wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

snih hk2

Total questions: 131

Worksheet time: 4hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Hệ thần kinh dạng lưới thường gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn

d)

Động vật chân khớp, côn trùng.

2.

Câu 2. Ở động vật chưa có hệ thần kinh, cảm ứng là sự …………. đến kích thích có lợi hoặc tránh xa kích thích có hại.

a)

chuyển động của từng cơ quan

b)

. chuyển động của một phần cơ thể

c)

chuyển động cục bộ

d)

chuyển động của cả cơ thể

3.

Câu 3. Các động vật có đặc điểm hệ thần kinh khác nhau có sự khác nhau về:

a)

tốc độ, độ nhạy cảm và chính xác của cảm ứng.

b)

tốc độ, độ chính xác và phức tạp của cảm ứng.

c)

số lượng, độ chính xác và phức tạp của cảm ứng.

d)

tốc độ, độ nhạy cảm và chính xác của cảm ứng.

4.

Câu 4. Ở động vật có hệ thần kinh, dựa vào đặc điểm cấu trúc hệ thần kinh chia thành các nhóm:

a)

. hệ thần kinh dạng đốt và hệ thần kinh dạng ống.

b)

hệ thần kinh dạng lưới và hệ thần kinh dạng ống.

c)

hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, hệ thần kinh dạng ống.

d)

. hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng đốt, hệ thần kinh dạng ống.

5.

Câu 5. Ở hệ thần kinh lưới, các tế bào thần kinh phân bố ……..(1)…….. và ……..(2)…….. với nhau tạo thành mạng lưới thần kinh.

Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

. (1) cục bộ từng cơ quan, (2) tương tác

b)

(1) rải rác khắp cơ thể, (2) liên kết

c)

. (1) cục bộ từng cơ quan, (2) liên kết

d)

1) rải rác khắp cơ thể, (2) tương tác

6.

Câu 6. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch thường gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.

d)

. ruột khoang, chân khớp.

7.

Câu 7. Mỗi hạch thần kinh trong hệ thần kinh chuỗi hạch là một ……..(1)…….. điều khiển hoạt động của ……..(2)……..

Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) cơ quan, (2) cả cơ thể.

b)

. (1) cơ quan, (2) một vùng xác định trên cơ thể.

c)

. (1) trung tâm, (2) cả cơ thể.

d)

1) trung tâm, (2) một vùng xác định trên cơ thể.

8.

Câu 8. Ở chân khớp, đâu là hạch phát triển hơn so với các hạch khác và chi phối các hoạt động phức tạp của cơ thể?

a)

Hạch ở lưng.

b)

Hạch đầu.

c)

Hạch ở bụng.

d)

. Hạch ở các chi.

9.

Câu 9. Hệ thần kinh ống gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn.

d)

Động vật chân khớp, côn trùng

10.

Câu 10. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về hệ thần kinh dạng ống?

(1) Hệ thần kinh ống cấu tạo từ rất lớn tế bào thần kinh.

(2) Hệ thần kinh ống gặp ở động vật thuộc các lớp Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim và Thú.

(3) Các tế bào thần kinh tập trung thành một ống nằm ở phần lưng cơ thể.

(4) Các tế bào thần kinh được phân chia thành thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và tủy sống).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Câu 11. Các tế bào thần kinh của hệ thần kinh dạng ống  được phân chia thành:

a)

thần kinh trung ương (gồm não bộ và các dây thần kinh não) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và tủy sống).          

b)

thần kinh trung ương (gồm não bộ và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy).

c)

.  thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và tủy sống).

d)

thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và các dây thần kinh não).

12.

Câu 12. Hệ thần kinh ống hoạt động theo nguyên tắc:

a)

phản xạ.

b)

cảm ứng.

c)

dẫn truyền

d)

đáp ứng xung thần kinh.

13.

Câu 13. Trong hệ thần kinh ống, các thụ thể cảm giác tiếp nhận kích thích từ môi trường và gửi thông tin theo các ……..(1)…….. về tủy sống và não bộ, từ đây xung thần kinh theo ……..(2)…….. đến các cơ quan đáp ứng và gây đáp ứng.

Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) dây thần kinh cảm giác, (2) dây thần kinh cảm giác

b)

(1) dây thần kinh vận động, (2) dây thần kinh vận động

c)

(1) dây thần kinh cảm giác, (2) dây thần kinh vận động

d)

(1) dây thần kinh vận động, (2) dây thần kinh cảm giác

14.

Câu 14. Tế bào thần kinh còn được gọi là:

a)

. synapse.

b)

neuron

c)

myelin

d)

ranvier

15.

Câu 15. Đơn vị cấu tạo chức năng của hệ thần kinh là:

a)

synapse

b)

hạch thần kinh.

c)

tủy

d)

neuron

16.

Câu 16. Hầu hết các neuron đều được cấu tạo từ:

a)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, eo Ranvier.

b)

ba thành phần: thân, sợi trục, chùy synapse.

c)

ba thành phần: thân, eo Ranvier, chùy synapse.

d)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, sợi trục.

17.

Câu 17. Sợi trục của neuron có chức năng:

a)

A. truyền kích thích ra khắp cơ thể.

b)

B. truyền kích thích đến tế bào khác.

c)

C. truyền xung thần kinh đến tế bào khác.

d)

D. truyền xung thần kinh ra khắp cơ thể.

18.

Câu 18. Các đoạn nhỏ trên sợi trục không được bao myelin bao bọc gọi là các:

a)

synapse

b)

chùy synapse.

c)

sợi nhánh.

d)

eo Ranvier.

19.

Câu 19. Chức năng của neuron là:

a)

. tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh ra toàn cơ thể.

b)

tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh đến neuron khác hoặc tế bào khác.

c)

tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền đến neuron khác hoặc tế bào khác.

d)

. tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền ra toàn cơ thể.

20.

Câu 20. Điện thế nghỉ là sự ……..(1)…….. điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, bên trong màng mang điện tích ……..(2)…….. so với bên ngoài màng mang điện tích ……..(3)……..

a)

(1) tương tác, (2) âm, (3) dương.

b)

(1) tương tác, (2) dương, (3) âm.

c)

(1) chênh lệch, (2) âm, (3) dương.

d)

(1) chênh lệch, (2) dương, (3) âm.

21.

Câu 21. Trên sợi thần kinh không có bao myelin, điện thế hoạt động là truyền là do:

a)

khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ vùng này sang vùng khác kế tiếp.

b)

. khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ eo Ranvier này sang eo Ranvier kế tiếp.

c)

khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ một vùng này sang eo Ranvier kế tiếp.

d)

khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ một eo Ranvier này sang vùng kế tiếp.

22.

Câu 22. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Điện thế hoạt động xuất hiện không dừng tại điểm phát sinh mà lan truyền dọc theo sợi thần kinh.

(2) Cách lan truyền của điện thế hoạt động trên sợi thần kinh có bao myelin và không có bao myelin là giống nhau.

(3) Tốc độ lan truyền của điện thế hoạt động trên sợi thần kinh có bao myelin và không có bao myelin là giống nhau.

(4) Trên sợi thần kinh không có bao myelin, điện thế hoạt động lan truyền theo cách nhảy cóc từ eo Ranvier này sang eo Ranvier khác.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Câu 23. Xung thần kinh từ sợi trục của neuron này đi qua …………. sang tế bào khác.

Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

synapse

b)

eo Ranvier

c)

bao myelin

d)

hạch thần kinh.

24.

Câu 24. Synapse là:

a)

đơn vị cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh.

b)

một loại chất chuyển giao thần kinh.

c)

đơn vị liên kết giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác

d)

diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác.

25.

Câu 25. Synapse có hai loại:

a)

synapse hóa học và synapse xung thần kinh.

b)

synapse hóa học và synapse điện.

c)

synapse sinh học và synapse xung thần kinh.

d)

synapse hóa học và synapse điện.

26.

Câu 26. Loại synapse phổ biến ở động vật là:

a)

synapse xung thần kinh.

b)

synapse sinh học.

c)

synapse hóa học

d)

synapse điện.

27.

Câu 27. Thông tin dưới dạng xung thần kinh đi đến synapse được truyền qua synapse nhờ:

a)

các bao myelin trên sợi trục.

b)

. các eo Ranvier.

c)

chất chuyển hóa thần kinh

d)

chất chuyển giao thần kinh.

28.

Câu 28. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường thông qua hệ thần kinh.

(2) Phản xạ thực hiện qua cung phản xạ.

(3) Một cung phản xạ điển hình bao gồm năm bộ phận.

(4) Bất kỳ bộ phận nào của cung phản xạ bị tổn thương, phản xạ sẽ không thực hiện được.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Câu 29. Đường dẫn truyền hướng tâm trong một cung phản xạ là:

a)

dây thần kinh vận động do các neuron vận động tạo thành.

b)

dây thần kinh cảm giác do các neuron cảm giác tạo thành.

c)

dây thần kinh cảm giác do các neuron vận động tạo thành.

d)

dây thần kinh vận động do các neuron cảm giác tạo thành.

30.

Câu 30. Đường dẫn truyền li tâm trong một cung phản xạ là:

a)

dây thần kinh vận động do các neuron vận động tạo thành.

b)

dây thần kinh cảm giác do các neuron cảm giác tạo thành.

c)

. dây thần kinh cảm giác do các neuron vận động tạo thành.

d)

dây thần kinh vận động do các neuron cảm giác tạo thành.

31.

Câu 1. Tập tính là:

a)

A.  Những động tác của động vật trả lời lại các kích thích

b)

B. Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích

c)

C.  Những suy nghĩ của động vật trả lời lại các kích thích

d)

D.  Những biểu hiện của động vật trả lời lại các kích thích^

32.

Câu 2. Tập tính được thể hiện khi con vật nhận:

a)

A.  Kích thích từ bên trong hoặc từ bên ngoài cơ thể

b)

B.  Kích thích tại não bộ của cơ thể

c)

C.  Kích thích từ các tác nhân ngoại cảnh

d)

D.  Kích thích từ thiên nhiên sinh sống

33.

Câu 3. Kích thích bên trong cho động vật biết:

a)

A.  Tin về môi trường xunh quanh

b)

B.  Tin về các cá thể khác cùng loài

c)

C.  Tin về điều gì đang xảy ra trong cơ thể

d)

D.  Tin về tập tính của loài

34.

Câu 4. Ví dụ về kích thích bên ngoài là:

a)

A.  Tín hiệu đói

b)

B.  Tín hiệu khát

c)

C.  Tín hiệu của cơ thể

d)

D.  Tiếng động

35.

Câu 5. Vai trò KHÔNG thuộc về tập tính của động vật:

a)

A.  Tăng khả năng sinh tồn

b)

B.  Giảm khả năng điều tiết cơ thể

c)

C.  Tăng sự thành công sinh sản

d)

D.  Là một cơ chế để cân bằng nội môi

36.

Câu 6. Khi thời tiết lạnh, cơ thể thằn lằn bị hạ nhiệt độ, thụ thể sẽ báo tin về não và buộc thằn lằn phải di chuyển đến nơi có ánh năng để thu nhiệt là ví dụ về vai trò:

a)

A.  Tăng khả năng thành công sinh sản

b)

B.  Tăng khả năng hình thành tập tính mới

c)

C.  Duy trì môi trường bên trong cơ thể ổn định

d)

D.  Tăng khả năng học hỏi của động vật

37.

Câu 7. Tập tính bẩm sinh là:

a)

A.  Sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

b)

B.  Sinh ra vài tháng sau mới có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

c)

C.  Sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài

d)

D.  Là tập tính học được từ bố mẹ

38.

Câu 8. Một ví dụ KHÔNG thuộc về tập tính bẩm sinh:

a)

A.  Nhện thực hiện rất nhiều động tác nối tiếp để tạo thành tấm lưới

b)

B.  Tinh tinh lấy đá để đập quả dầu cọ

c)

C.  Chấm đỏ trên mỏ chim hải âu mẹ kích thích chim non ăn mồi

d)

D.  Gà con chạy trốn khi thấy đám đen trên đầu sà xuống đất

39.

Câu 9. Tập tính học được là:

a)

A.  Sinh ra sau vài ngày là có, học hỏi từ bố mẹ

b)

B.  Hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

c)

C.  Không phải là một hành động hay chuỗi hành động được quyết định bởi quá trình điều kiện hóa

d)

D.  Luôn có thể phân biệt rạch ròi được với tập tính bẩm sinh

40.

Câu 10. Cơ sở giải thích tại sao học tập có thể đưa đến hình thành tập tính mới:

a)

A.  Sự hình thành mối liên hệ thần kinh mới giữa các neuron

b)

B.  Sự thành lập gene mới

c)

C.  Do tiết ra nhiều hormone hơn

d)

D.  Do có sự liên kết giữa các cá thể trong loài

41.

Câu 11. Người ta chia ra hai loại tập tính là dựa vào:

a)

A.  Nguồn gốc

b)

B.  Thời gian xuất hiện sớm hay muộn

c)

C.  Thể chế điều hòa hoạt động

d)

D.  Độ linh hoạt với tập tính

42.

Câu 12. Tập tính có vai trò quan trọng hàng đầu đối với sự sinh tồn của động vật:

a)

A.  Bảo vệ lãnh thổ

b)

B.  Di cư

c)

C.  Xã hội

d)

D.  Kiếm ăn

43.

Câu 13. Lợi ích thu được từ khi kiếm ăn:

a)

A.  Lãnh thổ

b)

B.  Chất dinh dưỡng

c)

C.  Tập tính mới

d)

D.  Gắn kết giữa các cá thể trong loài

44.

Câu 14. Phạm vi bảo vệ lãnh thổ giữa các loài động vật khác nhau thì:

a)

A.  Giống nhau

b)

B.  Không có sự chênh lệch

c)

C.  Khác nhau từ vài m2 cho đến vài chục km2 về diện tích

d)

D.  Chưa có nghiên cứu cụ thể về vấn đề này

45.

Câu 15. Tập tính sinh sản ở động vật:

a)

A.  Mang tính bản năng

b)

B.  Phụ thuộc vào con cái

c)

C.  Giống nhau ở tất cả các loài

d)

D.  Không bao gồm những tập tính nhỏ khác

46.

Câu 16. Di cư được định nghĩa là:

a)

A.  Di chuyển một phần hoặc tất cả quần thể động vật từ một vùng đến một vùng không xác định

b)

B.  Di chuyển một phần hoặc tất cả quần thể động vật từ một vùng đến một vùng xác định

c)

C.  Di chuyển tất cả quần thể động vật từ một vùng đến một vùng xác định

d)

D.  Di chuyển một phần quần thể động vật từ một vùng đến một vùng không xác định

47.

Câu 17. Khi di cư, động vật sống trên cạn định hướng nhờ:

a)

A.  Vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình

b)

B.  Từ trường trái đất

c)

C.  Thành phần hóa học của nước

d)

D.  Hướng dòng nước chảy

48.

Câu 18. Tập tính KHÔNG bao gồm trong tập tính sinh sản của động vật:

a)

A.  Tìm kiếm bạn tình

b)

B.  Làm tổ và ấp trứng

c)

C.  Kiếm ăn

d)

D.  Chăm sóc và bảo vệ con non

49.

Câu 19. Tập tính KHÔNG thuộc tập tính xã hội:

a)

A.  Làm tổ và ấp trứng

b)

B.  Hợp tác

c)

C.  Vị tha

d)

D.  Thứ bậc

50.

Câu 20. Pheromone là:

a)

A.  Chất hóa học được sản sinh từ lá của cây, gây ra các đáp ứng giống nhau trên các cá thể cùng loài

b)

B.  Mang thông tin chung của các loài do có cấu tạo giống nhau trong sinh giới

c)

C.  Được xem là tín hiệu giao tiếp giữa cá thể khác loài

d)

D.        Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng khác nhau

51.

Câu 21. Con lớn thường đi đầu đàn là ví dụ về:

a)

A.  Tập tính vị tha

b)

B.  Tập tính kiếm ăn

c)

C.  Tập tính thứ bậc

d)

D.  Tập tính hợp tác

52.

Câu 22. Chọn đáp án phát biểu đầy đủ nhất về pheromone.

Pheromone có thể gây ra:

a)

A.  Các tập tính liên quan đến sinh sản và không liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể cùng loài

b)

B.  Các tập tính liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể khác loài

c)

C.  Các tập tính liên quan đến sinh sản và không liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể khác loài

d)

D.  Các tập tính không liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể cùng loài

53.

Câu 23. Hình thức học tập đơn giản nhất ở động vật

a)

A.  In vết

b)

B.  Học liên hệ

c)

C.  Học cách nhận biết không gian

d)

D.  Quen nhờn

54.

Câu 24. Hình thức học tập in vết phát triển nhất ở:

a)

A.  Chim

b)

B.  Cáo

c)

C.  Rắn

d)

D.  Heo

55.

Câu 25. In vết khác với các kiểu học tập khác là:

a)

A.  Bao gồm nhiều giai đoạn nhỏ

b)

B.  Có giai đoạn then chốt

c)

C.  Chỉ hoàn thiện khi con non trưởng thành

d)

D.  Giai đoạn phát triển rất dài

56.

Câu 26. Động vật định vị vị trí một cách hiệu quả và linh hoạt là nhờ:

a)

A.  Phân tích thành phần hóa học của nước

b)

B.  Từ trường trái đất

c)

C.  Liên hệ nhiều vị trí nhất định với nhau

d)

D.  Dựa vào vị trí của sao trên trời

57.

Câu 27. Học liên hệ có thể chia thành hai loại là:

a)

A.  Điều kiện lí đáp ứng và điều kiện hóa hành động

b)

B.  Điều kiện hóa đáp ứng và điều kiện hóa hành động

c)

C.  Điều kiện hóa đáp ứng và điều kiện lí hành động

d)

D.  Điều kiện lí đáp ứng và điều kiện lí hành động

58.

Câu 28. Khi kết hợp đồng thời âm thanh và cho chó ăn, sau vài lần chỉ cần nghe thấy âm thanh chó cũng tiết nước bọt là ví dụ về:

a)

A.  Điều kiện lí đáp ứng

b)

B.  Điều kiện lí hành động

c)

C.  Điều kiện hóa hành động

d)

D.  Điều kiện hóa đáp ứng

59.

Câu 29. Thí nghiệm của Skinner là một ví dụ cơ bản về:

a)

A.  Điều kiện hóa hành động

b)

B.  Điều kiện hóa đáp ứng

c)

C.  Điều kiện lí hành động

d)

D.  Điều kiện lí đáp ứng

60.

Câu 30. Dạng học tập phức tạp nhất của động vật là:

a)

A.  Học xã hội

b)

B.  Nhận thức và giải quyết vấn đề

c)

C.  Học liên hệ

d)

D.  Học định hướng

61.

Câu 1. Mọi … đều sinh trưởng và phát triển.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

sinh vật

b)

. động vật

c)

C. thực vật

d)

A.    . nấm

62.

Câu 2. Điều nào sau đây đúng với sinh trưởng ở sinh vật?

a)

A.    Sinh trưởng là sự tăng về khối lượng và cấu trúc của các cơ quan.

b)

    Sinh trưởng là sự tăng về khối lượng và kích thước của các cơ quan.

c)

.    Sinh trưởng là sự tăng về cấu trúc và chức năng của các cơ quan.

d)

A.    Sinh trưởng là sự biến đổi về cấu trúc và chức năng của các cơ quan.

63.

Câu 3. Phát triển là sự biến đổi về ........của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể, diễn ra trong quá trình sống của sinh vật.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

A. khối lượng và kích thước

b)

B. khối lượng và cấu trúc      

c)

            C. cấu trúc và chức năng       

d)

D. khối lượng chức năng

64.

Câu 4. Ví dụ không đúng về sự sinh trưởng của sinh vật là

a)

A.    hạt thành cây mầm.

b)

A.    sự tăng kích thước lá.

c)

A.    sự dài ra của rễ.

d)

A.    tăng chiều cao cây.

65.

Câu 5. Phát triển cơ thể biểu hiện qua bao nhiêu quá trình liên quan?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Câu 6. Điều không đúng khi nói về sự tăng tế bào đặc trưng cho sinh trưởng ở sinh vật là

a)

khối lượng.

b)

kích thước.

c)

chất lượng

d)

số lượng

67.

Câu 7. Điều không đúng khi nói về sự tăng tế bào đặc trưng cho sinh trưởng ở sinh vật là:

a)

      A. Tốc độ tăng trưởng và phân chia tế bào tuỳ thuộc giai đoạn sinh trưởng của cơ thể.

b)

      B. Tăng tế bào dẫn đến tăng khối lượng, kích thước cơ thể sinh vật.         

c)

      C. Sự sinh trưởng có thể chậm lại hoặc ngừng khi cơ thể đạt đến kích thước tối đa.     

d)

      D. Tốc độ tăng trưởng và phân chia tế bào giống nhau ở các bộ phận khác nhau.

68.

Câu 8. Trong các dấu hiệu sau, dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật là

1. Phân hoá tế bào

2. Phát sinh hình thái

3. Tăng tế bào 

4. Thay đổi chức năng sinh lí của cơ thể

a)

1,2,4

b)

1,2,3

c)

1,3,4

d)

2,3,4

69.

Câu 9. Điều đúng khi nói về dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật là:

1. Sự phát triển của các cơ quan trong cơ thể có thời điểm bắt đầu giống nhau.

2. Quá trình phát triển chỉ được điều hoà bởi các yếu tố bên trong.

3. Sự phát triển của các hệ cơ quan trong cơ thể có tốc độ khác nhau tuỳ theo từng giai đoạn.

4. Dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật là tăng tế bào.

a)

2,3

b)

1,3

c)

3

d)

4

70.

Câu 10.  Phát biểu đúng khi nói về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển là:

1. Sinh trưởng và phát triển có mối liên hệ chặt chẽ với nhau.

2. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng và ngược lại.

3. Phát triển là điều kiện thúc đẩy sự sinh trưởng.

a)

1,2

b)

1,2,3

c)

1

d)

1,3

71.

Câu 11. Sắp xếp thứ tự đúng theo trình tự nhất định các thay đổi mà một cá thể sinh vật phải trải qua”

1. Sinh ra.

2. Sinh trưởng, phát triển.

3. Sinh sản.

4. Chết

a)

1-2-3-4

b)

1-3-2-4

c)

1-2-4-3

d)

1-3-4-2

72.

Câu 12. Tuổi thọ của loài sống theo lí thuyết được tính từ khi sinh ra cho đến lúc chết vì già được gọi là

a)

A. tuổi sinh thái.

b)

B. tuổi sinh lí.

c)

tuổi sinh sản.

d)

C.    D. tuổi sinh học.

73.

Câu 13. Tuổi sinh thái là

a)

A.    tuổi thọ của loài sống theo lí thuyết được tính từ khi sinh ra cho đến lúc chết vì già.

b)

A.    tuổi thọ giới hạn của sinh vật.

c)

A.    tuổi thọ của loài được tính từ khi sinh ra cho đến lúc chết.

d)

A.    tuổi thọ do mỗi cá thể chịu tác động giống nhau của các nhân tố sinh thái.

74.

Câu 14. Điều không đúng khi nói về sinh trưởng và phát triển là

a)

      A. sinh trưởng là quá trình tăng kích thước và khối lượng của cơ thể.       

b)

      B. phát triển là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể.   

c)

      C. phát triển bao gồm sự thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lí.                               

d)

      D. quá trình sinh trưởng và phát triển diễn ra trong khoảng thời gian dài và phức tạp.

75.

Câu 15.  Nối cột:

Dựa vào vòng đời của lúa nước, chọn mô hình sản xuất phù hợp nhất:

1. Giai đoạn mạ a. Cần nhiều nước

2. Giai đoạn làm đòng b. Tưới đủ nước

3. Giai đoạn lúa chín vàng c. Tháo cạn nước trong ruộng

a)

            A. 1a, 2c, 3b

b)

B. 1b, 2c, 3a

c)

1b, 2a, 3c

d)

D. 1a, 2b, 3c

76.

Câu 16. Số phát biểu đúng về yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ của con người?

1. Chế độ ăn uống.                                                          2. Tập luyện thể dục, thể thao.

3. Trạng thái tâm lí.                                                         4. Chế độ làm việc và nghỉ ngơi.

5. Bệnh tật.

a)

1

b)

5

c)

3

d)

0

77.

Câu 17. Sự …… làm tăng số lượng tế bào, sự tổng hợp và tích luỹ các chất làm tế bào tăng kích thước và khối lượng tế bào.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

A. phát triển

b)

B. phân bào

c)

C. phân hóa

d)

D. sinh trưởng

78.

Câu 18. Phát sinh hình thái cơ quan là đặc trưng cơ bản của quá trình

a)

sinh trưởng.

b)

B. phát triển.

c)

C. sinh sản.

d)

D. biệt hóa.

79.

Câu 19. Giai đoạn sinh trưởng ở một động vật sinh sản hữu tính thì

a)

      A. hợp tử phân chia nhiều lần tạo ra phôi tế bào.    

b)

      B. tế bào phôi phân hóa tạo thành cơ quan, hệ cơ quan.

c)

      C. động vật non lớn lên thành động vật trưởng thành.

d)

      D. cơ quan sinh dục ở động vật trưởng thành tạo ra giao tử

80.

Câu 20. …….tế bào là quá trình các tế bào thay đổi cấu trúc và chuyên hoá chức năng.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

A. Phát triển

b)

B. Biệt hóa

c)

C. Phân hóa

d)

D. Sinh trưởng

81.

Câu 21. Thông qua quá trình phát sinh hình thái mà cơ quan, cơ thể có được

a)

cấu trúc và chức năng

b)

A.    B. hình dạng và chức năng sinh lí

c)

C. kích thước và khối lượng

d)

D. hình dạng và kích thước

82.

Câu 22. Ở thực vật có hoa, tế bào thành tế bào tạo hoa và quả nhờ quá trình

a)

A. phát triển

b)

B. biệt hóa

c)

C. phân hóa

d)

D. sinh trưởng

83.

Câu 23. Quá trình phát triển của một cá thể sinh vật sinh sản hữu tính bắt đầu bằng

a)

hợp tử

b)

B. phôi

c)

trứng

d)

chồi

84.

Câu 24. Hợp tử phân bào tạo thành nhiều tế bào, các tế bào hình thành các cơ quan và hình dáng của sinh vật non nhờ quá trình

a)

A. phát triển

b)

B. biệt hóa

c)

C. phân hóa

d)

D. sinh trưởng

85.

Câu 25. Khi cơ thể sinh trưởng đạt đến kích thước và khối lượng nhất định thì có sự biến đổi về

a)

lượng

b)

chất

c)

. cấu trúc  

d)

A.    chức năng

86.

Câu 26. Một nhóm tế bào phân hoá hình thành cơ quan….., tiền đề cho quá trình hình thành giao tử và hợp tử.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

sinh học

b)

A.    chuyên biệt

c)

C. biệt hóa

d)

D. sinh sản

87.

Câu 27. Nối cột:

1. Các tế bào phôi phân hoá tạo thành lá mầm. a. Giai đoạn phân hóa tế bào và phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể

2. Một nhóm tế bào phân hoá hình thành hoa b. Giai đoạn phân hoá tế bào

3. Cây non lớn lên thành cây trưởng thành c. Giai đoạn sinh trưởng

a)

            A. 1b, 2c, 3a

b)

B. 1b, 2a, 3c

c)

1a, 2c, 3b

d)

C.    1a, 2b, 3c

88.

Câu 28. Ở động vật sinh sản hữu tính, hợp tử phân chia nhiều lần tạo ra

a)

tế bào

b)

phôi

c)

. trứng

d)

A.    chồi

89.

Câu 29. Ở động vật sinh sản hữu tính, các tế bào …. phân hoá tạo thành các cơ quan, hệ cơ quan.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

hợp tử

b)

phôi

c)

. trứng

d)

A.    chồi

90.

Câu 30. Khi động vật đến tuổi thành thục sinh dục, cơ quan sinh dục phát triển mạnh và bắt đầu tạo ra các giao tử. Điều này đang nói đến giai đoạn nào?

a)

A.    Giai đoạn phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể.

b)

A.    Giai đoạn sinh trưởng.

c)

A.    Giai đoạn phân hoá tế bào.

d)

D. Giai đoạn trưởng thành.

91.

Câu 1. Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)

      A. Làm tăng kích thước chiều dài của cây.            

b)

      B. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.                 

c)

      C. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.                                       

d)

      D. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

92.

Câu 2. Lấy tuỷ làm tâm, sự phân bố của mạch rây và gỗ trong sinh trưởng sơ cấp như thế nào?

a)

      A. Gỗ nằm phía ngoài còn mạch rây nằm phía trong tầng sinh mạch.            

b)

      B. Gỗ và mạch rây nằm phía trong tầng sinh mạch.

c)

      C. Gỗ nằm phía trong còn mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch.            

d)

      D. Gỗ và mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch.

93.

Câu 3. Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có ở vị trí nào của cây?

a)

      A. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.         

b)

      B. Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.                  

c)

      C. Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.                 

d)

      D. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

94.

Câu 4. Lấy tuỷ làm tâm, sự phân bố của gỗ sơ cấp và thứ cấp trong sinh trưởng thứ cấp như thế nào?

a)

      A. Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía trong còn gỗ sơ cấp nằm phía ngoài.                                     

b)

      B. Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía ngoài còn gỗ sơ cấp nằm phía trong.                                      

c)

      C. Cả hai đều nằm phía trong tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía ngoài còn gỗ sơ cấp nằm phía trong.                                      

d)

      D. Cả hai đều nằm phía trong tầng sinh mạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía trong còn gỗ sơ cấp nằm phía ngoài.

95.

Câu 5. Giải phẫu mặt cắt ngang thân sinh trưởng sơ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là:

a)

      A. Vỏ   Biểu bì  Mạch rây sơ cấp  Tầng sinh mạch  Gỗ sơ cấp Tuỷ.     

b)

      B. Biểu bì  Vỏ  Mạch rây sơ cấp Tầng sinh mạch  Gỗ sơ cấp  Tuỷ.     

c)

      C. Biểu bì  Vỏ  Gỗ sơ cấp  Tầng sinh mạch  Mạch rây sơ cấp Tuỷ.     

d)

      D. Biểu bì  Vỏ  Tầng sinh mạch  Mạch rây sơ cấp  Gỗ sơ cấp  Tuỷ.

96.

Câu 6. Sinh trưởng sơ cấp của cây là:

a)

      A. Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.     

b)

      B. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm. 

c)

      C. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.       

d)

      D. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

97.

Câu 7. Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

a)

      A. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.       

b)

      B. Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm.              

c)

      C. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.             

d)

      D. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).

98.

Câu 8. Sinh trưởng thứ cấp là:

a)

      A. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.

b)

      B. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.                                  

c)

      C. Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.                         

d)

      D. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.

99.

Câu 9. Người ta sử dụng Auxin tự nhiên (AIA) và Auxin nhân tạo (ANA, AIB) để:

a)

      A. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.                

b)

      B. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.                       

c)

      C. Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.                               

d)

      D. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả có hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

100.

Câu 10. Gibberellin có vai trò:

a)

      A. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.       

b)

      B. Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân.      

c)

      C. Làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân.     

d)

      D. Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân.

101.

Câu 11. Ở thực vật một năm, chu kì sinh trưởng và phát triển có các giai đoạn theo trình tự:

a)

      A. Ra hoa - tạo quả - nảy mầm - mọc lá - sinh trưởng rễ, thân, lá.                  

b)

      B. Nảy mầm - ra lá - sinh trưởng rễ, thân, lá - ra hoa - tạo quả - quả chín.     

c)

      C. Ra lá - sinh trưởng thân, rễ, lá - ra hoa - kết hạt - nảy mầm.                      

d)

      D. Quả chín - nảy mầm - ra lá - ra hoa - kết hạt.

102.

Câu 12. Một chu kì sinh trưởng và phát triển của cây bắt đầu từ:

a)

      A. Khi ra hoa đến lúc cây chết                               

b)

      B. Khi hạt nảy mầm đến khi tạo hạt mới.

c)

      C. Khi nảy mầm đến khi cây ra hoa.                      

d)

      D. Khi cây ra hoa đến khi hạt nảy mầm.

103.

Câu 13. Cho các đặc điểm về hạt, thân, chu kì dinh dưỡng của cây một lá mầm và cây hai lá mầm:

1. Hạt có hai lá mầm.

2. Thân nhỏ.

3. Chu kì dinh dưỡng một năm.

4. Thân lớn.

5. Chu kì dinh dưỡng hai hay nhiều năm.

6. Hạt có một lá mầm.

Cây hai lá mầm có các đặc điểm:

a)

. 2, 3, 4

b)

1, 4, 5

c)

. 1, 4, 6

d)

2, 4, 5

104.

Câu 14. Sinh trưởng thứ cấp là quá trình lớn lên do sự phân chia của (A) làm cho cây lớn lên theo chiều (B). (A) và (B) lần lượt là:

a)

      A. Mô phân sinh; ngang.                                                                                  

b)

      B. Đỉnh sinh trưởng; cao.

c)

      C. Tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ; ngang.               

d)

      D. Tế bào mạch rây; cao.

105.

Câu 15. Cho các chất gồm auxin, ethylene, abscicic acid, cytokinine, phenol, gibberellin. Các chất có vai trò kích thích sinh trưởng là:

a)

A. Abscicic acid, phenol

b)

B. Auxin, gibberellin, cytokinine

c)

C. Abscicic acid, phenol, cytokinine.

d)

D. Tất cả các chất trên.

106.

Câu 16. Cytokinine chủ yếu sinh ra ở:

a)

A. Đỉnh của thân và cành.

b)

B. Lá, rễ

c)

C. Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.

d)

D. Thân, cành

107.

Câu 17. Auxin chủ yếu sinh ra ở:

a)

      A. Đỉnh của thân và cành.                                                                                

b)

      B. Phôi hạt, chóp rễ.     

c)

      C. Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.                

d)

      D. Thân, lá.

108.

Câu 18. Ethylene có vai trò:

a)

      A. Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.                                      

b)

      B. Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá.                                      

c)

      C. Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả.                                       

d)

      D. Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.

109.

Câu 19. Người ta sử dụng Gibêrelin để:

a)

      A. Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.       

b)

      B. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt.    

c)

      C. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.                           

d)

      D. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, phát triển bộ lá, tạo quả không hạt.

110.

Câu 20. Abscicic acid (ABA) có vai trò chủ yếu là:

a)

      A. Kìm hãm sự sinh trưởng của cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.

b)

      B. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.    

c)

      C. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.           

d)

      D. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.

111.

Câu 21. Cytokinine có vai trò:

a)

      A. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm tăng sự hoá già của tế bào.                     

b)

      B. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào.                     

c)

      C. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hoá già của tế bào.     

d)

      D. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào.

112.

Câu 22. Tương quan giữa GA/AAB điều tiết sinh lý của hạt như thế nào?

a)

      A. Trong hạt khô, GA và A.AB đạt trị số ngang nhau.                                    

b)

      B. Trong hạt nảy mầm, AAB đạt trị lớn hơn GA.  

c)

      C. Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, giảm xuống rất mạnh, còn AAB đạt trị số cực đại.                                    

d)

      D. Trong hạt khô, GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại còn AAB giảm xuống rất mạnh.

113.

Câu 23. Không dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn là vì:

a)

      A. Làm giảm năng suất của cây sử dụng lá.           

b)

      B. Không có enzyme phân giải nên tích luỹ trong nông phẩm sẽ gây độc hại đối với người và gia súc.                 

c)

      C. Làm giảm năng suất của cây sử dụng củ.          

d)

      D. Làm giảm năng suất của cây sử dụng thân.

114.

Câu 24. Đặc điểm nào không có ở hormone thực vật?

a)

      A. Tính chuyển hoá cao hơn nhiều so với hormone ở động vật bậc cao.        

b)

      B. Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể.                 

c)

      C. Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây.   

d)

      D. Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác.

115.

Câu 25. Ethylene được sinh ra ở:

a)

            A. Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả còn xanh.

b)

      B. Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín.                    

c)

      C. Hoa, lá, quả đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín.        

d)

      D. Hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian ra lá, hoa già, quả đang chín.

116.

Câu 26. Phytochrome   có tác dụng:

a)

      A. Làm cho hạt nảy mầm, khí khổng mở, ức chế hoa nở.                               

b)

      B. Làm cho hạt nảy mầm, hoa nở, khí khổng mở. 

c)

      C. Làm cho hạt nảy mầm, hoa nở, khí khổng đóng.                                        

d)

      D. Làm cho hạt nảy mầm, kìm hãm hoa nở và khí khổng mở.

117.

Câu 27. Cây dài ngày là:

a)

      A. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 8 giờ.

b)

      B. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 10 giờ.                                     

c)

      C. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ.                                     

d)

      D. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 14 giờ.

118.

Câu 28. Các cây ngày ngắn là:

a)

      A. Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía.    

b)

      B. Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.               

c)

      C. Thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương. 

d)

      D. Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.

119.

Câu 29. Quang chu kì là:

a)

      A. Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm.         

b)

      B. Thời gian chiếu sáng xen kế với bóng tối bằng nhau trong ngày.               

c)

      C. Thời gian chiếu sáng trong một ngày.               

d)

      D. Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa.

120.

Câu 30. Phytochrome là:

a)

      A. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.                       

b)

      B. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là phi protein và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.                  

c)

      C. Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa các lá cần ánh sáng để quang hợp.                       

d)

      D. Sắc tố cảm nhận quang chu kì nhưng không cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.

121.

Câu 31. Phát triển ở thực vật là:

a)

      A. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.      

b)

      B. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.      

c)

      C. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.             

d)

      D. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

122.

Câu 32. Mối liên hệ giữa Phytochrome Pd  và Pdk như thế nào?

a)

      A. Hai dạng chuyển hoá lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng.                  

b)

      B. Hai dạng không chuyển hoá lẫn nhau đưới sự tác động của ánh sáng.       

c)

      C. Chỉ dạng Pd chuyển hoá sang dạng Pdk dưới sự tác động của ánh sáng.   

d)

      D. Chỉ dạng Pdk chuyển hoá sang dạng Pd dưới sự tác động của ánh sáng.

123.

Câu 33. Phytochrome có những dạng nào?

P/s: Trong () là Pd và Pdk nha, làm biếng sửa

a)

      A. Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ () có bước sóng 660nm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa () có bước sóng 730mm.                               

b)

      B. Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ () có bước sóng 730mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa () có bước sóng 660mm.                               

c)

      C. Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ () có bước sóng 630mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa () có bước sóng 760mm.                               

d)

      D. Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ () có bước sóng 560mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa () có bước sóng 630mm.

124.

Câu 34. Cây trung tính là:

a)

      A. Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa mưa và ở ngày ngắn vào mùa khô.           

b)

      B. Cây ra hoa ở cả ngày dài và ngày ngắn.            

c)

      C. Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa lạnh và ở ngày ngắn vào mùa nóng.

d)

      D. Cây ra hoa ở ngày ngắn vào mùa lạnh và ở ngày đài vào mùa nóng.

125.

Câu 35. Theo mặt cắt ngang thân, sinh trưởng thứ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là

a)

      A. Bần → tầng sinh bần → mạch rây thứ cấp → tầng phân sinh bên → gỗ dác → gỗ lõi

b)

      B. Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp                                  

c)

      C. Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → mạch rây thứ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp

d)

      D. Tầng sinh bần → bần → mạch rây sơ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → tủy

126.

Câu 36. Cho các bộ phận sau, mô phân sinh đỉnh không có ở”

1. Đỉnh rễ                                 2. Thân                           3. Chồi nách                4. Chồi đỉnh

5. Hoa                                       6.  Lá

a)

A. (1), (2) và (3)

b)

B. (2), (3) và (4)

c)

C. (3), (4) và (5)

d)

D. (2), (5) và (6)

127.

Câu 37. Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:

a)

      A. mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên →  mô phân sinh đỉnh rễ      

b)

      B. mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ →  mô phân sinh bên      

c)

      C. mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên →  mô phân sinh bên         

d)

      D. mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn →  mô phân sinh đỉnh rễ

128.

Câu 38. Xét  các đặc điểm sau, đặc điểm trên không có ở sinh trưởng thứ cấp là

1. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây

2. Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm

3. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch

4. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ)

5. Chỉ làm tăng chiều dài của dây

a)

A. (1) và (4)

b)

B. (2) và (5)

c)

C. (1), (3) và (5)

d)

D. (2), (3) và (5)

129.

Câu 39. Chọn chú thích đúng cho hình sau

a. Lá Non

b. Mắt

c. Tầng phát sinh

d. Lóng

e.  Mô phân sinh đỉnh

a)

            A. 1c, 2e, 3a, 4b, 5d

b)

B. 1c, 2a, 3e, 4b, 5d                 

c)

C. 1e, 2c, 3a, 4b, 5d   

d)

D. 1b, 2e, 3a, 4c, 5d

130.

Câu 40. Thứ tự các loại mô phân sinh tính từ ngọn đến rễ cây 2 lá mầm là

a)

      A. mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ         

b)

      B. mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên         

c)

      C. mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh bên         

d)

      D. mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh → mô phân sinh đỉnh rễ

131.

Trung có đẹp trai không ?

a)

b)

rất đẹp trai

c)

Đẹp trai số 2 thế giới ( sau Lionel Messi )

d)

Tất cả các ý trên