Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP - 11 HK2

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Bề mặt trao đổi khí là

a)

bộ phận của cơ thể cho O2 và CO2 khuếch tán qua.

b)

bộ phận vận chuyển khí trong cơ thể.

c)

bộ phận tạo ra năng lượng từ quá trình hô hấp.

d)

bộ phận thực hiện quá trình oxy hóa của tế bào.

2.

Động vật nào có hệ tuần hoàn hở?

a)

Cá.

b)

Khỉ.

c)

Chim.

d)

Sứa.

3.

Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)

vận chuyển các chất dinh dưỡng từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho hoạt động sống của cơ thể.

b)

vận chuyển CO2.

c)

vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho hoạt động sống của cơ thể.

d)

vận chuyển O2.

4.

Tôm, cua, trai, sò, hến có hệ tuần hoàn

a)

kín.

b)

hở.

c)

đơn.

d)

kép.

5.

Cấu tạo hệ tuần hoàn kín gồm:

a)

tim, động mạch, khoang cơ thể, tĩnh mạch.

b)

động mạch, tĩnh mạch.

c)

hệ mạch.

d)

tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.

6.

Đặc điểm của hệ tuần hoàn hở là

a)

máu chảy dưới áp lực cao và tốc độ nhanh.

b)

máu chảy dưới áp lực thấp và tốc độ chậm.

c)

áp lực máu được duy trì nhờ tính đàn hồi của thành mạch.

d)

khả năng điều hòa tuần hoàn máu nhanh.

7.

Thành phần của hệ mạch gồm:

a)

động mạch và mao mạch.

b)

tĩnh mạch và mao mạch.

c)

động mạch và tĩnh mạch.

d)

động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.

8.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Sứa, giun tròn, giun dẹp.

b)

Giun tròn, giun dẹp, giun đốt

c)

Thân mềm, giáp xác, côn trùng.

d)

Sâu bọ, thân mềm, bạch tuột.

9.

Các nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Thủy tức, giun tròn, giun đốt.

b)

Sứa, giun dẹp, sâu bọ.

c)

Cá, lưỡng cư, giáp xác

d)

Lưỡng cư, bò sát, giun đốt.

10.

Cho các nhóm động vật:

1. Đa số động vật thân mềm.

2. Các loài cá sụn và cá xương.

3. Động vật đơn bào.

4. Động vật đa bào có cơ thể nhỏ và dẹp.

5. Động vật chân khớp.

Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn hở?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

11.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ.

b)

Cá, thú, giun đất.

c)

Lưỡng cư, chim, thú.

d)

Chim, thú, sâu bọ, cá, ếch nhái.

12.

Điểm khác nhau giữa hệ tuần hoàn ở người và hệ tuần hoàn ở cá là

a)

ở cá, máu được oxy hóa khi qua mao mạch mang.

b)

người có 2 vòng tuần hoàn còn cá chỉ có một vòng tuần hoàn.

c)

các ngăn tim ở người gọi là các tâm nhĩ và tâm thất.

d)

người có hệ tuần hoàn kín, cá có hệ tuần hoàn hở.

13.

Cấu tạo hệ tuần hoàn hở gồm:

a)

tim, động mạch, khoang cơ thể, tĩnh mạch.

b)

động mạch, tĩnh mạch.

c)

hệ mạch.

d)

tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.

14.

Hệ tuần hoàn hở thích hợp với động vật có đặc điểm

a)

có kích thước nhỏ, ưa hoạt động.

b)

có kích thước nhỏ, ít hoạt động.

c)

có kích thước lớn, ưa hoạt động.

d)

có kích thước lớn, ưa hoạt động kém.

15.

Trong hệ tuần hoàn kép

a)

các động mạch chứa máu giàu O2.

b)

các tĩnh mạch chứa máu giàu CO2.

c)

các tĩnh mạch phổi chứa máu giàu O2.

d)

các mao mạch chứa máu pha.

16.

Hệ tuần hoàn đơn có đặc điểm

a)

máu được bơm với áp lực thấp nên vận tốc máu chảy chậm.

b)

máu được bơm với áp lực cao nên vận tốc máu chảy nhanh.

c)

máu được bơm với áp lực trung bình nên vận tốc máu chảy nhanh.

d)

máu được bơm với áp lực vừa phải nên vận tốc máu chảy nhanh.

17.

Hệ tuần hoàn kép có đặc điểm

a)

máu được bơm với áp lực thấp nên vận tốc máu chảy chậm.

b)

máu được bơm với áp lực cao nên vận tốc máu chảy nhanh.

c)

máu được bơm với áp lực trung bình nên vận tốc máu chảy nhanh.

d)

máu được bơm với áp lực vừa phải nên vận tốc máu chảy nhanh.

18.

Cho các nhóm động vật:

1. Có xương sống

2. Mực ống, bạch tuộc, giun đốt

3. Một số thân mềm và chân khớp

4. Mực ống, giun đốt, chân khớp

5. Động vật dưới nước

6. Động vật trên cạn

Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn kín?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

19.

Sự lưu thông của máu trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?

a)

Máu được điều hoà và phân phối nhanh đến các cơ quan.

b)

Máu không được điều hoà và được phân phối nhanh đến các cơ quan.

c)

Máu được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan.

d)

Máu không được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan.

20.

Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2 ở tim?

a)

Cá xương, chim, thú.

b)

Lưỡng cư, thú.

c)

Bò sát (trừ cá sấu), chim, thú.

d)

Lưỡng cư, bò sát sát, thú.

21.

Ở nhóm động vật nào sau đây động mạch vận chuyển cả máu giàu O2 và giàu máu giàu CO2?

a)

Cá, thú, bò sát.

b)

Lưỡng cư, chim, cá sấu.

c)

Cá, chim, thú.

d)

Thú, chim, cá sấu.

22.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

23.

Cân bằng nội môi là hoạt động:

a)

Duy trì cân bằng lượng đường glucozo trong máu

b)

Duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể

c)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể

d)

Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu

24.

Bộ phận thực hiện cơ chế cân bằng nội môi là:

a)

hệ thần kinh và tuyến nội tuyến

b)

các cơ quan dinh dưỡng như thận, gan, mạch máu,...

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

cơ và tuyến

25.

Khi lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm

b)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp tăng

c)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng

d)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp giảm

26.

Liên hệ ngược xảy ra khi

a)

điều kiện lý hóa ở môi trường trong sau khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

điều kiện lý hóa ở môi trường trong trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

sự trả lời của bộ phận thực hiện làm biến đổi các điều kiện lý hóa ở môi trường trong

d)

điều kiện lý hóa ở môi trường trong trở về bình thường trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

27.

Khi nói về cơ chế điều hòa cân bằng nội môi, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

1.Hệ hô hấp giúp duy trì độ pH

2.Hệ thần kinh có vai trò điều chỉnh huyết áp

3.Hệ tiết niệu tham gia điều hòa pH máu

4.Trong 3 hệ đệm điều chỉnh pH thì hệ đệm protein là mạnh nhất, có khả năng điều chỉnh được cả tính axit và bazo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

b)

các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

cơ quan sinh sản

29.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?

a)

Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng

b)

Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm

c)

Do độ pH của máu giảm

d)

Do nồng độ glucozo trong máu giảm

30.

Khi hàm lượng glucozơ trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

a)

tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

b)

gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

c)

gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucozơ trong máu giảm

d)

tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

31.

Hoocmon insulin có tác dụng chuyển hóa glucose, làm giảm glucose trong máu bằng cách nào sau đây?

a)

Tăng đào thải glucozo theo đường bài tiết

b)

Tích lũy glucozo dưới dạng tinh bột để tránh sự khuếch tán ra khỏi tế bào

c)

Tổng hợp thêm các kênh vận chuyển glucozo trên màng tế bào ở cơ quan dự trữ làm tế bào tăng hấp thụ glucozo

d)

Tăng cường hoạt động của các kênh protein vận chuyển glucozo trên màng tế bào ở cơ quan dự trữ làm tế bào tăng hấp thu glucozo

32.

Hệ đệm bicacbonat (NaHCO3/Na2CO3) có vai trò nào sau đây?

a)

Duy trì cân bằng lượng đường glucozo trong máu

b)

Duy trì cân bằng nhiệt độ cơ thể

c)

Duy trì cân bằng độ pH của máu

d)

Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu

33.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

b)

trung ương thần kinh

c)

nội tiết

d)

các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu,…

34.

Khi nói về vai trò của gan, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tiết ra các hoocmon để điều hòa cơ thể

b)

Khử các chất độc hại cho cơ thể

c)

Điều chỉnh nồng độ glucozo trong máu

d)

Sản xuất protein huyết tương (fibrinogen, các gobulin và anbumin)

35.

Chức năng của bộ phận thực hiện cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn

b)

làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định

c)

tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh

d)

tác động vào các bộ phận kích thích dựa trên tín hiệu thần kinh và hoocmôn

36.

Những chức năng nào dưới đây không phải của bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi?

1.điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn

2. làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định

3. tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh

4. làm biến đổi điều kiện lý hóa của môi trường trong cơ thể

Phương án trả lời đúng là

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (3) và (4)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1), (2) và (4)

37.

Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong

a)

tế bào

b)

mô

c)

cơ thể

d)

cơ quan

38.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì huyết áp là:

a)

huyết áp bình thường → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực ở mạch máu

b)

huyết áp tăng cao → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → thụ thể áp lực mạch máu → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường → thụ thể áp lực ở mạch máu

c)

huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường→ thụ thể áp lực ở mạch máu

d)

huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → thụ thể áp lực ở mạch máu→ tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường

39.

Khi lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm

b)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp tăng

c)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng

d)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp giảm

40.

Khi nào về vai trò của thận trong cân bằng áp suất thẩm thấu ,phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Khi áp suất thẩm thấu tăng cao , thận tăng cường thải nước , nhờ đó duy trì áp suất thẩm thấu

b)

Khi áp suất thẩm thấu giảm , thận tăng cường tái hấp thụ nước trả về máu

c)

Thận thải các chất thải ( ure , creatin ,...) qua đó duy trì áp suất thẩm thấu

d)

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào độ pH của các chất tan trong máu

41.

Hệ đệm mạnh nhất là:

a)

Hệ đệm biocacbonat: H2CO3/NaHCO3

b)

Hệ đệm proteinat

c)

Hệ đệm photphat: NaH2PO4/ NaHPO4

d)

Hệ đệm nitrat.

42.

Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra

a)

nhanh, dễ nhận thấy.

b)

chậm, khó nhận thấy.

c)

nhanh, khó nhận thấy.

d)

chậm, dễ nhận thấy.

43.

Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với

a)

tác nhân kích thích từ một hướng.

b)

sự phân giải sắc tố.

c)

đóng khí khổng.

d)

sự thay đổi hàm lượng axit nuclêic.

44.

Khi không có ánh sáng, cây non

a)

mọc vống lên và lá có màu vàng úa.

b)

mọc bình thường nhưng lá có màu đỏ.

c)

mọc vống lên và lá có màu xanh.

d)

mọc bình thường và lá có màu vàng úa.

45.

Thân và rễ của cây có kiểu hướng động nào dưới đây?

a)

thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.

b)

thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

c)

thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

d)

thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

46.

Hình trên minh họa cho kiểu hướng động nào?

a)

hướng sáng.

b)

hướng đất.

c)

hướng nước.

d)

hướng tiếp xúc.

47.

Hình trên là thí nghiệm minh họa cho kiểu hướng động nào?

a)

hướng sáng.

b)

hướng trọng lực.

c)

hướng nước.

d)

hướng hóa.

48.

Hình ảnh trên minh họa cho kiểu hướng động nào?

a)

hướng sáng.

b)

hướng hóa.

c)

hướng nước.

d)

hướng tiếp xúc.

49.

Trong cây, bộ phận có nhiều kiểu hướng động là

a)

hoa.

b)

thân.

c)

rễ.

d)

lá.

50.

Các tua cuốn ở các cây mướp, bầu, bí là kiểu hướng động gì?

a)

Hướng hóa.

b)

Hướng sáng.

c)

Hướng tiếp xúc.

d)

Hướng nước.

51.

Trường hợp nào sau đây là hướng động?

a)

Vận động bắt mồi của cây nắp ấm.

b)

Vận động hướng sáng của cây hoa hướng dương.

c)

Vận động cụp lá của cây trinh nữ.

d)

Vận động hướng sáng của cây phượng.

52.

Hãy sắp xếp các hình a, b, c, d tương ứng với các kiểu hướng động sau:

(1) hướng trọng lực dương.

(2) hướng sáng.

(3) hướng trọng lực âm.

(4) hướng tiếp xúc.

a)

a – 1 ; b – 3 ; c – 2 ; d – 4.

b)

a – 2 ; b – 1 ; c – 3 ; d – 4.

c)

a – 1 ; b – 2 ; c – 3 ; d – 4.

d)

a – 2 ; b – 3 ; c – 1 ; d – 4.

53.

Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của:

a)

ứng động.

b)

hướng tiếp xúc

c)

hướng hóa

d)

Hướng trọng lực

54.

Hoa của cây bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối hoặc lúc ánh sáng yếu là kiểu ứng động :

a)

. dưới tác động của ánh sáng.

b)

dưới tác động của nhiệt độ.

c)

dưới tác động của hoá chất.

d)

dưới tác động của điện năng

55.

Hoa nghệ tây, hoa tulíp nở và cụp lại do sự biến đổi của nhiệt độ là ứng động :

a)

. dưới tác động của ánh sáng.

b)

. dưới tác động của nhiệt

c)

. dưới tác động của điện năng

d)

. dưới tác động của hóa chất

56.

Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là kiểu :

a)

ứng động sinh trưởng.

b)

ứng động không sinh trưởng.

c)

điện ứng động

d)

quang ứng động.

57.

“Khả năng cơ thể động vật phản ứng (trả lời) lại các kích khích từ môi trường sống để tồn tại và phát triển” gọi là

a)

cảm ứng ở động vật

b)

tập tính ở động vật

c)

phản xạ có điều kiện

d)

phản xạ không điều kiện

58.

Phản xạ là phản ứng của cơ thể sinh vật trả lời lại các kích thích của môi trường sống thông qua

a)

hệ thần kinh

b)

hệ tuần hoàn

c)

hệ vận động

d)

hệ bài tiết

59.

Động vật nào sau đây chưa có tổ chức thần kinh?

a)

Thủy tức

b)

Trùng roi

c)

Giun tròn.

d)

Hải quỳ

60.

Hình thức cảm ứng ở động vật được điểu khiển bởi các hạch thần kinh không xuất hiện ở

a)

ruột khoang

b)

giun dẹp

c)

giun tròn

d)

chân khớp

61.

Hệ thần kinh dạng lưới có ở động vật thuộc ngành

a)

giun tròn

b)

chân khớp

c)

ruột khoang

d)

động vật có xương sống

62.

Cho các loài động vật sau:

(1) San hô. (2) Cá chép. (3) Ếch. (4) Cá sấu.

(5) Sứa. (6) Sư tử. (7) Bồ câu. (8) Giun đũa.

Có bao nhiêu loài động vật kể trên có hệ thần kinh dạng ống?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

63.

Ở động vật hệ thần kinh dạng chuỗi hạch các tế bào thần kinh

a)

nằm rải rác dọc theo chiều dài của cơ thể.

b)

tập trung lại tạo thành các hạch thần kinh.

c)

tập trung lại tạo thành một ống thần kinh.

d)

nằm rải rác tạo thành chuỗi hạch thần kinh.

64.

Hệ thần kinh dạng ống được cấu tạo từ hai phần là

a)

thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên

b)

hạch thần kinh và các dây thần kinh

c)

não bộ và thần kinh ngoại biên

d)

thần kinh trung ương và các dây thần kinh

65.

Thủy tức phản ứng lại kích thích từ môi trường bằng cách

a)

duỗi thẳng cơ thể

b)

co toàn bộ cơ thể

c)

di chuyển đi chỗ khác

d)

co ở phần bị kích thích.

66.

Động vật có hệ thần kinh ống phản ứng lại với kích thích theo nguyên tắc

a)

đáp ứng kích thích

b)

vận động cảm ứng

c)

phản xạ

d)

tập tính

67.

Khi nói về phản ứng của động vật đơn bào khi bị kích thích, các phát biểu nào sau đây là đúng?

(1) Thực hiện các phản xạ.

(2) Chuyển động cả cơ thể.

(3) Co ở phần cơ thể bị kích thích.

(4) Co rút chất nguyên sinh.

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(3), (4)

d)

(2), (4)

68.

Có mấy ý sau đây đúng khi nói về đặc điểm của hệ thần kinh dạng ống?

(1) Các tế bào thần kinh tập trung lại tạo thành một ống thần kinh.

(2) Cấu tạo từ 2 phần: não bộ và tủy sống.

(3) Sự liên kết và phối hợp hoạt động của các tế bào thần kinh ngày hoàn thiện.

(4) Số lượng các tế bào thần kinh ngày càng lớn (nhiều).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Cho các bộ phận sau:

(1) Bộ phận tiếp nhận kích thích

(2) Đường dẫn truyền vào.

(3) Đường dẫn truyền ra.

(4) Bộ phận phân tích tổng hợp thông tin.

(5) Bộ phận thực hiện phản ứng.

Các bộ phận của một cung phản xạ gồm

a)

(1), (4), (5)

b)

(1), (2), (4), (5)

c)

(1), (3), (4), (5)

d)

(1), (2), (3), (4), (5)

70.

Cho các bộ phận sau:

(1) Thụ quan đau ở da.

(2) Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ.

(3) Tuỷ sống.

(4) Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ.

(5) Các cơ ngón tay.

Cung phản xạ “co ngón tay của người” thực hiện theo trật tự nào?

a)

1 → 4 → 3 → 2 → 5

b)

1 → 2 → 3 → 4 → 5

c)

5 → 3 → 2 → 4 → 1

d)

5 → 4 → 2 → 3 → 1

71.

Hầu hết các động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch phản ứng lại kích thích bằng các phản xạ

a)

không điều kiện

b)

không điều kiện và có điều kiện

c)

có điều kiện

d)

không điều kiện hoặc có điều kiện

72.

Ở động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, cảm ứng mang tính chất định khu là do

a)

mỗi hạch là trung tâm điều khiển một vùng xác định của cơ thể

b)

mỗi hạch là một trung tâm điều khiển toàn bộ cơ thể

c)

toàn bộ cơ thể động vật do chuỗi hạch thần kinh điều khiển

d)

nhiều hạch cùng điều khiển một vùng xác định cùa cơ thể

73.

Cảm ứng ở động vật có gì khác so với cảm ứng ở thực vật?

a)

Dễ nhận thấy, tốc độ phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng

b)

Khó nhận thấy, tốc độ phản ứng nhanh, hình thức đa dạng

c)

Dễ nhận thấy, tốc độ phản ứng nhanh, hình thức đa dạng

d)

Khó nhận thấy, tốc độ phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng

74.

So với động vật có hệ thần kinh dạng lưới, phản ứng của động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch chính xác hơn và ít tiêu tốn năng lượng hơn là do

a)

mỗi hạch điều khiển một vùng xác định trên cơ thể

b)

mạng lưới tế bào thần kinh nằm dọc chiều dài cơ thể

c)

phản xạ của chúng chủ yếu là phản xạ có điều kiện

d)

các tế bào thần kinh nhiều, nằm rải rác trong cơ thể

75.

Cho các phát biểu sau:

(1) số lượng tế bào thần kinh ngày càng lớn.

(2) não bộ phát triển (đặc biệt bán cầu đại nào ngày càng phát triển).

(3) các tế bào thần kinh liên kết và phối hợp hoạt động ngày càng hoàn thiện.

(4) Số lượng các phản xạ ngày càng tăng (đặc biệt là phản xạ không điều kiện).

Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng ống nhanh và chính xác nhất là nhờ

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (3), (4)

76.

Chiều hướng tiến hóa về cấu tạo hệ thần kinh ở các nhóm động vật là

a)

dạng lưới → dạng chuỗi hạch → dạng ống

b)

dạng ống → dạng lưới → dạng chuỗi hạch

c)

dạng lưới → dạng ống → dạng chuỗi hạch

d)

dạng ống → dạng chuỗi hạch → dạng lưới

77.

Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?

a)

Màng trước xinap.

b)

Khe xinap.

c)

Chuỳ xinap.

d)

Màng sau xinap.

78.

Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là:

a)

Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm và ít tiêu tốn năng lượng.

b)

Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm chạp và tiêu tốn nhiều năng lượng.

c)

Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và ít tiêu tốn năng lượng.

d)

Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và tiêu tốn nhiều năng lượng

79.

Hoạt động của bơm ion Na+ - K+ trong lan truyền xung thần kinh như thế nào?(bỏ )

a)

Khe xinap -> Màng trước xinap -> -> Chuỳ xinap -> Màng sau xinap.

b)

Màng trước xinap -> Chuỳ xinap -> Khe xinap -> Màng sau xinap.

c)

Màng trước xinap -> Khe xinap -> Chuỳ xinap -> Màng sau xinap.

d)

Chuỳ xinap -> Màng trước xinap -> Khe xinap -> Màng sau xinap.


80.

Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?

a)

Chuỳ xinap -> Màng trước xinap -> Khe xinap -> Màng sau xinap.

b)

Màng sau xinap -> Khe xinap -> Chuỳ xinap -> Màng trước xinap.

c)

Màng trước xinap -> Chuỳ xinap -> Khe xinap -> Màng sau xinap.

d)

Khe xinap -> Màng trước xinap -> Chuỳ xinap -> Màng sau xinap.

81.

Chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?

a)

Màng trước xinap.

b)

Chuỳ xinap.

c)

Màng sau xinap.

d)

Khe xinap.

82.

Xinap là:

a)

Diện tiếp xúc giữa các tế bào ở cạnh nhau.

b)

Diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến.

c)

Diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ.

d)

Diện tiếp xúc chỉ giữa các tế bào thần kinh với nhau hay với các tế bào khác (tế bào cơ, tế bào tuyến…).

83.

Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục không có bao miêlin diễn ra như thế nào?

a)

Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực.

b)

Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do cực rồi đảo cự đến mất phân cực rồi tái phân cực.

c)

Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực

d)

Xung thần kinh lan truyền không liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực

84.

Phương án nào không phải là đặc điểm của sự lan truyên xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin?

a)

Dẫn truyền nhanh và ít tiêu tốn năng lượng.

b)

Nếu kích thích tại điểm giữa sợi trục thì lan truyền chỉ theo một hướng.

c)

Sự thay đổi tính chất màng chỉ xảy ra tại các eo.

d)

Dẫn truyền theo lối “Nhảy cóc” từ eo Ranvie này chuyển sang eo Ranvie khác.

85.

Ý nào không có trong quá trình truyền tin qua xináp?

a)

Các CTGHH gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp.

b)

Các chất trung gian hoá học (CTGHH) trong các bóng Ca+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau.

c)

Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước.

d)

Xung thần kinh lan truyền đến làm Ca+ đi vào trong chuỳ xinap.

86.

Xung thần kinh là:

a)

Thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động.

b)

Sự xuất hiện điện thế hoạt động.

c)

Thời điểm sau khi xuất hiện điện thế hoạt động.

d)

Thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động.

87.

Phương án nào không phải là đặc điểm của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục không có bao miêlin?

a)

Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác.

b)

Xung thần kinh lan truyền từ nơi có điện tích dương đến nơi có điện tích âm

c)

Xung thần kinh lan truyền ngược lại từ phía ngoài màng.

d)

Xung thần kinh không chạy trên sợi trục mà chỉ kích thích vùng màng làm thay đổi tính thấm.

88.

Điện thế nghỉ là:

a)

Sự không chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.

b)

Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện dương và ngoài màng mang điện âm.

c)

Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.

d)

Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.

89.

Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin lại “nhảy cóc”?

a)

Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh.

b)

Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng.

c)

Vì sự thay đổi tính thấm của mang chỉ xảy ra tại các eo Ranvie.

d)

Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện.

90.

Điện thế hoạt động là:

a)

Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực và tái phân cực.

b)

Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực.

c)

Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực, mất phân cực và tái phân cực.

d)

Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực và tái phân cực.

91.

Tập tính nào sau đây không thuộc tập tính bẩm sinh?

a)

Chim xây tổ

b)

tò vò đào hố đẻ trứng

c)

người tham gia giao thông dừng lại khi gặp đèn đỏ

d)

Mèo bắt chuột

92.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

Bẩm sinh

b)

hỗn hợp

c)

học được

d)

trải qua quá trình học tập mới hình thành

93.

Thày dạy Toán yêu cầu bạn giải 1 bài tập đại số mới. Dựa vào những kiến thức đã có, bạn đã giải được bài tập đó. Đây là 1 ví dụ về hình thức học tập

a)

Học khôn

b)

Học ngầm

c)

Điều kiện hóa đáp ứng

d)

Điều kiện hóa hành động

94.

Đây là tập tính nào ở người?

a)

Tập tính học được

b)

Tập tính xã hội

c)

Tập tính bẩm sinh

d)

Tập tính hỗn hợp

95.

Công đực khoe mẽ, nhảy múa để tán tỉnh công cái thể hiện tập tính

a)

Kiếm ăn

b)

Sinh sản

c)

Bảo vệ lãnh thổ

d)

Thứ bậc

96.

Tập tính nào sau đây thuộc tập tính bẩm sinh?

a)

Chim xây tổ

b)

Mèo bắt chuột

c)

Tò vò đào hố đẻ trứng

d)

Người qua đường dừng lại khi gặp đèn đỏ

97.

Một số loài cá, chim, thú thay đổi nơi sống theo mùa, đây là tập tính

a)

kiếm ăn

b)

bảo vệ lãnh thổ

c)

sinh sản

d)

di cư

98.

Hình thức học tập nào chỉ có ở động vật thuộc bộ Linh Trưởng?

a)

Quen nhờn.

b)

Điều kiện hóa đáp ứng.

c)

Học ngầm.

d)

Học khôn

99.

Một con mèo đang đói, chỉ nghe thấy tiếng bày bát đĩa lách cách, nó đã vội vàng chạy xuống bếp. Đó là hình thức học tập nào?

a)

Quen nhờn.

b)

Điều kiện hóa đáp ứng

c)

Điều kiện hoá hành động

d)

Học khôn

100.

Cho các tập tính sau ở động vật:

(1) Sự di cư của cá hồi

(2) Báo săn mồi

(3) Nhện giăng tơ

(4) Vẹt nói được tiếng người

(5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn

(6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

(7) Xiếc chó làm toán

(8) Ve kêu vào mùa hè

những tập tính bẩn sinh là

a)

(1), (3), (6), (8)

b)

(2), (4), (5), (7)

c)

(1), (2), (6), (8)

d)

(1), (3), (5), (8)

101.

Xét các đặc điểm sau:

(1) Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể

(2) Rất bền vững và không thay đổi

(3) Là tập hợp các phản xạ không điều kiện

(4) Do kiểu gen quy định

Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (3)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1), (2) và (4)

102.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

học được

b)

bẩm sinh

103.

Tinh tinh xếp các hòm gỗ chồng lên nhau để lấy chuối trên cao là kiểu học tập

a)

học khôn

b)

học ngầm

104.

Nếu thả một hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập

a)

quen nhờn

b)

in vết

c)

học ngầm

d)

điều kiện hóa

105.

Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính

a)

bảo vệ lãnh thổ

b)

kiếm ăn

c)

di cư

d)

sinh sản

106.

Bóng đen ập xuống lần đầu thì gà con ẩn nấp nhưng lặp lại nhiều lần, gà con không chạy đi ẩn nấp nữa là kiểu học khôn

a)

đúng

b)

sai

107.

Khi nói về tập tính ở động vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Vịt con mới nở đi theo vật đầu tiên di chuyển nó thấy là hình thức học tập in vết.

b)

Tập tính sinh sản ở các loài là tập tính học được.

c)

Cơ sở thần kinh của tập tính học được là chuỗi phản xạ có điều kiện.

d)

Khỉ dùng vật rắn để đập vỡ quả dừa là loại tập tính học được.

108.

Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là:

a)

Tập tính sinh sản.

b)

Tập tính di cư

c)

Tập tính xã hội.

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

109.

Trong truyện “ con quạ khôn ngoan”, quạ đã biết gắp những hòn sỏi bỏ vào một cái bình miệng nhỏ để nước trong bình dâng lên và nó có thể uống. Câu chuyện trên thể hiện tập tính gì?

a)

Tập tính bắt chước

b)

Tập tính kiếm ăn

c)

Học khôn

d)

Học ngầm

110.

Tập tính nào sau đây là tập tính học được

a)

Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài và đến nơi đông người để phòng dịch Covid 19

b)

Nhện chăng tơ

c)

Trẻ sinh ra đã cất tiếng khóc chào đời

d)

Chim di cư

111.

Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi (không bị kích thích)

a)

phía trong màng tích điện dương, ngoài màng tích điện âm.

b)

phía trong màng tích điện âm, ngoài màng tích điện dương.

c)

cả trong và ngoài màng tích điện dương.

d)

cả trong và ngoài màng tích điện âm.

112.

Điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo trình tự

a)

Mất phân cực – đảo cực – tái phân cực

b)

Mất phân cực – tái phân cực – đảo cực

c)

Đảo cực – mất phân cực – tái phân cực

d)

Đảo cực – tái phân cực – mất phân cực

113.

Điện thế hoạt động là:

a)

Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực và tái phân cực.

b)

Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực.

c)

Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực, mất phân cực và tái phân cực.

d)

Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tế bào từ phân cực sang đảo cực và tái phân cực.

114.

Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin lại “nhảy cóc”?

a)

Vì sự thay đổi tính thấm của mang chỉ xảy ra tại các eo Ranvie.

b)

Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng.

c)

Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh.

d)

Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện.

115.

Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là:

a)

dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm và ít tiêu tốn năng lượng.

b)

dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm chạp và tiêu tốn nhiều năng lượng.

c)

dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và ít tiêu tốn năng lượng.

d)

dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và tiêu tốn nhiều năng lượng.

116.

Khi tế bào bị kích thích và biến đổi lý hóa, ta nói tế bào có khả năng

a)

hưng phấn.

b)

cảm ứng.

c)

chết.

d)

sinh sản.

117.

Trên sợi thần kinh không có bao miêlin, xung thần kinh lan truyền do

a)

mất phân cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp hết vùng này sang vùng khác trên sợi thần kinh.

b)

mất phân cực, đảo cực và tái phân cực không liên tiếp trên sợi thần kinh.

c)

mất phân cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác.

d)

mất phân cực, đảo cực và tái phân cực không liên tiếp từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác.

118.

Bao mielin có bản chất là

a)

photpholipit, có màu trắng và có tính chất cách điện.

b)

photpholipit, có màu trắng và có tính chất dẫn điện.

c)

protein, có màu trắng và có tính chất cách điện.

d)

protein, có màu trắng và có tính chất đẫn điện.

119.

Ở trạng thái nghỉ tế bào sống có đặc điểm

a)

A. cổng K+ mở, trong màng tích điện dương ngoài màng tích điện âm.

b)

B. cổng K+ mở, trong màng tích điện âm ngoài màng tích điện dương.

c)

C. cổng Na+ mở, trong màng tích điện dương ngoài ngoài tích điện âm.

d)

D. cổng Na+ mở, trong màng tích điện âm ngoài màng tích điện dương

120.

Ở trạng thái nghỉ, nồng độ ion K+ bên trong tế bào

a)

lớn hơn nồng độ ở dịch ngoại bào.

b)

nhỏ hơn đồng độ ở dịch ngoại bào.

c)

bằng nồng độ ở dịch ngoại bào.

121.

Để duy trì điện thế nghỉ, bơm Na - K chuyển

a)

Na+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào

b)

Na+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào

c)

K+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào

d)

K+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào

122.

Người ta dùng vi điện kế để đo điện thế nghỉ. Cách đo nào sau đây là chính xác?

a)

Cắm 2 điện cực của vi điện kế vào 2 vị trí khác nhau ở bên ngoài màng tế bào.

b)

Cắm hai điện cực của vi điện kế vào hai vị trí khác nhau ở bên trong màng tế bào

c)

Cắm 1 điện cực của vi điện kế ở bên trong màng tế bào, còn điện cực còn lại ở bên ngoài màng tế bào

d)

Cắm 2 điện cực của vi điện kế vào 2 vị trí khác nhau ở bên ngoài màng tế bào, sau một thời gian chuyển cả 2 điện cực vào bên trong màng, hoặc ngược lại

123.

Điện thế hoạt động là điện thế phát sinh khi

a)

A. Tế bào bị kích thích

b)

B. Tế bào bị kích thích tới ngưỡng

c)

C. Tế bào bị kích thích hoặc ức chế

d)

D. Tế bào được kích hoạt bởi xung thần kinh

124.

Ở giai đoạn đảo cực:

a)

A. Cả trong và ngoài màng tích điện âm

b)

B. Màng trong tích điện dương, màng ngoài tích điện

c)

C. Cả trong và ngoài màng tích điện dương

d)

D. Màng trong tích điện âm, màng ngoài tích điện dương

125.

Xung thần kinh xuất hiện

a)

A. khi xuất hiện điện thế hoạt động

b)

B. tại thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động

c)

C. tại thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động

d)

D. sau khi xuất hiện điện thế hoạt động

126.

Xung thần kinh là:

a)

A. Thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động.

b)

B. Sự xuất hiện điện thế hoạt động.

c)

C. Thời điểm sau khi xuất hiện điện thế hoạt động.

d)

D. Thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động.

127.

Sự lan truyền của xung thần kinh là:

a)

A. sự xuất hiện điện thế hoạt động

b)

B. thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động

c)

C. thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động

d)

D. sự lan truyền của điện thế hoạt động

128.

Trên sợi trục không có bao miêlin, xung thần kinh lan truyền

a)

A. nhảy cóc từ vùng này sang vùng khác

b)

B. liên tục từ vùng này sang vùng khác

c)

C. liên tục từ eo ranvie này sang eo ranvie khác

d)

D. không liên tục từ vùng này sang vùng khác

129.

Để duy trì điện thế nghỉ, bơm Na - K chuyển

a)

Na+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào

b)

Na+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào

c)

K+ từ trong tế bào ra ngoài tế bào

d)

K+ từ ngoài tế bào vào trong tế bào

130.

Phương án nào không phải là đặc điểm của sự lan truyên xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin?

a)

Dẫn truyền nhanh và ít tiêu tốn năng lượng.

b)

Nếu kích thích tại điểm giữa sợi trục thì lan truyền chỉ theo một hướng.

c)

Sự thay đổi tính chất màng chỉ xảy ra tại các eo.

d)

Dẫn truyền theo lối “Nhảy cóc” từ eo Ranvie này chuyển sang eo Ranvie khác.