Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Các loài thuộc giới sinh vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

a)

Giới khởi sinh

b)

Giới nguyên sinh

c)

Giới nấm

d)

Giới thực vật

2.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

b)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

c)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

d)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

3.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên

a)

Trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém.

b)

Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

c)

Trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém.

d)

Trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh.

4.

Tế bào nhân sơ trao đổi chất nhanh chóng với môi trường xung quanh là nhờ vào

a)

Kích thước nhỏ nên S/VS/V lớn.

b)

Kích thước nhỏ nên S/VS/V nhỏ.

c)

Kích thước lớn nên S/VS/V nhỏ.

d)

Kích thước lớn nên S/VS/V lớn.

5.

Vi khuẩn Helicobacter pylori sử dụng cấu trúc nào sau đây bám dính vào niêm mạc dạ dày người, gây bệnh viêm loét dạ dày?

a)

Vỏ nhầy

b)

Roi

c)

Thành tế bào

d)

Lông nhung

6.

Một số loài vi khuẩn gây bệnh tránh khỏi sự tấn công của các tế bào bạch cầu nhờ vào cấu trúc nào sau đây?

a)

Màng tế bào

b)

Thành tế bào

c)

Lớp vỏ nhầy

d)

Nhân tế bào

7.

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ

a)

cellulose

b)

chitin

c)

peptidoglycan

d)

carbohydrate

8.

Người ta dựa vào cấu trúc nào để chia vi khuẩn thành hai loại Gr+Gr^+ và Gr−Gr^- ?

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Vùng nhân

d)

Thành tế bào

9.

Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về vùng nhân của tế bào nhân sơ?

a)

Chứa một phân tử DNADNA dạng thẳng, kép.

b)

Không liên kết với các loại protein khác.

c)

Khu trú ở vùng màng tế bào.

d)

Không được bao bọc bởi màng nhân.

10.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

11.

Tế bào vi khuẩn có các hạt ribosome làm nhiệm vụ gì?

a)

Chứa chất dự trữ cho tế bào.

b)

Tổng hợp protein cho tế bào.

c)

Bảo vệ cho tế bào.

d)

Tham gia vào quá trình phân bào.

12.

Về mặt cấu tạo, vi khuẩn Gr−Gr^- khó tiêu diệt bằng kháng sinh hơn vi khuẩn Gr+Gr^+ vì có chứa

a)

Lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên có bản chất lipopolysaccharide.

b)

Lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên có bản chất là lipoprotein.

c)

Lớp màng ngoài có chứa thành phần nguyên vẹn lớp peptidoglycan dày hơn.

d)

Lớp màng ngoài có chứa thành phần nguyên vẹn lớp peptidoglycan mỏng hơn.

13.

Thành phần cấu trúc nên tế bào vi khuẩn theo thứ tự từ ngoài vào trong là

a)

Thành tế bào → màng sinh chất → vỏ nhầy → tế bào chất → vùng nhân.

b)

Thành tế bào → vỏ nhầy → màng sinh chất → tế bào chất → vùng nhân.

c)

Vỏ nhầy → thành tế bào → màng sinh chất → tế bào chất → vùng nhân.

d)

Vỏ nhầy → màng sinh chất → thành tế bào → tế bào chất → vùng nhân.

14.

Sinh vật nào sau đây không được cấu tạo từ tế bào nhân thực?

a)

Nấm

b)

Vi khuẩn

c)

Trùng đế giày

d)

Rêu

15.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tế bào nhân thực mà không có ở tế bào nhân sơ?

a)

Có bào quan có màng bao bọc

b)

Vật chất di truyền là DNADNA

c)

Có màng sinh chất

d)

Có nhiều ribosome

16.

Thành tế bào nấm được cấu tạo chủ yếu từ

a)

Cellulose

b)

Chitin

c)

peptidoglycan

d)

glycoprotein

17.

Thành tế bào thực vật được cấu tạo chủ yếu từ

a)

Cellulose

b)

Chitin

c)

peptidoglycan

d)

glycoprotein

18.

Thành phần chủ yếu của thành tế bào là

a)

Carbohydrate

b)

Protein

c)

Lipid

d)

Nucleic acid

19.

Chất nền ngoại bào là thành phần có ở

a)

Tế bào thực vật

b)

Tế bào động vật

c)

Tế bào nấm

d)

Tế bào vi khuẩn

20.

Theo Singer và Nicolson, tính “khảm” của màng tế bào chủ yếu do thành phần nào tạo nên?

a)

Protein

b)

Phospholipid

c)

Nucleic acid

d)

Carbohydrate

21.

Theo Singer và Nicolson, tính “động” của màng tế bào chủ yếu do thành phần nào tạo nên?

a)

Protein

b)

Phospholipid

c)

Nucleic acid

d)

Carbohydrate

22.

Ở tế bào nhân thực, màng nhân là

a)

một lớp màng kép

b)

một lớp màng đơn

c)

hai lớp màng kép

d)

ba lớp màng đơn

23.

Ở tế bào nhân thực, ti thể là bào quan có bao nhiêu lớp màng

a)

Không có màng bao bọc

b)

một lớp màng bao bọc

c)

hai lớp màng bao bọc

d)

ba lớp màng bao bọc

24.

Ở tế bào nhân thực, lục lạp là bào quan có bao nhiêu lớp màng

a)

Không có màng bao bọc

b)

một lớp màng bao bọc

c)

hai lớp màng bao bọc

d)

ba lớp màng bao bọc

25.

Ở tế bào nhân thực, ribosome là bào quan có bao nhiêu lớp màng

a)

Không có màng bao bọc

b)

một lớp màng bao bọc

c)

hai lớp màng bao bọc

d)

ba lớp màng bao bọc

26.

Ribosome được cấu tạo chủ yếu từ

a)

rRNArRNA + protein

b)

tRNAtRNA + protein

c)

mRNAmRNA + protein

d)

DNADNA + protein

27.

Ở sinh vật nhân thực, cấu trúc nào dưới đây không có hoặc có rất ít ribosome.

a)

Lưới nội chất trơn

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Tế bào chất

d)

Ti thể, lục lạp

28.

Trong tế bào nhân thực, chức năng của ribosome là

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp tế bào

c)

Tổng hợp protein (dịch mã)

d)

Tổng hợp lipid

29.

Loại bộ nhiễm của tế bào trứng thuộc cơ thể (A), sau đó, chuyển nhân từ tế bào soma của cơ thể (B) vào. Nuôi cấy tế bào chuyển nhân cho phát triển thành cơ thể mới. Cơ thể mới này có đặc điểm nào sau đây?

a)

Hoàn toàn giống cá thể (A)

b)

Hoàn toàn giống cá thể (B)

c)

Mang phần lớn đặc điểm của cá thể (A)

d)

Mang phần lớn đặc điểm của cá thể (B)

30.

Ở người, tế bào nào sau đây không có nhân?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tế bào cơ vân

d)

Tế bào biểu bì

31.

Khung xương tế bào không có chức năng nào sau đây?

a)

Nâng đỡ cơ học

b)

Duy trì hình dạng tế bào

c)

Là nơi để đậu các bào quan và enzyme

d)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

32.

Ở tế bào nhân thực, nhân được cấu tạo gồm

a)

Màng nhân, dịch nhân và nhân con

b)

Màng nhân, nhiễm sắc thể và nhân con

c)

Màng nhân, DNADNA , protein và nhân con

d)

Màng nhân, dịch nhân và rRNArRNA

33.

Thành tế bào có chức năng chính nào sau đây?

a)

Giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường xung quanh

b)

Tạo khung xương để neo giữ các bào quan

c)

Tạo chất nguyên sinh cho tế bào

d)

Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào

34.

Ở tế bào nhân thực, chức năng của nhân là

a)

Mang thông tin di truyền điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

b)

Nơi thực hiện quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng

c)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc

d)

Nơi chứa các chất dự trữ (carbohydrate, lipid, …) của tế bào

35.

Lưới nội chất hạt khác lưới nội chất trơn ở điểm là:

a)

Có chứa phospholipid

b)

Có đính ribosome

c)

Có chứa protein

d)

Có chứa DNADNA

36.

Chức năng của lưới nội chất hạt là:

a)

Tổng hợp các loại lipid cấu tạo nên màng sinh chất

b)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết

c)

Chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào

d)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

37.

Lưới nội chất hạt có khả năng tổng hợp protein vì có chứa:

a)

RNA

b)

Cholesterol

c)

Lipid

d)

Ribosome

38.

Chức năng của lưới nội chất trơn là:

a)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết

b)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

c)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào

d)

Mang, bảo quản và lưu trữ thông tin di truyền cho tế bào

39.

Ở những người thường xuyên uống rượu, tế bào gan sẽ có hệ thống bào quan nào phát triển mạnh.

a)

Nhân

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Lưới nội chất hạt

d)

Lục lạp

40.

Bộ máy Golgi có cấu trúc là:

a)

Một chồng túi màng dẹp thông với nhau

b)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau

c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau

41.

Bộ máy Golgi phân phối các sản phẩm đã hoàn thiện của tế bào đến các vị trí khác nhau thông qua:

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Túi tiết

42.

Ở động vật, bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào

a)

Tế bào chất

b)

Enzyme quang hợp

c)

Vitamin

d)

Ti thể

43.

Màng trong ti thể chứa nhiều

a)

Enzyme hô hấp

b)

Enzyme quang hợp

c)

Vitamin

d)

Hormone

44.

Ở người, loại tế bào nào chứa nhiều ti thể nhất.

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào thần kinh

45.

Ở người, loại tế bào nào không chứa ti thể.

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào thần kinh

46.

Trong những tế bào dưới đây tế bào nào có chứa lục lạp?

a)

Động vật

b)

Động vật thủy sinh

c)

Nấm

d)

Thực vật, tảo, vi khuẩn lam

47.

Chức năng của lục lạp là:

a)

Dịch mã

b)

Tổng hợp lipid

c)

Hô hấp tế bào

d)

Quang hợp

48.

Trong lục lạp, các thylakoid xếp chồng lên nhau tạo nên cấu trúc gọi là

a)

Stroma

b)

Gram

c)

Granum

d)

Plasmid

49.

Trên màng thylakoid chủ yếu chứa:

a)

Sắc tố quang hợp và enzyme quang hợp

b)

Sắc tố quang hợp và carbohydrate

c)

DNADNA , ribosome và enzyme quang hợp

d)

Ribosome, enzyme quang hợp và vitamin

50.

Sở dĩ lục lạp có khả năng tự nhân đôi và tự tổng hợp protein là vì trong chất nền stroma có chứa:

a)

Carbohydrate, hormone, enzyme

b)

DNADNA , enzyme, hormone

c)

DNADNA , ribosome, enzyme

d)

Carbohydrate, DNADNA , enzyme

51.

Ở thực vật, loại tế bào nào dưới đây có nhiều lục lạp nhất

a)

Tế bào hồng huyết

b)

Tế bào mạch rây

c)

Tế bào mô phân sinh

d)

Tế bào lá

52.

Trong lysosome có chứa nhiều loại enzyme nào nhất:

a)

Enzyme quang hợp

b)

Enzyme hô hấp

c)

Enzyme thủy phân

d)

Enzyme tổng hợp

53.

Lysosome chỉ có ở tế bào:

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Tảo

d)

Vi khuẩn

54.

Loại tế bào sau đây chứa nhiều lysosome nhất là tế bào:

a)

Thần kinh

b)

Cơ vân

c)

Hồng cầu

d)

Bạch cầu

55.

Ở người, nếu chất béo tích tụ quá nhiều trong não có thể gây tổn thương não, gây chết não và dẫn tới tử vong. Việc chuyển hóa chất béo trong tế bào có thể được thực hiện bởi các enzyme có trong bào quan nào dưới đây?

a)

Ribosome

b)

Peroxisome

c)

Lục lạp

d)

Bộ máy Golgi

56.

Chứa sắc tố, mùi thơm để dẫn dụ côn trùng hoặc chứa chất thải, chất độc chống lại sinh vật ăn thực vật là chức năng của không bào ở loại tế bào nào dưới đây?

a)

Tế bào lông hút

b)

Tế bào hoa, lá, quả

c)

Tế bào mạch gỗ

d)

Tế bào mạch rây

57.

Trong tế bào, cấu trúc nào sau đây chỉ có một lớp màng bao bọc?

a)

Nhân, lưới nội chất, bộ máy Golgi, ti thể và lục lạp

b)

Lysosome, không bào, ribosome và bộ máy Golgi

c)

Ribosome, peroxisome, lysosome, ti thể, lục lạp và bộ máy Golgi

d)

Không bào, lysosome, peroxisome, lưới nội chất và bộ máy Golgi

58.

Hiện tượng thẩm thấu là

a)

Sự khuếch tán của các chất qua màng

b)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

c)

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng

d)

Sự khuếch tán của các chất tan qua màng

59.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

Ưu trương

b)

Đẳng trương

c)

Nhược trương

d)

Bão hòa

60.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan thấp hơn nồng độ của các chất tan trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

Ưu trương

b)

Đẳng trương

c)

Nhược trương

d)

Bão hòa

61.

Sau khi cho vào dung dịch KNO3\mathrm{KNO_3} 1M, các tế bào của một mẫu mô thực vật bị co nguyên sinh. Theo lí thuyết, môi trường ngoài đối với tế bào là

a)

Ưu trương

b)

Đẳng trương

c)

Nhược trương

d)

Bão hòa

62.

Trong môi trường nhược trương, tế bào nào sẽ bị vỡ ra?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn

63.

Một tế bào động vật có áp suất thẩm thấu là 2,0 atm2{,}0\,\mathrm{atm} sẽ bị vỡ ra nếu đưa vào môi trường có áp suất thẩm thấu nào sau đây?

a)

2,0 atm2{,}0\,\mathrm{atm}

b)

2,5 atm2{,}5\,\mathrm{atm}

c)

3,0 atm3{,}0\,\mathrm{atm}

d)

0,2 atm0{,}2\,\mathrm{atm}

64.

Quá trình vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất cần sử dụng dạng năng lượng nào sau đây?

a)

ATP

b)

ADP

c)

NADPH

d)

FADH2

65.

Sự vận chuyển các chất đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp được gọi là

a)

Thẩm thấu

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Thực bào

d)

Khuếch tán

66.

Các phân tử có kích thước lớn và không thể vận chuyển qua các protein xuyên màng sẽ được vận chuyển theo phương thức nào sau đây?

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Nhập bào và xuất bào

c)

Khuếch tán

d)

Thẩm thấu

67.

Chất O2\mathrm{O_2} , CO2\mathrm{CO_2} đi qua màng tế bào bằng phương thức nào?

a)

Khuếch tán qua lớp kép phospholipid

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt

d)

Vận chuyển chủ động

68.

Cho các phương thức vận chuyển các chất sau: (1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid. (2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng. (3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào. (4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP. Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan qua màng tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Điều nào dưới đây là đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?

a)

Cần cung cấp năng lượng cho quá trình vận chuyển

b)

Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

c)

Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật

d)

Tuân thủ theo nguyên lí khuếch tán

70.

Xét các hoạt động diễn ra trong tế bào: (1) Tổng hợp các chất cần thiết diễn ra trong tế bào. (2) Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất. (3) Glucose khuếch tán qua màng tế bào. (4) Nước thẩm thấu vào tế bào khi tế bào ngập trong dung dịch nhược trương. Năng lượng ATP được sử dụng trong hoạt động nào?

a)

1,2

b)

2,3

c)

2,4

d)

1,4

71.

Co nguyên sinh là hiện tượng

a)

Cả tế bào co lại

b)

Khối nguyên sinh chất của tế bào co lại

c)

Màng nguyên sinh bị dãn ra

d)

Nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại

72.

Khi tế bào đã chết thì không còn hiện tượng co nguyên sinh. Nguyên nhân là vì

a)

Màng tế bào đã bị phá vỡ

b)

Tế bào chất đã bị biến tính

c)

Nhân tế bào đã bị phá vỡ

d)

Màng tế bào mất tính thấm chọn lọc

73.

Vì sao các cơ sở bán rau ngoài chợ thường vảy nước vào rau? Giải thích cơ sở khoa học của hành động đó?

a)

Nước chỉ làm rau bóng bẩy, bắt mắt

b)

Nước hạn chế ánh nắng chiếu trực tiếp lên rau

c)

Nước làm rau tươi vì nước sẽ thấm thấu vào tế bào làm tế bào trương lên khiến rau không bị héo

d)

Muốn cho rau tươi vì tế bào sẽ thấm thấu vào nước làm cho tế bào trương lên khiến rau không bị héo

74.

Ví dụ nào sau đây là về hiện tượng xuất bào?

a)

Hoạt hóa cơ chất phần thân phospholipid của màng tế bào

b)

Đưa glucose và các acid amin từ trong tế bào biểu mô niêm mạc ruột vào máu

c)

Đưa các sản phẩm có tính kháng nguyên lên bề mặt tế bào bạch cầu mono

d)

Giải phóng các túi tiết ra khỏi tế bào

75.

Vì sao thường xuyên ngậm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu răng?

a)

Nước muối loãng làm tế bào vi sinh vật gây bệnh bị co nguyên sinh nên mất nước

b)

Nước muối loãng thấm vào làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh

c)

Nước muối có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh

d)

Trong điều kiện nồng độ muối loãng thấp, màng tế bào vi sinh vật gây bệnh bị trương lên làm rối loạn hoạt động sinh lí

76.

Trong truyền tin tế bào, khâu nào của tế bào đích chắc chắn được hoạt hóa?

a)

Đáp ứng tín hiệu

b)

Tiếp nhận tín hiệu

c)

Hình thành tín hiệu

d)

Truyền tín hiệu

77.

Thành phần nào của tế bào có vai trò tiếp nhận phân tử tín hiệu?

a)

Thụ thể

b)

Màng tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Nhân tế bào

78.

Trong truyền tin tế bào, kiểu truyền tin nào sau đây là truyền tin trực tiếp?

a)

Truyền tin qua các nút nối giữa các tế bào

b)

Truyền tin cận tiếp

c)

Truyền tin nội tiếp

d)

Truyền tin qua synapse

79.

Kiểu truyền tin nào sau đây có khả năng phát tán các phân tử tín hiệu đến các tế bào đích ở xa?

a)

Truyền tin cận tiết

b)

Truyền tin nội tiết

c)

Truyền tin trực tiếp

d)

Truyền tin qua synapse

80.

Một tế bào có đáp ứng với một tín hiệu hay không phụ thuộc vào

a)

Tín hiệu có đi được vào tế bào hay không

b)

Tín hiệu có liên kết được với các trình tự DNA đích hay không

c)

Con đường chuyển đổi tín hiệu trong tế bào có phù hợp hay không

d)

Thụ thể của tế bào có tương thích với tín hiệu hay không

81.

Trình tự các bước nào sau đây mô tả đúng các giai đoạn của quá trình thông tin giữa các tế bào?

a)

Tiếp nhận tín hiệu — Đáp ứng tín hiệu — Truyền tín hiệu

b)

Tiếp nhận tín hiệu — Truyền tín hiệu — Đáp ứng tín hiệu

c)

Truyền tín hiệu — Tiếp nhận tín hiệu — Đáp ứng tín hiệu

d)

Truyền tín hiệu — Đáp ứng tín hiệu — Tiếp nhận tín hiệu

82.

Truyền tin giữa các tế bào là

a)

Sự truyền tin từ tế bào này sang tế bào khác thông qua phân tử tín hiệu để tạo ra tín hiệu đáp ứng nhất định.

b)

Sự trả lời các kích thích của môi trường thông qua hệ thần kinh để đảm bảo sự tồn tại, phát triển và sinh sản.

c)

Sự liên kết giữa các tế bào với nhau qua các nối sinh chất hay chất nền ngoại bào để đảm bảo tính thống nhất của cơ thể.

d)

Sự truyền đạt thông tin di truyền từ tế bào này qua tế bào khác để đảm bảo sự di truyền ổn định của vật chất di truyền.

83.

Thông tin trong tế bào truyền nhau rất đa dạng, chủ yếu là các tín hiệu

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Vật lí

d)

Xung điện

84.

Tín hiệu được truyền đi trong kiểu truyền tin qua synapse được gọi là

a)

Tín hiệu synapse

b)

Tín hiệu hormone

c)

Tín hiệu thần kinh

d)

Tín hiệu nội tiết

85.

Ở động vật, khi truyền tin nội tiết các phân tử tín hiệu được truyền qua

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Dịch ngoại bào

c)

Cấu nối sinh chất

d)

Khe synapse

86.

Ý nghĩa của quá trình truyền tin giữa các tế bào là

a)

Giúp các tế bào thực hiện quá trình trao đổi chất.

b)

Giúp cơ thể hoạt động sống của cơ thể.

c)

Giúp cơ thể thực hiện các hoạt động sống một cách chính xác.

d)

Giúp các tế bào đáp ứng với các kích thích từ môi trường bên ngoài.

87.

Đồng hóa là

a)

Tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào

b)

Tập hợp một chuỗi các phản ứng sinh ra năng lượng trong tế bào

c)

Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản

d)

Quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản

88.

Dị hóa gắn liền với quá trình

a)

Tích trữ năng lượng

b)

Giải phóng năng lượng

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ

d)

Chuyển động năng thành thế năng

89.

Dị hóa là

a)

Tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào

b)

Tập hợp một chuỗi các phản ứng sử dụng năng lượng ATP

c)

Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản

d)

Quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản

90.

Enzyme là chất xúc tác được tổng hợp ở

a)

Trong nhân tế bào

b)

Ngoài cơ thể sống

c)

Khoảng gian bào

d)

Trong tế bào sống

91.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về enzyme?

a)

Có hoạt tính mạnh

b)

Có tính chuyên hóa cao

c)

Có vai trò làm tăng tốc độ phản ứng

d)

Bị biến đổi sau phản ứng

92.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về enzyme?

a)

Là chất xúc tác vô sinh học

b)

Có thành phần chủ yếu là carbohydrate

c)

Bị biến đổi sau phản ứng

d)

Có vai trò làm tăng tốc độ phản ứng

93.

Dưới nhiệt độ tối ưu thì

a)

Hoạt tính của enzyme tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường

b)

Hoạt tính của enzyme tỉ lệ nghịch với nhiệt độ môi trường

c)

Cấu trúc của enzyme bị biến đổi nên không hoạt động được

d)

Trung tâm hoạt động của enzyme không liên kết với cơ chất

94.

Ở người, nếu một enzyme nào đó không được tổng hợp sẽ gây ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Bệnh đái tháo đường

b)

Dị tật về vận động

c)

Bệnh về thần kinh

d)

Bệnh rối loạn chuyển hóa

95.

Tùy theo trạng thái có sẵn sàng sinh công hay không, năng lượng được chia thành những loại nào sau đây?

a)

Cơ năng và quang năng

b)

Hóa năng và động năng

c)

Thế năng và động năng

d)

Hóa năng và nhiệt năng

96.

Năng lượng ATP không được sử dụng để

a)

Tổng hợp vật chất trong tế bào

b)

Vận chuyển các chất qua màng

c)

Sinh công cơ học

d)

Xúc tác các phản ứng sinh hóa

97.

Chuyển hóa năng lượng là quá trình biến đổi

a)

Quang năng thành hóa năng

b)

Hóa năng hoặc thành quang năng

c)

Năng lượng từ dạng này sang dạng khác

d)

Hóa năng thành nhiệt năng

98.

Trong các phản ứng enzyme, cơ chất là

a)

Sản phẩm được tạo thành

b)

Chất tham gia phản ứng

c)

Làm biến đổi enzyme sau phản ứng

d)

Thành phần cấu tạo của enzyme

99.

Hoạt động nào sau đây không phải là hoạt động của enzyme?

a)

Tham gia vào các phản ứng trao đổi chất

b)

Làm tăng các tốc độ phản ứng

c)

Điều hòa các hoạt động sống của cơ thể

d)

Vận chuyển các chất

100.

Trong hô hấp tế bào, năng lượng được giải phóng có nguồn gốc từ đâu?

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

Việc bẻ gãy các liên kết hóa học

c)

Việc hình thành các liên kết hóa học

d)

Các hoạt động sống của cơ thể

101.

Trong quá trình hô hấp tế bào, một phần năng lượng bị mất đi dưới dạng nào?

a)

Hóa năng

b)

Nhiệt năng

c)

Điện năng

d)

Cơ năng

102.

Kết thúc hô hấp tế bào, 1 phân tử glucose tạo được

a)

32 ATP

b)

28 ATP

c)

34 ATP

d)

2 ATP

103.

Kết thúc hô hấp tế bào, 1 phân tử glucose trong điều kiện tối ưu nhất có thể tạo được

a)

32 ATP

b)

28 ATP

c)

34 ATP

d)

38 ATP

104.

Trong các tế bào, quá trình phân giải glucose bắt đầu bằng

a)

quá trình đường phân

b)

quá trình lên men

c)

quá trình oxy hóa pyruvic acid

d)

chu trình Krebs

105.

Năng lượng tế bào thu được khi đường phân 1 phân tử glucose là

a)

4 ATP

b)

1 ATP

c)

2 ATP

d)

34 ATP

106.

Trong hô hấp quá trình đường phân xảy ra ở

a)

Chất nền của ti thể

b)

Tế bào chất (bào tương)

c)

Màng trong của ti thể

d)

Màng ngoài của ti thể

107.

Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là

a)

Sucrose

b)

Glycogen

c)

Glucose

d)

Cellulose

108.

Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?

a)

1 glucose → 2 pyruvic acid + 2 ATP + 2 NADH

b)

1 glucose → 2 pyruvic acid + CO2 + ATP + NADH

c)

1 glucose → 2 CO2 + nước + 2 ATP

d)

1 glucose → 2 CO2 + nước + 2 ATP

109.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucose, tế bào thu được

a)

2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

b)

2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NAD+

c)

2 phân tử pyruvic acid, 1 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

d)

2 phân tử CO2, nước và 2 ATP

110.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào với nguyên liệu glucose là

a)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O

b)

6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2

c)

6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt) → C6H12O6 + 6O2

d)

C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Q (ATP + nhiệt)

111.

Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự

a)

Chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs

c)

Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron hô hấp

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs → Đường phân

112.

Quá trình lên men diễn ra ở bộ phận nào của tế bào?

a)

Chất nền ti thể

b)

Màng trong ti thể

c)

Màng ngoài ti thể

d)

Tế bào chất

113.

Trong quá trình lên men lactic, sản phẩm được tạo thành là

a)

Rượu etanol + CO2 + ATP

b)

Axit lactic + CO2 + ATP

c)

Rượu etanol (C2H5OH)

d)

Axit lactic (C3H6O3)

114.

Tổng hợp là quá trình

a)

Hình thành các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản

b)

Hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp

c)

Chuyển đổi các chất hữu cơ phức tạp thành chất vô cơ đơn giản

d)

Chuyển đổi chất hữu cơ này thành chất hữu cơ khác

115.

Các phản ứng hoá học trong tế bào diễn ra nhanh chóng cần có sự xúc tác của

a)

Enzyme

b)

Hormone

c)

Vitamin

d)

Kháng thể

116.

Trong quá trình tổng hợp ATP cần kèm với

a)

Tích lũy năng lượng

b)

Giải phóng năng lượng

c)

Phân tán năng lượng

d)

Thuỷ phân năng lượng

117.

Quá trình quang hợp không cần phải có nhân tố nào sau đây

a)

Oxy

b)

Carbon dioxide

c)

Ánh sáng

d)

Diệp lục (Chlorophyll)

118.

Sản phẩm chính của quang hợp là

a)

C6H12O6, H2O

b)

C6H12O6, CO2

c)

C6H12O6, O2

d)

C6H12O6 + ATP

119.

Nguồn nguyên liệu tích lũy trong các chất hữu cơ sau quang hợp có nguồn gốc từ

a)

CO2

b)

H2O

c)

Diệp lục

d)

Ánh sáng

120.

Quang hợp thực chất là quá trình

a)

Đồng hoá, giải phóng năng lượng

b)

Đồng hoá, tích luỹ năng lượng

c)

Dị hoá, tích luỹ năng lượng

d)

Dị hoá, giải phóng năng lượng

121.

Bản chất của quang hợp là quá trình

a)

Tiêu hoá và phân giải hoá năng

b)

Hấp thụ và chuyển hoá hoá năng thành quang năng

c)

Hấp thụ và chuyển hoá quang năng thành hoá năng

d)

Tiêu hoá và phân giải hoá năng thành nhiệt năng

122.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế của quang hợp?

a)

Pha sáng diễn ra trước, pha tối diễn ra sau

b)

Pha tối diễn ra trước, pha sáng diễn ra sau

c)

Pha sáng và pha tối diễn ra đồng thời

d)

Chỉ có pha sáng, không có pha tối

123.

Điểm giống nhau giữa quang hợp với hoá tổng hợp là

a)

Đều sử dụng nguồn năng lượng ánh sáng

b)

Đều sử dụng nguồn năng lượng hoá học

c)

Đều sử dụng nguồn nguyên liệu CO2

d)

Đều phân giải chất hữu cơ để tạo năng lượng

124.

Trong các vi khuẩn sau đây, vi khuẩn có khả năng quang hợp là

a)

Vi khuẩn Nitrosomonas

b)

Vi khuẩn lưu huỳnh lục và tía

c)

Vi khuẩn lam

d)

Vi khuẩn Nitrobacter

125.

Hình bên mô tả tóm tắt con đường vận chuyển các chất qua màng sinh chất. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về quá trình này? (Phần II. Câu hỏi đúng - sai. Chọn những đáp án đúng)

a)

Nếu phân tử (3) là nước thì cấu trúc (1) là kênh quaporin.

b)

Theo chiều mũi tên thì các phân tử (3), (4) được vận chuyển thụ động qua màng còn phân tử (5) được vận chuyển chủ động qua màng.

c)

Thành phần hóa học chủ yếu của cấu trúc (2) là phospholipid và protein.

d)

Các chất chỉ có thể di chuyển từ môi trường ngoài đến môi trường trong tế bào mà không thể di chuyển theo chiều ngược lại.

126.

Nước muối sinh lý là dung dịch NaCl 0,9% thường được dùng để súc miệng; rữa mắt, tai, mũi, họng và vòm miệng, làm sạch vết thương mà không ảnh hưởng gì đến các tế bào ở người. Tuy nhiên, trong nước muối sinh lí, các tế bào vi khuẩn sẽ bị mất nước khiến quá trình phân chia của chúng bị hạn chế, thậm chí ngừng lại. Do vậy, dùng nước muối sinh lí có thể diệt khuẩn và sát trùng vết thương. Dựa vào thông tin trên, hãy xác định mỗi nhận sau đây là đúng hay sai? ( Phần II. Câu hỏi đúng - sai. Chọn những đáp án đúng)

a)

Nước muối sinh lí là dung dịch nhược trương so với dịch tế bào ở người.

b)

Nước muối sinh lí là dung dịch ưu trương so với dịch tế bào vi khuẩn.

c)

Trong nước muối sinh lí, lượng nước ra và vào tế bào người bằng nhau.

d)

Nên cho thêm NaCl vào nước muối sinh lí để tăng hiệu quả sát khuẩn.

127.

Hãy cho biết mỗi nhận định dưới đây là đúng hay sai khi nói về quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất? (Phần II. Câu hỏi đúng - sai. Chọn những đáp án đúng)

a)

Trong các phương thức vận chuyển thụ động, các chất chỉ được khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid.

b)

Vận chuyển chủ động, nhập bào và xuất bào cần sử dụng năng lượng ATP còn vận chuyển thụ động không cần.

c)

Nhập bào và xuất bào là các phương thức vận chuyển các chất thông qua sự biến đổi cấu hình của các bơm protein trên màng sinh chất.

d)

Vận chuyển chủ động và thụ động đều không làm biến dạng màng sinh chất của tế bào.

128.

Khi đặt 3 tế bào thực vật của cùng một mô vào trong 3 môi trường 1, 2 và 3 người ta quan sát thấy các hiện tượng như hình bên, trong đó mũi tên mô tả hướng di chuyển của các phân tử nước tự do. Phân tích hình và cho biết mỗi phát biểu dưới đây là đúng hay sai về thí nghiệm này?

(Phần II - câu hỏi đúng sai. Chọn những đáp án đúng)

a)

Môi trường (1) là môi trường ưu trương, môi trường (3) là môi trường nhược trương.

b)

Trong tế bào (1), tế bào mất nước gây ra hiện tượng co nguyên sinh.

c)

Nếu đặt tế bào trong môi trường (3) quá lâu sẽ làm tế bào vỡ ra.

d)

Tế bào trong môi trường (2) sẽ có khối lượng và kích thước không đổi so với ban đầu.

129.

Bảng bên dưới cho biết số lượng ti thể của mỗi loại tế bào có sự khác nhau. Hãy cho biết mỗi phát biểu sau là đúng hay sai khi nói về các thông tin trên? (Phần II. Câu hỏi đúng - sai. Chọn những phương án đúng)

a)

Số lượng ti thể giảm dần từ tế bào cơ, tế bào da, tế bào gan, tế bào hồng cầu.

b)

Để hoạt động hiệu quả tế bào cơ cần nhiều năng lượng ATP nhất vì thế cần nhiều ti thể nhất.

c)

Tế bào gan có tốc độ phân chia nhanh hơn so với tế vào da vì chúng có nhiều ti thể hơn.

d)

Không có ti thể giúp tế bào hồng cầu giảm bớt sự tiêu hao O2 mà chúng vận chuyển.

130.

Hình bên mô tả cấu tạo của lục lạp với cấu trúc X và Y chưa được chú thích. Phân tích hình và cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về bào quan này? (Phần II. Câu hỏi đúng - sai. Chọn những phương án đúng)

a)

Cấu trúc X và Y lần lượt là thylakoid và granum.

b)

Trong lục lạp, các cấu trúc X nằm rời rạc với nhau.

c)

Cấu trúc Y có chứa hệ sắc tố và enzyme quang hợp.

d)

Chất nền stroma có chứa phân tử DNA và ribosome.

131.

Các nội dung sau đây là đúng hay sai khi nói về ti thể và lục lạp? (Phần II. Câu hỏi đúng - sai. Chọn những phương án đúng)

a)

Lục lạp đảm nhận chức năng quang hợp, còn ti thể thực hiện chức năng hô hấp tế bào.

b)

Màng trong của ti thể chứa chuỗi truyền electron hô hấp, còn màng trong của lục lạp chứa chuỗi truyền electron quang hợp.

c)

Ti thể và lục lạp đều chứa DNA mạch kép, dạng vòng và ribosome.

d)

Lục lạp có ở tất cả các tế bào có khả năng quang hợp, còn ti thể chỉ có ở tế bào động vật.

132.

Hình bên mô tả cấu tạo cơ bản của một tế bào động vật với cấu trúc 1,2,3 và 4 chưa được chú thích. Phân tích hình và cho biết mỗi nhận định sau là đúng hay sai? (Phần II. Câu hỏi đúng - sai. Chọn những phương án đúng)

a)

Cấu trúc 1 và 3 lần lượt là mạng lưới nội chất và bộ máy Golgi.

b)

Vật chất di truyền của tế bào này chỉ tồn tại ở cấu trúc số 2.

c)

Điểm giống nhau giữa cấu trúc 4 và ti thể là đều có 2 lớp màng bao bọc.

d)

Cấu trúc 4 chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật.

133.

Mỗi nhận định dưới đây đúng hay sai khi nói về ti thể? (Câu hỏi đúng - sai. Chọn những phương án đúng)

a)

Được cấu tạo từ 2 lớp màng với màng ngoài trơn nhẫn và màng trong gấp nếp.

b)

Có vai trò chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong các hợp chất hữu cơ.

c)

Số lượng của ti thể phụ thuộc vào trạng thái sinh lí và loại tế bào.

d)

Được xem là “nhà máy điện” của tế bào.

134.

Phân tích cấu trúc của ti thể được mô tả ở hình bên và cho biết mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về bào quan này? (Câu hỏi đúng - sai. Chọn những phương án đúng)

a)

Cấu trúc X trong ti thể là phân tử protein.

b)

Cấu trúc Y và Z lần lượt là màng ngoài và màng trong.

c)

Màng trong ti thể chứa nhiều enzyme hô hấp.

d)

Các ribosome phân bố trong chất nền và khoảng gian màng.