wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn sinh gk1 11 v2

Total questions: 121

Worksheet time: 30hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

a)

Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.

b)

Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ.

c)

Con người, vật nuôi, cây trồng.

d)

Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ.

2.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn nào?

a)

Tổng hợp, quang hợp và huy động năng lượng.

b)

Phóng xạ, tổng hợp và huy động năng lương.

c)

Tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng.

d)

Phân giải, quang hợp và huy động năng lượng.

3.

Nguồn năng lượng khởi đầu trong sinh giới là?

a)

ATP

b)

Nhiệt năng

c)

Động năng

d)

Quang năng

4.

Sự biến đổi các chất có kích thước phân tử lớn thành các chất có kích thước phân tử nhỏ trong quá trình tiêu hóa thức ăn ở cơ thể người được gọi là quá trình

a)

phân giải.

b)

tổng hợp.

c)

đào thải.

d)

chuyển hóa năng lượng.

5.

Dựa vào kiểu trao đổi chất, người ta chia sinh vật thành 2 nhóm. Đó là :

a)

nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

b)

nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng.

c)

nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

d)

nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng.

6.

Nguồn năng lượng cơ thể sinh vật giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng nào là chủ yếu?

a)

Cơ năng.

b)

Động năng.

c)

Hóa năng.

d)

Nhiệt năng.

7.

Trong cơ thể người, chất hữu cơ được phân giải để giải phóng năng lượng có nguồn gốc từ sự trao đổi chất ở

a)

hệ bài tiết.

b)

hệ tuần hoàn.

c)

hệ tiêu hóa.

d)

hệ thần kinh.

8.

Chuyển hoá cơ bản là gì?

a)

Năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực

b)

Năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực.

c)

Năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.

d)

Năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.

9.

Thành phần nào dưới đây là chất thải của hệ hấp?

a)

Nước tiểu

b)

Mồ hôi

c)

Khí ôxi

d)

Khí cacbonic

10.

Các chất thải sinh ra từ quá trình trao đổi chất được vận chuyển vào

a)

cơ quan bài tiết để thải ra ngoài.

b)

nước mô và mao mạch máu.

c)

máu và cơ quan bài tiết.

d)

tế bào, máu và đến cơ quan bài tiết

11.

Hệ cơ quan nào là cầu nối trung gian giữa trao đổi chất ở cấp độ tế bào và trao đổi chất ở cấp độ cơ thể?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tiêu hoá

12.

Đồng hoá xảy ra quá trình nào dưới đây?

a)

Phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản

b)

Giải phóng năng lượng

c)

Tổng hợp chất hữu cơ đơn giản từ những chất hữu cơ phức tạp

d)

Tích luỹ năng lượng

13.

Đồng hoá dị hoá hai quá trình có tính chất :

a)

Mâu thuẫn nhau.

b)

Đối lập nhau.

c)

Đều xảy ra sự tích luỹ năng lượng.

d)

Đều xảy ra sự tổng hợp các chất.

14.

Năng lượng được giải phóng trong dị hoá cuối cùng cũng đều biến thành

a)

Quang năng.

b)

Hoá năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Cơ năng.

15.

Loại môi trường trong của cơ thể tại đó diễn ra sự trao đổi chất trực tiếp với tế bào là :

a)

Nước bọt.

b)

Nước mô.

c)

Máu.

d)

Bạch huyết.

16.

Vai trò của chuyển hoá bản là gì?

a)

Chỉ có vai trò duy trì thân nhiệt.

b)

Duy trì các hoạt động sống khi cơ thể nghỉ ngơi

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động lao động nặng.

d)

Tích lũy năng lượng cho các hoạt động cật lực.

17.

Chuyển hoá năng lượng là sự..... năng lượng từ dạng này sang dạng khác như từ.................... thành hoá

năng, từ hoá năng thành nhiệt năng,..

a)

Sự biến đổi/ quang năng

b)

Cơ bản/ năng lượng

c)

Sự biến đổi/ cơ bản.

d)

Sự biến đổi/ chất hữu

18.

Năng lượng thường được tích luỹ trong..... nên sự trao đổi chất và chuyển hoá................... gắn liền với nhau, quá trình này được coi là một trong những đặc tính...... của sự sống

a)

Chất hữu cơ/ năng lượng/ cơ bản.

b)

Sự biến đổi/ quang năng/ cơ bản.

c)

Chất hữu cơ/ quang năng/ cơ bản.

d)

Sự biến đổi/ chất hữu cơ/ bản.

19.

Sinh vật lấy các chất từ môi trường, biển đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể và tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời trả lại cho môi trường các chất thải, quá trình đó gọi là gì?

a)

Trao đổi chất

b)

Sự biến đổi

c)

Chất hữu cơ

d)

bản.

20.

Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống nhờ có quá trình

a)

Quá trình trao đổi chất và sinh sản.

b)

Quá trình chuyển hoá năng lượng.

c)

Quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.

d)

Quá trình trao đổi chất và cảm ứng.

21.

Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng có vai trò quan trọng đối với

a)

Sự chuyển hoá của sinh vật.

b)

Sự biến đổi các chất.

c)

Sự trao đổi năng lượng.

d)

Sự sống của sinh vật.

22.

Trao đổi chất và chuyển hoá................... là đặc điểm cơ bản của sự sống, quá trình này có hai vai trò

bản là...... thể.

a)

Năng lượng/ cung cấp năng lượng và kiến tạo

b)

Tổng hợp/ phân giải.

c)

Năng lượng/ phân giải.

d)

ng hợp/ cung cấp năng lượng và kiến tạo

23.

Đồng hoá là gì?

a)

Là quá trình tổng hợp các chất phức tạp thành các chất đơn giản

b)

Là quá trình tổng hợp các chất đơn giản thành các chất phức tạp

c)

Là quá trình tổng hợp các năng lượng.

d)

Là quá trình phân giải các năng lượng.

24.

Dị hoá là gì?

a)

Là quá trình phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản và tạo ra năng lượng

b)

Là quá trình phân giải các chất đơn giản thành các chất phức tạp và tạo ra năng lượng

c)

Là quá trình tổng hợp các chất đơn giản thành các chất phức tạp và tạo ra năng lượng

d)

Là quá trình phân giải năng lượng và tạo ra năng lượng.

25.

Mọi cơ thể sống đều không ngừng trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng với môi trường, khi trao đổi chất dừng lại thì

a)

Sinh vật sẽ sinh trưởng

b)

Sinh vật sẽ phát triển

c)

Sinh vật sẽ chết.

d)

Sinh vật sẽ vận động sinh sản.

26.

Biện pháp nào dưới đây vừa giúp chúng ta chống nóng, lại vừa giúp chúng ta chống lạnh?

a)

Rèn luyện thân thể

b)

Uống nhiều nước

c)

Ăn nhiều tinh bột

d)

Giữ ẩm vùng cổ

27.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng?

a)

Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng có vai trò đảm bảo cho sinh vật tồn tại.

b)

Trao đổi chất là quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể và tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời trả lại cho môi trường các chất thải.

c)

Chuyển hoá năng lượng là sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

d)

Mọi cơ thể sống đều không ngừng trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng với môi trường, khi trao đổi chất dừng lại thì sinh vật sẽ sinh sản.

28.

Ý kiến nào sau đây là đúng khi nói về các loại dịch cơ thể?

a)

Loại dịch cơ thể mà tại đó diễn ra sự trao đổi chất trực tiếp với tế bào là nước mô

b)

Loại dịch cơ thể mà tại đó diễn ra sự trao đổi chất trực tiếp với tế bào là dịch bạch huyết

c)

Loại dịch cơ thể mà tại đó diễn ra sự trao đổi chất trực tiếp với tế bào là máu

d)

Loại dịch cơ thể mà tại đó diễn ra sự trao đổi chất trực tiếp với tế bào là nước bọt.

29.

Việc làm nào dưới đây có thể giúp chúng ta chống nóng hiệu quả?

a)

Uống nước giải khát có ga

b)

Tắm nắng

c)

Mặc quần áo dày dặn bằng vải nilon

d)

Trồng nhiều cây xanh

30.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là:

a)

Nước.

b)

Các ion khoáng

c)

Các hợp chất hữu cơ tổng họp ở rễ.

d)

Nước và các ion khoáng.

31.

Đối với các loài thực vật ở cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua bộ phận nào sau đây?

a)

Toàn bộ bề mặt cơ thể.

b)

Lông hút của rễ.

c)

Qua thân

d)

Qua bề mặt thể

32.

Thực vật thuỷ sinh hấp thụ nước qua bộ phận nào sau đây?

a)

Qua lông hút rễ

b)

Qua

c)

Qua thân

d)

Qua bề mặt cơ thể

33.

Loại mạch dẫn nào sau đây làm nhiệm vụ dẫn nước muối khoáng từ rễ lên lá?

a)

Quản bào và mạch gỗ

b)

Mạch gỗ và tế bào kèm

c)

Ống rây và mạch gỗ

d)

Mạch ống và quản bào.

34.

Ồng rây có đặc điểm

a)

Tế bào có thành thứ cấp, thoái hoá nhân, nhiều tấm rây.

b)

Tế bào có thành sơ cấp, không bào nằm ở trang tâm, có một nhân.

c)

Tế bào có thành sơ cấp, có lỗ viền, có một nhân.

d)

Tế bào có thành sơ cấp, nhiều tấm rây, nhân và không bào bị thoái hoá.

35.

Mạch rây được cấu tạo từ những thành phần nào sau đây?

a)

Các quản bào và ống rây.

b)

Mạch gỗ và tế bào kèm.

c)

Ống rây và mạch gỗ.

d)

Ống rây và tế bào kèm.

36.

Trong dung dịch mạch rây có chứa một chất hoà tan chiếm 10-20% hàm lượng, đó là chất nào sau đây?

a)

Tinh bột

b)

Prôtêin

c)

Sacarôzơ

d)

ATP

37.

Đai caspari có vai trò:

a)

Cố định nitơ

b)

Vận chuyển nước và muối khoáng

c)

Tạo áp suất rễ

d)

Kiểm tra lượng nước và chất khoáng hấp thụ

38.

Lông hút của rễ do tế bào nào phát triển thành?

a)

Tế bào mạch gỗ ở rễ

b)

Tế bào mạch rây ở rễ

c)

Tế bào nội bì

d)

Tế bào biểu

39.

Thành phần dịch mạch rây thường chủ yếu gồm các chất nào sau đây?

a)

Chất hữu cơ được tổng hợp ở lá và một số ion khoáng mới hấp thu.

b)

Chất hữu cơ được tổng hợp ở lá và một số ion khoáng ở rễ.

c)

Chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ và một số ion khoáng được sử dụng lại.

d)

Chất hữu cơ và nhiều ion khoáng khác làm pH dịch mạch rây từ 8,0 - 8,5.

40.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ gồm các chất nào sau đây?

a)

Nước và chất hữu cơ được tổng hợp từ lá.

b)

Nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ lá.

c)

Nước, ion khoáng và chất hữu cơ dự trữ ở quả, củ.

d)

Nước, ion khoáng và chất hữu cơ tổng hợp từ rễ

41.

Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vận tốc lớn và không được điều chỉnh.

b)

Vận tốc lớn và được điều chỉnh.

c)

Vận tốc bé và không được điều chỉnh.

d)

Vận tốc được điều chỉnh.

42.

Trong các loại tế bào sau đây, tế bào nào lục lạp để quang hợp?

a)

Tế bào lông hút

b)

Tế bào hỉnh hạt đậu

c)

Tế bào thân

d)

Biểu bì lá

43.

Nước liên kết có vai trò nào sau đây?

a)

Làm tăng quá trình trao đổi chất diễn ra trong cơ thể.

b)

Làm giảm nhiệt độ cơ thể khi thoát hơi nước.

c)

Làm giảm độ nhớt của chất nguyên sinh.

d)

Đảm bảo độ bền vững của hệ keo trong chất nguyên sinh.

44.

Trong các trường hợp sau đây, trường họp nào sẽ tạo ra phản ứng đóng quang chủ động?

a)

Đưa cây từ trong tối ra ngoài ánh sáng

b)

Đưa cây từ ngoài sáng vào trong tối

c)

Lượng axit abxixic trong lá giảm

d)

Cây ở ngoài ánh sáng và thiếu nước.

45.

Sự mở khí khổng có ý nghĩa nào sau đây?

a)

A.  Giúp lá dễ hấp thu ion khoáng từ rễ đưa lên.

b)

Giúp lá nhận CO2 để quang hợp.

c)

A.  Để khí oxi khuếch tán từ lá đi ra không khí.

d)

A.  Tạo lực vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các cơ quan khác.

46.

Áp suất thẩm thấu ở dịch tế bào của các cây sau đây được sẳp xếp từ lớn đến nhỏ theo thứ tự là

a)

Bèo hoa dâu, rong đuôi chó, bí ngô, sú vẹt.

b)

Bèo hoa dâu, bí ngô, rong đuôi chó, sú vẹt.

c)

Rong đuôi chó, bèo hoa dâu, bí ngô, sú vẹt.

d)

Sú vẹt, bí ngô, bèo hoa dâu, rong đuôi chó.

47.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Áp suất rễ gây ra hiện tượng ứ giọt ở lá cây

b)

Dịch mạch gỗ được chuyển theo chiều từ trên lá xuống rễ

c)

Chất hữu cơ được dự trữ ở củ chủ yếu được tổng hợp ở lá

d)

Sự thoát hơi nước ở lá là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

48.

Ở thực vật có mạch, nước được vận chuyển từ rễ lên lá chủ yếu theo con đường nào sau đây?

a)

Mạch rây

b)

Tế bào chất

c)

Mạch gỗ

d)

Cả mạch gỗ và mạch rây

49.

Các phân tử H2O có khả năng liên kết với nhau thành một dòng liên tục trong mạch dẫn của cây. Nguyên nhân là vì :

a)

Các phân tử H2O có sức căng bề mặt lớn.

b)

Các phân tử H2O có tính phân cực.

c)

Các phân tứ H2O có độ nhớt cao.

d)

Các phân tử H2O có độ nhớt thấp.

50.

Trước khi đi vào mạch gỗ của rễ, nước và các chất khoáng hòa tan luôn phải đi qua cấu trúc nào sau đây?

a)

Khí khổng

b)

Tế bào nội bì

c)

Tế bào lông hút

d)

Tế bào nhu mô vỏ

51.

Quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá không có sự tham gia của lực nào sau đây?

a)

Lực hút do thoát hơi nước của lá

b)

Lực đấy của áp suất rễ

c)

Lực di chuyến của chất hữu cơ từ lá xuống rễ

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch dẫn

52.

Dịch mạch rây được vận chuyển từ lá xuống rễ là nhờ

a)

Quá trình cung cấp năng lượng của hô hấp

b)

Sự chênh lệch áp suât thâm thấu giữa cơ quan cho và cơ quan nhận

c)

Lực hút của thoát hơi nước và lực đấy của rễ

d)

Lực đẩy của áp suất rễ và thoát hơi nước

53.

Lực nào sau đây đóng vai trò là lực đẩy nước từ rễ lên thân, lên lá?

a)

Lực thoát hơi nước

b)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

d)

Áp suất rễ

54.

Lực đóng vai trò chính cho quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá lả lực nào sau đây?

a)

Lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước).

b)

Lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước)

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước.

d)

Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.

55.

Khi nói về thoát hơi nước lá cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thoát hơi nước tạo động lực phía trên để vận chuyển các chất hữu cơ trong cây

b)

Thoát hơi nước làm mở khí khổng, CO2 khuyếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

c)

Thoát hơi nước làm tăng nhiệt độ của lá, làm ấm cây trong những ngày giá rét

d)

Thoát hơi nước làm ngăn cản quá trình hút nước và hút khoáng của cây

56.

Đối với các lá già, quá trình thoát hơi nước ở lá chủ yếu diễn ra qua bộ phận nào sau đây?

a)

Các khí khổng của lá

b)

Các tế bào biểu bì lá

c)

Các tế bào gân lá

d)

Các tế bào mô dậu

57.

: Trong các đặc điểm dưới đây, tế bào lông hút của rễ cây có bao nhiêu đặc điểm?

(1)    Thành tế bào dàv.

(2)    Không thấm cutin.

(3)    Có không bào nằm ở trung tâm lớn.

(4)    Có áp suất thẩm thấu rất cao do hoat động hô hấp của hệ rễ mạnh.

(5)    Là tế bào biểu bì ở rễ.

(6)    Nó chỉ hút nước mà không hút khoáng.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

bao nhiêu hiện tượng sau đây là bằng chứng chứng tỏ rễ cây hút nước chủ động?

(1) Hiện tượng rỉ nhựa.                                               (2) Hiện tượng ứ giọt.

(3)Hiện tượng thoát hơinước.              (4) Hiện tượng đóng mở khí khổng.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Khi nói về quá trình vận chuyển các chất trong cây, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vận chuyển trong mạch gỗ là chủ động, còn trong mạch rây là bị động.

b)

Dòng mạch gỗ luôn vận chuyển các chất vô cơ, dòng mạch rây luôn vận chuyển các chất hữu cơ.

c)

Mạch gỗ vận chuyển đường glucôzơ, mạch rây vận chuyển chất hữu cơ khác.

d)

Mạch gỗ vận chuyển các chất từ rễ lên lá, mạch rây thì vận chuyển các chất từ lá xuống rễ.

60.

Hoạt động hấp thụ nước của cây chủ yếu diễn ra cơ quan

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Chồi non

61.

Sự hút khoáng thụ động của tế bào phụ thuộc vào

a)

Hoạt động trao đổi chất.

b)

Chênh lệch nồng độ ion.

c)

Cung cấp năng lượng.

d)

Hoạt động thẩm thấu.

62.

Phân bón có vai trò gì đối với thực vật?

a)

Cung cấp các nguyên tố khoáng cho các hoạt động sống của cây.

b)

Đảm bảo cho quá trình thoát hơi nước diễn ra bình thường.

c)

Tạo động lực cho quá trình hấp thụ nước ở rễ.

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho các sinh vật sống trong đất phát triển.

63.

Quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá không có sự tham gia của lực nào sau đây?

a)

Lực hút do hơi nước thoát ra của lá.

b)

Lực đẩy của áp suất rễ.

c)

Lực di chuyển của chất hữu cơ từ lá xuống rễ.

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch dẫn.

64.

Đặc điểm nào sau đây giúp rễ cây tăng khả năng hút nước và muối khoáng?

a)

Rễ cây tạo thành mạng lưới phân nhánh trong đất.

b)

Rễ cây thường phình to ra để dự trữ chất dinh dưỡng.

c)

Rễ cây thường phát triển mọc thêm các rễ phụ trên mặt đất.

d)

Rễ cây phân chia thành rễ cọc và rễ chùm.

65.

Đâu không phải yếu tố ảnh hưởng đến sự trao đổi nước chất dinh dưỡng ở thực vật

a)

Ánh sáng.

b)

Loại đất trồng.

c)

Nhiệt độ.

d)

Độ ẩm đất và không khí.

66.

Để cây trồng phát triển tốt, cho năng suất cao, cần bón phân và tưới nước cho cây một cách

a)

Hợp lí.

b)

Càng nhiều càng tốt.

c)

Nhiều vào buổi sáng và ít vào buổi tối.

d)

Như thế nào cũng đươc.

67.

Nhiệt độ thấp làm

a)

Giảm hấp thụ và vận chuyển K+ ở rễ cà chua.

b)

Tăng hấp thụ và vận chuyển K+ ở rễ cà chua.

c)

Giảm hấp thụ và vận chuyển Ag+ ở rễ cà chua.

d)

Tăng hấp thụ và vận chuyển Ag+ ở rễ cà chua.

68.

Nhiệt độ không khí tăng trong ngưỡng nhất định

a)

Làm tăng tốc độ thoát hơi nước.

b)

Làm giảm tốc độ thoát hơi nước.

c)

Tốc độ thoát hơi nước không thay đổi.

d)

Không thể xác định được.

69.

Khi trời giá rét cần

a)

Che chắn cho cây trồng.

b)

Bón phân giàu K.

c)

Che chắn cho cây trồng hoặc bón phân giàu K.

d)

Tưới nhiều nước cho cây trồng.

70.

Giảm độ thoáng khí trong đất dẫn đến

a)

Giảm sự xâm nhập của nước vào trong rễ.

b)

Giảm hấp thụ các ion khoáng vào rễ.

c)

A và B đều đúng.

d)

A B đều sai.

71.

Tại sao nói giun đất là bạn nhà nông?

a)

Giun đất tăng độ thoáng khí cho đất.

b)

Giun đất làm tăng độ ẩm trong đất.

c)

Giun đất cung cấp chất dinh dưỡng cho cây.

d)

Giun đất cộng sinh với hệ vi sinh vật vùng rễ.

72.

Đặc điểm nào sau đây giúp rễ cây tăng khả năng hút nước và muối khoáng

a)

Rễ cây phân chia thành rễ cọc và rễ chùm.

b)

Rễ cây tạo thành mạng lưới phân nhánh trong đất.

c)

Rễ cây thường phình to ra để dự trữ chất dinh dưỡng.

d)

Rễ cây thường phát triển mọc thêm các rễ phụ trên mặt đất.

73.

Cho các đặc điểm sau

a. Lá tiêu giảm hoặc dày lên.              b. Lớp cutin dày.                     c. Lá cây mỏng, bản lớn.

d. Rễ cây phát triển.                            e. Thân tích nhiều nước.

có bao nhiêu đặc điểm phù hợp với các loại cây sống vùng khô hạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Cân bằng nước trong cây là

a)

Sự cân bằng giữa hấp thụ, sử dụng và thoát hơi nước của cây.

b)

Sự cân bằng giữa nước cho quá trình quang hợp, hô hấp và thoát hơi nước của cây.

c)

Sự cân bằng giữa nước lấy vào và nước dùng cho quá trình thoát hơi nước.

d)

Sự cân bằng giữa nước sử dụng và nước lấy vào.

75.

Vì sao vào những ngày nóng của mùa hè cần tưới nhiều hơn cho cây trồng

a)

Vì những ngày hè nóng nhiều ánh sáng, cây cần nhiều nước để tăng cường độ quan hợp.

b)

Vì nước hòa tan các muối khoáng giúp cây hấp thụ được, mùa hè là mùa sinh trưởng của cây, tưới nhiều nước giúp cây hấp thụ được nhiều chất dinh dưỡng hơn.

c)

Vì khi nhiệt độ cao, cây thoát hơi nước nhiều, cần bổ sung nước để cây phát triển bình thường.

d)

Vì khi nhiệt độ cao, cần tưới nhiều nước để làm hạ nhiệt độ của cây.

76.

sao bón phân quá nhiều cây sẽ chết?

a)

Tạo môi trường ưu trương cho đất khiến cây bị mất nước.

b)

Tạo môi trường nhược trương cho đất khiến cây hút quá nhiều nước

c)

Tạo môi trường ưu trương cho đất khiến cây hút quá nhiều nước

d)

Tạo môi trường nhược trương cho đất khiến cây bị mất nước nước

77.

Phần lớn nước do rễ hút vào cây được thoát ra môi trường qua

a)

Thân cây.

b)

Lá cây.

c)

Rễ cây.

d)

Ngọn cây.

78.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

“(1)……… là sử dụng lượng phân, loại phân và cách bón phân thích hợp bón cho cây đảm bảo tăng (2)………. với hiệu quả kinh tế cao, không để lại các hậu quả tiêu cực đối với nông sản (30…..... ”

a)

(1) Bón phận đúng cách; (2) sản lượng nông sản; (3) môi trường.

b)

(1) Bón phận hợp lí; (2) năng suất cây trồng; (3) cây trồng.

c)

(1) Bón phận hợp lí; (2) năng suất cây trồng; (3) môi trường.

d)

(1) Bón phận đúng cách; (2) sản lượng nông sản; (3) cây trồng.

79.

Có một cây cảnh được trồng trong chậu và đang ở trạng thái bình thường.Trường hợp nào sau đây tế bào thịt lá ở lá cây này có sức trương nước giảm?

a)

Đưa cây vào phòng lạnh.

b)

Tưới nhiều nước cho cây.

c)

Phun axit abxixíc lên lá của cây.

d)

Đưa cây vào trong tối.

80.

Phát biểu đúng khi nói về về vai trò của các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật

(1)  Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào sinh vật.

(2)  Cung cấp môi trường thuận lợi cho các phản ứng sinh hoá diễn ra.

(3)  Cung cấp năng lượng cho nhiều hoạt động sống của cơ thể.

(4)  Giúp tái tạo các tế bào và làm lành vết thương.

(5)  Giúp cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển.

(6)  Giúp điều hoà nhiệt độ cơ thể sinh vật.

a)

(1), (2), (3), (5).

b)

(1), (3), (4), (5).

c)

(1), (3), (5), (6).

d)

(1), (3), (5).

81.

Trong điều kiện nào sau đây, quá trình thoát hơi nước của cây sẽ bị ngừng?

a)

Tưới nhiều nước cho cây.

b)

Bón phân đạm cho cây với nồng độ cao.

c)

Đưa cây từ trong tối ra ngoài sáng.

d)

Đưa cây từ ngoài sáng vào trong tối.

82.

Quá trình hấp thụ nước chất dinh dưỡng của cây diễn ra chủ yếu phần nào của cây?

a)

Thân cây.

b)

Rễ cây.

c)

Lá cây.

d)

Hoa cây.

83.

Điều kiện môi trường nào sau đây lý tưởng để cây sinh trưởng và phát triển tốt nhất?

a)

Đất nhiều đá.

b)

Đất nhiễm mặn.

c)

Đất giàu chất hữu cơ.

d)

Đất thiếu phân bón.

84.

sao cây cỏ thường được chọn làm cây trồng chủ yếu trong vùng thảo nguyên?

a)

Vì cây cỏ có thể chịu được điều kiện khắc nghiệt của vùng thảo nguyên.

b)

Vì cây cỏ cung cấp nhiều chất dinh dưỡng hơn cho đất.

c)

Vì cây cỏ có khả năng tự chăm sóc và sinh trưởng nhanh chóng.

d)

Vì cây cỏ không cần nhiều nước để sinh trưởng.

85.

Quá trình quang hợp diễn ra ở phần nào của cây?

a)

Lá cây

b)

Rễ cây

c)

Thân cây

d)

Hoa cây

86.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

khí oxygen và glucose.

b)

glucose và nước

c)

khí carbon dioxide, nước và năng lượng ánh sáng.

d)

khí carbon dioxide và nước.

87.

Quá trình quang hợp chủ yếu diễn ra ở đâu?

a)

Diễn ra trong bào quan lục lạp của tế bào lá

b)

Diễn ra chủ yếu ở thân cây

c)

Diễn ra chủ yếu ở rễ cây

d)

Diễn ra chủ yếu ở hoa và quả.

88.

Quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

Điều hòa tỷ lệ khí O2 / CO2 của khí quyển

b)

Biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

c)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng

d)

Tổng hợp gluxit, các chất hữu cơ, oxi.

89.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP, NADPH VÀ O2.

b)

ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

ATP, NADPH.

90.

Thực vật C4 được phân bố

a)

Ở nơi rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

Ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

Ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

d)

Ở vùng sa mạc.

91.

Ở thực vật CAM, khí khổng

a)

đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

92.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Canvin là

a)

RiDP

b)

AlPG

c)

MA

d)

APG

93.

Lá cây có màu xanh lục vì?

a)

Diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

Diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.

94.

Các tilacôit không chứa?

a)

Các sắc tố.

b)

Các trung tâm phản ứng.

c)

Các chất truyền electron.

d)

Enzim cacbôxi hóa.

95.

Trong các phát biểu sau :

(1)  Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật

(2)  Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.

(3)  Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

(4)  Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

(5)  Điều hòa không khí.

bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

96.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?

a)

Tích lũy năng lượng.

b)

Tạo chất hữu cơ.

c)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường.

d)

Điều hòa không khí.

97.

Vai trò nào sau đây không thuộc quá trình quang hợp?

a)

Biến đổi quang năng thành hoá năng tích luỹ trong các hợp chất hữu cơ

b)

Biến đổi chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống trên Trái đất

c)

Làm trong sạch bầu khí quyển

d)

Tổng hợp chất hữu cơ bổ sung cho các hoạt động của sinh vật dị dưỡng

98.

Cấu tạo của lá phù hợp với chức năng quang hợp

a)

Lá to, dày, cứng

b)

Lá có nhiều gân

c)

To, dày, cứng, có nhiều gân

d)

có hình dạng bản, mỏng

99.

Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây

a)

Cung cấp thức ăn cho sinh vật

b)

Chuyển hoá quang năng thành hoá năng

c)

Phân giải câc chất hữu cơ thành năng lượng

d)

Điều hoà không khí

100.

có đặc điểm nào phù hợp với chức năng quang hợp?

1.  Hình bản, xếp xen kẽ, hướng quang.

2.  Có mô xốp gồm nhiều khoang trống chứa CO2 mô giậu chứa nhiều lục lạp.

3.  Hệ mạch dẫn (bó mạch gỗ của lá) dày đặc, thuận lợi cho việc vận chuyển nước, khoáng và sản phẩm quang hợp.

4.  Bề mặt lá có nhiều khí khổng, giúp trao đổi khí

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 4

c)

1, 2, 3

d)

2, 3, 4

101.

Cấu tạo ngoài của lá có những đặc điểm nào sau đây thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

a)

Tất cả khi khổng tập trung chủ yếu ở mặt dưới của lá nên không chiếm diện tích hấp thụ ánh sáng

b)

Có diện tích bề mặt lá lớn

c)

Phiến lá mỏng

d)

Sự phân bố đều khắp trên bề mặt lá của hệ thống mạch dẫn

102.

Cấu tạo nào của lá có những đặc điểm nào sau đây thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng ?

1.  Tất cả khí khổng tập trung chủ yếu ở mặt dưới lá nên không chiếm diện tích hấp thụ ánh sáng

2.  Có diện tích bề mặt lớn

3.  Phiến lá mỏng

4.  Sự phân bố đều khắp trên bề mặt lá của hệ thống mạch dẫn

a)

1, 3, 4

b)

1, 2

c)

2, 3

d)

2, 3, 4

103.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có lục lạp

d)

diện tích bề mặt lớn

104.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có lục lạp

d)

diện tích bề mặt lớn

105.

Lá cây có màu xanh lục vì :

a)

Diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

b)

Diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

c)

Nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

Các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ

106.

Diệp lục có màu lục vì :

a)

sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục

b)

sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục

c)

sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu xanh tím

d)

sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu xanh tím

107.

Vì sao lá có màu lục?

a)

Do lá chứa diệp lục

b)

Do lá chứa sắc tố carôtennôit

c)

Do lá chứa sắc tố màu xanh tím

d)

Do lá chứa sắc tố màu xanh tím

108.

Phần thịt lá nằm liền sát lớp biểu bì trên có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Bao gồm các tế bào xếp dãn cách nhau, không chứa lục lạp

b)

Bao gồm các tế bào xếp sát nhau, chứa nhiều lục lạp

c)

Bao gồm các tế bào xếp sát nhau, chứa ít lục lạp

d)

Bao gồm các tế bào dãn cách, chứa nhiều lục lạp

109.

Phần thịt lá nằm liền sát lớp biểu bì trên gồm các?

a)

Tế bào mô giậu

b)

Khí khổng

c)

Tầng cutin

d)

Tế bào bao bó mạch

110.

Nhờ đặc điểm nào mà trong diện tích của lục lạp lớn hơn diện tích lá chứa chúng?

a)

Do số lượng lục lạp trong lá lớn

b)

Do lục lạp có hình khối bầu dục làm tăng diện tích tiếp xúc lên nhiều lần

c)

Do lá có hình phiến mỏng, còn tế bào lá chứa lục lạp có hình khối

d)

Do lục lạp được sản sinh liên tục trong tế bào lá

111.

Số lượng lớn lục lạp trong lá có vai trò gì?

a)

Làm cho lá xanh hơn

b)

Dự trữ lục lạp khi lục lạp bị phân hủy

c)

Làm tổng diện tích lục lạp lớn hơn diện tích lá, tăng hiệu suất hấp thụ ánh sáng

d)

Thay phiên hoạt động giữa các lục lạp trong quá trình quang hợp

112.

Bào quan thực hiện quá trình quang hợp ở cây xanh là:

a)

Không bào

b)

Riboxom

c)

Lục lạp

d)

Ti thể

113.

Bào quan nào thực hiện chức năng quang hợp?

a)

Lục lạp

b)

Lưới nội chất

c)

Ti thể

d)

Khí khổng

114.

: Thành phần nào sau đây không phải là thành phần cấu trúc của lục lạp?

I. Stroma

II. Grana

III. Lizoxom

IV. Tilacoit

a)

IV

b)

II

c)

I

d)

III

115.

Thành phần cấu trúc của lục lạp bao?

I. Stroma

II. Grana

III. Lizoxom

IV. Tilacoit

a)

I, II, III, IV

b)

I, II, III

c)

I, II ,IV

d)

I, III, IV

116.

Các tilacôit không chứa

a)

Các sắc tố

b)

Các trung tâm phản ứng

c)

Các chất truyền electron

d)

Enzim cacbôxi hóa

117.

Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở

a)

Chất nền strôma

b)

Màng tilacôit

c)

Xoang tilacôit

d)

Ti thể

118.

Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là

a)

Diệp lục a

b)

Diệp lục b

c)

Diệp lục a, b

d)

Diệp lục a, b và carôtenôit

119.

Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?

a)

Clorophyl a và clorophyl b

b)

Clorophyl a phicôbilin

c)

Clorophyl a và xanlôphyl

d)

Clorophyl a và carôten

120.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

a)

diệp lục a và diệp lục b

b)

diệp lục a và carôtenôit

c)

diệp lục b và carotenoit

d)

diệp lục và carôtenôit

121.

Khái niệm quang hợp nào dưới đây là đúng?

a)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (chất khoáng và nước)

b)

Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước)

c)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường galactôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước)

d)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucôzơ) từ chất vô cơ (CO2 và nước)