wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Giữa Kỳ II (ko có chú thích hình và trắc nghiệm gcap)

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Cảm ứng là gì ?

a)

Cảm ứng của sinh vật phù hợp với môi trường

b)

Phản ứng của sinh vật đối với kích thích

c)

Cảm ứng của sinh vật để sinh trưởng

d)

Cảm ứng của sinh vật để phát triển

2.

Thế nào là tính hướng động của thực vật ?

a)

Phản ứng xảy ra khi tế bào ở phía được kích thích sinh trưởng rất nhanh.

b)

Phản ứng xảy ra khi tế bào ở phía được kích thích sinh trưởng rất chậm.

c)

Phản ứng xảy ra khi tế bào ở 2 phía đối xứng sinh trưởng không đều.

d)

Khả năng vận động định hướng đối với tác nhân kích thích.

3.

Nguyên nhân nào làm cho thân cây có tính hướng sáng?

a)

Ánh sáng kích thích các tế bào sinh trưởng mạnh phía có tác động

b)

Ánh sáng ức chế các tế bào sinh trưởng phía có tác động

c)

Họat động của auxin

d)

Hoạt động mạnh của cytokinin

4.

Trong hướng tiếp xúc, bộ phận nào của cây quấn vào cọc gỗ?

a)

Đỉnh sinh trưởng của thân

b)

Cành

c)

d)

Tua cuốn

5.

Tác nhân nội tại nào làm thân và rễ cây uốn cong trong hướng động?

a)

Ánh sáng.

b)

Trọng lực.

c)

Hormon.

d)

Nước và hóa chất.

6.

Điểm giống nhau giữa hướng động và ứng động sinh trưởng là gì ?

a)

Cơ quan thực hiện cảm ứng giống nhau.

b)

Tác nhân kích thích có hướng không xác định.

c)

Tốc độ sinh trưởng không đều ở 2 phía đối diện của các cơ quan.

d)

Tốc độ sinh trưởng không đều ở 2 phía đối diện của bộ phận bị tác động.

7.

Hoạt động nào là ứng động không sinh trưởng ở thực vật ?

a)

Lá cây trinh nữ khép lại khi có va chạm.

b)

Hoa nở vào buổi sáng và khép lại khi trời tối.

c)

Tua cuốn của các giống dây leo quanh giá thể.

d)

Lá rũ xuống vào buổi tối và vươn lên khi trời sáng.

8.

Những ứng động nào dưới đây theo sức trương nước?

a)

Hoa mười giờ nở lúc 10h, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng...

b)

Sự đóng mở của lá cây gọng vó, khép là của cây trinh nữ, ...

c)

Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở...

d)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở...

9.

Điều nào đúng khi nói đến khác biệt của ứng động và hướng động ?

a)

Có vận động sinh trưởng lớn lên của tế bào

b)

Phản ứng nhanh, xảy ra trong thời gian dài.

c)

Phản ứng tương đối nhanh, hiệu quả tức thì.

d)

Không có vận động sinh trưởng lớn lên của tế bào

10.

Điều nào đúng về Hướng động ?

a)

Vận động theo định hướng sẵn có trong cây

b)

Vận động không theo định hướng mà theo di truyền của loài

c)

Phản ứng của một bộ phận cây trước tác nhân kích thích theo hướng xác định

d)

Phản ứng của cả cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định

11.

Thế nào là Hướng động dương?

a)

Quá trình sinh trưởng của cây hướng tới nguồn kích thích

b)

Quá trình sinh trưởng của cây theo hướng ngược với nguồn kích thích

c)

Quá trình sinh trưởng của cây theo hướng trọng lực

d)

Quá trình sinh trưởng của cây theo hướng đi lên

12.

Thế nào là Hướng động âm ?

a)

Quá trình sinh trưởng của cây hướng tới nguồn kích thích

b)

Quá trình sinh trưởng của cây theo hướng ngược với nguồn kích thích

c)

Quá trình sinh trưởng của cây theo hướng trọng lực

d)

Quá trình sinh trưởng của cây theo hướng đi lên

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tính hướng sáng?

a)

Thân cây hướng sáng âm, rễ cây hướng sáng dương

b)

Thân cây hướng sáng dương, rễ cây hướng sáng âm

c)

Thân cây và rễ đều có tính hướng sáng dương

d)

Thân cây và rễ đều có tính hướng sáng âm

14.

Ứng động sinh trưởng là gì ?

a)

Các tế bào sinh trưởng như nhau dưới tác dụng của tác nhân kích thích

b)

Các tế bào có tốc độ sinh trưởng không giống nhau do tác dụng của kích thích

c)

Các tế bào có tốc độ sinh trưởng không giống nhau do kích thích vô hướng

d)

Các tế bào sinh trưởng như nhau dưới tác dụng của kích thích khác nhau.

15.

Hoa 10 giờ nở lúc 10 giờ được gọi là:

a)

ứng động không sinh trưởng

b)

ứng động sinh trưởng

c)

hướng sáng

d)

phản xạ với thời gian

16.

Lá cây me mở ra lúc sáng và cụp lại lúc trời chạng vạng tối, đây là kiểu

a)

ứng động không sinh trưởng

b)

ứng động sinh trưởng

c)

hướng sáng

d)

hướng tiếp xúc

17.

Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng:

a)

Hoa tulip nở và cụp do sự thay đổi nhiệt độ

b)

Lá trinh nữ cụp lại khi có va chạm

c)

Hoa hướng dương hướng về phía ánh sáng

d)

Tua cuốn cây nho cuốn quanh thân trụ.

18.

Ứng động không sinh trưởng là gì?

a)

Các tế bào sinh trưởng như nhau do tác dụng của tác nhân kích thích

b)

Các tế bào có tốc độ sinh trưởng khác nhau do tác dụng của tác nhân kích thích

c)

Các tế bào không có sự phân chia và lớn lên

d)

Các tế bào có tốc độ sinh trưởng không giống nhau do tác dụng kích thích vô hướng

19.

Nguyên nhân nào gây ra sự cụp lá của cây trinh nữ ?

a)

Tế bào thần kinh điều khiển lá cụp lại

b)

Nước ở tế bào gốc cành chuyển sang tế bào lân cận làm tế bào mất nước.

c)

Nước ở tế bào nhu mô lá chuyển sang tế bào lân cận làm tế bào mất nước.

d)

Tế bào gốc cành hút nước từ các tế bào lân cận làm tế bào lá mất nước nên lá cụp lại

20.

Điều nào đúng với Ứng động sức trương ?

a)

Do biến đổi hàm lượng nước trong cấu trúc tế bào chuyên hóa và cơ quan chuyên hóa.

b)

Thay đổi áp suất thẩm thấu của các cơ quan họat động

c)

Thay đổi áp suất thẩm thấu của lá

d)

Hiện tượng đóng mở khí khổng

21.

Ứng động tiếp xúc là kiểu ứng động nào ?

a)

cơ học do tiếp xúc gây nên

b)

hóa học do họat động của các tế bào tiết

c)

cơ học do họat động của sự mất nước

d)

sinh lý do họat động của hoocmôn

22.

Điều nào sau đây đúng khi nói về hóa ứng động?

a)

Sự uốn cong để phản ứng đối với kích thích và mạnh hơn kích thích cơ học.

b)

Ở cây gọng vó, đầu sợi lông có chức năng tiếp nhận kích thích hóa học

c)

Ứng động hóa học họat động dựa trên sự lan truyền các kích thích

d)

Ứng động hóa học họat động dựa trên sự di chuyển của các chất hóa học (enzyme,..)

23.

Sắp xếp các ví dụ sau theo nhóm cảm ứng (học thuộc - chọn ứng động không sinh trưởng để qua)

a)
  • Ứng động không sinh trưởng:

  • - Cây xấu hổ khép lá khi bị chạm

  • - Hoạt động đóng mở khí khổng

  • - Lá của cây gọng vó cụp lại bắt ruồi

b)

Ứng động sinh trưởng:

  • - Hoa 10h nở vào 10h sáng

  • - Tua cuốn cây nho quấn quanh cọc gỗ

  • - Lá cây me cụp lại khi trời tối

c)

Hướng động:

  • - Các thân leo cuốn quanh trụ gỗ

  • - Hạt phấn tạo ống phấn vươn về phía noãn

24.

Dạng thần kinh nào có hạch tế bào thần kinh và dọc theo chiều dài cơ thể ?

a)

Dạng ống

b)

Dạng lưới

c)

Dạng chuỗi hạch

d)

Dạng dịch tế bào

25.

Nhóm động vật nào phản ứng bằng chuyển động cơ thể đối với kích thích?

a)

Đơn bào

b)

Giun tròn.

c)

Chân khớp

d)

Ruột khoang

26.

Hệ thần kinh dạng ống có ở nhóm động vật nào ?

a)

Ngành ruột khoang

b)

Ngành chân khớp

c)

Ngành giun tròn

d)

Ngành động vật có xương sống

27.

Khi dùng kim nhọn châm vào thân con thủy tức, con thủy tức sẽ phản ứng tránh kích thích như thế nào?:

a)

Co toàn thân

b)

Co các tua

c)

Co phần thân để tránh kích thích

d)

Trả lời kích thích ở vùng bị kim châm

28.

Phản xạ trả lời kích thích của giun dẹp là:

a)

Phản xạ không điều kiện

b)

Phản xạ có điều kiện

c)

Không phải là phản xạ

d)

Phản ứng có điều kiện

29.

Nhóm động vật nào phản ứng với kích thích bằng các phản xạ không điều kiện?

a)

Đơn bào

b)

Giun tròn.

c)

Chân khớp

d)

Ruột khoang

30.

Thành phần chính nào tham gia điều khiển hoạt động thần kinh cấp cao ?

a)

Đại não

b)

Trụ não

c)

Tiểu não

d)

Tủy sống

31.

Phản ứng bằng phản xạ đơn giản có ở sinh vật có

a)

Tổ chức thần kinh dạng lưới

b)

Chưa có tổ chức thần kinh

c)

Tổ chức thần kinh dạng ống

d)

Tổ chức thần kinh dạng chuỗi hạch

32.

Nhận định nào đúng khi nói về hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

a)

Mỗi hạch thần kinh là trung tâm điều khiển hoạt động một vùng xác định.

b)

Các tế bào thần kinh liên kết với nhau thành một mạng lưới trong cơ thể

c)

Mỗi hạch thần kinh là trung tâm điều khiển hoạt động tòan bộ cơ thể

d)

Hạch thần kinh ở vùng đầu có kích thước nhỏ nhất

33.

Hệ thần kinh dạng ống được cấu tạo từ 2 thành phần nào ?

a)

Hệ thần kinh ống và tế bào thần kinh

b)

Hệ thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên

c)

Não và tủy sống

d)

Não, tủy và tế bào thần kinh

34.

Các thành phần nào là thành phần cấu tạo của đầu trước ống thần kinh?

a)

Bán cầu đại não, não giữa, tiểu não, hành não và tủy sống .

b)

Bán cầu đại não, não trung gian, tiểu não,hành não và trụ não.

c)

Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và tủy sống.

d)

Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành não.

35.

Phản xạ là gì ?

a)

Phản ứng của cơ thể trả lời kích thích

b)

Phản ứng của các bộ phận cơ thể trả lời kích thích

c)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích bên ngòai hoặc bên trong cơ thể

d)

Phản ứng trả lời kích thích bên ngoài của cơ thể sinh vật dưới sự tham gia của các tuyến nội tiết

36.

Hoạt động khi kim nhọn châm vào đầu ngón tay thì ngón tay co lại là gì ?

a)

Phản xạ không điều kiện

b)

Phản xạ có điều kiện

c)

Không phải là phản xạ

d)

Phản ứng có điều kiện

37.

Những thành phần của một cung phản xạ cơ bản ?

a)

Tế bào thần kinh, tủy sống và cơ quan vận động.

b)

Tế bào thần kinh, cơ quan vận động và cơ quan thụ cảm

c)

Tế bào thần kinh, trung ương thần kinh và cơ quan thụ cảm.

d)

Trung ương thần kinh, cơ quan thụ cảm và cơ quan vận động

38.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm cơ bản của một cung phản xạ ?

a)

Tốc độ nhanh và chính xác.

b)

Mức độ phức tạp của cấu tạo thần kinh.

c)

Tính phối hợp hoạt động tế bào thần kinh.

d)

Tính chuyên hóa cao của tế bào thần kinh.

39.

Đặc điểm nào sau đây đúng với đặc điểm của phản xạ không điều kiện ?

a)

Phức tạp vì là hoạt động thần kinh bậc cao

b)

Đơn giản vì là hoạt động thần kinh bậc thấp

c)

Phức tạp do có lượng lớn tế bào thần kinh tham gia.

d)

Đơn giản vì hình thành các đặc điểm thích nghi cho sinh vật.

40.

Đặc điểm nào sau đây đúng với đặc điểm của phản xạ có điều kiện ?

a)

Không di truyền do được hình thành trong đời sống

b)

Đồng nhất do các cá thể cùng loài có phản xạ như nhau.

c)

Là các đặc điểm bẩm sinh nên di truyền và không thay đổi.

d)

Đơn giản vì hình thành các đặc điểm thích nghi cho sinh vật.

41.

Những thành phần nào tham gia điều khiển phản xạ không điều kiện ?

a)

Trụ não, đại não và tủy sống.

b)

Bán cầu đại não và tủy sống.

c)

Tủy sống và trụ não, tiểu não.

d)

Tiểu não, đại não và tủy sống

42.

Phát biểu nào sau đây đúng với khái niệm về điện thế nghỉ ?

a)

Là sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào.

b)

Là chỉ số quan trọng để đánh giá tính hưng phấn của tế bào.

c)

Phía trong màng tích điện âm so với bên ngoài tích điện dương.

d)

Phía trong màng tích điện dương so với bên ngoài tích điện âm.

43.

Đặc điểm nào sau đây biểu hiện tính thấm chọn lọc của màng tế bào ?

a)

Sự di chuyển của các ion qua cổng ion K+.

b)

Sự di chuyển hạn chế của các ion qua cổng ion K+.

c)

Sự di chuyển hạn chế của các ion Na+, K+ qua cổng ion.

d)

Sự di chuyển không hạn chế của các ion qua cổng ion K+.

44.

Đặc điểm nào sau đây biểu hiện sự chênh lệch nồng độ ion ở hai bên màng tế bào ?

a)

Các ion K+ ở sát màng trong tế bào đi ra ngoài.

b)

Các ion Na+ ở sát màng trong tế bào đi ra ngoài

c)

Nồng độ ion K+ trong dịch bào lớn hơn ngoài dịch mô

d)

Nồng độ ion Na+ trong dịch bào lớn hơn ngoài dịch mô

45.

Điều nào sau đây biểu hiện bản chất của bơm Na – K của tế bào ?

a)

Bản chất steroid

b)

Bản chất prôtêin.

c)

Bản chất glucôprôtêin

d)

Bản chất phốtpholipit

46.

Điều nào sau đây đúng với tính chất của điện thế nghỉ của tế bào ?

a)

Nồng độ ion K+ trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài tế bào

b)

Nồng độ ion K+ bên ngoài tế bào luôn cao hơn bên trong tế bào

c)

Nồng độ ion Na+ bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài tế bào

d)

Nồng độ ion Na+ bên ngoài tế bào và bên trong tế bào luôn bằng nhau

47.

Các nhà khoa học chỉ có thể đo được điện thế nghỉ khi:

a)

Tế bào thần kinh ở trạng thái nghỉ ngơi (không họat động vận chuyển các chất)

b)

Tế bào thần kinh ở trạng thái nghỉ ngơi (không bị kích thích)

c)

Tế bào ở trạng thái nghỉ ngơi

d)

Tế bào ở trung ương thần kinh không hoạt động

48.

Điện thế nghỉ ở mực ống đo được là:

a)

– 70mV

b)

– 90mV

c)

– 100mV

d)

0mV

49.

Điện thế nghỉ đo được ở người bình thường là:

a)

– 70mV

b)

– 90mV

c)

– 120mV

d)

– 50mV

50.

Trong điện thế nghỉ, người ta đặt dấu “ – “ trước các trị số đo được, dấu “ – “ có nghĩa là:

a)

Phía trong màng mang điện tích âm, phía ngoài màng mang điện tích dương

b)

Phía trong màng mang điện tích dương, phía ngoài màng mang điện tích âm

c)

Cả 2 bên trong và ngòai màng đều mang điện tích âm

d)

Giá trị chênh lệch đo được sau khi lấy giá trị điện tích trong màng trừ giá trị điện tích ngòai màng

51.

Các giai đoạn gây ra một điện thế động là các giai đoạn nào ?

a)

Khử cực, đảo cực và tái phân cực.

b)

Khử cực, đảo cực và mất phân cực.

c)

Khử cực, tái phân cực và mất phân cực.

d)

Khử cực, đảo cực, tái và mất phân cực.

52.

Nguyên nhân nào sau đây gây ra điện thế động ?

a)

K+ khuếch tán qua màng làm thay đổi điện thế màng

b)

Na+ khuếch tán qua màng làm thay đổi điện thế màng

c)

K+ khuếch tán qua màng vào trong làm thay đổi điện thế màng

d)

Na+ khuếch tán qua màng vào trong làm thay đổi điện thế màng

53.

Điều nào đúng với cơ chế truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh không có bao myêliên ?

a)

Xung thần kinh lan truyền liên tục

b)

Xung thần kinh lan truyền không liên tục

c)

Xung thần kinh lan truyền liên tục và không liên tục

d)

Xung thần kinh lan truyền không liên tục mà nhảy cách khoảng .

54.

Điều nào đúng với cơ chế truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh có bao myêliên ?

a)

Xung thần kinh lan truyền liên tục

b)

Xung thần kinh lan truyền không liên tục

c)

Xung thần kinh lan truyền liên tục và không liên tục

d)

Xung thần kinh lan truyền không liên tục mà nhảy cách khoảng .

55.

Điều nào sau đây đúng với tính chất lan truyền xung thần kinh ?

a)

Tốc độ và cách lan truyền tuỳ thuộc loại sợi thần kinh.

b)

Tốc độ lan truyền xung thần kinh không liên tục.

c)

Tốc độ lan truyền xung thần kinh rất nhanh.

d)

Tốc độ lan truyền xung thần kinh chậm.

56.

Sau giai đoạn đảo cực, họat động tiếp theo là:

a)

Giai đoạn khử cực

b)

Giai đoạn tái phân cực

c)

Giai đoạn phân cực

d)

Giai đoạn điện thế nghỉ

57.

Để ghi nhận điện thế họat động người ta phải dùng máy .......để theo dõi và ghi lại kết quả vì điện thế họat động xuất hiện và biến đổi rất nhanh

a)

Dao động kí điện tử

b)

Điện kế

c)

Dao động chu kì thần kinh

d)

Điện não đồ

58.

Nhận định nào đúng với dẫn truyền tín hiệu trên sợi thần kinh có bao myelin?

a)

Các giai đoạn khử cực, đảo cực, tái phân cực chỉ diễn ra tại các eo Ranviê

b)

Các giai đoạn khử cực, đảo cực, tái phân cực diễn ra tại synapse

c)

Các giai đoạn khử cực, đảo cực, tái phân cực diễn ra liên tục trên màng

d)

Tất cả các trường hợp trên đều xảy ra

59.

Dẫn truyền tín hiệu trên sợi thần kinh có bao myêlin diễn ra theo lối nhảy cóc là do:

a)

Bao myêlin có tính cách điện nên khử cực và đảo cực tại vùng có bao myêlin

b)

Bao myêlin có tính cách điện nên khử cực và đảo cực tại eo Ranvier

c)

Tín hiệu dẫn truyền nhảy cóc diễn ra nhanh hơn

d)

Trên các bao myêlin không có bơm Na – K

60.

Giống nhau trong dẫn truyền tín hiệu trên sợi thần kinh có bao myêlin và không có bao myêlin là gì?

a)

Dẫn truyền xung thần kinh diễn ra rất nhanh

b)

Dẫn truyền xung thần kinh theo cách nhảy cóc

c)

Xung thần kinh dẫn truyền là do mất phân cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ vùng này sang vùng khác

d)

Xung thần kinh dẫn truyền là do mất phân cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ đầu tế bào thần kinh này đến đầu tế bào thần kinh khác

61.

Cấu tạo nào sau đây đúng cho cấu tạo một synapse?

a)

Synapse gồm nhân và các bào quan (ty thể, ribosom,...)

b)

Synapse gồm màng trước, màng sau, khe và chuỳ synap.

c)

Synapse gồm màng bao, ty thể và các bóng chứa hoá chất

d)

Synapse gồm bào tương bên trong và Schwann quấn ngoài.

62.

Khái niệm nào sau đây đúng cho khái niệm về synapse?

a)

Synapse là tế bào Schwann bọc sợi trục tạo các khe Ranvier.

b)

Synapse là đầu mút sợi trục phình to, chứa túi mang chất hoá học.

c)

Synapse là tế bào thần kinh đảm nhận chức năng truyền thông tin.

d)

Synapse là diện tiếp xúc giữa các tế bào thần kinh hay với tế bào khác.

63.

Khe synapse là bộ phận nào trong cấu tạo của synapse?

a)

Tế bào chất trong chùy synapse

b)

Tế bào chất trong ti thể có ở màng sau synapse

c)

Tế bào chất trong ti thể có ở màng trước synapse

d)

Khoảng cách giữa màng trước và màng sau synapse

64.

Các thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học có ở phần nào trong cấu tạo của synapse?

a)

Màng trước synapse

b)

Màng sau synapse

c)

Cả màng trước và màng sau synapse

d)

Trục của tế bào nơron thần kinh

65.

Khi nhận kích thích, dòng điện phát sinh lan truyền như thế nào?

a)

lan truyền theo hai chiều

b)

lan truyền không xác định.

c)

lan truyền theo một chiều

d)

Cả ba ý đều sai.

66.

Ý nào không có trong quá trình truyền tin qua synapse?

a)

Các chất trung gian hoá học (CTGHH) trong các bóng Ca+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe synapse đến màng sau.

b)

Xung thần kinh lan truyền đến mở kênh làm Ca+ đi vào trong chuỳ synapse.

c)

Các CTGHH gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh.

d)

Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước synapse.

67.

Ý nào bắt đầu quá trình truyền tin qua synapse?

a)

Các CTGHH trong các bóng gắn vào màng trước vỡ ra vào khe synapse.

b)

Xung thần kinh lan truyền đến mở kênh làm Ca+ đi vào trong chuỳ synapse.

c)

Các CTGHH gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh.

d)

Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước synapse.

68.

Ý nào làm phát sinh luồng thần kinh qua synapse cho tế bào TK kế cận?

a)

Các chất trung gian hoá học (CTGHH) trong các bóng Ca+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe synapse đến màng sau.

b)

Xung thần kinh lan truyền đến mở kênh làm Ca+ đi vào trong chuỳ synapse.

c)

Các CTGHH gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh.

d)

Ion Na+ tràn vào trong thùy sau synapse, xung thần kinh lan truyền

69.

Vai trò của chất truyền thần kinh là gì ?

a)

Mở kênh Na+

b)

Mở kênh Ca2+

c)

truyền xung thần kinh

70.

Vì sao trong một cung phản xạ, xung thần kinh chỉ truyền theo một chiều từ cơ quan thụ cảm đến cơ quan đáp ứng?

a)

Vì khe synapse ngăn cản sự truyền tin ngược chiều.

b)

Vì chất trung gian hoá học bị phân giải sau khi đến màng sau.

c)

Vì chỉ ở màng sau synapse mới có các thụ thể tiếp nhận các chất hoá học.

d)

Vì chất trung gian hoá học chuyển giao xung thần kinh chỉ đi một chiều.

71.

Vì sao ở động vật có hệ thần kinh phát triển hình thành nhiều tập tính?

a)

Vì số tế bào thần kinh rất nhiều và tuổi thọ thường cao.

b)

Vì hình thành mối liên hệ mới giữa các nơron.

c)

Vì môi trường sống phức tạp.

d)

Vì có nhiều thời gian để học.

72.

Ý nào không phải là đặc điểm của tập tính bẩm sinh?

a)

Là tập hợp các phản xạ không điều kiện diễn ra theo một trình tự.

b)

Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể.

c)

Rất bền vững và không thay đổi.

d)

Do kiểu gen quy định.

73.

Tập tính kiếm ăn ở động vật có tổ chức thần kinh phát triển thuộc loại

a)

Phần lớn là tập tính bẩm sinh

b)

Toàn là tập tính học tập

c)

Số ít là tập tính bẩm sinh.

d)

Là tập tính bẩm sinh & học tập.

74.

Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là gì ?

a)

Tập tính sinh sản.

b)

Tập tính di cư

c)

Tập tính xã hội

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ

75.

Điều nào sau đây đúng cho cơ chế dẫn truyền xung động thần kinh qua synapse?

a)

Luồng thần kinh đến chuỳ → Vỡ bóng hoá chất vào khe synapse→ Tác động lên màng sau synapse→ Luồng thần kinh lan truyền

b)

Luồng thần kinh đến chuỳ → Tác động lên màng sau synapse→ Vỡ bóng hoá chất vào khe synapse→ Luồng thần kinh lan truyền

c)

Luồng thần kinh lan truyền → Tác động lên màng sau synapse → Luồng thần kinh đến chùy → Vỡ bóng hóa chất vào khe synapse

d)

Luồng thần kinh lan truyền → luồng thần kinh đến chùy → tác động lên màng sau synapse → vỡ bóng hóa chất vào khe synapse

76.

Khi nhận kích thích tại một điểm giữa sợi trục của nơron, dòng điện phát sinh lan truyền như thế nào ?

a)

Dòng điện không phát sinh trên sợi trục.

b)

Dòng điện phát sinh lan truyền theo hai chiều

c)

Dòng điện phát sinh lan truyền theo một chiều

d)

Dòng điện phát sinh lan truyền không xác định.

77.

Trong một Cung phản xạ, luồng thần kinh được truyền như thế nào ?

a)

Luồng thần kinh được truyền theo hai chiều

b)

Luồng thần kinh được truyền theo nhiều chiều

c)

Luồng thần kinh chỉ được truyền theo một chiều

d)

Luồng thần kinh được truyền song song hai chiều.

78.

Điều nào không đúng trong cơ chế truyền xung thần kinh qua synapse?

a)

Luồng thần kinh đến chuỳ → Vỡ bóng hóa chất vào khe synapse

b)

Luồng thần kinh lan truyền → Vỡ bóng hóa chất vào khe synapse

c)

Hóa chất gắn lên màng sau synapse → Luồng thần kinh lan truyền

d)

Hóa chất giải phóng vào khe synapse →Tác động lên màng sau synapse

79.

Nguyên nhân nào làm dòng điện lan truyền một chiều trên sợi trục tk ?

a)

Do cấu tạo và hoạt đo ̣ng của synapse hóa học

b)

Do cấu tạo và hoạt đo ̣ng của synapse điện

c)

Do cấu tạo sợi trục thần kinh.

d)

Do cấu tạo tế bào thần kinh.

80.

Trong truyền tin qua synapse bằng chất hóa học axêtincôlin, sau khi giải phóng qua màng trước synapse thì axêtincôliên sẽ:

a)

Phân hủy thành axêtin và axêtat và vận chuyển về màng trước synapse

b)

Được enzyme đặc hiệu ở màng sau synapse phân hủy thành axêtat và côlin, sau đó được vận chuyển về màng trước synapse

c)

Được enzyme đặc hiệu ở màng trước synapse phân hủy thành axetat và côlin, sau đó được vận chuyển về màng trước synapse

d)

Được enzyme đặc hiệu ở màng trước synapse phân hủy thành axetat và côlin, sau đó được vận chuyển về màng sau synapse

81.

Quá trình truyền tin trên synapse chỉ truyền một chiều từ màng trước sang màng sau, không thể dẫn truyền tín hiệu theo chiều ngược lại là do:

a)

Màng sau synapse không có chất trung gian hóa học và màng trước synapse không có thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học

b)

Màng sau synapse không có chất trung gian hóa học tương ứng với tín hiệu

c)

Màng sau và màng trước synapse không có thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học

d)

Cấu tạo các tế bào thần kinh chỉ xếp 1 chiều

82.

Trên một tế bào nơron thần kinh, bộ phận nào sau đây không có synapse:

a)

Đầu

b)

Thân (sợi trục)

c)

Gai đuôi

d)

Tất cả các bộ phận

83.

Điều nào dưới đây đúng khi nói về cấu tạo của synapse điện:

a)

Các tế bào thần kinh có các gai đuôi nối với phần gai đầu của tế bào thần kinh lân cận

b)

Các tế bào thần kinh có các gai đuôi nối với tế bào cơ

c)

Các tế bào thần kinh có các gai đuôi nối với tế bào bào quan

d)

Các kênh ion nối giữa 2 màng tế bào cạnh nhau

84.

Khái niệm nào sau đây đúng với khái niệm về tập tính ?

a)

Là phản ứng của cơ thể sinh vật với kích thích môi trường.

b)

Là khả năng phản ứng với các kích thích không định hướng

c)

Là khả năng phản ứng lại của sinh vật với kích thích môi trường.

d)

Là chuỗi các phản ứng của động vật trả lời kích thích từ môi trường.

85.

Đặc điểm khác nhau cơ bản nào là của tập tính bẩm sinh và học được ?

a)

Hoạt động đặc trưng cho loài.

b)

Hoạt động được di truyền từ bố mẹ

c)

Hoạt động hình thành trong quá trình sống.

d)

Là các phản xạ không điều kiện và có điều kiện.

86.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của tập tính học được?

a)

Bền vững và không thay đổi

b)

Được hình thành trong quá trình sống.

c)

Là chuỗi các phản xạ không điều kiện.

d)

Di truyền từ cha mẹ và đặc trưng cho loài.

87.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của tập tính bẩm sinh?

a)

Không bền vững và dễ thay đổi

b)

Được hình thành trong quá trình sống.

c)

Di truyền từ cha mẹ và đặc trưng cho loài.

d)

Là chuỗi các phản xạ không điều kiện và có điều kiện.

88.

Đặc điểm nào đúng với đặc điểm của cơ chế thần kinh của tập tính?

a)

Số lượng synapse tham gia tỉ lệ thuận với tuổi thọ sinh vật

b)

Số lượng synapse tỉ lệ thuận với mức độ phức tạp của tập tính

c)

Số lượng synapse tỉ lệ nghịch với mức độ phức tạp của tập tính

d)

Số lượng synapse và mức độ phức tạp của tập tính được quy định sẵn.

89.

Tập tính nào sau đây là tập tính bẩm sinh mang tính bản năng?

a)

Tập tính xã hội

b)

Tập tính kiếm ăn

c)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ

d)

Tập tính sinh sản và di cư

90.

Tập tính nào sau đây vừa là tập tính bẩm sinh vừa là tập tính học được?

a)

Tập tính di cư

b)

Tập tính kiếm ăn

c)

Tập tính sinh sản.

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ

91.

Tập tính nào sau đây đơn thuần là tập tính bẩm sinh?

a)

Tập tính xã hội.

b)

Tập tính kiếm ăn

c)

Tập tính sinh sản

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ

92.

Đặc điểm nào sau đây đúng với tập tính sinh sản?

a)

Là tập tính bẩm sinh, mang tính bản năng

b)

Phần lớn là tập tính bẩm sinh và khác nhau ở các loài sinh vật.

c)

Tập tính phức tạp tùy thuộc vào mức độ tiến hóa của hệ thần kinh.

d)

Là tập tính bẩm sinh đối với sinh vật có hệ thần kinh chưa phát triển.

93.

Điều nào sau đây đúng với hình thức học tập vô thức ?

a)

Khả năng phối hợp các kinh nghiệm đã có.

b)

Khả năng ghi nhớ một cách không chủ định.

c)

Khả năng trơ đối với các kích thích của môi trường.

d)

Khả năng liên kết các tác động đồng thời của nhiều kích thích.

94.

Hiện tượng “In vết” thường gặp nhất ở:

a)

Chim

b)

Động vật có vú

c)

Động vật không xương

d)

Bò sát

95.

Hiện tượng “quen nhờn” là:

a)

Hình thức của tập tính bẩm sinh, động vật phớt lờ không trả lời kích thích lặp lại nhiều lần nếu kích thích đó không kèm theo sự nguy hiểm

b)

Hình thức học tập đơn giản nhất, động vật phớt lờ không trả lời kích thích lặp lại nhiều lần nếu kích thích đó không kèm theo sự nguy hiểm

c)

Hình thức học tập phức tạp, động vật phớt lờ không trả lời kích thích lặp lại nhiều lần nếu kích thích đó không kèm theo sự nguy hiểm

d)

Hình thức bẩm sinh và học tập, động vật phớt lờ không trả lời kích thích lặp lại nhiều lần nếu kích thích đó không kèm theo sự nguy hiểm

96.

Những con gà con khi mới nở ra chạy theo một vật di động mà chúng nhìn thấy đầu tiên, hiện tượng này gọi là:

a)

Quen nhờn

b)

Tập tính xã hội

c)

In vết

d)

Tập tính sinh sản

97.

Điều kiện hóa đáp ứng là:

a)

Hình thành mối liên hệ mới giữa các phản xạ có điều kiện

b)

Hình thành mối liên hệ mới giữa các phản xạ không điều kiện

c)

Hình thành mối liên hệ thần kinh giữa các phản xạ độc lập

d)

Hình thành mối liên kết mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kết hợp kích thích đồng thời

98.

Điều kiện hóa hành động là:

a)

Kiểu liên kết một hành vi của động vật với một phần thưởng sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi đó

b)

Kiểu liên kết một hành vi của động vật với một hình phạt sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi đó để sửa sai

c)

Kiểu liên kết một hành vi của động vật với một phần thưởng hoặc hình phạt sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi đó

d)

Kiểu liên kết một hành vi của động vật với một

99.

Hổ bò sát đất đến gần con mồi sau đó nhảy lên vồ hoặc rượt đuổi, cắn vào cổ con mồi. Đây là dạng tập tính:

a)

Tập tính xã hội

b)

Tập tính kiếm ăn

c)

Tập tính sinh sản

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ

100.

Nếu thả chuột vào một khu vực có nhiều đường đi sau đó người ta cho thức ăn vào, con chuột sẽ nhanh chóng tìm thấy thức ăn. Đây là hiện tượng nào ?

a)

In vết

b)

Quen nhờn

c)

Điều kiện hóa

d)

Học ngầm

101.

I. Paplốp làm thí nghiệm cho chó ăn kết hợp với đánh chuông, sau vài chục lần phối hợp tiếng chuông và thức ăn, chỉ cần nghe tiếng chuông là chó đã tiết nước bọt. Hiện tượng này được gọi là gì ?:

a)

Điều kiện hóa hành động

b)

Quen nhờn

c)

Điều kiện hóa đáp ứng

d)

Học ngầm

102.

B.F.Skinnơ thả chuột vào lồng thí nghiệm, trong lồng có một cái bàn đạp gắn với thức ăn. Khi chuột chạy trong lồng và vô tính đạp phải bàn đạp thì thức ăn rơi ra. Sau một số lần ngẫu nhiên đạp phải bàn đạp và có thức ăn, mỗi khi thấy đói bụng chuột chủ động chạy đến đạp vào bàn đạp để lấy thức ăn. Hiện tượng này được gọi là gì ?:

a)

Điều kiện hóa hành động

b)

Quen nhờn

c)

Điều kiện hóa đáp ứng

d)

Học ngầm

103.

Người ta treo các quả chuối trên cao và cho vào trong chuồng một số thùng gỗ. Cho vào trong chuồng một con tinh tinh, người ta quan sát thấy tinh tinh biết cách xếp các thùng gỗ lại và leo lên lấy các quả chuối. Hiện tượng này được gọi là gì ?

a)

In vết

b)

Học ngầm

c)

Học khôn

d)

Điều kiện hóa hành động

104.

Ở màng sau synapse thì axêtylcôliên sẽ bị phân hủy thành axetat và côlin, sau đó hai chất này sẽ được tổng hợp trở lại rồi vận chuyển qua màng trước synapse.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Truyền tin qua synapse chỉ diễn ra một chiều từ màng trước qua màng sau mà không diễn ra theo chiều ngược lại do màng sau không có chất hóa học trung gian và màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất kích thích.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Tế bào synapse là các tế bào hình sao với gai đuôi rất dài để vận chuyển thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Có 2 hình thức truyền tín hiệu trên các tế bào nơrôn thần kinh là dẫn truyền bằng chất hóa học trung gian và dẫn truyền bằng synapse điện. Trong đó các tín hiệu chủ yếu được dẫn truyền bằng con đường chất trung gian hóa học.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Mỗi synapse chỉ có một loại chất hóa học trung gian nhất định, chất hóa học trung gian phổ biến nhất ở động vật có xương sống là axêtincôlin và norađrênalin. Ngòai ra còn có nhiều chất hóa học trung gian như là đôpamin, sêrôtônin....

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Phản xạ là phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Khi gai nhọn đâm vào tay thì tác nhân kích thích là tác nhân cơ học (gai nhọn), bộ phận tiếp nhận kích thích là thụ quan đau ở tay, bộ phận phân tích và tổng hợp là tủy sống, bộ phận thực hiện là cơ tay.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Khi dùng một chiếc gai nhọn châm vào thủy tức, con thủy tức sẽ co toàn thân lại để tránh kích thích.

a)
Đúng
b)

Sai

112.

Cung phản xạ tự vệ ở người gồm 5 bộ phận: thụ quan đau ở da, sợi cảm giác của dây thần kinh tủy, tủy sống, sợi vận động của dây thần kinh tủy và các cơ ở ngón tay.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Phản xạ co ngón tay lại khi châm kim lên đầu ngón tay là phản xạ có điều kiện vì khi kim châm sẽ tạo xung thần kinh truyền về tủy sống.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Đồng hồ đo điện màng có 2 cực, một cực để sát mặt màng ngoài tế bào, một cực để sát màng trong tế bào. Người ta chỉ đo được điện thế nghỉ khi tế bào đang ở trạng thái nghỉ ngơi (không bị kích thích)

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Ở điện thế nghỉ, màng trong tế bào luôn tích điện dương còn màng ngoài tích điện âm.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Điện thế nghỉ tạo ra do sự chênh lệch nồng độ ion trong và ngoài màng

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Các tập tính bẩm sinh là những phản xạ không điều kiện vì chúng đã được gen lập trình sẵn trong tế bào thần kinh, tập tính này thường bền vững và di truyền được.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Hệ thần kinh vận động dạng lưới và dạng hạch có cấu tạo đơn giản, số lượng tế bào thần kinh không nhiều nên khả năng học tập rất thấp nên trong qúa trình sống các sinh vật có hệ thần kinh dạng lưới và dạng hạch thường là tập tính bẩm sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Kích thích dấu hiệu là kích thích từ môi trường làm xuất hiện một tập tính nào đó ở động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Sau trời mưa thì ếch đực kêu để gọi ếch cái, đây là tập tính sinh sản, tập tính này là tập tính học được vì phải trưởng thành và học tập mới xuất hiện.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Một số ứng dụng dựa trên những hiểu biết về tập tính của động vật như con người có thể nuôi dạy một số loài động vật như chim, chó, mèo…..có thể dựa vào những đặc tính của lòai mà áp dụng để bảo vệ các lòai động vật có nguy cơ tuyệt chủng.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

I. Paplốp làm thí nghiệm cho chó ăn kết hợp với đánh chuông, sau nhiều lần phối hợp, chỉ cần nghe tiếng chuông là chó đã tiết nước bọt. Đây là điều kiện hoá hành động

a)

Đúng

b)

Sai

123.

B.F.Skinnơ thả chuột vào lồng thí nghiệm, trong lồng có một bàn đạp gắn với thức ăn. Khi chuột chạy trong lồng và đạp bàn đạp thì thức ăn rơi ra. Sau nhiều lần ngẫu nhiên có thức ăn, mỗi khi thấy đói bụng chuột chủ động chạy đến đạp vào bàn đạp để lấy thức ăn. Đây là hiện tượng học khôn.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Người ta treo cao các quả chuối và cho vào trong chuồng một số thùng gỗ. Cho vào trong chuồng một con tinh tinh, ta quan sát thấy tinh tinh biết cách xếp các thùng gỗ lại và leo lên lấy các quả chuối. Đây là hiện tượng học ngầm.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Nếu thả chuột vào một khu vực có nhiều đường đi sau đó người ta cho thức ăn vào, con chuột sẽ nhanh chóng tìm thấy thức ăn. Đây là in vết.

a)

Đúng

b)

Sai