wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 128

Worksheet time: 64hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và muối khoáng chủ yếu qua bộ phận nào?

a)

Miền lông hút

b)

Miền chóp rễ

c)

Miền sinh trưởng

d)

Miền trưởng thành

2.

Rễ cây trên cạn hấp thụ khoáng từ đất theo cơ chế nào?

a)

Cơ chế thẩm thấu và thẩm tách

b)

Cơ chế chủ động và thẩm thấu

c)

Cơ chế thụ động và thẩm tách

d)

Cơ chế thụ động và chủ động

3.

Mạch gỗ của cây được cấu tạo từ hai loại tế bào nào?

a)

Tế bào quản bào và tế bào nội bì

b)

Tế bào ống rây và tế bào kèm

c)

Tế bào quản bào và tế bào mạch ống

d)

Tế bào quản bào và tế bào biểu bì

4.

Mạch rây của cây được cấu tạo từ hai loại tế bào nào?

a)

Tế bào quản bào và tế bào nội bì

b)

Tế bào quản bào và tế bào mạch ống

c)

Tế bào ống rây và tế bào kèm

d)

Tế bào quản bào và tế bào biểu bì

5.

Thực vật hấp thụ nitrogen chủ yếu ở dạng nào?

a)

NO2\mathrm{NO_2^-}NH3\mathrm{NH_3}

b)

NO3\mathrm{NO_3^-}NH3\mathrm{NH_3}

c)

NO3\mathrm{NO_3^-}NH4+\mathrm{NH_4^+}

d)

NH3\mathrm{NH_3}NH4+\mathrm{NH_4^+}

6.

Quá trình khử nitrate trong cây là quá trình chuyển hóa nào?

a)

NO3\mathrm{NO_3^-} thành NH4+\mathrm{NH_4^+}

b)

NO3\mathrm{NO_3^-} thành NO2\mathrm{NO_2^-}

c)

NH4+\mathrm{NH_4^+} thành NO2\mathrm{NO_2^-}

d)

NO2\mathrm{NO_2^-} thành NO3\mathrm{NO_3^-}

7.

Khi nói về đặc điểm tế bào lông hút của rễ, phát biểu nào đúng?

a)

Tế bào lông hút có thành tế bào dày, không phủ cutin nên dễ thấm nước

b)

Tế bào lông hút có thành tế bào mỏng, không phủ cutin nên dễ thấm nước

c)

Tế bào lông hút có không bào trung tâm chứa nhiều chất không hòa tan, tạo áp suất thẩm thấu lớn

d)

Dịch tế bào biểu bì lông hút luôn có nồng độ chất tan thấp hơn so với dịch trong đất

8.

Phần lớn các chất khoáng được vận chuyển từ đất vào rễ theo cơ chế chủ động như thế nào?

a)

Từ nơi nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng

b)

Từ nơi nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng

c)

Từ nơi nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng

d)

Từ nơi nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng

9.

Khi nói về dòng mạch gỗ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Nước và chất khoáng từ rễ, qua thân, lên lá theo mạch gỗ. (2) Mạch gỗ được cấu tạo bởi các tế bào sống, thành tế bào hóa lignin. (3) Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là nước, chất khoáng và một số chất tan khác.

a)

0 phát biểu

b)

1 phát biểu

c)

2 phát biểu

d)

3 phát biểu

10.

Khi nói về dòng mạch rây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Trong mạch rây, các chất vận chuyển chỉ di chuyển theo một hướng, từ lá xuống rễ. (2) Các tế bào ống rây xếp chồng lên nhau theo chiều thẳng đứng và thông với nhau qua các lỗ ở hai đầu của tế bào. (3) Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là nước, chất khoáng và một số chất tan khác. (4) Mạch rây có thể nhận nước từ mạch gỗ chuyển sang, đảm bảo cho quá trình vận chuyển chất tan diễn ra thuận lợi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Khi tế bào khí khổng trương nước thì

a)

thành mỏng dãn nhanh hơn thành dày làm cho khí khổng mở ra.

b)

thành mỏng dãn nhanh hơn thành dày làm cho khí khổng đóng lại.

c)

thành dày dãn nhanh hơn thành mỏng làm cho khí khổng mở ra.

d)

thành dày dãn nhanh hơn thành mỏng làm cho khí khổng đóng lại.

12.

Hợp chất hữu cơ được sử dụng phổ biến trong hô hấp ở thực vật là

a)

carbohydrate.

b)

lipid.

c)

protein.

d)

nucleic acid.

13.

Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của hô hấp ở thực vật

a)

CO2.

b)

O2.

c)

H2O.

d)

C6H12O6.

14.

Chất mang năng lượng tạo ra trong hô hấp ở thực vật cung cấp cho các hoạt động sống chủ yếu là

a)

ATP.

b)

pyruvate.

c)

CO2.

d)

H2O.

15.

Hô hấp ở thực vật diễn ra rất chậm ở giai đoạn

a)

hạt khô.

b)

hạt nảy mầm.

c)

cây đang ra hoa.

d)

quả chín.

16.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy trong giai đoạn đường phân là bao nhiêu?

a)

2.

b)

1.

c)

26 - 28.

d)

30 - 32.

17.

Trong quá trình lên men 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy là bao nhiêu?

a)

2.

b)

1.

c)

26 - 28.

d)

30 - 32.

18.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, số lượng phân tử ATP được tích lũy được là bao nhiêu?

a)

30-32

b)

1

c)

26-28

d)

2

19.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, giai đoạn chuỗi truyền electron diễn ra ở

a)

Màng trong ti thể

b)

Chất nền ti thể

c)

Màng ngoài ti thể

d)

Bào tương

20.

Bào quan tham gia thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật là

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Peroxisome

d)

Ribosome

21.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Quả

22.

Khi nói về quá trình lên men ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lên men gồm hai giai đoạn đường phân và lên men

b)

Hợp chất hữu cơ được tạo ra là lactate, etanol và acetic acid

c)

Năng lượng ATP được giải phóng ở giai đoạn đường phân

d)

Quá trình lên men không diễn ra trong ti thể

23.

Khi nói về giai đoạn chuyển hóa từ glucose thành pyruvate trong hô hấp hiếu khí 1 phân tử glucose, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phân tử pyruvate chứa 2 nguyên tố carbon

b)

Sản sinh ra được 2 phân tử ATP

c)

Tạo ra được 2 phân tử NADH

d)

Diễn ra trong bào tương của tế bào

24.

Khi nói về ưu thế của hô hấp hiếu khí so với lên men đối với hoạt động sống của tế bào, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhu cầu về O2O_2 của hô hấp hiếu khí ít hơn quá trình lên men

b)

Sản phẩm hô hấp hiếu khí là CO2CO_2H2OH_2O không gây độc cho tế bào

c)

Khi cùng nhu cầu về năng lượng, hô hấp hiếu khí tiêu tốn ít chất hữu cơ hơn

d)

Hô hấp hiếu khí phổ biến đối với các loại mô thực vật

25.

Có thể sử dụng hoá chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2?

a)

Dung dịch Ca(OH)2

b)

Dung dịch NaCl

c)

Dung dịch KCl

d)

Dung dịch H2SO4

26.

Khi nói về phân giải hoàn toàn một phân tử pyruvate (3C) trong hô hấp hiếu khí, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân giải hoàn toàn một phân tử pyruvate tạo ra 3 phân tử CO2

b)

Phân giải hoàn toàn một phân tử pyruvate tích luỹ được 2 phân tử ATP

c)

Phân giải hoàn toàn một phân tử pyruvate giải phóng được 6 phân tử NADH

d)

Quá trình phân giải hoàn toàn một phân tử pyruvate diễn ra hoàn toàn trong chất nền ti thể

27.

Loại nông phẩm nào sau đây thường được phơi khô để giảm cường độ hô hấp trong quá trình bảo quản?

a)

Hạt lúa, đậu

b)

Các loại rau, cải

c)

Quả vú sữa

d)

Cây mía

28.

Một nhóm học sinh bố trí thí nghiệm nghiên cứu hô hấp ở hạt nảy mầm: cho hạt nảy mầm trong bình kín, dẫn khí thoát ra qua một ống vào cốc nước vôi trong. Nước vôi được dùng trong thí nghiệm này nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Chứng minh hô hấp ở thực vật thải CO2

b)

Cung cấp canxi cho hạt nảy mầm

c)

Giúp hạt nảy mầm nhanh hơn

d)

Hấp thụ nhiệt do hô hấp toả ra

29.

Một học sinh tiến hành thí nghiệm: lấy 2 cốc nước vôi giống nhau, đặt lên 2 tấm kính ướt rồi úp 2 chuông thuỷ tinh A và B vào; trong chuông A có đặt một chậu cây. Cả 2 chuông đặt vào chỗ tối. Sau khoảng 6 giờ, cốc nước vôi ở chuông A bị đục và trên mặt có một lớp váng trắng dày, còn cốc nước vôi ở chuông B vẫn trong và chỉ có lớp váng trắng rất mỏng. Nhận định nào sau đây về thí nghiệm trên sai?

a)

Thí nghiệm được tiến hành trong tối để tăng cường quá trình hô hấp ở thực vật

b)

Thí nghiệm này nhằm chứng minh quá trình hô hấp ở thực vật thải CO2

30.

Biểu đồ bên phải biểu diễn cường độ hô hấp của một cây theo các giai đoạn: hạt, cây non, cây tăng trưởng, cây ra hoa, lão suy, chết. Đường cong nào biểu thị đúng sự biến đổi cường độ hô hấp trong suốt đời sống của cây?

a)

Đường cong C

b)

Đường cong A

c)

Đường cong B

d)

Đường cong D

31.

Nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về hô hấp kị khí. Phát biểu nào đúng?

a)

Hô hấp kị khí diễn ra trong môi trường đầy đủ khí oxy

b)

Hô hấp kị khí phổ biến hơn hô hấp hiếu khí

c)

Sản phẩm của hô hấp kị khí nhiều ATP hơn hô hấp hiếu khí

d)

Hô hấp kị khí sinh ra acid lactic và ethanol

32.

Nhận định nào sau đây đúng hay sai về việc tạo ra CO2\mathrm{CO_2} trong hô hấp hiếu khí từ 1 phân tử glucose. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

CO2\mathrm{CO_2} được tạo ra trong giai đoạn chuỗi truyền electron

b)

CO2\mathrm{CO_2} có nguồn gốc từ phân tử glucose

c)

Phần lớn CO2\mathrm{CO_2} được tạo trong ti thể

d)

Mỗi phân tử glucose tạo ra 6 phân tử CO2\mathrm{CO_2}

33.

Nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về vai trò của nước trong hô hấp. Phát biểu nào đúng?

a)

Không ảnh hưởng lên hô hấp

b)

Nước càng ít thì hô hấp càng mạnh

c)

Không tác động lên áp suất thẩm thấu của tế bào

d)

Có vai trò lên hoạt động của các enzyme hô hấp

34.

Nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp. Phát biểu nào đúng?

a)

Là hai mặt của một quá trình thống nhất

b)

Sản phẩm của hô hấp không là nguyên liệu cho quang hợp

35.

Chọn tất cả nhận định đúng về các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật:

a)

A. Nước đóng vai trò là dung dịch

b)

B. Oxy càng thấp hô hấp diễn ra càng mãnh liệt

c)

C. Nhiệt độ càng cao hô hấp diễn ra càng giảm sau đó tăng

d)

D. Khí carbonic có ảnh hưởng đến sinh trưởng của thực vật

36.

Ở người, chất nào sau đây không phải là chất dinh dưỡng?

a)

glucose

b)

khoáng

c)

cellulose

d)

protein

37.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng không bao gồm giai đoạn nào dưới đây?

a)

lấy thức ăn

b)

tiêu hoá thức ăn

c)

đồng hoá các chất

d)

thải chất độc

38.

Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn lọc?

a)

Muỗi

b)

Ếch đồng

c)

Hổ

d)

Sò huyết

39.

Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức nào?

a)

Tiêu hoá ngoại bào

b)

Tiêu hoá nội bào

c)

Tiêu hoá ngoại bào và tiêu hoá nội bào

d)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

40.

Ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức nào?

a)

Tiêu hoá ngoại bào

b)

Tiêu hoá nội bào

c)

Tiêu hoá ngoại bào và tiêu hoá nội bào

d)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

41.

Động vật nào sau đây tiêu hoá thức ăn bằng hình thức tiêu hoá nội bào?

a)

Trùng giày

b)

Thuỷ tức

c)

Ếch đồng

d)

Sò huyết

42.

Ở động vật đơn bào, các enzyme tiêu hoá có ở bào quan nào sau đây?

a)

Không bào tiêu hoá

b)

Ti thể

c)

Lysosome

d)

Túi tiêu hoá

43.

Nhóm động vật nào sau đây có túi tiêu hóa?

a)

Ruột khoang và giun dẹp.

b)

Chim và thú.

c)

Trùng giày và giun dẹp.

d)

Ruột khoang và trùng amip.

44.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

c)

Tiêu hóa nội bào.

d)

Tiêu hóa nội bào và ngoại bào.

45.

Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?

a)

Thực quản.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Ruột già.

46.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?

a)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng → đồng hóa các chất.

b)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất → hấp thu chất dinh dưỡng.

c)

Lấy thức ăn → đồng hóa các chất → tiêu hóa thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng.

d)

Lấy thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất.

47.

Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học.

b)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzyme của lizôxôm.

c)

Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi.

d)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

48.

Ở động vật có túi tiêu hóa, các enzyme tiêu hóa được tiết ra từ đâu?

a)

Lizôxôm trên thành túi.

b)

Tế bào cơ trên thành túi.

c)

Tế bào tuyến trên thành túi.

d)

Lòng túi tiêu hóa.

49.

Ở người, trật tự nào sau đây đúng với các bộ phận cấu thành ống tiêu hóa?

a)

Miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn.

b)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.

c)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

50.

Khi nói về hoạt động tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và hóa học.

b)

Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và hóa học.

c)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học và hóa học.

d)

Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và hóa học.

51.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào sau đây?

a)

Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

b)

Tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa ngoại bào.

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào.

52.

Ở người, ống tiêu hóa phân hóa thành các bộ phận khác nhau có tác dụng gì?

a)

Giúp quá trình tiêu hóa đạt hiệu quả cao nhất.

b)

Dư thời gian để có thể tiêu hóa được xenlulôzơ.

c)

Tiết kiệm năng lượng tối ưu nhất.

d)

Chứa nhiều vi sinh vật tiết nhiều enzyme tiêu hóa.

53.

Khi nói về quá trình tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Thức ăn được tiêu hóa nội bào nhờ enzyme phân giải chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được. (2) Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản. (3) Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào (nhờ enzym thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào. (4) Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào triệt để, enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Khi nói về quá trình tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Các chất dinh dưỡng được hấp thụ vào hệ tuần hoàn máu và hệ tuần hoàn bạch huyết. (2) Các chất dinh dưỡng được hấp thụ chủ yếu diễn ra ở ruột non. (3) Ruột non có nhiều nếp gấp, lông ruột và vi nhung mao. (4) Các chất dinh dưỡng được ruột non hấp thụ theo phương thức vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Khi nói về đặc điểm cấu tạo của ruột non thích nghi với hấp thụ các chất dinh dưỡng, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng? (1) Bề mặt hấp thụ của ruột tăng lên nhiều lần nhờ các nếp gấp của niêm mạc ruột (van ruột). (2) Cấu tạo bởi cơ vân nên tạo nhu động ruột đẩy thức ăn di chuyển trong lòng ruột. (3) Bề mặt các nếp gấp lại có nhiều lông ruột và vi lông hút nằm trên đỉnh của tế bào lông ruột.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

PKU (phenylketon niệu) là một bệnh di truyền, trong đó trẻ sơ sinh và trẻ sơ nhỏ ăn thức ăn chứa amino acid phenylalanin có nguy cơ tổn thương thần kinh nghiêm trọng. Tuy nhiên, nguy cơ gây bệnh có thể được giảm đáng kể bằng cách hạn chế thực phẩm chứa amino acid phenylalanin trong chế độ ăn uống. Cơ sở khoa học nào sau đây là căn cứ cho việc điều trị bệnh này?

a)

Hoạt động tiêu hoá học của enzyme

b)

Hàm lượng chất dinh dưỡng thiết yếu

c)

Cơ chế hoạt động của hệ thần kinh

d)

Hệ thần kinh điều khiển quá trình tiêu hoá

57.

Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được

a)

O2 thải CO2

b)

CO2 thải O2

c)

CO2 thải CO2

d)

O2 thải O2

58.

Thuỷ tức trao đổi khí bằng hình thức

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

59.

Ở động vật đơn bào hoặc đa bào có tổ chức thấp trao đổi khí theo hình thức

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ mao mạch mang

c)

Qua hệ thống ống khí

d)

Qua hệ thống phế nang

60.

Các loài động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp trao đổi khí theo hình thức

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

61.

Châu chấu trao đổi khí theo hình thức

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

62.

Động vật trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí là

a)

Châu chấu

b)

Sư tử

c)

Chuột đồng

d)

Ếch đồng

63.

Nòng nọc của lưỡng cư trao đổi khí theo hình thức

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

64.

Các loài động vật thân mềm trao đổi khí theo hình thức

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

C. Qua mang.

d)

D. Qua phổi.

65.

Động vật có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang

a)

Mèo rừng.

b)

Tôm sông.

c)

Chim sâu.

d)

Ếch đồng.

66.

Sơ đồ bên mô tả quá trình hô hấp ở động vật. Chú thích X và Y trên sơ đồ là

a)

phổi và tế bào cơ thể

b)

tế bào cơ thể và phổi

c)

da và phổi

d)

tim và phổi

67.

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang mở.

b)

Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.

c)

Miệng ngậm lại, nền khoang miệng hạ xuống, nắp mang mở.

d)

Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.

68.

Khi nói về trao đổi khí ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với dòng nước chảy qua mang. (2) Thông khí ở cá xương là nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang. (3) Phổi là cơ quan trao đổi khí chuyển hóa của nhiều loài động vật sống trên cạn như bò sát, chim và thú. (4) Phổi của lưỡng cư có ít phế nang hơn phổi của chim nên trao đổi khí chủ yếu qua da.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

69.

Khi nói về trao đổi khí ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở tất cả động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở mang.

b)

Ở tất cả các động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở ống khí.

c)

Ở tất cả các động vật sống trên cạn, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

d)

Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

70.

Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hô hấp ở động vật bao gồm hô hấp ngoài, vận chuyển khí và hô hấp trong.

b)

Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí.

71.

Khi thở ra, không khí qua các phần của đường hô hấp theo trật tự:

a)

các phế nang, khí quản, phế quản, hầu, mũi.

b)

các phế nang, phế quản, khí quản, hầu, mũi.

c)

các phế nang, phế quản, khí quản, mũi, hầu.

d)

phế quản, các phế nang, khí quản, hầu, mũi

72.

Một người có sức khỏe bình thường, sau khi chủ động thở nhanh và sâu một lúc thì người này lặn được lâu hơn. Giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Khi chủ động thở nhanh và sâu thì thể tích phổi được tăng lên dự trữ được nhiều khí oxi trong phổi.

b)

Khi chủ động thở nhanh và sâu thì tất cả hoạt động của các cơ quan khác đều giảm nên giảm tiêu hao năng lượng giúp tích trữ năng lượng cho khi lặn.

c)

Chủ động thở nhanh và sâu làm giảm lượng CO₂ trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.

d)

Chủ động thở nhanh và sâu giúp loại hoàn toàn CO₂ trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.

73.

Khi nói về đặc điểm trao đổi khí bằng mang, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Mang là cơ quan hô hấp thích nghi với môi trường nước, có ở cá, thân mềm, chân khớp sống trong nước. (2) Mang gồm các cung mang, mỗi cung mang là hệ thống tĩnh mạch chẳng chịt bao lấy chúng. (3) Miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo dòng nước chảy 1 chiều liên tục qua mang. (4) Sự trao đổi khí của cá xương đạt hiệu quả cao, có thể lấy được hơn 80% lượng O₂ trong nước khi đi qua mang.

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

74.

Khi nói về đặc điểm bề mặt trao đổi khí, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Diện tích bề mặt trao đổi khí lớn để tăng hiệu quả trao đổi khí. (2) Bề mặt mỏng và ẩm ướt giúp cho O₂ và CO₂ dễ dàng khuếch tán qua. (3) Bề mặt có nhiều mao mạch và máu chứa sắc tố hô hấp để vận chuyển khí. (4) Có sự lưu thông khí tạo chênh lệch về nồng độ O₂ và CO₂.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô

hấp ở người?

(1) Khói thuốc lá làm tê liệt lớp lông rung của phế quản.

(2) Khói thuốc lá có thể gây ung thư phổi.

(3) Khói thuốc lá chứa CO làm giảm hiệu quả hô hấp.

(4) Khói thuốc lá làm nhiệt độ trong phổi tăng lên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ trao đổi chất của ốc sên được nghiên cứu bằng máy đo hô hấp như hình. Thí nghiệm thực hiện ở các mức 10°C, 15°C, 20°C và 25°C; tại mỗi nhiệt độ, khóa được mở trong 15 phút, sau đó đóng lại và đọc số đo từ thang đo cứ 2 phút một lần. Việc đo sự thay đổi mực chất lỏng chủ yếu nhằm phản ánh sự thay đổi của thông số nào?

a)

Nhiệt độ

b)

Mức sản sinh nhiệt

c)

Mức tiêu thụ O2\mathrm{O_2}

d)

Mức sản xuất CO2\mathrm{CO_2}

77.

Một thí nghiệm bố trí bốn bình J, K, L và M nối tiếp; bình L chứa 5 con giun đất. Mục đích là phát hiện sự tạo CO2\mathrm{CO_2} trong hô hấp; nước vôi chuyển màu đục khi có nhiều CO2\mathrm{CO_2} đi qua. Nếu bình L chỉ có 1 con giun thay vì 5 con, so với bố trí ban đầu, sự biến đổi màu của nước vôi sẽ như thế nào?

a)

Bình K sẽ vẩn đục chậm hơn

b)

Bình K sẽ vẩn đục nhanh hơn

c)

Bình M sẽ vẩn đục chậm hơn

d)

Bình M sẽ vẩn đục nhanh hơn

78.

Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế nào?

a)

Thần kinh và thể dịch

b)

Thần kinh và tế bào

c)

Thần kinh

d)

Thể dịch

79.

Ở người, cơ quan tiết hormone adrenaline và noradrenaline vào máu trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch là cơ quan nào?

a)

Gan

b)

Thận

c)

Phổi

d)

Tụy

80.

Ở người cơ quan nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?

a)

Phổi.

b)

Tim.

c)

Gan.

d)

Thận.

81.

Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực và tốc độ như thế nào?

a)

Cao, tốc độ nhanh.

b)

Thấp, tốc độ chậm.

c)

Thấp, tốc độ nhanh.

d)

Cao, tốc độ chậm.

82.

Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?

a)

Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

b)

Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim.

c)

Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

83.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Ốc sên, trai sông, châu chấu.

b)

Tôm, cua, mực ống.

c)

Châu chấu, giun đốt, rắn.

d)

Tôm, ốc sên, giun đốt.

84.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Mực ống, cá, giun đốt.

b)

Giun dẹp, cua, mực ống.

c)

Côn trùng, giun đốt, trai sông.

d)

Tôm, ốc sên, giun đốt.

85.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, chim.

b)

Cá, lưỡng cư, bò sát.

c)

Bò sát, chim, côn trùng.

d)

Côn trùng, cá, bò sát.

86.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua bộ phận nào?

a)

Thành mao mạch.

b)

Thành tĩnh mạch.

c)

Thành động mạch.

d)

Khoang cơ thể.

87.

Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào qua bộ phận nào?

a)

Mao mạch.

b)

Tĩnh mạch.

c)

Động mạch.

d)

Xoang cơ thể.

88.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?

a)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.

b)

Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.

c)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His.

d)

Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His.

89.

Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

b)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.

c)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

d)

Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giảm ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch.

90.

Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

b)

Tổng tiết diện của mạch máu và ma sát giữa các tế bào máu.

c)

Chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch và ma sát của dòng máu với thành mạch.

d)

Lực đẩy, lực hút của tim và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

91.

Khi nói về hoạt động bình thường của hệ tuần hoàn kép, đặc điểm nào sau đây sai?

a)

Máu đi ra khỏi mạch trộn với dịch mô.

b)

Có vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể.

c)

Có vòng tuần hoàn nhỏ đi qua phổi.

d)

Máu không tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

92.

Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong hệ tuần hoàn kín của cơ thể bình thường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Từ tĩnh mạch qua mao mạch.

b)

Từ động mạch qua mao mạch.

c)

Từ tâm nhĩ qua tâm thất.

d)

Từ tĩnh mạch qua tâm nhĩ.

93.

Khi nói về tuần hoàn máu, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vận tốc máu là áp lực của máu tác động lên thành mạch.

b)

Hệ tuần hoàn của động vật gồm 2 thành phần là tim và hệ mạch.

c)

Huyết áp tâm trương được đo ứng với giá trị lớn nhất.

d)

Dịch tuần hoàn gồm máu hoặc hỗn hợp máu – dịch mô.

94.

Khi nói về hệ tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ chậm.

b)

Côn trùng là nhóm động vật hoạt động nhiều nhưng có hệ tuần hoàn hở.

c)

Hệ tuần hoàn của côn trùng không tham gia vận chuyển O2, CO2.

d)

Máu không tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể.

95.

Khi nói đến hệ tuần hoàn ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? (1) Hệ tuần hoàn người có duy nhất 1 vòng tuần hoàn lớn. (2) Máu đi theo tĩnh mạch phổi về tim là máu giàu CO2. (3) Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất. (4) Vận tốc máu ở mao mạch nhỏ nhất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, phát biểu sau đây sai?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao.

b)

Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào.

c)

Tốc độ máu chảy nhanh, vận chuyển đi xa.

d)

Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh.

97.

Có bao nhiêu yếu tố sau đây làm thay đổi huyết áp của cơ thể? (1) Lực co tim. (2) Lưu lượng máu. (3) Nhịp tim. (4) Sự đàn hồi của mạch máu.

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

98.

Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn ở các loài động vật có tim 4 ngăn, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Lực co bóp của tim mạnh nên đẩy máu đi được xa. (2) Máu chảy trong động mạch nhanh và áp lực mạnh. (3) Khả năng điều hòa và phân phối máu tới các cơ quan nhanh chóng. (4) Máu đi nuôi cơ thể không bị pha trộn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Có bao nhiêu hành động sau đây mà người bị cao huyết áp nên thực hiện?

(1) Tập thể dục, thể thao điều độ.

(2) Ăn các loại thức ăn có nhiều chất béo, bột đường.

(3) Hạn chế ăn các loại thức ăn có nồng độ muối cao.

(4) Sử dụng dầu thực vật hoặc dầu cá, hạn chế ăn mỡ động vật.

a)

1

b)

2

c)

3

100.

Ở người, quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa được gọi là

a)

tiêu hóa.

b)

tuần hoàn.

c)

bài tiết.

d)

hô hấp tế bào.

101.

Cơ quan nào sau đây có vai trò lọc máu hình thành nước tiểu?

a)

Ruột.

b)

Da.

c)

Phổi.

d)

Thận.

102.

Cơ quan nào sau đây có vai trò bài xuất carbon dioxide ra khỏi cơ thể?

a)

Ruột.

b)

Da.

c)

Phổi.

d)

Thận.

103.

Cơ quan nào sau đây có vai trò bài tiết mồ hôi ra khỏi cơ thể?

a)

Da.

b)

Hệ tuần hoàn.

c)

Thận.

d)

Phổi.

104.

Sản phẩm bài tiết chính của phổi là

a)

oxygen.

b)

urea.

c)

bilirubin.

d)

carbon dioxide.

105.

Nội môi là môi trường

a)

trong cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch huyết và dịch mô.

b)

ngoài cơ thể được tạo ra bởi máu, bạch huyết và dịch mô.

c)

trong cơ thể được tạo bởi mao mạch, bạch huyết và dịch mô.

d)

ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch cầu và hồng cầu.

106.

Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong

a)

tế bào.

b)

mô.

c)

cơ thể.

d)

cơ quan.

107.

Cân bằng nội môi là trạng thái cân bằng

a)

tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định.

b)

động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định.

c)

tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị.

d)

động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị.

108.

Cơ quan nào sau đây không tham gia cân bằng nội môi?

a)

Thận.

b)

Phổi.

c)

Gan.

d)

Mắt.

109.

Bộ phận nào sau đây là bộ phận thực hiện cân bằng nội môi?

a)

Hệ thần kinh và tuyến nội tuyến.

b)

Các cơ quan như thận, gan, mạch máu.

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

d)

Cơ và tuyến..

110.

Tuyến tụy tiết ra hormone insulin và glucagon tham gia vào cơ chế nào sau đây?

a)

Điều hòa hấp thu nước ở thận.

b)

Duy trì nồng độ glucose bình thường trong máu.

c)

Điều hòa hấp thụ Na+ ở thận.

d)

Điều hòa pH máu.

111.

Khi nói về cơ chế duy trì cân bằng nội môi, trật tự nào sau đây đúng?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích.

b)

Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích.

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích.

d)

Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích.

112.

Khi lượng nước trong cơ thể giảm sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm.

b)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp tăng.

c)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng.

d)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp giảm.

113.

Có bao nhiêu bệnh lí sau đây ở người là bệnh về hệ tiết niệu? (1) Viêm thận. (2) Thận nhiễm mỡ. (3) Suy thận. (4) Sỏi thận. (5) Tăng huyết áp vô căn.

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

114.

Trong cơ chế điều hòa cân bằng nội môi, liên hệ ngược xảy ra khi

a)

điều kiện lí hóa ở môi trường trong sau khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.

b)

điều kiện lí hóa ở môi trường trong trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.

c)

sự trả lời của bộ phận thực hiện làm biến đổi các điều kiện lí hóa ở môi trường trong.

d)

điều kiện lí hóa ở môi trường trong trở về bình thường trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.

115.

Cơ thể của chúng ta xuất hiện cảm giác khát nước khi

a)

A. áp suất thẩm thấu trong máu tăng.

b)

B. áp suất thẩm thấu trong máu giảm.

c)

C. pH máu giảm.

d)

D. nồng độ glucose trong máu giảm.

116.

Hormone insulin làm giảm glucose máu bằng cách

a)

Tăng đào thải glucose theo đường bài tiết.

b)

Tích lũy glucose dưới dạng tinh bột để tránh sự khuếch tán ra khỏi tế bào.

c)

Tăng cường giải phóng glucose ra khỏi tế bào.

d)

Tăng cường vận chuyển glucose vào trong tế bào.

117.

Hệ đệm bicarbonate (NaHCO3/Na2CO3) có vai trò

a)

Duy trì cân bằng lượng đường glucose trong máu.

b)

Duy trì cân bằng nhiệt độ cơ thể.

c)

Duy trì cân bằng độ pH của máu.

d)

Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu.

118.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng để bảo vệ thận? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Chế độ ăn hợp lý.

b)

Uống đủ nước.

c)

Không uống nhiều rượu bia.

d)

Hạn chế hút thuốc lá.

119.

Khi nói về cơ chế điều hòa cân bằng nội môi, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng? (1) Hệ hô hấp giúp duy trì pH bằng cách thải CO2 ra môi trường. (2) Gan duy trì cân bằng nội môi thông qua điều hoà nồng độ nhiều chất tan như protein, glucose, …. (3) Hệ tiết niệu tham gia điều hoà pH máu thông qua điều chỉnh tiết H+ và tái hấp thu HCO3−. (4) Trong cơ thể, chỉ có gan, thận và phổi tham gia điều hoà cân bằng nội môi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

120.

Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hoà diễn ra theo trật tự

a)

Tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.

b)

Gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.

c)

Gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucose trong máu giảm.

d)

Tuyến tụy → insulin → tế bào cơ thể → gan → glucose trong máu giảm.

121.

hững cơ quan nào dưới đây có khả năng tiết ra hormone tham gia cân bằng

nội môi?

(1) Tụy

(2) Gan

(3) Thận

(4) Lá lách

(5) Phổi

a)

A. I, IV và V.

b)

B. I, III và V.

c)

C. I, II và V.

d)

D. I, II và III.

122.

Trong máy lọc máu, hỗn hợp chất nào sau đây được phép thoát ra khỏi máu của bệnh nhân?

a)

Hồng cầu, urea và uric acid.

b)

Urea, creatinin, ion K+K^+ và chất lỏng dư thừa.

c)

Tế bào máu, nước và glucose.

d)

Nước, uric acid và glucose.

123.

Vì sao khi nhai cơm trong miệng càng lâu thì càng cảm thấy ngọt?

a)

Vì trong nước bọt có chứa enzyme amylase và trong cơm có chứa tinh bột, nên khi càng nhai lâu thì phản ứng giữa enzyme và tinh bột càng xảy ra nhiều nên sẽ tạo nhiều đường glucose và đây là tiêu hóa cơ học và hóa học.

b)

Vì trong nước bọt có chứa enzyme amylase và trong cơm có chứa tinh bột, nên khi càng nhai lâu thì phản ứng giữa enzyme và tinh bột càng xảy ra nhiều nên sẽ tạo nhiều đường glucose và đây là tiêu hóa hóa học.

c)

Vì trong nước bọt có chứa enzyme cellulase và trong cơm có chứa tinh bột, nên khi càng nhai lâu thì phản ứng giữa enzyme và tinh bột càng xảy ra nhiều nên tạo nhiều đường glucose và đây là tiêu hóa sinh học và tiêu hóa hóa học.

d)

Vì trong nước bọt có chứa enzyme peptidase và trong cơm có chứa tinh bột, nên khi càng nhai lâu thì phản ứng giữa enzyme và tinh bột càng xảy ra nhiều nên tạo nhiều đường glucose và đây là tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

124.

Phản ứng sốt có thể giúp chống nhiễm trùng bằng cách nào?

a)

Giảm tính thấm của màng sinh chất đối với tác nhân gây bệnh.

b)

Tăng cường sản xuất và di động bạch cầu.

c)

Hạ huyết áp và nhịp tim.

d)

Tăng nồng độ oxygen trong máu.

125.

Khi nói về vai trò của hormone tuyến tụy, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Dưới tác dụng phối hợp của insulin và glucagon lên gan dẫn đến sự ổn định đường huyết ở người bình thường. (2) Dưới tác động của glucagon lên gan làm chuyển hóa glucose thành glycogen, còn dưới tác động của insulin lên gan làm phân giải glycogen thành glucose. (3) Dưới tác dụng của insulin lên gan làm chuyển glucose thành glycogen dự trữ, dưới tác động của glucagon lên gan làm phân giải glycogen thành glucose. (4) Dưới tác dụng của insulin lên gan làm chuyển glycogen thành glucose dự trữ, với tác động của glucagon lên gan làm phân giải glucose thành glycogen.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

126.

Vì sao trâu và bò đều ăn cỏ mà thịt của chúng lại khác nhau?

a)

Cỏ là thức ăn, thức ăn này chỉ cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể để tổng hợp ra lipid, mà lipid lại đặc trưng cho từng loài. Cấu trúc lipid do gen mã hóa, trâu và bò được mã hóa khác nhau.

b)

Do trâu bị đột biến cấu trúc gen thành một loài mới, nên cho dù ăn có cùng loài cũng sẽ khác bò.

c)

Cỏ là thức ăn, thức ăn này chỉ cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể để tổng hợp ra protein, mà protein lại đặc trưng cho từng loài. Cấu trúc protein do gene mã hóa, trâu và bò được mã hóa khác nhau.

d)

Cỏ là thức ăn, thức ăn này chỉ cung cấp các chất dinh dưỡng cho cơ thể để tổng hợp ra estrogen, mà estrogen lại đặc trưng cho từng loài. Cấu trúc estrogen do gen mã hóa, trâu và bò được mã hóa khác nhau.

127.

Khi nói về hô hấp ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Những người thường xuyên tập luyện thể lực, các cơ hô hấp phát triển hơn, sức co giãn tăng lên làm cho thể tích lồng ngực tăng giảm nhiều hơn, giúp họ khi lao động nặng ít thở gấp hơn. (2) Khi ở trên cạn, mất đi lực đẩy của nước, các phiến mang và cung mang xẹp lại dính vào nhau làm giảm diện tích bề mặt trao đổi khí, làm cho những loài hô hấp bằng mang bị chết. (3) Phổi của thú có nhiều phế nang hơn phổi của bò sát, lưỡng cư nên có diện tích bề mặt trao đổi khí lớn, nên phổi thú có hiệu quả trao đổi khí hiệu quả hơn. (4) Nếu động vật có phổi chìm vào trong nước, nước sẽ tràn vào các ống dẫn khí khiến các phế nang sẽ chứa đầy nước, không lưu thông được không khí, cơ thể thiếu oxygen và bị chết.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

128.

Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau

đây đúng?

a)

A. Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học.

b)

B. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzyme của lizôxôm.

c)

C. Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi.

d)

D. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.