Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh đề cương TN

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Trong thân cây, muối khoáng được vận chuyển chủ yếu theo con đường

a)

gian bào

b)

 mạch gỗ từ dưới lên

c)

tế bảo chất

d)

 mạch rây từ trên xuống

2.

các nguyên tố khoáng được rễ cây hấp thụ ở dạng nào?

a)

Đơn chất

b)

 Hợp chất

c)

 Tự do

d)

 Ion hòa tan

3.

 Ở cây xanh, nhu cầu nước nhiều nhất ở giai đoạn nào

a)

Nảy mầm của hạt

b)

Sinh trưởng và ra hoa

c)

Già cỗi

d)

 Các giai đoạn cần nước như nhau

4.

 Nguyên tố khoáng nào chủ yếu đóng vai trò hoạt hóa các enzyme

a)

Nitrogen, phosphorus, sulfur

b)

 Iron, zinc, clorine

c)

 Manganese, iron, zinc

d)

Manganese, clorine, potassium

5.

 Ở thực vật, nước có bao nhiêu vai trò sau đây?

I. Nước là thành phần cấu tạo tế bào thực vật.

II. Nước là dung môi hòa tan các chất và môi trường cho các phản ứng sinh hóa.

III. Nước giúp cây điều hòa thân nhiệt.

IV. Nước là phương tiện vận chuyển các chất trong cơ thể thực vật


a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

6.

 Loại tế nào giữ vai trò quan trọng trong quá trình hút nước và ion khoáng của cây?

a)

 Tế bào nhu mô vỏ

b)

 Tế bào nhu mô ruột

c)

Tế bào lông hút

d)

Miền lông hút

7.

 Khi nồng độ của một chất trong tế bào cao hơn trong môi trường, tế bào sẽ hấp thụ ion đó theo cơ chế

nào sau đây?

a)

 Hấp thụ bị động

b)

hấp thụ chủ động

c)

thẩm thấu

d)

Thẩm tách cùng nồng độ

8.

 Đặc điểm cấu tạo của lông hút ở rễ là

a)

thành tế bào mỏng, thấm cuticle, chỉ có một không bào trung tâm lớn

b)

 thành tế bào dày, không thấm cuticle, chỉ có một không bào trung tâm lớn

c)

thành tế bào mỏng, thấm cuticle, không bào trung tâm nhỏ

d)

 thành tế bào mỏng, không thấm cuticle, chỉ có một không bào trung tâm lớn

9.

 Nước được vận chuyển từ lông hút vào bó mạch gỗ của rễ theo những con đường nào

a)

 Con đường qua gian bào và con đường thành tế bào

b)

Con đường xuyên qua tế bào sống và con đường không bảo

c)

 Con đường chất nguyên sinh và không bảo

d)

Con đường gian bào và con đường tế bào chất

10.

Mạch rây gồm các loại tế bào nào?

a)

 Tế bào hình rây và tế bào nhu mô

b)

 Tế bào hình rây và tế bào kèm

c)

tế bào kèm và tế bào nhu mô

d)

ống rây và tế bào biểu bì

11.

 Cấu tạo mạch gỗ gồm

a)

 các tế bào chết là quản bào và mạch ống

b)

các tế bào sống là mạch ống và quản bào

c)

các tế bào chết là mạch rây và mạch ống

d)

các tế bào sống là mạch rây và mạch ống

12.

 Thành phần dịch mạch gỗ chủ yếu

a)

amino acid, nước, chất khoáng

b)

 nước, chất khoáng, carbohydrate

c)

 nước, carbohydrate

d)

nước, chất khoảng

13.

 Thành phần dịch mạch rây gồm

a)

 chất hữu cơ và một số ion khoáng mới hấp thụ qua lá

b)

chất hữu cơ và một số ion khoáng được tổng hợp ở lá

c)

 chất hữu cơ được tổng hợp ở lá và một số ion khoảng được sử dụng lại

14.

đặc điểm cấu tạo nào của khí khổng thuận lợi cho quá trình đóng mở

a)

Thành trong và thành ngoài của tế bào đều rất dày

b)

Thành trong của tế bào dày, thành ngoài mỏng

15.

 Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

a)

 vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

b)

 vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

c)

 vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

d)

 vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

16.

Khi nói về vận tốc thoát hơi nước ở lá, điều nào sau đây là đúng

a)

Vận tốc thoát hơi nước qua khí khổng và qua lớp cuticle là tương đương nhau

b)

Vận tốc thoát hơi nước qua khí khổng nhỏ hơn vận tốc thoát hơi nước qua lớp cuticle.

c)

Vận tốc thoát hơi nước qua cuticle không nhất thiết nhỏ hơn vận tốc thoát hơi nước

d)

Vận tốc thoát hơi nước qua cuticle tỷ lệ nghịch với độ dày của lớp cuticle

17.

 Khi nói về vai trò của quá trình thoát hơi nước, điều nào sau đây không đúng?

a)

Giúp vận chuyển nước và ion khoáng, tạo môi trường liên kết các bộ phận của cây, tạo độ cứng cho thực

vật thân thảo

b)

Làm mở khí khổng giúp CO2 khuếch tán vào lá, cung cấp cho quá trình quang hợp

c)

Làm mở khí khổng giúp cây hấp thu nhiều tia sáng thuận lợi cho quá trình quang hợp

d)

Giúp hạ nhiệt độ cho lá vào những ngày nắng nóng

18.

 Bào quan của quá trình quang hợp ở thực vật là

a)

 ti thể

b)

 lưới nội chất

c)

lục lạp

19.

 Trong pha sáng quang hợp, nguyên liệu được cung cấp từ môi trường là gi

a)

H2O

b)

ATP

c)

CO2

d)

O2

20.

Trong pha sáng quang hợp, quá trình quang phân li nước hình thành nên

a)

 H+, OH, e-

b)

H+, OH

c)

O2,CO2

d)

H+, e

21.

 Sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng mặt trời thành ATP, NADPH trong quang hợp

a)

 Diệp lục a

b)

 Diệp lục a và diệp lục b

c)

diệp lục và carotenoid

d)

diệp lục b

22.

Ở thực vật, pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra ở

a)

chất nền (stroma)

b)

 thylakoid

c)

 tế bào chất

23.

 Giai đoạn khử trong pha tối của nhóm thực vật C3 được tóm tắt như thế nào?

a)

 APG + (NADPH, ATP từ pha sáng) → PEP.

b)

APG + (NADPH, ATP từ pha sáng) → AIPG

c)

 OAA + (NADPH, ATP từ pha sáng)→ AIPG

d)

OAA + (NADPH, ATP từ pha sáng) → AM

24.

 Chất nhận CO2 khí quyển trong pha tối ở nhóm thực vật C3

a)

3-PGA

b)

OAA

c)

 G3P.

d)

RuDP

25.

Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng gồm có

a)

ATP, NADPH và CO2

b)

ATP và NADPH

c)

ATP, NADPH và O2

d)

ATP, NADP+ và O2

26.

 Các phân tử nào sau đây là nguyên liệu cho pha sáng của quá trình quang hợp ở thực vật?

a)

CO2 và ATP

b)

CO2 và nước

c)

Nước, O2, Pi và NADPH

d)

 Nước, ADP, Pi và NADP+

27.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, nguyên liệu của pha tối gồm

a)

 NADPH. ATP và O2

b)

NADPH, ATP và CO2

c)

 nước, O2 và CO2

d)

 nước, NADPH, ADP và Pi

28.

Trong quang hợp, sản phẩm ổn định đầu tiên của chu trình Calvin là

a)

3-PGA (3-phosphoglyceric acid)

b)

MA (Malic acid)

c)

G3P (Glyceraldehyde 3-phosphate)

d)

RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate)

29.

Trong quang hợp, chất dược tách khi chu trình là

a)

3-PGA (3-phosphoglyceric acid)

b)

 RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate).

30.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, chất nhận CO2 của chu trình Calvin là

a)

 G3P (Glyceraldehyde 3-phosphate)

b)

 RuBP (Ribulose 1,5 bisphosphate)

c)

ATP (Adenosine triphosphate)

d)

 3-PGA (3-phosphoglyceric acid).

31.

Tại điểm bão hòa CO2, nếu nồng độ CO2 tiếp tục tăng thì

a)

 quang hợp dừng lại.

b)

 cường độ quang hợp tăng

c)

 cường độ quang hợp giảm

d)

cường độ quang hợp đạt cực đại

32.

 Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp

a)

 nhỏ hơn cường độ hô hấp

b)

bằng cường độ hô hấp

33.

Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp

a)

đạt cực đại

b)

nhỏ hơn cường độ hô hấp

c)

đạt cực tiểu

34.

Điểm bù CO2 là nồng độ CO2 mà tại đó cường độ quang hợp

a)

 bằng cường độ hô hấp

b)

 lớn hơn cường độ hô hấp

c)

 nhỏ hơn cường độ hô hấp

d)

đạt giá trị cực đại

35.

Trong hô hấp hiếu khí, 1 phân tử Acetyl Coenzyme A đi qua chu trình Krebs sẽ tạo ra

a)

2CO2, 2ATP, 2FADH2, 6NADH

b)

3CO2, 1ATP, 1FADH2, 3NADH

c)

2CO2, 1ATP, 1FADH2, 3NADH

36.

 Khi nói đến quá trình hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

 Diễn ra ở mọi cơ quan của cơ thể thực vật

b)

Những cơ quan hoạt động sinh lý mạnh thì hô hấp càng mạnh

c)

Thực vật có những cơ quan hô hấp chuyên trách, hoạt động hô hấp ngoài và trong rất mạnh.

37.

 Giai đoạn đường phân không sử dụng phần tử nào sau đây?

a)

NAD+

b)

O2

c)

Glucose

d)

ATP

38.

Giai đoạn đường phân diễn ra ở

a)

ti thể

b)

tế bào chất

c)

lục lạp

d)

nhân

39.

Một phân tử glucose bị phân giải trong đường phần tạo ra

a)

1 ATP.

b)

2 ATP

c)

36 ATP

d)

38 ATP

40.

 Trong hô hấp hiểu khi phân giải glucose, giai đoạn nào tạo ra nhiều ATP nhất

a)

 Đường phân

b)

Chuỗi truyền electron.

c)

Chu trình Krebs.

d)

Oxy hoá Pyruvate

41.

 Khi nói đến quang hợp và hô hấp tế bào, có bao nhiêu phát biểu dưới đây mô tả về sự khác nhau?

I. Quang hợp là quá trình thu năng lượng còn hô hấp là quá trình giải phóng năng lượng

II. CO2 và H2O là sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí lại là nguyên liệu của quang hợp.

III. Trong hô hấp qua trình oxi hoá chiếm ưu thế còn quang hợp là quá trình khử.

IV. Quang hợp diễn ra ở tỉ thể, hô hấp diễn ra ở lạp thể


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Khi nói về con đường lên men, điều nào sau đây là không đúng?

a)

Diễn ra trong môi trường thiếu

oxygen

b)

Glucose được phân giải hoàn toàn

c)

Sản phẩm là rượu ethanol và lactate

d)

Năng lượng sản sinh ra ít

43.

Một trong những điểm khác nhau giữa hô hấp hiếu khí và lên men ở thực vật là gì?

a)

Hô hấp hiếu khí xảy ra ở tế bào chất còn lên men xảy ra ở tỉ thể

b)

Hô hấp hiếu khí khi có mặt O2 còn lên men thì không

c)

Hô hấp hiếu khí giải phóng năng lượng nhỏ hơn lên men nhiều lần.

44.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí, nếu hệ số hô hấp > 1 hoặc < 1 thì nguyên liệu hô hấp không phải là

chất nào?

a)

 Protein

b)

Malic acid

c)

 Lipid

d)

Carbohydrate

45.

 Trong các loại hạt của cùng một cây sau đây,  loại hạt nào có cường độ hô hấp mạnh nhất?

a)

Hạt đã phơi khô để ngoài không khí

b)

Hạt đang nảy mầm

c)

Hạt đã phơi khô được bọc kín

46.

 Sản phẩm của sự phân giải hoàn toàn chất hữu cơ trong hô hấp ở thực vật là

a)

CO2, H2O và năng lượng

b)

lactate, CO2 và năng lượng

c)

CO2, H2O và rượu ethanol

47.

Trong hô hấp hiếu khí, chu trình Krebs tạo ra

a)

CO2, ATP và FADH2

b)

CO2, ATP, NADH và FADH2

48.

Loài động vật nào sau đây lấy thức ăn theo kiểu ăn hút?

a)

Trai sông

b)

 Muỗi

49.

Tuyến nước bọt tiết ra enzyme amylase có tác dụng tiêu hóa

a)

 tinh bột

b)

 glucose

50.

 Trong hệ tiêu hóa của người, dưới tác động của enzyme tiêu hóa, protein được biến đổi thành

a)

 glucose.

b)

amino acid

51.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được hấp thụ chủ yếu ở

a)

 ruột già

b)

ruột non

52.

Pepsin là một loại enzyme tiêu hóa

a)

thủy phân maltose thành monosaccharide

b)

 bắt đầu thủy phân protein trong dạ dày

53.

Lớp niêm mạc ruột có các nếp gấp với các lông ruột và lông ruột cực nhỏ có tác dụng

a)

làm tăng nhu động ruột

b)

 tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hoá học

c)

làm tăng diện tích bề mặt hấp thụ

54.

 Có bao nhiêu phương thức sau đây giúp hấp thu chất dinh dưỡng vào tế bào ruột?

I. Vận chuyển thụ động

II. Vận chuyển chủ động

III. Thực bào

IV. Xuất bào

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

55.

 Thức ăn xuống đến dạ dày, nhờ tác dụng của chất nào dưới đây để phá màng tế bào và gây biến tính cấu trúc protein?

a)

HCL

b)

H2SO4

c)

Enzyme

d)

PepsinPepsin

56.

 Tiêu hóa hóa học trong ống tiêu hóa ở người không diễn ra ở

a)

 miệng

b)

 ruột già

c)

 dạ dày

d)

 ruột non

57.

Ở người, tuyến nào sau đây có dịch tiêu hóa không đỗ trực tiếp vào ruột non

a)

Tuyến tụy

b)

Tuyến vị

c)

Tuyến ruột

58.

Các bộ phận trong ống tiêu hóa của người diễn ra cả tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học là

a)

dạ dày, ruột non, ruột già

b)

 thực quản, dạ dày, ruột non

c)

miệng, thực quản, dạ dày

d)

miệng, dạ dày, ruột non

59.

Ở động vật chưa có hệ tiêu hoá, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào

b)

 Tiêu hoá nội bào

c)

Tiêu hóa ngoại bào sau đó là tiêu hoá nội bào

d)

Một số tiêu hóa nội bảo, còn lại tiêu hoá ngoại bào

60.

 Quá trình tiêu hóa thức ăn trong túi tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

 Tế bào trên thành túi tiết enzyme tiêu hoá ngoại bảo sau đó các chất dinh dưỡng tiêu hóa dở dang sẽ tiếp tục được tiêu hóa nội bào

b)

 Thức ăn được tiêu hóa nội bào rồi tiếp tục được tiêu hóa ngoại bào

c)

 Tế bào trên thành túi tiết enzyme vào khoang tiêu hoa để tiêu hóa thức ăn thành các chất đơn giản

61.

 Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học

b)

 Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzyme của lysozyme

c)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

62.

Đâu là ưu điểm của quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có hệ tiêu hóa so với động vật chưa có hệ

tiêu hóa?

a)

Có enzyme tiêu hóa

b)

 Tiêu hóa được thức ăn có kích thước lớn hơn

c)

 Biến đổi các chất dinh dưỡng phức tạp thành các chất dinh dưỡng đơn giản

63.

Sau khi phẫu thuật cắt bỏ túi mật bị nhiễm trùng, người bệnh phải đặc biệt cẩn thận để hạn chế thực phẩm chứa chất dinh dưỡng nào sau đây?

a)

chất béo

b)

chất đạm

c)

tinh bột

64.

 PKU (phenylketon niệu) là một bệnh di truyền, trong đó trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ ăn thức ăn chứa amino acid phenylalanin có nguy cơ tổn thương thần kinh nghiêm trọng. Tuy nhiên, nguy cơ gây bệnh có thể được giảm đáng kể bằng cách hạn chế thực phẩm chứa amino acid phenylalanin trong chế độ ăn uống. Cơ sở khoa học nào sau đây là căn cứ cho việc điều trị bệnh này?

a)

Hoạt động tiêu hóa hóa học của enzyme

b)

Hàm lượng chất dinh dưỡng thiết yếu

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chế độ ăn uống khoa học?

a)

Là chế độ ăn uống cân đối, đủ chất và đủ lượng.

b)

 Là chế độ ăn cân bằng dưỡng chất cần thiết để có

sức khỏe tốt.

c)

 Là chế độ dinh dưỡng cung cấp theo nhu cầu và sở thích mỗi cá nhân

66.

Muốn cơ thể phát triển một cách cân đối và khỏe mạnh, chúng ta cần:

a)

ăn nhiều bữa, ăn đủ chất dinh dưỡng

b)

 ăn đúng bữa, ăn đúng cách, đảm bảo an toàn thực phẩm

67.

 Đối với người bị ngộ độc thực phẩm không được thực hiện biện pháp nào sau đây?

a)

 Kích thích họng để tạo phản ứng nôn, nôn ra hết thục phẩm đã dùng

b)

Dùng ăn ngay thực phẩm đó

c)

Cho uống thuốc rượu nhằm giải độc từ thực phẩm.

68.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây nhằm phòng ngừa ngộ độc thực phẩm?

I. Ăn thực phẩm có nguồn gốc rõ ràng, còn hạn sử dụng

II. Kiểm tra kĩ thực phẩm trước khi ăn.

III. Đảm bảo thực phẩm đưa vào chế biến món ăn là thực phẩm sạch, không nhiễm hóa chất độc hại

IV. Sử dụng thực phẩm có nguồn gốc tự nhiên, không sử dụng thực phẩm đóng hộp đã chế biến sẵn.


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Có bao nhiêu biện pháp sau đây đảm bảo an toàn thực phẩm?

I. Tránh để lẫn lộn thực phẩm sống với thực phẩm cần nấu chín.

II. Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng.

III. Rau, quả, thịt, cá... phải mua tươi hoặc ướp lạnh.

IV. Thực phẩm trước khi chế biến cần bảo quản ở điều kiện thích hợp


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Quá trình nào sau đây có ở mọi loài sinh vật sống?

a)

 Tuần hoàn

b)

Quang hợp

c)

Hô hấp

71.

Sự trao đổi khi của động vật phụ thuộc chủ yếu vào

a)

sắc tố hô hấp trong máu

b)

độ dày của bề mặt trao đổi khí

c)

bề mặt trao đổi khí

d)

khí hậu

72.

Quá trình hô hấp ở động vật bao gồm:

a)

Hô hấp ngoài, vận chuyển khí và đẩy khí O2 vào tế bào

b)

Sự thải khí CO2, vận chuyển khí và hô hấp trong

c)

Hô hấp ngoài, vận chuyển khí và hô hấp trong

73.

 Hô hấp ở động vật là

a)

 quá trình tiếp nhận O2, và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng

b)

quá trình tế bào sử dụng O2 và CO2, để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống

c)

 tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxygen hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài.

74.

 Hô hấp ngoài là

a)

 quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở mang

b)

 quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí của các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang

c)

quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở toàn bộ bề mặt của

cơ thể

75.

Khi nói về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí ở động vật, điều nào sau đây là không đúng?

a)

Có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

b)

Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán trao đổi khí

c)

 Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua

76.

 Tại bề mặt trao đổi khí của cơ thể động vật, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

O2 và CO2 đều khuếch tán từ ngoài vào trong cơ thể

b)

 O2 và CO2 đều khuếch tán từ trong cơ thể ra ngoài

c)

CO2 khuếch tán từ trong cơ thể ra ngoài, O2 khuếch tán từ ngoài vào trong cơ thể

77.

 Căn cứ vào bề mặt trao đổi khí, có thể chia hô hấp ở động vật thành

a)

 hô hấp bằng hệ thống ống khí, hô hấp bằng mang và bằng phổi

b)

hô hấp qua bề mặt cơ thể, bằng hệ thống ống khí, bằng mang và bằng phổi

c)

hô hấp qua da, bằng hệ thống ống khí, bằng mang và bằng phổi

78.

Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ trao đổi chất của ốc sên đã được nghiên cứu bằng cách sử dụng máy đo hô hấp như hình bên. Thí nghiệm được thực hiện ở 10°C, 15°C, 20°C và 25°C. Ở mỗi nhiệt độ, khóa được mở trong 15 phút sau đó đóng lại và các số đo được lấy từ thang đo cứ 2 phút một lần

Việc đo sự thay đổi của mức chất lỏng với mục đích chính để thể hiện sự thay đổi của thông số nào sau đây?

a)

Nhiệt độ

b)

Mức tiêu thụ O2

c)

 Mức sản sinh nhiệt

d)

Mức sản xuất khí CO2

79.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường qua hệ thống ống khí?

a)

cá

b)

châu chấu

c)

trùng roi

80.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang

a)

mèo rừng

b)

tôm sông

c)

chim sâu

81.

 Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ vào

a)

các cơ hô hấp

b)

 cơ hoành

c)

các cơ trơn

d)

 cơ tim

82.

Ở người, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn là nhờ có

a)

 phế quản

b)

khí quản

c)

phế nang

83.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí diễn ra ở phế nang?

a)

 Cá voi.

b)

Chim

c)

 Châu chấu.

84.

Nhóm động vật nào sau đây khi thở ra và hít vào đều có không khí giàu O2 đi qua phổi?

a)

 Bò sát

b)

 Chim

c)

thú

d)

lưỡng cư

85.

 Ở côn trùng, sự thông khí trong các ống khi thực hiện được nhờ

a)

 sự co dãn của phần bụng

b)

sự nhu động của hệ tiêu hóa

c)

 sự di chuyển của chân

86.

 Nhóm động vật nào sau đây có sự trao đổi khí được thực hiện qua mang?

a)

 Trai, ốc, tôm, cua và cá

b)

Ốc, tôm, cua, cá và ếch đồng

87.

Khi bị bắt lên cạn, cá sẽ chết trong thời gian ngắn vì

a)

 mang bị khô nên có không hô hấp được

b)

diện tích bề mặt trao đổi khí của cá giảm

c)

 nhiệt độ trên cạn cao

88.

 Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều

qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch

a)

 xuyên ngang với dòng nước.

b)

song song, cùng chiều với dòng nước

c)

 song song, ngược chiều với dòng nước

d)

song song với dòng nước

89.

Ở chim, sự lưu thông khí qua các ống khí thực hiện được nhờ

a)

 sự co dãn của phần bụng

b)

 sự co dẫn của túi khí thông với ống khí

c)

sự vận động của các chi

90.

 Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ

a)

sự vận động của cánh

b)

sự di chuyển của chân

c)

 sự co dãn của các cơ hô hấp

91.

Mô tả nào sau đây đúng khi nói về sự trao đổi khí O2 và CO2 diễn ra ở phổi?

a)

 O2 từ phế nang vào máu

b)

O2 và CO2 từ máu ra phế nang

c)

O2 từ máu ra phế nang

d)

CO2 từ phế nang vào máu

92.

 Khi nói về đặc điểm trao đổi khí của giun đất, phát biểu sau đây sai?

a)

Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt và thể tích cơ thể khá lớn

b)

 Dưới da có nhiều mao mạch và sắc tố hô hấp

c)

 Da luôn ẩm ướt giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

d)

Các ống dẫn khí phân nhánh nhỏ dần

93.

 Phân áp O2 và CO2 trong tế bào so với ngoài cơ thể như thế nào?

a)

 Trong tế bào, phân áp O2 thấp còn CO2 cao so với ngoài cơ thể

b)

Phân áp O2 và CO2 trong tế bào thấp hơn so với ngoài cơ thể.

c)

Trong tế bào, phân áp O2 cao còn CO2 thấp so với ngoài cơ thể

d)

Phân áp O2 và CO2 trong tế bào cao hơn so với ngoài cơ thể

94.

Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?

a)

 Có nhiều cung mang

b)

Mang có kích thước lớn

c)

 Mang có nhiều cung mang và phiến mang

d)

Mang có khả năng mở rộng và tăng kích thước

95.

Ở cá, nước chảy một chiều và gần như liên tục từ miệng qua mang nhờ

a)

quá trình thở ra và thở vào diễn ra đều đặn.

b)

miệng và nắp mang đóng mở nhịp nhàng

c)

nắp mang chỉ mở một chiều

d)

cá bơi ngược dòng nước

96.

Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng?

a)

 Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng tăng và nước tràn qua miệng vào khoang miệng

b)

Thể tích khoang miệng tăng, áp suất trong khoang miệng giảm và nước tràn qua miệng vào khoang miệng

c)

Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm và nước tràn qua miệng vào khoang miệng

d)

 Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng và nước tràn qua miệng vào khoang miệng

97.

Vai trò của tim trong tuần hoàn máu là gì?

a)

Tim hoạt động như một cái máy bơm hút và đẩy máu trong mạch máu

b)

Tim là nơi máu trao đổi O2 và CO2 để trở thành máu giàu O2

c)

Tim chỉ là trạm trung gian để máu đi qua và đảm bảo cho máu đi nuôi cơ thể giàu O2

98.

Động mạch là

a)

những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hỏa lượng máu đến các cơ quan

b)

 những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan

c)

những mạch máu chảy về tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan

d)

 những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan

99.

Khi nói về hệ tuần hoàn ở động vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

 Hệ tuần hoàn có chức năng vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác trong cơ thể

b)

Tim hoạt động như một cái máy bơm hút và đẩy máu chảy trong mạch máu

c)

 Ở lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu), có sự pha trộn của máu giàu O2 và máu giàu CO2 ở tâm thất

d)

Hệ tuần hoàn ở động vật gồm 2 dạng là hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép

100.

Hệ tuần hoàn của nhóm loài nào sau đây không có chức năng vận chuyển khí?

a)

 Côn trùng

b)

Bò sát

c)

Chim

101.

Quá trình trao đổi chất của hệ tuần hoàn hở xảy ra ở

a)

 động mạch

b)

 xoang cơ thể

c)

 mao mạch

102.

 Hệ tuần hoàn có  máu pha trộn nhiều nhất gặp ở lớp động vật nào?

a)

 Lưỡng cư

b)

bò sát

c)

chim

103.

 Loài nào trong lớp bò sát, tim đã có vách ngăn hoàn toàn giữa 2 tâm thất?

a)

Cá sấu

b)

Rùa

c)

 Rắn

104.

Ở hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

 thành tĩnh mạch.

b)

 thành động mạch.

c)

 thành mao mạch và dịch mô

d)

 trực tiếp ở xoang cơ thể

105.

 Động vật đơn bào và động vật đa bào bậc thấp

a)

 không có hệ tuần hoàn

b)

có hệ tuần hoàn đơn

c)

có hệ tuần hoàn kép

d)

có hệ tuần hoàn hở

106.

Ở hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới

a)

 áp lực cao, tốc độ máu chảy nhanh

b)

áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh

c)

 áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

d)

 áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm

107.

Điểm giống nhau giữa hệ tuần hoàn của nhóm động vật hô hấp bằng phổi là

a)

có các túi khí liên hệ với phổi.

b)

 có 2 vòng tuần hoàn kín.

c)

 tâm thất có vách ngăn không hoàn toàn

d)

hồng cầu không có nhân

108.

Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO, ở tim là

a)

cá xương,chim và thú

b)

bò sát (trừ cá sấu), chim, thú

c)

lưỡng cư và thú

d)

 lưỡng cư, bò sát và chim

109.

Đặc điểm của hệ tuần hoàn hở là

a)

 có hiệu quả trao đổi chất cao hơn hệ tuần hoàn kínquá trình phân phối máu diễn ra nhanh

b)

quá trình phân phối máu diễn ra nhanh

c)

không có hệ mao mạch nối giữa động mạch và các ống góp về tim

110.

Ở nhiều loài động vật có hệ tuần hoàn kín vì

a)

 máu làm nhiệm vụ vận chuyển các chất theo chu kì

b)

máu được lưu thông liên tục trong hệ mạch kín

c)

máu làm nhiệm vụ vận chuyển các chất

d)

 máu có sắc tố hô hấp hemoglobin

111.

 Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín có

a)

áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

b)

 áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

112.

Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào

b)

 Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh

c)

Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

d)

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

cao

113.

Trong hệ tuần hoàn kép, vòng tuần hoàn nhỏ có chức năng

a)

trao đổi khí ở cơ quan dè cung cấp O2 cho các tế bào, mô, cơ quan

b)

trao đổi khí ở phổi để cung cấp O2 cho máu

c)

 trao đổi khí ở phổi để cung cấp khí CO2 cho máu

d)

 trao đổi khí ở cơ quan để cung cấp khí CO2 cho các tế bào, mô, cơ quan

114.

 Trong hệ tuần hoàn kép, vòng tuần hoàn lớn có chức năng

a)

 trao đổi khí ở cơ quan để cung cấp O2 cho các tế bào, mô, cơ quan

b)

 trao đổi khí ở cơ quan à dé cung cấp khí CO2 cho các tế bào, mô, cơ quan

c)

 trao đổi khí ở phổi để cung cấp khí CO2 cho máu

d)

 trao đổi khí ở phổi để cung cấp Oz cho máu

115.

 Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

Tim - Động mạch → Tế bào → Tĩnh mạch → Khoang máu→ Tim

b)

 Tim - Động mạch → xoang cơ thể - các ống góp - tim

c)

tim - khoang máu - tế bào - động mạch - tĩnh mạch - tim

116.

 Trong hệ tuần hoàn kín máu di chuyển theo trình tự nào sau đây

a)

tim - động mạch - mao mạch - tĩnh mạch - tim

b)

tim - động mạch - tĩnh mạch - mao mạch - tim

117.

 Vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự nào?

a)

tim - động mạch máu giàu O2 - mao mạch - tĩnh mạch máu giàu CO2 - tim

b)

tim - động mạch máu nghèo O2 - mao mạch phổi - tĩnh mạch máu giàu O2 - tim

c)

tim - động mạch máu ít O2 - mao mạch - tĩnh mạch máu giàu CO2 - tim

118.

Ở thú, vòng tuần hoàn lớn diễn ra theo trật tự nào?

a)

Tâm thất phải → Động mạch chủ — Mao mạch các cơ quan — Tĩnh mạch chủ — Tâm nhĩ trái

b)

Tâm thất trái - Động mạch phổi - Mao mạch phổi Tĩnh mạch phổi → Tâm nhĩ phải

c)

.Tâm thất trái - Động mạch chủ - Mao mạch các cơ quan → Tĩnh mạch chủ → Tâm nhĩ phải

119.

Khi nói về cấu tạo tim người bình thường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tâm nhĩ thông với động mạch, còn tâm thất thông với tĩnh mạch

b)

 Tâm nhĩ thông với tĩnh mạch, còn tâm thất thông với động mạch.

c)

 Cả tâm nhĩ và tâm thất đều thông với động mạch và tĩnh mạch.

120.

 Khi nói về tâm nhĩ của tim người bình thường, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu vào động mạch

b)

Nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất

c)

Nhận máu từ động mạch và đưa máu xuống tâm thất

121.

Khi nói về tâm thất của tim người bình thường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu vào tâm nhĩ.

b)

Nhận máu từ động mạch và đưa máu vào tâm nhĩ

c)

Nhận máu từ tâm nhĩ và đưa máu vào động mạch

d)

Nhận máu từ tâm nhĩ và đưa máu vào tĩnh mạch.

122.

Trong chu kì hoạt động của tim, khi tim có thì máu từ ngăn nào được đẩy vào động mạch chủ?

a)

 Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất trái.

c)

Tâm thất phải

d)

 Tâm nhĩ trái.

123.

Trong chu kì hoạt động của tim người bình thường, máu giàu CO2 từ tĩnh mạch chủ về

a)

 tâm thất phải.

b)

 tâm nhĩ trái

c)

 tâm nhĩ phải

124.

Ở người trưởng thành, nhịp tim trung bình là

a)

75 lần/phút

b)

85 lần/phút

c)

65 lần/phút

d)

60 lần/phút

125.

Cấu trúc nào sau đây không thuộc hệ dẫn truyền tim?

a)

Mang Purkinje.

b)

nút xoang nhĩ

c)

van nhĩ - thất

126.

Ở người trưởng thành, thời gian trung bình của pha nhĩ co, pha thất co và pha dân chung trong 1

phút lần lượt là

a)

0,1 giây → 0,3 giây → 0,4 giây.

b)

7,5 giây — 18,75 giây — 33,75 giây

127.

Yếu tố nào quyết định khả năng co dãn nhịp nhàng của tim khi nó bị tách rời khỏi cơ thể?

a)

Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì

b)

Tim có nút xoang nhĩ có khả năng tự phát xung điện

c)

Được cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng, oxygen và nhiệt độ thích hợp.

d)

Hệ dẫn truyền tim gồm nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje

128.

Trình tự dẫn truyền xung thần kinh trong tim diễn ra theo trật tự nào?

a)

 Nút nhĩ thất — Nút xoang nhĩ -- Mạng Purkinje — Bó His

b)

 Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó His -- Mạng Purkinje

c)

 Mạng Purkinje -- bó his — Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất

129.

Trong hệ mạch máu của người bình thường, mao mạch được cấu tạo từ

a)

1 lớp tế bào nội mạc

b)

 2 lớp tế bào: lớp mô liên kết và lớp biểu mô

c)

2 lớp tế bào: lớp cơ trơn và lớp biểu mô

d)

3 lớp tế bào: lớp mô liên kết, lớp cơ trơn và sợi đàn hồi, lớp biểu mô.

130.

Cho các lớp tế bào sau đây:

I. Lớp biểu mô.

II. Lớp mô liên kết.

III. Lớp cơ trơn và sợi đàn hồi

Thứ tự nào sau đây mô tả đúng các lớp tế bảo từ ngoài vào trong của động mạch ở người bình thường?

a)

 I-II-II

b)

II-III-I

c)

II-I-III

131.

 Trong hệ mạch máu của người bình thường, mạch nào sau đây có thêm các van?

a)

 Động mạch

b)

Tĩnh mạch trên tim

c)

 Mao mạch

d)

Tĩnh mạch dưới tim.

132.

 Trong hệ mạch máu của người bình thường, mao mạch có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thành mỏng, chỉ được cấu tạo từ một lớp tế bào

b)

Giữa các tế bào của thành mao mạch có các lỗ lọc giúp các tế bào máu di chuyển ra dịch mô

c)

Có thêm các van giúp máu di chuyển theo một chiều

d)

 Có đường kính nhỏ hơn động mạch nhưng lớn hơn tĩnh mạch.

133.

 Ở người, huyết áp tối đa ứng với giai đoạn nào của chu kỳ tim?

a)

Tâm nhĩ dãn

b)

Tâm thất co

c)

 Tâm nhĩ co

d)

Tâm thất dãn

134.

 Vì sao máu ở mao mạch chảy chậm hơn ở động mạch?

a)

 Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn hơn

b)

 Vì mao mạch thường ở xa tim

c)

Vì số lượng mao mạch lớn hơn

d)

Vì áp lực co bóp của tim giảm

135.

Ở người, huyết áp giảm dần theo trình tự

a)

 động mạch — mao mạch -- tĩnh mạch

b)

tĩnh mạch — động mạch— mao mạch

c)

động mạch — tĩnh mạch — mao mạch

136.

Ở pha co tâm thất xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

 Áp suất tâm nhĩ tăng

b)

Huyết áp ở tĩnh mạch cao hơn ở động mạch

c)

huyết áp động mạch tăng lên

d)

van nhĩ mở ra

137.

Khi huyết áp thấp dễ dẫn tới

a)

trung ương thần kinh bị rối loạn

b)

 vỡ mạch, gây xuất huyết não

c)

các cơ quan hoạt động kém hiệu quả

d)

sự cung cấp máu cho não kém, dễ bị ngất

138.

 Khi huyết áp cao dễ dẫn tới

a)

 sự cung cấp máu cho não kém và dễ bị ngất

b)

 các cơ quan hoạt động kém hiệu quả.

c)

 trung ương thần kinh bị rối loạn

d)

vỡ mạch và gây xuất huyết não