wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Biology

Total questions: 117

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Nước từ đất hấp thụ vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

Chủ động

b)

thụ động

c)

Chủ động và thụ động

d)

khuếch tán

2.

Cái ông khoảng từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế chủ động là

a)

Từ môi trường nhược trương sẽ môi trường ưu trương

b)

Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

Không tiêu tốn năng lượng

3.

Điều nào sau đây là không đúng với rạn nước tự do

a)

Là dạng nước chứa trong cái khoản gian bào

b)

Là dạng nước chưa bị hút bởi các phân tử tích điện

c)

Là dạng nước chứa trong các mạch dẫn

d)

Là dạng nước chứa trong các thành phần của tế bào

4.

Nơi nước và các chất hòa tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là

a)

Tế bào lông hút

b)

Tế bào nội bì

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào vỏ

5.

Điều nào sau đây không đúng với vai trò của nhà nước tự do

a)

tham gia vào quá trình trao đổi chất

b)

Làm giảm độ nhớt của chất nguyên sinh

c)

Giúp cho quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường trong cơ thể

d)

Làm dung môi làm giảm nhiệt độ khi thoát hơi nước

6.

Đặc điểm cấu tạo của tế bào lông hút ở rễ cây là

a)

Thành tế bào mỏng không thấm cu tin chỉ có một không bào trung tâm lớn

b)

Thành tế bào mỏng có thấm cu tin chỉ có một không bào trung tâm lớn

c)

Thành tế bào dày không thấm cu tin chỉ có một không bào trung tâm lớn

d)

Thành tế bào mỏng không thấm cu tin chỉ có một không bào trung tâm nhỏ

7.

Nước liên kết có vai trò

a)

Làm tăng quá trình trao đổi chất diễn ra trong cơ thể

b)

Làm giảm nhiệt độ của cơ thể khi thoát hơi nước

c)

Làm tăng độ nhớt của chất nguyên sinh

d)

Đảm bảo độ bền vững của hệ thống keo trong nguyên sinh của tế bào

8.

Lông hút có vai trò chủ yếu là

a)

Lách vào kẻ đất hút nước và muối khoáng cho cây

b)

Bám vào kẻ đất làm cho cây đứng vững chắc

c)

Lách vào kẽ đất hở giúp cho rễ cây lấy được oxy để hô hấp

d)

Tế bào kéo dài thành lông lách vào nhiều kẻ đất làm cho bộ dễ lan rộng

9.

Đặc điểm cấu tạo của tế bào lông hút

a)

Có nhiều bào quan

b)

Có không bào lớn

c)

Có thành tế bào dày

d)

Có không bào nhỏ

10.

Các chất khoáng được lông hút hấp thụ theo cơ chế

a)

chủ động

b)

Thụ động

c)

Chủ động và thụ động

d)

Khuếch tán

11.

Các Ion khoáng từ đất vào tế bào lông hút theo cơ chế chủ động là

a)

Từ môi trường nhược trương sang môi trường môi trường

b)

Không tiêu tốn năng lượng

c)

từ môi trường ưu trương sang môi trường nhược trương

d)

Từ nơi có nồng độ chất tan cao đến nơi có nồng độ chất tan thấp

12.

Đặc điểm nào sau đây thuộc cấu tạo của lông hút

a)

Thành tế bào mỏng không thấm cu tin

b)

Thành tế bào dày thấm cu tin

c)

Thành tế bào mỏng thấm cu tin

d)

Thành tế bào dày không thấm cu tin

13.

Chọn câu sai khi nói về cơ chế hấp thụ nước và ion khoáng

a)

Cả hai đều tốn năng lượng

b)

Nước chỉ được hấp thụ theo cơ chế thụ động

c)

Nước và ion khoáng được hấp thụ qua miền lông hút của dễ

d)

Ion khoáng có thể được hấp thụ theo cơ chế chủ động

14.

Nước và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ theo con đường

a)

Con đường tế bào chất và con đường gian bào

b)

Qua lông hút và tế bào nhu mô vỏ sau đó vào trung trụ

c)

Xuyên qua tế bào chất của các tế bào

d)

Đi qua khoảng không gian giữa các tế bào vào mạch gỗ

15.

Dịch của tế bào lông hút ưu trương so với dung dịch đất là do

a)

Nồng độ chất tan trong đất cao

b)

Quá trình thoát hơi nước ở lá làm giảm lượng nước trong tế bào lông hút

c)

Nồng độ chất tan trong lông hút thấp

d)

Nồng độ chất tan trong đất cao và quá trình thoát hơi nước ở lá

16.

Trong các bộ phận của rễ bộ phận nào quan trọng nhất

a)

Miền lông hút hút nước và muối khoáng cho cây

b)

Mình sinh trưởng làm cho rễ dài ra

c)

Chóp rễ che chở cho rễ

d)

Miền bần che chở cho các phần bên trong của rể

17.

Đặc điểm của rễ thích nghi với chức năng hấp thụ nước và ion khoán là

a)

Có miền lông hút

b)

Có các đỉnh sinh trưởng

c)

Rễ phát triển nhanh về chiều sau

d)

Có miền sinh trưởng giãn dài

18.

Dịch của tế bào lông hút ưu trương so với dung dịch đất là do

a)

Nồng độ chất tan trong đất cao

b)

Quá trình thoát hơi nước ở lá làm giảm lượng nước trong tế bào lông hút

c)

Nồng độ chất tan trong lông hụt thấp

d)

Nồng độ chất tan trong đất cao và quá trình thoát hơi nước ở lá

19.

Chọn câu sai khi nói về con đường gian bào

a)

Các chất tan đi xuyên qua cầu liên bào

b)

chất tan bị chặn bởi đai caspari

c)

Các chất tan đi theo các khoản gian bào

d)

Chất tan không vào được mạch gỗ của rể

20.

Lông hút của dễ do tế bào nào phát triển thành

a)

Tế bào nội bì

b)

Tế bào biểu bì

c)

Tế bào vỏ rễ

d)

Tế bào mạch gỗ

21.

Để có thể hấp thụ được nước từ đất thì dịch của tế bào lông hút phải có điều kiện nào sau đây

a)

Nồng độ các ion hòa tan luôn không đổi

b)

Có áp suất thẩm thấu thấp hơn môi trường đất

c)

Chứa lượng chất hòa tan rất ít

d)

Ưu trương so với môi trường đất

22.

Nguyên nhân trước tiên làm cho cây không ưa mặn mất khả năng sinh trưởng trên đất có độ mặn cao là

a)

Các phân tử muối ngay sát bề mặt đất gây khó khăn cho các cây con xuyên qua mặt đất

b)

Các ion khoán là độc hại đối với cây

c)

Thế năng nước của đất là quá thấp

d)

Hàm lượng oxy trong đất là quá thấp

23.

Cây trên cạn bị ngập úng lâu sẽ chết vì

a)

Ngập úng làm cho đất chua

b)

Ngập úng làm cho đất bị kìm

c)

Nồng độ chất tan cao

d)

Thiếu oxi

24.

Tác dụng chính của kĩ thuật nhổ cây con đem cấy là gì

a)

Bố trí thời gian thích hợp để cấy

b)

Tận dụng được đất gieo khi ruộng cấy chưa chuẩn bị kịp

c)

Không phải tỉa bỏ bớt cây con sẽ tiết kiệm được giống

d)

Làm đứt chóp rễ và miền sinh trưởng kích thích sự ra dễ con để hút được nhiều nước và muối khoáng cho cây

25.

Thành phần của dịch mạch gỗ là

a)

Là các chất hữu cơ được tổng hợp ở rể

b)

Là các chất hữu cơ được tổng hợp ở lá

c)

Là các chất nguyên sinh trong tế bào

d)

Là các chất khí

26.

Mạch gỗ có cấu tạo

a)

Gồm các tế bào sống là quản bào và mạch ống

b)

Gồm các tế bảo chết là quản bào và mạch ống

c)

gồm các tế bào sống là ống rây và tế bào kèm

d)

Gồm các tế bào chết là ống rây và tế bào kèm

27.

Dòng mạch gỗ là dòng vận chuyển

a)

Đi lên

b)

Đi xuống

c)

Đi từ lá đến thân

d)

Đi từ thân đến lá

28.

Cấu tạo của mạch rây

a)

Tế bào sống là quản bào và mạch ống

b)

Tế bào chết là quảng bào và mạch ống

c)

Tế bào sống là ống rây và tb kèm

d)

Tế bào chết là ống rây và tb kèm

29.

Nước từ đất vận chuyển vào mạch gỗ của rễ không đi qua con đường nào sau đây

a)

Qua các khoản gian bào

b)

Qua mạch rây

c)

Qua thành tb

d)

Qua chất nguyên sinh

30.

Chọn câu sai động lực nào đẩy dòng mạch gỗ di chuyển

a)

Áp suất rễ

b)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau

d)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu

31.

Thành phần của dịch mach rây

a)

Là các chất hữu cơ được tổng hợp ở rể

b)

Là các chất khoáng do dễ hút vào

c)

Là các chất hữu cơ được tổng hợp ở lá

d)

Là các chất khí

32.

Động lực của dòng mạch rây

a)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá

b)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau

c)

Lực đẩy

d)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu

33.

Dòng mạch dây vận chuyển các chất

a)

Từ rễ đến thân

b)

Từ lá đến hạt củ quả

c)

Từ rễ đến hạt củ quả

d)

Từ lá đến ngọn

34.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

Qua mặt rây theo chiều từ trên xuống

b)

Từ mặt gỗ sang mạch rây

c)

Qua Mạch gỗ

d)

Từ mạch rây sang mạch gỗ

35.

Chức năng của tế bào kèm trong mạch Rây

a)

Vận chuyển các chất

b)

Nuôi sống ổng rây

c)

Dự trữ các chất

d)

Tạo ra lực đẩy

36.

Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là

a)

Lực đẩy của rễ do quá trình hấp thụ nước

b)

Lực liên kết giữa các phân tử nước

c)

Lực hút của lá do quá trình thoát hơi nước

d)

Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

37.

Nếu có một ông mạch gỗ bị tắt dòng mạch gỗ trong ống đó

a)

Có thể tiếp tục đi lên

b)

Di chuyển ngược trở lại

c)

Không thể tiếp tục đi lên

d)

Đứng yên trong ống

38.

Hiện tượng nào sau đây do sức đẩy của rễ tạo ra

a)

Thoát hơi nước ở lá

b)

Vận chuyển của nước trong mạch rây

c)

Ứ giọt ở mép lá

d)

Thẩm thấu ion khoáng từ đất vào tế bào rễ

39.

Quá trình thoát hơi nước diễn ra ở

a)

b)

Thân

c)

Rễ

d)

Chồi

40.

Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá qua cu tin có đặc điểm là

a)

Vẫn tóc nhỏ được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

b)

Vận tốc lớn không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

c)

Vận tốc nhỏ không được điều chỉnh

d)

Vận tốc lớn được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

41.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

a)

Vận tốc lớn được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

b)

Vẫn tóc nhỏ được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

c)

Vận tốc lớn không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

d)

Vận tốc nhỏ không được điều chỉnh

42.

Lá thoát hơi nước

a)

Qua khí khổng và qua lớp cu tin

b)

Qua lớp cu tin không qua khí khổng

c)

Qua khí khổng không qua lớp cu tin

d)

Qua toàn bộ bề mặt lá

43.

Cách tính cân bằng nước

a)

A>B cây thiếunước

A<B cây thừa nước

A =B cây đủ nước

b)

A>B Cây thừa nước

A<B Cây đủ nước

A=BCây thiếu nước

c)

A>B Cây đủ nước

A<B Cây thừa nước

A=BCây thiếu nước

d)

A>BCây thừa nước

A<B Cây thiếu nước

A=B Cây đủ nước

44.

Khi tế bào khí khổng trương nước thì

a)

Vách (mép) mỏng cần ra vách(mép) dày co lại làm cho khí khổng mở ra

b)

Vách dài căng ra làm cho vách mỏng căng theo nên khí khổng mở ra

c)

Vách dài căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khi không mở ra

d)

Vách mỏng căng ra làm cho vách dày căng theo nên khi không ở gia

45.

sự mở chủ động của khí khổng diễn ra khi nào

a)

Khi cây ở ngoài ánh sáng

b)

Khi lượng axít axibic ABA tăng lên

c)

Khi cây thiếu nước

d)

Khi cây ở trong bóng râm

46.

Đặc điểm nào của kkhong thuận lợi cho quá trinh đóng mở

a)

Mép (vách) trong tb dày, mép ngoài mỏng

b)

Mép ( vách) và mép ngoài của tb đều rất dày

c)

Mép ( vách) trong và mép ngoài của tb đều rất mỏng

d)

Mép (vách) trong của tb rất mỏng, mép ngoài dày

47.

Nguyên nhân nào làm cho khí khổng mở

a)

Các tế bào khí khổng giảm áp suất thẩm thấu

b)

Hàm lượng ABA trong tế bào khí khổng tăng

c)

Lục lạp trong tế bào khí khổng đang tiến hành quang hợp

d)

Hoạt động của bơm ion ở tế bào khí khổng làm giảm hàm lượng ion

48.

Nhân tố ảnh hưởng các bơm ion ở tế bào khí khổng làm tăng hàm lượng các ion chủ yếu đến quá trình thoát hơi nước ở lá với vai trò là tác nhân gây mở khí khổng là

a)

Áng sáng

b)

Độ ẩm và kkhi

c)

Nhiệt độ

d)

Dinh dưỡng khoáng

49.

Chọn câu sai khi nói về vai trò của quá trình thoát hơi nước ở lá

a)

Giúp cho dòng mạch gỗ di chuyển

b)

Giúp cho các quá trình sinh lý của cây diễn ra bình thường

c)

Cung cấp O2 cho quá trình hô hấp

d)

Cung cấp CO2 quá trình quang hợp

50.

Nhận định nào sau đây là sai

a)

Mặt trên thoát hơi nước ít hơn mặt dưới lá

b)

Lớp cu tin càng dày quá trình thoát hơi nước càng giảm

c)

Mặt dưới lá có ít khí khổng hơn mặt trên lá

d)

Khí khổng càng nhiều thì quá trình thoát hơi nước diễn ra càng mạnh

51.

Độ mở của khí khổng phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Số lượng khí khổng

b)

Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng

c)

Độ dày mỏng của lớp cu tin

d)

Cường độ chiếu sáng lên lá

52.

Khí khổng mở ra khi

a)

Tế bào no nước

b)

Tế bào mất nước

c)

Có tác nhân cơ học

d)

Cường độ ánh sáng yếu

53.

Khí khổng ngoài việc giúp lá thoát hơi nước còn có vai trò

a)

Cung cấp O2 cho lá

b)

Giúp lá dễ hấp thụ ion khoáng do rễ đưa lên

c)

Lấy CO2 vào quá trình quang hợp

d)

Là động lực đẩy dòng mạch dây

54.

Nước ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước thông qua

a)

Khả năng trường nước của tế bào khí khổng

b)

Việc điều khiển sự đóng mở của khí khổng

c)

Sự co giãn của thành tế bào khí khổng

d)

Độ dày mỏng của lớp cu tin cu tin càng dày hơi nước thoát ra càng nhanh

55.

Hiện tượng nào sau đây dẫn đến sự mất cân bằng nước của cây

a)

Rể cây thoát ra hơi nước quá ít

b)

Cây thoát hơi nước nhiều

c)

Cây thoát hơi nước ít hơn hút nước

d)

Cây hút nước ít hơn thoát hơi nước

56.

Thoát hơi nước qua lá qua những con đường nào

a)

Qua khí khổng là thứ yếu vào lớp cu tin là chủ yếu

b)

Qua khí khổng là chủ yếu và lớp cu tin là thứ yếu

c)

Qua mạch gỗ là chủ yếu và qua mạch rất là thứ yếu

d)

Qua lớp biểu bì là chủ yếu và qua lông hút là thứ yếu

57.

Quá trình thoát hơi nước diễn ra chủ yếu ở

a)

Lớp cutin

b)

Tb khí khổng

c)

Tb biểu bì

d)

Lông hút

58.

Các nguyên tố đại lượng (đa) gồm

a)

C,H,O,N,P,K,S,CA,FE

b)

C,H,O,N,P,K,S,CA,Mn

c)

C,H,O,N,P,K,S,CA,Mg

d)

C,H,O,N,P,K,S,CA,CU

59.

Nguyên tố vi lượng là nguyên tố

a)

Có lượng chứa lớn trong khối lượng khô của cơ thể

b)

Có lượng chứa nhỏ trong khối lượng khô của cơ thể

c)

Có khối lượng nguyên tử lớn

d)

Có khối lượng nguyên tử nhỏ

60.

Nguyên tố đa lượng và nguyên tố

a)

Có lượng chứa lớn trong khối lượng khô của cơ thể

b)

Có lượng chứa nhỏ trong khối lượng khô của cơ thể

c)

Có khối lượng nguyên tử lớn

d)

Có khối lượng nguyên tử nhỏ

61.

Vai trò của canxi đối với thực vật là

a)

Thành phần của axít nuclêôtit, ATP photpholipit, côenzim

b)

Thành phần của thành tế bào màng tế bào hoạt hóa enzim

c)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào hoạt hóa enzim mở khí khổng

d)

Thành phần của diệp lục hoạt hóa enzim

62.

Vai trò của lưu huỳnh trong cây

a)

Tổng hợp diệp lục

b)

Thành phần của prôtêin

c)

Mở khí khổng

d)

Hoạt hóa enzim

63.

Vai trò của clo đối với thực vật

a)

Thành phần của thành tế bào màng tế bào hoạt hóa enzim

b)

Thành phần của axít nuclêôtit, ATP, phốtpholipit, coenzim

c)

Duy trì cân bằng ion tham gia chung quanh hợp (quan phân ly nước)

d)

Thành phần của diệp lục hoạt hóa enzim

64.

Vai trò của phốt pho đối với thực vật là

a)

Thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim

b)

Thành phần của prôtêin, axít nuclêôtit

c)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào hoạt hóa enzim , mở khí khổng

d)

Thành phần của axít nuclêôtit ATP phốtpholipit, coemzim

65.

Vai trò của Kali đối với thực vật là

a)

Thành phần của prôtêin và axít nuclêit

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào hoạt hóa enzim mở khí khổng

c)

Thành phần của axít nuclêôtit, ATP, photpholipit, coenzim

d)

Thành phần của thành tế bào màng tế bào hoạt emzim

66.

Vai trò của sắt đối với thực vật là

a)

Thành phần của Xitocrom tổng hợp diệp lục hoạt hóa enzim

b)

Duy trì cân bằng ion tham gia quang hợp (quang phân li nước)

c)

Thành phần của axít nuclêôtit ATP phốt pho lipit côenzim

d)

Thành phần của diệp lục hoạt hóa enzim

67.

Vai trò chính của kém và đồng đối với cây là

a)

Tổng hợp diệp lục

b)

Thành phần của prôtêin

c)

Mở khí khổng

d)

Hoạt hóa các enzim

68.

Vai trò chủ yếu của magiê đối với thực vật là

a)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào hoạt hóa enzim mở khí khổng

b)

Thành phần của axít nuclêôtit ATP phốt pho lipit coenzim

c)

Thành phần của thành tế bào màng tế bào hoạt hóa enzim

d)

Thành phần của diệp lục hoạt hóa enzim

69.

Nguồn quan trọng cung cấp nguyên tố dinh dưỡng khoáng cho cây là

a)

Đất

b)

Phân bón

c)

Không khí

d)

Nước

70.

Nguồn chủ yếu cung cấp nguyên tố dinh dưỡng khoáng cho cây là

a)

Đất

b)

Phân bón

c)

Không khí

d)

Nước

71.

Rễ cây hấp thụ được muối khoáng ở dạng

a)

Không tan

b)

Hoà tan

c)

Rắn

d)

Lỏng

72.

Chọn câu sai bón phân với liều lượng cao

a)

Làm cây xấu lý tính của đất

b)

Cây phát triển tốt

c)

Gây ô nhiễm nông phẩm

d)

Ảnh hưởng đến sức khỏe con người

73.

Sử dụng phân bón hóa học với liều lượng cao

a)

cây trồng phát triển tốt đem lại lợi nhuận cao

b)

Giết chết các vi sinh vật đất ảnh hưởng đến nguồn nước ngầm

c)

Ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước của cây

d)

Tăng năng suất và chất lượng nông phẩm

74.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu canxi của cây là

a)

Lá non có màu lục đậm không bình thường

b)

Lá nhỏ mềm mầm đỉnh bị chết

c)

Gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng

d)

Lá nhỏ có màu vàng

75.

Sự biểu hiện của triệu chứng thiếu lưu huỳnh của cây là

a)

Lá nhỏ có màu lục đậm màu của thân không bình thường sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

b)

Lá mới có màu vàng sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

c)

Lá có màu vàng nhạt mép lá màu đỏ và có nhiều chấm Đỏ trên mặt lá

d)

Sinh trưởng bị còi cọc lá có màu vàng

76.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu clo của cây là

a)

Gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng

b)

Lá nhỏ mềm mầm định bị chết

c)

Lá nhỏ có màu vàng

d)

Lá non có màu lục đậm không bình thường

77.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu phốt pho của cây là

a)

Lá màu vàng nhạt mép lá màu đỏ và có nhiều chấm Đỏ trên mặt lá

b)

Lá nhỏ có màu lục đậm màu của thân không bình thường sinh trưởng rễ tiêu giảm

c)

Lá mới có màu vàng sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

d)

Sinh trưởng bị còi cọc lá có màu vàng

78.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu Kali của cây là

a)

Lá nhỏ có màu lục đậm màu của thân không bình thường sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

b)

Lá mới có màu vàng sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

c)

Sinh trưởng bị còi cọc lá có màu vàng

d)

Lá màu vàng nhạt mép lá màu đỏ có nhiều chấm Đỏ trên mặt lá

79.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu sắt của cây là

a)

Gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng

b)

Lá non có màu lục đậm không bình thường

c)

Lá nhỏ có màu vàng

d)

Lá nhỏ mềm mầm đỉnh bị chết

80.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu đồng của cây

a)

Lá non có màu lục đậm không bình thường

b)

Lá nhỏ có màu vàng

c)

Lá nhỏ mềm mầm đỉnh bị chết

d)

Gân lá có màu vàng và sau đó cả lá có màu vàng

81.

Các nguyên tố vi lượng chỉ cần cho cây với số lượng nhỏ nhưng không thể thiếu vì

a)

Cần cho một số pha sinh trưởng

b)

Tham gia vào hoạt động chính của các enzim

c)

Được tích lũy trong hạt

d)

Có chồng con chúc của tất cả bào quan

82.

Câu nào sai khi nói về vai trò của các yếu tố khoáng thiết yếu

a)

Hoạt hóa enzim

b)

Cấu tạo các đại phân tử hữu cơ

c)

Điều tiết các hoạt động sống của cây

d)

Vận chuyển các chất trong cây

83.

Chọn câu sai khi nói về nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu

a)

Không thể thay thế được bởi các nguyên tố khác

b)

Nếu thiếu nó cây sẽ không phát triển bình thường

c)

Tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa của cây

d)

Một vài giai đoạn phát triển của cây không cần đến

84.

Khi lá bị vàng do thiếu chất diệp lục có thể chọn nhóm nguyên tố khoảng thiết yếu thích hợp để bón cho cây là

a)

P,K,FE

b)

N,MG,FE

c)

N,K,Mg

d)

S,P,K

85.

Biện pháp giúp chuyển hóa muối khoáng trong đất từ dạng không tan thành dạng hòa tan

a)

Làm cỏ bón voi cày xới

b)

Bón phân hữu cơ sử dụng thuốc diệt cỏ

c)

Tưới nước bón nhiều phân hóa học

d)

Cây xới bón phân hóa học

86.

Vai trò của nitơ đối với thực vật là

a)

Thành phần của axít nuclêôtit ATP photpholipit coenzim cần cho nở hoa đậu quả phải chuyện dễ

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào hoạt hóa làm gì mở khí khổng

c)

Thành phần của thành tế bào màng tế bào hoạt hoá enzim

d)

Thành phần của prôtêin và axít nucleit

87.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là

a)

Lá nhỏ có màu lục đậm màu của thân không bình thường sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

b)

Sinh trưởng bị còi cọc lá có màu vàng

c)

Lá mới có màu vàng sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

d)

Lá màu vàng nhạt mép lá màu đỏ và có nhiều chấm Đỏ trên mặt lá

88.

Câu nào sai khi nói về vai trò sinh lý của nguyên tố nitơ đối với cây

a)

Tham gia cấu tạo diệp lục

b)

Điều tiết quá trình chuyển hóa vật chất

c)

Quyết định năng suất và chất lượng nông sản

d)

Điều hòa nhiệt cho cây

89.

Nguồn cung cấp N tự nhiên cho cây là

a)

Đất và không khí

b)

Không khí và nước

c)

Đất và nước

d)

Đất không khí và nước

90.

N ở dạng NO VÀ NO2

a)

Cây có thể hấp thu được

b)

Gây độc cho cây

c)

Có thể chuyển hóa bởi vi khuẩn cố định N

d)

Có thể chuyển thành NH4+ nhờ vi sinh vật kỵ khí

91.

Thực vật chị hấp thụ được nitơ dưới dạng

a)

NH4+ VÀ NO2-

b)

NH4+ VÀ NO3-

c)

NH3 VÀ NO2-

d)

NH3 VÀ NO3-

92.

Quá trình khử nitrat

a)

Thực hiện ở trong cây

b)

Là quá trình oxy hóa nitơ trong không khí

c)

Thực hiện nhờ enzim Nitrogenaza

d)

Khử NO2- thành NO3-

93.

Chọn câu sai khi nói về con đường sinh học cố định N

a)

do các vi khuẩn nốt sần ở rể cây họ đậu thực hiện

b)

Là quá trình cố định N nhờ các vi sinh vật

c)

Có thể thực hiện bằng biện pháp bón phân hóa học

d)

Do các vi sinh vật có enzim nitrogenaza thực hiện

94.

Vai trò của vi khuẩn A môn hóa

a)

Chuyển hóa N trong chất hữu cơ thành NO3-

b)

Chuyển hóa N trong chất hữu cơ thành NH4+

c)

Chuyển hóa N2 thành NO3-

d)

Chuyển hóa N2 thành NH4+

95.

Vai trò vi khuẩn cố định N

a)

Chuyển hóa N trong chất hữu cơ thành NO3-

b)

Chuyển hóa N trong chất hữu cơ thành NH4+

c)

Chuyển hóa N2 thành NO3-

d)

Chuyển hóa N2 thành NH4+

96.

Các vi khuẩn phản nitrat hóa

a)

Chuyển hóa NO3- thành NH4+

b)

Chuyển hoá NO3- thành N2

c)

Chuyển hoá NH4+ thành NO3-

d)

Chuyển hoá N2 thành NO3

97.

Hoạt động của vi khuẩn nitrat hóa

a)

Chuyển hóa NO3 thành NH4

b)

Chuyển hóa NO3 thành N2

c)

Chuyển hóa NH4 thànH NO3

d)

Chuyển hóa N2 thành NO3

98.

Quá trình cố định nitơ ở các vi khuẩn cố định nitơ tự do phụ thuộc vào loại enzim

a)

Cacbolilaza

b)

Amilaza

c)

Nitrogenaza

d)

Peroxidaza

99.

Thiếu nitơ trong môi trường dinh dưỡng cây lúa không thể sống được vì

a)

Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu

b)

Nitơ có thể được thay thế bằng nguyên tố khác

c)

Nitơ là nguyên tố dễ hấp thụ

d)

Nitơ có vai trò khử độc cho cây

100.

Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra

a)

Có các lực khử mạnh

b)

Có sự tham gia của enzim Nitrogenaza

c)

Được cung cấp ATP

d)

Thực hiện trong điều kiện hiếu khí

101.

Khái niệm và sáng nào dưới đây của quá trình quang hợp là đầy đủ nhất

a)

Và chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP

b)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

c)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH

d)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ chuyển thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP

102.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp

a)

Tích lũy năng lượng

b)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường

c)

Tạo chất hữu cơ

d)

Điều hòa nhiệt độ của không khí

103.

Phương trình tổng quát của quá trình quang hợp là

a)

6CO2 + 12H2O -> C6H12O6+6O2+ 6H2O

b)

6CO2+6H2O

->C6H12O6+ 6O2+6H2

c)

6CO2+12H2O

->C6H12O6+6O2

d)

CO2+H2O

->C6H12O6+O2+

H2O

104.

Khái niệm quang hợp nào dưới đây là đúng

a)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp các chất hữu cơ (glucozo)từ các chất vô cơ (chất khoáng và nước)

b)

Quang hợp là quá trình mà thực vật có sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (glucozo) từ các chất vô cơ (co2 và nước)

c)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (glucozo) từ chất vô cơ (co2 và nước)

d)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (glucozo) từ chất vô cơ (co2 và nước)

105.

Trong quá trình quang hợp cây lấy nước chủ yếu từ

a)

Nước thoát ra ngoài theo lỗ khí được hấp thụ lại

b)

Nước được rễ hút từ đất lên lá qua mặt gỗ của thân và gân lá

c)

Nước được tưới lên lá thẩm thấu qua lớp tế bào biểu bì vào lá

d)

Hơi nước trong không khí được hấp thụ vào lá và lỗ khí

106.

Quá trình quang hợp diễn ra ở

a)

Thực vật và một số vi khuẩn

b)

Tảo và một số vi khuẩn

c)

Thực vật tảo và một số vi khuẩn

d)

Thực vật , tảo

107.

Quang hợp là quá trình

a)

Tổng hợp chất hữu cơ thành vô cơ

b)

Tổng hợp chất hữu cơ từ vô cơ

c)

Tổng hợp chất hữu cơ từ cacbonhidrat

d)

Tổng hợp chất vô cơ từ cacbonhidrat

108.

Các tilacoit không chứa

a)

Hệ các sắc tố

b)

Các trung tâm phản ứng

c)

Các chất truyền điện tử

d)

Enzim cacboxi hóa

109.

loại sắc tố có tham gia trực tiếp vào sự chuyển hóa Quang năng thành hóa năng

a)

Diệp lục a

b)

Diệp lục b

c)

Carotênôit

d)

Diệp lục a &b

110.

Những cây mà lá có màu đỏ da cam vàng

a)

Không có diệp lục

b)

Có nhiều diệp lục ở lớp biểu bì

c)

Có nhiều sắc tố carotenoit

d)

Không có sắc tố carotenoit

111.

Nhóm sắc tố phụ bao gồm

a)

Diệp lục a, carotenoit

b)

Carotenoit, xentaphil

c)

Diệp lục a&b

d)

Xentophyl, diệp lục b

112.

Quang hợp tạo ra sản phẩm

a)

Atp, NADPH, O2

b)

ATP&NADPH

c)

C6H12O6 & O2

d)

C6H12O6

113.

Quang hợp thực hiện ở bào quan

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Riboxom

d)

Diệp lục

114.

Pha tối của quang hợp thực hiện ở

a)

Chất nền lục lạp

b)

Các hạt grana

c)

Các tilacoit

d)

Chất nền ti thể

115.

Pha sáng của quang hợp thực hiện ở

a)

Chất nền của lục lạp

b)

Chất nền của ti thể

c)

Màng trong của lục lạc

d)

Các hạt grana

116.

Vì sao lá cây có màu xanh lục

a)

Vì diệp lục A hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

b)

Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

c)

Vì nhóm sắc tố phụ hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

117.

Đặc điểm cấu tạo của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng là

a)

Biểu bì lá có khí khổng

b)

Có diện tích bề mặt lớn

c)

Phiến lá mỏng

d)

Hệ gân lá có mặt dẫn