wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Linh Sồn 120 câu

Total questions: 120

Worksheet time: 30hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sinh trưởng ở thực vật là quá trình:
a)
A tăng chiều dài cơ thể
b)
B tăng về chiều ngang cơ thể
c)
C tăng về khối lượng cơ thể
d)
D tăng về khối lượng và kích thước cơ thể
2.
Câu 2: Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật
b)
BSinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên
c)
CSinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật hạt kín
d)
D Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm
3.
Câu 3: Quan sát mặt cắt ngang thân, sinh trưởng thứ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là
a)
ABần → tầng sinh bần → mạch rây thứ cấp → tầng phân sinh bên→ gỗ dác → gỗ lõi → gỗ dác → gỗ lõi
b)
BBần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp → gỗ sơ cấp
c)
C. Bần → tầng sinh bần → mạch rây sơ cấp → mạch rây thứ cấp → gỗ sơ cấp → gỗ thứ cấp
d)
DTầng sinh bần → bần → mạch rây sơ cấp → tầng sinh mạch → gỗ thứ cấp thứ cấp → tủy
4.
Câu 4: Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?
a)
ACơ thể thực vật ra hoa
b)
BCơ thể thực vật tạo hạt
c)
CCơ thể thực vật tăng kích thước
d)
. Cơ thể thực vật rụng lá, hoa
5.
Câu 5: Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là
a)
A làm tăng kích thước chiều dài của cây
b)
Bdiễn ra hoạt động của tầng sinh bần
c)
Cdiễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm
d)
Ddiễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh
6.
Câu 6: Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?
a)
A Mô phân sinh bên
b)
B. Mô phân sinh đỉnh cây
c)
CMô phân sinh lỏng
d)
DMô phân sinh đỉnh rễ
7.
Câu 7: Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là
a)
A. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm
b)
Bmô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm
c)
Cmô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh nóng có ở thân cây Một lá mầm
d)
Dmô phân sinh bên và mô phân sinh nóng có ở thân cây Hai lá mầm
8.
Câu 8: Quang chu kì là gì?
a)
A Là thời gian chiếu sáng trong cả chu kì sống của cây
b)
BLà thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối, liên quan đến sự ra hoa của cây
c)
CLà thời gian chiếu sáng của môi trường vào cây trong giai đoạn sinh trưởng
d)
DLà năng lượng môi trường cung cấp cho một cơ thể trong suốt chu kì sống của nó
9.
Câu 9: Cho các bộ phận sau: đỉnh rễ, thân, chồi nách, chồi đỉnh, hoa, lá. Mô phân sinh không có ở?
a)
A(1), (2) và (3)
b)
B(2), (3) và (4)
c)
C(3), (4) và (5)
d)
D(2), (5) và (6)
10.
Câu 10: Chất nào sau đây là sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật?
a)
ADiệp lục b
b)
Bcarotenoit
c)
Cphitocrom
d)
DDiệp lục a
11.
Câu 11: Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:
a)
Amô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ
b)
Bmô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên
c)
C. mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên → mô phân sinh bên
d)
Dmô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ
12.
Câu 12: Trong đời sống, việc sản xuất giá để ăn, làm mạch nha đã ứng dụng giai đoạn nào trong chu kì sinh trưởng và phát triển của thực vật?
a)
AGiai đoạn nảy mầm
b)
BGiai đoạn mọc lá, sinh trưởng mạch
c)
CGiai đoạn ra hoa
d)
DGiai đoạn tạo quả chín
13.
Xét các đặc điểm sau: 1. làm tăng kích thước chiều ngang của cây 2. diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm 3. diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch 4. diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ) 5. chỉ làm tăng chiều dài của dây Những đặc điểm trên không có ở sinh trưởng thứ cấp là
a)
A (1) và (4)
b)
B (2) và (5)
c)
C (1), (3) và (5)
d)
D (2), (3) và (5)
14.
: Đối với quá trình sinh trưởng và phát triển của thực vật, phân bào nguyên phân có bao nhiêu vai trò sau đây? 1. Tăng số lượng tế bào 2. Tăng kích thước và số lượng tế bào 3. Thay thế các tế bào già và chết 4. Hàn gắn các vết thương 5. Giúp cây lớn lên 6. Là cơ sở của sinh sản vô tính
a)
A 4
b)
B 6
c)
C 5
d)
D 3
15.
Câu 15: Cho các nhận định sau: 1. sinh trưởng thứ cấp làm tăng bề dày(đường kính) của cây do hoạt động của mô phân sinh bên ( tầng phát sinh) gây nên, còn sinh trưởng sơ cấp làm tăng chiều dài của cây do mô phân sinh đỉnh thân và mô phân sinh đỉnh rễ phân chia tạo nên 2. sinh trưởng thứ cấp làm tăng chiều dài của cây do hoạt động của mô phân sinh đỉnh (tầng phát sinh) gây nên, còn sinh trưởng sơ cấp làm tăng bề dày của cây do mô phân sinh đỉnh thân và mô phân sinh đỉnh rễ phân chia tạo nên 3. sinh trưởng thứ cấp làm tăng bề dày của cây do hoạt động của mô phân sinh đỉnh gây nên, còn sinh trưởng sơ cấp làm tăng chiều dài của cây do mô phân sinh đỉnh thân và mô phân sinh đỉnh rễ phân chia tạo nên 4. Sinh trưởng thứ cấp làm tăng bề dày của cây do hoạt động của mô phân sinh đỉnh gây nên, còn sinh trưởng sơ cấp làm tăng chiều dài của cây do mô phân sinh bên phân chia tạo nên 5. sinh trưởng sơ cấp ở thân non và sinh trưởng thứ cấp ở thân trưởng thành 6. sinh trưởng sơ cấp xảy ra ở thực vật Một và Mai lá mầm, sinh trưởng thứ cấp xảy ra chủ yếu ở thực vật Hai lá mầm Những nhận định đúng về sự khác nhau giữa sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp là
a)
A(2), (3) à (4)
b)
B(1), (2) và (4)
c)
C(3), (4) và (6)
d)
D(1), (5) và (6)
16.
Câu 16: Giải phẫu mặt cắt ngang của thân cây gỗ. Quan sát các thành phần cấu trúc của mặt cắt ngang sẽ thấy các lớp cấu trúc theo thứ tự tử ngoài vào trong thân là:
a)
A Vỏ- tầng sinh vỏ- mạch rây sơ cấp- mạch rây thứ cấp- tầng sinh mạch- gỗ thứ cấp- gỗ sơ cấp- tủy
b)
B Vỏ- tầng sinh vỏ- mạch rây thứ cấp- mạch rây sơ cấp- tầng sinh mạch- gỗ thứ cấp- gỗ sơ cấp - tủy
c)
C Vỏ- tầng sinh vỏ- mạch rây sơ cấp- mạch rây thứ cấp- tầng sinh mạch- gỗ sơ cấp- gỗ thứ cấp- tủy
d)
D Tầng sinh vỏ- vỏ- mạch rây sơ cấp - mạch rây thứ cấp- tầng sinh mạch- gỗ thứ cấp- gỗ sơ cấp - tủy
17.
Câu 17: Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây
a)
Ado mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra
b)
Bdo mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra
c)
Cdo mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra
d)
D do mô phân sinh lóng của cây tạo ra
18.
Câu 18: Trong sản xuất nông nghiệp, người ta nhổ mạ lên rồi cấy nhằm mục đích:
a)
AGiúp cây lúa đẻ nhánh tốt
b)
BLàm đứt đỉnh rễ giúp bộ rễ phát triển mạnh
c)
C Làm đất thoáng khí
d)
D Kìm hãm sự phát triển của lúa chống lốp đổ
19.
Câu 1: Cho các cơ quan sau 1. Chồi 2. Hạt đang nảy mầm 3. Lá đang sinh trưởng 4. Thân 5. Tầng phân sinh bên đang hoạt động 6. Nhị hoa Auxin có nhiều trong
a)
A (1), (2), (3), (5) và (6)
b)
B. (1), (2), (3), (4) và (5)
c)
C. (1), (2), (4), (5) và (6)
d)
D. (1), (2), (3), (4) và (6)
20.
Câu 2: Hoocmon thực vật có tính chuyên hóa:
a)
A cao hơn hoocmon ở động vật bậc cao
b)
B thấp hơn hoocmon ở động vật bậc cao
c)
C vừa phải
d)
D không có tính chuyên hóa
21.
Câu 3: Người ta sử dụng auxin tự nhiên (AIA) và auxin nhân tạo (ÂN, AIB) nhằm mục đích
a)
A kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ
b)
B kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ
c)
C hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ
d)
D kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ
22.
Câu 4: Khi nói về vai trò điều tiết quá trình sinh trưởng và phát triển của hoocmon thực vật, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
ASự phân hóa giới tính của hoa liên quan đến hàm lượng hoocmon trong cây
b)
BỞ cây non nhiều rễ phụ thì đa phần sẽ phát triển thành cây đực
c)
C Cây có rễ nhiều lá, có sự cân bằng hoocmon thì tỷ lệ hoa đực và hoa cái bằng nhau, giới tính đực cái cũng ở trạng thái cân bằng
d)
D Cây có nhiều rễ và ít lá, có sự cân bằng hoocmon thì tỷ lệ hoa đực bằng hoa cái, giới tính đực cái cũng ở trạng thái cân bằng
23.
Câu 5: Gibêrelin có vai trò
a)
A làm tăng số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân
b)
B làm giảm số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân
c)
C làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân
d)
D làm tăng số lần nguyên phân và chiều dài của tế bào, giảm chiều dài thân
24.
Câu 6: Khi nói về phitocrom, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
ASắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và được chứa trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.
b)
BSắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, không có bản chất là protein và được chứa trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm
c)
CSắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và được chứa trong các lá được chiếu sáng
d)
DSắc tố cảm nhận quang chu kì và cảm nhận ánh sáng, không có bản chất là protein và được chứa trong các lá được chiếu sáng
25.
Câu 7: Xitôkinin chủ yếu sinh ra ở
a)
Ađỉnh của thân và cành
b)
B lá, rễ
c)
C tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả
d)
D Thân, cành
26.
Câu 8: Auxin được sử dụng nhiều trong sản xuất nông nghiệp . Tuy nhiên, nếu sử dụng auxin để phun lên rau, củ thì sẽ gây độc cho cơ thể. Nguyên nhân là vì:
a)
AAuxin nhân tạo làm gia tăng vi sinh vật gây bệnh
b)
B Auxin nhân tạo không có enzim phân giải
c)
CAuxin nhân tạo làm ảnh hưởng đến hoạt động hô hấp của cơ thể
d)
D Auxin nhân tạo làm rối loạn chuyển hóa trong tế bào
27.
Câu 9: Auxin chủ yếu sinh ra ở
a)
A đỉnh của thân và cành
b)
B lá, rễ
c)
Ctế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả
d)
D Thân, cành
28.
Câu 10: Cho các dụng cụ, hóa chất và các đối tượng nghiên cứu như sau: Các cây nhỏ cùng giống được trồng trong các chậu có điều kiện như nhau, auxin nhân tạo, bông, dao. Những thao tác nào say đây có trong thí nghiệm chứng minh vai trò cua auxin trong hiện tượng ưu thế ngọn? 1. Dùng bông tẩm auxin nhân tạo đặt vào gốc của 1 trong 2 cây, cây còn lại giữ nguyên 2. Cắt chồi ngọn của 2 cây 3. Dùng bông tẩm auxin nhân tạo đặt lên vết cắt đỉnh ngọn của 1 trong 2 cay, còn cây kia để nguyên 4. Cắt chồi ngọn của 1 trong 2 cây 5. Dùng hai miếng bông tẩm auxin nhân tạo đặt lên vết cắt đỉnh ngọn cây bị cắt ngọn và đỉnh sinh trưởng của cây không bị cắt ngọn 6. Dùng hai miếng bông tẩm auxin nhân tạo đặt vào gốc của 2 cây 7. Lấy hai cây con làm thí nghiệm
a)
A 1, 7
b)
2, 6, 7
c)
C 4, 5, 7
d)
D . 2, 3, 7
29.
Câu 11: Xét các đặc điểm sau 1. Thúc quả chóng chín 2. ức chế rụng lá và rụng quả 3. kìm hãm rụng lá 4. rụng quả 5. kìm hãm rụng lá 6. kìm hãm rụng quả Đặc điểm nói về vai trò của etilen là
a)
A2), (4) và (5)
b)
B(2), (3) và (5)
c)
C(1), (3) và (4)
d)
D(2), (5) và (6)
30.
Câu 12: Người ta tiến hành thí nghiệm cắt hai đỉnh của hai cây hướng dương, sau đó bôi một lớp bột chứa axit indol axetic (AIA) lên vết cắt của môt trong hai cây. Quan sát sự sinh trưởng, phát triển của 2 cây trong một thời gian. Cho biết các chỉ tiêu sinh lí và điều kiện ngoại cảnh khác của hai cây trên là giống nhau. Chỉ ra phát biểu sai về thí nghiệm trên?
a)
A Cây được bôi một lớp chứa axit AIA có số lượng chồi bên nhiều hơn cây còn lại
b)
BMột trong hai cây có số lượng chồi bên nhiều hơn cây còn lại
c)
CAIA là một loại chất kích thích sinh trưởng
d)
D Trong thí nghiệm trên việc cắt đỉnh của cây hướng dương nhằm mục đích loại bỏ nguồn sản xuất auxin
31.
Câu 13: Gibêrelin được dùng để
a)
A Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt
b)
B Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt
c)
C . kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt
d)
D kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, phát triển bộ lá, tạo quả không hạt
32.
Câu 14: Khi nói về hoocmon thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
ANhững chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động của cây
b)
B Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây
c)
C Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây
d)
D Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây
33.
Câu 15: Vai trò chủ yếu của axit abxixic (AAB) là kìm hãm sự sinh trưởng của
a)
A Cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở
b)
B Cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng
c)
C Cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng đóng
d)
D Cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở
34.
Câu 16: Chất nào sau đây có tác dụng đến quá trình phân chia tế bào, hình thành cơ quan mới, ngăn chặn sự hóa già?
a)
A Auxin
b)
B Xitokinin
c)
C Axit abxixic
d)
D Giberelin
35.
Câu 17: Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ cho cơ thể thực vật tiết ra
a)
A Có tác dụng điều hòa hoạt động của cây
b)
B Chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây
c)
C có tác dụng kháng bệnh cho cây
d)
D chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây
36.
Câu 18: Khi cây đã già thì lượng chất nào sau đây sẽ tăng?
a)
A AIA
b)
B Etylen
c)
C Cytolinin
d)
D GA
37.
Câu 19: Xitôkinin có tác dụng kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và
a)
A phát triển chồi bên, làm tăng sự hóa già của tế bào
b)
B Phát triển chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào
c)
C àm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hóa già của tế bào
d)
D làm chậm sự phát triển của chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào
38.
Câu 20: Đặc điểm không có ở hoocmôn thực vật là
a)
A tính chuyển hóa cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao
b)
Bvới nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể
c)
Cđược vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây
d)
D được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác
39.
Câu 21: Tương quan giữa GA/AAB điều tiết sinh lý của hạt như thế nào?
a)
A Trong hạt nảy mầm, AAB đạt trị số lớn hơn GA
b)
B Trong hạt khô, GA và AAB đạt trị số ngang nhau
c)
Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, giảm xuống rất mạnh; còn AAB đạt trị số cực đại
d)
D Trong hạt khô, GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại còn AAB giảm xuống rất mạnh
40.
Câu 22: Trong nghề trồng dứa, khi cây đã ra quả và quả đã phát triển hoàn chỉnh, muốn quả dứa chín sớm, thì cần bổ sung cho cây chất điều hòa sinh trưởng nào sau đây?
a)
A Auxin
b)
B Etylen
c)
C Axit abxixic
d)
D Giberelin
41.
Câu 23: Cho các hoocmôn sau 1. Auxin 2. Xitôkinin 3. Gibêrelin 4. Êtilen 5. Axit abxixic Hoocmôn thuộc nhóm kìm hãm sinh trưởng là
a)
A(1) và (2)
b)
B (4)
c)
C (3)
d)
D (4) và (5)
42.
Câu 24: Khi nói về hoocmon thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây
b)
B Nồng độ thấp nhưng gây ra tác động sinh lí lớn
c)
C Thường có tính chuyên hóa thấp hơn so với động vật
d)
D Được tạo ra ở đâu thì gây tác động sinh lí ở đấy
43.
25: Auxin có tác dụng kích thích nảy mầm của hạt
a)
AChồi, ra hoa
b)
B Chồi, ra lá
c)
C Chồi, ra rễ phụ
d)
D Chồi, ra quả
44.
Câu 1: Tuổi của cây một năm được tính theo:
a)
AChiều cao của cây
b)
B Đường kính thân
c)
C Số lá
d)
D Đường kính tán lá
45.
Câu 2: Người ta xác định tuổi của cây cà chua theo số lá. Theo lí thuyết, khi đến lá thứ mấy thì cây sẽ bắt đầu ra hoa?
a)
A Lá thứ 14
b)
B Lá thứ 15
c)
C Lá thứ 12
d)
D Lá thứ 13
46.
Câu 3: Phát triển ở thực vật là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể biểu hiện qua
a)
Ahai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
b)
B ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
c)
C ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
d)
D hai quá trình liên quan với nhau: phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể
47.
Câu 4: Cây trung tính có đặc điểm nào sau đây?
a)
ARa hoa trong điều kiện ngày dài
b)
B Ra hoa trong điều kiện ngày ngắn
c)
C Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng nhiều hơn 12h/ ngày
d)
D Ra hoa trong cả điều kiện ngày ngắn và ngày dài
48.
5: Phitôcrôm Pđx có tác dụng làm cho hạt nảy mầm
a)
A khí khổng mở, ức chế hoa nở
b)
B . hoa nở, khí khổng mở
c)
C hoa nở, khí khổng đóng
d)
D kìm hãm hoa nở và khí khổng mở
49.
Câu 6: Người ta làm thí nghiệm đem ngắt quãng độ dài thời gian che tối liên tục vào ban đêm của một cây bằng một loại ánh sáng, cây đó đã không ra hoa. Cây đó thuộc nhóm thực vật nào sau đây?
a)
A Cây ngày ngắn
b)
B Cây ngày dài
c)
C Cây trung tính
d)
D Cây ngày ngắn hoặc cây trung tính
50.
Câu 7: Cho các loài thực vật sau: ⦁ Thanh Long ⦁ Cà tím Cà chua ⦁ Cà phê ngô ⦁ Lạc ⦁ Đậu ⦁ Củ cải đường ⦁ Ngô ⦁ Sen cạn ⦁ Rau diếp ⦁ Hướng dương Trong các loài cây trên, có bao nhiêu cây trung tính?
a)
A 5
b)
B 6
c)
C 7
d)
D 9
51.
Câu 8: Một cây ngày dài có độ dài ngày tới hạn là 15 giờ sẽ ra hoa. Chu kì chiếu sáng nào dưới đây sẽ làm cây không ra hoa?
a)
A 16h chiếu sáng/ 8h che tối
b)
B 14h chiếu sáng/ 10h che tối
c)
C15,5h chiếu sáng/ 8,5h che tối
d)
D 4h chiếu sáng/ 8h che tối
52.
Câu 9: Quang chu kỳ là
a)
Atương quan độ dài ban ngày và ban đêm
b)
B thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày
c)
C thời gian chiếu sáng trong một ngày
d)
D . tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa
53.
Câu 10: Khi nói về hai biện pháp: thắp đèn ban đêm ở các vườn trồng hoa cúc vào mùa thu và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng mía vào mùa đông, phát biểu nào sau đây là đúng
a)
A Hai biện pháp này đều có tác dụng kìm hãm sự ra hoa
b)
B Hai biện pháp này đều có tác dụng kích thích sự ra hoa
c)
C Biện pháp thắp đèn vào ban đêm ở các vườn trồng cúc vào mùa thu có tác dụng kìm hãm sự ra hoa và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng trồng mía vào mùa đông có tác dụng kích thích sự ra hoa
d)
D Biện pháp thắp đèn vào ban đêm ở các vườn trồng cúc vào mùa thu có tác dụng kích thích sự ra hoa và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng trồng mía vào mùa đông có tác dụng kìm hãm sự ra hoa
54.
Câu 11: Cây cà chua ra hoa khi đạt được đến lá thứ
a)
A 14
b)
B 15
c)
C 13
d)
D 12
55.
Câu 13: Florigen kích thích sự ra hoa của cây được sinh ra ở
a)
A Chồi nách
b)
B Lá
c)
C Đỉnh thân
d)
D Rễ
56.
Câu 14: Thời điểm ra hoa của thực vật 1 năm có phản ứng quang chu kì tung tính được xác định theo bao nhiêu nhân tố sau đây? 1. Chiều cao của cây 2. Đường kính gốc 3. Theo số lượng lá trên thân cây 4. Tương quan độ dài ngày đêm
a)
A 1
b)
B 2
c)
C3
d)
D 4
57.
Câu 15: Phitôcrôm là sắc tố cảm nhận quang chu kì
a)
A và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm
b)
B và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là phi protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm
c)
C và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa trong các lá cần ánh sáng để quang hợp
d)
D nhưng không cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm
58.
Câu 16: Cho các loài cây sau: 1. Thược dược 2. Mía 3. Cà chua 4. Lạc 5. Hướng dương 6. Đậu tương 7. Vừng 8. Cà rốt 9. Gai dầu 10. Mía Trong các loài cây trên, những loài cây ngày ngắn là
a)
A(1) , (2), (6), (7), (9) và (10)
b)
B (1) , (3), (6), (7), (9) và (10)
c)
C (1) , (2), (6), (7), (8) và (10)
d)
D (1) , (2), (3), (7), (9) và (10)
59.
Câu 17: Phitôcrôm Pđ và Pđx Có mối liên hệ với nhau như thế nào?
a)
A Hai dạng chuyển hóa lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng
b)
B Hai dạng đều không chuyển hóa lẫn nhau dưới sự tác động của ánh sáng
c)
C Dạng Pđ không chuyển hóa được sang dạng Pđx
d)
D Dạng Pđx không chuyển hóa được sang dạng Pđ
60.
Câu 18: Một cây dài ngày ra hoa trong quang chu kì tiêu chuẩn 14 giờ sáng - 10 giờ tối. Cây đó sẽ ra hoa trong quang chu kì nào sau đây? 1. 14 giờ sáng - 14 giờ tối 2. 15 giờ sáng - 9 giờ tối 3. 10 giờ sáng - 7 giờ tối, chiếu ánh sáng đỏ 7 giờ tối 4. 10 giờ sáng - 7 giờ tối, chiếu ánh sáng đỏ xa 7 giờ tối 5. 10 giờ sáng - 7 giờ tối, chiếu ánh sáng đỏ - đỏ xa 7 giờ tối 6. 10 giờ sáng - 7 giờ tối, chiếu ánh sáng đỏ xa - đỏ 7 giờ tối 7. 10 giờ sáng - 7 giờ tối, chiếu ánh sáng đỏ xa - đỏ - đỏ xa 7 giờ tối 8. 10 giờ sáng - 7 giờ tối, chiếu ánh sáng đỏ - đỏ xa - đỏ 7 giờ tối Phương án trả lời đúng là:
a)
A . (2), (3), (6) và (8)
b)
B (2), (3), (6) và (7)
c)
C (2), (3), (5) và (8)
d)
D (2), (3), (4) và (7)
61.
Câu 19: Tuổi của cây một năm được tính theo số
a)
A Lóng
b)
B Lá
c)
C Chồi nách
d)
D cành
62.
Câu 20: Cho các loài thực vật sau: lúa mì, sen cạn, dâu tây. Những loài này
a)
A chỉ ra hoa khi có độ sáng nhỏ hơn 12 giờ/ngày
b)
B chỉ ra hoa khi có độ sáng lớn hơn 12 giờ/ngày
c)
C ra hoa không phụ thuộc vào ngoại cảnh
d)
D ra hoa khi thời gian chiếu sáng bằng thời gian tối
63.
Câu 1: Khi nói về sự phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A Quá trình phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể
b)
B Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa) tế bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể
c)
C Quá trình sinh sản, làm tăng số lượng các thể trong quá trình ngày càng nhiều
d)
D Giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản
64.
Câu 2: Khi nói về sự sinh trưởng của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A Sự phân hóa về chức năng của các bộ phận, cơ quan trong cơ thể động vật
b)
B Quá trình phát triển cơ thể, từ giai đoạn trứng đến khi nở con ra
c)
C Sự lớn lên về kích thước, khối lượng của cơ thể nhờ sự phân bào và tích lũy chất dinh dưỡng
d)
D Giai đoạn cơ thể bắt đầu tạo tinh trùng và trứng để có thể tham gia vào sinh sản
65.
Câu 3: Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của
a)
Acác hệ cơ quan trong cơ thể
b)
B cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào
c)
C các mô trong cơ thể
d)
D các cơ quan trong cơ thể
66.
Câu 4: Sự phát triển của cơ thể động vật gồm các quá trình liên quan mật thiết với nhau là
a)
A sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
b)
B sinh trưởng và phân hóa tế bào
c)
C sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
d)
D phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
67.
Câu 5: Cho các loài sau: ⦁ Cá chép ⦁ Gà ⦁ Thỏ ⦁ Cánh cam ⦁ Khỉ ⦁ Bọ ngựa ⦁ Cào Cào ⦁ Bọ rùa ⦁ Ruồi ⦁ Muỗi Có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?
a)
A 3
b)
B 5
c)
C 6
d)
D 7
68.
Câu 6: Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn
a)
A Phôi
b)
B Phôi và hậu phôi
c)
C Hậu phôi
d)
D Phôi thai và sau khi sinh
69.
Câu 7: Biến thái là sự thay đổi
a)
A đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
b)
B từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
c)
C đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
d)
D từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
70.
Câu 8: Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn
a)
A Phôi
b)
B Phôi và hậu phôi
c)
C Hậu phôi
d)
D Phôi thai và sau khi sinh
71.
Câu 9: Cho các loài sau: ⦁ Cá chép ⦁ Gà ⦁ Ruồi ⦁ Tôm ⦁ Khi ⦁ Bọ ngựa ⦁ Cào Cào ⦁ Ếch ⦁ Cua ⦁ Muỗi Những loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là
a)
A (1), (4), (6), (9) và (10)
b)
B (1), (4), (7), (9) và (10)
c)
C (1), (3), (6), (9) và (10)
d)
D (4), (6), (7), (9) và (10)
72.
Câu 10: Khi nói về biến thái ở động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A . Giữa các giai đoạn có sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật trong quá trình sinh trưởng và phát triển
b)
B Giữa các giai đoạn có sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật trong giai đoạn hậu phôi
c)
C Giữa các giai đoạn có sự thay đổi đột ngột về hình thái trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật
d)
D . Giữa các giai đoạn có sự thay đổi đột ngột về sinh lí trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật
73.
Câu 11: Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển
a)
A hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
b)
B chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
c)
C chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
d)
D chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành trưởng thành
74.
Câu 12: Ở trẻ em, nếu cơ thể dư thừa loại hoocmon nào sau đây thì sẽ gây bệnh khổng lồ?
a)
A Hoocmon sinh trưởng (GH)
b)
B Hoocmon insualin
c)
C Hoocmon glucagon
d)
D Hoocmon tiroxin
75.
Câu 13: Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái
a)
A sinh lý rất khác với con trưởng thành
b)
B cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý
c)
C cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành
d)
D cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành
76.
Câu 14: Sinh trưởng và phát triển không qua biến thái chủ yếu xảy ra ở đối tượng nào sau đây?
a)
AHầu hết các động vật không xương sống
b)
B Hầu hết các động vật có xương sống
c)
C Tất cả các loài động vật không xương sống và động vật có xương sống
d)
D Chân khớp, ruột khoang và giáp xác
77.
Câu 15: Ở động vật đẻ trứng, sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi theo trật tự
a)
AHợp tử → mô và các cơ quan → phôi
b)
B Phôi → hợp tử → mô và các cơ quan
c)
C Phôi → mô và các cơ quan → hợp tử
d)
D Hợp tử → phôi → mô và các cơ quan
78.
Câu 16: Phương thức sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn ở động vật có đặc điểm:
a)
A Con non giống với con trưởng thành về hình thái, cấu tạo, sinh lí
b)
B Con non phải trải qua nhiều lần lột xác, qua nhiều dạng trung gian để trở thành con trưởng thành
c)
C Con non rất khác với con trưởng thành
d)
D Con non giống với con trưởng thành về hình thái, cấu tạo; hoàn thiện dần về sinh lí để trở thành con trưởng thành
79.
Câu 17: Cho các thông tin sau: 1. các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của sâu bướm 2. hợp tự phân chia nhiều lần để tạo phôi 3. ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác trở thành con trưởng thành 4. ấu trùng có hình thái, cấu tạo và sinh lý rất khác với con trưởng thành 5. sự khác biệt về hình thái và cấu tạo của ấu trùng giữa các lần lột xác là rất nh 6. các tế bào của phôi phân hóa tạo thành các cơ quan của ấu trùng Thông tin đúng về biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn là
a)
A biến thái hoàn toàn: (1), (3), (4) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (5), (6)
b)
Bbiến thái hoàn toàn: (1), (2), (4) ; Biến thái không hoàn toàn: (2), (3), (5), (6)
c)
Cbiến thái hoàn toàn: (1), (5), (6) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (2), (3), (5)
d)
D biến thái hoàn toàn: (2), (4), (5) ; Biến thái không hoàn toàn: (1), (3), (4), (6)
80.
Câu 18: Khi nói về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển đời sống sinh vật, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng? 1. Là hai quá trình độc lập nhau 2. Là hai quá trình liên quan mật thiết với nhua, bổ sung cho nhau 3. Sinh trưởng là điều kiện của phát triển 4. Phát triển làm thay đổi sinh trưởng 5. Sinh trưởng là một phần của phát triển 6. Sinh trưởng thường diễn ra trước, sau đó phát triển mới diễn ra
a)
A 6
b)
B 5
c)
C 4
d)
D 3
81.
Câu 20: Trong quá trình phát triển ở động vật, trong giai đoạn phát triển phôi có các giai đoạn kế tiếp nhau là:
a)
A Phân cắt trứng - Phôi vị - Phôi nang - Mầm cơ quan
b)
B Phân cắt trứng- Phôi nang- Phôi vị - Mầm cơ quan
c)
C Phân cắt trứng - Mầm cơ quan- Phôi vị- Phôi nang
d)
D Phân cắt trứng - Mầm cơ quan - Phôi nang - Phôi vị
82.
Câu 1: Tác dụng của hoocmon sinh trưởng GH là:
a)
A Tăng cường tất cả các quá trình trao đổi chất trong cơ thể
b)
B Tăng cường khả năng hấp thụ các chất protein, lipit, gluxit
c)
C Tăng cường quá trình tổng hợp protein
d)
D Tăng cường quá trình chuyển hóa Ca vào xương
83.
Câu 2: Nhân tố nào là nhân tố bên trong tham gia điều hòa quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật?
a)
A Testosteron
b)
B Tiroxin
c)
C Thức ăn
d)
D Hoocmon
84.
Câu 3: Testosterone được sinh sản ra ở
a)
A tuyến giáp
b)
B . tuyến yên
c)
C tinh hoàn
d)
D buồng trứng
85.
Câu 4: Những hoocmon nào sau đây điều hòa sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống?
a)
A Hoocmon sinh trưởng, otrogen, testosteron, ecdison, juvenin
b)
BHoocmon sinh trưởng, tiroxin, ơtrogen, testosteron
c)
C Hoocmon tiroxin, otrogen, testosteron, ecdison, juvenin
d)
D Hoocmon sinh trưởng, tiroxin, ơtrogen, testosteron, juvenin
86.
Câu 5: Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả
a)
A chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém
b)
B các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
c)
C người bé nhỏ hoặc khổng lồ
d)
D . các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển
87.
Câu 6: Các loại hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống là
a)
A . hoocmôn sinh trưởng và tirôxin
b)
B hoocmôn sinh trưởng và testosterone
c)
C testosterone và ơstrogen
d)
D hoocmôn sinh trưởng, tirôxin, testosterone và ơstrogen
88.
Câu 7: Nhân tố quan trọng quyết định sự sinh trưởng và phát triển của động vật là
a)
A yếu tố di truyền
b)
B hoocmôn
c)
C thức ăn
d)
D nhiệt độ và ánh sáng
89.
Câu 8: Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là đặc điểm của hoocmon động vật? 1. Những chất háo học do tuyến nội tuyến tiết ra ngấm vào máu 2. Được sản xuất ở một nơi và gây tác dụng ở một nơi khác 3. Các loại hoocmon đều có bản chất protein 4. Có hoạt tính sinh học cao, và tác dụng đặc trưng cho loài
a)
A 5
b)
B 4
c)
C 3
d)
D 2
90.
Câu 9: Ơstrogen được sinh ra ở
a)
A tuyến giáp
b)
B buồng trứng
c)
C tuyến yên
d)
D tinh hoàn
91.
Câu 10: Khi nói về hiện tượng thừa hay thiếu GH ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng? 1. Nếu thiếu GH ở giai đoạn trẻ em thì gây bệnh lùn 2. Nếu thiếu GH ở người trưởng thành thì cũng không gây hậu quả gì 3. Nếu thừa GH ở người trưởng thành thì cũng không gây hậu quả gì 4. Để chữa bệnh lùn do thiếu GH thì chỉ có thể thiêm GH vào giai đoạn cuối sau tuổi dậy thì 5. Một số người khổng lồ có thể là do thừa GH ở giai đoạn trẻ em
a)
A 4
b)
B 1
c)
C 3
d)
D 2
92.
Câu 11: Ơstrogen có vai trò
a)
A Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
b)
B tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, qua đó làm tăng sự sinh trưởng của cơ thể
c)
C kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
d)
D kích thích chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể
93.
Câu 12: Ecđixơn gây
a)
A ức chế Sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
b)
B ức chế Sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm
c)
C lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
d)
D lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm
94.
Câu 15: Tirôxin được sản sinh ra ở
a)
A tuyến giáp
b)
B buồng trứng
c)
C tuyến yên
d)
D tinh hoàn
95.
Câu 16: Ở giai đoạn trẻ em, nếu cơ thể thiếu hoocmon tiroxin thì sẽ gây hậu quả:
a)
A Các đặc điểm sinh dục phụ kém phát triển
b)
B Các đặc điểm sinh dục phụ phát triển nhanh hơn bình thường
c)
C Người nhỏ bé hoặc khổng lồ
d)
D Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém phát triển
96.
17: Tirôxin có tác dụng kích thích
a)
A quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể
b)
B chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể
c)
C sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
d)
D sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
97.
Câu 18: Loại hoocmon nào sau đây liên quan đến bệnh bướu cổ?
a)
A Testosteron
b)
B Tiroxin
c)
C Otrogen
d)
D Insualin
98.
Câu 19: Hoocmôn sinh trưởng có vai trò
a)
A Tăng cường quá trình sinh tổng hợp protein, do đó Kích thích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể
b)
B kích thích chuyển hóa ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể
c)
C kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
d)
D kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
99.
Câu 20: Cho các loại hoocmôn sau: 1. Testosterone 2. Ơstrogen 3. Ecđixơn 4. Juvenin 5. GH 6. FSH Loại hoocmôn chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của côn trùng lạ
a)
A ( 3)
b)
B . (3) và (4)
c)
C (1), (2) và (4)
d)
D (3), (4), (5) và (6)
100.
Câu 21: Testosterone có vai trò kích thích
a)
A sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
b)
B chuyển hóa ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể
c)
C quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể
d)
D sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
101.
Câu 22: Ở giai đoạn dậy thì của nữ, hoocmon estrogen và progesteron kích thích cơ thể sinh trưởng và phát triển mạnh. Nguyên nhân là vì hoocmon này có tác dụng:
a)
A kích thích quá trình hình thành trứng và gây rụng trứng để sinh sản
b)
B kích thích phát triển xương và phân hóa tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp
c)
C ức chế các hoocmon có hại, nhờ đó mà kích thích quá trình phát triển của cơ thể
d)
D kích thích chuyển hóa tế bào và kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể
102.
Câu 23: Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là
a)
A người nhỏ bé, ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển
b)
B người nhỏ bé, ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
c)
C người nhỏ bé hoặc khổng lồ
d)
D chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém
103.
24: Juvenin gây
a)
A lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
b)
B ức chế sâu biến thành nhộng và bướm
c)
C ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
d)
D ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sđu biến thành nhộng và bướm
104.
Câu 25: Thể vàng sản sinh ra hoocmôn
a)
A FSH
b)
B LH
c)
C . HCG
d)
D Progesteron
105.
Câu 1: Các biện pháp điều khiển sự sinh trưởng và phát triển ở động vật và người là:
a)
A Cải tạo giống, chuyển đổi cơ cấu chăn nuôi, cải thiện chất lượng dân số
b)
B Cải tạo giống, cải thiện môi trường sống, cải thiện chất lượng dân số
c)
C Cải tạo giống, cải thiện môi trường sống, kế hoạch hóa gia đình
d)
D Chống ô nhiễm môi trường, thay đổi thức ăn, cải thiện chất lượng dân số
106.
Câu 2: Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến sinh trưởng và phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A Ảnh hưởng của nhiệt độ chủ yếu thông qua ảnh hưởng đến hoạt tính enzim
b)
B Đối với vật nuôi khi nhiệt độ xuống thấp sẽ làm cơ thể mất nhiều năng lượng để duy trì thân nhiệt làm vật nuôi chậm lớn
c)
C Ở côn trùng nhiệt độ môi trường tăng lên (trong giới hạn sống của chúng) thì tuổi thọ bị rút ngắn lại
d)
D Ở côn trùng nhiệt độ môi trường tăng lên (trong giới hạn sống của chúng) thì tuổi thọ bị rút ngắn lại
107.
Câu 3: Trong quá trình phát triển ở người, các nhân tố môi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn
a)
Aphôi thai
b)
B sơ sinh
c)
C sau sơ sinh
d)
D trưởng thành
108.
Câu 4: Đối với gia súc, ở mùa có khí hậu lạnh thì sự sinh trưởng và phát triển chậm hơn mùa có khí hậu thích hợp. Nguyên nhân chủ yếu là vì:
a)
A Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa, sinh sản giảm
b)
B Cơ thể mất nhiều năng lượng để duy trì thân nhiệt
c)
C Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng
d)
D Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm, sinh sản tăng
109.
Câu 5: Khi trời rét, động vật biến nhiệt trưởng thành và phát triển chậm vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể
a)
Agiảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng
b)
B mạnh hơn tạo nhiều năng lượng để chống rét
c)
C giảm, sinh sản tăng
d)
D tăng, sinh sản giảm
110.
Câu 6: Khi nói về vai trò của iot đối với cơ thể con người, có bao nhiêu phát biểu trong số các phát biểu dưới đây là đúng? 1. Thiếu iot sẽ gây ra bệnh bướu cổ 2. Thiếu iot thì khả năng chịu lạnh của cơ thể giảm 3. Thiếu iot làm số lượng nang tuyến giáp tăng lên 4. Iot là chất hoạt hóa enzim tổng hợp hoocmon tiroxin 5. Thiếu iot làm trẻ em có trí tuệ kém phát triển
a)
A 5
b)
B 3
c)
C 4
d)
D 2
111.
Câu 7: Tắm nắng vào lúc sáng sớm hay chiều tối ( ánh sáng yếu) có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò
a)
A chuyển hóa Na để hình thành xương
b)
B chuyển hóa Ca để hình thành xương
c)
C chuyển hóa K để hình thành xương
d)
D oxi hóa để hình thành xương
112.
Câu 8: Trong chăn nuôi, năng suất tối đa của vật nuôi phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?
a)
A Khẩu phần thức ăn
b)
B Khí hậu
c)
C Đặc điểm di truyền của giống
d)
D Chế độ phòng dịch
113.
Câu 9: Khi đến mùa rét, sự sinh trưởng và phát triển của động vật hằng nhiệt bị ảnh hưởng vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa
a)
A và sinh sản giảm
b)
B trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét
c)
C trong cơ thể giảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng
d)
D trong cơ thể giảm, sinh sản giảm
114.
Câu 10: Ở nước ta, cá rô phi sinh trưởng và phát triển tốt ở điều kiện nhiệt độ môi trường
a)
A . 16- 18∘C
b)
B 25-30∘C
c)
C 30- 35∘C
d)
D 35- 42∘C
115.
Câu 11: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là tác nhân ảnh hưởng mạnh mẽ nhất lên quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật và người?
a)
AThức ăn
b)
B Nhiệt độ môi trường
c)
C Độ ẩm
d)
D . Ánh sáng
116.

Chọn chú thích cho hình ảnh sau. a.Lá non

b.Mắt

c.Tầng phát sinh

d.lóng

e. mô phân sinh đỉnh

a)

1c 2e 3a 4b 5d

b)

1c, 2a, 3e, 4b, 5d

c)

1e, 2c, 3a, 4b, 5d

d)

1b, 2e, 3a, 4c, 5d

117.

1   - gỗ lõi

 

2   - tầng phân sinh bên

3 - gỗ dác

4 - mạch rây thứ cấp

5 - bần

6 - tầng sinh bần

 

Phương án trả lời đúng là:

a)

·1Đ, 2S, 3S, 4Đ, 5Đ, 6S

b)

1Đ, 2S, 3S, 4Đ, 5S, 6S

c)

1Đ, 2S, 3S, 4Đ, 5S, 6Đ

d)

1Đ, 2S, 3Đ, 4Đ, 5S, 6S

118.

Người ta tiến hành thí nghiệm nghiên cứu sự ra hoa của một loài cây bị ảnh hưởng ra sao bởi thời gian chiếu sáng và che tối khác nhau ( trong hình vẽ)

a)

Cây ngày ngắn

b)

Cây ngày dài

c)

·         Cây trung tính

d)

·         Cây ngày ngắn hoặc cây trung tính

119.

⦁      ở hình 1, ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác và qua giai đoạn trung gian biến đổi thành con trưởng thành ; Ở hình 2, ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác biến đổi thành con trưởng thành

 

⦁      ở hình 1, ấu trùng trải qua nhiều lần Lột Xác biến đổi thành con trưởng thành ; ở hình 2, ấu trùng trải qua nhiều lần lột xác và qua giai đoạn trung gian biến đổi thành con trưởng thành

⦁   Ở hình 1, ấu trùng có hình dạng và cấu tạo rất khác với con trưởng thành

; ở hình 2, ấu trùng có hình dạng và cấu tạo gần giống với con trưởng thành

⦁   ở hình 1, ấu trùng có hình dạng và cấu tạo gần giống với con trưởng thành

; ở hình 2, ấu trùng có hình dạng và cấu tạo rất khác với con trưởng thành

⦁   hình 1 là biến thái hoàn toàn,  hình hay là biến thái không hoàn toàn

⦁   hình 1 là biến thái không hoàn toàn,  hình hay là biến thái hoàn toàn

⦁   loài muỗi có kiểu biến thái như hình 1

⦁      ruồi nhà có kiểu biến thái như hình 2

Phương án trả lời đúng là:

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

120.
a)

1,2- I; 3- II; 4- V; 5- IV

b)

1- I; 2,3- II; 4- V; 5- IV

c)

1- III; 2,3- II; 4- V; 5- IV

d)

1- III; 2,3,4- I; 5- IV