wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

300k nhá =))

Total questions: 143

Worksheet time: 2hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tiêu hoá là gì?

a)

A. Tiêu hoá là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản.

b)

B. Tiêu hoá là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

c)

C. Tiêu hoá là quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

d)

D. Tiêu hoá là quá trình biến đổi các chất đơn giản có trong thức ăn thành những chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được.

2.

Câu 2 <NB>: Nhóm động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hoá?

a)

A. động vật đơn bào.

b)

B. động vật đơn bào và đa bào.

c)

C. động vật đa bào.

d)

D. vi khuẩn.

3.

Câu 3 <NB>: Quá trình tiêu hoá nội bào có ở nhóm động vật nào?

a)

A. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá.

b)

B. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá và thú ăn thịt.

c)

C. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá và động vật có ống tiêu hóa.

d)

D. Ở động vật có ống tiêu hóa và động vật có túi tiêu hóa.

4.

Câu 4 <NB>: Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá tiếp nhận thức ăn bằng hình thức nào?

a)

A. Thực bào và ẩm bào.

b)

B. Thực bào.

c)

C. Ẩm bào.

d)

D. Không bào tiêu hóa.

5.

Câu 5 <NB>: Enzyme thủy phân có trong bào quan nào của động vật chưa có cơ quan tiêu hoá?

a)

A. Lysosome.

b)

B. Ribosome.

c)

C. Ti thể.

d)

D. Lưới nội chất.

6.

Câu 6 <NB>: Ở động vật có túi tiêu hoá có đại diện ở những ngành nào?

a)

A. Ruột khoang và giun dẹp.

b)

B. Ruột khoang.

c)

C. Chân khớp.

d)

D. Thủy tức.

7.

Câu 7 <NB>: Thức ăn trong túi tiêu hóa được tiêu hóa như thế nào?

a)

A. Chủ yếu nội bào, một ít ngoại bào.

b)

B. Ngoại bào và nội bào.

c)

C. Chỉ có tiêu hóa ngoại bào.

d)

D. Chỉ có tiêu hóa nội bào.

8.

Câu 8 <NB>: Các enzyme để tiêu hóa hóa học thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa được tiết ra ở đâu?

a)

A. Các tế bào thành túi tiêu hóa.

b)

B. Các tế bào tiêu hóa.

c)

C. Lysosome.

d)

D. Các xúc tu.

9.

Câu 9 <NB>: Động vật có túi tiêu hóa?

a)

A. San hô, thủy tức, giun dẹp.

b)

B. San hô, thủy tức, giun đất, sứa.

c)

C. San hô, sứa, giun dẹp, châu chấu.

d)

D. San hô, thủy tức, châu chấu.

10.

Câu 10 <NB>: Điều nào sau đây không đúng?

a)

A. Động vật có túi tiêu hoá, tiêu hóa chậm hơn động vật chưa có túi tiêu hóa.

b)

B. Động vật có túi tiêu hoá, tiêu hóa được nhiều thức ăn hơn động vật chưa có túi tiêu hóa.

c)

C. Động vật có túi tiêu hoá, tiến hóa hơn động vật chưa có túi tiêu hóa.

d)

D. Động vật có túi tiêu hoá, tiêu hóa được thức ăn kích thước lớn hơn động vật chưa có túi tiêu hóa.

11.

Câu 11 <NB>: Ở tiêu hóa nội bào, thức ăn được tiêu hóa trong

a)

A. không bào tiêu hóa.

b)

B. túi tiêu hóa.

c)

C. ống tiêu hóa.

d)

D. không bao tiêu hóa sau đó đến túi tiêu hóa.

12.

Câu 12 <NB>: Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa

a)

A. ngoại bào (nhờ enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào.

b)

B. ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản.

c)

C. nội bào nhờ enzyme thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

d)

D. ngoại bào nhờ enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi.

13.

Câu 13 <NB>: Tiêu hóa nội bào có ở nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

A. Sứa, thủy tức, vi khuẩn.

b)

B. Trùng giày, trùng biến hình.

c)

C. Sứa, thủy tức, vi khuẩn, trùng giày, trùng biến hình.

d)

D. Thủy tức, vi khuẩn, trùng giày, trùng biến hình.

14.

Câu 14 <NB>: Tiêu hóa ngoại bào có ở nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

A. Sứa, thủy tức, hải quỳ, san hô.

b)

B. Trùng giày, trùng biến hình.

c)

C. Sứa, thủy tức, vi khuẩn, trùng giày, trùng biến hình.

d)

D. Thủy tức, vi khuẩn, trùng giày, trùng biến hình.

15.

Câu 15 <NB>: Tiêu hóa nội bào là quá trình tiêu hóa?

a)

A. Tiêu hóa bên trong tế bào.

b)

B. Tiêu hóa bên ngoài tế bào.

c)

C. Tiêu hóa tế bào.

d)

D. Tiêu hóa bên trong ti thể.

16.

Câu 16 <NB>: Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

A. miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn.

b)

B. miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn.

c)

C. miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

D. miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

17.

Câu 17 <NB>: Ở động vật có ống tiêu hóa

a)

A. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

C. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

d)

D. một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

18.

Câu 18 <NB>: Tiêu hóa cơ học diễn ra ở đâu?

a)

A. Miệng, dạ dày, thực quản, ruột.

b)

B. Miệng, dạ dày, thực quản.

c)

C. Miệng, dạ dày.

d)

D. Dạ dày, thực quản, ruột.

19.

Câu 19 <NB>: Tiêu hóa hóa học diễn ra ở đâu?

a)

A. Miệng, dạ dày, thực quản, ruột.

b)

B. Miệng, dạ dày, thực quản.

c)

C. Miệng, dạ dày, ruột già.

d)

D. Miệng, dạ dày, ruột non.

20.

Câu 20 <NB>: Tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa gặp ở nhóm sinh vật nào?

a)

A. Động vật có xương sống và một số động vật không xương sống.

b)

B. Một số động vật có xương sống và một số động vật không xương sống.

c)

C. Động vật không xương sống và một số động vật có xương sống.

d)

D. Một số động vật có xương sống.

21.

Câu 21: Khi nói đến tiêu hóa động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Dạ dày là nơi tiết ra HCl và pepsin để biến đổi protein thành peptide.

(2) Ruột non là nơi diễn ra hầu hết quá trình biến đổi hóa học để tạo ra các chất đơn giản hấp thu được vào máu.

(3) Miệng là nơi tiết enzyme amylase trong nước bọt thuỷ phân tinh bột trong thức ăn thành đường maltose.

(4) Tại dạ dày chỉ biến đổi hóa h

ọc.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

22.

Câu 22: Khi nói đến tiêu hóa động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) [1] dạ dày đơn.

(2) [2] phần ruột non.

(3) [3] ruột già.

(4) [4] hậu môn. (ảnh dò trên máy nha)

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

23.

Câu 23: Hình vẽ về tiêu hóa thức ăn trong túi tiêu hóa. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Túi tiêu hoá gặp ngành Ruột khoang

II. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào và nội bào.

III. Thức ăn chỉ được tiêu hoá ngoại bào.

IV. Thức ăn đi qua miệng vào trong túi, chất thải cũng đi qua hậu môn ra ngoài.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

24.

Câu 24: Khi nói đến tiêu hóa động vật có túi tiêu hóa (hình vẽ), có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) (2) là tế bào tuyến tiết enzyme để biến đổi thức ăn thành những phân tử nhỏ.

(2) (4) hạt thức ăn nhỏ đươc tiêu hóa trong không bào tiêu hóa.

(3) (5) chất dinh dưỡng được giữ lại ở tế bào.

(4) Thức ăn chỉ được tiêu hóa bằng hình thức tiêu hóa ngoại bào.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

25.

Câu 25: Có bao nhiêu đề xuất đúng về biện pháp giúp hệ tiêu hoá khoẻ mạnh, hoạt động hiệu quả?

(1) Cung cấp đủ lượng nước cần thiết.

(2) Ăn chậm nhai kỹ.

(3) Từ bỏ một số thói quen xấu.

(4) Tích cực vận động thể chất.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

26.

CHỦ ĐỀ 2

Câu 1: Hô hấp có vai trò nào sau đây là đúng?

a)

A. Lấy O2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ chất đơn giản.

b)

B. Thải CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

c)

C. Lấy CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ chất đơn giản.

d)

D. Thải CO2 sinh ra từ quá trình tổng họp chất trong tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

27.

Câu 2: Hô hấp có vai trò nào sau đây là sai?

a)

A. Thải CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường.

b)

B. Thải CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

c)

C. Lấy CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào

d)

D. Lấy O2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

28.

Câu 3: Khi nói đến bề mặt trao đổi khí của động vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Bề mặt trao đổi khí là bộ phận hoặc cơ quan thực hiện trao đổi khí O2 và CO2 với môi trường.

b)

B. Bề mặt trao đổi khí là bộ phận hoặc cơ quan thực hiện trao đổi khí và luôn khô ráo.

c)

C. Các cơ quan trao đổi khí có thể là da, mang, phổi, hệ thống ống khí hoặc bề mặt cơ thể.

d)

B. Các cơ quan chuyên hoá trao đổi khí như da, mang, phổi.

29.

Câu 4: Trao đổi khí qua hệ thống ống khí ở động vật có những đặc điểm nào sau đây sai?

a)

A. Hệ thống ống khí bao gồm các ống khí lớn phân nhánh thành các các ống khí nhỏ dần và ống

b)

B. Số lượng ống khí rất nhiều tạo thành phổi.

c)

C. Số lượng ống khí rất nhiều, tạo ra bề mặt trao đổi khí rất lớn với tế bào.

d)

D. Ống khí tận là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với tế bào.

30.

Câu 5: Trao đổi khí qua hệ thống ống khí ở động vật có những đặc điểm nào sau đây đúng?

a)

A. Lỗ thở không có van đóng, mở điều tiết không khí ra, vào ống khí.

b)

B. Hệ thống ống khí bao gồm các ống khí lớn phân nhánh thành các các ống khí nhỏ dần và ống khí nhỏ nhất là ống khí tận.

c)

C. Số lượng ống khí rất ít, tạo ra bề mặt trao đổi khí nhỏ với tế bào.

d)

D. Thông khí ở côn trùng là không có hoạt động của cơ hô hấp.

31.

Câu 6: Hô hấp ở cá xương, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Cá xương có một đôi mang

b)

B. Mỗi mang được cấu tạo từ các cung mang, sợi mang và phiến mang.

c)

C. Đặc điểm cấu tạo của mang tạo ra diện tích trao đổi khí rất lớn.

d)

D. Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với dòng khí qua mang.

32.

Câu 7: Hô hấp ở cá xương, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Dòng nước giàu CO2 đi qua mang theo một chiều liên tục, không bị ngắt quãng, thuận tiện cho trao đổi khí.

b)

B. Thông khí ở cá xương là nhờ hoạt động của các cơ hô hấp.

c)

C. Cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang giúp thuận tiện cho trao đổi khí qua mang.

d)

D. Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao đổi khí O2 và C02 với dòng nước chảy qua phiến mang.

33.

Câu 8: Hô hấp ở động có phổi, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Phổi được tạo thành từ hàng triệu phế nang

b)

B. Diện tích bề mặt trao đổi khí rất lớn

c)

C. Thông khí ở phổi người là chỉ nhờ hoạt động của cơ phổi.

d)

D. Phế nang có hệ thống mao mạch bao quanh dày đặc.

34.

Câu 9: Hô hấp ở động có phổi, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Phổi chim có cấu tạo và hoạt động khác so với phổi người và Thú.

b)

B. Phổi chim thông với hệ thống túi khí và không có phế nang.

c)

C. Phổi chim cả khi hít vào và khi thở ra đều có không khí giàu O2.

d)

D. Không khí giàu CO2 đi qua phổi theo một chiều, liên tục và không có khí cặn.

35.

Câu 10: Hô hấp ở thú có phổi, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Phổi được tạo thành từ hàng triệu túi khí.

b)

B. Túi khí có hệ thống mao mạch bao quanh dày đặc.

c)

C. Máu chảy trong các mao mạch trao đổi khí O2 và CO2 với dòng không khí ra, vào phế nang.

d)

D. Thông khí ở phổi thú là chủ nhờ hoạt động của các cơ hoành.

36.

Câu 11: Khi tìm hiểu về bệnh hô hấp, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Bệnh có thể ở đường dẫn khí.

b)

B. Bệnh có thể ở đường dẫn khí ở phổi.

c)

C. Nguyên nhân gây bệnh về hô hấp có thể do không khí bị ô nhiễm.

d)

D. Bệnh về hô hấp chỉ do virus gây nên.

37.

Câu 12: Khi tìm hiểu về bệnh hô hấp do thuốc lá, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Khói thuốc lá chứa nhiều chất độc hại.

b)

B. Gây ra những hậu quả tương tự đối với người hít phải.

c)

C. Người không hút thuốc lá sống chung với người hút thuốc lá thì khó bị bệnh hô hấp.

d)

D. Nhiều chất độc hại trong khói thuốc lá gây ra những hậu quả xấu cho sức khoẻ người hút thuốc.

38.

Câu 13: Những phát biểu nào sau đây sai về tác dụng của luyện tập thể dục thể thao đối với hô hấp?

a)

A. Luyện tập thể dục, thể thao thường xuyên giúp hệ hô hấp khoẻ mạnh.

b)

B. Luyện tập thể dục, thể thao thường xuyên giúp nhịp thở sẽ tăng dần.

c)

C. Luyện tập thể dục, thể thao thường xuyên giúp cơ hô hấp phát triển hơn.

d)

D. Luyện tập thể dục, thể thao thường xuyên giúp tăng thông khí phổi/phút và giảm nhịp thở.

39.

Câu 14: Những phát biểu nào sau đây sai về tác dụng của luyện tập thể dục thể thao đối với hô hấp?

a)

A. Giúp hệ hô hấp khoẻ mạnh.

b)

B. Giúp cơ hô hấp phát triển hơn.

c)

C. Giúp tăng thông khí phổi/phút và giảm nhịp thở.

d)

D. Giúp nhịp thở sẽ tăng dần và huyết áp sẽ cao hơn

40.

Câu 15: Hô hấp ở động vật có vai trò gì?

a)

A. Lấy O2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

B. Lấy CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

C. Thải O2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

d)

D. Lấy O2 và CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

41.

Câu 16: Có mấy hình thức trao đổi khí ở động vật?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

42.

Câu 17: Giun dẹp trao đổi khí bằng hình thức nào?

a)

A. Qua mang.

b)

B. Qua hệ thống ống khí.

c)

C. Qua bề mặt cơ thể.

d)

D. Qua phổi.

43.

Câu 18: Hình thức trao đổi khí nào hiệu quả nhất đối với động vật sống ở nước?

a)

A. Qua bề mặt cơ thể.

b)

B. Qua hệ thống ống khí.

c)

C. Qua mang.

d)

D. Qua phổi.

44.

Câu 19: Ở côn trùng, sự thông khí trong các ống khí thực hiện nhờ:

a)

A. sự co giãn của phần bụng.

b)

B. sự di chuyển của chân.

c)

C. sự co giãn của hệ tiêu hóa.

d)

D. sự đóng mở của mang.

45.

Câu 20: Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?

a)

A. phổi của bò sát.

b)

B. phổi của chim.

c)

C. phổi và da của ếch nhái.

d)

D. da của giun đất.

46.

Câu 21: Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư?

a)

A. Vì phổi thú cấu trúc phức tạp hơn.

b)

B. Vì phổi thú kích thước lớn hơn.

c)

C. Vì phổi thú khối lượng lớn hơn.

d)

D. Vì phổi thú rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.

47.

Câu 22: Bệnh viêm mũi, viêm phế quản, ung thư khí quản là các bệnh có thể xảy ra ở đường dẫn khí hay phổi?

a)

A. Đường dẫn khí.

b)

B. Phổi.

c)

C. Cả đường dẫn khí và phổi.

d)

D. Không có câu trả lời đúng.

48.

Câu 23: Nguyên nhân hàng đầu gây bệnh về hô hấp là gì?

a)

A. Vi khuẩn

b)

B. Virus

c)

C. Khói thuốc lá

d)

D. Virus và vi khuẩn.

49.

Câu 24: Luyện tập thể dục và thể thao thường xuyên ảnh hưởng như thế nào đến hệ hô hấp?

a)

A. Giảm cơ hô hấp và giảm thông khí phổi/phút.

b)

B. Tăng cơ hô hấp và tăng thông khí phổi/phút.

c)

C. Tăng cơ hô hấp và giảm thông khí phổi/phút

d)

D. Không có ảnh hưởng đến hệ hô hấp.

50.

Câu 25: Luyện tập thể dục và thể thao thường xuyên có tác dụng gì đối với cơ hô hấp?

a)

A. Giảm thể tích khí lưu thông.

b)

B. Tăng thể tích khí lưu thông.

c)

C. Giảm thông khí phổi/phút.

d)

D. Tăng nhịp thở.

51.

TUẦN HOÀN Ở ĐONGVAT

Câu 1 <NB>: Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận nào?

a)

A. Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.

b)

B. Tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.

c)

C. Máu và dịch mô.

d)

D. Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.

52.

Câu 2 <NB>: Dịch tuần hoàn chứa những thành phần chủ yếu nào?

a)

A. Máu hoặc hỗn hợp máu – dịch mô.

b)

B. Tim và hệ động mạch.

c)

C. Máu và hệ tĩnh mạch.

d)

D. Máu và hệ mao mạch.

53.

Câu 3 <NB>: Hệ tuần hoàn có chức năng nào sau đây?

a)

A. Vận chuyển các chất vào cơ thể.

b)

B. Vận chuyển các chất từ ra khỏi cơ thể.

c)

C. Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

D. Dẫn máu từ tim đến các mao mạch.

54.

Câu 4 <NB>: Hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào?

a)

A. Đa số động vật thân mềm và chân khớp.

b)

B. Các loài cá sụn và cá xương.

c)

C. Động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp.

d)

D. Động vật đơn bào.

55.

Câu 5 <NB>: Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

A. Cá.

b)

B. Kiến.

c)

C. Khỉ.

d)

D. Ếch

56.

Câu 6 <NB>: Hệ tuần hoàn kép có ở động vật nào?

a)

A. Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát.

b)

B. Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

c)

C. Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu.

d)

D. Chỉ có ở mục ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu và cá.

57.

Câu 7 <NB>: Hệ tuần hoàn kín đơn có ở những động vật nào?

a)

A. Chỉ có ở mực ống, bạch tuột, giun đốt, và cá.

b)

B. Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát.

c)

C. Chỉ có ở cá, lưỡng cư.

d)

D. Chỉ có ở mục ống, bò sát.

58.

Câu 8 <NB>: Động lực nào sau đây làm cho máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn?

a)

A. Sự co bóp của tim

b)

B. Lực liên kết giữa máu với thành động mạch.

c)

C. Lực liên kết giữa máu với thành tĩnh mạch.

d)

D. Lực liên kết giữa máu với thành mao mạch.

59.

Câu 9 <NB>: Hệ tuần hoàn của côn trùng không có chức năng nào sau đây?

a)

A. Vận chuyển chất bài tiết.

b)

B. Vận chuyển chất dinh dưỡng.

c)

C. Vận chuyển khí.

d)

D. Trao đổi chất trực tiếp với tế bào.

60.

Câu 10 <NB>: Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?

a)

A. Vận chuyển dinh dưỡng.

b)

B. Vận chuyển các sản phẩm bài tiết.

c)

C. Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp.

d)

D. Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết.

61.

Câu 11 <NB>: Mao mạch không xuất hiện ở hệ tuần hoàn nào sau đây?

a)

A. Hệ tuần hoàn hở.

b)

B. Hệ tuần hoàn kép.

c)

C. Hệ tuần hoàn đơn.

d)

D. Hệ tuần hoàn kín

62.

Câu 12 <NB>: Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua thành phần nào sau đây?

a)

A. Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.

b)

B. Qua thành động mạch và mao mạch.

c)

C. Qua thành mao mạch

d)

D. Qua thành động mạch và tĩnh mạch.

63.

Câu 13 <NB>: Động vật nào chưa có hệ tuần hoàn?

a)

A. Động vật đơn bào

b)

B. Lớp cá.

c)

C. Lớp bò sát.

d)

D. Lớp chim.

64.

Câu 14 <NB>: Động vật chưa có hệ tuần hoàn trao đổi chất với môi trường như thế nào?

a)

A. Trao đổi chất thông qua mao mạch.

b)

B. Trao đổi chất thông qua tĩnh mạch.

c)

C. Trao đổi chất trực tiếp với môi trường bên ngoài.

d)

D. Trao đổi chất thông qua tim và hệ mạch.

65.

Câu 15 <NB>: Động vật có hệ tuần hoàn trao đổi chất với môi trường như thế nào?

a)

A. Trao đổi chất thông qua tĩnh mạch.

b)

B. Trao đổi chất trực tiếp với môi trường bên ngoài.

c)

C. Gián tiếp thông qua môi trường trong là máu và dịch mô bao quanh tế bào.

d)

C. Trực tiếp thông qua môi trường trong là máu và dịch mô bao quanh tế bào.

66.

Câu 16 <NB>: Ở lớp cá tim có cấu tạo mấy ngăn?

a)

A. 1 ngăn.

b)

B. 2 ngăn.

c)

C. 3 Ngân

d)

C. 4 Ngân

67.

Câu 17 <NB>: Máu trong hệ tuần hoàn của người chảy trong hệ mạch theo chiều nào sau đây?

a)

A. Động mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch.

b)

D.  Mao mạch → Động mạch → Tĩnh mạch.

c)

C. Động mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch.

d)

D. Tĩnh mạch → Mao mạch → Động mạch.

68.

Câu 18 <NB>: Khi nói đến chiều hướng tiến hóa của hệ tuần hoàn phát biểu nào không đúng?

a)

A. Từ hệ tuần hoàn kép đến hệ tuần hoàn đơn.

b)

B. Từ không có hệ tuần hoàn đến có hệ tuần hoàn.

c)

B. Từ hệ tuần hoàn hở đến hệ tuần hoàn kín

d)

D. Từ hệ tuần hoàn đơn đến hệ tuần hoàn kép.

69.

Câu 19 <NB>: Hệ tuần hoàn hở có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Máu chảy hoàn toàn trong hệ mạch

b)

B. Tim có nhiều ngăn.

c)

C. Máu có một đoạn chảy ra khỏi hệ mạch đi vào xoang cơ thể.

d)

D. Có hai vòng tuần hoàn lớn và nhỏ.

70.

Câu 20 <NB>: Hệ tuần hoàn hở có đặc điểm gì để được gọi là hở?

a)

A. Giữa động mạch và tĩnh mạch không có mạch nối.

b)

B. Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao.

c)

C. Giữa động mạch và tĩnh mạch có mạch nối.

d)

D. Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô - máu.

71.

Câu 21 <NB>: Hệ tuần hoàn kín có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Máu chảy ra khỏi hệ mạch vào xoang cơ thể.

b)

B. Máu lưu thông liên tục trong mạch kín.

c)

C. Máu không chảy trong hệ mạch.

d)

D. Máu chảy chậm.

72.

Câu 22 <NB>: Hãy chỉ ra đường đi của máu (bắt đầu từ tim) trong hệ tuần hoàn hở?

a)

A. Tim → khoang cơ thể → động mạch → tĩnh mạch.

b)

B. Tim → tĩnh mạch → khoang cơ thể → động mạch.

c)

C. Tim → động mạch → tĩnh mạch → khoang cơ thể

d)

D. Tim → động mạch → khoang cơ thề → tĩnh mạch.

73.

Câu 23 <NB>: Đường đi của máu ở hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

A. Tim → Động Mạch →Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim.

b)

B. Tim → Động Mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch → Tim.

c)

C. Tim → Mao mạch → Động Mạch -> Tĩnh mạch → Tim

d)

D. Tim →Tĩnh mạch → Mao mạch → Động Mạch → Tim.

74.

Câu 24 <NB>: Khi nói đến cấu tạo hệ tuần hoàn của lớp cá phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Chỉ có 1 vòng tuần hoàn.

b)

B. Có 2 vòng tuần hoàn.

c)

C. Tim có 3 ngăn.

d)

D. Tim 4 ngăn.

75.

Câu 25 <NB>: Ở lớp thú tim có mấy ngăn?

a)

A. 1 ngăn

b)

B. 2 ngăn.

c)

C. 3 ngăn.

d)

D. 4 ngăn.

76.

Câu 26 <NB>: Máu vận chuyển trong vòng tuần hoàn nhỏ sau đó trở về tâm nào sau đây?

a)

A. Tâm nhĩ trái.

b)

B. Tâm nhĩ phải.

c)

C. Tâm thất phải.

d)

D. Tâm thất trái.

77.

Câu 27 <NB>: Máu vận chuyển trong vòng tuần hoàn lớn sau đó trở về tâm nào sau đây?

a)

A. Tâm nhĩ trái

b)

B. Tâm nhĩ phải

c)

C. Tâm thất phải

d)

D. Tâm thất trái

78.

Câu 28 <NB>: Chức năng nào sau đây của vòng tuần hoàn nhỏ?

a)

A. Thải khí O2 và khí độc trong cơ thể ra môi trường ngoài.

b)

B. Thải khí CO2 và khí độc trong cơ thể ra môi trường ngoài.

c)

C. Vận chuyển khí CO2 đến các tế bào

d)

D. Vận chuyển khí O2 đến các tế bào

79.

Câu 29 <NB>: Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là do thành phần nào sau đây?

a)

A. Do tim

b)

B. Do hệ dẫn truyền tim

c)

C. Do mạch máu

d)

D. Do huyết áp.

80.

Câu 30 <NB>: Hệ dẫn truyền tim bao gồm những thành phần nào sau đây?

a)

A. Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

b)

B. Tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

c)

C. Tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje

d)

D. Tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His.

81.

Câu 1 <NB>: Xét về bản chất hóa học, hô hấp là quá trình:

a)

A. Oxygen hóa nguyên liệu hô hấp thành CO2, H2O và giải phóng năng lượng.

b)

B. chuyển hóa, thu nhận O2 và thải CO2 xảy ra trong tế bào.

c)

C. chuyển các nguyên tử hidro từ chất cho hidro sang chất nhận hidro.

d)

D. thu nhận năng lượng của tế bào.

82.

Câu 2 <NB>: Quá trình hô hấp ở thực vật có ý nghĩa gì?

a)

A. Tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

b)

B. Đảm bảo cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển.

c)

C. Làm sạch không khí.

d)

D. Chuyển hóa carbohydrate thành CO2 và H2O

83.

Câu 3 <NB>: Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp ở thực vật là gì?

a)

A. C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Q (năng lượng: ATP + nhiệt).

b)

B. C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O

c)

C. 6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2

d)

D. 6CO2 + 6H2O → C6H12O6 + 6O2 + Q (năng lượng: ATP + nhiệt)

84.

Câu 4 <NB>: Các giai đoạn của quá trình phân giải kị khí diễn ra theo trật tự nào?

a)

A. Đường phân → Lên men.

b)

B. Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi chuyền electron.

c)

C. Đường phân → Lên men → Chuỗi chuyền electron.

d)

D. Lên men→ Đường phân.

85.

Câu 5 <NB>: Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, diễn ra giai đoạn theo trình tự nào?

a)

A. Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

B. Đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp → chu trình Krebs .

c)

C. Chu trình Krebs → đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp

d)

D. Chuỗi truyền electron hô hấp → đường phân → chu trình Krebs .

86.

Câu 6 <NB>: Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, sản phẩm cuối cùng là gì?

a)

A. CO2, H2O và ATP

b)

B. Rượu ethanol (C2H5OH).

c)

C. Lactic acid (C3H6O3).

d)

D. Oxaloacetic acid (OAA).

87.

Câu 7 <NB>: Giai đoạn đường phân xảy ra ở đâu?

a)

A. tế bào chất

b)

B. Nhân tế bào.

c)

C. tế bào chất và nhân.

d)

D. ti thể.

88.

Câu 8 <NB>: Giai đoạn chung của quá trình lên men và hô hấp hiếu khí là

a)

A. chuối truyền electron

b)

B. chương trình Krebs .

c)

C. đường phân.

d)

D. tổng hợp Acetyl - CoA

89.

Câu 9 <NB>: Nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

A. Hàm lượng nước tỉ lệ thuận với cường độ hô hấp.

b)

B. Cường độ hô hấp chịu sự ảnh hưởng của nhiệt độ.

c)

C. Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp.

d)

D. Hàm lượng nước tăng sẽ dẫn đến cường độ hô hấp giảm.

90.

Câu 10 <NB>: Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

A. Làm giảm nhiệt độ.

b)

B. Làm tăng khí O2.

c)

C. Tiêu hao chất hữu cơ.

d)

D. Làm giảm độ ẩm.

91.

Câu 11<NB>: Trong quá trình lên men ở mô tế bào thực vật, chất nhận electron trong là những chất nào?

a)

A. Các chất hữu cơ

b)

B. O2

c)

C. Các chất vô cơ.

d)

D. CO2

92.

Câu 12 <NB>: Trong mô thực vật, hô hấp kị khí thường diễn ra như thế nào?

a)

A. Lên men rượu ethanol giải phóng CO2 và lên men lactic không giải phóng CO2.

b)

B. Lên men rượu ethanol không giải phóng CO2.

c)

C. Lên men rượu ethanol không giải phóng CO2 và lên men lactic giải phóng CO2.

d)

D Lên men lactic giải phóng nhiều năng lượng.

93.

Câu 13 <NB>: Khi nói đến quá trình phân giải kị khí trong hô hấp thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Diễn ra quá 3 quá trình là đường phân, lên men và chu trình Krebs .

b)

B. Xảy ra cây ở trong điều kiện thiếu oxi

c)

C. Xảy ra ở tế bào chất của tế bào.

d)

D. Xảy ra khi rễ bị ngập úng, hạt bị ngâm vào nước.

94.

Câu 14 <NB>: Sản phẩm của giai đoạn đường phân gồm các chất nào sau đây?

(1) pyruvate ; (2) CO2 và H2O; (3) ATP; (4) NADH; (5) lactic acid

a)

A. 1, 3, 4

b)

B. 1, 2, 3

c)

C. 2, 3, 4

d)

D. 1, 3, 5.

95.

Câu 15 <NB>: Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, diễn ra giai đoạn theo trình tự nào?

a)

A. Đường phân → chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

B. Đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp → chu trình Krebs.

c)

C. Chu trình Krebs → đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp

d)

D. Chuỗi truyền electron hô hấp → đường phân → chu trình Krebs.

96.

Câu 16 <TH>: Khi nói đến phân giải các chất và các con đường phân giải trong tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Quá trình phân giải đường có thể diễn ra trong tế bào theo ba con đường.

(2) Có ba con đường giải đường: hô hấp tế bào; hô hấp kị khí; Lên men.

(3) Có ba con đường giải đường: hô hấp hiếu khí; hô hấp kị khí; lên men.

(4) Hô hấp tế bào, cần sự tham gia của O2; hô hấp kị khí, tương tự hô hấp hiếu khí nhưng cần O2 ít hơn hô hấp hiếu khí; lên men, không có chuỗi truyền electron.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

97.

QUANG HỢP Ở THỰC VẬT

Câu 1: Quang hợp là gì?

a)

A. Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ từ nước và CO2.

b)

B. Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất vô cơ đơn giản, nhờ có ty thể hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

c)

C. Tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ những chất hữu cơ đơn giản, nhờ có diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

d)

D. Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất hữu cơ đơn giản.

98.

Câu 2: Sắc tố quang hợp duy nhất có khả năng chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học là

a)

A. Chlorophyll b

b)

B. Carotene

c)

C. Chlorophyll a

d)

D. Xantophin

99.

Câu 3: Khi nói về tính chất của chất diệp lục, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Hấp thụ ánh sáng ở vùng xanh tím và đỏ.

b)

B. Diệp lục a tham gia trực tiếp vào chuyển hóa năng lượng.

c)

C. Diệp lục hấp thụ ánh sáng màu xanh lục nên lá có màu lục.

d)

D. Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác.

100.

Câu 4: Ở thực vật, sắc tố chính trong quang hợp là

a)

A. Phicobilin

b)

B. Xantophin

c)

C. Diệp lục.

d)

D. Carotene

101.

Câu 5: Sản phẩm được tạo ra trong pha sáng quang hợp là

a)

A. CO2 và glucose

b)

B. ADP, Pi và NADP+.

c)

C. H2O và O2, NADPH

d)

D. ATP, NADPH và O2

102.

Câu 6: Pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

A. Thylakoid

b)

B. Chất nền.

c)

C. Màng trong

d)

D. Ti thể.

103.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quang hợp?

a)

A. Biến đổi hợp chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi sinh vật trên trái đất

b)

B. Biến đổi quang năng thành hoá năng tích luỹ trong các hợp chất hữu cơ.

c)

C. Tổng hợp chất hữu cơ bổ sung cho các hoạt động sống của sinh vật dị dưỡng.

d)

D. Làm trong sạch bầu khí quyển.

104.

Câu 8: Khi nói về vai trò của quang hợp phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Quang hợp tổng hợp chất hữu cơ cung cấp cho toàn bộ sinh vật sống trên trái đất.

b)

B. Quang hợp hấp thu oxygen và thải CO2 nhằm cân bằng lượng khí trong môi trường.

c)

C. Biến đổi hợp chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi sinh vật trên trái đất.

d)

D. Biến đổi hợp chất glucose thành năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho mọi sinh vật trên trái đất.

105.

Câu 9: Trong quá trình quang hợp, oxygen được giải phóng ở

a)

A. Pha sáng nhờ quá trình phân li nước.

b)

B. Pha sáng do phân li CO2 nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời.

c)

C. Pha tối nhờ quá trỉnh phân li CO2

d)

D. Pha tối nhờ quá trỉnh phân li nước

106.

Câu 10: Trong quang hợp ở thực vật, pha sáng cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

A. ATP và NADPH

b)

B. Năng lượng ánh sáng.

c)

C. H2O và O2

d)

D. CO2 và ATP

107.

Câu 11: Khí oxygen được giải phóng qua quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu? 

a)

A. CO2.

b)

B. H2O

c)

C. N2O

d)

D. C6H12O6

108.

Câu 12: Bào quan nào của tế bào thực vật thực hiện chức năng quang hợp?

a)

A. Ribôxôm

b)

B. Ti thể.

c)

C. Lục lạp

d)

D. Không bào

109.

Câu 13: Sản phẩm nào của quá trình quang hợp giải phóng ra môi trường?

a)

A. Glucose.

b)

B. Khí oxygen

c)

C. Khí Carbonic

d)

D. NADPH

110.

Câu 11: Khí oxygen được giải phóng qua quá trình quang hợp có nguồn gốc từ đâu? 

a)

A. CO2

b)

B. H2O

c)

C. N2O

d)

D. C6H12O6

111.

Câu 12: Bào quan nào của tế bào thực vật thực hiện chức năng quang hợp?

a)

A. Ribôxôm

b)

B. Ti thể.

c)

C. Lục lạp

d)

D. Không bào.

112.

Câu 13: Sản phẩm nào của quá trình quang hợp giải phóng ra môi trường?

a)

A. Glucose

b)

B. Khí oxygen.

c)

C. Khí Carbonic.

d)

D. NADPH.

113.

Câu 14: Nơi diễn ra pha sáng của quang hợp ở thực vật ?

a)

A. Chất nền lục lạp.

b)

B. Màng trong ti thể.

c)

C. Chất nền ti thể

d)

D. Màng thylakoid

114.

Câu 15: Quang hợp diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào ?

a)

A. Rễ.

b)

B. Thân.

c)

C. Lá.

d)

D. Quả

115.

Câu 16: Bản chất pha tối của quá trình quang hợp là

a)

A. quá trình khử CO2 để tạo thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

b)

B. quá trình khử CO2 nhờ ATP và NADPH do pha sáng cung cấp để tổng hợp các hợp chất hữu cơ.

c)

C. quá trình ôxi hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

d)

D. quá trình khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

116.

Câu 17: Trong pha tối quá trình quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu sản phẩm được sinh ra?

(1) Các chất hữư cơ. (2) ATP, NADPH.

(3) Các chất hữu cơ và ATP. (4) CO2, các chất hữu cơ.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

117.

Câu 18: Nhóm thực vật C3 quang hợp trong điều kiện nào?

a)

A. Ánh sáng, nhiệt độ , nồng độ CO2, nồng độ O2 đều bình thường.

b)

B. Ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2 đều cao, nồng độ CO2 thấp.

c)

C. Ánh sáng, nhiệt độ cao, nồng độ CO2, nồng độ O2 cao.

d)

D. Ánh sáng, nhiệt độ , nồng độ CO2, nồng độ O2 đều bình thường.

118.

Câu 19: Nhóm thực vật nào sau đây là thực vật C3?

a)

A. Lúa, khoai, sắn.

b)

B. Ngô, mía.

c)

C. Xương rồng

d)

D. Thuốc bỏng.

119.

Câu 20: Thực vật C3 sống trong điều kiện khí hậu như thế nào?

a)

A. Khí hậu ôn hòa.

b)

B. Khí hậu nóng ẩm kéo dài.

c)

C. Khí hậu khô nóng

d)

D. Khí hậu lạnh giá

120.

Câu 21: Lúa là thực vật thuộc nhóm nào?

a)

A. Thực vật C3

b)

B. Thực vật C2

c)

C. Thực vật C4

d)

D. Thực vật CAM

121.

Câu 22: Vì sao gọi là thực vật C3?

a)

A. Vì có sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là hợp chất có 3 nguyên tử cacbon.

b)

B. Vì nhóm thực vật này thường sống ở điều kiện khô hạn kéo dài.

c)

C. Vì có sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là hợp chất có 4 nguyên tử cacbon.

d)

D. Vì tạo ra 3 loại sản phẩm khác nhau trong pha tối.

122.

Câu 23: Khi nói về cây lúa, có bao nhiêu phát biểu sau là đúng?

(1) Lúa có 2 loại lục lạp là lục lạp ở tế bào mô dậu và lục lạp ở tế bào bao bó mạch tham gia pha tối.

(2) Pha tối xảy ra theo chu trình Canvil.

(3) Lúa là thực vật C3.

(4) Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên ở pha tối PGA.

(5) Trong điều kiện ánh sáng mạnh, cây lúa xảy ra hô hấp sáng làm giảm năng suất quang hợp.

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 3

d)

D. 2

123.

Câu 24: Thực vật nào sau đây quá trình cố định CO2 chỉ xảy ra theo chu trình C3?

a)

A. Lúa, khoai, sắn, đậu.

b)

B. Mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu.

c)

C. Rau dền, kê

d)

D. Thanh long, xương rồng.

124.

Câu 25: Nhóm thực vật nào sau đây phân bố chủ yếu ở vùng ôn đới, á nhiệt đới?

a)

A. Thực vật C3

b)

B. Thực vật C2.

c)

C. Thực vật C4

d)

D. Thực vật CAM

125.

Câu 26: Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở đâu?

a)

A. Màng ngoài.

b)

B. Màng trong.

c)

C. Chất nền (stroma).

d)

D. Thylakoid

126.

Câu 27: Những hợp chất mang năng lượng ánh sáng vào pha tối để đồng hóa CO2 thành carbohydate là gì?

a)

A. ATP và NADPH

b)

B. NADPH, O2.

c)

C. H2O; ATP

d)

D. ATP và ADP, ánh sáng mặt trời.

127.

Câu 28: Trật tự đúng các giai đoạn trong chu trình Calvin là:

a)

A. khử PGA thành G3P → cố định CO2→ tái sinh RuBP.

b)

B. cố định CO2→ tái sinh RuBP → khử PGA thành G3P.

c)

C. khử PGA thành G3P → tái sinh RuBP → cố định CO2.

d)

D. cố định CO2 → khử PGA thành G3P → tái sinh RuBP → cố định CO2.

128.

Câu 29: Ở thực vật C3 pha tối diễn ra theo trình tự nào ?

a)

A. Tái sinh chất nhận — cố định CO2 — khử PGA.

b)

B. Cố định CO2 — khử PGA — tái sinh chất nhận.

c)

C. Khử PGA — tái sinh chất nhận — cố định CO2

d)

D. Cố định CO2 — tái sinh chất nhận — khử PGA

129.

Câu 1 <NB>: Phát biểu nào sau đây không đúng là vai trò của trao đổi chất và năng lượng ở sinh vật?

a)

A. Hấp thụ các chất dinh dưỡng.

b)

B. Thải các chất thải bã.

c)

C. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình biến đổi các chất.

d)

D. Chỉ hấp thụ các chất từ môi trường bên ngoài vào cơ thể.

130.

Câu 2 <NB>: Phát biểu nào sau đây là vai trò của trao đổi chất và năng lượng ở sinh vật?

a)

A. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình biến đổi các chất, trong cơ thể sinh vật.

b)

B. Chỉ cung cấp năng lượng cho quá trình biến đổi các chất trong cơ thể sinh vật.

c)

C. Chỉ giúp cơ thể thải các chất không cần thiết cho cơ thể ra môi trường ngoài.

d)

D. Cung cấp các chất thải bã cho cơ thể.

131.

Câu 3 <NB>: Phát biểu nào không phải là một trong các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

A. Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất.

b)

B. Biến đổi các chất kèm theo chuyển hoá năng lượng và tế bào.

c)

C. Quá trình biến đổi năng lượng mà không biến đổi các chất trong tế bào.

d)

D. Thải các chất vào môi trường

132.

Câu 4 <NB>: Có mấy dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lương ở sinh vật?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

133.

Câu 5 <NB>: Quá trình tiếp nhận các chất từ môi trường của thực vật diễn ra như thế nào?

a)

A. Thực vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, CO2 để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

b)

B. Thực vật lấy chất dinh dưỡng từ hệ tiêu hóa và lấy O2 từ hệ hô hấp.

c)

C. Thực vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, O2 để tổng hợp các chất vô cơ cần thiết cho cơ thể.

d)

D. Thực vật tiêu thụ chất hữu cơ và CO2 để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể

134.

Câu 6 <NB>: Quá trình tiếp nhận các chất từ môi trường của động vật diễn ra như thế nào?

a)

A. Động vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, CO2 để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

b)

B. Động vật lấy chất dinh dưỡng từ hệ tiêu hóa và lấy O2 từ hệ hô hấp.

c)

C. Động vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, O2 để tổng hợp các chất vô cơ cần thiết cho cơ thể.

d)

D.Động vật tiêu thụ chất hữu cơ và CO2 để tổng hợp các chất vô cơ cần thiết cho cơ thể.

135.

Câu 7 <NB>: Thực vật lấy chất gì từ môi trường để tổng hợp các chất hữu cơ?

a)

A. O2 và nước

b)

B. Năng lượng ánh sáng, nước và CO2.

c)

C. T diệt hết thực vật rồi chả sót củ nào 👍

d)

D. O2 từ hệ hô hấp.

136.

Câu 8 <NB>: Thứ tự các giai đoạn của quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới là:

a)

A. Tổng hợp → Phân giải → Huy động năng lượng.

b)

B. Tổng hợp → Huy động năng lượng → Phân giải .

c)

C. Phân giải → Tổng hợp → Huy động năng lượng.

d)

D. Huy động năng lượng → Phân giải → Tổng hợp.

137.

Câu 9 <NB>: Sinh vật nào sau đây là sinh vật tự dưỡng?

a)

A. Thực vật.

b)

B. Động vật

c)

C. Nấm.

d)

D. Vi khuẩn lactid.

138.

Câu 11 <TH>: Ý nào sau đây là đúng khi nói về quá trình đồng hóa?

a)

A. Tổng hợp chất hữu cơ từ các chất hữu cơ phức tạp.

b)

B. Tổng hợp chất khí.

c)

C. Phân giải chất hữu cơ thành các chất tương đồng nhau.

d)

D. Tổng hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng.

139.

Câu 12 <TH>: Ý nào sau đây là đúng khi nói về quá trình đồng hóa?

a)

A. Tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ đơn giản.

b)

B. Tổng hợp chất khí

c)

C. Phân giải chất hữu cơ thành các chất tương đồng nhau.

d)

D. Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng.

140.

Câu 13 <TH>: Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cấp độ tế bào là cơ sở cho quá trình gì?

a)

A. Quá trình tổng hợp chất hữu cơ.

b)

B. Quá trình dự trữ năng lượng.

c)

C. Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng của cơ thể sinh vật.

d)

D. Quá trình loại bỏ chất thải

141.

Câu 14 <TH>: Chất thải sinh ra từ quá trình dị hoá tế bào được xử lý như thế nào?

a)

A. Được chuyển tới tế bào khác để sử dụng lại.

b)

B. Được giữ lại trong tế bào để dự trữ năng lượng.

c)

C. Được thải ra ngoài môi trường

d)

D. Được chuyển về gan để tiếp tục quá trình trao đổi chất.

142.

Câu 15 <TH>: Ý nào sau đây sai khi nói về vai trò của sinh vật dị dưỡng đối với sinh giới?

a)

A. Đóng góp vào sự cân bằng sinh thái, sự đa dạng của sinh giới.

b)

B. Là mắt xích quan trọng trong chuỗi, lưới thức ăn.

c)

C. Cung cấp O2, đảm bảo cho hoạt động sống của hầu hết sinh vật.

d)

D. Phân hủy chất hữu cơ và tái tạo các chất dinh dưỡng trong đất, trả lại vật chất cho môi trường.

143.

Câu 16 <TH>: Ý nào sau dây sai khi nói về vai trò của sinh vật tự dưỡng đối với sinh giới?

a)

A. Phân hủy chất hữu cơ và tái tạo các chất dinh dưỡng trong đất, trả lại vật chất cho môi trường.

b)

B. Cung cấp O2, đảm bảo cho hoạt động sống của hầu hết sinh vật.

c)

C. Cung cấp thức ăn, nơi ở và nơi sinh sản cho động vật.

d)

D. Điều hoà khí hậu: tạo nhiệt độ, độ ẩm thuận lợi cho sự tồn tại và phát triển của sinh vật.