Font size
Worksheetssinh ckII
Total questions: 113
Worksheet time: 57mins
Câu 1: Sinh trưởng ở thực vật gồm?
A. Sinh trưởng sơ cấp.
B. Sinh trưởng thứ cấp.
C. Sinh trưởng phân cấp.
D. Sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp.
Câu 2: Đâu là nhóm hormone kích thích?
A. IAA, GAs, Ethylen.
B. IAA, GAs, Cytokinin.
C. IAA, Abscisic acid, Cytokinin.
D. IAA, ABA, Ethylen.
Câu 3: Đâu là nhóm hormone ức chế?
A. IAA, Ethylen.
B. GAs, Cytokinin.
C. Abscisic acid, Cytokinin.
D. ABA, Ethylen.
Câu 4: Yếu tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở thực vật?
A. Nước và ánh sáng
B. Nhiệt độ
C. Chất khoáng
D. Hormone.
Câu 5: Cytokinin có tác dụng kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và
A. phát triển chồi bên, làm tăng sự hóa già của thực vật
B. Phát triển chồi bên, làm chậm sự hóa già của thực vật
C. làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hóa già của thực vật
D. làm chậm sự phát triển của chồi bên, tăng sự hóa già của thực vật.
Câu 6 : Khi nói về hai biện pháp: thắp đèn ban đêm ở các vườn trồng hoa cúc vào mùa thu và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng mía vào mùa đông, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Hai biện pháp này đều có tác dụng kìm hãm sự ra hoa.
B. Hai biện pháp này đều có tác dụng kích thích sự ra hoa.
C. Kìm hãm sự ra hoa (ở hoa cúc) và kích thích sự ra hoa ( ở cây mía)
D. kích thích sự ra hoa (ở hoa cúc) và kìm hãm sự ra hoa (ở cây mía)
Câu 7: Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là
A. làm tăng kích thước chiều dài của cây.
B. diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.
C. diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm.
D. diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
Câu 8: Khi cây đã già thì lượng chất nào sau đây sẽ tăng?
A. IAA
B. Ethylen
C. Cytokinin
D. GAsv
Câu 8: Người ta làm thí nghiệm đem ngắt quãng độ dài thời gian che tối liên tục vào ban đêm của một cây bằng một loại ánh sáng, cây đó đã không ra hoa. Cây đó thuộc nhóm thực vật nào sau đây?
A. Cây ngày ngắn
B. Cây ngày dài
C. Cây trung tính
D. Cây ngày ngắn hoặc cây trung tính
Câu 9: Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật
B.Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên
C.Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật hạt kín
D.Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm
Câu 10: Thứ tự các loại mô phân sinh tính từ ngọn đến rễ cây 2 lá mầm là:
A. mô phân sinh đỉnh à mô phân sinh bên à mô phân sinh đỉnh rễ.
B. mô phân sinh đỉnh à mô phân sinh đỉnh rễ à mô phân sinh bên.
C. mô phân sinh đỉnh rễ à mô phân sinh đỉnhà mô phân sinh bên.
D. mô phân sinh bên à mô phân sinh đỉnhà mô phân sinh đỉnh rễ.
Câu 11: Tạo nên mô phân sinh là một nhóm tế bào có đặc điểm:
A. đã phân hoá.
B. chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân.
C. đã phân chia.
D. chưa phân chia.
Câu 12: Những nét hoa văn trên đồ gỗ có xuất xứ từ:
A. cây có vòng đời dài.
B. cây có vòng đời trung bình.
C. vòng gỗ.
D. cây có vòng đời ngắn.
Câu 12: Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là
A. làm tăng kích thước chiều dài của cây.
B. diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.
C. diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm.
D. diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
Câu 13: Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là
A. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây 1 lá mầm.
B. mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.
C. mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.
D. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.
Câu 14: Sinh trưởng thứ cấp là:
A. sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động.
B. sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động.
C. sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.
D. sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.
Câu 15: Cho các bộ phận sau:
1. Đỉnh rễ. 2. Thân. 3. Chồi nách. 4. Chồi đỉnh. 5. Hoa. 6. Lá.
Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào?
A. (1), (2) và (3) .
B. (2), (3) và (4) .
C. (3), (4) và (5).
D. (2), (5) và (6).
Câu 16: Xét các đặc điểm sau:
1. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.
2. Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm.
3. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.
4. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).
5. Chỉ làm tăng chiều dài của cây.
Những đặc điểm không có ở sinh trưởng thứ cấp là
A. (1) và (4).
B. (2) và (5).
C. (1), (3) và (5).
D. (2), (3) và (5).
Câu 17: Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây
A. do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra.
B. do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra.
C. do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra.
D. do mô phân sinh lóng của cây tạo ra.
Câu 18: Mô phân sinh lóng có ở nhóm cây nào sau đây?
A. Tre, cau, bầu, dương xỉ.
B. Tre, ngô, lúa, mía.
C. Nhãn, vải, mít, bạch đàn.
D. Nhãn, mít, ngô, tre.
Câu 19: Mô phân sinh ở thực vật gồm?
A. Mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh bên, mô phân sinh đốt.
B. Mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh bên, mô phân sinh lóng.
C. Mô phân sinh chồi, mô phân sinh bên, mô phân sinh lóng.
D. Mô phân sinh đỉnh rễ, mô phân sinh bên, mô phân sinh lóng.
Câu 20: Chức năng của mô phân sinh đỉnh là gì?
A. Làm cho thân cây dài và to ra
B. Làm cho rễ dài và to ra
C. Làm cho thân và rễ cây dài ra
D. Làm cho thân cây, cành cây to ra
Câu 21: Cà chua có thể được làm chín nhân tạo thông qua việc sử dụng?
A. Auxin
B. Cytokinin
C. Gibberellin
D. Ethylen
Câu 21: Cơ quan nào của cây sản xuất Auxin (IAA)?
A. Củ
B. Thân
C. Rễ
D. Chồi ngọn.
Câu 22: Ở cấp độ tế bào, tác động sinh lý Auxin (IAA) là
A. Kích thích phân bào và sinh trưởng dãn dài của tế bào.
B. Tham gia vào hướng động, ứng động.
C. Kích thích hạt nảy mầm, ra rễ phụ.
D. Tạo ưu thế ngọn, ức chế phát triển chồi bên.
Câu 23: Gibberelin (GAs) được vận chuyển theo chiều
A. hướng gốc theo mạch rây và hướng ngọn theo tầng sinh mạch.
B. hướng gốc theo mạch gỗ và hướng ngọn theo mạch rây.
C. hướng ngọn theo mạch rây và hướng gốc theo mạch gỗ.
D. hướng ngọn theo mạch gỗ và hướng gốc theo mạch rây.
Câu 24: Trong cây Gibêrêlin (GAs) được sinh ra chủ yếu ở cơ quan nào?
A. Đỉnh chồi và đỉnh rễ.
B. Quả già.
C. Thân.
D. Cành.
Câu 25: Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của axit abscisic?
A. Trong thời gian căng thẳng về nước, nó làm cho khí khổng đóng lại.
B. Kích thích hóa già thân, lá...
C. Gây ra tình trạng ngủ đông của chồi.
D. Kích thích rễ bên phát triển.
Câu 26: Nhiều loài thực vật hạt kín thiếu sinh trưởng thứ cấp và do đó không trở thành gỗ. Chúng thuộc nhóm thực vật
A. thân gỗ
B. hạt trần
C. thân thảo
D. hạt kín
Câu 27: Dựa vào cơ sở khoa học nào khi muốn cà chua xanh nhanh chín người ta xếp lẫn cà chua xanh và cà chua chín cạnh nhau?
A. Cà chua chín sản sinh nhiệt.
B. Cà chua chín sản sinh Auxin kích thích quả chín.
C. Cà chua chín sản sinh Êtilen thúc quả chín.
D. Cà chua chín sản sinh GA thúc quả chín.
Câu 28: Tại sao ABA được xem như là một hoocmôn của sự già hóa của thực vật?
A. ABA kích thích hình thành tầng rời do đó gây nên rụng lá, rụng quả.
B. ABA làm chậm sự kéo dài của rễ.
C. Khi xảy ra khô hạn, ABA được hình thành gây nên chuỗi đáp ứng như đóng khí khổng, rụng lá nhờ đó hạn chế sự thoát hơi nước.
D. Kéo dài trạng thái ngủ nghỉ của hạt.
Câu 29: Muốn thay đổi chhiều cao của cây ngô lùn, người nông dân chọn hormone nào sẽ đạt hiệu quả?
A. Auxin.
B. Gibberellin .
C. Cytôkinin.
D. Acid Abscisic.
Câu 30: Khi muốn phá bỏ hiện tượng ưu thế ngọn, người ta thường cắt chồi ngọn. Tại sao lại như vậy?
A. Chồi ngọn lấy hết dinh dưỡng chồi bên.
B. Chồi ngọn sản xuất GA kìm hãm chồi bên.
C. Chồi ngọn sản xuất Auxin ức chế chồi bên phát triển.
D. Chồi ngọn sản xuất ABA kìm hãm chồi bên.
Câu 31: Không dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn là vì:
A. Làm giảm năng suất của cây sử dụng lá.
B. Không có enzim phân giải nên tích luỹ trong nông phẩm sẽ gây độc với người và gia súc.
C. Làm giảm năng suất của cây sử dụng củ.
D. Làm giảm năng suất của cây sử dụng thân.
Câu 32: Những cây nào sau đây thuộc cây ngày ngắn?
A. Thanh long, hướng dương.
B. Dâu tây, cà chua.
C. Cà chua, hành.
D. Cúc, mía.
Câu 33: Những cây nào sau đây thuộc cây ngày dài?
A. Thanh long, hành.
B. Dâu tây, lạc.
C. Cà chua, hành.
D. Cúc, mía.
Câu 34: Những cây nào sau đây thuộc cây trung tính?
A. Thanh long, hành.
B. Dâu tây, lạc.
C. Cà chua, hướng dương.
D. Cúc, mía.
Câu 35: Hiện tượng quang chu kỳ là
A. tương quan độ dài ban ngày và ban đêm.
B. thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày.
C. thời gian chiếu sáng trong một ngày.
D. tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa.
Câu 36: Vào mùa hè, người trồng hoa cúc dùng lưới che màu đen phủ lên các luống hoa để
A. tránh ánh nắng trực tiếp giúp cây tiếp tục sinh trưởng về chiều cao.
B. tạo các đêm nhân tạo giúp hoa cúc vẫn nở hoa do hoa cúc là cây ngày dài.
C. tạo đa dạng về màu sắc hoa.
D. tạo các đêm nhân tạo giúp hoa cúc vẫn nở hoa do hoa cúc là cây ngày ngắn.
Câu 37: Sinh trưởng của động vật là hiện tượng:
A. tăng kích thước và khối lượng cơ thể.
B. đẻ con.
C. phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
D. phân hoá tế bào.
Câu 38: Quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật đẻ trứng gồm các giai đoạn:
A. phôi và thai.
B. phôi và hậu phôi
C. hậu phôi và con non.
D. Phôi thai và sau khi sinh.
Câu 39: Quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật đẻ con ở Thú và người gồm giai đoạn:
A. phôi.
B. phôi và hậu phôi.
C. hậu phôi.
D. Phôi thai và sau khi sinh.
Câu 40: Sự phát triển của trâu, bò thuộc hình thức phát triển:
A. không qua biến thái.
B. biến thái không hoàn toàn.
C. biến thái hoàn toàn.
D. biệt hóa.
Câu 41: Sự phát triển của ong, muỗi là kiểu phát triển:
A. không qua biến thái.
B. biến thái không hoàn toàn.
C. biến thái hoàn toàn.
D. biệt hóa.
Câu 42: Sự phát triển của ếch, nhái là kiểu phát triển qua
A. không qua biến thái
B. biến thái không hoàn toàn
C. biến thái hoàn toàn
D. phân hóa.
Câu 43: Sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi ở động vật gồm các giai đoạn theo trình tự là?
A. Hợp tử à mô và các cơ quan à phôi nang.
B. Phôi nang à Phân cắt à hợp tử à mô và các cơ quan.
C. Phôi vị à mô và các cơ quan à hợp tử.
D. Phân cắt à phôi nang àphôi vị à tạo cơ quan.
Câu 44: Sơ đồ phát triển qua biến thái hoàn toàn ở bướm theo thứ tự nào sau đây?
A. Bướm à trứng à sâu à nhộng à bướm.
B. Bướm à sâu à trứng à nhộng à bướm.
C. Bướm à nhộng à sâu à trứng à bướm.
D. Bướm à nhộng à trứng à sâu à bướm.
Câu 45: Có các động vật sau: cá chép, khỉ, bọ ngựa, cào cào, bọ cánh cam, bọ rùa. Những loài nào thuộc động vật phát triển không qua biến thái?
A. Bọ cánh cam, bọ rùa.
B. Cá chép, khỉ.
C. Bọ ngựa, cào cào
D. Cá chép, cào cào.
Câu 46: Có các động vật sau: cá chép, khỉ, bọ ngựa, cào cào, bọ cánh cam, bọ rùa. Những loài nào thuộc động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn?
A. Bọ cánh cam, bọ rùa.
B. cá chép, khỉ.
C. Bọ ngựa, cào cào.
D. Cá chép, cào cào.
Câu 47: Có các động vật sau: cá chép, khỉ, bọ ngựa, cào cào, bọ cánh cam, bọ rùa. Những loài nào thuộc động vật phát triển qua biến thái không hoàn toàn?
A. Bọ cánh cam, bọ rùa.
B. cá chép, khỉ.
C. Bọ ngựa, cào cào.
D. Cá chép, cào cào.
Câu 48: Cho các đặc điểm sau:
1. Con non sinh ra không khác con trưởng thành.
2. Trải qua lột xác.
3. Không trải qua lột xác.
4. Con non khác về hình thái, cấu tạo và sinh lí so với con trưởng thành.
5. Trải qua giai đoạn nhộng.
Những đặc điểm thuộc hình thức phát triển không qua biến thái là
A. (1), (4).
B. (2), (4), (5).
C. (1), (3).
D. (2), (3), (5).
Câu 49: Cho các đặc điểm sau:
1. Con non sinh ra không khác con trưởng thành.
2. Trải qua lột xác.
3. Không trải qua lột xác.
4. Con non khác về hình thái, cấu tạo và sinh lí so với con trưởng thành.
5. Trải qua giai đoạn nhộng.
Số đặc điểm thuộc hình thức phát triển qua biến thái hoàn toàn là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 50: Trình tự các giai đoạn phát triển kế tiếp nhau trong vòng đời của muỗi như sau:
A. Trứng, bọ gậy, nhộng, muỗi trưởng thành.
B. Trứng, thiếu trùng, muỗi trưởng thành.
C. Trứng, bọ gậy, muỗi chưa có cánh, muỗi trưởng thành.
D. Trứng, thiếu trùng, bọ gậy, muỗi trưởng thành.
Câu 51: Bướm hai chấm không phá hoại mùa màng như sâu hai vạch, nhưng người nông dân lại dùng đèn bẫy bướm vì
A. enzyme sucrase của bướm phân giải sucrose trong cây trồng nên về lâu dài cây chậm sinh trưởng.
B. bướm đẻ hàng ngàn, hàng vạn trứng sẽ nở thành sâu phá hại mùa màng.
C. bướm ăn hết phấn hoa nên không thụ phấn kết hạt được.
D. bướm sẽ giao phối với sâu hai vạch làm tăng số lượng sâu non.
Câu 52: Sơ đồ phát triển ở châu chấu theo thứ tự nào sau đây?
A. Châu chấu trưởng thành → ấu trùng→ lột xác → ấu trùng → trứng → châu chấu trưởng thành.
B. Châu chấu trưởng thành → trứng → ấu trùng→ lột xác→ ấu trùng→ châu chấu trưởng thành.
C. Châu chấu trưởng thành → ấu trùng → trứng → châu chấu trưởng thành.
D. Châu chấu trưởng thành → trứng → nhộng → châu chấu trưởng thành.
Câu 53: Trong quá trình phát triển của bướm, giai đoạn nào diễn ra sự tu chỉnh toàn bộ cơ thể bao gồm: tiêu biến mô, cơ quan cũ đồng thời hình thành mô, cơ quan mới?
A. Sâu non
B. Nhộng.
C. Bướm.
D. Trứng.
Câu 54: Rắn có hiện tượng lột xác, vậy quá trình phát triển của rắn thuộc hình thức phát triển nào?
A. Phát triển qua biến thái hoàn toàn.
B. Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.
C. Phát triển không qua biến thái.
D. Phát triển hình thái.
Câu 55: Dựa vào biến thái, người ta chia phát triển của động vật thành các kiểu nào?
A. Phát triển qua biến thái hoàn toàn và phát triển qua biến thái không hoàn toàn.
B. Phát triển không qua biến thái, phát triển qua biến thái hoàn toàn và phát triển qua biến thái trung gian.
C. Phát triển không qua biến thái và phát triển qua biến thái không hoàn toàn.
D. Phát triển không qua biến thái, phát triển qua biến thái hoàn toàn và phát triển qua biến thái không hoàn toàn.
Câu 56: Hormone sinh trưởng (GH) do tuyến nội tiết nào tiết ra?
A. Tuyến yên.
B. Tuyến giáp.
C. Tinh hoàn.
D. Buồng trứng.
Câu 57: Hormone thyroxine do tuyến nào tiết ra?
A. Tuyến yên.
B. Tuyến giáp.
C. Tinh hoàn.
D. Buồng trứng.
Câu 58: Hormone Testosterone do:
A. tuyến yên tiết ra.
B. tuyến giáp tiết ra.
C. tinh hoàn tiết ra.
D. buồng trứng tiết ra.
Câu 59: Hormone Estrogen do:
A. tuyến yên tiết ra.
B. tuyến giáp tiết ra.
C. tinh hoàn tiết ra.
D. buồng trứng tiết ra.
Câu 60: Ở giai đoạn trẻ em, tuyến yên tiết ra quá ít hormone sinh trưởng (GH) sẽ gây ra hiện tượng
A. người bé nhỏ.
B. người khổng lồ.
C. người bình thường.
D. Thừa cân.
Câu 61: Ở giai đoạn trẻ em, tuyến yên tiết ra quá nhiều hormone sinh trưởng (GH) sẽ gây ra hiện tượng:
A. người bé nhỏ.
B. người khổng lồ.
C. người bình thường.
D. béo phì.
Câu 62: Các loại hormone gây ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống là:
A. GH và thyroxine.
B. GH và Testosterone.
C. Testosterone và Estrogen .
D. GH, thyroxine, Testosterone và Estrogen.
Câu 63: Hai loại hormone chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của bướm là:
A. Testosterone và Estrogen.
B. Ecdysone và juvenile.
C. Testosterone và ecdysone.
D. Estrogen và juvenile.
Câu 64: Loại hormone gây biến đổi mạnh mẽ cả về thể chất và sinh lí ở tuổi dậy thì ở nữ
A. hormone sinh trưởng GH.
B. thyroxine.
C. Testosterone.
D. Estrogen.
Câu 65: Khi gà trống còn non sau khi bị cắt bỏ tinh hoàn nó sẽ có biểu hiện giới tính như thế nào?
A. Gáy to, to khỏe.
B. Gáy to, có cựa.
C. Gáy to, đạp mái.
D. Mào nhỏ, kích thước cơ thể to.
Câu 66: Nếu cắt bỏ tinh hoàn của lợn đực thì
A. tăng trọng nhanh, hay động dục.
B. tăng trọng nhanh, không động dục.
C. dễ bị bệnh, tăng trọng chậm.
D.tăng trọng nhanh nhưng dễ mắc bệnh
Câu 67: Nhân tố bên trong ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển động vật?
A. Ánh sáng.
B. Thức ăn.
C. Chế độ chăm sóc.
D. Di truyền.
Câu 68: Thiếu iôt trong thức ăn thường dẫn đến thiếu hormone nào?
A. juvenile
B. thyroxine
C. Sinh trưởng.
D. Testosterone
Câu 69: Nếu biết người bị bệnh lùn do thiếu hoocmôn sinh trưởng(GH) thì cần tiêm GH ở giai đoạn nào?
A. Giai đoạn còn trung niên.
B. Giai đoạn còn trẻ.
C. Giai đoạn trưởng thành.
D. Giai đoạn già.
Câu 70: Tại sao nuôi cá rô phi người ta thường thu hoạch sau một năm mà không nuôi kéo dài tới năm thứ ba?
A. Vì người chăn nuôi không muốn cho cá sinh sản.
B. Vì nuôi kéo dài tới ba năm có hiện tượng “cá lớn nuốt cá bé”.
C. Vì thời gian đó cá sinh trưởng mạnh hơn so với giai đoạn sau một năm.
D. Vì nuôi lâu có sự biến đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo, sinh lí.
Câu 71: Các biểu hiện của cơ thể: tăng quá trình chuyển hóa, nhịp tim nhanh, rối loạn kinh nguyệt ở nữ, mệt mỏi, mắt lồi là triệu chứng, bệnh lí của người
A. nhược năng tuyến yên.
B. ưu năng tuyến giáp (cường tuyến giáp).
C. ưu năng tuyến yên.
D. thiểu năng tuyến giáp (nhược tuyến giáp).
Câu 72: Cho một số vai trò sau:
1. Kích thích phát triển xương.
2. Kích thích phát triển hệ sinh dục ở thời kì phôi thai.
3. Kích thích sinh trưởng phát triển mạnh thời kì dậy thì ở nữ.
4. Giúp xương dài ra và to lên.
5. Kích thích phát triển hệ thần kinh và hoạt động của hệ thần kinh.
Số vai trò của hoocmôn Estrogen là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D.5.
Câu 73: Cho một số vai trò sau:
1. Tăng phát triển xương.
2. Kích thích phát triển hệ thần kinh và hoạt động của hệ thần kinh.
3. Kích thích sinh trưởng phát triển mạnh ở thời kì dậy thì ở nam.
4. Giúp xương dài ra và to lên.
5. Kích thích và duy trì chuyển hóa tế bào.
Vai trò của hoocmôn thyroxine là:
A. 1, 3.
B. 2, 5.
C. 3, 4.
D. 1, 5.
Câu 74: Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sinh trưởng và phát triển của động vật?
A. Chất dinh dưỡng trong thức ăn cần cho sự sinh trưởng và phát triển.
B. Biến tiền vitamin D thành vitamin D.
C. Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của cơ thể.
D. Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ.
Câu 75: Trong giai đoạn trưởng thành, tuyến yên tiết quá nhiều hormon GH thì hậu quả gì sẽ xảy ra?
A. Mắc bệnh người khổng lồ.
B. Thừa cân.
C. Mắc bệnh to đầu ngón bất thường.
D. Mắc bệnh người tí hon.
Câu 76: Tắm nắng vào lúc ánh sáng yếu có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò
A. chuyển hoá Na để hình thành xương.
B. chuyển hoá K để hình thành xương.
C. chuyển hoá Ca để hình thành xương.
D. ôxy hoá để hình thành xương.
Câu 77: Ý nào không đúng khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật?
A. Mỗi loài động vật chỉ sinh trưởng, phát triển trong điều kiện nhiệt độ thích hợp.
B. Nhiệt độ quá cao hay quá thấp đều làm chậm quá trình sinh trưởng và phát triển.
C. Động vật biến nhiệt chịu ảnh hưởng của nhiệt độ nhiều hơn động vật hằng nhiệt.
D. Động vật còn non có khả năng sinh trưởng và phát triển trong mọi điều kiện nhiệt độ.
Câu 78: Tại sao người ta dùng lò ấp trứng nhân tạo thì tỉ lệ nở trứng thành con rất cao?
A. Do lò ấp tạo nhiệt độ thích hợp giúp hợp tử phát triển bình thường.
B. Do trong lò ấp, trứng tránh được tác động của sự va chạm.
C. Do lò ấp ngăn ánh sáng tiếp xúc với trứng để trứng không bị hỏng.
D. Do lò ấp tạo môi trường kị khí nên trứng nhanh nở.
Câu 79: Các chất độc hại gây quái thai vì chất độc hại gây
A. sai lệch quá trình sinh trưởng phát triển.
B. chết trứng.
C. chết hợp tử.
D. chết tinh trùng.
Câu 80: Đối với thực vật sinh sản sinh dưỡng, cơ thể mới được tạo ra từ
A. bào tử
B. cơ quan sinh sản
C. cơ quan sinh dưỡng
D. hạt đơn bội
Câu 81: Hình thức sinh sản của cây dương xỉ là sinh sản
A. bằng bào tử.
B. mọc chồi.
C. bằng lá.
D. bằng thân rễ.
Câu 82: Thức ăn là nhân tố ảnh hưởng mạnh nhất đến sự sinh trưởng và phát triển ở động vật vì chất dinh dưỡng trong thức ăn
A. là nguyên liệu để tăng số lượng và kích thước tế bào, cung cấp năng lượng cho cơ thể.
B. là hoocmon điều chỉnh thân nhiệt ổn định cho động vật biến nhiệt.
C. là các enzim tham gia chuyển hóa vật chất trong tế bào, mô.
D. cung cấp trực tiếp các hoomôn điều tiết sinh trưởng.
Câu 83: Ở thực vật có 2 hình thức sinh sản đó là:
A. sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử.
B. sinh sản phân đôi và nảy chồi.
C. sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
D. sinh sản bằng thân củ và thân rễ.
Câu 84: Thế nào là sinh sản sinh dưỡng ở thực vật?
A. Cây con tạo ra từ bộ phận hoa, quả, hạt của cây mẹ
C. Cây con sinh ra giống bố và mẹ.
B. Cây con sinh ra khác với bố, mẹ.
D. Cây con tạo ra từ các bộ phận sinh dưỡng của cây mẹ
Câu 85: Ở Thực vật có 2 hình thức sinh sản vô tính là:
A. sinh sản bào tử và sinh sản sinh dưỡng.
B. sinh sản bằng hạt và sinh sản bằng cành.
C. sinh sản bằng chồi và sinh sản bằng lá.
D. sinh sản bằng rễ và sinh sản bằng thân củ.
Câu 86: Hình thức sinh sản của khoai tây là
A. rễ củ.
B. thân củ.
C. thân rễ.
D. lá.
Câu 87: Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên gồm:
A. sinh sản bằng lá, rễ củ, thân củ, thân bò, thân rễ.
B. giâm, chiết, ghép cành.
C. rễ củ, ghép cành, thân hành.
D. thân củ, chiết, ghép cành.
Câu 88: Cho các thông tin sau:
(1) Giữ nguyên tính trạng quý của cây mà con người mong muốn.
(2) Hệ số nhân giống cao.
(3) Cơ sở khoa học là dựa trên tính toàn năng của tế bào.
(4) Tốc độ phát tán mạnh.
(5) Sản xuất được giống cây sạch bệnh.
Có bao nhiêu thông tin đúng khi nói về phương pháp nuôi cấy mô và tế bào thực vật?
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 89: Vì sao cá thể con trong sinh sản vô tính giống hệt cá thể mẹ?
A. Vì cơ thể con luôn gắn liền với cơ thể mẹ trong suốt quá trình phát triển.
B. Vì cơ sở khoa học của sinh sản vô tính là quá trình nguyên phân.
C. Vì cơ sở khoa học của sinh sản vô tính là quá trình giảm phân.
D. Vì môi trường luôn ổn định nên không cần các biến dị mới.
Câu 90: Cơ sở khoa học của công nghệ nuôi cấy tế bào và mô thực vật là:
A. cơ chế nguyên phân và giảm phân
B. cơ chế giảm phân và thụ tinh.
C. tính toàn năng của tế bào.
D. cơ chế nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
Câu 91: Ý nào sau đây không phải là vai trò của nhân giống vô tính đối với sản xuất nông nghiệp?
A. duy trì các tính trạng tốt cho con người.
B. nhân nhanh giống cây trồng cần thiết trong thời gian ngắn.
C. phục chế các giống cây trồng quý đang bị thoái hoá.
D. góp phần tạo biến dị tổ hợp cho chọn giống và tiến hóa.
Câu 92: Khi ghép cành phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép vì:
A. giảm quang hợp.
B. Không tốn dinh dưỡng.
C. để cành khỏi bị héo.
D. Giảm mất nước và tập trung dinh dưỡng nuôi cây.
Câu 93: Những ưu điểm của cành chiết và cành giâm so với cây trồng từ hạt:
A. Xuất hiện nhiều biến dị có lợi.
B. Sớm ra hoa kết quả nên sớm được thu hoạch.
C. Tiêu tốn ít dinh dưỡng.
D. Tuổi thọ dài, lâu già cỗi.
Câu 94: Ngoài môi trường tự nhiên cây tre sinh sản sinh dưỡng bằng cơ quan nào?
A. Lóng.
B. Thân rễ.
C. Đỉnh sinh trưởng.
D. Rễ phụ.
Câu 95: Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào?
A. Rêu, hạt trần.
B. Rêu, dương xỉ.
C. Dương xỉ, hạt kín.
D. Hạt trần, hạt kín.
Câu 96: Xét các ngành thực vật sau:
(1). Hạt trần. (2). Rêu. (3). Dương xỉ. (4). Hạt kín.
Sinh sản bằng hạt có ở:
A. (1) và (2).
B. (1) và (4).
C. (2) và (3).
D . (3) và (4).
Câu 97: Cho các phát biểu sau:
1. Không có sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái.V
2. Con cái sinh ra mang nhiều biến dị di truyền.
3. Có 2 hình thức sinh sản vô tính: Sinh sản bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng.V
4. Nhân giống vô tính nhân tạo gồm: giâm cành, chiết cành, ghép.V
Số phát biểu nói về sinh sản vô tính ở thực vật là:
.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 98: Cho các đặc điểm sau:
1. Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu.
2. Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động.
3. Tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền.
4. Tạo ra số lượng con cháu giống nhau trong một thời gian ngắn.
5. Tạo ra thế hệ con cháu giống nhau về mặt di truyền nên có lợi khi điều kiện sống thay đổi
Sinh sản vô tính có những đặc điểm nào?
A. (1), (2), (3), (4).
B.(1), (2), (3), (5).
C. (1), (2), (4) và (5).
D. (2), (3), (4), (5).
Câu 99: Hình thức sinh sản của cây dương xỉ thuộc hình thức sinh sản nào?
A. Bằng bào tử.
B. Phân đôi.
C. Hữu tính.
D. Nảy chồi.
Câu 100: Trong phương pháp nhân giống ghép cành, mục đích quan trọng nhất của việc buộc chặt cành ghép với gốc ghép là để
A. dòng mạch gỗ dễ dàng di chuyển từ gốc ghép lên cành ghép.
B. cành ghép nhanh ra rễ.
C. gốc ghép không bị hở.
D. gốc ghép không bị chảy nhựa.
Câu 101: Trong những nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về thụ tinh kép?
1. thụ tinh kép là hiện tượng cả hai nhân tham gia thụ tinh, một nhân hợp nhất với trứng, một nhân hợp nhất với nhân lưỡng bội (2n) tạo nên tế bào nhân tam bội (3n).
2. thụ tinh kép chỉ có ở thực vật có hoa.
3. thụ tinh kép chỉ có ở thực vật hạt kín.
4. tất cả thực vật sinh sản hữu tính đều xảy ra thụ tinh kép.
Số nhận định đúng là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 102: Từ một tế bào mẹ (2n = 24) của noãn trong bầu nhụy qua giảm phân sẽ tạo ra:
A. 4 tế bào đại bào tử (n = 12).
B. 1 tế bào đại bào tử (n = 12).
C. 2 tế bào đại bào tử (2n = 24).
D. 1 tế bào đại bào tử (2n = 24).
Câu 103: Hạt được hình thành từ đâu?
A. Nhụy.
B. Hạt phấn.
C. Nội nhũ.
D. Noãn đã thụ tinh.
Câu 104: Từ 100 tế bào sinh hạt phấn trong bao phấn sinh ra ….… hạt phấn.
A. 400
B. 200
C. 800
D. 600
Câu 105: Ở ngành thực vật hạt kín, sự hình thành cấu trúc dự trữ chất dinh dưỡng để nuôi dưỡng phôi phát triển cho đến khi hình thành cây non tự dưỡng là kết quả của quá trình?
A. Tạo quả để bảo vệ hạt
B. Kết hợp giữa nhân của giao tử đực và cái.
C. Thụ phấn chéo
D. Thụ tinh kép.
Câu 106: Tổng số tế bào tinh tử hình thành từ 100 hạt phấn?
A. 100.
B. 200
C. 300
D. 400
Câu 107: Tổng số tế bào sinh sản trong 100 hạt phấn?
A. 100.
B. 200
C. 300
D. 400
Câu 108: Hạt có nội nhũ là hạt của:
A. cây 1 lá mầm.
B. cây 2 lá mầm.
C. cây 1 lá mầm và cây 2 lá mầm.
D. Cây 1 lá mầm và hạt non của cây 2 lá mầm.
Câu 109: Hạt không có nội nhũ là hạt của:
A. cây 1 lá mầm.
B. cây 2 lá mầm.
C. cây 1 lá mầm và cây 2 lá mầm.
D. Hạt già của cây 1 lá mầm.
Câu 110: Thụ phấn là:
A. Sự kéo dài ống phấn trong vòi nhuỵ.
B. Sự di chuyển của tinh tử trên ống phấn.
C. Sự nảy mầm của hạt phấn trên núm nhuỵ
D. quá trình hạt phấn phát tán và rơi trên núm nhụy phù hợp.
