Font size
WorksheetsSinh hk cho bé
Total questions: 129
Worksheet time: 1hrs 5mins
Câu 1: Cấu trúc nào sau đây không có ở hệ tuần hoàn hở?
A. Động mạch
B. Tim.
C. Mao mạch.
D. Tĩnh mạch.
Câu 2: Cơ quan nào sau đây ở người tham gia điều hòa nồng độ glucôzơ trong máu?
A.Gan.
B. Phổi.
C. Tim.
D. Thận.
Câu 3: Ở người, thói quen nào dưới đây có lợi cho hệ tim mạch?
A. Tập thể dục thường xuyên và hợp lí.
B. Tăng hàm lượng muối trong khẩu phần ăn.
C. Tăng cường sử dụng đồ uống có cồn.
D. Tăng lượng colestêrôn trong khẩu phần ăn.
Câu 4: Hệ tuần hoàn ở động vật nào sau đây không tham gia vào quá trình vận chuyển khí?
A. Châu chấu.
B. Cá chép
C. Giun đất.
D. Chim bồ câu.
Câu 5: Những động vật nào sau đây dạ dày có 4 ngăn?
A. Trâu, dê, cừu
B. Ngựa, thỏ, chuột, trâu
C. Ngựa, thỏ, chuột.
D. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, trâu.
Câu 6. Các bộ phận tiêu hóa ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa hóa học là:
A. miệng, dạ dày, ruột non
B. miệng, thực quản, dạ dày
C. thực quản, dạ dày, ruột non
D. dạ dày, ruột non, ruột già
Câu 7: Bộ phận nào sau đây được xem là dạ dày chính thức của động vật nhai lại ?
A. Dạ cỏ
B. Dạ lá sách
C. Dạ tổ ong
D. Dạ múi khế
Câu 8: Xét các loài sau
(1) Ngựa (2) Thỏ (3) Chuột (4) Trâu
(5) Bò (6) Cừu (7) Dê
Trong các loại trên, những loài nào có dạ dày 4 Ngăn?
A. (4), (5), (6) và (7)
B.(1), (3), (4) và (5)
C. (1), (4), (5) và (6)
D. (2), (4), (5) và (7)
Câu 9: Trâu bò chỉ ăn cỏ, nhưng trong máu của loài động vật này có hàm lượng axit amin (aa) rất cao. Nguyên nhân là vì:
A. trâu, bò có dạ dày 4 túi nên tổng hợp tất cả các aa cho riêng mình
B. trong dạ dày trâu, bò, có vi sinh vật chuyển hóa đường thành aa và protein
C. cỏ có hàm lượng aa và protein rất cao
D. ruột của trâu, bò không hấp thụ aa
Câu 10: Sự tiêu hóa ở dạ dày múi khế diễn ra như thế nào?
A. tiết ra pepsin và HCL để tiêu hóa protein có ở sinh vật và cỏ
B. hấp thụ bớt nước trong thức ăn
C. thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulozơ
D. thức ăn được ở lên miệng để nhai lại
Câu 11: Xét các loài sinh vật sau:
(1) tôm (2) cua (3) châu chấu
(4) trai (5) giun đất (6) ốc
Những loài nào hô hấp bằng mang ?
A. (1), (2), (3) và (5)
B. (4) và (5)
C. (1), (2), (4) và (6)
D. (3), (4), (5) và (6)
Câu 12: Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nền khoang miệng
A. nâng lên, diềm nắp mang mở ra
B. nâng lên, diềm nắp mang đóng lại
C. hạ xuống, diềm nắp mang mở ra
D. hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại.
Câu 13: Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài
A. 0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây
B. 0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây
C. 0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
D. 0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
Câu 14: Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự:
A. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
B. Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
C. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co
D. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co
Câu 15: Huyết áp là lực co bóp của
A. Tâm thất đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch.
B. Tâm nhĩ đầy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch.
C. Tim đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch
D. Tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo ra huyết áp của mạch
Câu 16: Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ
A. Động mạch → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch
B. Tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch
C. Động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch
D. Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch
Câu 17: Khi lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?
A. Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm
B. Áp suất thẩm thấu và huyết áp tăng.
C. Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng
D. Áp suất thẩm thấu và huyết áp giảm
Câu 18: Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là
A. trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết
B. các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…
C. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm
D. cơ quan sinh sản
Câu 19: Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?
A. Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng
B. Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm
C. Do độ pH của máu giảm
D. Do nồng độ glucozo trong máu giảm
Câu 20: Hệ đệm bicacbonat (NaHCO3/Na2CO3) có vai trò nào sau đây?
A. Duy trì cân bằng lượng đường glucozo trong máu
B. Duy trì cân bằng nhiệt độ cơ thể.
C. Duy trì cân bằng độ pH của máu
D. Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu.
Câu 21: Tính cảm ứng của thực vật là khả năng
A. nhận biết các thay đổi của môi trường của thực vật
B. phản ứng của thực vật trước thay đổi của môi trường.
C. nhận biết và phản ứng kịp thời với các thay đổi của môi trường.
D. chống lại các thay đổi của môi trường
Câu 22: Hướng động là
A. hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng
B. là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với tác nhân kích thích không định hướng
C. hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác định
D. hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng
Câu 23: Ở thực vật, có hai loại hướng động chính là
A. hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng về trọng lực).
B. hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích).
C. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích).
D. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới đất).
Câu 24: Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?
A. Chiếu sáng từ hai hướng
B. Chiếu sáng từ ba hướng
C. Chiếu sáng từ một hướng
D. Chiếu sáng từ nhiều hướng
Câu 25: Khi không có ánh sáng, cây non mọc như thế nào?
A. Mọc vống lên và có màu vàng úa
B. Mọc bình thường và có màu xanh
C. Mọc vống lên và có màu xanh
D. Mọc bình thường và có màu vàng úa
Câu 26: Đặt hạt đậu mới nẩy mầm nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cây cong xuống. Hiện tượng này được gọi là
A. thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm.
B. thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm.
C. thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương
D. thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương
Câu 27: Khi đặt một cây nằm ngang, sau một thời gian ta thấy rễ cây quay về phía mặt đất, nguyên nhân là do
A. sự thiếu dinh dưỡng khiến rễ cây cong xuống để tìm nguồn dinh dưỡng trong lòng đất
B. sự thiếu nước khiến rễ cây cong xuống để tìm mạch nước ngầm.
C. mặt trên của rễ có lượng auxin thích hợp nên kích thích tế bào phân chia, lớn lên và kéo dài làm rễ cong xuống
D. rễ cây buộc phải hướng sâu vào lòng đất để nhằm cố định cho thân cây
Câu 28: Thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào?
A. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương
B. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương
C. Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm
D. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.
Câu 29: Ví dụ nào sau đây thể hiện tính hướng hóa của thực vật?
A. Rễ cây tránh xa nguồn sáng
B. Rễ cây hướng đến nguồn muối khoáng
C. Thân cây hướng đến nguồn sáng.
D. Lá cây trinh nữ khép lá khi có va chạm cơ học
Câu 30: Trong môi trường không có chất độc hại. Khi trồng cây bên bờ ao thì sau một thời gian, rễ cây sẽ phát triển theo chiều hướng nào sau đây?
A. Rễ cây mọc dài về phía bờ ao
B. Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây
C. Rễ cây uốn cong về phía ngược bờ ao
D. Rễ cây phát triển ăn sâu xuống dưới lòng đất
Câu 31: Ứng động (vận động cảm ứng) là
A. hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích
B. hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng hoặc vô hướng
C. hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng
D. hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định.
Câu 32: Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?
A. Tác nhân kích thích không định hướng.
B. Có sự vận động vô hướng.
C. Không liên quan đến sự phân chia tế bào
D. Có nhiều tác nhân kích thích.
Câu 33: Ứng động của hoa nghệ tây (Crocus sativus) là kiểu ứng động nào?
A. Ứng động sinh trưởng – quang ứng động
B. Ứng động không sinh trưởng – nhiệt ứng động
C. Ứng động không sinh trưởng – quang ứng động
D. Ứng động sinh trưởng – nhiệt ứng động
Câu 34: Những ứng động nào sau đây là ứng động sinh trưởng?
A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.
B. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng
C. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở.
D. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở
Câu 35: Ở động vật, cảm ứng là
A. Là khả năng tiếp nhận và đáp ứng các kích thích của môi trường, giúp cơ thể tồn tại và phát triển
B. Các phản xạ không điều kiện giúp bảo vệ cơ thể
C. Các phản xạ có điều kiện giúp cơ thể thích nghi với môi trường
D. A và B đúng
Câu 36: Cảm ứng ở động vật là ?
A. Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
B. Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
C. Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
D. Phản ứng lại các kích thích vô định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
Câu 37: Đặc điểm cảm ứng ở động vật là xảy ra
A. nhanh, dễ nhận thấy
B. chậm, khó nhận thấy
C. nhanh, khó nhận thấy
D. chậm, dễ nhận thấy
Câu 38: Tốc độ cảm ứng của động vật so với cảm ứng ở thực vật như thế nào ?
A. Diễn ra chậm hơn nhiều
B. Diễn ra nhanh hơn
C. Diễn ra ngang bằng
D. Diễn ra chậm hơn một chút
Câu 39: Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào ?
A. Cơ, tuyến → thụ quan hoặc cơ quan thụ cảm → Hệ thần kinh
B. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến → hệ thần kinh
C. Hệ thần kinh → thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến
D. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → hệ thần kinh → cơ tuyến.
Câu 40: Phản xạ nào dưới đây là phản xạ không điều kiện
A. Nghe thấy tiếng gọi tên mình liền quay đầu lại
B. Đi trên đường thấy 1 xác con vật chết liền tránh xa
C. Đi ngoài trời nắng, da đổ mồ hôi
D. Nghe thấy bài hát yêu thích thì hát theo
Câu 41: Thuộc loại phản xạ không điều kiện là
A. nghe tiếng gọi “chích chích”, gà chạy tới
B. nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt
C. nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con nấp vào cánh gà mẹ
D. hít phải bụi ta “hắt xì”.
Câu 42: Đặc điểm nào sau đây không đúng với phản xạ không điều kiện?
A. Thường do tủy sống điều khiển
B. Di truyền được, đặc trưng cho loài
C. Mang tính bẩm sinh và bền vững
D. Có số lượng không hạn chế
Câu 43: Nhận định nào dưới đây là không đúng
A. Càng cao trong bậc tiến hóa, cấu tạo của cơ thể càng phân hóa, tổ chức thần kinh càng hoàn thiện
B. Hệ thần kinh phát triển theo hướng từ chỗ không có hệ thần kinh đến HTK dạng lưới rồi đến HTK dạng chuỗi hạch và cuối cùng là HTK dạng ống.
C. Tổ chức thần kinh càng tiến hóa thì phản ứng của cơ thể ngày càng có tính định khu và ít tiêu tốn năng lượng
D. Ở động vật đã có hệ thần kinh, hiện tượng cảm ứng được thực hiện qua cơ chế phản xạ
Câu 44: Phản ứng động vật phớt lờ, không trả lời những kích thích lặp lại nhiều lần khi kích thích đó không gây nguy hiểm là ví dụ về hình thức học tập nào sau đây ở động vật?
A. Quen nhờn
B. In vết
C. Học ngầm
D. Học khôn
Câu 45: Hình thức học khôn thường gặp ở nhóm động vật nào dưới đây?
A. Động vật nguyên sinh
B. Côn trùng và sâu bọ
C. Ruột khoang và giun dẹp
D. Người, tinh tinh, khỉ
Câu 46: Ví dụ nào sau đây là kết quả của hình thức học khôn?
A. Ngỗng con mới nở biết đi theo ngỗng mẹ
B. Bật đèn và cho chó ăn (tiến hành lặp đi lặp lại nhiều lần) thì khi thấy đèn bật chó sẽ tiết nước bọt
C. Ngỗng con vừa mới nở ra thấy đồ chơi thì đi theo đồ chơi
D. Vượn biết kê các đồ vật để đứng lấy thức ăn
Câu 47: Xinap là diện tiếp xúc giữa ....(1).......với tế bào thần kinh hoặc giữa ...(2).......... với tế bào khác
A. (1) tế bào thần kinh; (2) tế bào thần kinh.
B. (1) tế bào cơ; (2) tế bào thần kinh
C. (2) tế bào cơ; (2) tế bào tuyến.
D. (2) tế bào thần kinh; (2) tế bào của một mô bất kì
Câu 48: Trong xináp hóa học, thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?
A. Màng trước xinap
B. Khe xinap
C. Chuỳ xinap.
D. Màng sau xinap
Câu 49: Trong xináp hóa học, chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?
A. Màng trước xinap
B. Chuỳ xinap
C. Màng sau xinap.
D. Khe xinap
Câu 50: Trong xináp hóa học, chất trung gian hoá học phổ biến nhất ở động vật có vú là
A. Axêtincôlin và đôpamin
B. Axêtincôlin và Sêrôtônin
C. Sêrôtônin và norađrênalin
D. Axêtincôlin và norađrênalin
Câu 51: Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?
A. Khe xinap → Màng trước xinap → Chuỳ xinap → Màng sau xinap
B. Màng trước xinap → Chuỳ xinap → Khe xinap → Màng sau xinap
C. Màng sau xinap → Khe xinap → Chuỳ xinap → Màng trước xinap.
D. Chuỳ xinap → Màng trước xinap → Khe xinap → Màng sau xinap
Câu 52: Cho các phát biểu về quá trình truyền tin qua xináp:
(1) Các chất trung gian hoá học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp.
(2) Xung thần kinh lan truyền đến làm Ca2+ đi vào trong chuỳ xinap.
(3) Ca2+ vào làm bóng chứa các chất trung gian hoá học gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau.
(4) Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước.
Thứ tự đúng về quá trình truyền tin qua xináp hóa học là
A. (2) → (3) → (1)
B. Carôtenôit
C. (3) → (2) → (1)
D. (4) → (1) → (2) → (3).
Câu 53: Cho các phát biểu sau:
(1) Axêtincôlin được tái tổng hợp và phân bố tự do trong chuỳ xinap.
(2) Axêtincôlin bị axêtincôlinesteraza phân giải thành axêtat và côlin.
(3) Axêtat và côlin trở lại màng trước và vào chuỳ xinap để tái tổng hợp thành Axêtincôlin.
(4) Axêtincôlin tái tổng hợp và được chứa trong các bóng xinap.
Thứ tự đúng về axêtincôlin sau khi xuất hiện xung thần kinh là
A. (1) → (2) → (3)
B. (1) → (2) → (3) → (4).
C. (2) → (3) → (4)
D. (4) → (1) → (2) → (3).
Câu 54: Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin lại " nhảy cóc"?
A. Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện.
B. Vì tạo cho tốc dộ truyền xung nhanh
C. Vì sự thay đổi tính thẩm thấu của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie
D. Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng.
Câu 55: Trong quá trình truyền tin qua xinap, chất trung gian hóa học có vai trò nào sau đây?
A. Làm thay đổi tính thấm ở màng trước xinap
B. Làm thay đổi tính thấm ở màng sau xinap
C. Làm ngăn cản xung thần kinh lan truyền đi tiếp.
D. Giúp xung thần kinh lan truyền từ màng sau ra màng trước xinap
Câu 56. Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là
A. làm tăng kích thước chiều dài của cây
B. diễn ra hoạt động của tầng sinh bần
C. diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm
D. diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh
Câu 57. Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây
A. do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra
B. do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra
C. do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra
D. do mô phân sinh lóng của cây tạo ra
Câu 58. Chọn chú thích đúng cho hình sau
a. Lá Non b. Mắt c. Tầng phát sinh
d. Lóng e. Mô phân sinh đỉnh
Phương án trả lời đúng là
A. 1c, 2e, 3a, 4b, 5d
B. 1c, 2a, 3e, 4b, 5d
C. 1e, 2c, 3a, 4b, 5d
D. 1b, 2e, 3a, 4c, 5d
Câu 59: Nhân tố nào sau đây là nhân tố bên trong chi phối sự sinh trưởng của thực vật?
A. Ánh sáng
B. Hoocmôn.
C. Dinh dưỡng khoáng
D. Nhiệt độ.
Câu 60: Loại hoocmôn nào sau đây được sử dụng để kích thích sự ra rễ trong giâm cành, chiết cành?
A. Xitôkinin
B. Axit abxixic
C. Auxin
D. Êtilen
Câu 61: Chất nào sau đây là sắc tố cảm nhận quang chu kì ở thực vật?
A. Diệp lục
B. Carôtenôit.
C. Xantôphyl.
D. Phitôcrôm
Câu 62: Hoocmôn thực vật có đặc điểm nào sau đây?
A. Tính chuyên hóa thấp
B. Đều kích thích phân chia tế bào
C. Đều được tổng hợp ở rễ
D. Được tổng hợp với nồng độ cao
Câu 63: Quá trình nào sau đây là kết quả của quá trình sinh trưởng ở thực vật?
A. Hút nước và muối khoáng
B. Tạo quả
C. Tăng kích thước cơ thể
D. Thoát hơi nước
Câu 64: Hoocmôn thực vật có đặc điểm nào sau đây?
A. Tính chuyên hóa thấp
B. Đều kích thích phân chia tế bào
C. Đều được tổng hợp ở rễ.
D. Được tổng hợp với nồng độ cao
Câu 65: Quá trình nào sau đây là kết quả của quá trình sinh trưởng ở thực vật?
A. Hút nước và muối khoáng
B. Tạo quả.
C. Tăng kích thước cơ thể
D. Thoát hơi nước.
Câu 66: Sinh trưởng ở thực vật là quá trình
A. tăng chiều dài cơ thể
B. tăng về chiều ngang cơ thể
C. tăng về khối lượng cơ thể
D. tăng về khối lượng và kích thước cơ thể.
Câu 67: Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?
A. Mô phân sinh bên
B. Mô phân sinh đỉnh cây
C. Mô phân sinh lỏng
D. Mô phân sinh đỉnh rễ
Câu 68. Phitôcrôm Pđx có tác dụng làm cho hạt nảy mầm
A. khí khổng mở, ức chế hoa nở
B. hoa nở, khí khổng mở
C. hoa nở, khí khổng đóng
D. kìm hãm hoa nở và khí khổng mở
Câu 69. Quang chu kỳ là
A. tương quan độ dài ban ngày và ban đêm
B. thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày
C. thời gian chiếu sáng trong một ngày
D. tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa
Câu 70. Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở
A. Chồi nách
B. Lá
C. Đỉnh thân
D. Rễ
Câu 71. Cho các loài thực vật sau: lúa mì, sen cạn, dâu tây. Những loài này
A. chỉ ra hoa khi có độ sáng nhỏ hơn 12 giờ/ngày
B. chỉ ra hoa khi có độ sáng lớn hơn 12 giờ/ngày
C. ra hoa không phụ thuộc vào ngoại cảnh
D. ra hoa khi thời gian chiếu sáng bằng thời gian tối
Câu 72: Cây ra hoa trong điều kiện thời gian chiếu sáng ít hơn 12h là:
A. Cây ngày ngắn
B. Cây ngày dài
C. Cây trung tính
D. Cây Một lá mầm
Câu 73: Cây nào thuộc cây ngày ngắn?
A. Cà chua, cây lạc, cây ngô
B. Cây cà rốt, rau diếp, lúa mì, sen cạn, củ cải đường
C. Cà phê, chè, lúa, đậu tương, gai dầu, hoa cúc
D. Cây cà chua, cà rốt, lúa mì, đậu tương
Câu 74: Các cây ngày ngắn là
A. Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía
B. Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương
C. Thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương
D. Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.
Câu 75: Cây ngày dài là cây
A. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 8 giờ
B. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 8 giờ
C. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ
D. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ
Câu 76. Gibêrelin có vai trò
A. làm tăng số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân
B. làm giảm số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân
C. làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân
D. làm tăng số lần nguyên phân và chiều dài của tế bào, giảm chiều dài thân
Câu 77. Xitôkinin chủ yếu sinh ra ở
A. đỉnh của thân và cành
B. lá, rễ
C. tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả
D. Thân, cành
Câu 78. Auxin chủ yếu sinh ra ở
A. đỉnh của thân và cành
B. lá, rễ
C. tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả
D. Thân, cành
Câu 79: Sinh trưởng của cơ thể động vật là
A. quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể
B. quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào.
C. quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể
D. quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể
Câu 80: Phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà
A. con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành nhưng khác về sinh lí
B. con non có đặc điểm cấu tạo và sinh lí tương tự với con trưởng thành nhưng khác về hình thái
C. con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự với con trưởng thành
D. con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí rất khác với con trưởng thành.
Câu 81: Phát triển của cơ thể động vật là quá trình biến đổi bao gồm
A. sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
B. sinh trưởng và phân hoá (biệt hóa) tế bào
C. sinh trưởng, phân hoá (biệt hóa) tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
D. phân hoá (biệt hóa) tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
Câu 82: Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà
A. ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến đổi thành con trưởng thành
B. con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự với con trưởng thành
C. ấu trùng có hình dạng, cấu tạo và sinh lí rất khác với con trưởng thành, trải qua giai đoạn trung gian (ở côn trùng là nhộng) ấu trùng biến đổi thành con trưởng thành
D. ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến đổi thành con trưởng thành
Câu 83: Nhóm động vật nào sau đây có quá trình sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?
A. Côn trùng
B. Ếch nhái
C. Cá chép
D. Tôm
Câu 84: Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là
A. cá chép, gà, thỏ, khỉ
B. bướm, ruồi, ếch.
C. cào cào, tôm, cua
D. châu chấu, ếch, muỗi
Câu 85: Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là
A. cá chép, gà, thỏ, khỉ.
B. bướm, ruồi, ếch
C. cào cào, tôm, cua.
D. châu chấu, ếch, muỗi
Câu 86: Quá trình sinh trưởng và phát triển của ếch trải qua bao nhiêu giai đoạn chính?
A. 2 giai đoạn
B. 3 giai đoạn
C. 4 giai đoạn
D. 5 giai đoạn
Câu 87: Động vật nào sau đây có quá trình phát triển qua biến thái hoàn toàn?
A. Bướm.
B. Cào cào
C. Gián
D. Thỏ
Câu 88: Ở người, hoocmôn nào sau đây do tuyến giáp tiết ra?
A. Tirôxin
B. Ơstrôgen
C. Testostêrôn
D. GH
Câu 89: Ở người, hoocmôn testostêrôn có vai trò nào sau đây?
A. Điều hòa trao đổi chất ở tế bào
B. Tăng phát triển cơ bắp
C. Điều hòa lượng đường huyết máu
D. Điều hòa chu kì kinh nguyệt
Câu 90: Ở người, sự tăng chiều cao quá mức (người khổng lồ) là do hậu quả của việc dư thừa hoocmôn nào sau đây?
A. GH
B. Tiroxin
C. Ơstrôgen
D. Testostêrôn
Câu 91: Ở trẻ em, thiếu vitamin nào sau đây sẽ gây nên bệnh còi xương, chậm lớn?
A. Vitamin D
B. Vitamin A
C. Vitamin C
D. Vitamin E
Câu 92: Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của
A. các hệ cơ quan trong cơ thể
B. cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào
C. các mô trong cơ thể
D. các cơ quan trong cơ thể
Câu 93: Sơ đồ dưới đây mô tả vòng đời của châu chấu
Quan sát sơ đồ và cho biết phát biểu nào sau đây sai?
A. Phát triển của châu chấu là kiểu phát triển qua biến thái không hoàn toàn.
B. Sự khác biệt về hình thái và cấu tạo giữa ấu trùng và con trưởng thành là không lớn
C. Giai đoạn từ trứng (đã phát triển thành phôi) nở ra ấu trùng được gọi là giai đoạn phôi
D. Ở giai đoạn ấu trùng, quá trình sinh trưởng xảy ra rất mạnh
Câu 93: Sinh sản hữu tính ở thực vật là kiểu sinh sản trong đó có
A. sự chọn lọc của giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
B. sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
C. sự kết hợp có chọn lọc của giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
D. sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
Câu 94: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu đặc điểm đúng khi nói về ưu điểm của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?
(1) Sinh sản hữu tính tạo các cá thể con có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.
(2) Sinh sản hữu tính tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.
(3) Sinh sản hữu tính giúp duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.
(4) Sinh sản hữu tính tạo ra thế hệ con luôn có những đặc điểm tốt hơn so với thế hệ bố mẹ.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 95: Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?
A. Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi
B. Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá
C. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền
D. Là hình thức sinh sản phổ biến
Câu 96: Đặc trưng không thuộc sinh sản hữu tính là
A. luôn tạo ra thế hệ sau thích nghi với môi trường sống ổn định
B. luôn gắn liền với giảm phân tạo giao tử.
C. luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của các giao tử
D. luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai bộ gen
Câu 97: Ưu điểm của nhân giống vô tính so với nhân giống hữu tính là
A. cây con có vật chất di truyền hoàn toàn giống với cây mẹ
B. cây con có năng suất, chất lượng cao hơn cây mẹ
C. cây con có thời gian sinh trưởng, khả năng chống chịu tốt hơn cây mẹ.
D. từ một cây mẹ có thể tạo ra được nhiều cây con
Câu 98: Ví dụ nào sau đây thuộc loại sinh sản hữu tính ở thực vật?
A. Từ một cành của cây mẹ sinh ra nhiều cây con
B. Từ một hoa của cây mẹ sinh ra nhiều cây con.
C. Từ một củ của cây mẹ sinh ra nhiều cây con
D. Từ một lá của cây mẹ sinh ra nhiều cây con
Câu 99: Sự hình thành giao tử đực ở cây có hoa diễn ra như thế nào?
A. Từ một tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → nhân của tế bào sinh sản giảm phân tạo 4 giao tử đực.
B. Từ một tế bào mẹ nguyên phân hai lần cho 4 tiểu bào tử → mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → nhân của tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực
C.Từ một tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 2 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → nhân của tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực
D. Từ một tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn → nhân của tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực.
Câu 100: Bộ nhiễm sắc thể ở tế bào có mặt trong sự hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa như thế nào?
A. Tế bào mẹ 2n; các tiểu bào tử, tế bào sinh sản, tế bào ống phấn, các giao tử đều mang n
B. Tế bào mẹ, các tiểu bào tử, tế bào sinh sản, tế bào ống phấn đều mang 2n; các giao tử mang n
C. Tế bào mẹ, các tiểu bào tử 2n; tế bào sinh sản, tế bào ống phấn, các giao tử đều mang n
D. Tế bào mẹ, các tiểu bào tử, tế bào sinh sản2n; tế bào ống phấn, các giao tử đều mang n.
Câu 101: Rêu và dương xỉ có hình thức sinh sản nào sau đây?
A. Nảy chồi
B. Bào tử
C. Sinh dưỡng
D. Phân đôi
Câu 102: Quả ở thực vật có hạt do bộ phận nào sau đây phát triển thành?
A. Nội nhũ
B. Bầu nhụy
C. Noãn đã thụ tinh
D. Cánh hoa
Câu 103: Kí hiệu nào sau đây đúng với bộ nhiễm sắc thể của tế bào nội nhũ ở thực vật lưỡng bội?
A. n.
B. 2n.
C. 3n
D. 4n.
Câu 104: Hình thức sinh sản hữu tính ở thực vật có đặc điểm nào sau đây?
A. Có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
B. Cơ thể con được hình thành từ quá trình nguyên phân của cơ thể mẹ
C. Các cơ thể con giống với cơ thể mẹ ban đầu
D. Ít tạo sự đa dạng di truyền.
Câu 105: Hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín có vai trò nào sau đây?
A. Giúp tăng số lượng hợp tử được tạo ra trong quá trình thụ tinh
B. Giúp tăng số lượng quả và hạt
C. Giúp tăng cường độ quang hợp
D. Hình thành nội nhũ, cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi
Câu 106: Thụ phấn là quá trình
A. Vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhụy
B. Hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng
C. Vận chuyển hạt phấn từ nhụy đến núm nhụy
D. Hợp nhất giữa nhị và nhụy
Câu 107: Thụ phấn chéo là sự thụ phấn giữa
A. hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác loài
B. hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa của cùng một cây
C. hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng loài
D. hạt phấn và trứng của cùng hoa.
Câu 108: Sinh sản hữu tính ở động vật là kiểu sinh sản
A. tạo ra cá thể mới qua sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái, các cá thể mới rất giống nhau và thích nghi với môi trường sống
B. tạo ra cá thể mới qua hình thành và hợp nhất giao tử đơn bội đực và giao tử đơn bội cái tạo ra hợp tử lưỡng bội, hợp tử phát triển thành cá thể mới.
C. có sự kết hợp của các giao tử lưỡng bội để tạo ra các cá thể mới thích nghi với môi trường sống
D. tạo ra các cá thể mới qua hợp nhất của hai loại giao tử của bố và mẹ nên con cái rất giống với bố mẹ
Câu 109: Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật?
A. Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống
B. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền
C. Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.
D. Là hình thức sinh sản phổ biến.
Câu 110: Sinh sản theo kiểu giao phối tiến hoá hơn sinh sản vô tính vì
A. thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp và có khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
B. thế hệ sau có sự đồng nhất về mặt di truyền tạo ra khả năng thích nghi đồng loạt trước sự thay đổi của điều kiện môi trường.
C. thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có hại và tăng cường khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
D. thế hệ sau có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có lợi thích nghi với sự thay đổi của môi trường
Câu 111: Bản chất của quá trình thụ tinh ở động vật là
A. sự kết hợp của hai giao tử đực và cái.
B. sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái
C. sự kết hợp các nhân của nhiều giao tử đực với một nhân của giao tử cái
D. sự kết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) của hai giao tử đực và cái tạo thành bộ nhiễm sắc thể lưỡng bộ (2n) ở hợp tử.
Câu 112: Đặc điểm nào không đúng với sinh sản vô tính ở động vật?
A. Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường
B. Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.
C. Tạo ra số luợng lớn con cháu trong thời gian ngắn
D. Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường.
Câu 113: Phát biểu nào dưới đây không phải là sinh sản vô tính ở động vật đa bào?
A. Trứng không thụ tinh (trinh sinh) phát triển thành cơ thể
B. Bào tử phát triển thành cơ thể mới.
C. Mảnh vụn từ cơ thể phát triển thành cơ thể mới
D. Chồi con sau khi được hình thnành trên cơ thể mẹ sẽ được tách ra thành cơ thể mới
Câu 114: So với tự thụ tinh thì thụ tinh chéo tiến hóa hơn. Nguyên nhân là vì
A. ở thụ tinh chéo, cá thể con nhận được vật chất di truyền từ hai nguồn bố mẹ khác nhau, tự thụ tinh chỉ nhận được vật chất di truyền từ một nguồn
B. tự thụ tinh diễn ra đơn giản, thụ tinh chéo diễn ra phức tạp
C. tự thụ tinh không có sự phân hóa giới tính, thụ tinh chéo có sự phân hóa giới tính (đực và cái) khác nhau
D. tự thụ tinh diễn ra trong môi trường nước, thụ tinh chéo diễn ra trong cơ quan sinh sản của con cái
Câu 115: Thụ tinh ngoài thường xảy ra với động vật nào?
A. Động vật ở cạn
B. Động vật ở nước
C. Động vật sinh sản vô tính
D. Động vật có vú
Câu 116: Phương thức sinh sản nào sau đây là phổ biến ở động vật có vú?
A. Phân cắt
B. Nảy chồi
C. Thụ tinh ngoài
D. Thụ tinh trong
Câu 117: Điều nào không đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật?
A. Thụ tinh ngoài là trứng gặp tinh trùng và thụ tinh bên ngoài cơ thể con cái
B. Thụ tinh trong là trứng gặp tinh trùng và thụ tinh bên trong cơ thể con cái
C. Thụ tinh trong có hiệu suất cao nên cần ít trứng, tinh trùng.
D. Thụ tinh ngoài có hiệu suất cao nên cần ít trứng, tinh trùng
Câu 118: Thụ tinh trong tiến hoá hơn thụ tinh ngoài là vì
A. không nhất thiết phải cần môi trường nước
B. đỡ tiêu tốn năng lượng
C. không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường
D. cho hiệu suất thụ tinh cao
Câu 119: Hướng tiến hoá về sinh sản của động vật là từ
A. vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con
B. hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.
C. vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con
D. vô tính đến hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng
Câu 120: Quan sát và cho biết hình ảnh dưới đây minh họa cho hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật?
A. Trinh sinh
B. Phân đôi.
C. Phân mảnh.
D. Nảy chồi.
Câu 121: Sinh vật nào sau đây có hình thức sinh sản trinh sinh?
A. Ong
B. Bọt biển
C. Giun dẹp
D. Động vật đơn bào
Câu 122: Biện pháp nào sau đây không được coi là biện pháp sinh đẻ có kế hoạch ở người?
A. Sử dụng bao cao su
B. Dùng thuốc viên tránh thai
C. Nạo, phá thai.
D. Sử dụng vòng tránh thai
Câu 123: Điều không đúng với sinh sản vô tính ở động vật là
A. cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường
B. đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể
C. tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn
D. có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường
Câu 124: Nhóm động vật nào sau đây có hình thức sinh sản vô tính?
A. Ong, thủy tức, trùng đế giày
B. Cá, thú, chim
C. Ếch, bò sát, côn trùng
D. Giun đất, côn trùng
Câu 125: Bản chất của quá trình thụ tinh ở động vật là sự kết hợp
A. của hai giao tử đực và giao tử cái
B. của nhiều giao tử đực với một giao tử cái
C. các nhân của nhiều giao tử đực với một nhân của giao tử cái
D. bộ NST đơn bội (n) của giao tử đực và giao tử cái tạo thành bộ NST lưỡng bội (2n) ở hợp tử
Câu 126: Tại sao thời kỳ mang thai không có trứng chín và rụng?
A. Vì khi nhau thai được hình thành thì thể vàng tiết ra hoocmôn progesteron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên
B. Vì khi nhau thai được hình thành sẽ tiết ra hóc môn kích dục nhau thai (HCG) duy trì thể vàng tiết ra hoocmôn progesteron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên
C. Vì khi nhau thai được hình thành sẽ tiết ra hoocmôn kích dục nhau thai ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên
D. Vì khi nhau thai được hình thành sẽ duy trì thể vàng tiết ra hoocmôn progesteron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên
Câu 127: Ở nam giới, hoocmon nào sau đây sẽ kích thích quá trình sản sinh tinh trùng
A. GnRH, FSH, LH, testosteron
B. GnRH, FSH, LH, tiroxin
C. GnRH, FSH, LH, progesteron
D. FSH, LH, estrogen, progesteron
Câu 128: Để xác định phụ nữ có thai hay không, người ta dùng que thử thai để xác định sự có mặt của loại hoocmon nào sau đây?
A. Hoocmon LH
B. Hoocmon progesteron
C. Hoocmon HCG
D. Hoocmon estrogen.
