wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 109

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng là vai trò của trao đổi chất và năng lượng ở sinh vật?

a)

Hấp thụ các chất dinh dưỡng.

b)

Thải các chất thải.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho quá trình biến đổi các chất.

d)

Chi hấp thụ các chất từ môi trường bên ngoài vào cơ thể.

2.

Phát biểu nào sau đây là vai trò của trao đổi chất và năng lượng ở sinh vật?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho quá trình biến đổi các chất và cung cấp năng lượng cho cơ thể sinh vật.

b)

Chi cung cấp năng lượng cho quá trình biến đổi các chất trong tế bào của sinh vật.

c)

Chi giúp cơ thể thải các chất không cần thiết cho cơ thể ra môi trường ngoài.

d)

Cung cấp các chất thải bỏ cho cơ thể.

3.

Phát biểu nào không phải là một trong các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất

b)

Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng và tế bào

c)

Thải các chất vào môi trường

d)

Quá trình biến đổi năng lượng mà không biến đổi các chất trong tế bào

4.

Thứ tự các giai đoạn của quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới là:

a)

Tổng hợp → Phân giải → Hủy đồng năng lượng.

b)

Tổng hợp → Hủy đồng năng lượng → Phân giải.

c)

Phân giải → Tổng hợp → Hủy đồng năng lượng.

d)

Hủy đồng năng lượng → Phân giải → Tổng hợp

5.

Quá trình tiếp nhận các chất từ môi trường của động vật diễn ra như thế nào?

a)

Động vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, CO2 để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

b)

Động vật lấy chất dinh dưỡng từ hệ tiêu hóa và lấy O2 từ hệ hô hấp.

c)

Động vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, O2 để tổng hợp các chất vô cơ cần thiết cho cơ thể.

d)

D.Động vật tiêu thụ chất hữu cơ và CO2 để tổng hợp các chất vô cơ cần thiết cho cơ thể.

6.

Thực vật lấy chất gì từ môi trường để tổng hợp các chất hữu cơ?

a)

O2 và nước.

b)

Năng lượng ánh sáng, nước và CO2.

c)

Chất hấp phụ cảm ứng từ rễ.

d)

O2 từ hệ hô hấp.

7.

Sinh vật nào sau đây là sinh vật tự dưỡng?

a)

Thực vật.

b)

Động vật.

c)

Nấm.

d)

Vi khuẩn lactic.

8.

Năng lượng chủ yếu cung cấp cho sinh vật trên Trái Đất bắt nguồn từ:

a)

Năng lượng hóa học và năng lượng nhiệt

b)

Năng lượng nhiệt và năng lượng hóa học

c)

Năng lượng ánh sáng và năng lượng hóa học

d)

Năng lượng nhiệt và năng lượng ánh sáng

9.

Sinh vật tự dưỡng gồm:

a)

Quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng

b)

Nhiệt tự dưỡng và ánh sáng tự dưỡng

c)

Tiêu thụ và phân giải

d)

Ánh sáng tự dưỡng và quang tự dưỡng

10.

Sinh vật có khả năng tự dưỡng là:

a)

b)

c)

Vi khuẩn lam

d)

Hổ

11.

Sinh vật không có khả năng tự dưỡng là:

a)

Thực vật

b)

Tảo

c)

d)

Vi khuẩn lam

12.

Các sinh vật quang tự dưỡng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành:

a)

Năng lượng nhiệt

b)

Năng lượng cơ học

c)

Năng lượng trong các hợp chất vô cơ

d)

Năng lượng trong các hợp chất hữu cơ

13.

Hợp chất hữu cơ được sinh vật tự dưỡng sử dụng:

a)

Cho các hoạt động sống của tế bào và tổng hợp nguyên liệu, năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật khác

b)

Cho các hoạt động sản xuất chất dinh dưỡng

c)

Cho hoạt động sinh sản và hoạt động sống của sinh vật khác

d)

Cho việc tiêu hóa các hợp chất vô cơ cho sinh vật khác

14.

Sinh vật tự dưỡng là:

a)

Là sinh vật tiêu thụ, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác

b)

Là sinh vật sản xuất, cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác

c)

Là sinh vật tiêu thụ, chế biến nguyên liệu và năng lượng cho các sinh vật khác

15.

Dị dưỡng là sinh vật:

a)

Có khả năng tổng hợp chất vô cơ thành chất hữu cơ

b)

Có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ những chất hữu cơ có sẵn

c)

Có khả năng tổng hợp chất dinh dưỡng thông qua quang hợp

16.

Quá trình trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường bị rối loạn sẽ ảnh hưởng đến cơ thể, những nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Khi quá trình trao đổi chất bị rối loạn, các hoạt động sống trong cơ thể sẽ không được cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng (ĐÚNG)

b)

Cơ thể bị rối loạn, gặp phải các triệu chứng bất thường và ảnh hưởng trực tiếp tới sức khỏe của chúng ta. (ĐÚNG)

c)

Khi quá trình trao đổi chất bị rối loạn, các hoạt động sống trong cơ thể được cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng. (SAI)

d)

Cơ thể bị rối loạn sẽ không ảnh hưởng trực tiếp tới sức khỏe của chúng ta. (SAI)

17.

Người ta gọi thực vật là sinh vật tự dưỡng và động vật là sinh vật dị dưỡng, những nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Thực vật là tự dưỡng, vì tích lũy năng lượng cho cơ thể bằng các chất vô cơ, nước, CO2, năng lượng ánh sáng,...v…để tự nuôi cơ thể. (ĐÚNG)

b)

Động vật dị dưỡng, vì chúng lấy các chất hữu cơ từ các sinh vật tự dưỡng hoặc từ những động vật khác, chúng hấp thụ, tiêu hóa các chất này để tích lũy năng lượng và nuôi cơ thể. (ĐÚNG)

c)

Thực vật là dị dưỡng vì chúng không di động và tự biến đổi thức ăn. (SAI)

d)

Động vật là dị dưỡng vì chúng có khả năng di động và tự biến đổi thức ăn. (SAI)

18.

Tìm hiểu các giai đoạn chuyển hóa năng lượng trong sinh giới theo sơ đồ (hình), những nhận định sau đây là đúng hay sai?

a)

Nguồn năng lượng khởi đầu trong sinh giới là năng lượng ánh sáng mặt trời (quang năng). Nhờ diệp lục của cây xanh thu nhận quang năng để tổng hợp chất hữu cơ từ các phân tử CO2 và nước. (ĐÚNG)

b)

Các liên kết hóa học trong phân tử hữu cơ chứa năng lượng ở dạng thế năng, nhờ quá trình hô hấp mà thế năng này biến đổi thành động năng. (ĐÚNG)

c)

Năng lượng tạo ra từ quang hợp tế bào (chủ yếu là ADP) được sử dụng cho các hoạt động sống như tổng hợp chất sống, vận động, sinh sản, cảm ứng, sinh trưởng và phát triển,... (SAI)

d)

Trải qua các quá trình, năng lượng được trả về trạng thái ban đầu. (SAI)

19.

Tìm hiểu quá trình trao đổi chất, chuyển hóa năng lượng ở cấp tế bào và cấp cơ thể (hình), phát biểu sau đây là đúng hoặc sai?

a)

 Từ [1] → [2] có thể là quá trình đồng hoá.

b)

Từ [1] → [3] có thể là quá trình dị hoá.

c)

Từ [1] → [2] là quá trình giải phóng ra năng lượng.

d)

Từ [1] → [3] là quá trình tích lũy năng lượng ATP trong các chất thả

20.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và muối khoáng chủ yếu qua phần nào?

a)

miền lông hút

b)

miền chóp rễ

c)

miền sinh trưởng

d)

miền trưởng thành

21.

Rễ cây trên cạn hấp thụ khoáng từ đất theo cơ chế nào?

a)

Cơ chế thẩm thấu và thấm tách

b)

Cơ chế chủ động và thẩm thấu

c)

Cơ chế khuếch tán và thẩm thấu

d)

Cơ chế thụ động và chủ động

22.

Mạch gỗ của cây được cấu tạo bởi loại tế bào là

a)

 Tế bào quản bào và tế bào nội bì.

b)

 Tế bào ống rây và tế bào kèm

c)

Tế bào quản bào và tế bào mạch ống

d)

Tế bào quản bào và tế bào biểu bì

23.

Dịch mạch rây có thành phần chủ yếu là

a)

Nước

b)

Nước và một số chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ

c)

Nước và các ion khoáng

d)

Đường saccarozơ, axit amin, hoocmon thực vật

24.

.  Mạch rây của cây được cấu tạo từ hai loại tế bào là

a)

 tế bào quản bào và tế bào nội bì

b)

 tế bào quản bào và tế bào mạch ống.

c)

tế bào ống rây và tế bào kèm.

d)

. tế bào quản bào và tế bào biểu bì.

25.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống

b)

qua mạch gỗ

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ

d)

từ mạch gỗ sang mạch rây

26.

Động lực của dòng mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa

a)

lá và rễ

b)

cành và lá

c)

rễ và thân

d)

thân và lá

27.

Câu 1. Trong con đường di chuyển của nước và khoáng qua gian bào, nhờ có đai Caspary mà 

a)

các ion khoáng được hấp thụ rễ theo một cách tối đa, hấp thụ tất cả các ion khoáng

b)

các ion khoáng được hấp thụ rễ theo một cách có chọn lọc với thành phần và số lượng

c)

nước và ion khoáng được giữ lại bên ngoài tế bào

d)

 nước và ion khoáng được hòa tan, giúp rễ cây dễ dàng hấp thụ.

28.

Đâu không phải là động lực của dòng mạch gỗ?

a)

Áp suất rễ

b)

Sự thoát hơi nước ở lá

c)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa các phần tử nước với thành mạch gỗ

d)

C. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gox

29.

Câu 10: Khi nói về đặc điểm tế bào lông hút của rễ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Tế bào lông hút có thành tế bào dày, không phủ cutin nên dễ thấm nước.

b)

Tế bào lông hút có thành tế bào mỏng, không phủ cutin nên dễ thấm nước.

c)

Tế bào biểu bì có không bào trung tâm của tép các thành phần chất không hoà tan, tạo áp suất thẩm thấu lớn

d)

. Dịch tế bào biểu bì lông hút luôn có nồng độ chất tan thấp hơn so với dịch trong đất

30.

Sự hút thụ ion khoáng ở rễ cây phụ thuộc vào

a)

hoạt động trao đổi chất.

b)

chênh lệch nồng độ ion.

c)

hoạt động thẩm thấu

d)

cung cấp năng lượng

31.

Trong giới hạn sinh thái về nhiệt độ của mỗi loài thực vật, tốc độ hấp thụ nước và nguyên tố khoáng

a)

tỉ lệ thuận với sự tăng nhiệt độ

b)

tỉ lệ nghịch với sự tăng nhiệt độ

c)

không thay đổi khi nhiệt độ tăng hoặc giảm

d)

không phụ thuộc vào yếu tố nhiệt độ

32.

Mạch gỗ được cấu tạo từ các tế bào chết vì:

a)

Các tế bào không được cung cấp chất dinh dưỡng nên bị chết.

b)

Mạch rây cấu tạo từ các tế bào sống nên mạch gỗ cần cấu tạo từ các tế bào chết.

c)

Giúp nước và ion khoáng di chuyển trong mạch thuận lợi hơn, chịu được áp suất lớn và chống nước rò rỉ ra ngoài.

d)

Các tế bào này sẽ không hút nước và ion muối khoáng của những tế bào bên cạnh.

33.

Động lực nào dưới đây đóng vai trò chủ yếu giúp cây cao vài chục mét vẫn hút và vận chuyển nước, ion khoáng từ rễ lên?

a)

Lực đẩy của rễ (Áp suất rễ).

b)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau.

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch gỗ.

d)

Lực hút do thoát hơi nước ở lá.

34.

Ở các loài cây thân cỏ, sự hấp nước và ion khoáng bị ngưng khi

a)

nhiệt độ cao.

b)

pH đất thấp.

c)

ánh sáng yếu.

d)

cây bị ngập nước trong thời gian dài.

35.

Hiện tượng ứ giọt ở mép lá xảy ra trong điều kiện nào?

a)

trời tắt nắng về đêm.

b)

trời nắng gay gắt.

c)

không khí chứa nhiều khí cacbonic.

d)

đất và k khí

36.

Lông hút rễ dài gãy và sẽ tiêu biến môi trường nào

a)

Quá ưu trương.

b)

Quá nhược trương.

c)

Quá kiềm.

d)

Giàu oxygen.

37.

Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là

a)

lực đẩy của rễ.

b)

lực liên kết giữa các phân tử nước.

c)

lực liên kết giữa các phân tử nước với thành mạch gỗ.

d)

lực kéo do thoát hơi nước ở lá.

38.

Sau khi nước từ lông hút, nước và chất khoáng sẽ di chuyển qua các tế bào chất của lớp tế bào trong rễ thông qua hệ thống nào?

a)

Đai Caspary.

b)

Tế bào chất.

c)

Cầu sinh chất.

d)

Tế bào biểu bì.

39.

Khi nồng độ ion K+ trong đất là 0,5%, trong cây là 0,3%, cây cần K+ và sẽ hấp thụ K+ theo cơ chế

a)

Thực bào

b)

Chủ động.

c)

thụ động

d)

Thẩm thấu.

40.

Khi nói về quá trình hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ, nhận định nào sau đây là đúng hay sai?

a) Rễ cây hấp thụ muối khoáng chủ yếu qua miền lông hút.

b) Rễ cây trên cạn hấp thụ nước theo cơ chế thẩm thấu và cơ chế thấm tách.

c) Mạch gỗ của cây được cấu tạo từ hai loại tế bào là mạch gỗ và quản bào.

d) Mạch rây của cây được cấu tạo từ hai loại tế bào là tế bào ống rây và tế bào nội bì.

a)

a) Rễ cây hấp thụ muối khoáng chủ yếu qua miền lông hút.

b)

b) Rễ cây trên cạn hấp thụ nước theo cơ chế thẩm thấu và cơ chế thấm tách.

c)

c) Mạch gỗ của cây được cấu tạo từ hai loại tế bào là mạch gỗ và quản bào.

d)

d) Mạch rây của cây được cấu tạo từ hai loại tế bào là tế bào ống rây và tế bào nội bì.

41.

Khi nói về hiện tượng rỉ gọt, nhận định nào sau đây là đúng hay sai?

a)

a) Ứ giọt chỉ xuất hiện ở các loài thực vật thân gỗ

b)

b) Rễ hấp thụ nhiều nước và thoát hơi kém gây ra hiện tượng rỉ giọt.

c)

c) Ứ giọt xảy ra khi độ ẩm không khí tương đối cao.

d)

d) Chất lỏng hình thành từ hiện tượng ứ giọt là nhựa cây.

42.

Khi nói về dòng mạch rây, nhận định sau đây là đúng hay sai?

a) Mạch rây được cấu tạo từ ống rây và tế bào kèm

b) Các chất được vận chuyển trong mạch theo một chiều từ rễ lên lá.

c) Động lực của dòng mạch rây là nhờ quá trình thoát hơi nước ở lá.

d) Dịch mạch rây có thành phần chủ yếu là chất hữu cơ được tổng hợp ở lá.

(a)  

43.

Dựa trên sơ đồ tóm tắt quá trình vận chuyển các chất trong cây, các chú thích sau đây là đúng/sai? Giải thích?

a) dòng mạch gỗ vận chuyển nước, ion khoáng và một số chất hữu cơ từ rễ lên lá

b) (2) mô phỏng cho mạch gỗ.

c) dòng mạch rây vận chuyển các chất (nước, ion khoáng, ..) từ rễ lên lá.

d) (4) thành phần các chất vận chuyển chủ yếu là chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ.

(a)  

44.

Dựa trên sơ đồ mô phỏng [1], [2], [3], [4] về vận chuyển chất trong cây, phát biểu nào sau đây đúng/sai?

a) dòng mạch gỗ vận chuyển nước, ion khoáng và một số chất hữu cơ từ rễ lên lá. b) (2) mô phỏng cho mạch gỗ.

c) dòng mạch rây vận chuyển các chất (nước, ion khoáng, ..) từ rễ lên lá.

d) (4) thành phần các chất vận chuyển chủ yếu là chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ. Chọn phương án đúng cho mỗi phát biểu.

(a)  

45.

Môi trường đất mặn, cây chịu mặn như Sú, Vẹt, Đước lại có thể lấy được nước do nhiều nguyên nhân. Các nhận định sau đây là đúng hay sai? Giải thích ?

a) Do các loài này có bộ phận đặc biệt ở rễ, nhờ đó có thể lấy được nước.

b) Do màng tế bào rễ các loài này, có cấu trúc phù hợp với khả năng lấy được nước ở môi trường đất, có nồng độ cao hơn so với tế bào lông hút.

c) Do không bào của tế bào lông hút có áp suất thẩm thấu lớn hơn cả nồng độ dung dịch đất.

d) Do tính thấm có chọn lọc của màng sinh chất và màng nội chất.

(a)  

46.

Nhóm sắc tố nào sau đây tham gia quá trình hấp thụ và truyền năng lượng ánh sáng?

a)

Diệp lục a và diệp lục b.

b)

Diệp lục b và carotene.

c)

 Xanthophyll và diệp lục a

d)

Diệp lục b và carotenoid.

47.

Pha sáng của quang hợp là

a)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.

b)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong NADPH.

c)

Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã đươc caroten hấp thụ chuyển thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.

d)

 Pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP.

48.

pha tối quang hợp sử dụng loại sản phẩm nào của pha sáng?

a)

O2, NADPH, ATP.

b)

NADPH, O2.

c)

NADPH, ATP

d)

O2,

49.

Cấu tạo nào dưới đây không thích nghi với chức năng hấp thụ nhiều ánh sáng?

a)

Có cuống lá.

b)

Có diện tích bề mặt lớn.

50.

Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

a)

. Có cuống lá

b)

Có diện tích bề mặt lớn.

c)

Phiến lá mỏng

d)

Các khí khổng tập trung ở mặt dưới

51.

Câu 5. Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là

a)

 diệp lục a

b)

 diệp lục b

c)

 diệp lục a, b

d)

diệp lục a, b và carotenoid

52.

Câu 6. Quá trình quang hợp cần phải có bao nhiêu nguyên liệu trong các nguyên liệu sau?

1. Ánh sáng. 2. CO2. 3. H2O. 4. O2. 5. Bộ máy quang hợp.

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

53.

Câu 7. Ý nào dưới đây không đúng với chu trình Calvin?

a)

 Cần ADP

b)

Giải phóng ra CO2

c)

Xảy ra vào ban đêm.

d)

Sản xuất C6H12O6.

54.

Sản phẩm của pha sáng gồm

a)

ATP, NADPH và O₂.

b)

ATP, NADPH và CO₂.

c)

ATP, NADP⁺ và O₂.

d)

ATP, NADPH.

55.

Câu 8. Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là

a)

Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm.

b)

. Chỉ mở ra khi hoàng hôn

c)

. Chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

 Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày..

56.

Câu 9. Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Calvin là

a)

 RuBP (Ribulose 1,5-bisphosphate)

b)

G3P (Glyceraldehyde 3-phosphate)

c)

 MA (malic acid).

d)

. PGA(3-phosphoglycerate

57.

Câu 10. Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình C4 là

a)

APG (3-phosphoglycerate).

b)

G3P (Glyceraldehyde 3-phosphate)

c)

 MA (malic acid).

d)

OAA (Oxaloacetic acid).

58.

Nhóm thực vật C₄ được phân bố

a)

hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.

b)

ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

c)

ở vùng nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

59.

Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở

a)

màng ngoài.

b)

màng trong.

c)

chất nền (stroma).

d)

thylakoid.

60.

Thực vật C₄ được phân bố

a)

rộng rãi trên Trái Đất, chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

ở vùng ôn đới và nhiệt đới.

c)

ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

d)

ở vùng sa mạc.

61.

O₂ trong quang hợp được sinh ra từ phần tử nào?

a)

Quang phân ly nước.

b)

Phân giải ATP.

c)

Oxy hóa glucose.

d)

Khử CO₂.

62.

Trong pha tối thực vật C₄, chất nhận CO₂ đầu tiên là

a)

3PG.

b)

OAA.

c)

PEP.

d)

RuBP.

63.

Nhiệt độ tối ưu nhất cho quá trình quang hợp là

a)

15°C - 25°C.

b)

35°C - 45°C.

c)

45°C - 55°C.

d)

25°C - 35°C.

64.

Điểm bù ánh sáng là lúc cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp

a)

nhỏ hơn cường độ hô hấp.

b)

bằng cường độ hô hấp.

c)

lớn hơn cường độ hô hấp.

d)

lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

65.

Pha sáng diễn ra ở vị trí nào của lục lạp?

a)

chất nền.

b)

màng trong.

c)

màng ngoài.

d)

thylakoid.

66.

Quá trình quang hợp chỉ diễn ra ở

a)

thực vật và một số vi khuẩn.

b)

thực vật và vi khuẩn.

c)

tảo và một số vi khuẩn.

d)

thực vật, tảo.

67.

Phương trình tổng quát của quá trình quang hợp là

a)

6CO₂ + 12H₂O → C₆H₁₂O₆ + 6O₂ + 6H₂O.

b)

6CO₂ + 12H₂O → C₆H₁₂O₆ + 6O₂.

c)

CO₂ + H₂O → C₆H₁₂O₆ + 6O₂.

d)

6CO₂ + 6H₂O → C₆H₁₂O₆ + 6H₂O.

68.

Các thylakoid không chứa

a)

sắc tố.

b)

các trung tâm phản ứng.

c)

các chất truyền electron.

d)

enzyme carboxyl hóa.

69.

Vì sao dây không đúng với tính chất của diệp lục?

a)

Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu của dải quang phổ.

b)

Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và cuối của dải ánh sáng nhìn thấy.

c)

Kích thích các electron ở các sắc tố khác.

d)

Màu lục liên quan trực tiếp với thylakoid.

70.

Trong những điều kiện nào cây CAM phải cố định CO₂ vào ban đêm? Vì

a)

ban đêm, khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp, thuận lợi cho nhóm thực vật này.

b)

ban đêm, độ ẩm cao, ánh sáng mạnh.

c)

ban ngày, nhiệt độ thấp, ánh sáng yếu.

d)

ban ngày, khí khô nóng, nhiệt độ cao.

71.

Ở thực vật, lá toàn màu đỏ có quang hợp được không? Vì sao?

a)

Không, vì thiếu nhóm sắc tố chlorophyll.

b)

Được vì chưa sắc tố carotenoid.

c)

Được vì vẫn có nhóm sắc tố chlorophyll.

d)

Không, vì chỉ có nhóm sắc tố phicobilin và antoxian.

72.

Giai đoạn quang hợp trực tiếp tạo nên C6H12O6 ở cây mía là

a)

quang phân li nước.

b)

chu trình Calvin.

c)

pha sáng.

d)

pha tối.

73.

Điển biến không có trong pha sáng của quá trình quang hợp là

a)

quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

quá trình khử CO2.

c)

quá trình quang phân li nước.

d)

sự biến đổi trạng thái thài của diệp lục.

74.

Trong môi trường khí hậu nhiệt đới, hiếu suất quang hợp (gam chất khô/m2 lá/ngày) ở thực vật C3 thấp hơn nhiều so với thực vật C4. Giải thích nào sau đây sai?

a)

Cây C4 có điểm bão hoà ánh sáng thấp hơn cây C3.

b)

Điểm bão hoà nhiệt độ của cây C4 cao hơn cây C3.

c)

Cây C3 có lỗ hấp sáng, còn thực vật C4 thì không.

d)

Cây C4 có hai loại lục lạp thực hiện 2 chức năng: cố định CO2 sơ cấp và tổng hợp chất hữu cơ.

75.

Điểm giống nhau trong chu trình cố định CO2 ở nhóm thực vật C4 và CAM là

a)

Chu trình Calvin xảy ra ở tế bào mô thịt lá.

b)

Chất nhận CO2 đầu tiên là photophenolpyruvate.

c)

Chất nhận CO2 đầu tiên là PGA.

d)

Cỏ hai loại lục lạp.

76.

Hình dưới đây mô tả quá trình nào? Hãy chú thích đúng tương ứng với các số trên hình là

a)

Quang phân li nước ở pha sáng và cố định CO2 ở pha tối của quang hợp. 1-pha sáng; 2-pha tối; 3-CO2; 4-C6H12O6.

b)

Quang phân li nước ở pha sáng và tổng hợp C6H12O6 ở pha tối của quang hợp. 1-pha sáng; 2-pha tối; 3-O2; 4-C6H12O6.

c)

Quang hợp gồm 2 pha: 1-pha sáng; 2-pha tối; 3-ATP; 4-C6H12O6.

d)

Quang hợp gồm 2 pha: 1-pha sáng; 2-pha tối; 3-ATP; 4-O2.

77.

Ở thực vật, trong 4 miền sáng sau đây, cường độ quang hợp yếu nhất ở miền ánh sáng nào?

a)

đỏ.

b)

da cam.

c)

lục.

d)

xanh tím.

78.

Chuỗi phản ứng sáng của quá trình quang hợp tạo ra bao nhiêu chất trong các chất sau đây?

a)

ATP.

b)

O2.

c)

NADPH.

d)

C6H12O6.

e)

H2O.

79.

Trong quang hợp, NADPH có vai trò nào sau đây?

a)

Phối hợp với các chlorophyll để hấp thụ ánh sáng.

b)

Là chất nhận điện tử và H+ ở pha sáng.

c)

Là thành viên của chuỗi truyền e ở hiền thành ATP.

d)

Mang e đến chu trình Calvin.

80.

Diệp lục có màu lục vì:

a)

sắc tố này hấp thụ tốt ánh sáng màu lục.

b)

sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục.

c)

sắc tố này hấp thụ tốt ánh sáng màu đỏ.

d)

sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu xanh tím.

81.

Giả sử môi trường có đủ CO2 cho quang hợp, khi cường độ ánh sáng tăng cao hơn điểm bù ánh sáng nhưng chưa tới điểm bão hoà ánh sáng thì tốc độ quang hợp sẽ

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

không đổi.

d)

bằng 0.

82.

Giả sử môi trường có đủ CO2 cho quang hợp, khi cường độ ánh sáng tăng cao hơn điểm bù ánh sáng nhưng chưa đạt tới điểm bão hòa ánh sáng thì cường độ quang hợp tăng như thế nào?

a)

giảm dần tỉ lệ nghịch với cường độ ánh sáng.

b)

tăng dần tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.

c)

không thay đổi.

d)

đạt tối đa.

83.

Khi sống ở môi trường có khí hậu khô nóng, các loài cây thuộc nhóm thực vật nào sau đây có hô hấp sáng?

a)

Cây thuộc nhóm C3.

b)

Cây thuộc nhóm C4.

c)

Cây thuộc nhóm CAM.

d)

Cây thuộc nhóm C3 và C4.

84.

Ở vùng khí hậu khô nóng, nhóm thực vật nào sau đây thường cho năng suất sinh học cao nhất?

a)

Nhóm thực vật C3.

b)

Nhóm thực vật C4.

c)

Nhóm thực vật CAM.

d)

Các nhóm thực vật có năng suất như nhau.

85.

Nồng độ CO2 trong không khí thích hợp nhất đối với quá trình quang hợp là mức nào?

a)

0,01%.

b)

0,02%.

c)

0,04%.

d)

0,03%.

86.

Vì sao lại gọi tên là thực vật C3?

a)

Sản phẩm đầu tiên khi cố định CO2 theo con đường Canvin là hợp chất 3C.

b)

Sản phẩm cuối cùng khi cố định CO2 theo con đường Canvin là hợp chất 3C.

c)

Sản phẩm trung gian khi cố định CO2 theo con đường Canvin là hợp chất 3C.

d)

Khi cố định CO2 theo con đường Canvin đều tạo ra các sản phẩm là hợp chất 3C.

87.

Thực vật C4 thích nghi với điều kiện môi trường (hàm lượng CO2 thấp) bằng cách nào?

a)

thực hiện cố định CO2 giống như thực vật C3.

b)

không thực hiện cố định CO2 để tiết kiệm năng lượng.

c)

chỉ thực hiện cố định CO2 theo hai giai đoạn để vận chuyển và giảm gia của hai loại tế bào khác nhau.

d)

thực hiện cố định CO2 vào ban đêm trong tế bào thị bào nhất định.

88.

Phát biểu nào đúng nhất về thực vật CAM?

a)

Các loài thực vật CAM mở khí khổng vào ban ngày và đóng vào ban đêm.

b)

Thực vật CAM gồm những thực vật sống ở vùng ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

Giai đoạn cố định CO2 ở thực vật CAM diễn ra ở 2 loại tế bào là tế bào bao bó mạch.

d)

Thực vật CAM cũng thực hiện chu trình Calvin giống như thực vật C3 và C4.

89.

Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không làm tăng cường độ quang hợp?

a)

Chăm sóc tốt.

b)

Bón phân hợp lí.

c)

Trồng cây với mật độ dày.

d)

Cung cấp nước hợp lí.

90.

Quang hợp quyết định bao nhiêu % năng suất cây trồng?

a)

60 - 65% năng suất cây trồng.

b)

70 - 75% năng suất cây trồng.

c)

80 - 85% năng suất cây trồng.

d)

90 - 95% năng suất cây trồng.

91.

Quang hợp quyết định năng suất cây trồng vì lí do nào?

a)

tích luỹ sản phẩm hữu cơ làm tăng năng suất cây trồng.

b)

tăng cường và tạo môi trường có điều kiện để quá trình quang hợp cao.

c)

cung cấp năng lượng tích luỹ cho quá trình sinh trưởng và phát triển.

d)

90 - 95% sinh lượng chất khô trong hệ sinh thái là sản phẩm của quang hợp.

92.

Biện pháp nào sau đây không ảnh hưởng đến việc chọn giống cây trồng để tăng cường độ quang hợp?

a)

Tăng thời gian hạt gieo trồng để sinh trưởng giống cây.

b)

Chọn tạo giống mới có năng suất chất khô cao.

c)

Chọn giống có khả năng quang hợp mạnh và hô hấp thấp.

d)

Chọn giống có cường độ quang hợp cao, hoạt tính của enzim gặp gỡ như cây.

93.

Phương pháp nào sau đây không có hiệu quả khi điều tiết sự rụng lá của cây?

a)

Sử dụng chất kích thích ra lá vào thời điểm cần thiết.

b)

Giữ lại hệ phân tán lá để khi cường độ ánh sáng thích nghi của cây.

c)

Tỉa lá để cây không che nhau trong quá trình quang hợp.

d)

Tăng cường chăm sóc để đảm bảo đủ nước, phân bón cho quá trình của cây.

94.

Năng suất sinh học sơ cấp mới là gì?

a)

toàn bộ năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với đời sống con người.

b)

2/3 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với đời sống con người.

c)

1/3 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với đời sống con người.

d)

Năng lượng tích lũy được trong sản phẩm quang hợp của cây.

95.

Tại sao tăng diện tích lá lại làm tăng năng suất cây trồng?

a)

Tăng diện tích lá giúp cây sản sinh ra một số enzyme xúc tác làm tăng cường độ quang hợp của cây, do vậy năng suất cây trồng tăng.

b)

Diện tích lá tăng lên sẽ sinh ra hormone kích thích giúp cây sinh trưởng mạnh, từ đó làm tăng năng suất cây trồng.

c)

Tăng diện tích lá làm tăng cường độ quang hợp và tăng hiệu suất quang hợp của cây trồng.

d)

Diện tích lá càng lớn, lá là cơ quan có giá trị kinh tế đối với con người.

96-99.

Theo dõi sự sinh oxygen trong mô lá và sự thải oxygen (O2) ra môi trường trong quá trình quang hợp của một cây C4 theo sự thay đổi của nhiệt độ môi trường, người ta lập được đồ thị. Các nhận định sau đây đúng hay sai?

96.

Đường cong A biểu diễn sự sản sinh O2 ra môi trường, đường cong B biểu diễn sự thải O2 trong mô lá.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Lượng O2 trong mô lá tăng dần đạt tối đa ở khoảng 30°C, sau đó tiếp biến giảm do quang hợp không tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Lượng O2 thải ra môi trường phụ thuộc cả cường độ quang hợp và cường độ hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Ở khoảng nhiệt độ 30°C cường độ hô hấp tăng mạnh nên lượng O2 thải ra môi trường giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

100-103.

Kiểm tra cường độ quang hợp theo sự thay đổi cường độ ánh sáng của 2 loài cây khác nhau, người ta thu được kết quả thể hiện ở đồ thị. a) P và Q lần lượt là điểm bão hòa ánh sáng của loài A và loài B. b) Khi cường độ ánh sáng tăng cho đến điểm P thì cường độ quang hợp của loài A luôn cao hơn loài B. c) Khi trồng chung 2 loài này trong cùng một điều kiện môi trường thì cường độ quang hợp của loài B cao hơn loài A. d) Quá trình quang hợp ở 2 loài này vẫn xảy ra khi cường độ ánh sáng dưới điểm bù.

100.

P và Q lần lượt là điểm bão hòa ánh sáng của loài A và loài B.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Khi cường độ ánh sáng tăng cho đến điểm P thì cường độ quang hợp của loài A luôn cao hơn loài B.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Khi trồng chung 2 loài này trong cùng một điều kiện môi trường thì cường độ quang hợp của loài B cao hơn loài A.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Quá trình quang hợp ở 2 loài này vẫn xảy ra khi cường độ ánh sáng dưới điểm bù.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Cho các nguyên tố khoáng sau: Ca, Mg, Cl, Fe, K, Zn, Mn. Có bao nhiêu nguyên tố đa lượng trong số đó?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

105.

Cho các phát biểu về vai trò của nước đối với cơ thể thực vật: I. Cấu trúc nên các thành phần của tế bào và điều tiết các quá trình sinh lí. II. Nước là thành phần cấu tạo của tế bào. III. Là dung môi hòa tan các chất, tham gia vào quá trình vận chuyển các chất trong cây. IV. Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hóa. V. Điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

106.

Cho các phát biểu về các nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng: I. Cường độ ánh sáng tăng trong ngưỡng xác định làm giảm cường độ thoát hơi nước, giảm sự hấp thụ nước và khoáng. II. Nếu nhiệt độ tăng quá cao, sự hấp thụ nước thụ động và khoáng sẽ giảm hoặc dừng hấp thụ. III. Trong giới hạn nhất định, độ ẩm đất tỉ lệ nghịch với khả năng hấp thụ nước và khoáng của hệ rễ. IV. Ánh sáng thúc đẩy khí khổng mở, làm giảm tốc độ thoát hơi nước ở lá, giảm quá trình hấp thụ nước và khoáng. Có bao nhiêu phát biểu không đúng?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

107.

Khi nói về động lực của sự vận chuyển nước trong thân cây, có các phát biểu sau: I. Nước muốn vận chuyển được trong mạch xylem thì sức hút nước của lá phải bằng hoặc lớn hơn lực cản của trọng lực và ma sát của dòng chảy qua mạch. II. Động lực vận chuyển nước trong cây gồm 3 động lực chính: áp suất rễ, sức kéo của quá trình thoát hơi nước và các lực đẩy trung gian. Trong đó lực hút của quá trình thoát hơi nước có vai trò quan trọng hơn cả. III. Các tác nhân ức chế hoạt động sống của rễ, tức chế hô hấp của rễ không ảnh hưởng đến sự vận chuyển nước trong cây. IV. Khi độ ẩm không khí càng lớn thì lực đẩy do quá trình thoát hơi nước tạo ra càng lớn, tạo điều kiện thuận lợi cho sự vận chuyển nước từ rễ lên thân, lá. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

108.

Trong các yếu tố môi trường sau đây: ánh sáng, nước, nhiệt độ, khí O₂, khí CO₂, có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp ở thực vật?

a)

3 yếu tố

b)

4 yếu tố

c)

5 yếu tố

d)

6 yếu tố

109.

Để tìm hiểu sự quang hợp của cây cà chua, người ta đặt các cây cà chua ở các nhiệt độ khác nhau từ 5°C đến 30°C và đo các hàm lượng khí CO₂ khác nhau. Người ta đang nghiên cứu bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến cây cà chua trong thí nghiệm đó?

a)

1 yếu tố

b)

2 yếu tố

c)

3 yếu tố

d)

4 yếu tố

110.

Cho các phát biểu nói về vai trò của quang hợp: I. Cung cấp nguồn chất hữu cơ là nguyên liệu, nhiên liệu cho các ngành công nghiệp, xây dựng, y dược. II. Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển. III. Cung cấp nguồn năng lượng lớn duy trì hoạt động của sinh giới. IV. Khí O₂ được tạo ra trong quang hợp có ý nghĩa quan trọng đối với sự cân bằng O₂/CO₂ trong khí quyển. V. Cung cấp nguồn chất hữu cơ, đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của hầu hết sinh vật. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

111.

Cho các phát biểu sau nói về con đường cố định CO₂ ở thực vật C₄: I. Chất nhận CO₂ đầu tiên trong tế bào mô giậu là phosphoenol pyruvate. II. Diễn ra ở hai loại tế bào là tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch. III. Sản phẩm cuối cùng được tạo thành là hợp chất 4C. IV. Tế bào bao bó mạch là nơi diễn ra chu trình Canvin. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

112.

Thực vật hấp thụ nước và ion khoáng theo những cơ chế nào? Làm thế nào để biết được triệu chứng thiếu nguyên tố khoáng ở cây trồng, cho ví dụ.

4 lines
113.

Hoàn thành bảng phân biệt đặc điểm nhóm cây C3 và nhóm cây C4. Các đặc điểm: Môi trường sống; Đại diện; Giải phẫu Kranz (có 2 loại lục lạp); Chất nhận CO2 đầu tiên; Sản phẩm đầu tiên; Enzyme carboxyl hoá; Thời gian cố định CO2; Năng suất sinh vật học.

4 lines
114.

Các giai đoạn nào sau đây cần tưới nhiều nước cho cây? Giải thích. a) Cây chuẩn bị ra hoa. b) Cây ở thời kì thu hoạch quả. c) Cây đâm chồi, đẻ nhánh.

4 lines
115.

Tại sao trong trồng trọt người ta thường trồng xen cây có điểm bù ánh sáng thấp với cây có điểm bù ánh sáng cao? Lấy ví dụ.

4 lines