Font size
WorksheetsCâu hỏi về Liên minh Châu Âu
Total questions: 121
Worksheet time: 2hrs 58mins
Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.
Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.
Thi trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các thành viên về
tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.
dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.
hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.
con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa.
Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?
Cơ quan kiểm toán.
Hội đồng bộ trưởng EU.
Nghị viện châu Âu.
Tòa án châu Âu.
Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?
1997.
1998.
1999.
2000.
EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong
viện trợ phát triển thế giới.
sản xuât ô tô thế giới.
xuất khẩu của thế giới.
tiêu thụ năng lượng thế giới.
Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU?
Ủy ban liên minh châu Âu.
Hội đồng bộ trưởng EU.
Nghị viện châu Âu.
Tòa án châu Âu.
Trong nhiều năm, ngành công nghiệp nào của CHLB Đức đứng hàng thứ 3 thế giới sau Hoa Kỳ và Nhật Bản?
Luyện kim đen.
Chế tạo máy bay.
Sản xuất ô tô.
Hóa chất.
Ngành công nghiệp nào của CHLB Đức có vị trí cao trên thế giới?
Chế tạo máy, điện tử.
Chế tạo máy, da giày.
Điện tử, thực phẩm.
Cơ khí, chế tạo máy.
Sự phát triển mạnh của liên minh châu Âu không biểu hiện ở ý nào sau đây?
Số lượng thành viên liên tục tăng.
Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.
Sự liên kết, hợp tác được mở rộng và chặt chẽ hơn.
Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.
Hiệp ước Ma - xtrich quyết định vấn đề quan trọng gì ở châu Âu?
Thành lập cộng đồng Than và Thép châu Âu.
Thành lập cộng đồng kinh tế và Nguyên tử châu Âu.
Đổi tên cộng đồng châu Âu thành liên minh châu Âu.
Hợp nhất các tổ chức trước đó thành cộng đồng châu Âu.
Yếu tố tạo nên sức mạnh của nền công nghiệp Đức không phải vì
luôn đổi mới và áp dụng công nghệ hiện đại.
khả năng tìm tòi, sáng tạo của người lao động.
năng suất lao động và chất lượng sản phẩm cao.
nguồn nguyên liệu dồi dào, thị trường lớn.
Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là
giảm thiểu biến đổi khí hậu.
bảo vệ môi trường sông, hồ.
phòng chống các thiên tai.
sử dụng hợp lí tài nguyên.
Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là
gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát.
gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU.
tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.
Việc hình thành thị trường chung có ý nghĩa chủ yếu như thế nào đối với việc phát triển EU?
Thúc đẩy chuyên môn hóa, đơn giản hóa công tác kế toán của các công ty đa quốc gia.
Giảm bớt rào cản thương mại và cải thiện kinh doanh.
Xóa bở những trở ngại trong việc phát triển kinh tế trên cơ sở thực hiện bốn quyền tự do.
Tăng cường tự do lưu thông về người, hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ.
Liên minh châu Âu Eu được thành lập nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây
Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
Hàng hóa, dịch vụ, vũ khí và tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
Việc kí kết hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh châu Âu ngày 1/8/2020 đã đem lại những cơ hội chủ yếu gì cho Việt Nam?
Giúp phục hồi và phát triển kinh tế, phát triển an sinh xã hội, thu hút đầu tư.
Tạo điều kiện thuận lợi để xây dựng và hoàn thiện môi trường kinh doanh minh bạch.
Tạo áp lực cạnh tranh đối với hàng hóa trong nước do hàng hóa EU mở rộng sang.
Thúc đẩy quan hệ hợp tác quốc tế, xây dựng môi trường kinh doanh lành mạnh.
Thành công chủ yếu giúp EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới
Tạo ra thị trường chung tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ, tiền vốn.
Các quốc gia thành viên đều có tốc độ tăng trưởng cao.
Các quốc gia thành viên đều có chính trị ổn định.
Xóa bỏ sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước thành viên.
Sự ra nhập liên minh châu Âu mang lại lợi ích chủ yếu gì cho các nước thành viên
Mở rộng thị trường, thu hút vốn đầu tư.
tranh thủ được nguồn vốn nhân lực, khoa học kĩ thuật.
Giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn, tạo việc làm.
Sự hỗ trợ lẫn nhau trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị cùng phát triển.
Tự do: Bốn quyền tự do của EU là tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa và tự do lưu thông tiền vốn. Công dân Eu có quyền tự do sinh sống, làm việc và được bảo đảm an toàn ở bất kì đâu trong EU.
Quyền tự do đi lai, tự do cư trú, chọn nghề của mọi công dân EU được đảm bảo.
Đ
Đ
S
Đ
EU có GDP cao nhất thế giới.
S
Đ
Đ
S
Giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức giai đoạn 2000 - 2021 tăng.
Đ
Đ
Đ
S
Các nước EU thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển xanh.
Tính mật độ dân số của EU năm 2021 biết dân số là 447,1 triệu người và diện tích là 4,233 triệu km2? (Không lấy giá trị sau dấu "," khi tính toán)
Tính GDP bình quân trên người của EU năm 2021 biết số dân là 447,1 triệu người và GDP là 17,2 nghìn tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/người)
Tính tốc độ tăng trưởng GDP của EU năm 2021? Không lấy giá trị sau dấu "," khi tính toán
Tính tỉ trọng GDP của EU so với thế giới năm 2021?(Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/người)
Tính cán cân xuất nhập khẩu của EU năm 2021 biết giá trị xuất khẩu là 8670,6 tỉ USD, giá trị nhập khẩu là 8016,6 tỉ USD? Không lấy giá trị sau dấu "," khi tính toán (645 tỉ USD)
Năm 2021 GDP CHLB Đức chiếm 24,8% GDP của EU, biết GDP của EU là 17177,4 tỉ USD. Tính giá trị GDP của CHL
Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
ôn đới.
cận nhiệt đới.
nhiệt đới.
xích đạo.
Ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nước Đông Nam Á là
chăn nuôi.
thủy sản.
trồng trọt.
lâm nghiệp.
Loại cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất của khu vực Đông Nam Á là
ngô.
sắn.
lúa mì.
lúa gạo.
Cây công nghiệp nào sau đây của Đông Nam Á có sản lượng xuất khẩu đứng đầu thế giới?
Cà phê.
Cao su.
Cọ dầu.
Ca cao.
Quốc gia có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất Đông Nam Á là
Phi-lip-pin.
In-đô-nê-xi-a.
Thái Lan.
Việt Nam.
Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở Đông Nam Á là
mở rộng xuất khẩu để thu ngoại tệ.
phá thế độc canh trong nông nghiệp.
phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
đáp ứng nhu cầu nhân dân trong khu vực.
Tài nguyên khoáng sản của Đông Nam Á thuận lợi để phát triển ngành
công nghiệp.
thương mại.
nông nghiệp.
Du lịch.
Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?
Quy mô GDP nhỏ nhưng tăng khá nhanh.
Quy mô GDP lớn nhưng tăng chậm dần.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, giảm dần.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, ổn định.
Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là
nguồn nước sông hồ phong phú.
đồng bằng phù sa
Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là
nguồn nước sông hồ phong phú.
đồng bằng phù sa đất màu mỡ.
địa hình núi cao và có gió mùa.
đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.
Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là
dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.
dân số đông, gia tăng còn rất chậm.
dân số không đông, gia tăng nhanh.
dân số không đông, gia tăng chậm.
Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?
Quy mô GDP lớn nhưng tăng chậm dần.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, giảm dần.
Phát triển năng động bậc nhất thế giới.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, ổn định.
Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của
quá trình công nghiệp hóa.
quá trình đô thị hóa.
bối cảnh toàn cầu hóa.
xu hướng khu vực hóa.
Phát biểu nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển kinh tế không đều của các nước ASEAN?
GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.
Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.
Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.
Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia chưa hợp lí.
Nguyên nhân quan trọn nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là do
thị trường không ổn định
cơ sở thức ăn chưa đảm bảo
nhiều dịch bệnh
công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển
Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tang trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do
mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài
tẳng cường khai thác khoáng sản
phát triển mạnh các hang xuất khẩu
nâng cao trình độ người lao động
Ý nào sau đây không đúng khi nói về l
Câu 16: Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do khi ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình?
Mỗi nước trong khu vực, từng thời kì đều chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định
Giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo
Giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp
Khu vực đông dân, tỉ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm còn cao
Câu 17: Thách thức được xem là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là:
Các tai biến thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán
Nước ta có nhiều thành phần dân tộc
Quy mô dân số đông và phân bố không hợp lí
Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ
Câu 18: Công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô của Đông Nam Á phát triển nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do
Thu hút ngày càng nhiều nguồn vốn trong nước
Nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động
Liên doanh với các hang nổi tiếng ở nước ngoài
Tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất
Câu 1. Cho thông tin sau: Đông Nam Á bao gồm 11 quốc gia, có diện tích khoảng 4,5 triệu km2, bao gồm 2 bộ phận: Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo
Đông Nam Á lục địa gồm 5 quốc gia
Đông Nam Á hải đảo gồm 6 quốc gia
Đông Nam Á có diện tích nhỏ hơn Mĩ la tinh
Việt Nam thuộc khu vực Đông Nam Á lục địa
Câu 2. Cho bảng số liệu: QUY MÔ, CƠ CẤU VÀ TỈ LỆ TĂNG TỰ NHIÊN CỦA DÂN SỐ KHU VỰC ĐÔNG NAM Á GIAI ĐOẠN 2000 - 2020
Tính chi tiêu bình quân của lượt khách du lịch ở khu vực Đông Nam Á năm 2019 (Làm tròn đến hàng đơn vị)
Tính cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa dịch vụ của khu vực Đông Nam Á năm 2020 (làm tròn đến hàng đơn vị)
Tính tỉ trọng cao su của Đông Nam Á so với thế giới năm 2020 (lấy một số hàng thập phân)
Tính tỉ trọng cao su của Đông Nam Á so với thế giới năm 2020 (lấy một số hàng thập phân)
Tính tỉ lệ % lưu lượng các tháng mùa lũ so với tổng lưu lượng nước sông Hồng (trạm Hà Nội) (lấy một số hàng thập phân)
Tính mật độ dân số của In-đô-nê-xi-a năm 2020 (144 nguoi/km2)
Tính tốc độ tăng trưởng bình quân sản lượng gạo theo đầu người của Đông Nam Á năm 2020 so với năm 2000 (lấy một số hàng thập phân)
Tây Nam Á tiếp giáp với khu vực nào của Châu Á?
Trung Á, Nam Á
C.Bắc Á, Nam Á
Đông Á, Trung Á
D. Nam Á, Đông Á
Diện tích của khu khu vực Tây Nam Á khoảng:
5 triệu km
6 triệu km
7 triệu km
8 triệu km
Các quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có ngành trồng trọt phát triển nhất?
I-xra-en.
Li-băng.
I-rắc.
I-ran.
Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là
công nghiệp.
bán công nghiệp.
chăn thả.
chuồng trại.
Các vật nuôi gia súc chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là
bò, dê, trâu.
bò, dê, ngựa.
bò, dê, lợn.
bò, dê, cừu.
Các vật nuôi gia súc chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là
bò, dê, trâu.
bò, dê, ngựa.
bò, dê, lợn.
bò, dê, cừu.
Dân cư ở khu vực Tây Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào?
Hồi giáo
Do Thái giáo
Phật giáo
Ki-tô-giáo
Dầu mỏ, nguồn tài nguyên quan trọng của Tây Nam Á tập trung chủ yếu ở
ven biển Caxpi
ven biển Đen
ven Địa Trung Hải
ven vịnh Péc-xích
Ngành kinh tế chính của các nước Tây Nam Á hiện nay là:
Du lịch.
Giao thông vận tải
Khai thác và chế biến dầu khí
Đóng tàu
Ngành công nghiệp quan trọng nhất đối với các nước Tây Nam Á là
sản xuất hàng tiêu dùng.
cơ khí, chế tạo máy.
khai thác và chế biến dầu mỏ.
công nghiệp luyện kim.
Các nước có nền kinh tế phát triển ở Tây Nam Á, đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo hướng
đa canh.
liên kết.
công nghệ cao.
chuyên môn hóa.
Ngành công nghiệp và dịch vụ hiện nay ở khu vực Tây Nam Á đóng góp vào cơ cấu GDP hơn
60%.
90%.
80%.
70%.
Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?
Có đường chí tuyến chạy qua.
Giáp với nhiều biển và đại dương.
Nằm ở ngã ba của ba châu lục.
Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới.
Tình trạng nghèo đói còn nặng nề ở Tây Nam Á chủ yếu là do
mất ổn định về an ninh, chính trị, xã hội.
thiếu hụt nguồn lao động trẻ có kĩ thuật.
môi trường bị tàn phá rất nghiêm trọng.
khai thác tài nguyên gặp nhiều khó khăn.
Trong thế kỉ XX, nhiều quốc gia Tây Nam Á chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng
sản xuất nông nghiệp và hàng thủ công.
phát triển công nghiệp dầu khí.
công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
phát triển nền kinh tế tri thức.
Quốc gia có quy mô GDP lớn nhất khu vực Tây Nam Á hiện nay là
Ô - man.
Ca - ta.
Cô - oét.
A- rập Xê - út.
Quốc gia có quy mô GDP lớn nhất khu vực Tây Nam Á hiện nay là
Ô - man
Ca - ta
Cô - oét
A- rập Xê - út
Vấn đề có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc phát triển ngành trồng trọt ở khu vực Trung Á là
bảo vệ rừng
giải quyết nước tưới
nguồn lao động
giống cây trồng
Nguồn tài nguyên vừa mang lại niềm hạnh phúc vừa mang lại đau thương cho dân cư Tây Nam Á là:
than đá, kim cương và vàng
dầu mỏ, khí đốt và nguồn nước ngọt
uran, boxit và thiếc
đồng, photphat và năng lượng Mặt Trời
Xung đột, nội chiến và bất ổn ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây?
Dân số đông và tăng nhanh
Gia tăng tình trạng đói nghèo
Thúc đẩy đô thị hóa tự phát
Chênh lệch giàu nghèo sâu sắc
Cho thông tin sau : "Tây Nam Á nằm trong đới khí hậu cận nhiệt và đới khí hậu nhiệt đới, với kiểu khí hậu lục địa"
Khô nóng vào mùa hè (Đ)
Nóng ẩm vào mùa hè (S)
Khô lạnh vào mùa đông (Đ)
Lạnh ẩm vào mùa đông (S)
Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000 - 2020 tăng liên tục
Đúng
Sai
Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000 - 2020 giảm liên tục
Đúng
Sai
Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2000 - 2015 tăng liên tục
Đúng
Sai
Quy mô GDP Tây Nam Á từ năm 2015 - 2015 tăng liên tục
Đúng
Sai
Đâu không phải là tên các sân bay lớn nhất ở khu vực Tây Nam Á?
Đu-bai
A-đen
Đô-ha
An-ca-ra
Dựa vào bảng số liệu, trả lời câu hỏi sau: Đ�� thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của khu vực Tây Nam Á và thế giới trong giai đoạn 2010 -2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?
(a)
Căn cứ vào bảng số liệu trên cho biết cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của khu vực Tây Nam Á 2000-2020 đang trong thời kỳ dân số gì?
(a)
Dựa vào biểu đồ tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2010 - 2020 cho biết tốc độ tăng trưởng kinh tế khu vực Tây Nam Á trong giai đoạn này giảm cụ thể bao nhiêu %?
ai đoạn 2010 - 2020 cho biết tốc độ tăng trưởng kinh tế khu vực Tây Nam Á trong giai đoạn này giảm cụ thể bao nhiêu %? ( 12,3%)
Dựa vào bảng số liệu trên tính tỉ trọng GDP của khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2010 và 2020. ( Năm 2010: 4,9% - Năm 2020: 3,8%)
Cho biết bản đồ thích hợp nhất thể hiện trữ lượng dầu thô khai thác và xuất khẩu của 1 số quốc gia ở khu vực Tây Nam Á năm 2020. ( biểu đồ cột ghép)
Quan sát Hình 15.1. Bản đồ tự nhiên khu vực Tây Nam Á và kể tên các hoang mạc thuộc khu vực này. ( hoang mang Xi-ri, hoang mạc Nê-phút, hoang mạc Rúp-en Kha-li, hoang mạc Muối Lớn.)
Câu 1: Hoa Kỳ tiếp giáp với
A. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
B. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
C. Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
D. Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.
Câu 2 : Tự nhiên Hoa Kỳ
A. đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.
B. đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt.
C. phong phú và có sự phân hóa rõ.
D. có nhiều nét nổi bật và phân hóa.
Câu 3: Nền kinh tế của Hoa Kỳ
A. đứng sau Trung Quốc.
B. đứng đầu thế giới.
C. đứng sau Nhật Bản.
D. lớn gấp nhiều lần EU.
Nền kinh tế của Hoa Kỳ
đứng sau Trung Quốc.
đứng đầu thế giới.
đứng sau Nhật Bản.
lớn gấp nhiều lần EU.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?
Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.
Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.
Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.
Là một nước xuất siêu rất lớn.
Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh?
Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu.
Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất.
Điện tử, hóa dầu, hàng không - vũ trụ.
Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất.
Sự phân hóa lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ chịu tác động chủ yếu nhất của các điều kiện về
đất đai và khí hậu.
khí hậu và giống cây.
giống cây và thị trường.
thị trường và lao động.
Một trong những vấn đề khó khăn nhất đối với xã hội Hoa Kỳ hiện nay là
dân cư tập trung quá nhiều vào các đô thị.
chênh lệch giàu nghèo ngày càng gia tăng.
nhiều dân tộc với nền văn hóa khác nhau.
người dân thường xuyên thay đổi nơi ở.
Ích lợi của dân nhập cư đến Hoa Kỳ không phải chủ yếu là mang lại
nguồn tri thức.
nguồn vốn.
lực lượng lao động.
bản sắc văn hóa.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?
Gia tăng tự nhiên thấp.
Tuổi thọ trung bình cao.
Nhóm tuổi trên 65 tăng.
Cơ cấu dân số trẻ.
Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với
các nước châu Phi và Nam Mỹ.
Nhật Bản và các nước Đông Á.
Cộng hòa Liên bang Đức và nhiều nước EU.
Ấn Độ và nhiều nước Nam Á.
Trung tâm công nghiệp nằm ở Đông Bắc Hoa Kỳ là
Đi troi.
Hiuxtom.
Atlanta.
Candat Xiti.
Trung tâm công nghiệp nằm ở Đông Bắc Hoa Kỳ là
Đi troi.
Hiuxtom.
Atlanta.
Candat Xiti.
Phát biểu nào sau đây đúng với nông nghiệp của Hoa Kỳ?
Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình.
Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh.
Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới.
Hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh.
Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do
tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
tỉ suất nhập cư lớn, tỉ suất tử giảm.
tỉ suất sinh tăng, tỉ suất nhập cư cao.
tỉ suất tử giảm, tỉ suất xuất cư nhỏ.
Dân cư Hoa Kỳ hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía
nam và ven Đại Tây Dương.
nam và ven bờ Thái Bình Dương.
bắc và ven bờ Thái Bình Dương.
tây và ven bờ Đại Tây Dương.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?
Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.
Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.
Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.
Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều.
Thế mạnh vê thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
Vùng phía Tây và vùng phía Đông.
Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.
Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ?
Sản xuất tập trung thành vùng chuyên canh, sản lượng lớn.
Nền kinh tế hàng hóa hình thành sớm và phát triển mạnh.
Nông nghiệp sản xuất theo hướng thâm canh, năng suất cao
Có giá trị xuất khẩu nông sản đứng vào hàng đầu thế giới.
Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.
Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
Vùng Trung tâm và A-la-x
Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?
Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.
Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.
Vùng Trung tâm và A-la-xca.
Vùng phía Đông và Ha-oai.
Vùng Trung tâm Hoa Kì có giá trị kinh tế do
Có nhiều gò đồi thấp, nhiều đồng cỏ rộng thuận lợi cho phát triển chăn nuôi.
Có đồng bằng phù sa Mi-xi-xi-pi rộng lớn, màu mỡ, thuận lợi cho trồng trọt.
Có nhiều loại khoáng sản với trữ lượng lớn như than đá và quặng sắt, dầu khí.
Có tài nguyên năng lượng phong phú và giàu tiềm năng về hải sản và du lịch.
Dân số của Hoa Kì có xu hướng giảm.
Đúng
Sai
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kì tăng.
Đúng
Sai
Quy mô dân số Hoa Kì năm 2020 gấp khoảng 1,83 lần năm 1960.
Đúng
Sai
Tỷ lệ gia tăng dân số của Hoa Kì năm 2020 bằng ½ năm 2000.
Đúng
Sai
Giá trị nhập khẩu luôn thấp hơn xuất khẩu.
Đúng
Sai
Cán cân xuất khẩu của Hoa Kì luôn dương.
Đúng
Sai
Tổng giá trị xuất nhập khẩu năm 2000 lớn hơn năm 2020.
Đúng
Sai
Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ.
