wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh gk1

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Năng lượng chủ yếu cung cấp cho sinh vật trên Trái Đất bắt nguồn từ:

a)

Năng lượng ánh sáng và năng lượng nhiệt (trùng)

b)

Năng lượng nhiệt và năng lượng hóa học

c)

Năng lượng ánh sáng và năng lượng hóa học

d)

Năng lượng nhiệt và năng lượng ánh sáng (trùng)

2.

Sinh vật tự dưỡng gồm:

a)

Quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng

b)

Nhiệt tự dưỡng và ánh sáng tự dưỡng

c)

Tiêu thụ và phân giải

d)

Ánh sáng tự dưỡng và quang tự dưỡng

3.

Sinh vật có khả năng tự dưỡng là:

a)

b)

c)

Vi khuẩn lam

d)

Hổ

4.

Sinh vật không có khả năng tự dưỡng:

a)

Thực vật

b)

Táo

c)

Vi khuẩn lam

d)

5.

Các sinh vật quang tự dưỡng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành:

a)

Năng lượng nhiệt

b)

Năng lượng cơ học

c)

Năng lượng trong các hợp chất vô cơ

d)

Năng lượng trong các hợp chất hữu cơ

6.

Năng lượng được giải phóng trong dị hóa cuối cùng cũng đều biến thành:

a)

Quang năng

b)

Hóa năng

c)

Nhiệt năng

d)

Cơ năng

7.

Hợp chất hữu cơ được sinh vật tự dưỡng sử dụng:

a)

Cho các hoạt động sống và là nguồn cung cấp nguyên liệu, năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật khác

b)

Cho các hoạt động sản xuất chất dinh dưỡng

c)

Cho hoạt sống sinh sản và hoạt động sống của sinh vật khác

d)

Cho việc tổng hợp các chất vô cơ cho sinh vật khác

8.

Sinh vật tự dưỡng đóng vai trò:

a)

Là sinh vật sản xuất, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác

b)

Là sinh vật sản xuất, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác

c)

Là sinh vật tiêu thụ, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác

d)

Là sinh vật tiêu thụ, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác

9.

Dị dưỡng là sinh vật:

a)

Có khả năng tổng hợp chất vô cơ thành chất hữu cơ

b)

Có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ những chất hữu cơ có sẵn

c)

Có khả năng tổng hợp chất dinh dưỡng thông qua quang hợp

d)

Không có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ chất hữu cơ có sẵn

10.

Sinh vật dị dưỡng thường phân thành:

a)

Sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

b)

Sinh vật hóa tổng hợp và sinh vật quang tổng hợp

c)

Thực vật và động vật

d)

Sinh vật ăn thực vật và sinh vật ăn động vật

11.

Vi khuẩn lam là sinh vật:

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Dị dưỡng loại tiêu thụ

d)

Dị dưỡng loại phân giải

12.

Nấm là sinh vật:

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Dị dưỡng loại tiêu thụ

d)

Dị dưỡng loại phân giải

13.

Từ quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong sinh giới:

a)

Một phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, một phần sử dụng cho các hoạt động sống, còn lại được thải vào môi trường ở dạng nhiệt

b)

Hai phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, một phần sử dụng cho các hoạt động sống, còn lại được chuyển thành cơ năng

c)

Một phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, hai phần sử dụng cho các hoạt động sống, còn lại được thải vào môi trường ở dạng nhiệt

d)

Một phần năng lượng được các sinh vật dự trữ, một phần sử dụng cho các hoạt động sống, còn lại được chuyển thành cơ năng

14.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm:

a)

Tiêu thụ, phân giải, huy động năng lượng

b)

Hấp thụ, phân giải, huy động năng lượng

c)

Tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng

d)

Tái hấp thụ, phân giải và huy động năng lượng

15.

Cơ thể của sinh vật có thể ở dạng:

a)

Đơn bào hoặc đa bào

b)

Tiêu thụ hoặc phân giải

c)

Tất cả đều ở dạng đơn bào

d)

Tất cả đều ở dạng đa bào

16.

Sinh vật lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể và tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời trả lại cho môi trường các chất thải; quá trình đó gọi là:

a)

Trao đổi chất

b)

Sự biến đổi

c)

Chất hữu cơ

d)

Chuyển hóa cơ bản

17.

Vì vậy về việc thu nhận các chất từ môi trường là:

a)

Lá cây hấp thụ ánh sáng

b)

Chuyển hóa tinh bột thành glucose

c)

Quá trình quang hợp

d)

Các chất không sử dụng được sẽ bị đào thải khỏi cơ thể

18.

Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống nhờ có:

a)

Trao đổi chất và sinh sản

b)

Chuyển hóa năng lượng

c)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

d)

Trao đổi chất và cảm ứng

19.

Mọi cơ thể sống đều không ngừng ngưng trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng với môi trường, khi quá trình này dừng lại thì:

a)

Sinh vật sẽ sinh trưởng

b)

Sinh vật sẽ phát triển

c)

Sinh vật sẽ chết

d)

Sinh vật sẽ vận động và sinh sản

20.

Ở sinh vật đa bào, quá trình trao đổi chất và năng lượng diễn ra ở cấp độ cơ thể và tế bào thông qua giai đoạn:

a)

Giữa môi trường ngoài và cơ thể

b)

Giữa môi trường trong cơ thể và tế bào

c)

Trong từng tế bào

d)

Bao gồm cả giai đoạn vừa kể trên

21.

Các dấu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật KHÔNG bao gồm:

a)

Thu nhận các chất từ môi trường

b)

Biến đổi các chất

c)

Bài tiết các chất

d)

Đào thải các chất

22.

Tất cả các cơ thể sống đều là:

a)

Hệ thống mở

b)

Hệ thống một chiều

c)

Hệ thống kín

d)

Hệ thống không tuần hoàn

23.

Cơ thể người lấy từ môi trường oxy, nước và thức ăn để chuyển hóa thành năng lượng tích lũy ở dạng:

a)

ATP

b)

ADP

c)

Vô cơ

d)

Nhiệt

24.

Điền vào chỗ trống: Các sinh vật … chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học tích lũy trong các chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp.

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Dị dưỡng loại tiêu thụ

d)

Dị dưỡng loại phân giải

25.

Các chất khoáng được tế bào và cơ thể sử dụng sẽ được:

a)

Tái hấp thu

b)

Đào thải

c)

Điều hòa

d)

Tích lũy để sử dụng

26.

Điền vào chỗ trống: Các sinh vật … chuyển hóa năng lượng hóa học trong các hợp chất vô cơ thành năng lượng hóa học tích lũy trong các hợp chất hữu cơ thông qua quá trình hóa tổng hợp.

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Dị dưỡng loại tiêu thụ

d)

Dị dưỡng loại phân giải

27.

Điền vào chỗ trống: Sinh vật … là các sinh vật chỉ có khả năng tổng hợp các … từ những chất hữu cơ có sẵn.

a)

Tự dưỡng – chất hữu cơ

b)

Dị dưỡng – chất hữu cơ

c)

Tự dưỡng – chất vô cơ

d)

Dị dưỡng – chất vô cơ

28.

Điền vào chỗ trống: Các sinh vật … như nấm, vi khuẩn thường sử dụng xác cũ các sinh vật khác làm thức ăn.

a)

Quang tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Dị dưỡng loại tiêu thụ

d)

Dị dưỡng loại phân giải

29.

Theo dòng năng lượng, quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm: …, phân giải và … năng lượng.

a)

Tổng hợp – huy động

b)

Huy động – tổng hợp

c)

Biến đổi – huy động

d)

Biến đổi – tổng hợp

30.

Điền vào chỗ trống còn thiếu trong sơ đồ sau:

a)

Năng lượng tự nhiên

b)

Năng lượng hóa học

c)

Năng lượng nhiệt

d)

Năng lượng tự do

31.

Quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng phần lớn sẽ sản sinh ra … và giải phóng ngược trở lại môi trường.

a)

Ánh sáng

b)

Chất hữu cơ

c)

Chất vô cơ

d)

Nhiệt

32.

Ở sinh vật đa bào, quá trình trao đổi chất và năng lượng diễn ra ở … thông qua ba giai đoạn.

a)

Cấp độ cơ thể và tế bào

b)

Dạng đơn bào và đa bào

c)

Duy nhất cấp độ tế bào

d)

Duy nhất cấp độ cơ thể

33.

Các dấu hiệu đặc trưng cho quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật bao gồm: thu nhận, vận chuyển, …, tổng hợp và tích lũy năng lượng, phân giải và giải phóng năng lượng, đào thải, điều hòa. Điền từ còn thiếu.

a)

Sản sinh nhiệt

b)

Biến đổi

c)

Trao đổi

d)

Phân rã

34.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được điều hòa dựa trên … thông qua hormone hoặc hệ thần kinh.

a)

Nhu cầu duy trì

b)

Nhu cầu của cơ thể

c)

Hoạt động thể chất

d)

Hoạt động cơ bản

35.

Tất cả các cơ thể sống đều là hệ thống mở, luôn diễn ra … quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường. Điền từ còn thiếu.

a)

Sau

b)

Trước

c)

Đồng thời

d)

Chậm hơn

36.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng luôn có sự … mật thiết với nhau.

a)

Gắn bó

b)

Độc lập

c)

Tách rời

d)

Liên kết một phần

37.

Tế bào phân giải các hợp chất hữu cơ, giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể. Quá trình này thường được thực hiện trong … và ti thể. Điền vào chỗ trống.

a)

Bộ máy golgi

b)

Tế bào chất

c)

Nhân tế bào

d)

Phần màng tế bào

38.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng cung cấp … năng lượng cho cơ thể sinh vật. Điền vào chỗ trống.

a)

Năng lượng

b)

Nhiệt năng

c)

Chất vô cơ

d)

Chất hữu cơ

39.

Các chất dinh dưỡng đã thu nhận được vận chuyển đến từng … thông qua hệ mạch ở thực vật và … ở động vật. Điền vào chỗ trống.

a)

Tí thể - hệ tuần hoàn

b)

Tế bào chất – hệ tuần hoàn

c)

Tế bào – tí thể

d)

Tế bào – hệ tuần hoàn

40.

Có bao nhiêu dấu hiệu dưới đây đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật: (1) Thu nhận các chất từ môi trường; (2) Đào thải các chất; (3) Biến đổi các chất thành chất vô cơ; (4) Tổng hợp và tích lũy năng lượng; (5) Điều hòa.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Quan sát bốn hình lá A, B, C, D: hình nào cho thấy cây bị thiếu nước rõ nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Đâu là nhận định SAI về vai trò của nước?

a)

Nước chiếm một phần rất lớn trong sinh khối tươi của thực vật

b)

Nước quyết định sự phân bố của thực vật trên Trái Đất

c)

Nước là thành phần quan trọng của tế bào, tạo môi trường liên kết các cơ quan với nhau

d)

Nước là thành phần màng tế bào, hoạt hoá enzyme và truyền tín hiệu

43.

Có bao nhiêu nguyên tố đa lượng trong danh sách: Na, K, Ca, Mg, Fe, Zn, Cu, P, N, Cl?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

44.

Có bao nhiêu nguyên tố vi lượng trong danh sách: N, Fe, Zn, Mg, Ca, K, S, Cl, B?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

45.

Có bao nhiêu nhận định ĐÚNG về các nguyên tố dinh dưỡng khoáng trong cây? (1) Các nguyên tố giữ vai trò cấu trúc. (2) Các nguyên tố giữ vai trò điều tiết. (3) Khi thiếu một nguyên tố thiết yếu, các nguyên tố khác có thể tạm thời thay thế vai trò. (4) Nguyên tố vi lượng là nguyên tố có vai trò nhỏ hơn nguyên tố đa lượng. (5) Vàng lá là triệu chứng thường gặp trong thiếu dinh dưỡng khoáng. (6) Mg là một nguyên tố vi lượng.

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

46.

Khi thiếu kali (K), triệu chứng đặc trưng nào ở lá cây thường gặp?

a)

Cây bị còi cọc, chóp lá hóa vàng

b)

Lá vàng nhạt, mép lá đỏ

c)

Lá nhỏ mềm, chồi đỉnh chết

d)

Lá nhỏ màu lục đậm

47.

Lá màu vàng, mép phiến lá màu cam đỏ là triệu chứng điển hình của thiếu ion nào?

a)

Fe

b)

K

c)

Mg

d)

Mn

48.

Lá nhỏ, màu lục đậm, thân và rễ kém phát triển là triệu chứng điển hình khi thiếu ion nào?

a)

Fe

b)

S

c)

P

d)

Ca

49.

Hình mô tả lá vàng giữa gân, mép vẫn xanh: đây là dấu hiệu thiếu ion nào?

a)

Na

b)

N

c)

Mg

d)

Mn

50.

cho biết các vấn đề của lá cây trong hình bên dưới

a)

(1) khỏe; (2) thiếu P; (3) thiếu N; (4) thiếu K

b)

(1) khỏe; (2) thiếu P; (3) thiếu K; (4) thiếu N

c)

(1) khỏe; (2) thiếu N; (3) thiếu K; (4) thiếu P

d)

(1) khỏe; (2) thiếu P; (3) thiếu Na; (4) thiếu K

51.

Đây là hình ảnh chồi của một cây ớt chuông. Hãy cho biết nguyên nhân gây ra hình ảnh này.

a)

Thiếu Ca

b)

Thiếu K

c)

Thiếu P

d)

Thiếu Mg

52.

Cho bảng sau đây. Hãy chọn triệu chứng ở cột B tương ứng vấn đề ở cột A.

a)

1 - a; 2 - b; 3 - d; 4 - c

b)

1 - c; 2 - b; 3 - d; 4 - a

c)

1 - a; 2 - d; 3 - b; 4 - c

d)

1 - c; 2 - d; 3 - a; 4 - b

53.

Cơ quan hấp thụ nước của cây bao gồm:

a)

Tế bào biểu bì, lông hút, khí khổng

b)

Tế bào biểu bì, lông hút

c)

Tế bào biểu bì rễ cây

d)

Lông hút, khí khổng

54.

Điền vào chỗ trống: Nước di chuyển từ dung dịch đất hay môi trường (1) … vào tế bào lông hút hay môi trường (2) … theo cơ chế thẩm thấu hay (3) ….

a)

(1) ưu trương; (2) nhược trương; (3) chủ động

b)

(1) ưu trương; (2) nhược trương; (3) thụ động

c)

(1) nhược trương; (2) ưu trương; (3) chủ động

d)

(1) nhược trương; (2) ưu trương; (3) thụ động

55.

Hấp thụ khoáng theo cơ chế chủ động là gì?

a)

Ion khoáng từ đất xâm nhập vào rễ cây cùng chiều nồng độ, không tiêu tốn ATP

b)

Ion khoáng từ đất xâm nhập vào rễ cây cùng chiều nồng độ, tiêu tốn ít ATP

c)

Ion khoáng từ đất xâm nhập vào rễ cây ngược chiều nồng độ, tiêu tốn ATP

d)

Ion khoáng từ đất xâm nhập vào rễ cây ngược chiều nồng độ, không tiêu tốn ATP

56.

Nhận định sai khi nói đến hấp thụ khoáng ở thực vật là câu nào?

a)

Có hai cơ chế hấp thụ khoáng ở thực vật: chủ động và bị động

b)

Trong cơ chế hấp thụ chủ động, các ion di chuyển từ nơi có nồng độ cao về nơi có nồng độ thấp

c)

Trong cơ chế hấp thụ thụ động, sự di chuyển không mất năng lượng ATP

d)

Trong cơ chế thụ động, ion có thể xâm nhập vào rễ cây theo dòng nước liên kết

57.

Nước và chất khoáng hòa tan được vận chuyển vào đâu?

a)

Mạch gỗ

b)

Mạch rây

c)

Con đường gian bào

d)

Con đường tế bào chất

58.

Động lực vận chuyển nước và chất khoáng vào mạch gỗ gồm những yếu tố nào?

a)

Áp suất rễ, thoát hơi nước ở lá

b)

Áp suất rễ, thoát hơi nước ở lá, lực liên kết giữa các phân tử nước

c)

Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch gỗ, áp suất rễ, thoát hơi nước ở lá

d)

Áp suất rễ, thoát hơi nước ở lá, lực liên kết giữa các phân tử nước, lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch gỗ

59.

Đây là gì?

a)

Vận chuyển nước và khoáng bằng (1) con đường gian bào và (2) con đường tế bào chất

b)

Vận chuyển nước và khoáng bằng (1) con đường tế bào chất và (2) con đường gian bào

c)

Vận chuyển nước và khoáng vào (1) mạch rây và (2) mạch gỗ

d)

Vận chuyển nước và khoáng vào (1) mạch gỗ và (2) mạch rây

60.

Nước và khoáng chất di chuyển hướng tâm qua tế bào chất của các lớp tế bào vỏ ở rễ đến mạch gỗ, thông qua.................

a)

Caspary

b)

Khoảng trống giữa các bó sợi cellulose

c)

Cầu sinh chất

d)

Khoảng trống giữa các tế bào

61.

Cho danh sách: Nước; Amino acid; Ion Ca; Sucrose; Ion khoáng tái sử dụng. Có bao nhiêu chất vận chuyển qua mạch gỗ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Cho danh sách: Amino acid; Nước; Phytohormone; Sucrose; Ion khoáng tái sử dụng. Có bao nhiêu chất vận chuyển qua mạch rây?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

63.

Đâu là nhận định sai về sự vận chuyển trong mạch rây?

a)

Là sự vận chuyển một chiều từ rễ lên lá

b)

Chuyên chở các sản phẩm quang hợp và hormone thực vật

c)

Nước được vận chuyển giữa mạch gỗ và mạch rây theo chiều ngang

d)

Vách tế bào mạch rây chứa nhiều lỗ

64.

Đâu là nhận định đúng về sự vận chuyển trong mạch gỗ?

a)

Là sự vận chuyển một chiều từ rễ lên lá

b)

Động lực vận chuyển là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan sử dụng

c)

Vận chuyển chủ yếu các sản phẩm hữu cơ

d)

Vận chuyển hai chiều giữa lá và rễ

65.

Cho các thông tin sau: (1) lực liên kết giữa các phân tử nước; (2) lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch; (3) sự thoát hơi nước ở lá; (4) áp suất rễ; (5) chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan sử dụng. Có bao nhiêu động lực vận chuyển chất trong mạch rây?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

66.

Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu của cây là gì?

a)

Hoa

b)

Vỏ quả

c)

d)

Vỏ thân

67.

Có bao nhiêu nhận định SAI về sự thoát hơi nước qua lá? (1) Thoát hơi nước qua lớp cutin là con đường chủ yếu; (2) Lớp cutin càng dày thì sự thoát hơi nước càng nhỏ và ngược lại; (3) Tốc độ thoát hơi nước qua khí khổng phụ thuộc độ dày của khí khổng; (4) Khi khí khổng là một bào quan hình hạt đậu; (5) Có hai con đường thoát hơi nước qua lá: qua lớp cutin và qua khí khổng.

a)

2

b)

3

c)

3

d)

4

68.

Động lực làm đóng mở khí khổng là gì?

a)

Áp suất rễ

b)

Nồng độ dư trương trong mạch gỗ và mạch rây

c)

Sự thay đổi nhiệt độ môi trường

d)

Sự thay đổi sức trương nước trong tế bào khí khổng

69.

Có bao nhiêu nhận định ĐÚNG về đặc điểm của cấu trúc trong hình: (1) Mỗi cấu trúc như vậy có hai tế bào hình hạt đậu xếp úp vào nhau; (2) Tốc độ thoát hơi nước phụ thuộc vào độ mở của cấu trúc này; (3) Mỗi tế bào chứa nhiều lục lạp; (4) Đây là con đường thoát hơi nước duy nhất của cây; (5) Tế bào có hai hình: thành mỏng ở bên trong, còn thành dày nằm ở bên ngoài.

a)

2

b)

3

c)

3

d)

4

70.

Con đường thoát hơi nước qua lớp cutin có bao nhiêu đặc điểm sau đây? (1) Được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng; (2) Vận tốc lớn; (3) Tốc độ thoát hơi nước phụ thuộc vào độ dày lớp cutin; (4) Tốc độ thoát hơi nước phụ thuộc vào độ mở lớp cutin.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Nhận định đúng về cơ chế mở khí khổng:

a)

Thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

b)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.

c)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.

d)

Thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.

72.

Khi tế bào mất nước sẽ có hiện tượng gì ở tế bào khí khổng?

a)

Thành mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng đóng lại.

b)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo, khí khổng đóng lại.

c)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng lại.

d)

Thành mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng khép lại.

73.

Sự tích lũy và giải phóng các chất thẩm thấu của khí khổng phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây?

a)

(1), (3), (5)

b)

(1), (2), (5)

c)

(1), (4), (5)

d)

(1), (2), (4)

74.

Nhận định sai về vai trò của thoát hơi nước đối với thực vật:

a)

Vận chuyển vật chất ở rễ lên lá và cơ quan phía trên

b)

Đảm bảo khuếch tán carbon dioxide vào lá, cung cấp cho quá trình quang hợp

c)

Điều hòa nhiệt độ cây

d)

Tạo ra động lực đầu dưới cho quá trình hấp thụ các chất

75.

Cho các yếu tố sau: (1) Mức độ no nước trong tế bào khí khổng; (2) Độ dày của lớp cutin; (3) Nhiệt độ môi trường; (4) Nồng độ các ion khoáng; (5) Số lượng lục lạp trong tế bào khí khổng. Có bao nhiêu yếu tố liên quan đến điều tiết độ mở khí khổng? Nhân tố nào là chủ yếu?

a)

(2), (3)

b)

(3), (1)

c)

(3), (2)

d)

(1), (3)

76.

Quá trình thoát hơi nước qua lá KHÔNG có vai trò nào sau đây?

a)

Điều hoà nhiệt độ cho cây

b)

Cung cấp nguyên liệu cho quá trình quang hợp

c)

Tạo đồng tiền năng lượng ATP

d)

Môi trường đệm bảo vệ cây trước các tác nhân cơ học

77.

Đâu nhận định ĐÚNG về nitơ trong cơ thể thực vật?

a)

Tham gia vào hoạt hoá enzim

b)

Thiếu nitơ cây sinh trưởng kém, mép lá màu đỏ, cam

c)

Thành phần cấu tạo protein, enzim, ATP

d)

Môi trường đệm bảo vệ cây trước tác nhân cơ học

78.

Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng nào?

a)

N2

b)

NO3−

c)

NH4+ và NO3−

d)

NO3− và N2

79.

Có bao nhiêu nguồn cung cấp nitơ trong các nguồn sau: (1) Không khí; (2) Xác động vật; (3) Các loại muối khoáng; (4) Vi sinh vật; (5) Ánh sáng mặt trời; (6) Phân lân?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

80.

Nitơ có bao nhiêu vai trò đối với thực vật trong số các vai trò sau: (1) Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein; (2) Hoạt hoá enzim; (3) Tham gia cấu tạo nên acid nucleic; (4) Tham gia cấu tạo nên các phân tử diệp lục; (5) Mở khí khổng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Trong các nhân tố sau, có bao nhiêu nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng ở thực vật? (1) Ánh sáng (2) Nhiệt độ (3) Độ ẩm đất (4) Độ ẩm không khí

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Chọn phát biểu sai về ảnh hưởng của ánh sáng đến hoạt động trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng ở thực vật.

a)

Ánh sáng thúc đẩy khí khổng đóng.

b)

Ánh sáng làm tăng tốc độ thoát hơi nước ở lá.

c)

Ánh sáng tạo động lực cho quá trình hấp thụ, vận chuyển nước ở rễ và thân.

d)

Ánh sáng tạo động lực cho quá trình hấp thụ, vận chuyển chất khoáng ở rễ và thân.

83.

Quan sát biểu đồ về ảnh hưởng của cường độ ánh sáng đến tốc độ thoát hơi nước của lá cây xô thơm. Chọn phát biểu đúng.

a)

Cường độ ánh sáng càng mạnh, tốc độ thoát hơi nước càng cao.

b)

Cường độ ánh sáng càng mạnh, tốc độ thoát hơi nước càng thấp.

c)

Cường độ ánh sáng càng mạnh không liên quan đến tốc độ thoát hơi nước.

d)

Ánh sáng mạnh sẽ làm khí khổng đóng nên tốc độ thoát hơi nước thấp.

84.

Phát biểu nào sau đây là đúng về ảnh hưởng của nhiệt độ đến hấp thụ nước và khoáng ở thực vật?

a)

Trong giới hạn sinh thái về nhiệt độ, tốc độ hấp thụ nước tỉ lệ thuận với sự tăng nhiệt độ.

b)

Trong giới hạn sinh thái về nhiệt độ, tốc độ hấp thụ khoáng tỉ lệ nghịch với sự tăng nhiệt độ.

c)

Trong giới hạn sinh thái về nhiệt độ, tốc độ hấp thụ nước tỉ lệ nghịch với sự tăng nhiệt độ.

d)

Ở mọi nhiệt độ, tốc độ hấp thụ nước và khoáng tỉ lệ thuận với sự tăng nhiệt độ.

85.

Trong sản xuất, người ta thường ủ ấm gốc cây bằng rơm rạ. Mục đích chính của việc làm này là gì?

a)

Để hạn chế ảnh hưởng của nhiệt độ cao đến khả năng hút nước và chất khoáng của hệ rễ.

b)

Để hạn chế ảnh hưởng của nhiệt độ thấp đến khả năng hút nước và chất khoáng của hệ rễ.

c)

Để hạn chế ảnh hưởng của lượng nước đến khả năng hút chất khoáng của hệ rễ.

d)

Để hạn chế ảnh hưởng của khoáng đến khả năng hút nước của hệ rễ.

86.

Điền vào chỗ trống: Cân bằng nước trong cơ thể thực vật đạt được khi lượng nước cây hấp thụ vào ______ lượng nước thoát ra.

a)

bằng.

b)

bằng hoặc nhỏ hơn.

c)

bằng hoặc lớn hơn.

d)

lớn hơn hoặc nhỏ hơn.

87.

Hiện tượng mất cân bằng nước ở cây biểu hiện bằng triệu chứng nào?

a)

Héo ở lá và thân non.

b)

Thay đổi màu lá và thân non.

c)

Lá căng bóng.

d)

Rễ cây bị đứt đoạn.

88.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng của thực vật để chống chịu với điều kiện bất lợi gây ra trạng thái mất cân bằng nước?

a)

Lá biến thành gai.

b)

Lá có lớp lông phủ trên bề mặt.

c)

Khí khổng nằm sâu dưới biểu bì lá.

d)

Tăng số lượng khí khổng trên bề mặt lá.

89.

Dựa vào biểu đồ trên, trong số các phát biểu sau đây, có hao nhiều phát biểu đúng?

(1) Nếu bón phân lương quá ít, không đáp ứng đủ nhu cầu dinh dưỡng của cây, gây giảm năng suất cây trồng

 

 (2) Nếu bón phân với lượng dư thêm có thể tiêu diệt các sinh vật có lợi trong đất và gây ô nhiễm môi trường

(3) Nếu bón phân lượng cao quá mức có thể gây độc cho cây và làm giảm năng suất cây trồng

(4) Để nâng cao năng suất cần phải bón phân với lương tối ưu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Trong các nguyên tắc sau đây, có bao nhiêu nguyên tắc đúng trong phân bón? (1) Bón đúng loại phân. (2) Bón phân với lượng càng nhiều càng tốt. (3) Bón đúng thời điểm. (4) Bón phân đúng phương pháp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Bước 1 của thí nghiệm thực hành quan sát cấu tạo khí khổng ở lá là gì?

a)

Sử dụng kim mũi mác bóc một lớp mỏng phần biểu bì ở mặt sau lá thài lài tía.

b)

Đặt lớp biểu bì lá thài lài tía lên lam kính, nhỏ lên đó một giọt nước cất.

c)

Quan sát hình dạng, trạng thái đóng, mở khí khổng trên lớp biểu bì dưới kính hiển vi.

d)

Quan sát, so sánh hình thái của cây.

92.

Đâu là bước 1 của thi nghiệm chứng minh sự hút nước của rễ cây, sự vận chuyển nước ở thân cây?

a)

Lấy hai cây con, rửa sạch bộ rễ dưới vòi nước chảy, đặt mỗi cây vào một ống đong chứa 40 ml nước sao cho bộ rễ ngập trong nước.

b)

Dùng bút đánh dấu mực nước trong mỗi ống đong.

c)

Đặt các ống đong chứa cây trên bàn thí nghiệm khoảng 3 giờ.

d)

Lấy cây ra khỏi ống đong, dùng dao lam cắt ngang rễ và thân cây, quan sát.

93.

Đâu là bước 1 của thi nghiệm chứng minh sự hút nước của rễ cây, sự vận chuyển nước ở thân cây

a)

Đặt đối xứng 2 mảnh giấy tâm cobalt chloride đã sấy khô lên mặt trên và mặt dưới của lá cây

b)

Đặt lam kinh bao bên ngoài giấy ở cả mặt trên và mặt dưới là, dùng kẹp giữ giấy và lam kình trên là

c)

Quan sát sự chuyên màu của giấy tầm cobalt chroride ở mặt trên và dưới của là sau khoảng 30 phút thi nghiệm

d)

Quan sát, nhân xét và giải thích về sự thay đổi mực nước

94.

Đâu là bước 1 của thi nghiệm thực hành tưới nước, chăm sóc cây?

a)

Trồng cây đậu xanh hoặc đậu tương vào chậu trồng cây. Đặt chậu đã trồng cây vào khay và đề ra ngoài sáng

b)

Chia các cây thành 4 lô, mỗi lô gồm 3 cây, đánh số thứ tự theo từng lô

c)

Quan sát cây hằng ngày, theo dõi sinh trướng của cây trong 3 tuần

d)

Nhận xét trạng thái lá của cây ở các lô thí nghiệm

95.

Đâu là bước 1 của thí nghiệm thực hành trồng cây theo phương pháp thủy canh, khí canh?

a)

Trồng cây xà lách hoặc cải xoăn vào rọ trồng cây, cố định cây trong rọ bằng xơ dừa

b)

Đặt rọ đã trồng cây vào bình trồng cây

c)

Bổ sung dung dịch Knop hoặc dung dịch dinh dưỡng vào bình trồng cây sao cho ngập hết bộ rễ (thủy canh) hoặc đến mức dung dịch để vòi phun sương hoạt động mà không ngập rễ cây (khi canh)

d)

Đặt bình trồng cây ra ngoài ảnh sảng

96.

Đâu là bước 3 của thí nghiệm thực hành trồng cây theo phương pháp thủy canh, khi canh?

a)

Trồng cây xà lách hoặc cái xoàn vào ro trồng cây, cổ đình cây trong ro bằng xơ dừa

b)

Bổ sung dung dịch Knop hoặc dung dịch dinh dưỡng vào bình trồng cây sao cho ngập hết bộ rễ (thủy canh) hoặc đến mức dung dịch đề vòi phun sương hoạt động mà không ngập rễ cây (khi canh)

c)

Đặt bình trồng cây ra ngoài ánh sáng

d)

Đặt rọ đã trồng cây vào bình trồng cây

97.

Đâu là nguyên là chứng minh sự hút nước ở rễ?

a)

Dựa vào sự thay đổi lượng nước cung cấp cho cây trước và sau thi nghiệm

b)

Sử dụng dung dịch mau để đành dầu và quan sát đương đi của nước trong hệ mạch của thực vật.

c)

Dựa vào sự chuyển mâu của giấy tầm cobalt chloride

d)

Tưới nước hợp lí sẽ đám bào trạng thái cân bằng nước trong cây

98.

Đâu là nguyên lí chứng minh sự vận chuyển nước ở thân?

a)

Dựa vào sự thay đổi lượng nước cung cấp cho cây trước và sau thì nghiệm

b)

Sử dụng dung dịch màu để đánh dấu và quan sát đường đi của nước trong hệ mạch của thực vật

c)

Dựa vào sự chuyển máu của giấy tầm cobalt chloride

d)

Tưới nước hợp lí sẽ đảm bảo trạng thái cân bằng nước trong cây

99.

Đâu là nguyên là chứng minh sự thoát hơi nước ở lá?

a)

Dựa vào sự thay đổi lượng nước cung cấp cho cây trước và sau thí nghiệm

b)

Sử dụng dung dịch màu để đánh dầu và quan sát đường đi của nước trong hệ mạch của thực vật

c)

Dựa vào sự chuyển máu của giấy tấm cobalt chloride

d)

Tưới nước hợp lí sẽ đảm bảo trạng thái cân bằng nước trong cây

100.

Đâu là nguyên li thực hành tưới nước chăm sóc cây?

a)

Dựa vào sự thay đổi lượng nước cung cấp cho cây trước và sau thi nghiệm

b)

Sử dụng dung dịch màu để đánh dầu và quan sát đường đi của nước trong hệ mạch của thực vật

c)

Dựa vào sự chuyển máu của giấy tấm cobalt chloride

d)

Tưới nước hợp lí sẽ đảm bảo trạng thái cân bằng nước trong cây

101.

Sự mở khí khổng có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Giúp là dễ hấp thu ion khoảng từ rễ đưa lên

b)

Giúp là nhận CO, đề quang hợp.

c)

Để khí oxi khuếch tán từ là đi ra không khí.

d)

Tạo lực vận chuyển chất hữu cơ từ là đến các cơ quan khác.

102.

Những yếu tố nào sau đây của môi trường ảnh hưởng tới quá trình hút nước và 1011 khoáng của rễ cây?

a)

Độ pH, hàm lượng H₂O trong dịch đất, nồng độ của dịch đất so với rễ cây và độ thoáng khí

b)

Áp suất thẩm thấu của dịch đất, hàm lương CO, trong đất

c)

Áp suất thẩm thấu của dung dịch đất, độ thoảng khi, hàm lượng CO2 trong đất, độ pH của đất.

d)

Độ pH, hàm lượng CO2 trong đất, độ thoảng khi trong đất

103.

Trong điều kiện nào sau đây, quá trình thoát hơi nước của cây sẽ bị ngưng?

a)

Đưa cây từ trong tối ra ngoài ánh sáng

b)

Tưới nước cho cây

c)

Bón phân đạm cho cây với nồng độ thích hợp

d)

Đưa cây từ ngoài sáng vào trong tối

104.

Cây sống ở vùng khô hạn, mặt trên của là thường không có khi không. Hiện tương không có khí khổng ở mặt trên của là có tác dụng nào sau đây?

a)

Tránh nhiệt độ cao làm hư các tề hảo bên trong là

b)

Giảm sự thoát hơi nước của cây

c)

Giảm ánh nắng gay gắt của mặt trời

d)

Tăng số lượng tế bào khi không ở mặt dưới lá

105.

Có một cây cảnh được trồng trong châu và đang ở trạng thái bình thường. Trường hợp nào sau đây tế bào thịt là ở cây này có sức trương nước giảm?

a)

Đưa cây vào trong tối

b)

Tưới nhiều nước cho cây

c)

Đưa cây vào phòng lạnh

d)

Phun axit absixic lên lá của cây

106.

Khi bị ngập úng lâu ngày, cây trồng trên cạn thường bị chết. Nguyên nhân là do

a)

rễ hút quá nhiều chất khoảng

b)

rễ cây thiếu ôxi

c)

rễ hút quá nhiều nước.

d)

hệ vi sinh vật đất phát triển mạnh làm thối rễ

107.

Tế bào thực vật được đặt trong môi trường có thể nước thấp hơn thế nước của tế bào thì tế bào thực vật này sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

mất nước và phồng lên

b)

nhân nước và phòng lên.

c)

nhân nước và co nguyên sinh.

d)

mất nước và co nguyên sinh

108.

Trong các lí do sau đây, có bao nhiêu lí do để người ta không tưới nước cho cây khi trời năng to?

(1) Vì nước làm nòng vùng rễ làm cây bị chết

(2) Vì nước đọng lại trên là như một thấu kính hội tụ thu năng lượng mặt trời làm cháy là.

(3) Vì nhiệt độ cao trên mặt đất làm nước tưới bốc hơi nóng, làm héo khô là

(4) Vì khi nhiệt độ cao rẻ không thể lấy nước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

109.

Khi chuyển một cây gỗ lớn đi trồng một nơi khác, người ta cắt bỏ bớt lá nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Giảm bớt khối lượng để dễ vận chuyển

b)

Giảm tối đa lượng nước thoát ra, tránh cho cây bị thiếu nước.

c)

Hạn chế hiện tượng cánh hí gây khi vận chuyển

d)

Hạn chế bô là bị hỏng khi vận chuyển.

110.

Trong các đặc điểm sau đây, rễ cây có bao nhiêu đặc điểm để hấp thu nước và ion khoảng đạt hiệu quả cao?

(1) Phát triển đảm sâu, lan rộng, tăng số lượng lông hút.

(2) Theo hướng tăng nhanh về số lượng lông hút.

(3) Phát triển hướng về nguồn nước,

(4) Có thể tiết ra môi số chất để hoà tan các chất khó tan

(5) Luôn tránh xa các chất hóa học

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

111.

Trong các hiện tượng sau đây, có bao nhiều hiện tượng dẫn đến sự mất cân bằng nước trong cây?

(1) Cây thoát hơi nước quá nhiều.

(2) Rễ cây hút nước quá ít

(3) Cây hút nước ít hơn thoát hơi nước.

(4) Cây thoát nước ít hơn hút nước.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

112.

Trong các biện pháp sau đây, có bao nhiêu biện pháp giúp bộ rễ của cây phát triển tốt?

(1) Phơi ái đất, cày sâu, bửa ki.

(2) Phá váng, làm có suc bùn

(3) Luôn tưới cho gốc cây đẫm nước

(4) Vun gốc.

(5) Tưới nước và bón phân hợp 11.

a)

1

b)

5

c)

3

d)

4

113.

Có bao nhiêu là do sau đây làm cho cây trên cạn bị ngập úng lâu ngày thì sẽ chết?

(1) Rễ cây thiếu oxi, nên cây hô hấp không bình thường

(2) Lông hút bị chết.

(3) Cân bằng nước trong cây bị phá hủy.

(4) Cây bị thíứa nước tất cả các tế bào đều bị úng nước nên hoạt động kém.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

114.

Khi lấy một mành biểu bì vậy hành đặt lên lam kinh và nhỏ vào 1 giọt dung dịch ure ưu trương rồi đem quan sát dưới kính hiên vì sẽ thấy hiện tương gì xảy ra?

a)

Kích thước tế bào nhỏ dần do tế bào bị co lại vì mất nước

b)

Kích thước tế bào tăng lên vị tề bảo hút thêm nước.

c)

Tế bào co nguyên sinh sau đó lại phân co nguyên sinh.

d)

Tế bào lớn dần và bị vỡ ra

115.

Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây giúp là thích nghi với việc giảm bớt sự mất nước qua thoát hơi nước?

(1) Lá có kích thước nhỏ. (2) Lớp cutin đáy,

(3) Lá rụng vào mùa khô. (4) Khí không mở ban đêm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

116.

Độ pH phù hợp cho rễ cây hấp thu hầu hết các loại ion khoảng là

a)

5 - 5,5

b)

6 - 6,5

c)

7 - 7,5

d)

8 - 9

117.

Cây có thể hấp thụ sơn khoảng qua các cơ quan nào sau đây?

a)

Rễ và lá

b)

Thân và là

c)

Rẻ, thân và lá

d)

Rễ và thân

118.

Khi tế bào khi không no nước thì

a)

thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khi không mở ra

b)

thành dây căng ra làm cho thành mông căng theo, khi khống mở ra

c)

thành dày căng ra làm cho thành mông co lại, khí không mở ra

d)

thành mỏng căng ra làm cho thành dây căng theo, khí khổng mở ra

119.

Khi tế bào khi không mất nước thì

a)

thành mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khi không đóng lại.

b)

thành dây căng ra làm cho thành mông cong theo, khi khẳng đóng lại

c)

thành dày căng ra làm cho thành mông co lại, khí không đóng lại

d)

thành mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khi không khép lại

120.

Cho các đặc điểm sau

(1) Dược điều chỉnh bằng việc đóng mở khi không.

(2) Vận tốc lúm

(3) Không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khi không.

(4) Vận tốc nhỏ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4