wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lương Hà Vy đưhibwidneksns

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 (B): Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Câu 2 (B): Ở động vật, quá trình dinh dưỡng không bao gồm giai đoạn nào sau đây?

a)

Lấy thức ăn.

b)

Tiêu hóa thức ăn.

c)

Đồng hóa các chất.

d)

Thải chất độc.

3.

Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn thức ăn rắn kích cỡ nhau

a)

Muỗi

b)

Trai sông

c)

Hổ

d)

Sò huyết

4.

Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn lọc

a)

Muỗi

b)

Ếch đồng

c)

Hổ

d)

Sò huyết

5.

Câu 5: ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây

a)

Tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa nội bào

c)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

Một số tiêu hóa nội bào,còn lại tiêu hóa ngoại bào

6.

Câu 6: ở động vật có túi tiêu hóa thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây

a)

Tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa nội

c)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

Một số tiêu hóa nội bào còn lại tiêu hóa ngoại bào

7.

Câu 7: động vật nào sau đây tiêu hóa thức ăn bằng hình thức tiêu hóa nội bào

a)

Trùng giày

b)

Thủy tức

c)

Ếch đồng

d)

Sò huyết

8.

Câu 8: ở động vật đơn bào các enzyme tiêu hóa có ở bào quan nào sau đây

a)

Không bào Tiêu hoá

b)

Ti thể

c)

Lysosome

d)

Túi tiêu hoá

9.

Câu 9: Nhóm động vật nào sau đây Có túi tiêu hóa

a)

Ruột khoang và giun dẹp

b)

Chim và thú

c)

Trùng giày và giun dẹp

d)

Ruột khoang và trùng amip

10.

Câu 11 : Ở động vật có ống tiêu hóa quá trình tiêu hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

11.

Câu 12 : Ở động vật quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây

a)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng → đồng hóa các chất.

b)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất → hấp thu chất dinh dưỡng.

c)

Lấy thức ăn → đồng hóa các chất → tiêu hóa thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng.

d)

Lấy thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất.

12.

Câu 13 : Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa phát biểu nào sau đây đúng

a)

Trong túi tiêu hóa thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học

b)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzyme của lizôxôm

c)

Trong ngành ruột khoang chỉ có Thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi

d)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

13.

Câu 13 : Ở động vật có túi tiêu hóa các enzyme tiêu hóa được tiết ra từ

a)

Lizôxôm trên thành túi

b)

Tế bào cơ trên thành túi

c)

Tế bào tuyến trên thành túi

d)

Lòng túi tiêu hóa

14.

Câu 15 : Ở người trật tự nào sau đây đúng với các bộ phận cấu thành ống tiêu hóa

a)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.

b)

Miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn.

c)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

15.

Câu 16 : Khi nói về hoạt động tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ông tiêu hóa ở người phát biểu nào sau đây sai

a)

. Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và hóa học

b)

. Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và hóa học.

c)

. Ở miệng có tiêu hóa cơ học và hóa học

d)

. Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và hóa học.

16.

Câu 17 : Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào sau đây

a)

Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

b)

Tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa ngoại bào.

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào

17.

Câu 18 : Ở người ống tiêu hóa phân hóa thành các bộ phận khác nhau có tác dụng gì

a)

Giúp quá trình tiêu hóa đạt hiệu quả cao nhất

b)

Đủ thời gian để có thể tiêu hóa được xenlulôzơ

c)

Tiết kiệm năng lượng tối ưu nhất

d)

Chứa nhiều vi sinh vật tiết nhiều enzyme tiêu hoá

18.

Câu 19 : Ở động vật khi nói đến sự biến đổi thức ăn trong túi tiêu hóa có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng

I. Lấy thức ăn

II. Thức ăn được biến đổi hoàn toàn thành chất đơn giản trong túi tiêu hóa

III. Thức ăn bị trộn lẫn với các chất thải

IV. Dịch tiêu hoá tiết ra bị hoà loãng với nước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Câu 20 : Khi nói về quá trình tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng

Làm biếng ghi :)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Câu 21 : Khi nói về quá tiêu hóa ở động vật có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng

I.Các chất dinh dưỡng được hấp thụ vào hệ tuần hoàn máu và tuần hoàn bạch huyết

II. Cách cách dinh dưỡng được hấp thụ chủ yếu diễn ra ở ruột non

III. Ruột non có nhiều nếp gấp lông ruột và vi nhung mao

IV. Các chất dinh dưỡng được ruột non hấp thụ theo phương thức vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Câu 22 : Khi nói về quá tiêu quá ở động vật có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng

I. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ ở ruột non là prôtêin, đường đơn, axít béo,khoáng chất

II. Dạ dày co bóp theo kiểu sóng nhu động đẩy thức ăn từ dạ dày qua môn vị vào ruột non

III. Quá trình tiêu hóa cơ học và hóa học được điều khiển bởi hệ thần kinh và hormone

IV. Trong tế bào các chất dinh dưỡng được đồng hóa thành chất sống của cơ thể và dự trữ năng lượng cung cấp năng lượng cho tế bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Câu 23 : Biện pháp nào dưới đây giúp làm tăng hiệu quả tiêu hóa và hấp thụ thức ăn

1. Tạo bầu không khí vui vẻ thoải mái

2. Uống nhiều nước

3. Ăn đúng giờ đúng bữa

4. Ăn chậm nhai kĩ

5. Ăn thật mặn

6. Tập thể dục

a)

1.2.3

b)

2,4,6

c)

1,3,4,6

d)

1,2,3,4,6

23.

Câu 24 : Loại đồ ăn tốt cho hệ tiêu hóa

1. Nước giải khát có ga

2. Đồ ăn nhanh

  1. 3. Hoa quả

  2. 4. Xúc xích lạp xưởng

  3. 5. Khoai tây chiên

a)

1,2,4,5

b)

2,3,4

c)

3,5

d)

3

24.

Câu 25: Khi nói đến tiêu hóa thức ăn ở động vật có vú có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Câu 26: Một học sinh khi so sánh tiêu hóa nội bào và ngoại bào để đưa ra các Nhận định giống nhau dưới đây có bao nhiêu nhận định đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Câu 27: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về động vật

I. Vi khuẩn động vật nguyên sinh chỉ có hình thức tiêu hóa nội bào

II. Nhóm động vật tiêu hóa ngoại bào chỉ xảy ra tiêu hóa hóa học

III. Nhóm động vật tiêu hóa nội bào có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Câu 28: Một học sinh khi tìm hiểu về cơ chế tiêu hóa ở động vật để đưa ra các phát biểu sau đây có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Câu 29: Một học sinh khi tìm hiểu về hình thức hấp thu chất dinh dưỡng và sự bài tiết chất thải ở động vật để đưa ra các phát biểu sau sau đây có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Câu 30: Quan sát hình về hình thức tiêu hóa thức ăn trong túi tiêu hóa ở thủy tức và kiến thức đã học có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Câu 31: Quan sát hình về cấu tạo ruột non và các tế bào niêm mạc ruột ở thú, cùng kiến thức đã học. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Câu 32: Khi tìm hiểu về tiêu hóa ở động vật, một học sinh đưa ra các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Tiêu hóa cơ học có tác dụng nhào trộn thức ăn với dịch tiêu hóa đồng thời đẩy thức ăn dịch chuyển sang cơ quan khác trong hệ tiêu hóa.

II. Tiêu hóa cơ học chỉ xả ra ở dạ dày mà không có ở ruột non.

III. Tiêu hóa hóa học là các enzyme được tiết ra để thủy phân các chất dinh dưỡng trong thức ăn thành các chất dinh dưỡng đơn giản có thể hấp thụ được.

IV. Tiêu hóa hóa học là các enzyme được tiết ra để thủy phân các chất dinh dưỡng trong thức ăn thành các chất dinh dưỡng đơn giản diễn ra trong tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Câu 33: Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được

a)

O2 thải CO2.

b)

CO2 thải O2.

c)

CO2 thải CO2.

d)

O2 thải O2.

33.

Câu 34: Thủy tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

34.

Câu 35: Ở động vật đơn bào hoặc đa bào có tổ chức thấp trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ mao mạch mang.

c)

Qua hệ thống ống khí

d)

Qua hệ thống phế nang.

35.

Câu 36: Các loài động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp trao đổi khí theo hình thức nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

36.

Câu 37: Châu chấu trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

37.

Câu 38: Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?

a)

Châu chấu

b)

Sư tử

c)

Chuột đồng

d)

Ếch đồng

38.

Câu 39: Nòng nọc của lưỡng cư trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

39.

Câu 40:Các loài động vật thân mềm trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

40.

Câu 41: Các loài động vật thân mềm trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Mèo rừng

b)

Tôm sông

c)

Chim sâu

d)

Ếch đồng

41.

Câu 42: Lớp động vật nào sau đây có hình thức hô hấp khác hẳn với các lớp động vật còn lại?

a)

b)

Chim

c)

Bò sát

d)

Thú

42.

Câu 43: Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang mở.

b)

Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.

c)

Miệng ngậm lại, nền khoang miệng hạ xuống, nắp mang mở.

d)

Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.

43.

Câu 44: Khi nói về trao đổi khí ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao dổi khí O2 và CO2 với dòng nước chảy qua mang.

II. Thông khí ở cá xương là nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang.

III. Phổi là cơ quan trao đổi khí chuyên hóa của nhiều loài động vật sống trên cạn như bò sát, chim và thú.

IV. Phổi của lưỡng cư có ít phế nang hơn phổi của chim nên trao đổi khí chủ yếu qua da.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Câu 45: Khi nói về trao đổi khí ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở tất cả động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở mang.

b)

Ở tất cả động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở ống khí.

c)

. Ở tất cả động vật sống trên cạn, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

d)

Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

45.

Câu 46: Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

a)

Hô hấp ở động vật bao gồm hô hấp ngoài, vận chuyển khí và hô hấp trong.

b)

Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí.

c)

Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa tế bào với môi trường sống.

d)

Hô hấp là quá trình O2 khuếch tán từ môi trường vào máu và CO2 từ máu ra môi trường.

46.

Câu 47: Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hô hấp ở động vật bao gồm hô hấp ngoài, vận chuyển khí và hô hấp trong.

b)

Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí.

c)

Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa tế bào với môi trường sống.

d)

Hô hấp là quá trình O2 khuếch tán từ môi trường vào máu và CO2 từ máu ra môi trường.

47.

Câu 48: Khi thở ra, không khí qua các phần của đường hô hấp theo trật tự:

a)

các phế nang, khí quản, phế quản, hầu, mũi.

b)

các phế nang, phế quản, khí quản, hầu, mũi.

c)

các phế nang, phế quản, khí quản, mũi, hầu.

d)

phế quản, các phế nang, khí quản, hầu, mũi

48.

Câu 49: Vì sao thú sống trên cạn không hô hấp dưới nước được?

a)

. Vì cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

b)

Vì phổi không thải được CO2 trong nước.

c)

Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.

d)

Vì phổi không hấp thụ được O2 trong nước.

49.

Câu 50: Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây thường có hiệu quả trao đổi khí đạt hiệu suất cao nhất?

a)

Phổi của chim

b)

Phổi và da của ếch nhái.

c)

Phổi của bò sát.

d)

Bề mặt da của giun đất.

50.

Câu 51: Vì sao cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2của nước đi qua mang?

a)

Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch  song song với dòng nước.

b)

Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch  song song và cùng chiều với dòng nước.

c)

Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước.

d)

Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch  song song và ngược chiều với dòng nước.

51.

Câu 52: Khi nói về đặc điểm trao đổi khí bằng mang, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Mang là cơ quan hô hấp thích nghi với môi trường nước, có ở cá, thân mềm, chân khớp sống trong nước.

II. Mang gồm các cung mang, mỗi cung mang là hệ thống tĩnh mạch chằng chịt bao lấy chúng.

III. Miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo dòng nước chảy 1 chiều liên tục qua mang.

IV. Sự trao đổi khí của cá xương đạt hiệu quả cao, có thể lấy được hơn 80% lượng O2 trong nước khi đi qua mang.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Câu 53: Khi nói về đặc điểm bề mặt trao đổi khí, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Diện tích bề mặt trao đổi khí lớn để tăng hiệu quả trao đổi khí.

II. Bề mặt mỏng và ẩm ướt giúp cho O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.

III. Bề mặt có nhiều mao mạch và máu chứa sắc tố hô hấp để vận chuyển khí.

IV. Có sự lưu thông khí tạo chênh lệch về nồng độ O2 và CO2.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Câu 54: Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp ở người?

I. Khói thuốc lá làm tê liệt lớp lông rung của phế quản.

II. Khói thuốc lá có thể gây ung thư phổi.

III. Khói thuốc lá chứa CO làm giảm hiệu quả hô hấp.

IV. Khói thuốc lá làm nhiệt độ trong phổi tăng lên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Câu 55: Để chuẩn bị cho tiết thực hành vào ngày hôm sau, 4 nhóm học sinh đã bảo quản ếch theo cách sau:

- Nhóm 1: Cho ếch vào thùng xốp có nhiều lỗ nhỏ, bên trong lót một lớp đất ẩm dày 5cm.

- Nhóm 2: Cho ếch vào thùng xốp có nhiều lỗ nhỏ, bên trong lót một lớp mùn cưa khô dày.

- Nhóm 3: Cho ếch vào thùng xốp kín, bên trong lót một lớp đất khô dày 5cm.

- Nhóm 4: Cho ếch vào thùng xốp kín, bên trong lót một lớp đất ẩm dày 5cm.

Cho biết kích thước các thừng xốp như nhau. Nhóm học sinh nào đã bảo quản ếch đúng cách?

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

d)

Nhóm 4

55.

Câu 56: Có bao nhiêu phát biểu sau đây về quá trình hô hấp và mối liên quan của các giai đoạn trong quá trình hô hấp là đúng?

I. Ở thú diễn ra theo thứ tự: thông khí (hít vào thở ra), trao đổi khí ở phối, vận chuyển khí O2 và CO2, trao đổi khí ở mô và hô hấp tế bào.

II. Hoạt động hít và và thở ra tạo điều kiện cho trao đổi khí diễn ra liên tục ở phổi và tế bào.

III. Nếu một trong các giai đoạn hô hấp bị ngừng lại thì cơ thể vẫn tồn tại.

IV. Sự trao đổi khí ở mô và hô hấp tế bào là nguyên nhân bên trong của sự trao đổi khí và sự thở.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Câu 57: Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng, khi nói “Cơ thể động vật bắt buộc phải lấy O2 từ môi trường và thải CO2 ra môi trường”?

I. O2  cung cấp cho các hoạt động hô hấp của tế bào ở các mô và cơ quan để sinh ATP.

II. CO2  thải ra ngoài môi trường để đảm bảo cân bằng môi trường bên trong cơ thể.

III. Sự phân giải chất hữu cơ sinh năng lượng có giải phóng ra O2 nên phải có sự thải chất sinh ra không sử dụng.

IV. Để phân giải chất hữu cơ sinh năng lượng cung cấp hoạt động sống cơ thể cần có CO2.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Câu 58: Khi nói về sự trao đổi khí qua bề mặt cơ thể ở thủy tức và giun đất, cùng kiến thức đã học. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Bề mặt trao đổi khí chưa có mao mạch máu và sắc tố hô hấp.

II. Khí CO2 khuếch tán từ trong cơ thể ra ngoài qua da.

III. Có da mỏng và ẩm ướt giúp khí khuếch tán dễ dàng.

IV. Khí O2 khuếch tán qua da vào máu, sau đó đi đến các tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Câu 59: Khi nói về hệ thống ống khí ở côn trùng, cùng kiến thức đã học. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Các ống khí thông với bên ngoài qua mũi.

II. Bề mặt trao đổi khí nhỏ so với cơ thể.

III. Ống khí tận là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với tế bào.

IV. Hệ thống ống khí bao gồm các ống khí lớn phân nhánh thành các ống khí nhỏ dần và ống khí nhỏ nhất là ống khí tận.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Câu 60: Khi nói về trao đổi khí ở mang cá, cùng kiến thức đã học. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Mang được cấu gồm nhiều cung mang, một cung mang lại gồm nhiều phiến mang. Nhờ đó tăng hiệu quả trao đổi khí qua mang.

II. Ở mang cá có hệ thống mao mạch dày đặc chứa máu có sắc tố đỏ.

III. Cách sắp xếp của mao mạch trong mang giúp cho dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch của mang.

IV. Dòng nước chảy hai chiều và gần như liên tục từ miệng qua mang và ngược lại.

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

60.

Câu 61: Thực tế cho thấy “hệ hô hấp của của Chim trao đổi khí với không khí hiệu quả nhất”. Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

I. Phổi có hệ thống túi khí và không có phế nang, rất nhiều ống khí rất nhỏ tạo nên là mao mạch khí giúp luồng không khí lưu thông rất tốt mà không có khí cặn tồn đọng lại.

II. Phổi chim có hiện tượng dòng máu của mao mạch chảy song song và ngược chiều với dòng khí.

III. Do phổi được tạo thành từ hàng triệu phế nang nên diện tích bề mặt trao đổi khí rất lớn.

IV. Phổi chim có túi khí trước và sau thông với nhau bởi hệ thống ống khí nhỏ.

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

61.

Câu 62: Ô nhiễm không khí và khói thuốc sẽ ảnh hưởng đến hô hấp và sức khoẻ con người Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

I. Hoạt động quang hợp cây xanh đã thải ra lượng lớn CO2 và gây hiệu ứng nhà kính làm trái đất nóng lên gây hại cho người.

II. Thuốc lá tạo ra 7.000 chất hóa học khi hút thuốc.

III. Hút thuốc là nguyên nhân chính gây nên ô nhiễm không khí trong nhà, nơi làm việc, trường học, khu vực công cộng.

IV. Các hạt bụi mịn gây ra các vấn ề bệnh đường hô hấp nghiêm trọng như các phản ứng viêm đường hô hấp trên, viêm đường hô hấp dưới, tấn công sau vào mạch máu và quả tim.

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

62.

Câu 63: Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)

Thần kinh và thể dịch

b)

Thần kinh và tế bào

c)

Thần kinh

d)

Thể dịch

63.

Câu 64: Ở người, cơ quan tiết hormone adrenaline và noradrenaline vào máu trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch là

a)

Gan

b)

Thận

c)

Phổi

d)

Tuỵ

64.

Câu 65: : Ở người cơ quan nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?

a)

Phổi

b)

Tim

c)

Gan

d)

Thận

65.

Câu 66: Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

. cao, tốc độ nhanh

b)

thấp, tốc độ chậm.

c)

thấp, tốc độ nhanh.

d)

cao, tốc độ chậm.

66.

Câu 67: Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?

a)

Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

b)

Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim.

c)

Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

67.

Câu 68: Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Ốc sên, trai sông, châu chấu.

b)

Tôm, cua, mực ống

c)

Châu chấu, giun đốt, trai sông

d)

Tôm, ốc sên, giun đốt.

68.

Câu 69: : Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Mực ống, cá, giun đốt.

b)

Giun dẹp, cua, mực ống.

c)

Côn trùng, giun đốt, trai sông,

d)

Tôm, ốc sên, giun đốt.

69.

Câu 70: Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

A. Lưỡng cư, bò sát, chim.

b)

Cá, lưỡng cư, bò sát.

c)

Bò sát, chim, côn trùng.

d)

Côn trùng, cá, bò sát.

70.

Câu 71: Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

Thành mao mạch

b)

Thàng tỉnh mạch

c)

Thành động mạch

d)

K

71.

Câu 72: Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

Mao mạch

b)

Xoang cơ thể

c)

Tĩnh mạch

d)

D

72.

Câu 73: Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?

a)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.

b)

Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.

c)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His.

d)

Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His

73.

Câu 74: Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

b)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.

c)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

d)

Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch.

74.

Câu 75: Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

b)

. Tổng tiết diện của mạch máu và ma sát giữa các tế bàomáu.

c)

Chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch và ma sát của dòng máu với thành mạch.

d)

Lực đẩy, lực hút của tim và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

75.

Câu 76: Khi nói về hoạt động bình thường của hệ tuần hoàn kép, đặc điểm nào sau đây sai?

a)

Máu đi ra khỏi mạch trộn với dịch mô

b)

Có vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể.

c)

Có vòng tuần hoàn nhỏ đi qua phổi.

d)

Máu không tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

76.

Câu 77:Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong hệ tuần hoàn kín của cơ thể bình thường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Từ tĩnh mạch qua mao mạch.

b)

Từ động mạch qua mao mạch.

c)

Từ tâm nhĩ qua tâm thất.

d)

Từ tĩnh mạch qua tâm nhĩ.

77.

Câu 77:Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong hệ tuần hoàn kín của cơ thể bình thường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Từ tĩnh mạch qua mao mạch.

b)

Từ động mạch qua mao mạch.

c)

Từ tâm nhĩ qua tâm thất.

d)

Từ tĩnh mạch qua tâm nhĩ.

78.

Câu 77:Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong hệ tuần hoàn kín của cơ thể bình thường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Từ tĩnh mạch qua mao mạch.

b)

Từ động mạch qua mao mạch.

c)

Từ tâm nhĩ qua tâm thất.

d)

Từ tĩnh mạch qua tâm nhĩ.

79.

Câu 78: Khi nói về tuần hoàn máu, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vận tốc máu là áp lực của máu tác động lên thành mạch.

b)

Hệ tuần hoàn của động vật gồm 2 thành phần là tim và hệ mạch.

c)

Huyết áp tâm trương được đo ứng với giá trị lớn nhất.

d)

Dịch tuần hoàn gồm máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô.

80.

Câu 79: Khi nói về hệ tuần hoàn hở, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ chậm.

b)

Côn trùng là nhóm động vật hoạt động nhiều nhưng có hệ tuần hoàn hở.

c)

Hệ tuần hoàn của côn trùng không tham gia vận chuyển O2, CO2.

d)

. Máu không tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể.

81.

Câu 80: Khi nói đến hệ tuần hoàn ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I. Hệ tuần hoàn người có duy nhất 1 vòng tuần hoàn lớn.

II. Máu đi theo tĩnh mạch phổi về tim là máu giàu CO2.

III. Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất.

IV. Vận tốc máu ở mao mạch nhỏ nhất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Câu 81: Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, phát biểu sau đây sai?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao.

b)

Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào

c)

Tốc độ máu chảy nhanh, vận chuyển đi xa.

d)

Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh.

83.

Câu 82: Nhịp tim của người bình thường là bao nhiêu?

a)

95 lần/ phút.

b)

. 85 lần/ phút.

c)

75 lần/ phút.

d)

. 65 lần/ phút.

84.

Câu 83: Ở người bình thường có huyết áp tâm thu và tâm trương lần lượt là bao nhiêu ?

a)

100 – 110mmHg, 60 – 70mmHg.

b)

110 – 120mmHg, 70 – 80mmHg.

c)

100 – 110mmHg, 70 – 80mmHg

d)

110 – 120mmHg, 60 – 70mmHg.

85.

Câu 84: Nguyên nhân gây tăng huyết áp ở người do:

(1) Nhịp tim tăng. (2) Độ quánh của máu tăng, xơ vữa động mạch.

(3) Vận tốc máu chảy chậm. (4) Tuổi cao, di truyền, chế độ ăn, bệnh lí.

Số phương án đúng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Câu 85: Vì sao hệ tuần hoàn của thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở?

a)

. Vì giữa động mạch và tĩnh mạch không có mạch nối.

b)

Vì tốc độ máu chảy chậm.

c)

Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn.

d)

Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô và máu.

87.

Câu 86: Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

b)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đan đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

88.

Câu 87: Có bao nhiêu yếu tố sau đây làm thay đổi huyết áp của cơ thể?

I. Lực co tim. II. Lưu lượng máu.

III. Nhịp tim.  IV. Sự đàn hồi của mạch máu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Câu 88: Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn ở các loài động vật có tim 4 ngăn, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Lực co bóp của tim mạnh nên đẩy máu đi được xa.

II. Máu chảy trong động mạch nhanh và áp lực mạnh.

III. Khả năng điều hoà và phân phối máu tới các cơ quan nhanh chóng.

IV. Máu đi nuôi cơ thể không bị pha trộn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Câu 89: Dựa vào đồ thị về sự biến động vận tốc máu và tổng tiết diện trong hệ mạch, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Đồ thị (a) biểu diễn tổng tiết diện của các đoạn mạch, (b) biểu diễn vận tốc máu của các đoạn mạch.

II. Vận tốc máu nhỏ nhất ở động mạch và lớn nhất ở mao mạch.

III. Tổng tiết diện lớn nhất ở động mạch và nhỏ nhất ở mao mạch.

IV. Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện các đoạn mạch.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Câu 90: Có bao nhiêu hành động sau đây mà người bị cao huyết áp nên thực hiện?

I. Tập thể dục, thể thao điều độ.

II. Ăn các loại thức ăn có nhiều chất béo, bột đường.

III. Hạn chế ăn các loại thức ăn có nồng độ muối cao.

IV. Sử dụng dầu thực vật hoặc dầu cá, hạn chế ăn mỡ động vật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Câu 91: Khi tìm hiểu về hệ tuần hoàn động vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Gồm có tim, hệ mạch và máu hoặc hỗn hợp máu dịch mô.

II. Tim bơm máu chỉ để lưu thông nước trong cơ thể.

III. Máu chỉ làm vận chuyển oxygen và CO2

IV. Hệ tuần hoàn các loài động vật đều giống nhau.

V. Hệ thống mạch máu bao gổm động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Câu 92: Khi nói về hệ tuần hoàn hở ở động vât, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Máu từ tim → bơm đi lưu thông liên tục trong mạch → từ động mạch → qua mao mạch, tĩnh mạch → về tim.

II. Hệ tuần hoàn có máu chảy trong mạch được nối liên tục.

III. Hệ tuần hoàn có một đoạn máu không chảy trong mạch kín.

IV. Máu xuất phát từ tim → qua hệ thống động mạch → tràn vào khoang máu và trộn lẫn với nước mô tạo thành hỗn hợp máu - nước mô →  trao đổi chất với tế bào, hỗn hợp máu - nước mô → tĩnh mạch → để về tim.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Câu 93: Khi nói về hệ tuần hoàn kín ở động vât, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Máu từ tim → bơm đi lưu thông liên tục trong mạch → từ động mạch → qua mao mạch, tĩnh mạch → về tim.

II. Hệ tuần hoàn có máu chảy trong mạch được nối liên tục.

III. Hệ tuần hoàn có một đoạn máu đổ ra khoang cơ thể

IV. Máu xuất phát từ tim → động mạch → khoang cơ thể → tĩnh mạch → tim

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Câu 95: Dựa trên hình và mô tả đường đi của máu (bắt đầu từ tim) trên sơ đồ hệ tuần hoàn kép của Thú. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng

I. Máu được tim bơm vào động mạch là xuất phát từ tâm nhĩ.

II. Vòng tuần hoàn lớn: Máu giàu O2 → động mạch chủ → mao mạch ở các cơ quan, bộ phận → tĩnh mạch →  tim.

III. Vòng tuần hoàn nhỏ: Máu giàu CO2 → động mạch phổi → mao mạch ở phổi → tĩnh mạch phổi →  tim.

IV. Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kép của thú qua hai vòng tuần hoàn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Câu 96: Dựa vào cấu tạo, chức năng của hệ dẫn truyền tim trong hệ tuần hoàn Thú. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Hệ dẫn truyền tim gồm nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje.

II. Tim co dãn tự động được là nhờ hệ hệ cơ tim.

III. Sự tự động phát xung và dẫn truyền xung để làm hai tâm của tim co: nút xoang nhĩ →  nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje.

IV. Nút xoang nhĩ tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian tim nghỉ khỏe sẽ kích thích co bơm máu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Câu 97: Sự biến động huyết áp trong các đoạn mạch của hệ tuần hoàn được thể hiện qua các phát biểu dưới đây. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Từ động mạch chủ đến mao mạch và tĩnh mạch chủ, có sự biến động rõ rệt về huyết áp. 

II. Trong hệ mạch, huyết áp giảm gần từ động mạch đến mao mạch và tĩnh mạch.

III. Huyết áp giảm dần là do ma sát của máu với thành mạch và ma sát của các phần tử máu với nhau

IV. Huyết áp tâm thu (huyết áp tối đa) ứng với tâm thất co, huyết áp tâm trương (huyết áp tối thiểu) ứng với tâm thất dãn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Câu 98: Sự trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể chỉ diễn ra ở mao mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Máu trao đổi chất với tế bào cơ thể qua dịch mô.

II. Thành mao mạch cấu tạo từ một lớp tế bào biểu mô dẹt và có các lỗ nhỏ cho phép các chất đi qua.

III. Số lượng mao mạch rất lớn, tạo ra diện tích trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể khoảng rất lớn.

IV. Trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể chỉ diễn ra ở mao mạch.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Câu 99: Sự điều hòa thần kinh và thể dịch đối với hệ tuần hoàn máu. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Hoạt động tim mạch được điều hoà bằng cơ chế thần kinh và thể dịch.

II. Điều hoà bằng cơ chế thần kinh, cơ chế thể dịch thực hiện nhờ các hormone.

III. Hai hormone adrenalin và noradrenalin làm tim đập nhanh, mạnh và các mạch máu nhỏ co lại.

IV. Tim đập nhanh, mạnh kèm theo mạch máu co làm huyết áp tăng trở lại.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Câu 100: Một học sinh đưa ra giải thích câu nói “tác động của rượu, bia rất xấu đối với hoạt động thần kinh, quan trọng phải xử phạt nặng người có sử dụng rượu, bia khi tham gia giao thông”. Có bao nhiêu giải thích sau đúng?

I. Rượu bia uống vô sẽ kích thích thần kinh phát triển mạnh.

II. Rượu, bia làm tim đập nhanh, mạnh dẫn đến huyết áp tăng cao.

III. Người uống nhiều rươu, bia không làm chủ được bản thân, dễ nổi nóng và có những hành động thiếu chính xác.

IV. Việc ban hành quy định xử phạt đối với người có sử dụng rượu, bia khi tham gia giao thông sẽ góp một phần bảo vệ tính mạng của người dân.

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

101.

Câu 101: Một học sinh đưa ra các giải thích về câu nói “Người luyện tập thể dục, thể thao đều đặn vài tháng có nhịp tim lúc nghỉ ngơi giảm đi so với trước đây” Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

I. Người thường xuyên luyện tập, nhịp tim lúc nghỉ sẽ giảm.

II. Người thường xuyên luyện tập, giúp tim không phải họat động quá nhiều.

III. Người thường xuyên luyện tập, tim càng ngày càng to ra làm giảm nhịp.

IV. Người thường xuyên luyện tập làm tim càng ngày càng nhỏ nên nhịp giảm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Câu 102: ảng dưới đây cho thấy nhịp tim của một số động vật:

Động vật

Nhịp tim

Voi

Trâu

Lợn

Mèo

Chuột

 

25 - 40

40 - 50

60 - 90

110 - 130

720 - 780

 

I. Những loài động vật có khối lượng càng lớn thì nhịp tim càng chậm

II. Những loài động vật có kích thước càng nhỏ thì tốc độ trao đổi chất và năng lượng càng chậm.

III. Những loài động vật có kích thước càng nhỏ thì nhu cầu oxy thấp.

IV. Nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

103.

Câu 103: Miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh được gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu

b)

Miễn dịch thể dịch

c)

Miễn dịch tế bào

d)

Miễn dịch không đặc hiệu

104.

104: Miễn dịch xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu

b)

Miễn dịch dịch tự nhiên

c)

Miễn dịch bẩm sinh

d)

Miễn dịch không đặc h

105.

Câu 106: Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là

a)

lớp dịch nhày trong khí quản, pH thấp ở dạ dày

b)

lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.

c)

dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh.

d)

vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.

106.

Câu 107: Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ hô hấp là

a)

lớp dịch nhày, lông nhỏ trong khí quản và phế quản.

b)

lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.

c)

nồng độ muối cao trong mồ hôi ức chế nấm, virus và vi khuẩn phát triển.

d)

vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.

107.

Câu 108: Phân tử gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là gì?

a)

Độc tố

b)

Chất cảm ứng

c)

Kháng thể

d)

Hormone

108.

Câu 109: Phân tử có bản chất protein khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích cơ thể tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó gọi là

a)

Kháng thể

b)

Kháng nguyên

c)

Chất kích thích

d)

Chất cảm ứng

109.

Câu 110: Miễn dịch do tế bào lympho B tiết ra kháng thể đặc hiệu chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh được gọi là

a)

Miễn dịch không đặc hiệu

b)

Miễn dịch thể dịch

c)

Miễn dịch tế bào

d)

Miễn dịch tự nhiên

110.

Câu 120: Khi nói về miễn dịch tế bào, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Là miễn dịch mà tế bào T độc đóng vai trò chủ chốt.

b)

Tế bào T độc tiết ra protein độc để tiêu diệt kháng nguyên lạ.

c)

Trong bệnh do virus, miễn dịch tế bào đóng vai trò quan trọng.

d)

Miễn dịch tế bào có ở tất cả mọi sinh vật, kể cả thực vật.

111.

Câu 121: Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các yếu tố đề kháng tự nhiên của da và niêm mạc.

b)

Các dịch tiết của cơ thể như nước bọt, nước mắt, dịch vị.

c)

. Huyết thanh chứa kháng thể điều trị bệnh cho cơ thể.

d)

Các đại thực bào, bạch cầu trung tính của cơ thể.

112.

Câu 122: : Khi nói về điều kiện cần để gây bệnh truyền nhiễm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có khả năng lây từ cá thể này sang cá thể khác.

b)

Tác nhân gây bệnh phải có độc lực.

c)

Đường vào phải phù hợp với mỗi loại tác nhân gây bệnh.

d)

Không phụ thuộc vào số lượng tác nhân gây bệnh nhiều hay ít.

113.

Câu 126: Phòng tuyến nào sau đây được xem là tuyến bảo vệ thứ 3 của cơ thể người và động vật? 

a)

Da và miễn dịch đặc hiệu

b)

Đại thực bào và bạch cầu trung tính

c)

Miễn dịch đặc hiệu

d)

M

114.

Câu 127: Khi cơ thể người bị nhiễm vi sinh vật gây bệnh thì kháng thể xuất hiện trong dịch thể của cơ thể như: máu, bạch huyết, màng phổi, dịch dạ dày. Loại tế bào nào sau đây có khả năng sản sinh ra kháng thể đó? 

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào lympho T2.

c)

Tế bào lympho B.

d)

Tế bào lympho T4.

115.

Câu 128: Khi nói về bệnh truyền nhiễm, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Lây lan từ cá thể này sang cá thể khác.

II. Có thể do vi khuẩn, virus, động vật nguyên sinh gây ra.

III. Có thể lan truyền bằng truyền dọc, truyền ngang.

IV. Muốn gây bệnh chỉ cần số lượng nhiễm đủ lớn.

V. Được điều trị bằng kháng sinh phù hợp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

116.

Câu 129: Loại bệnh nào sau đây hiện nay chưa có vaccine phòng ngừa?

a)

Bệnh bại liệt

b)

Bệnh viêm não nhật bản

c)

Bệnh cúm A/H5N1

d)

Bệnh sốt xuất huyết

117.

Câu 130: Khi nói về hệ thống miễn dịch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bênh tiểu đường type I là bệnh tự miễn dịch.

b)

Dị ứng có thể được điều trị bằng thuốc histamine.

c)

Bệnh tự miễn được điều trị bằng thuốc kháng sinh.

d)

. Vaccine có thể chữa một số bệnh nhiễm virus.