wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH CHK!

Total questions: 129

Worksheet time: 2hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Nhìn hình bên cho biết thành phần: Bộ máy tổng hợp protein.

a)

Vùng nhân

b)

Thành tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Tế bào chất

e)

Ribosome

2.

Nhìn hình bên cho biết thành phần: Mang thông tin di truyền.

a)

Thành tế bào

b)

Vùng nhân

c)

Màng sinh chất

d)

Tế bào chất

e)

Ribosome

3.

Bào quan nào là bào quan có màng đơn?

a)

Ti thể

b)

Lưới nội chất

c)

Bộ máy Golgi

d)

Lục lạp

4.

Tế bào nhân sơ có kích thước là bao nhiêu micromet?

a)

5 - 10 micromet

b)

0.5 - 10 micromet

5.

Tế bào nhân thực bao gồm tế bào động vật, thực vật, nấm, vi khuẩn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Bào quan nào là bào quan có màng?

a)

Ribosome

b)

Ti thể

c)

Nhân

d)

Lục lạp

7.

DNA có ở thành phần nào ở tế bào nhân sơ?

a)

Màng tế bào

b)

Vùng nhân

c)

Plasmid

d)

Ribosome

8.

Bào quan nào là bào quan có màng?

a)

Bộ máy Golgi

b)

Ribosome

c)

Khung xương tế bào

d)

Lưới nội chất

9.

Ribosome thuộc loại bao nhiêu S (kí hiệu S (Svedberg): đơn vị đo tốc độ lắng).

a)

40

b)

50

c)

70

d)

80

e)

90

10.

Ví dụ nào sau đây không phải là tế bào nhân thực?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào vi khuẩn

c)

Tế bào trứng

d)

Tế bào mạch gỗ

11.

Mỗi bào quan có:

a)

Cấu trúc đặc trưng và thực hiện chức năng nhất định trong tế bào

b)

Cùng thực hiện 1 chức năng

c)

Cùng thực hiện chung nhiều chức năng

d)

Không thực hiện chức năng nào cả

12.

Tế bào nhân thực kích thước khoảng bao nhiêu micromet? (chỉ cần điền số)

(a)  

13.

Tế bào nhân sơ (a)   nhân hoàn chỉnh và các bào quan có màng bao.

14.

Ghép vai trò phù hợp với thành phần của 1 tế bào nhân sơ:

- Bám trên các bề mặt -> 1)..........

- Di chuyển -> 2)........

- Chứa DNA hỗ trợ sinh trưởng -> 3)...........

- Chứa DNA di truyền của tế bào -> 4)..........

a)

1) Lông

2) Roi

3) Plasmid

4) Vùng nhân

b)

1) Roi

2) Plasmid

3) Vùng nhân

4) Lông

c)

1) Lông

2) Roi

3) Vùng nhân

4) Plasmid

d)

1) Roi

2) Lông

3) Plasmid

4) Vùng nhân

15.

Theo hệ thống phân loại 5 giới, sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ thuộc giới nào?

a)

Động vật

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm

d)

Khởi sinh

e)

Thực vật

16.

DNA của sinh vật nhân sơ có dạng gì?

(a)  

17.

Chúng thường có hình dạng gì?

a)

hình cầu

b)

hình que

c)

hình xoắn

d)

cả 3 ý trên đều đúng

18.

Phần bên trong của tế bào nhân thực được xoang hoá nhờ:

a)

Hệ thống nội màng

b)

Ribosome

c)

Hệ thống ngoại màng

d)

Protein

19.

Nhìn hình bên cho biết thành phần: Bảo vệ tế bào tránh được các nhân tố có hại từ bên ngoài.

a)

Vùng nhân

b)

Thành tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Tế bào chất

e)

Ribosome

20.

Tế bào nhân thực luôn nhỏ hơn tế bào nhân sơ.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Những phân tử nào không thuộc steroid?

a)

testoteron

b)

phospholipid

c)

cholesterol

d)

estrogen

22.

Cholesterol được kí hiệu như thế nào?

a)

LDL

b)

HDL

c)

LDP

d)

GDP

23.

Phospholipid là thành phần chính của

a)

DNA

b)

Protein

c)

Màng sinh chất

d)

Ribosome

24.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về Cholesterol?

a)

Cholesterol là 1 loại lipid xấu

b)

Cholesterol có 2 loại là HDL và LDL

c)

Cholesterol còn tham giá cấu tạo lipoprotein vận chuyển lipid trong hệ tuần hoàn

d)

Cholesterol là tiền chất để tổng hợp nhiều hợp chất như vitamin D, acid mật, hormone steroid

25.

Đặc điểm của phospholipid:

a)

Phân tử này gồm 2 đầu ưa nước và 1 đuôi kị nước

b)

Phân tử này gồm 1 đầu ưa nước và 2 đuôi kị nước

c)

Phân tử này gồm 1 đầu ưa nước và 1 đuôi kị nước

d)

Phân tử này gồm 2 đuôi kị nước

26.

Đặc điểm cấu tạo nào của triglyceride thể hiện chức năng dự trữ năng lượng trong tế bào cao hơn polysaccharide?

a)

So với carbohydrate, phân tử triglyceride có tỉ lệ C và H cao hơn, tỉ lệ O thấp hơn

b)

So với carbohydrate, phân tử triglyceride có tỉ lệ C và H thấp hơn, tỉ lệ O thấp hơn

c)

So với carbohydrate, phân tử triglyceride có tỉ lệ C và H cao hơn, tỉ lệ O cao hơn

d)

So với carbohydrate, phân tử triglyceride có tỉ lệ C và O cao hơn, tỉ lệ H thấp hơn

27.

Đây là phân tử gì?

a)

Phospholipid

b)

Triglyceride

c)

Steroid

d)

DNA

28.

Phân tử phospholipid có bao nhiêu đuôi acid béo?

(a)  

29.

Lipid là nhóm các phân tử sinh học có cấu tạo hoá học đa dạng, thường tan trong nước nhưng không tan trong các dung môi hữu cơ như ether, acetone.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

1 gam triglyceride sản sinh ra năng lượng thấp hơn so với 1 gam carbohydrate.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nhóm phân tử này là nhóm phân tử gì?

a)

Steroid

b)

Triglyceride

c)

Phospholipid

d)

DNA

32.

Hai đuôi kị nước của phospholipid là 2 đuôi (a)  

33.

Đây là phân tử gì?

a)

Triglyceride

b)

Phospholipid

c)

Steroid

d)

DNA

34.

Lipid là nhóm phân tử lớn không có cấu trúc đa phân (polymer).

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Vai trò của Nucleotide:

Năng lượng cho tế bào -> 1)......

Truyền tín hiệu nội bào -> 2).....

Đơn phân của nucleic acid -> 3).....

a)

1) ATP

2) A, T, G, C, U

3) cAMP

b)

1) cAMP

2) ATP

3) A, T, G, C, U

c)

1) A, T, G, C, U

2) cAMP

3) ATP

d)

1) ATP

2) cAMP

3) A, T, G, C, U

36.

Chiếm khoảng 10 - 20%, làm nhiệm vụ vận chuyển amino cid tương ứng đến ribosome và liên kết với mRNA trong quá trình dịch mã.

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

DNA

37.

Guanine liên kết với Cytosine = mấy liên kết Hidro?

(a)  

38.

Liên kết nào để liên kết 2 mạch của DNA như hình bên?

a)

LK phosphodiester

b)

LK hydrogen

c)

LK ion

d)

LK peptide

39.

Ở phân tử DNA, bộ khung của Nucleic Acid được tạo nên từ 1).... và 2)...., còn 3).... quay vào phía trong để liên kết với nhau = 4).... theo nguyên tắc bổ sung.

a)

1) Gốc phosphate

2) đường

3) các base

4) liên kết hydrogen

b)

1) Gốc phosphate

2) đường

3) các base

4) liên kết phosphodiester

c)

1) đường

2) Gốc phospate

3) các base

4) liên kết phosphodiester

40.

Thành phần cấu tạo nào giúp nhận biết đầu 5' và đầu 3' của chuỗi polynucleotide?

a)

Gốc phosphate và đường pentose

b)

Nitrogenous base và đường pentose

c)

Nitrogenous base và gốc phosphate

d)

Đường pentose

41.

LK trong hình là LK gì?

a)

LK phosphodiester

b)

LK hydrogen

c)

LK ion

d)

LK peptide

42.

LK giữa các Nucleotide là

(a)  

43.

1 nucleotide chứa 1 gốc pentose, 1 nhóm phosphate và

a)

1 gốc acid

b)

1 nitrogenous base

c)

1 gốc amino acid

d)

1 gốc glycerol

44.

DNA có bao nhiêu loại đơn phân nucleotide?

(a)  

45.

Thành phần nào của nucleotide tạo nên cấu trúc đặc trưng của DNA và RNA?

(a)  

46.

Nucleic acid có vai trò gì?

a)

quy định, lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền

b)

hoà tan các chất

c)

phân giải các chất

d)

quy định lưu giữ truyền đạt amino acid

47.

Ý nào sau đây sai?

a)

DNA có 1 mạch

b)

RNA có đường ribose

c)

Đường ribose và deoxyribose khác nhau ở Carbon 3'

d)

A liên kết với T = 2 liên kết Hidro

48.

DNA và RNA khác nhau như thế nào?

a)

DNA có deoxyribose còn RNA có ribose

b)

DNA có 4 loại Nu (A,C,G,U)

RNA có 4 loại Nu (A,C,G,T)

c)

DNA 1 mạch, RNA 2 mạch

d)

DNA có Nu loại T còn RNA có Nu loại U

49.

Chiếm khoảng 5% tổng số RNA trong tế bào, đóng vai trò truyền thông tin di truyền từ DNA đến protein. Đó là phân tử nào?

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

DNA

d)

tRNA

50.

Adenine liên kết với Thymine = mấy liên kết Hidro?

(a)  

51.

DNA đặc trưng và mỗi tế bào tròn cơ thể sinh vật đa bào (trừ tế bào sinh dục) đều có thành phần DNA tương tự nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Tất cả các nucleic acid

a)

chứa đường deoxyribose

b)

là các polymer của các nitrogenous base

c)

là các polymer của nucleotide

d)

có dạng xoắn kép

53.

3 loại lipid phổ biến:

a)

Triglyceride, Phospholipid, DNA

b)

Triglyceride, Phospholipid, Steroid

c)

Glycerol, Phospholipid, Steroid

d)

Triglyceride, Glycoprotein, Steroid

54.

Chiếm khoảng 80%, là thành phần cấu tạo của ribosome

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

DNA

d)

tRNA

55.

Chất béo bão hoà không tốt cho sức khoẻ

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Đầu ưa nước của phospholipid bao gồm 1)...... liên kết với 2)......

a)

1) gốc ưa nước

2) gốc phosphate

b)

1) gốc phosphate

2) gốc ưa nước

57.

Đâu là thành phần có thể thuộc Nucleotide cấu tạo nên DNA?

a)

Base A, Base G

b)

Gốc Phosphate

c)

Base T, Base U

d)

Đường Ribose

e)

Đường Deoxyribose

58.

Vai trò của triglyceride?

a)

Tạo lớp mỡ dự trữ

b)

Tạo lớp mỡ dưới da làm lớp đệm cách nhiệt

c)

Tạo lớp mỡ bao quanh các cơ quan giúp bảo vệ chúng tránh được các tổn thương do tác động cơ học

d)

Hoà tan 1 số vitamin như A,D,E,K

59.

Các phân tử đi qua màng sinh chất dễ dàng có đặc điểm nào sau đây?

a)

kị nước

b)

ưa nước

c)

lớn

d)

tích điện

60.

Đâu là vai trò của màng sinh chất?

a)

kiểm soát sự vận chuyển các chất ra vào tế bào

b)

sự tương tác, truyền thông tin giữa các tế bào

c)

bao bọc và bảo vệ toàn bộ phần bên trong của tế bào, ngăn cách chúng với phần bên ngoài tế bào

d)

điều khiển hoạt động sống của tế bào

e)

cố định vị trí các bào quan

61.

Cho biết phân tử nào trong cấu trúc của màng sinh chất thuộc nhóm protein?

a)

phospholipid

b)

glycolipid

c)

cholesterol

d)

glycoprotein

e)

protein màng

62.

Thành phần chủ yếu của chất nền ngoại bào

a)

collagen

b)

proteoglycan

c)

DNA

d)

Fibronectin

63.

Tế bào nào sau đây có thành tế bào?

a)

tế bào động vật

b)

tế bào vi khuẩn

c)

tế bào nấm

d)

tế bào thực vật

64.

Chức năng của glycoprotein, glycolipid?

(a)  

65.

Chất nền ngoại bào có ở đâu?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào nấm

d)

Tế bào vi khuẩn

66.

Các chức năng cơ bản của protein màng?

a)

enzyme

b)

thụ thể

c)

protein liên kết

d)

protein vận chuyển

e)

hoà tan các chất qua màng

67.

Thành tế bào cấu tạo chủ yếu là cellulose có ở tế bào nào sau đây?

a)

tế bào thực vật

b)

tế bào động vật

c)

tế bào nấm

d)

tế bào vi khuẩn

68.

Vai trò của thành tế bào ở thực vật và nấm là gì?

a)

bảo vệ

b)

tạo hình dạng đặc trưng

c)

tham gia điều chỉnh lượng nước đi vào tế bào

d)

bám lên các vật thể xung quanh

69.

Chất nền ngoại bào giúp các tế bào

a)

liên kết với nhau

b)

tham gia quá trình truyền thông tin

c)

tham gia tổng hợp vật chất

d)

tham gia phân giải các chất ngoại bào

70.

Các phân tử protein nằm xen kẽ trong lớp lipid kép của màng sinh chất tạo thành cấu trúc gì?

(a)  

71.

Cholesterol có ở tế bào nào?

a)

tế bào thực vật

b)

tế bào người

c)

tế bào động vật

72.

Giữa các tế bào có cấu trúc nào đóng vai trò trong trao đổi chất giữa các tế bào?

(a)  

73.

Kể tên 1 thành phần ngoài cellulose cấu tạo nên thành tế bào ở thực vật

(a)  

74.

Cho biết phân tử nào trong cấu trúc của màng sinh chất thuộc nhóm lipid

a)

glycoprotein

b)

phospholipid

c)

glycolipid

d)

protein màng

e)

cholesterol

75.

Đâu là chức năng của lục lạp?

a)

Thực hiện quá trình quang hợp

b)

Chuyển hoá NL ánh sáng thành NL hoá học

c)

Chuyển hoá NL hoá học thành NL ánh sáng

d)

Thực hiện quá trình hô hấp tế bào

76.

Đâu là chức năng của lưới nội chất trơn?

a)

giải độc rượu, thuốc

b)

chuyển hoá carbohydrate

c)

tổng hợp protein

d)

tổng hợp lipid

77.

DNA dạng vòng kép có ở đâu?

a)

nhân tế bào

b)

ti thể

c)

lục lạp

d)

vi khuẩn

78.

Ribosome ở nhân thực (ngoại trừ ti thể và lục lạp) có hệ số lắng S là bao nhiêu?

(a)  

79.

Ti thể thực hiện quá trình gì chủ yếu trong tế bào?

(a)  

80.

Đâu là dặc điểm cấu tạo của màng nhân

a)

Chất nhân chứa enzyme, RNA,...

b)

Sợi nhiễm sắc (bắt màu khi nhuộm) gồm chuỗi xoắn kép DNA và protein

c)

Màng nhân cấu tạo chủ yếu từ lipid và protein

d)

Trên màng nhân có các lỗ cho phép cả các phân tử ớn như RNA, protein đi qua

e)

Màng nhân là màng kép, bao gồm màng ngoài và màng trong

81.

Nhiệm vụ của bộ khung tế bào là gì đối với tế bào?

a)

nâng đỡ

b)

duy trì hình dạng

c)

vận động

d)

neo giữ bào quan

82.

Đâu là chức năng của lưới nội chất hạt?

a)

tổng hợp protein

b)

giải độc rượu, thuốc

c)

tổng hợp lipid

d)

chuyển hoá carbohydrate

83.

Thành phần bên trong nhân bao gồmL

a)

Chất nhiễm sắc (bao gồm cả DNA vòng, kép và protein)

b)

Chất nhiễm sắc (bao gồm chuỗi DNA xoắn, kép và protein)

c)

Nhân con, dịch nhân (chất nhân)

d)

Enzyme

e)

Nucleotide

84.

Chất nền ti thể có chứa những thành phần nào?

a)

DNA vòng kép

b)

DNA chuỗi kép

c)

Enzyme

d)

Ribosome 70S

e)

Ribosome 80S

85.

Chức năng của không bào là gì?

a)

chứa chất thải

b)

dự trữ các chất

c)

là nơi tiêu hoá

d)

co bóp

86.

Bộ máy Golgi bao gồm mấy lớp màng?

(a)  

87.

Chức năng của Peroxisome?

a)

chứa chất thải

b)

oxi hoá các chất

c)

co bóp

d)

tiêu hoá

88.

Bộ máy Golgi gồm 2 mặt, mặt 1)..... là nơi tiếp nhận và mặt 2)..... là nơi xuất đi.

a)

1) cis

2) trans

b)

1) trans

2) cis

c)

1) cis

2) cis

d)

1) trans

2) trans

89.

Bộ khung xương tế bào được cấu tạo chủ yếu từ thành phần nào?

a)

vi ống

b)

vi sợi

c)

sợi trung gian

d)

DNA

90.

Trung thể là bào quan có màng.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Đâu là cấu trúc của lục lạp?

a)

có 2 lớp màng

b)

có 1 lớp màng

c)

không có màng

92.

Lưới nội chất hạt, vậy "hạt" ở đây là gì?

a)

ribosome

b)

tinh bột

c)

DNA

d)

chất thải

93.

Ribosome được cấu tạo từ

a)

rRNA

b)

DNA

c)

protein

d)

lipid

94.

Ti thể được ví là gì của tế bào?

a)

Nhà máy tổng hợp protein

b)

Nhà máy năng lượng

c)

Nhà máy điều khiển

d)

Nhà máy nhiệt lượng

e)

Nhà máy thuỷ điện

95.

Màng lưới nội chất nối trực tiếp với màng nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Lục lạp có ở tất cả tế bào nhân thực

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Lysosome phân giải những gì?

a)

Nucleic acid

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Polysaccharide

98.

Lưới nội chất chia thành 2 loại nào?

a)

trơn

b)

hạt

c)

hạt to

d)

hạt trong suốt

99.

Bào quan có kích thước lớn, chiếm phần lớn thể tích trong tế bào thực vật trưởng thành là bào quan nào?

a)

Bộ máy Golgi

b)

Nhân

c)

Thành tế bào

d)

Không bào trung tâm

100.

Lysosome là bào quan với chức năng chính là

a)

tiêu hoá, phân giải các chất

b)

tiết DNA

c)

tổng hợp protein

d)

hô hấp tế bào

101.

Lysosome có nguồn gốc từ đâu?

a)

Bộ máy Golgi

b)

Nhân

c)

Ribosome

d)

Peroxisome

102.

Thành tế bào có ở tất cả tế bào nhân thực

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Ti thể cần 1).... để tạo ra 2).... trong quá trình hô hấp tế bào.

a)

1) O2

2) ATP

b)

1) CO2

2) ATP

c)

1) ATP

2) O2

d)

1) ATP

2) CO2

104.

Nhân đóng vai trò là:

a)

điều khiển hoạt động sống của tế bào

b)

tổng hợp protein

c)

cung cấp NL

d)

trung tâm thông tin

105.

Đây là bào quan có chức năng sửa đổi, phân loại, đóng gói và vận chuyển các sản phẩm tổng hợp từ lưới nội chất.

a)

Nhân

b)

Bộ máy Golgi

c)

Ribosome

d)

Lưới nội chất trơn

106.

Trung thể có vai trò gì trong tế bào?

a)

Sự phân chia tế bào

b)

Điều khiển tế bào

c)

Nâng đỡ bào quan

d)

Tiết protein

107.

Đâu là cấu trúc của lục lạp?

a)

Bên trong có các túi dẹt (thylakoid) mang sắc tố quang hợp

b)

Các túi dẹt xếp thành chồng và nối với nhau gọi là grana

c)

Chất nền stroma chứa enzyme cố định CO2, DNA nhỏ vòng kép, ribosome 70S

d)

Chất nền stroma chứa enzyme, DNA nhỏ vòng kép, ribosome 80S

108.

Trung thể được cấu tạo chủ yếu từ thành phần nào?

a)

vi ống

b)

vi sợi

c)

sợi trung gian

d)

DNA

109.

Lưới nội chất chia thành mấy loại?

(a)  

110.

Đâu là đặc điểm của vận chuyển chủ động?

a)

dùng NL ATP

b)

có sự tham gia của protein vận chuyển

c)

ngược chiều gradient nồng độ

d)

cùng chiều gradient nồng độ

111.

Tế bào hồng cầu trong môi trường NaCl 0.9%, vậy môi trường là môi trường gì?

a)

đẳng trương

b)

nhược trương

c)

ưu trương

d)

hên xui

112.

Nhập bào có mấy loại? Hãy kể tên

Cú pháp số - tên - tên

(a)  

113.

Chất nào dưới đây sẽ được khuyếch tán tăng cường?

a)

lactose

b)

fructose

c)

amino acid

d)

CO2

114.

Khuếch tán chủ yếu diễn ra ở dạng chất nào?

(a)  

115.

Thực bào có phải là vận chuyển chủ động ko?

a)

b)

Không

116.

Đâu là ví dụ về vận chuyển chủ động?

a)

Rễ cây hút nước

b)

Rễ cây ion khoáng

c)

Hấp thu glucose ở ruột

d)

Vận chuyển H+ vào lysosome

117.

Thẩm thấu là sự di chuyển của 1)..... từ nơi có thế nước 2)..... sang nơi có thế nước 3)...... 1), 2), 3) lần lượt là:

a)

chất tan, cao, thấp

b)

chất tan, thấp, thấp

c)

nước, cao, thấp

d)

chất tan, thấp, cao

118.

Tế bào hồng cầu trong môi trường nước cất, vậy môi trường nước cất là môi trường gì?

a)

đẳng trương

b)

nhược trương

c)

ưu trương

d)

hên xui

119.

Nồng độ chất tan thấp thì thế nước sẽ

(a)  

120.

Cây héo rủ được tưới nước thì tươi trở lại, do

a)

nước thẩm thấu vào rễ

b)

cây lấy nước từ không khí (vận chuyển chủ động)

c)

muối đi vào cây

d)

chất tan khuếch tan vào rễ

121.

Vì sao trùng roi lấy thức ăn là hình thức nhập bào?

a)

Vì để tiết kiệm NL

b)

Vì các thức ăn đó dễ dàng đi qua màng

c)

Vì các phân tử đó quá lớn để vận chuyển chủ động qua protein

d)

Vì trùng roi không có protein vận chuyển

122.

Chênh lệch nồng độ giữa các chất tan được gọi là?

(a)  

123.

Vận chuyển thụ động tiêu tốn NL

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Tế bào hồng cầu trong môi trường NaCl 10%, vây môi trường này là môi trường gì?

a)

đẳng trương

b)

nhược trương

c)

ưu trương

d)

hên xui

125.

Vùng 1) (a)   có nồng đọ 5% Glucose, vùng 2)... có nồng độ 10% Glucose. Vậy vùng nào có thế nước cao hơn?

126.

Đâu là ví dụ về sự xuất bào?

a)

trùng roi lấy thức ăn

b)

bạch cầu "nuốt" vi khuẩn

c)

tế bào tiết hormone

d)

tế bào tuyến tiêu háo tiết enzyme

127.

Nồng độ chất tan cao thì thế nước?

(a)  

128.

Chất nào dễ dàng đi qua lớp màng phospholipid?

a)

steroid

b)

CO2

c)

O2

d)

đường glucose

129.

Khuếch tán tăng cường có cần dùng NL không?

(a)