wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC 11 GK1

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

H2

b)

CO2

c)

H2O

d)

O2

2.

Quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm nào?

a)

Gluxit

b)

Muối khoáng

c)

Carbohidrat

d)

Protein

3.

Năng lượng cần dùng cho quá trình quang hợp là

a)

năng lượng nhiệt

b)

ánh sáng

c)

năng lượng của gió

d)

không cần dùng năng lượng từ môi trường

4.

Khí nào được thải ra từ quá trình quang hợp và rất cần thiết cho hô hấp tế bào?

a)

Khí oxi

b)

khí hidro

c)

khí cacbonic

d)

khí nito

5.

Quang hợp chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành

a)

năng lượng cơ học

b)

năng lượng hóa học

c)

không sử dụng năng lượng ánh sáng

d)

năng lượng hạt nhân

6.

Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu ở bộ phận nào?

a)

lá cây

b)

rễ cây

c)

thân cây

d)

quả

7.

Chúng ta nhìn thấy lá có màu xanh lục là vì

a)

diệp lục hấp thụ chủ yếu ánh sáng màu xanh

b)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu đỏ

c)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

diệp lục không hấp thụ ánh sáng màu tím

8.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có diện tích bề mặt lớn

d)

có lục lạp

9.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có diện tích bề mặt lớn

d)

có lục lạp

10.

Diệp lục có màu lục vì

a)

sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu lục

b)

sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu lục

c)

sắc tố này không hấp thụ các tia sáng màu tím

d)

sắc tố này hấp thụ các tia sáng màu tím

11.

Pha sáng có vai trò

a)

cố định CO2

b)

tạo ra sản phẩm carbohidrat

c)

là quá trình hô hấp ở tế bào

d)

hấp thụ năng lượng ánh sáng

12.

Năng lượng hóa học trong pha sáng được tích lũy ở

a)

NADP và ATP

b)

NADP và ADP

c)

NADPH và ADP

d)

NADPH và ATP

13.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

khí cacbonic, nước, năng lượng ánh sáng

b)

khí cacbonic, năng lượng ánh sáng

c)

khí oxi, nước, năng lượng ánh sáng

d)

khí oxi, năng lượng ánh sáng

14.

Quá trình phân li nước tạo ra sản phẩm

a)

khí carbonic

b)

khí hidro

c)

khí nito

d)

khí oxi

15.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

a)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học ATP và NADPH

b)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP

c)

đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH

d)

thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP

16.

Sản phẩm của pha sáng gồm

a)

ATP, NADP, nước

b)

ATP, NADPH, nước

c)

ATP và O2

d)

ATP, NADPH và O2

17.

Diễn biến nào dưới đây KHÔNG có trong pha sáng của quang hợp?

a)

quá trình khử CO2

b)

quá trình quang phân li nước

c)

sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước)

d)

quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2

18.

Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại

a)

chất nền

b)

màng trong

c)

màng ngoài

d)

thylakoid

19.

Khẳng định nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Quá trình phân ly nước không diễn ra trong pha sáng

b)

Năng lượng ánh sáng được sắc tố quang hợp hấp thụ

c)

Ở pha sáng, năng lượng hóa học được tích lũy ở NADPH và ATP

d)

Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra trên màng thylakoid

20.

Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?
1. Diễn ra ở các thylakoid
2. Diễn ra trong chất nền của lục lạp
3. Là quá trình oxi hóa nước
4. Nhất thiết phải có ánh sáng.
Những phương án trả lời đúng là

a)

(1), (3)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (3), (4)

d)

(1), (4)

21.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng của quang hợp?

a)

Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng

b)

Nước được phân li và giải phóng điện tử

c)

Carbohidrat được tạo ra

d)

Hình thành ATP

22.

Thực vật C3 cố định CO2 theo chu trình nào?

a)

PEP

b)

Calvin

c)

C4

d)

Chuỗi truyền electron

23.

Nơi phân bố chủ yếu của thực vật C3

a)

Hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất

b)

Ở vùng hàn đới

c)

Ở vùng nhiệt đới

d)

Ở vùng sa mạc

24.

Thực vật C4 được phân bố

a)

Vùng ôn đới và á nhiệt đới

b)

Vùng ôn đới và hàn đới

c)

Vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

d)

Vùng sa mạc

25.

Những cây nào thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Lúa, khoai, sắn, đậu

b)

Ngô, mía, cỏ lông vực, cỏ gấu

c)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

d)

Lúa, khoai, sắn, đậu

26.

Những cây nào thuộc nhóm thực vật C3?

a)

Rau đen, kê, các loài rau

b)

Mía, ngô, cỏ lông vực, cỏ gấu

c)

Dứa, xương rồng, thuốc bỏng

d)

Lúa, khoai, sắn, đậu

27.

Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở đặc điểm nào?

a)

Cường độ quang hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn, điểm bù CO2 thấp hơn

b)

Cường độ quang hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, điểm bù CO2 thấp hơn

c)

Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn

d)

Đáp án B và C

28.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là gì?

a)

APG (axit photphoglixeric)

b)

AIPG (andehit photphoglixeric)

c)

AM (axit malic)

d)

Một chất hữu cơ có 4 cacbon trong phân tử (ôxaloaxêtic acid - AOA)

29.

Chu trình C3 diễn ra thuận lợi trong những điều kiện cường độ ánh sáng, nhiệt độ…

a)

Bình thường, nồng độ CO2 cao

b)

Và nồng độ CO2 bình thường

c)

Và nồng độ O2 cao

d)

Và nồng độ CO2 thấp

30.

Ở thực vật CAM, khí khổng có đặc điểm hoạt động như thế nào?

a)

Đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm

b)

Chỉ mở ra khi hoàng hôn

c)

Chỉ đóng vào giữa trưa

d)

Đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày

31.

Khẳng định nào sau đây đúng về thực vật CAM?
(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như dứa, thanh long…
(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…
(3) Chu trình cố định CO2 tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin. Cả hai chu trình này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.
(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra vào ban ngày.

a)

(1) và (3).

b)

(1) và (4)

c)

(2) và (3).

d)

(2) và (4)

32.

Những hoạt động nào xảy ra trong pha cố định CO2 của chu trình Calvin?
1. Giải phóng oxi
2. Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbohidrat
3. Giải phóng electron từ quang phân li nước
4. Tổng hợp nhiều phân tử ATP 5. Sinh ra nước mới

a)

(1), (4)

b)

(2), (3)

c)

(3), (5)

d)

(2), (5)

33.

Phát biểu nào đúng về pha tối của quang hợp?

a)

Pha tối của quang hợp diễn ra ở xoang thilacoid

b)

Pha tối của quang hợp không sử dụng nguyên liệu của pha sáng

c)

Pha tối sử dụng sản phẩm của pha sáng để đồng hóa CO2

d)

Pha tối không bị ảnh hưởng bởi cường độ ánh sáng

34.

Trình tự các giai đoạn trong chu trình Calvin là gì?

a)

Cố định CO2 → Tái sinh chất nhận → Khử APG thành ALPG

b)

Cố định CO2 → Khử APG thành ALPG → Tái sinh chất nhận

c)

Khử APG thành ALPG → Cố định CO2 → Tái sinh chất nhận

d)

Khử APG thành ALPG → Tái sinh chất nhận → Cố định CO2

35.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ đâu?

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

36.

Người ta tiến hành thí nghiệm trồng 2 cây A và B (thuốc hai loài khác nhau) trong một nhà kính. Khi tăng cường độ chiếu sáng và tang nhiệt độ trong nhà kính thì cường độ quang hợp của cây A giảm nhưng cường độ quang hợp của cây B không thay đổi. Những điều nào sau đây nói lên được mục đích của thí nghiệm và giải thích đúng mục đích đó?
(1) Mục đích của thí nghiệm là nhằm phân biệt cây C3 và C4.
(2) Khi nhiệt độ và cường độ ánh sáng tăng làm cho cây C3 phải đóng khí khổng để chống mất nước nên xảy ra hô hấp sáng làm giảm cường độ quang hợp (cây A).
(3) Mục đích của thí nghiệm có thể nhằm xác định khả năng chịu nhiệt của cây A và B.

(4) cây C4 (cây B) chịu được điều kiện ánh sáng mạnh và nhiệt độ cao nên không xảy ra hô hấp sáng. Vì thế, cường độ quang hợp của nó không bị giảm.

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2) và (4)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1) , (3) và (4)

37.

Quá trình quyết định đến năng suất cây trồng là gì?

a)

Hô hấp

b)

Trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng

c)

Điều hòa không khí

d)

Quang hợp

38.

Chọn phát biểu sai khi nói về vai trò của quang hợp ở thực vật.

a)

Quang hợp quyết định đến năng suất cây trồng

b)

Quang hợp giúp điều hoà không khí, kiến tạo và duy trì tầng ozone, nhưng làm tăng hiệu ứng nhà kính

c)

Quang hợp tạo ra nguyên liệu và năng lượng cung cấp cho các sinh vật khác

d)

Quang hợp giải phóng CO2 cung cấp dưỡng khí cho nhiều sinh vật trên Trái Đất

39.

Nơi diễn ra hô hấp mạnh nhất ở thực vật là

a)

Thân

b)

c)

Rễ

d)

Quả

40.

Hô hấp là quá trình:

a)

Oxi hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

b)

Oxi hoá các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

c)

Oxi hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời hấp thu năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

d)

Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

41.

Thực vật thường sử dụng nhóm nguồn cung nào để làm nguồn cung cấp năng lượng?

a)

Dầu

b)

Đạm

c)

Vitamin

d)

Tinh bột

42.

Điền thành phần còn thiếu vào sơ đồ khối:

a)

Acid

b)

Ánh nắng mặt trời

c)

Nhiệt năng

d)

Glucose

43.

Trong phương trình tổng quát của quá trình hô hấp, không có thành phần nào sau đây?

a)

Glucose

b)

Nhiệt

c)

ADP

d)

Nước

44.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp được cân bằng với hệ số glucose, oxy, khí carbon, nước và nhiệt lần lượt là

a)

1:6:6:6:1

b)

6:1:1:1:6

c)

1:6:1:6:1

d)

6:1:6:1:6

45.

Trong quá trình hô hấp, từ một phân tử glucose thì có:

a)

20–22 ATP hình thành

b)

30–32 ATP hình thành

c)

40–42 ATP hình thành

d)

50–52 ATP hình thành

46.

Nơi diễn ra quá trình đường phân ở tế bào thực vật là

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Bộ máy Golgi

d)

Nhân tế bào

47.

Nơi diễn ra chu trình Krebs ở tế bào thực vật là đâu?

a)

Ti thể

b)

Nhân

c)

Tế bào chất

d)

Bộ máy Golgi

48.

Số ATP hình thành chủ yếu trực tiếp trong quá trình đường phân là bao nhiêu?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

49.

Nguyên liệu đầu vào của quá trình đường phân là gì?

a)

Glucose

b)

Acetyl CoA

c)

Pyruvic acid

d)

ADP

50.

Kết thúc đường phân, từ 1 phân tử glucose, tế bào thu được gì?

a)

1 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

b)

2 phân tử pyruvic acid, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

c)

2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

d)

2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH

51.

Chuỗi truyền electron hô hấp tạo ra bao nhiêu ATP?

a)

34 ATP

b)

32 ATP

c)

30 ATP

d)

28 ATP

52.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân → Chu trình Krebs → Chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Chu trình Krebs → Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp

c)

Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Krebs → Đường phân

53.

Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ pyruvic acid là gì?

a)

Rượu etylic + CO2 + năng lượng

b)

Lactic acid + CO2 + năng lượng

c)

Rượu etylic + năng lượng

d)

Rượu etylic + CO2

54.

Phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra gì?

a)

Chỉ rượu etylic

b)

Chỉ lactic acid

c)

Rượu etylic hoặc lactic acid

d)

Đồng thời rượu etylic và lactic acid

55.

Số CO2 được tạo ra sau mỗi quá trình hô hấp của thực vật với nguyên liệu là một glucose là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật?

a)

Nước

b)

Nhiệt độ

c)

Nồng độ oxy

d)

Acid

57.

Nước ảnh hưởng đến hô hấp thực vật thông qua cơ chế nào?

a)

Là nguyên liệu của hô hấp

b)

Nước càng ít thì hô hấp càng mạnh

c)

Áp suất thẩm thấu và hoạt động của enzyme trong quá trình hô hấp

d)

Áp suất keo và hoạt động của vitamin trong quá trình hô hấp

58.

Vai trò nào sau đây không thuộc về hô hấp?

a)

Tạo ra enzyme cho cơ thể

b)

Tạo ra ATP

c)

Tạo ra nhiệt năng để giữ ấm

d)

Tạo ra các chất trung gian

59.

Hô hấp có vai trò trong:

a)

Chuyển hóa năng lượng và trao đổi chất

b)

Tích lũy năng lượng trong cơ thể dưới dạng ADP

c)

Tạo các chất acid

d)

Vận hành cơ thể

60.

Việc tạo ra các chất trung gian trong hô hấp có ý nghĩa gì?

a)

Là nguyên liệu của các quá trình tổng hợp nhiều chất hữu cơ khác nhau

b)

Là nguyên liệu xây dựng nơi cư trú cho động vật

c)

Là nguyên liệu để tích lũy trong cơ thể sinh vật

d)

Chưa có một tác dụng cụ thể

61.

Nước cần thiết cho quá trình hô hấp nhằm mục đích gì?

a)

Tái hấp thu

b)

Thủy phân

c)

Đào thải

d)

Điều hòa

62.

Muốn tăng cường độ hô hấp của thực vật, nên làm gì?

a)

Giảm hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể thực vật

b)

Tăng hàm lượng nước trong tế bào và cơ thể thực vật

c)

Giảm oxy trong hô hấp

d)

Tăng carboinic trong hô hấp

63.

Cây dễ bị thiếu oxy trong điều kiện nào?

a)

Đất khô cằn

b)

Bị ngập úng hoặc ngâm trong nước lâu

c)

Đất tơi xốp

d)

Đất phèn

64.

Khi cây bị thiếu oxy, hô hấp sẽ diễn ra theo con đường nào chủ yếu?

a)

Con đường hiếu khí

b)

Chu trình Krebs

c)

Chuỗi truyền điện tử

d)

Con đường lên men

65.

Khi tăng nồng độ khí carbonic thì hô hấp sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Ngừng lại

d)

Giảm rồi tăng

66.

Hô hấp và quang hợp có mối quan hệ nào đúng nhất?

a)

Hai mặt của một quá trình không thống nhất

b)

Hai mặt của một quá trình thống nhất

c)

Không có sự gắn kết cụ thể

d)

Đối nghịch

67.

Điền từ thích hợp: Hô hấp là quá trình … các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

a)

Hợp nhất

b)

Chuyển hóa

c)

Nhiệt hóa

d)

Oxy hóa

68.

Điền vào chỗ trống: Quá trình hô hấp được chia thành 3 giai đoạn gồm có đường phân, …, chuỗi truyền electron hô hấp.

a)

Phản ứng oxy hóa pyruvic acid thành acetyl-CoA và chu trình Krebs

b)

Phản ứng hợp hóa pyruvic acid thành ATP

c)

Chu trình Krebs

d)

Phản ứng thủy phân glucose

69.

Điền vào chỗ trống: Thực vật không có cơ quan làm nhiệm vụ … như ở động vật.

a)

Trao đổi dịch

b)

Trao đổi khí

c)

Trao đổi nước

d)

Trao đổi năng lượng

70.

Điền vào chỗ trống: Trong quá trình …, nếu phân giải hoàn toàn một phân tử … thì tổng hợp được khoảng 30–32 ATP.

a)

Hô hấp ở động vật – glucose

b)

Hô hấp ở thực vật – glucose

c)

Quang hợp ở thực vật – glucose

d)

Quang hợp ở động vật – glucose

71.

Điền vào chỗ trống: Quá trình hô hấp … và … năng lượng tích lũy trong các hợp chất hữu cơ thành năng lượng tích lũy trong các phân tử ATP.

a)

Phóng thích – tổng hợp

b)

Điều hòa – tổng hợp

c)

Giải phóng – chuyển hóa

d)

Đồng hóa – dị hóa

72.

Nhiệt độ cơ thể thực vật tăng cũng giúp bay hơi một số chất để … côn trùng tham gia quá trình …

a)

Dẫn dụ – thụ phấn

b)

Kích thích – quang hợp

c)

Dẫn dụ – quang hợp

d)

Kích thích – hô hấp

73.

Muốn tăng cường độ hô hấp thì cần phải tăng … trong tế bào và cơ thể thực vật.

a)

Hàm lượng khí carbonic

b)

Hàm lượng nước

c)

Hàm lượng nhiệt

d)

Hàm lượng ATP

74.

Hô hấp kị khí là phương thức thích nghi của thực vật với môi trường thiếu oxy nhưng nếu để lâu sẽ gây tích tụ … ảnh hưởng đến tế bào và cơ thể thực vật.

a)

ATP

b)

Glucose

c)

Men

d)

Lactic acid và ethanol

75.

Điền vào chỗ trống: Thông qua quang hợp và hô hấp, năng lượng … được chuyển hóa thành năng lượng … tích lũy trong ATP.

a)

Nhiệt – chất hữu cơ

b)

Nhiệt – hóa học

c)

Ánh sáng – chất hữu cơ

d)

Ánh sáng – hóa học

76.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về hô hấp ở thực vật:
1. Nguyên liệu ban đầu là glucose
2. Nguyên liệu ban đầu là khí carbonic
3. Hô hấp kị khí diễn ra khi thiếu oxy
4. Hàm lượng nước càng nhiều thì hô hấp càng mạnh
5. Hàm lượng oxy càng cao thì hô hấp càng tăng (đến một mức nào đó sẽ ở trạng thái cân bằng không tăng thêm)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

77.

Trong quá trình dinh dưỡng của người gồm:

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

78.

Đâu KHÔNG phải là một trong những giai đoạn của quá trình dinh dưỡng ở người?

a)

Nghiền nát thức ăn

b)

Tiêu hóa thức ăn

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Thải chất cặn bã

79.

Thức ăn khi vào dạ dày của người sẽ được biến đổi về mặt:

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Cơ học và hóa học

d)

Không biến đổi mà di chuyển thẳng xuống ruột

80.

Trong cơ thể người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ thụ vào:

a)

Huyết tương

b)

Hồng cầu

c)

Lông ruột

d)

Máu và mạch bạch huyết

81.

Động vật là những sinh vật dị dưỡng, sử dụng các sinh vật khác để:

a)

Bù đắp các chất khoáng còn thiếu

b)

Đồng hóa và thải chất cặn bã

c)

Tiêu hóa và hấp thụ

d)

Làm thức ăn và tạo năng lượng cần thiết cho cơ thể

82.

Ở động vật, sau giai đoạn tiêu hóa và hấp thụ, chất dinh dưỡng được chuyển đến từng tế bào nhờ hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ mạch

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tiêu hóa

83.

Ở những loài động vật khác nhau, từng giai đoạn của quá trình tiêu hóa có thể:

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Không có sự khác biệt rõ rệt

d)

Giống nhau một nửa và khác nhau một nửa

84.

Ở động vật, tế bào sử dụng các chất dinh dưỡng của quá trình tiêu hóa để:

a)

Tạo nên mống dinh dưỡng cho cơ thể

b)

Tổng hợp, biến đổi thành những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể

c)

Dự trữ vào bộ mô của cơ thể

d)

Duy trì thân nhiệt

85.

Ở động vật, các hình thức tiêu hóa chính là:

a)

Tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa một phần và tiêu hóa bán phần

c)

Tiêu hóa dị dưỡng và tiêu hóa tự dưỡng

d)

Tiêu hóa toàn bộ và tiêu hóa theo thời gian

86.

Trùng biến hình dùng hình thức nào để lấy thức ăn?

a)

Thực bào

b)

Xuất bào

c)

Hút thức ăn bằng miệng

d)

Khuếch tán

87.

Trùng biến hình tiêu hoá thức ăn bằng

a)

Hormone

b)

Acid

c)

Tế bào cắt nhỏ con mồi

d)

Enzyme thủy phân

88.

Ở sinh vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức:

a)

Nội bào

b)

Ngoại bào

c)

Kết hợp

d)

Cơ chế tiêu hóa chưa rõ

89.

Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là:

a)

Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

b)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

c)

Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

d)

Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

90.

Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là:

a)

Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

b)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

c)

Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

d)

Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

91.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa:

a)

Ngoại bào (nhờ enzyme thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào

b)

Nội bào nhờ enzyme thuỷ phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

c)

Ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản

d)

Ngoại bào nhờ enzyme thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi

92.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo trình tự nào?

a)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào

b)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào

c)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào

93.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự đúng là:

a)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

b)

Miệng → ruột non → dạ dày → hậu → ruột già → hậu môn

c)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn

d)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

94.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn và chất thải:

a)

Ra ở hai nơi khác nhau

b)

Miệng có hai lỗ, một để thải chất và một để lấy thức ăn

c)

Đều ra ở cùng một lỗ

d)

Chưa rõ cơ chế lấy vào và thải ra

95.

Động vật có dạng tiêu hóa là:

a)

Ruột khoang

b)

Giun dẹp

c)

Trùng biến hình

d)

Động vật có xương sống

96.

Các hạt thức ăn trong thủy tức sẽ được:

a)

Tiêu hóa trong không bào

b)

Tiêu hóa trong tế bào

c)

Tiêu hóa trong bọc thức ăn

d)

Tiêu hóa trong nhánh

97.

Cân bằng dinh dưỡng là chế độ dinh dưỡng:

a)

Đủ đạm, chất béo và tinh bột

b)

Tương đương nhu cầu cơ thể

c)

Có bổ sung vitamin và khoáng chất

d)

Đủ để cơ thể không bị mệt

98.

Nguyên nhân gây bệnh tiêu hóa là:

a)

Vi sinh vật, nấm, thuốc quá liều

b)

Hóa chất độc hại trong thực phẩm, vi sinh vật, nấm,…

c)

Chỉ có thể là do vi sinh vật

d)

Chỉ có thể là do virus và nấm

99.

Nguyên nhân gây tiêu chảy KHÔNG phải từ:

a)

Ô nhiễm thực phẩm

b)

Nhịn đại tiện

c)

Ô nhiễm nguồn nước

d)

Sử dụng thuốc kháng sinh sai chỉ dẫn

100.

Cách tốt để phòng bệnh giun sán là:

a)

Vệ sinh răng miệng sạch sẽ

b)

Nhịn đại tiện

c)

Ăn ít chất xơ

d)

Xổ giun định kì 6 tháng một lần

101.

Nguyên nhân gây táo bón có thể do:

a)

Ăn ít chất xơ

b)

Uống đủ nước

c)

Siêng năng vận động

d)

Không nhịn đại tiện

102.

Điền vào chỗ trống: Động vật là sinh vật dị dưỡng, sử dụng … làm thức ăn để cung cấp chất dinh dưỡng và năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.

a)

Thực vật

b)

Sinh vật khác

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Động vật không có xương sống

103.

Điền vào chỗ trống: Dinh dưỡng là quá trình …, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng.

a)

Chuyển hóa

b)

Hấp thu

c)

Tiêu hóa

d)

Thu nhận

104.

Quá trình dinh dưỡng gồm 5 giai đoạn: lấy thức ăn, …, hấp thụ chất dinh dưỡng, tổng hợp và thải các chất cặn bã.

a)

Tiêu hóa thức ăn

b)

Nghiền nát thức ăn

c)

Nhào trộn thức ăn

d)

Đào thải thức ăn

105.

Ở động vật, sau giai đoạn tiêu hóa và …, chất dinh dưỡng được vận chuyển đến từng tế bào nhờ … . Điền tổ hợp đúng.

a)

Nghiền nát – hệ tuần hoàn

b)

Hấp thu – hệ tuần hoàn

c)

Nghiền nát – hệ mạch

d)

Hấp thu – hệ mạch

106.

Ở sinh vật …, do chưa có …, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức tiêu hóa nội bào.

a)

Đa bào – cơ quan tiêu hóa

b)

Đa bào – cơ quan hấp thụ

c)

Đơn bào – cơ quan hấp thụ

d)

Đơn bào – cơ quan tiêu hóa

107.

Ở một số động vật đa bào …, có sự kết hợp cả hai hình thức tiêu hóa ...

và tiêu hóa ngoại bào. Chọn phương án đúng.

a)

Bậc cao – nội bào

b)

Bậc trung bình – nội bào

c)

Bậc thấp – nội bào

d)

Bậc chưa tiến hóa – nội bào

108.

Ruột khoang và … là động vật có … nên thức ăn được biến đổi ngoại bào rồi hấp thu và tiếp tục được biến đổi nội bào. Chọn phương án đúng.

a)

Giun dẹp – túi tiêu hóa

b)

Giun dẹt – túi tiêu hóa

c)

Giun dẹp – ống tiêu hóa

d)

Giun dẹt – ống tiêu hóa

109.

Động vật có xương sống và hầu hết động vật … đều là động vật có ống tiêu hóa. Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống.

a)

Không có thần kinh

b)

Không có xương sống

c)

Không có hệ tuần hoàn

d)

Không có hệ bài tiết

110.

Nhu cầu năng lượng và … của cơ thể phụ thuộc vào độ tuổi, giới, cường độ lao động,... và tình trạng bệnh tật.

a)

Các chất khoáng – sức khỏe thể chất

b)

Chất chất vi lượng – sức khỏe thể chất

c)

Các chất dinh dưỡng – sức khỏe thể chất

d)

Các chất dinh dưỡng – sức khỏe tinh thần

111.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2

d)

Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật

112.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đường được tạo ra trong pha sáng

b)

Khí oxi được giải phóng trong pha tối

c)

ATP sinh ra trong quang hợp là nguồn năng lượng lớn cung cấp cho tế bào

d)

Oxi sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nước

113.

Nhiệt độ tối thiểu cây bắt đầu hô hấp biến thiên trong khoảng:

a)

(-5oC) - (5oC), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau

b)

(5 oC) - (10 oC), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau

c)

(0oC) - (10oC), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau

d)

(10oC) - (20oC), tùy theo loại cây ở các vùng sinh thái khác nhau

114.

Nơi diễn ra chuỗi truyền electron hô hấp

a)

Ti thể

b)

Nhân

c)

Tế bào chất

d)

Bộ máy Golgi

115.

Dinh dưỡng là quá trình:

a)

Nghiền nát thức ăn

b)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng

d)

Đào thải các chất cặn bã

116.

Thủy tức lấy thức ăn bằng cách:

a)

Dùng trực tiếp miệng để tóm lấy con mồi

b)

Dùng chân giả để bắt

c)

Dùng xúc tua làm tê liệt con mồi rồi đưa vào miệng

d)

Dùng sức hút từ miệng đê hút con mồi về phía mình

117.

Nhu cầu năng lượng KHÔNG phụ thuộc:

a)

Trình độ học thức

b)

Giới

c)

Tuổi

d)

Sức khỏe tinh thần

118.

Nhu cầu năng lượng phụ thuộc:

a)

Độ tuổi, giới tính, cường độ lao động

b)

Trình độ lao động, độ tuổi, giới tính

c)

Hình thức tiêu hóa, cường độ lao động, sức khỏe tinh thần

d)

Tinh thần bệnh tật, sức khỏe lao động, độ tuổi

119.

Điền vào chỗ trống: Các nhóm năng lượng đưa vào cơ thể với lượng vừa đủ và đúng tỉ lệ protein chiếm 13- 20%, …..... chiếm 15-20% và carbohydrate chiếm 60-65% so với tổng nhu cầu năng lượng

a)

Vi thể

b)

Chất khoáng

c)

Chất đạm

d)

Lipid

120.

Có bao nhiêu ý đúng khi nói về tiêu hóa ở động vật:
1. Bệnh tiêu chảy có thể do dùng kháng sinh bừa bãi gây ra
2. Táo bón có thẻ do nhịn đi vệ sinh lâu ngày
3. Ống tiêu hóa là sự tiến hóa của túi tiêu hóa
4. Ăn uống kém vệ sinh không gây ra bệnh tiêu hóa
5. Nên tích cực xổ giun định kì để phòng bệnh giun sán

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5