Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập thi HK Sinh

Total questions: 128

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.
Lông hút của rễ cây được phát triển từ loại tế bào nào sau đây ?
a)
Tế bào mạch gỗ của rễ
b)
Tế bào mạch rây của rễ
c)
Tế bào biểu bì của rễ
d)
Tế bào nội bì của rễ
2.
Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây ?
a)
Thân
b)
Hoa
c)
Lá
d)
Rễ
3.
Rễ cây trên cạn có bao nhiêu đặc điểm sau đây thích nghi với chức năng hấp thụ nước và ion khoáng ? I. Có nhiều loại rễ (rễ cọc, rễ chùm, rễ cái, rễ bên, ...) II. Rễ có khả năng đâm sâu, lan rộng III. Có rất nhiều tế bào lông hút IV. Có khả năng hướng nước, hướng hóa
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.
Nước được hấp thụ vào rễ cây trên cạn theo cơ chế nào sau đây ?
a)
Chủ động
b)
Khuếch tán
c)
Thụ động và chủ động
d)
Thụ động
5.
Khi nói về cơ chế hấp thu nước và ion khoáng ở rễ cây, phát biểu nào sau đây không đúng ?
a)
Hấp thu nước ở rễ cây theo cơ chế thụ động và không cần tiêu tốn năng lượng
b)
Hấp thụ nước ở rễ cây theo cơ chế chủ động và cần tiêu tốn năng lượng
c)
Hấp thu ion khoáng có thể theo cơ chế thụ động hoặc theo cơ chế chủ động có sử dụng năng lượng
d)
Hấp thu nước và ion khoáng ở rễ cây chủ yếu được thực hiện ở miền lông hút
6.
Ở thực vật trên cạn các ion khoáng cần thiết cho cây được hấp thụ chủ yếu vào rễ theo cơ chế nào sau đây ?
a)
Chủ động
b)
Khuếch tán
c)
Thụ động và chủ động
d)
Thụ động
7.
Ở thực vật thủy sinh, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây ?
a)
Thân
b)
TB biểu bì của cơ thể
c)
Lá
d)
Rễ
8.
Ở thực vật trên cạn, các ion khoáng có thể hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào sau đây ?
a)
Chủ động
b)
Khuếch tán
c)
Thụ động và chủ động
d)
Thụ động
9.
Cây trên cạn khi bị ngập úng lâu sẽ chết. Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây giải thích đúng cho hiện tượng trên ? I. Rễ cây thiếu oxy nên không hô hấp được II. Chất độc hại tích lũy làm hư, làm chết tế bào lông hút III. Rễ không hấp thu được nước do mất cân bằng nước IV. Khí khổng no nước làm ngưng trệ các hoạt động sinh lý
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
10.
Thành phần nào sau đây của rễ cây có chức năng hấp thụ nước và ion khoáng ?
a)
Miền lông hút
b)
Miền sinh trưởng
c)
Chóp rễ
d)
Rễ phụ
11.
Khi nói về di chuyển nước - ion khoáng từ đất vào rễ cây phát biểu nào sau đây không đúng ?
a)
Nước - ion khoáng từ đất vào rễ theo hai con đường gian bào và tế bào chất
b)
Nước - ion khoáng từ đất vào rễ theo con đường gian bào nhanh và không chọn lọc
c)
Nước - ion khoáng từ đất vào rễ theo con đường tế bào chất nhanh và không chọn lọc
d)
Nước - ion khoáng từ đất vào rễ theo con đường tế bào chất chậm và có chọn lọc
12.
Nước và ion khoáng được vận chuyển trong cây từ dưới lên trên chủ yếu qua con đường nào ?
a)
Dòng mạch rây
b)
Qua lỗ bên nối mạch gỗ và mạch rây
c)
Dòng mạch gỗ
d)
Qua dòng mạch gỗ và dòng mạch rây
13.
Những động lực nào sau đây là động lực thúc đẩy dòng mạch gỗ ? I. Lực đẩy (áp suất rễ) II. Lực hút (do quá trình thoát hơi nước của lá) III. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và các phân tử nước với thành mạch gỗ IV. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa
a)
I, II
b)
I, II, III
c)
I, II, IV
d)
II, III, IV
14.
Các ion khoáng mà cây có nhu cầu cao được hấp thụ vào cây theo cơ chế chủ động như sau:
a)
Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp vào rễ cây, cần tiêu tốn năng lượng
b)
Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp và rễ cây, không cần tiêu tốn năng lượng
c)
Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và rễ cây, không cần tiêu tốn năng lượng
d)
Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao vào rễ cây, cần tiêu tốn năng lượng
15.
Chất hữu cơ được vận chuyển cây từ trên lá xuống thân, rễ, ... chủ yếu qua con đường nào ?
a)
Dòng mạch rây
b)
Qua lỗ bên nối mạch gỗ và mạch rây
c)
Dòng mạch gỗ
d)
Qua dòng mạch gỗ và dòng mạch rây
16.
Lực nào sau đây đóng vai trò chủ yếu trong việc đẩy dòng mạch gỗ di chuyển ngược với chiều của trọng lực từ rễ cây lên đỉnh của các cây gỗ lớn ?
a)
Lực đẩy (do áp suất rễ - lực đầu dưới)
b)
Lực hút (do thoát hơi nước ở lá - lực đầu trên)
c)
Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau
d)
Lực liên kết giữa nước với thành mạch gỗ
17.
Ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào sau đây ?
a)
Lá
b)
Rễ
c)
Thân
d)
Hoa
18.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về vai trò của quá trình thoát hơi nước ở lá đối với thực vật ? I. Tạo lực hút nước ở rễ (lực hút đầu trên) II. Giảm nhiệt độ bề mặt lá đảm bảo cho các quá trình sinh lý xảy ra bình thường III. Tạo độ cứng cho các thực vật thân thảo IV. Tạo điều kiện để CO2 đi vào thực hiện quá trình quang hợp
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
19.
Khi nói về quá trình thoát hơi nước ở lá, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ? I. Thoát hơi nước ở lá cây được thực hiện qua hai con đường là qua khí khổng và qua cutin, nhưng chủ yếu qua khí khổng II. Bề mặt lá ở những nơi ánh sáng mạnh được phủ lớp cutin dày và thoát hơi nước bằng con đường này càng giảm III. Thoát hơi nước qua khí khổng vận tốc lớn và được điều chỉnh bằng đóng mở khí khổng IV. Thoát hơi nước qua tầng cutin vận tốc nhỏ và không được điều chỉnh
a)
1
b)
2
c)
4
d)
3
20.
Động lực nào sau đây là động lực chính của dòng mạch rây ?
a)
Lực đấy (áp suất rễ)
b)
Lực hút (do thoát hơi nước ở lá)
c)
Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và các phân tử nước với thành mạch gỗ
d)
Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa
21.
Cân bằng nước được tính bằng sự so sánh lượng hút vào (A) và lượng nước thoát ra B. Trường hợp nào sau đây gây mất cân bằng nước ở cây, gây héo lá và có thể gây chết cho cây ?
a)
A < B
b)
A = B
c)
A > B
d)
A > B và A = B
22.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
a)
Thoát hơi nước có thể qua hai con đường qua khí khổng và qua cutin phủ ở mặt lá, nhưng chủ yếu là qua cutin
b)
Tế bào hạt đậu cấu tạo khí khổng có thành trong dày, thành ngoài mỏng để phù hợp với việc đóng mở khí khổng
c)
Khi tế bào no nước, thành mỏng của tế bào khí khổng căng ra làm thành dài căng theo làm cho khí khổng mở ra
d)
Khi tế bào mất nước, thành mỏng của tế bào khí khổng hết căng làm thành giày duỗi thẳng và khí khổng đóng lại
23.
Khi nói về quá trình thoát hơi nước ở lá, phát biểu nào sau đây không đúng ?
a)
Thoát hơi nước ở lá cây qua hai con đường là qua cutin và qua khí khổng
b)
Việc thoát hơi nước ở lá qua cutin ở nhóm cây ngoài ánh sáng lớn hơn nhóm cây ưa bóng
c)
Thoát hơi nước qua cutin thường chậm và không được điều chỉnh
d)
Thoát hơi nước ở lá qua khí khổng là con đường chủ yếu
24.
Sự mở chủ động của khí khổng diễn ra trong điều kiện nào sau đây ?
a)
Khi cây được chiếu sáng và tế bào khí khổng no nước
b)
Khi cây thiếu nước
c)
Khi lượng axit abxixic (AAB) tăng lên
d)
Khi độ ẩm không khí cao
25.
Thoát hơi nước ở lá được thực hiện qua những con đường nào sau đây ? I. Qua cutin II. Qua khí khổng III. Qua biểu bì IV. Tế bào mô giậu
a)

II, III

b)

I, II

c)

I, II, III

d)

II, III, IV

26.
Có bao nhiêu nguyên tố khoáng thiết yếu cần thiết cho cây ?
a)
9
b)
8
c)
20
d)
17
27.
Trong số 17 nguyên tố khoáng thiết yếu cần thiết cho cây, có bao nhiêu nguyên tố khoáng thuộc nhóm đa lượng (đại lượng) ?
a)
9
b)
8
c)
20
d)
17
28.
Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng ?
a)
Nitơ
b)
Sắt
c)
Mangan
d)
Bo
29.
Khi nói về thoát hơi nước ở lá qua cutin, phát biểu nào sau đây đúng ?
a)
Cây ngoài ánh sáng thoát hơi nước qua cutin nhiều hơn các cây ưa bóng
b)
Thoát hơi nước qua cutin nhanh và không được điều chỉnh
c)
Thoát hơi nước qua cutin nhanh và có điều chỉnh
d)
Thoát hơi nước qua cutin chậm và không được điều chỉnh
30.
Trong 17 nguyên tố khoáng thiết yếu cần thiết cho cây, có bao nhiêu nguyên tố thuộc nhóm vi lượng ?
a)
9
b)
8
c)
20
d)
17
31.
Các nguyên tố khoáng vi lượng thiết yếu cho cây gồm:
a)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe

b)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

c)

Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni

d)

Fe, Mn, Al, Cl, Cu, Na, Si

32.
Trong mỗi kg chất khô của cây, hàm lượng của nguyên tố vi lượng chiếm bao nhiêu ?
a)
≥ 100mg
b)
≥ 200mg
c)
≤ 200mg
d)
≤ 100mg
33.
Trong cơ thể thực vật, có bao nhiêu nguyên tố khoáng thiết yếu là thành phần của protein ?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
3
34.
Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây không phải là nguyên tố đa lượng ?
a)
Kali
b)
Magie
c)
Kẽm
d)
Canxi
35.
Các nguyên tố khoáng đại lượng (đa lượng) thiết yếu cho cây gồm:
a)
C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe
b)
C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
c)
Fe, Mn, B, Cl, Cu, Mo, Ni
d)
Fe, Mn, Al, Cl, Cu, Na, Si
36.
Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng ?
a)
Photpho
b)
Nitơ
c)
Sắt
d)
Cacbon
37.
Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây không phải là nguyên tố vi lượng ?
a)
Sắt
b)
Magie
c)
Kẽm
d)
Đồng
38.
Trong cơ thể thực vật, có bao nhiêu nguyên tố khoáng thiết yếu là thành phần của axit nuclêôtit ?
a)
4
b)
3
c)
6
d)
5
39.
Ở thực vật, trong thành phần của photpholipit không thể thiếu nguyên tố nào sau đây ?
a)
Magie
b)
Đồng
c)
Clo
d)
Photpho
40.
Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của protein ?
a)
Nitơ
b)
Kẽm
c)
Đồng
d)
Kali
41.
Ở thực vật, trong thành phần của chất diệp lục không thể thiếu nguyên tố nào sau đây ?
a)
Sắt
b)
Đồng
c)
Magie
d)
Kẽm
42.
Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là
a)
Cấu trúc tế bào
b)
Hoạt hóa enzim
c)
Cấu tạo protein
d)
Cấu tạo axit nucleic
43.
Cho những vai trò sau: I. Cấu trúc axit nucleic II. Cấu trúc protein III. Cấu trúc enzim IV. Cấu trúc diệp lục V. Cấu trúc ATP VI. Cấu trúc Coenzim Nitơ tham gia cấu trúc về bao nhiêu vai trò nói trên ?
a)
3
b)
6
c)
5
d)
4
44.
Dấu hiệu thiếu nguyên tố khoáng ở thực vật được biểu hiện rõ nhất ở bộ phận nào sau đây của cây ?
a)
Lá cây
b)
Ngọn cây
c)
Thân cây
d)
Rễ cây
45.
Rễ cây có thể hấp thụ Nitơ ở dạng nào sau đây ?
a)

N2N_2  

b)

N2ON_2O  

c)

NONO  

d)

NH4+NH_4^+  

46.
Những dạng nitơ nào sau đây cây có thể hấp thụ được ?
a)

  NO2−NO_2^- và NO3−NO_3^-

b)

NO2−NO_2^- và NH4+NH_4^+

c)

NO3−NO_3^- và NH4+NH_4^+

d)

NO2−NO_2^- và N2N_2  

47.
Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa Nitơ hữu cơ thành Nitơ khoáng dạng NH4 + ?
a)
Vi khuẩn amôn hóa
b)
Vi khuẩn cố định đạm
c)
Vi khuẩn nitrat hóa
d)
Vi khuẩn phản nitrat hóa
48.
Quá trình khử nitrat là quá trình chuyển hóa
a)

  NO3−NO_3^- thành NH4+NH_4^+  

b)

NO3−NO_3^- thành NO2−NO_2^-  

c)

NH4+NH_4^+ thành NO2−NO_2^-  

d)

NO2−NO_2^- thành NO3−NO_3^-  

49.
Rễ cây có thể hấp thụ Nitơ ở dạng nào sau đây ?
a)

​ N​2​N​_{2​}  

b)

N2ON_2O  

c)

NO3−NO_3^-  

d)

NONO  

50.
Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa Nitơ tự do (N2) thành Nitơ khoáng dạng NH4 + ?
a)
Vi khuẩn amôn hóa
b)
Vi khuẩn cố định đạm
c)
Vi khuẩn nitrat hóa
d)
Vi khuẩn phản nitrat hóa
51.
Những dạng Nitơ nào sau đây cây có thể hấp thụ được ?
a)

NO2−NO_2^- và NO3−NO_3^-  

b)

NO2−NO_2^- và NH4+NH_4^+  

c)

NO3−NO_3^- và NH4+NH_4^+  

d)

NO2−NO_2^- và N2N_2  

52.
Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là
a)
Lá nhỏ, có màu lục đậm, máu của thận không bình thường, sinh trưởng rể bị tiêu giảm
b)
Cây còi cọc, sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện màu vàng nhạt lá
c)
Lá non có màu vàng, sinh trưởng rể bị tiêu giảm
d)
Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá
53.
Vi khuẩn Rhizôbium sống cộng sinh trong rễ cây họ đậu có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim nào sau đây ?
a)
Amilaza
b)
Nuclêaza
c)
Caboxilaza
d)
Nitrogenaza
54.
Bón phân hợp lí là:
a)
Phải bón thường xuyên cho cây
b)
Sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất
c)
Phải bón đủ cho cây 3 loại nguyên tố quan trọng là N, P, K
d)
Bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách
55.
Bón phân cho cây trồng quá liều lượng, có thể gây ra bao nhiêu hậu quả sau đây ? I. Gây độc hại đối với cây II. Gây ô nhiễm nông phẩm III. Gây ô nhiễm môi trường IV. Làm xấu đến hệ vi sinh vật có lợi trong đất
a)
1
b)
2
c)
4
d)
3
56.

Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào nào sau đây điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá ?

a)

Tế bà mô giậu

b)

Tế bào mạch gỗ

c)

Tế bào khí khổng

d)

Tế bào mạch rây

57.
Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa Nitơ khoáng NH4 + thành dạng NO3 - ?
a)
Vi khuẩn amôn hóa
b)
Vi khuẩn cố định đạm
c)
Vi khuẩn nitrat hóa
d)
Vi khuẩn phản nitrat hóa
58.
Bạn Hùng sử dụng dung dịch phân bón để bón quá lá cho cây cảnh trong vườn. Để bón phân hợp lí bạn Hùng cần thực hiên bao nhiêu chỉ dẫn sau đây ? I. Bón đúng liều lượng II. Không bón khi trời đang nắng gắt III. Không bón khi trời đang mưa IV. Bón phân phù hợp với đúng thời kì sinh trưởng của cây
a)
4
b)
2
c)
3
d)
1
59.
Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa Nitơ khoáng NO3 - thành dạng N2 ?
a)
Vi khuẩn amôn hóa
b)
Vi khuẩn cố định đạm
c)
Vi khuẩn nitrat hóa
d)
Vi khuẩn phản nitrat hóa
60.

Ở thực vật, bộ phận nào sau đây là cơ quan thực hiện chức năng quang hợp ?

a)

Thân cây

b)

Lá cây

c)

Cành cây

d)

Rễ cây

61.

Trong quá trình quang hợp, nếu lá cây đã sử dụng hết 24 phân tử nước ( H2OH_2O ) sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử Oxi ( O2O_2 )?

a)

6

b)

12

c)

24

d)

48

62.

Trong các phát biểu sau:

I. Cung cấp nguồn chất hưu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng

II. Cung cấp nguyên liêu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học

III. Cung cấp năng luọng duy trì hoạt động sống của sinh giới

IV. Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển

V. Điều hòa không khí

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Ở thực vật, bào quan nào sau đây thực hiện chức năng quang hợp ?

a)

Không bào

b)

Lục lạp

c)

Ti thể

d)

Ribôxôm

64.

Sơ đồ truyền năng lượng ánh sáng đến trung tâm trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH là

a)

Diệp lục a ⟶\longrightarrow Diệp lục b ⟶\longrightarrow Carôtenôit

b)

Diệp lục b ⟶\longrightarrow Diệp lục a ⟶\longrightarrow Carôtenôit

c)

Carôtenôit ⟶\longrightarrow Diệp lục b ⟶\longrightarrow Diệp lục a

d)

Carôtenôit ⟶\longrightarrow Diệp lục a ⟶\longrightarrow Diệp lục b

65.

Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là

a)

diệp lục a

b)

diệp lục b

c)

xantophyl

d)

carôtenôit

66.

Pha sáng quan hợp diễn ra ở

a)

màng ngoài lục lạp

b)

màng trong lục lạp

c)

chất nền (strôma)

d)

tilacôit

67.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP, NADPH và O2O_2

b)

ATP, NADPH và CO2CO_2

c)

ATP, NADP+NADP^+ và O2O_2

d)

ATP, NADPH

68.

Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây ?

a)

ATP, NADPH

b)

ATP, CO2CO_2

c)

Nước và O2O_2

d)

ADP, NADP+NADP^+

69.

Pha tối quang hợp diễn ra ở:

a)

màng ngoài lục lạp

b)

màng trong lục lạp

c)

chất nền (strôma)

d)

tilacôit

70.

Khi được chiếu sáng cây xanh giải phóng khí ôxi ( O2O_2 )các phân tử khí ( O2O_2 ) có nguồn gốc từ đâu ?

a)

Sự khử CO2CO_2

b)

Phân giả cacbohidrat

c)

Hô hấp sáng

d)

Quang phân li nước

71.

Sản phẩm nào sau đây tạo ra ở pha tối của quang hợp ?

a)

NADPH

b)

CO2CO_2

c)

C6H12O6C_6H_{12}O_6

d)

O2O_2

72.

Pha tối quang hơp trả lại cho pha sáng sản phẩm nào sau đây ?

a)

ATP, NADPH

b)

ATP, CO2CO_2

c)

Nước và CO2CO_2

d)

ADP, NADP+NADP^+

73.

Giai đoạn quang hợp thực sự tạo nên C6H12O6C_6H_{12}O_6 ở cây mía là giai đoạn nào sau đây ?

a)

Quang phân li nước

b)

Pha sáng

c)

Pha tối

d)

Chu trình Canvin

74.

Điểm giống nhau giữa các nhóm thực vật C3C_3 , C4C_4 và thực vật CAM là

a)

Đều có chất nhận đầu tiên là APG

b)

Đều có quá trình cố định CO2CO_2 ở tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch

c)

Đều thực hiện chu trình C4C_4

d)

Đều thực hiện chu trình C3C_3

75.

Quang hợp quyết định khoảng bao nhiêu % năng suất cây trồng ?

a)

90% - 95% năng suất cây trồng

b)

80% - 85% năng suất cây trồng

c)

60% - 65% năng suất cây trồng

d)

70% - 75% năng suất cây trồng

76.

Theo lí thuyết, để quá trình quang hợp tổng hợp được 180g glucôzơ thì cây phải sử dụng bao nhiêu gam nước cho pha sáng ?

a)

216

b)

360

c)

432

d)

180

77.

Khi phân tích thành phần hóa học của các sản phẩm ây trồng thì các nguyên tố C, H, O cây lấy chủ yếu từ đâu ?

a)

Từ các chất khoáng

b)

Từ các chất hữu cơ

c)

Từ H2OH_2O và CO2CO_2 thông qua quá trình quang hợp

d)

Từ ôxi phân tử ( O2O_2 ) lấy từ không khí và từ H2OH_2O và CO2CO_2 thông qua quá trình quang hợp

78.

Để tìm hiểu quá trình quang hợp ở thực vật, 1 nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm trong phòng thực hành như hình bên.Kết quả thí nghiệm là trong bình thủy tinh xuất hiện bọt khí. Cho biết bọt khí được sinh ra trong quá trình quang hợp của rong mái chèo. Bọt khí này được tạo ra bởi khí nào sau đây?

a)

H2 H_{2\ }

b)

CO2CO_2

c)

O2O_2

d)

N2N_2

79.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

Rễ

b)

Thân

c)

Lá

d)

Quả

80.

Giai đoạn đường phân diễn ra tại

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạp

d)

Nhân

81.

Quá trình phân giải kị thí và quá trình phân giải hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

Chuỗi truyền electron

b)

chương trình Crep

c)

đường phân

d)

tổng hợp Axetyl - CoA

82.

Một phân tử glucôzơ khi phân giải hiếu khí giải phóng bao nhiêu ATP ?

a)

38 ATP

b)

30 ATP

c)

40 ATP

d)

32 ATP

83.

Một phân tử glucôzơ khi phân giải kị khí giải phóng bao nhiêu ATP ?

a)

2 ATP

b)

36 ATP

c)

38 ATP

d)

32 ATP

84.

Loại nông sản nào sau đây thường được phơi khô để giảm cường độ hô hấp trong quá trình bảo quản ?

a)

Cây mía

b)

Hạt ngô

c)

Quả thanh long

d)

Quả dưa hấu

85.

Loại nông sản nào sau đây thường không được phơi khô để giảm cường độ hô hấp trong quá trình bảo quản ?

a)

Hạt ngô

b)

Hạt đậu nành

c)

Quả thanh long

d)

Hạt cà phê

86.

Để bảo quán lúa sau thu hoạch tại các kho dự trữ lương thực quốc gia, cần thực hiện tối đa bao nhiêu biện pháp sau đây?

(1). Phơi hoặc sấy khô để giảm lượng nước trong hạt lúa.

(2). Loại bỏ các hạt lúa lép và bụi rơm lẫn với các hạt lúa.

(3). Bảo đảm an toàn phòng, chống cháy nổ trong kho bảo quản.

(4). Tăng độ ẩm trong kho bảo quản.

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

87.

Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, 1 nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm như hình sau. Dự đoán nào sau đây đúng và kết quả của thí nghiệm này ?

a)

Nước vôi ở ống nghiệm bị hút vào bình chứa hạt

b)

Ống nghiệm chứa nước vôi xuất hiện nhiều khói trắng

c)

Ống nghiệm chứa nước vôi bị vẩn đục

d)

Nút cao su của bình chứa hạt nảy mầm bị bật ra

88.

Tiêu hóa là quá trình

a)

Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ.

b)

Tạo các chất dinh dưỡng và năng lượng

c)

Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và năng lượng

d)

Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được

89.

Ở các động vật có túi tiêu hóa thì

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

90.

Ở các động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

91.

Trong sản xuất nông nghiệp, để tăng năng suất cây trồng cần thực hiện tối đa bao nhiêu biện pháp sau đây ?

I. Tưới tiêu hợp lí

II. Bón phân hợp lí

III. Trồng cây đúng thời vụ

IV. Tuyển chọn và tạo giống mới có năng suất cao

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

92.

Ở các động vật có ống tiêu hóa thì

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào

c)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào

93.

Động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hóa nội bào ?

a)

Trùng đế giày

b)

Thủy tức

c)

Chim sẻ

d)

Châu chấu

94.

Động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hóa ngoại bào ?

a)

Trùng đế giày

b)

Thủy tức

c)

Chim sẻ

d)

Châu chấu

95.

Động vật nào sau đây có cả hình thức tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào ?

a)

Trùng đế giày

b)

Thủy tức

c)

Chim sẻ

d)

Châu chấu

96.

Nhóm động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hóa nội bào ?

a)

Trùng roi, trùng biến hình, trùng đế giày

b)

Thủy tức, san hô, sứa

c)

Giun đất, châu chấu, bọ ngựa

d)

Cá chép, chim sẻ, trâu

97.

Ở động vật có tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa

a)

trong không bào tiêu hóa

b)

trong ống tiêu hóa

c)

trong túi tiêu hóa

d)

trong da dày

98.

Ở động vật có túi tiêu hóa, giai đoạn tiêu hóa ngoại bào thức ăn được tiêu hóa ở đâu ?

a)

không bào tiêu hóa

b)

ống tiêu hóa

c)

túi tiêu hóa

d)

tế bào

99.

Ở động vật có túi tiêu hóa, giai đoạn tiêu hóa nội bào thức ăn được tiêu hóa ở đâu ?

a)

không bào tiêu hóa

b)

ống tiêu hóa

c)

túi tiêu hóa

d)

tế bào

100.

Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người là

a)

Miệng, ruột non, thực quản, dạ dày, ruột già, hậu môn.

b)

Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn.

c)

Miệng, ruột non, dạ dày, hầu, ruột già, hậu môn.

d)

Miệng, dạ dày, ruột non, thực quản, ruột già, hậu môn.

101.

Ưu điểm của tiêu hoá thức ăn ở động vật có túi tiêu hoá so với động vật chưa có cơ quan tiêu hóa tiêu hoá?

a)

Tiêu hóa được thức ăn có kích thước lớn hơn

b)

Tiêu hóa ngoại bào nhờ enzim do lizôxôm tiết ra

c)

Tiêu hóa nội bào trên thành túi tiêu hóa

d)

Có tiêu hóa nội bào

102.

Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa ?

a)

Tuyến nước bọt

b)

Khoang miệng

c)

Dạ dày

d)

Thực quản

103.

Tiêu hóa hóa học trong ống tiêu hóa ở người không diễn ra ở

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Thực quản

d)

Miệng

104.

Các bộ phận tiêu hóa ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa hóa học là

a)

Miệng, dạ dày, ruột non

b)

Miệng, thực quản, dạ dày

c)

Thực quản, dạ dày, ruột non

d)

Dạ dày, ruột non, ruột già

105.

Tiêu hóa hóa học quan trọng nhất trong ống tiêu hóa ở người diễn ra ở

a)

dạ day

b)

ruột non

c)

thực quản

d)

miệng

106.

Trong ống tiêu hóa ở người, dưới tác động của enzim tiêu hóa, chất nào sau đây được biến đổi thành glucôzơ?

a)

Protei

b)

Lipit

c)

Axit nucleic

d)

Tinh bột

107.

Động vật ăn cỏ nào sau đây có dạ dày đơn ?

a)

Trâu

b)

Ngựa

c)

Cừu

d)

Dê

108.

Động vật ăn cỏ nào sau đây không thuộc nhóm động vật nhai lại ?

a)

Trâu

b)

Ngựa

c)

Cừu

d)

Dê

109.

Trong ống tiêu hóa ở người, dưới tác động của enzim tiêu hóa, protein được biến đổi thành chất nào sau đây ?

a)

Axit amin

b)

Glucôzơ

c)

Axit béo

d)

Glixêrol

110.

Loài thú nào sau đây có dạ dày 4 ngăn ?

a)

Chuột

b)

Bò

c)

Thỏ

d)

Ngựa

111.

Ở động vật nhai lại, ngăn nào của dạ dày có VSV cộng sinh để thực hiện quá trình biến đổi sinh học ?

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ lá sách

d)

Dạ múi khế

112.

Ở động vật nhai lại, ngăn nào của dạ dày tiết Pepsin và HCl để tiêu hóa protein

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ lá sách

d)

Dạ múi khế

113.

Dạ dày chính thức của các động vật nhai lại là

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ lá sách

d)

Dạ múi khế

114.

Các VSV cộng sinh với động vật ăn cỏ có chức năng tiêu hóa thức ăn có ở

a)

Dạ cỏ và dạ múi khế

b)

Dạ cỏ và manh tràng

c)

Ruột non và ruột già

d)

Ruột non và manh tràng

115.

Động vật nào sau đây manh tràng (ruột tịt) phát triển à có chức năng tiêu hóa ?

a)

Thỏ

b)

Gà

c)

Mèo

d)

Chó

116.

Trâu tiêu hóa được xenlulôzơ có trong thức ăn là nhờ enzim của

a)

VSV cộng sinh trong dạ cỏ

b)

tuyến tụy

c)

tuyến gan

d)

tuyến nước bọt

117.

Tại sao trong túi tiêu hóa thức ăn sau khi được tiêu hóa ngoại bào lại tiếp tục tiêu hóa nội bào?

a)

Vì túi tiêu hóa chưa phải là cơ quan tiêu hóa

b)

Vì chưa tạo thành các chất đơn giản mà tế bào có thể hấp thụ và sử dụng được

c)

Vì thức ăn chứa tỉ lệ dinh dưỡng cao

d)

Vì trong ống tiêu hóa không có đủ các enzim tiêu hóa

118.

Những điểm giống nhau trong tiêu hoá ở thú ăn thịt và thú ăn thực vật là :

I. Tiêu hóa ngoại bào diễn ra trong lòng ống tiêu hóa

II. Cấu tạo ruột non và manh tràng giống nhau

III. Tiêu hóa gồm 2 quá trình biến đổi: cơ học, và hóa học

IV. Có cấu tạo hàm răng giống nhau

a)

(I), (II)

b)

(I), (III)

c)

(III), (IV)

d)

(I), (IV)

119.

Ống tiêu hóa của chim bồ câu có bộ phận nào sau đây mà ống tiêu hóa của người không có ?

a)

Diều

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Thực quản

120.

Động vâth đơn bào hoặc đa bào bậc thấp hô hấp

a)

bằng mang

b)

qua bề mặt cơ thể

c)

bằng phổi

d)

bằng hệ thống ống khí

121.

Các loài côn trùng sống trên cạn hô hấp

a)

bằng mang

b)

qua bề mặt cơ thể

c)

bằng phổi

d)

bằng hệ thống ống khí

122.

Lưỡng cư trưởng thành sống đươc cả ở nước và cạn vì

a)

nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

b)

hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

hô hấp bằng da và bằng mang

d)

hô hấp bằng mang và bằng phổi

123.

Các loài như cá, tôm, cua, trai, ốc sống dưới nước hô hấp

a)

bằng mang

b)

qua bề mặt cơ thể

c)

bằng phổi

d)

bằng hệ thống ống khí

124.

Động vật nào sau đây hô hấp qua bề mặt cơ thể ?

a)

Châu chấu

b)

Cá rô

c)

Thỏ

d)

Giun đất

125.

Động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí với môi trường hiệu quả nhất ?

a)

Châu chấu

b)

Sư tử

c)

Thỏ

d)

Chim bồ câu

126.

Động vật nào sau đây hô hấp bằng phổi ?

a)

Châu chấu

b)

Cá rô

c)

Thỏ

d)

Giun đất

127.

Động vật nào sau đây hô hấp bằng phổi hệ thống ống khí ?

a)

Châu chấu

b)

Cá rô

c)

Thỏ

d)

Giun đất

128.

Động vật nào sau đây hô hấp bằng mang ?

a)

Châu chấu

b)

Tôm sông

c)

Thỏ

d)

Giun đất