wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15p + HK1 Công nghệ

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng.

a)
  1. Nhu cầu duy trì là nhu cầu dinh dưỡng đảm bảo cho mọi hoạt động của vật nuôi ở mức tối thiểu, con vật không cho các sản phẩm, không nuôi thai, không tiết sữa hay phối giống, khối lượng cơ thể ổn định, quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường.

b)
  1. Nhu cầu sản xuất là nhu cầu dinh dưỡng cần cho vật nuôi tăng khối lượng cơ thể, nuôi thai và tạo ra các sản phẩm như thịt, trứng, sữa,...

c)
  1. Cung cấp đủ nhu cầu dinh dưỡng sẽ giúp vật nuôi sinh trưởng và phát triển tốt

d)
  1. 3 phát biểu trên đều đúng

2.

Nhu cầu Vitamin của vật nuôi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)
  1. độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sản xuất và năng suất của vật nuôi

b)
  1. giống loài, giai đoạn sinh trưởng

c)
  1. độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi

d)
  1. giống loài, độ tuổi, năng suất của vật nuôi

3.

Nhu cầu khoáng của vật nuôi bao gồm?

a)
  1. Khoáng đa lượng

b)
  1. Khoáng vi lượng

c)
  1. A và B sai

d)

A và B đúng

4.

Vai trò của khoáng trong cơ thế là?

a)

Tham gia cấu tạo tế bào, tham gia vào nhiều quá trình chuyển hoá cơ thể

b)

chất xúc tác trong quá trình trao đổi chất

c)

cung cấp năng lượng

d)

dự trữ năng lượng

5.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng

a)

Chỉ số dinh dưỡng

b)

Loại thức ăn

c)
  1. Thức ăn tinh, thô

d)
  1. Chất xơ, axit amin

6.

Khẩu phần ăn là gì?

a)
  1. là một hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng

b)
  1. là một hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi nhằm thỏa mãn tiêu chuẩn ăn.

c)
  1. là lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ năng lượng hoạt động trong một ngày đêm

d)
  1. là lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ dinh dưỡng theo chế độ dinh dưỡng ở từng giai đoạn phát triển.

7.

Đơn vị của khẩu phần ăn là gì?

a)
  1. ti lệ % trong thức ăn hồn hợp

b)
  1. theo khối lượng (kg) trong một ngày đêm

c)
  1. A và B đều đúng

d)

A và B sai

8.

Có mây bước để xây dựng khẩu phần ăn cho vật nuôi?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

9.

Tiêu chuẩn ăn là gì?

a)
  1. là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày

b)
  1. là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm

c)
  1. là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong hai ngày đêm

d)
  1. đáp án khác

10.

Nhu cầu năng lượng của vật nuôi tùy thuộc vào những yếu tố nào?

a)
  1. giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất

b)
  1. loài, giống,

c)
  1. loài, giống, giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất

d)
  1. giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất

11.

Năng lượng trong thức ăn được tính bằng đơn vị?

a)

Volt

b)

Km

c)

Calo

d)

Kg

12.

Tác dụng của Vitamin là:

a)
  1. Điều hòa các quá trình trao đối chất trong cơ thể.

b)
  1. Tổng hợp các chất sinh học.

c)
  1. Tái tạo mô.

d)

Tăng hấp thu chất dinh dưỡng.

13.

Protein có tác dụng

a)

Tổng hợp các chất sinh học

b)

Trao đổi chất

c)

Tính bằng UI

d)

Tổng hợp protit

14.

Ví dụ nào thể hiện khẩu phần ăn của vật nuôi:

a)
  1. Năng lượng 3000Kcalo

b)
  1. P 13g, Vitamin A

c)
  1. Tấm 1.5kg, bột săn 0.3 kg

d)
  1. Fe 13g, NaCI 43g

15.

Nhu cầu protein phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)
  1. chỉ phụ thuộc vào giống loài

b)
  1. giống, giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất

c)
  1. từng giai đoạn sinh trưởng

d)

đáp án khác

16.

Nội dung nào dưới đây là nội dung của tiêu chuẩn ăn của vật nuôi

a)
  1. nhu câu năng lượng

b)
  1. nhu cầu protein và amino acid

c)
  1. nhu câu khoáng, nhu câu vitamin

d)
  1. Tất cả các đáp án trên dều dúng

17.

Nhu cầu năng lượng của vật nuôi là gì

a)
  1. được biêu thị băng ti lệ % protein thô trong khẩu phần.

b)
  1. được biểu thị bằng Kcal của năng lượng tiêu hóa (DE) hoặc năng lượng trao đổi

(ME) hoặc năng lượng thuân (NE) tính trong một ngày đêm

c)
  1. Khoáng đa lượng và khoáng vi lượng

d)

đáp án khác

18.

Có mấy nôi dung của tiêu chuẩn ăn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Đâu là nhóm thức ăn giàu protein cho vật nuôi?

a)
  1. hạt ngũ cốc và các loại củ

b)
  1. bột xương, bột vỏ sò, bột đá

c)
  1. bột cá, bột thịt, đậu tương, khô dầu đậu tương, khô dầu lạc...

d)
  1. đáp án khác

20.

Loại thức ăn nào cung cấp năng lượng cho vật nuôi ?

a)

Thóc gạo

b)

Ngô

c)
  1. Cây khoai lang

d)
  1. Tất cả các đáp án trên đều đúng

21.

Quy trình sản xuất thức ăn từ vi sinh vật gồm mấy bước?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

22.

Trong các loại thức ăn sau, thức ăn nào không phải là thức ăn thô?

a)
  1. Cỏ khô.

b)
  1. Bã mía.

c)

Rau xanh.

d)

Rơm rạ.

23.

Vai trò của thức ăn hỗn hợp:

a)
  1. Tăng hiệu quả sử dụng.

b)
  1. Tiết kiệm được nhân công.

c)
  1. Giảm chi phí thức ăn, chi phí chế biến, bảo quản

d)
  1. Tất cả đều đúng

24.

Bước đầu tiên trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp là gì ?

a)
  1. Làm sạch nguyên liệu

b)
  1. Lựa chọn nguyên liệu chất lượng tốt

c)
  1. Cân đo theo tỉ lệ.

d)

Sấy khô

25.

Đặc điểm của thức ăn hỗn hợp là:

a)
  1. Thức ăn được chế biến sẵn.

b)
  1. Phối hợp nhiều loại nguyên liệu theo những công thức đã được tính toán.

c)
  1. Đáp ứng nhu cầu của vật nuôi theo từng giai đoạn phát triển và mục đích sản xuất

d)
  1. Cà 3 ý trên

26.

Hạt đậu nành (đậu tương) sau khi làm chín sẽ giúp vật nuôi:

a)
  1. Ăn ngon miệng hơn.

b)
  1. Tiêu hóa tốt hơn.

c)
  1. Khử bỏ chất độc hại.

d)
  1. Cả A, B và C đều sai.

27.

Ứng dụng công nghệ vi sinh là gì ?

a)
  1. Lợi dụng hoạt động của vi khuẩn

b)
  1. Lợi dụng hoạt động của nấm men

c)
  1. Lợi dụng hoạt động của các loại vi sinh vật có ích.

d)
  1. Đáp án B và C

28.

Nguyên liệu để sản xuất thức ăn từ vi sinh vật là gì?

a)
  1. Dầu mỏ

b)
  1. Khí metan

c)
  1. Phế liệu của nhà máy giấy

d)
  1. Cả A, B, C đều đúng

29.

Quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp gồm mấy bước?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

30.

Thức ăn nhiều tinh bột đem ủ với men rượu sẽ giúp cho vật nuôi:

a)

Ăn ngon miệng hơn.

b)

Tiêu hoá tốt hơn.

c)

Khử bỏ chất độc hại

d)

A,B,C sai

31.

Đặc điểm nào không phải của thức ăn tinh

a)

Hàm lượng các chất dinh dưỡng cao

b)

Được sử dụng nhiều trong khẩu phần của lợn,gia cầm

c)

Chứa hầu hết các chất dinh dưỡng cần thiết cho động vật ăn cỏ

d)

Gồm thức ăn giàu năng lượng và giàu protein

32.

Loại thức ăn tinh nào được sử dụng chế biến thức ăn chăn nuôi?

a)

Vỏ quả dừa

b)

Vỏ đậu

c)

Bột sắn

d)

Xơ dừa

33.

Ứng dụng công nghệ vi sinh để sản xuất ăn chăn nuôi có tác dụng gì

a)

Bảo quản thức ăn tốt hơn

b)

Tăng hàm lượng protein trong thức ăn

c)

Tăng giá trị dinh dưỡng của thức ăn

d)

A,B,C đều đúng

34.

Thời gian nhân đôi tế bào của lợn, gà như thế nào?

a)

0,3 đến 2 giờ

b)

2 đến 6 giờ

c)

6 đến 12 ngày

d)

24 đến 36 ngày

35.

Loại thức ăn đã đảm bảo đáp ứng đầy đủ và hợp lý nhu cầu dinh dưỡng của từng loại vật nuôi là thức ăn gì?

a)
  1. Thức ăn hỗn hợp đậm đặc.

b)
  1. Thức ăn hỗn hợp hoàn chinh.

c)
  1. Thức ăn xanh.

d)
  1. Tất cả đều đúng.

36.

Loại thức ăn nào mà chất lượng của nó phụ thuộc vào giống cây, điều kiện đất đai, khí hậu, chế độ chăm sóc và thời kì thu cắt?

a)
  1. Thức ăn xanh.

b)
  1. Thức ăn thô.

c)

Thực ăn tinh

d)

Thức ăn hỗn hợp

37.

Thức ăn xanh của vụ hè xuân, vật nuôi không ăn hết, người ta dùng để:

a)
  1. Phơi khô dự trữ đến mùa đông.

b)
  1. Ủ xanh làm phân bón.

c)
  1. Ủ xanh làm thức ăn dự trữ đến mùa đông

d)
  1. Cả A và C đều đúng.

38.

Với các thức ăn hạt, người ta thường hay sử dụng phương pháp chế biến nào?

a)

Nghiền nhỏ

b)

Cắt ngắn

c)

Ủ men

d)

Đường hoá

39.

Một số loại thức ăn giàu protien là

a)

các cây họ đậu

b)

thức ăn ủ xanh

c)

các loại rau xanh, có tươi

d)

hạt đậu,đỗ,khô dầu,bột cá...

40.

Đâu không phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)
  1. Đảm bảo chất lượng thức ăn, giúp thức ăn giữ được giá trị dinh dưỡng, giảm thiệt hại do hư hỏng và an toàn cho vật nuôi.

b)
  1. Tăng sức cạnh tranh với các đối thủ cùng ngành.

c)
  1. Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép.

d)
  1. Tiết kiệm chi phí thức ăn.

41.

Thức ăn chăn nuôi công nghiệp gồm hai loại, đó là:

a)
  1. Thức ăn chuyên công nghiệp và thức ăn bán công nghiệp

b)
  1. Thức ăn nông nghiệp và thức ăn thuy sản

c)
  1. Thức ăn hồn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc

d)
  1. Tất cả các đáp án trên.

42.

Đâu là công nghệ cao được ứng dụng trong bảo quản thức ăn chăn nuôi

a)
  1. Sử dụng chất bảo quản có nguồn gốc sinh học

b)
  1. Bảo quản thức ăn bằng silo

c)
  1. Cả A và B đều đúng

d)
  1. Cà A và B đều sai

43.

Y nào dưới đây không thích hợp với nơi bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)
  1. Có ánh năng chiều trực tiếp

b)
  1. Cao ráo, khô, thoáng khí

c)
  1. Tránh nắng, mưa

d)
  1. Tránh sự xâm hại của côn trùng, chuột

44.

Đâu là phương pháp bảo quản thức ăn chăn nuôi

a)
  1. Bảo quản thức ăn trong kho

b)
  1. Bảo quản thức ăn bằng phương pháp làm khô

c)
  1. Cả A và B đều đúng

d)
  1. Cả A và B đều sai

45.

Thức ăn ủ chua sau 3- 4 tuân phải đạt được yêu cầu gì thì mới được coi là đạt yêu cầu?

a)

Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, mềm, không nhũn nát, mùi chua nhẹ, không mốc, không có mùi lạ

b)

có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, cứng chắc,mùi hắc, không mốc

c)

có màu trắng vàng,mềm, không nhũn,không mắc,có mùi thơm thoang thoảng

d)

Tất cả đáp án trên

46.

Đề bảo quản rơm lúa sau khi thu cắt bằng phương pháp phơi khô thì ta làm thế nào?

a)
  1. Cho vật nuôi ăn ngay lập tức, càng nhanh càng tốt.

b)
  1. Phơi khô rơm lúa một cách tự nhiên và đóng bánh hoặc cuộn thành khối, sau đó bảo quản trong kho hoặc nơi cao ráo có mái che và khô thoáng.

c)

Phơi khô rơm lúa ở trong lò nung và đóng thành tảng để duy trì dưỡng chất, sau đó bảo quản ở nơi nhiệt độ cao, khô thoáng

d)

Cả 3 đáp án trên

47.

Đâu là phương pháp bảo quản thức ăn thô

a)

Bảo quản bằng phương pháp oxi hoá - khử

b)

Bảo quản bằng phương pháp đóng băng

c)
  1. Bảo quản bằng phương pháp vôi hóa

d)
  1. Bảo quản băng phương pháp kiêm hóa

48.

Câu nào sau đây đúng về phương pháp ủ chua thức ăn?

a)
  1. Thức ăn ủ chua được sản xuất băng phương pháp lên men acid sulfuric bởi các acid amin có sản trong tự nhiên.

b)
  1. Acid amin lên men đường trong thức ăn để sản sinh lactic acid và các acid hữu cơ khác làm giảm pH của thức ăn, giúp thức ăn chuyển sang trạng thái "chín sinh học" và bảo quản được trong thời gian dài.

c)
  1. Có thể sử dụng thêm một số nguyên liệu và phụ gia để giúp quá trình lên men tốt hơn như: rỉ mật, cám gạo, bột ngô hay các enzyme phân giải xơ hoặc sử dụng giống khởi động (chế phẩm vi khuẩn lactic thương mại).

d)
  1. Ở các trang trại chăn nuôi quy mô lớn, thức ăn được ủ chua lộ thiên trên nông trường

49.

Bảo quản bằng phương pháp ủ chua: Thức ăn thô, xanh được ủ chua trong túi, trong silo hoặc hào ủ. Lactic acid sinh ra trong quá trình ủ chua sẽ:

a)
  1. Ức chế các vi sinh vật gây hư hỏng và gây bệnh, giúp kéo dài thời gian bảo quản thức ăn 3 - 6 tháng

b)
  1. Làm gia tăng lượng vi sinh vật có lợi nhằm duy trì tính nguyên vẹn của thức ăn từ 3 - 6 tháng.

c)
  1. Phủ lên bê mặt thức ăn một lớp bảo vệ nhãm chống lại sự tác dộng của môi trường xung quanh, giúp duy trì thức ăn được lâu hơn.

d)
  1. Tất cá các đáp án trên.

50.

Đâu là công thức ủ chua thức ăn thô, xanh hợp lí?

a)
  1. 10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.05 kg muối + 2 kg đường hoặc rỉ mật.

b)
  1. 10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.5 kg muối + 0.2 kg đường hoặc rỉ mật.

c)
  1. 10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.05 kg muối + 0.2 kg đường hoặc rỉ mật.

d)
  1. 10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.5 kg muối + 2 kg đường hoặc rỉ mật.

51.

Ở bước xử lí nguyên liệu khi thực hành phương pháp ủ men tinh bột, bánh men rượu gạo cần được:

a)
  1. Nghiền nhỏ, rây loại bỏ trấu

b)
  1. Nghiên nát bét thành bột mịn

c)
  1. Rang lại để tăng tính khả năng chống chịu

d)
  1. Tất cả các đáp án trên.

52.

Câu nào sau đây đúng về bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)
  1. Các nguyên liệu thức ăn như cám gạo, cám mì, ngô, sẵn lát,... sử dụng trong sản xuất thức ăn công nghiệp được bảo quản thông qua việc kiềm hóa với urea hoặc nước vôi trong 7 - 10 ngày.

b)
  1. Các nguyên liệu giàu protein (bột cá, bột thịt,...), premix và phụ gia được bảo quản trong kho có kiểm soát nhiệt độ thấp hơn 25 °C để tránh ảnh hưởng tới chất lượng thức ăn.

c)

Nguyên liệu dạng lỏng (dầu, mỡ, ri mật....) được bảo trong các thùng hay các bình chứa lớn và được bảo quản ở khu vực riêng

d)

cả 3 đáp án trên

53.

Hiện nay các nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp hiện đại đang hướng đến tiêu chi 3 "không":

a)
  1. Không tiền, không nói chuyện, không giải quyết vấn đề.

b)
  1. Không ăn, không uống, không làm sao.

c)
  1. Không bụi, không mùi và không chất thải.

d)
  1. Không chất cẩm, không ô nhiêm môi trường, không phá sản.

54.

Dưới đây là một số bước của quy trình sản xuất thức ăn hồn hợp hoàn chỉnh. Ý nào không đúng?

a)
  1. Nhập nguyên liệu: Nguyên liệu được đưa vào hầm nhập sau đó chuyển lên bồn chứa (silo) băng hệ thống tự động theo khu vực cho từng loại nguyên liệu riêng.

b)
  1. Lấy mẫu kiểm tra nguyên liệu: Tại khu vực trộn có hệ thống máy vi tính kiểm soát để đảm bảo tất cả các công thức thức ăn đúng theo thành phân dinh dưỡng của từng loại vật nuôi

c)
  1. Làm sạch nguyên liệu: Nguyên liệu được tách kim loại và loại bỏ các tạp chất trong hệ thống máy làm sạch trước khi nghiên.

d)
  1. Nghiền nguyên liệu: nhằm làm nhỏ nguyên liệu, giúp tăng khả năng tiếp xúc trong quá trình trộn, ép viên, đồng thời làm tăng khả năng tiêu hóa cho vật nuôi.

55.

Khi ủ men bột sẵn thì khi ủ xong phải có màu gì?

a)
  1. Vàng nâu

b)

Vàng ươm

c)

Vàng rơm

d)

Trắng xám

56.

Trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chinh ở quy mô công nghiệp, công việc nào cân làm trước công việc "hấp chín bằng hệ thống hơi nước"?

  1. Phối trộn các nguyên liệu theo công thức tính toán săn

a)
  1. Phối trộn các nguyên liệu theo công thức tính toán săn

b)
  1. Ép viên, làm nguội

c)
  1. Sàng phân loại viên

d)
  1. Chuyển vào bồn chứa

57.

Cho các hoạt động sau:

Phơi 1 - 2 ngày nếu hàm lượng nước lớn hơn 75%.

Băm nhỏ 3- 5 cm để nén được chặt - tạo điều kiện yếm khí.

Bố sung ri mật đường hoặc tinh bột.

Các hoạt động này thuộc bước nào của quy trình ủ chua thức ăn thô, xanh?

a)
  1. Chuẩn bị nguyên liệu

b)
  1. Xử lí nguyên liệu

c)
  1. Ú chua

d)
  1. Sử dụng

58.

Cách kiểm tra độ ẩm nhanh khi thực hành phương pháp ủ men tinh bột:

năm chặt nguyên liệu sau khi phối trộn và bổ sung nước trong lồng bàn tay sau đó mở tay ra. Nguyên liệu chưa đủ ẩm sẽ:

a)

Đóng cục không như mong muốn

b)

Tơi,rời nhau

c)
  1. Dính chặt vào lòng bàn tay

d)

tất cả đáp án trên

59.

Thức ăn ủ men được sản xuất bằng phương pháp:

a)

Dùng men kết hợp với các enzyme tự nhiên trong thực phẩm

b)

Lên men nguyên liệu giàu tinh bột nhu cám gạo, bột ngô, bột sắn,.. với nấm men.

c)
  1. Bão hòà các chất kết dính trong các nguyên liệu giàu tinh bột như cám gạo, bột ngô, bột sẵn,... với nấm men

d)

Tất cả đáp án trên

60.

Thụ tinh nhân tạo là gì?

a)

là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm.

b)

là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái.

c)

là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

d)

là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi

61.

 Lai giống là gì?

a)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

c)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới tốt hơn của bố mẹ.

d)

Đáp án khác

62.

Lai kinh tế là gì ?

a)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

63.

 Có mấy phương pháp nhân giống vật nuôi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

 Lai cải tạo là gì ?

a)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

đáp án khác

65.

 Lai cải tiến là gì ?

a)

là phương pháp lai được sử dụng khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

b)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

d)

đáp án khác

66.

“Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp” giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?

a)

lai cải tiến

b)

lai kinh tế

c)

lai thuần chủng

d)

Lai xa

67.

 Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm?

a)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính.

b)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nuôi cấy gen

c)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản gen

d)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, cấy truyền ADN.

68.

 Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của của phương pháp lai cải tạo?

a)

Giống cần cải tạo chỉ dùng một lần đề tạo con lai F1

b)

Con lai F1 lai trở lại với giống đi cải tạo một hoặc nhiều lần, sau đó tiến hành kiểm tra, đánh giá các đặc điểm đang mong muốn cải tạo, chọn lọc những cá thể đạt yêu cầu.

c)

Giống cải tạo (con lai) mang rất ít đặc điểm của giống cần cải tạo và được bổ sung raasrt nhiều đặc điểm của giống đi cải tạo.

d)

tất cả các đặc điểm trên

69.

Nhân giống thuần chủng là gì?

a)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ.

c)

là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

d)

đáp án khác

70.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

71.

Có bao nhiêu công nghệ sinh học được áp dụng trong nhân giống vật nuôi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp:

a)

nhân giống thuần chủng và lai giống

b)

lai xa và lai cải tạo

c)

thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm

d)

Có nhiều hơn 2 phương pháp

73.

Giao phối thuần chủng cần tránh điều gì ?

a)

duy trì đặc điểm tốt của giống

b)

giao phối cận huyết

c)

tránh nhân giống quá nhiều

d)

đáp án khác

74.

“Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam.” là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

c)

Lai kinh tế phức tạp

d)

Lai kinh tế đơn giản

75.

 Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

76.

 Phép lai trong hình dưới là:

a)

lai cải tiến

b)

lai thuần chủng

c)

phép lai kinh tế đơn giản

d)

phép lai kinh tế phức tạp

77.

Lai xa là gì ?

a)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

d)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

78.

 Những đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của thụ tinh nhân tạo?

a)

Phổ biến những đặc điểm tốt của con đực giống cho đàn con

b)

giảm số lượng và kéo dài thời gian sử dụng đực giống

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

79.

“Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hổ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn”. đây là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai kinh tế phức tạp

b)

Lai kinh tế đơn giản

c)

Lai cải tiến

d)

lai thuần chủng

80.

Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm?

a)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính.

b)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nuôi cấy gen

c)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản gen

d)

Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, cấy truyền ADN.

81.

 Lai giống là gì?

a)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

c)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới tốt hơn của bố mẹ.

d)

Cả A, B, C đều sai

82.

 Có bao nhiêu công nghệ sinh học được áp dụng trong nhân giống vật nuôi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp:

a)

nhân giống thuần chủng và lai giống

b)

lai xa và lai cải tạo

c)

thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm

d)

Có nhiều hơn 2 phương pháp

84.

 Lai cải tạo là gì ?

a)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

đáp án khác

85.

Thụ tinh nhân tạo là gì?

a)

là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm.

b)

là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái.

c)

là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi

d)

là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi

86.

 Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống?

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

87.

Nhân giống thuần chủng là gì?

a)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất

b)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ.

c)

là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

d)

đáp án khác

88.

 Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

89.

Lai kinh tế là gì ?

a)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

90.

Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của của phương pháp lai cải tạo?

a)

Giống cần cải tạo chỉ dùng một lần đề tạo con lai F1

b)

Con lai F1 lai trở lại với giống đi cải tạo một hoặc nhiều lần, sau đó tiến hành kiểm tra, đánh giá các đặc điểm đang mong muốn cải tạo, chọn lọc những cá thể đạt yêu cầu.

c)

Giống cải tạo (con lai) mang rất ít đặc điểm của giống cần cải tạo và được bổ sung raasrt nhiều đặc điểm của giống đi cải tạo.

d)

tất cả các đặc điểm trên

91.

 “Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hổ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn”. đây là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai kinh tế phức tạp

b)

Lai kinh tế đơn giản

c)

Lai cải tiến

d)

lai thuần chủng

92.

 Lai cải tiến là gì ?

a)

là phương pháp lai được sử dụng khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

b)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

d)

đáp án khác

93.

Lai xa là gì ?

a)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

b)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ.

d)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

94.

 Những đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của thụ tinh nhân tạo?

a)

Phổ biến những đặc điểm tốt của con đực giống cho đàn con

b)

giảm số lượng và kéo dài thời gian sử dụng đực giống

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

95.

Giao phối thuần chủng cần tránh điều gì ?

a)

Duy trì đặc điểm tốt của giống

b)

Giao phối cận huyết

c)

Tránh nhân giống quá nhiều

d)

Đáp án khác

96.

“Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam.” là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

c)

Lai kinh tế phức tạp

d)

Lai kinh tế đơn giản

97.

 “Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp” giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?

a)

lai cải tiến

b)

lai kinh tế

c)

lai thuần chủng

d)

Lai xa

98.

Các bước thụ tinh trong ống nghiệm ở bò

a)

Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Nuôi để trứng phát triển và chín ->  Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang

b)

Hút tế bào trứng từ buồng trứng ->  Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang

c)

Nuôi để trứng phát triển và chín ->  Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang

d)

Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Nuôi để trứng phát triển và chín ->  Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi nang

99.

Các bước xác định giới tính phôi ở vật nuôi

a)

Lấy mẫu từ phôi -> Tách chiết DNA của mẫu phôi -> Điện di sản phẩm PCR -> Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.

b)

Lấy mẫu từ phôi -> Tách chiết DNA của mẫu phôi -> Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu -> Điện di sản phẩm PCR -> Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.

c)

Lấy mẫu từ phôi -> Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu -> Điện di sản phẩm PCR -> Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.

d)

Lấy mẫu từ phôi  -> Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu -> Tách chiết DNA của mẫu phôi -> Điện di sản phẩm PCR -> Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.

100.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò chính của vệ sinh trong chăn nuôi?

a)

Phòng ngừa dịch bệnh và bảo vệ sức khoẻ vật nuôi.

b)

Nâng cao năng suất chăn nuôi.

c)

Bảo vệ môi trường.

d)

Tiết kiệm thức ăn chăn nuôi.

101.

 Đâu không phải một nhóm bệnh chính ở vật nuôi?

a)

Bệnh nội khoa

b)

Bệnh truyền nhiễm

c)

Bệnh kí sinh trùng

d)

Bệnh giao tiếp

102.

 Đâu là một nhóm bệnh chính ở vật nuôi?

a)

Bệnh quá nạc thịt

b)

Bệnh tự kỷ ám thị

c)

Bệnh sinh sản

d)

Bệnh rối loạn tiêu hoá

103.

 Khi bị bệnh, vật nuôi thường có những biểu hiện phổ biến nào sau đây?

a)

Nhanh nhẹn, linh hoạt.

b)

Bỏ ăn hoặc ăn ít.

c)

Nhanh lớn, đẻ nhiều.

d)

Thường xuyên đi lại.

104.

 Đối với vai trò về kinh tế trong chăn nuôi, phòng bệnh tốt giúp:

a)

Tăng sức đề kháng, giảm tỉ lệ mắc bệnh vì cấu trúc gen không bị phá vỡ.

b)

Tăng sức đề kháng, giảm tỉ lệ mắc bệnh, giảm chi phí điều trị bệnh và các tổn hại khác do bệnh gây nên

c)

Đảm bảo sự ổn định của thị trường chăn nuôi trong nước và quốc tế.

d)

Tất cả các đáp án trên.

105.

 Đâu không phải một bệnh ở vật nuôi?

a)

Bệnh Circo virus

b)

Bệnh dịch tả vịt

c)

Bệnh đầu đen

d)

Bệnh trầm cảm

106.

Đối với vai trò về kinh tế trong chăn nuôi, trị bệnh hiệu quả có tác dụng gì?

a)

Giúp con vật nhanh chóng phục hồi

b)

Giảm tỉ lệ chết và loại thải vật nuôi

c)

Giảm thiệt hại trong chăn nuôi

d)

Tất cả các đáp án trên.

107.

Đối với sức khoẻ cộng đồng, phòng, trị bệnh tốt sẽ:

a)

Giúp cho mọi người không bao giờ phải lưu tâm về chất lượng của đồ ăn thức uống.

b)

Giúp tạo ra hệ sinh thái lành mạnh cả về thể chất lẫn tinh thần bao trùm lên cả cộng đồng.

c)

Giúp cung cấp nguồn thực phẩm an toàn và bổ dưỡng, góp phần quan trọng trong việc đảm bảo sức khoẻ cộng đồng.

d)

Tất cả các đáp án trên.

108.

 Câu nào sau đây đúng về ngành chăn nuôi ở Việt Nam?

a)

Ngành chăn nuôi ở Việt Nam là một bộ phận quan trọng cấu thành của nông nghiệp Việt Nam cũng như là một nhân tố quan trọng trong nền kinh tế Việt Nam, tình hình chăn nuôi ở Việt Nam phản ánh thực trạng chăn nuôi, sử dụng, khai thác, chế biến và tiêu thụ các sản phẩm động vật (súc vật nuôi) và tình hình thị trường liên quan tại Việt Nam.

b)

Chăn nuôi Việt Nam có lịch sử từ lâu đời và đóng góp lớn vào cơ cấu kinh tế, xóa đói giảm nghèo cũng như đời sống từ bao năm qua.

c)

Hiện nay, theo xu thế của một nền kinh tế đang chuyển đổi, chăn nuôi Việt Nam cũng có những bước đi mới và đạt được một số kết quả nhất định.

d)

Tất cả các đáp án trên.

109.

Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là

a)

do thời tiết không phù hợp.

b)

do vi khuẩn và virus.

c)

do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.

d)

do chuồng trại không phù hợp.

110.

 Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để định nghĩa về bệnh?

a)

Bệnh là sự rối loạn hoạt động chức năng bình thường của cơ thể vật nuôi do tác động của các yếu tố gây bệnh khác nhau.

b)

Bệnh là hiện tượng xảy ra ở cơ thể vật nuôi khi có tồn tại các yếu tố gây bệnh khác nhau.

c)

Bệnh là hiện tượng con vật có biểu hiện ho, sốt, còi cọc, chậm lớn.

d)

Bệnh là hiện tượng con vật có biểu hiện kém ăn, bỏ ăn.

111.

 Nguyên nhân nào đưới đây có thể gây dịch, bệnh cho vật nuôi?

a)

Chuồng trại không hợp vệ sinh.

b)

Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh.

c)

Tiêm phòng vaccine đầy đủ cho vật nuôi.

d)

Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng.

112.

 Biện pháp phòng bệnh chủ động hiệu quả nhất cho vật nuôi là:

a)

Sử dụng vaccine.

b)

Cho con vật ăn càng nhiều càng tốt.

c)

Cho con vật vận động càng nhiều càng tốt.

d)

Cho con vật sử dụng thuốc kháng sinh thường xuyên.

113.

Đâu là nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi? 

a)

Tiêm vaccine

b)

Vệ sinh chuồng trại

c)

Môi trường chuồng trại quá nóng

d)

Cả 3 đáp án trên

114.

Bệnh nào dưới đây có thể lây lan nhanh thành dịch?

a)

Bệnh giun đũa

b)

Bệnh cúm gia cầm.

c)

Bệnh ghẻ.

d)

Bệnh viêm khớp.

115.

Vì sao làm tốt công tác phòng và trị bệnh cho vật nuôi có vai trò vô cùng quan trọng?

a)

Vì làm vậy, sức khoẻ của con vật sẽ không bị ảnh hưởng

b)

Vì làm vậy sẽ không làm ảnh hưởng đến năng suất chăn nuôi

c)

Vì làm vậy sẽ tránh việc lây bệnh từ vật nuôi sang người

d)

Tất cả các đáp án trên.

116.

 Đâu là tác dụng của việc phòng và trị bệnh cho vật nuôi?  

a)

Tiêm vaccine có tác dụng tạo miễn dịch cho vật nuôi, giúp vật nuôi chống lại tác nhân gây bệnh.

b)

Ngăn ngừa sự lây lan của dịch bệnh.

c)

Giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh hồi phục.

d)

Cả 3 đáp án trên

117.

Ngành chăn nuôi đã đóng góp bao nhiêu % vào GDP nông nghiệp của Việt Nam?

a)

15%

b)

25%

c)

55%

d)

85%

118.

Cho đến nay, các nhà khoa học đã phát hiện ra khoảng bao nhiêu loại mầm bệnh (virus, vi khuẩn, kí sinh trùng và nấm mốc gây bệnh cho người)?

a)
  • 800

b)

1400

c)

2000

d)

2800

119.

Nguy cơ phát sinh bệnh cũng như hiệu quả trong kiểm soát bệnh không có liên quan đến yếu tố nào sau đây?

a)

Chi phí đầu tư nguyên vật liệu

b)

Con giống

c)

Kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc

d)

Yếu tố môi trường