lá nhỏ,có màu lục đậm,màu của thân không bình thường,sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

b)

Cây còi cọc,sinh trưởng của các cơ quan bị giảm,xuất hiện màu vàng nhạt

c)

Lá non có màu vàng,sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

d)

Lá màu vàng nhạt,mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

52.

Vi khuẩn Rhizobium sống cộng sinh trong rễ cây họ đậu có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim nào sau đây?

a)

Amilaza

b)

Nuclêaza

c)

Caboxilaza

d)

Nitrôgenaza

53.

Trong quá trình quang hợp, nếu cây đã sử dụng hết 24 phân tử nước ( H2O) sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử oxi ( O2) ?

a)

6

b)

12

c)

24

d)

48

54.

Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa Nitơ hữu cơ thành Nitơ khoáng dạng NH4+

a)

Vi khuẩn amôn hóa

b)

Vi khuẩn cố định đạm

c)

Vi khuẩn nitrat hóa

d)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

55.

Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa Nitơ tự do (N2) thành nitơ khoáng dạng NH4+

a)

Vi khuẩn amôn hóa

b)

Vi khuẩn cố định đạm

c)

Vi khuẩn nitrat hóa

d)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

56.

Ở thực vật,bộ phận bào sau đây là cơ quan thực hiện chức quang hợp?

a)

Thân cây

b)

Lá cây

c)

Cành cây

d)

Rễ cây

57.

Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa nitơ khoáng NH4+ thành dạng NO3- ?

a)

Vi khuẩn amôn hóa

b)

Vi khuẩn cố định đạm

c)

Vi khuẩn nitrat hóa

d)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

58.

Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa nitơ khoáng NO3- thành dạng N2 ?

a)

Vi khuẩn amôn hóa

b)

Vi khuẩn cố định đạm

c)

Vi khuẩn nitrat hóa

d)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

59.

Bón phân hợp lí là:

a)

Phải bón thường xuyên cho cây

b)

Sau khi thu hoạch định phải bổ sung ngày lượng phân bón cần thiết cho đất

c)

Phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N,P,K

d)

Bón đúng lúc,đúng lượng,đúng loại và đúng cách

60.

Bạn Hùng sử dụng dung dịch phân bón để bón quá lá cho cây cảnh trong vườn.Để bón phân hợp lí bạn Hùng cần thực hiện bao nhiêu chỉ dẫn sau đây?

I.bón đúng liều lượng

II.Không bón khi trời đang mưa

III.Không bón khi trời đang nắng gắt

IV.Bón phân phù hợp với thời kì sinh trưởng của cây

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

61.

Bón phân cho cây trồng quá liều lượng,có thể gây ra bảo nhiêu hậu quả sau đây I.Gây độc hại đối với cây

II.Gây ô nhiễm nông phẩm

III.Gây ô nhiễm môi trường

IV.Làm xấu đến hệ vì sinh vật trong đất

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Quả

63.

Giai đoạn đường phân diễn ra tại

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạp

d)

Nhân

64.

Quá trình phân giải kị khí và quá trình quá trình phân giải hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

Chuỗi truyền electron

b)

Chương trình Crep

c)

Đường phân

d)

Tổng hợp Axetyl - CoA

65.

Ở thực vật,bào quan nào sau đây thực hiện chức năng quang hợp?

a)

Không bào

b)

Lục lạp

c)

Ti thể

d)

Ribôxôm

66.

Một phân tử glucozo khi phân giải hiếu khí giải phóng bao nhiêu ATP?

a)

38 ATP

b)

30 ATP

c)

40 ATP

d)

32 ATP

67.

Sơ đồ truyền năng lượng ánh sáng đến trứng tâm trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH là

a)

Diệp lục a->Diệp lục b->Carotenoit

b)

Diệp lục b->Diệp lục a->Carotenoit

c)

Carotenoit->Diệp lục b->Diệp lục a

d)

Carotenoit->Diệp lục a->Diệp lục b

68.

Sắc tố tham giá trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP,NADPH trong quang hợp là

a)

diệp lục a

b)

diệp lục b

c)

xantophyl

d)

carôtenôit

69.

Pha sáng quang hợp diễn ra ở

a)

màng ngoài lục lạp

b)

mang trong lục lạp

c)

chất nền (strôma)

d)

tilacôit

70.

Khi được chiếu sáng cây xanh giải phóng khí oxi (O2) các phân tử khí ô xi (O2) có nguồn gốc từ đâu

a)

Sự khử CO2

b)

Phân giải cacbohidrat

c)

Hô hấp sáng

d)

Quang phân li nước

71.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP,NADPH và O2

b)

ATP,NADPH và CO2

c)

ATP,NADP và O2

d)

ATP,NADPH

72.

Pha tối quang hợp diễn ra ở:

a)

màng ngoài lục lạp

b)

màng trong lục lạp

c)

chất nền (strôma)

d)

tilacoit

73.

Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

ATP,NADPH

b)

ATP,CO2

c)

Nước và O2

d)

ADP,NADP+

74.

Sản phẩm nào sau đây tạo ra ở Pha tối của quang hợp?

a)

NADPH

b)

CO2

c)

C6H12O6

d)

O2

75.

Pha tối quang hợp trả lại cho Pha sáng Sản phẩm nào sau đây?

a)

ATP,NADPH

b)

ATP,CO2

c)

Nước và CO2

d)

ADP,NADP+

76.

Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6 ở cây mía là giai đoạn nào sau đây?

a)

Quang phân li nước

b)

Pha sáng

c)

Pha tối

d)

Chu trình Canvin

77.

Điểm giống nhau giữa các nhóm thực vật C3;C4 và thực vật CAM là:

a)

Đều có chất nhận đầu tiên là APG

b)

Đều có quá trình cố định CO2 ở tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch

c)

Đều thực hiện chu trình C4

d)

Đều thực hiện chu trình C3

78.

Quang hợp quyết định khoảng bao nhiêu % năng suất cây trồng?

a)

90%-95% năng suất cây trồng

b)

80%-85% năng suất cây trồng

c)

60%-65% năng suất cây trồng

d)

70%-75% năng suất cây trồng

79.

Lưỡng cư trưởng thành sống được cả ở nước và cạn vì

a)

nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

b)

hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

hô hấp bằng da và bằng mang

d)

hô hấp bằng mang và bằng phổi

80.

Trong sản xuất nông nghiệp,để tăng năng suất cây trồng cần thực hiện tối đã bao nhiêu biện Pháp sau đây?

I.tưới tiêu nước hợp lí

II.Bón phân hợp lí

III.trồng cây đúng thời

IV.Tuyển chọn và tạo giống mới có năng suất cao

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

81.

Theo lí thuyết,để quá trình quang hợp tổng hợp được 180g glucozo thì cây phải sử dụng bảo nhiêu gam nước cho pha sáng?

a)

216

b)

360

c)

432

d)

180

82.

Khi phân tích thành phần hóa học của các sản phẩm cây trồng các nguyên tố C,H,O cây lấy chủ yếu từ đâu?

a)

Từ các chất khoáng

b)

Từ các chất hữu cơ

c)

Từ H2O và CO2 thông qua quá trình quang hợp

d)

Từ oxi phân tử ( O2) lấy từ không khí và từ H2O và CO2 thông qua quá trình quang hợp

83.

Để tìm hiểu quá trình quang hợp ở thực vật,1 nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm trong phòng thực hành như hình sau:

Kết quả thí nghiệm là trong bình thủy tỉnh xuất bọt khí. Cho biết bọt khí được sinh ra trong quá trình quang hợp của rong mái chèo. Bọt khí này được tạo ra bởi khí nào sau đây?

a)

H2

b)

Co2

c)

O2

d)

N2

84.

Một phân tử glucozo khi phân giải khí khí giải phóng bao nhiêu ATP?

a)

2 ATP

b)

36 ATP

c)

38 ATP

d)

32 ATP

85.

loại nông phẩm nào sau đây thường được phơi khô để giảm cường độ hô hấp trong quá trình bảo quản?

a)

Cây mía

b)

Hạt ngô

c)

Quả thanh long

d)

Quả dưa hấu

86.

Loại nông phẩm nào sau đây thường không được phơi khô để giảm cường độ hô hấp trong quá trình bảo quản?

a)

Hạt ngô

b)

Hạt đậu nành

c)

Quả thanh long

d)

Hạt cà phê

87.

Để bảo quản lúa sau thu hoạch tại các kho dự trữ lương thực quốc gia, cần thực hiện tối đa bao nhiêu biện pháp sau đây?

(1) Phơi hoặc sấy khô để giảm lượng nước trong hạt lúa

(2) Loại bỏ các hạt lúa lép và bụi rơm lẫn vào các hạt lúa

(3) Bảo đảm an toàn phòng, chống cháy nổ trong kho bảo quản

(4) Tăng độ ẩm trong kho bảo quản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, 1 nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm như hình sau. Dự đoán nào sau đây dúng và kết quá của thí nghiệm này?

a)

Nước vôi ở trong ống nghiệm bị hút vào bình chứa hạt

b)

Ống nghiệm chứa nước vôi xuất hiện nhiều khói trắng

c)

Ống nghiệm chứa nước vôi bị vấn đục

d)

Nút cao su của bình chứa hạt nảy mầm bị bật ra

89.

Tiêu hoá là quá trình:

a)

Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

tạo các chất dinh dưỡng và năng lượng

c)

biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và năng lượng

d)

biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

90.

Động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hoá ngoại bào?

a)

Trùng roi

b)

Thủy tức

c)

Chim bồ câu

d)

Châu chấu

91.

Ở các động vật chưa có cơ quan tiêu hoá thì:

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

92.

Ở các động vật có túi tiêu hoá thì:

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

93.

Ở động vật có ống tiêu hoá:

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

94.

Động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hoá nội bào?

a)

Trùng đế giày

b)

Thủy tức

c)

Chim bồ câu

d)

Châu chấu

95.

Động vật nào sau đây có cả hình thức tiêu hoá ngoại bào và tiêu hoá nội bào?

a)

Trùng roi, trùng biến hình, trùng đế giày

b)

Thủy tức; San hô, Sứa

c)

Giun đất, châu chấu, bọ ngựa

d)

Cá chép, chim sẻ, trâu

96.

Ở động vật có tiêu hoá nội bào, thức ăn được tiêu hoá:

a)

trong không bào tiêu hóa

b)

trong túi tiêu hóa

c)

trong ống tiêu hóa

d)

trong dạ dày

97.

Ở động vật có túi tiêu hoá, giai đoạn tiêu hoá ngoại bào thức ăn được tiêu hoá ở đâu?

a)

Không bào tiêu hóa

b)

Túi tiêu hóa

c)

Ống tiêu hóa

d)

Tế bào

98.

Ở động vật có túi tiêu hoá, giai đoạn tiêu hoá nội bào thức ăn được tiêu hoá ở đâu?

a)

không bào tiêu hóa

b)

túi tiêu hóa

c)

ống tiêu hóa

d)

tế bào

99.

Ưu điểm của tiêu hoá thức ăn ở động vật có túi tiêu hoá so với động vật chưa có cơ quan tiêu hoá?

a)

tiêu hóa được thức ăn có kích thước lớn hơn

b)

tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim do lizôxôm tiết ra

c)

tiêu hóa nội bào trong lòng túi tiêu hóa

d)

có tiêu hóa nội bào

100.

Diều ở động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hoá?

a)

Tuyến nước bọt

b)

Khoang miệng

c)

Dạ dày

d)

Thực quản

101.

Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hoá của người là:

a)

miệng-->ruột non-->dạ dày-->hầu-->ruột già-->hậu môn

b)

miệng-->thực quản-->dạ dày-->ruột non--ruột thừa-->hậu môn

c)

miệng-->ruột non-->thực quản-->dạ dày-->ruột già-->hậu môn

d)

miệng-->dạ dày-->ruột non-->thực quản-->ruột già-->hâu môn

102.

Tiêu hoá hoá học quan trọng nhất trong ống tiêu hoá ở người diễn ra ở:

a)

miệng,dạ dày, ruột non

b)

miệng, thực quản, dạ dày

c)

thực quản, dạ dày, ruột non

d)

dạ dày, ruột non, ruột già

103.

Trong ống tiêu hoá của người, dưới tác dụng của enzim tiêu hoá, protein được biến đổi thành chất nào sau đây?

a)

Axit amin

b)

Glucozo

c)

Axit béo

d)

Glixerol

104.

Trong ống tiêu hoá của người, dưới tác dụng của enzim tiêu hoá, chất nào sau đây được biến đổi thành glucozơ?

a)

Protein

b)

Lipit

c)

Axit nucleic

d)

Tinh bột

105.

Tại sao ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn sau khi được tiêu hoá ngoại bào lại tiếp tục tiêu hoá nội bào?

a)

Vì túi tiêu hóa chưa phải cơ quan tiêu hóa

b)

vì chưa tạo thành các chất đơn giản mà tế nào có thể hấp thụ và sử dụng được

c)

vì thức ăn chứa tỉ lệ dinh dưỡng cao

d)

vì trong ống tiêu hóa không có đủ các enzim tiêu hóa

106.

Động vật ăn cỏ nào sau đây có dạ dày đơn?

a)

Trâu

b)

Ngựa

c)

Cừu

d)

107.

Động vật nào sau đây không thuộc nhóm động vật nhai lại?

a)

Trâu

b)

Ngựa

c)

d)

108.

Loài thú nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

Chuột

b)

c)

Thỏ

d)

Ngựa

109.

Ở động vật nhai lại, ngăn nào của dạ dày có vi sinh vật cộng sinh để thực hiện quá trình biến đổi sinh học?

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ lá sách

d)

Dạ múi khế

110.

Ở động vật nhai lại, ngăn nào của dạ dày tiết Pepsin và HCl để tiêu hoá protein?

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ lá sách

d)

Dạ múi khế

111.

Dạ dày chính thức của động vật nhai lại:

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ lá sách

d)

Dạ múi khế

112.

Động vật nào sau đây manh tràng (ruột tịt) phát triển có chức năng tiêu hoá?

a)

Thỏ

b)

c)

mèo

d)

chó

113.

Trâu tiêu hoá được Xenlulozơ có trong thức ăn nhờ enzim của:

a)

Vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ

b)

tuyến tụy

c)

tuyến gan

d)

tuyến nước bọt

114.

Các vi sinh vật cộng sinh với động vật ăn cỏ có chức năng tiêu hoá thức ăn có ở:

a)

Dạ cỏ và dạ múi khế

b)

Dạ cỏ và manh tràng

c)

Ruột non và ruột già

d)

ruột non và manh trành

115.

Những điểm giống nhau trong tiêu hoá ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật là:

(I). Tiêu hoá ngoại bào diễn ra trong lòng ống tiêu hoá.

(II). Cấu tạo ruột non và manh tràng giống nhau.

(III). Tiêu hoá gồm 2 quá trình biến đổi: cơ học và hoá học.

(IV). Có cấu tạo hàm răng giống nhau.

a)

I,II

b)

I,III

c)

III,IV

d)

I,IV

116.

Ống tiêu hoá của chim bồ câu có bộ phận nào sau đây mà ống tiêu hoá ở người không có?

a)

Diều

b)

Dạ dày

c)

ruột non

d)

thực quản

117.

Động vật đơn bào và đa bào bậc thấp hô hấp

a)

bằng mang

b)

qua bề mặt cơ thể

c)

bằng phổi

d)

bằng hệ thống ống khí

118.

Các loài côn trùng sống trên cạn hô hấp

a)

bằng mang

b)

qua bề mặt cơ thể

c)

bằng phổi

d)

bằng hệ thống ống khí

119.

các loài như cá, tôm, cua, trai,ốc sống dưới nước hô hấp

a)

bằng mang

b)

qua bề mặt cơ thể

c)

bằng phổi

d)

bằng hệ thống ống khí

120.

Động vật nào sau đây hô hấp qua bề mặt cơ thể ?

a)

Châu chấu

b)

cá rô

c)

thỏ

d)

giun đất

121.

động vật nào sau đây hô hấp bằng phổi hệ thống ống khí?

a)

châu chấu

b)

cá rô

c)

thỏ

d)

giun đất

122.

Động vật nào sau đây hô hấp bằng mang?

a)

châu chấu

b)

tôm sông

c)

thỏ

d)

giun đất

123.

Động vật nào sau đây hô hấp bằng phổi?

a)

Châu chấu

b)

Cá rô

c)

Thỏ

d)

Giun đất

124.

động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí với môi trường hiệu quả nhất?

a)

Châu chấu

b)

Sư tử

c)

Thỏ

d)

Chim bồ câu