wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chăn Nuôi

Total questions: 119

Worksheet time: 2hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trình bày được vai trò và triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0

4 lines
2.

Nêu được một số thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi

4 lines
3.

Trình bày được những yêu cầu cơ bản với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi

4 lines
4.

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Cung cấp sức kéo, phân bón cho trồng trọt.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Cấy phôi từ bò mẹ cao sản sang bò cái khác.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Thụ tinh nhân tạo bằng tinh trùng bảo quản trong môi trường nhân tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Phát hiện sớm giới tính của phôi.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Rút ngắn thời gian chọn tạo giống, chọn lọc chính xác, nâng cao chất lượng giống.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Cho ăn thông minh.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Tắm chải tự động.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Thu gom trứng gà tự động.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Vắt sữa bò tự động.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Chăn nuôi khép kín từ sản xuất con giống đến chế biến, tiêu thụ.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Tự động hóa chuồng trại.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Đeo vòng cổ theo dõi vô tuyến cho bò.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Công nghệ biogas.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Đệm lót sinh học.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Chế phẩm vi sinh xử lí chuồng trại.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Xử lí chất thải chăn nuôi đạt hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Giảm thiểu ô nhiễm môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Mang lại hiệu quả kinh tế cho người chăn nuôi.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Mức tiêu thụ trứng, thịt, sữa bình quân đầu người nước ta còn thấp so với khu vực và thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Phát triển để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng ngày càng cao của con người

4 lines
26.

Phát triển để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu

4 lines
27.

Phát triển nhờ ứng dụng khoa học công nghệ

4 lines
28.

Nhà nước có nhiều chính sách hỗ trợ

4 lines
29.

Yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi

4 lines
30.

Để phát triển chăn nuôi toàn diện, cần phải đa dạng hóa về:

a)

Các loại vật nuôi, quy mô chăn nuôi

b)

Thức ăn chăn nuôi, cơ sở vật chất

c)

Quy mô chăn nuôi, thức ăn chăn nuôi.

d)

Các loại vật nuôi, thức ăn chăn nuôi

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng,

c)

Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại càng bị nhỏ lại.

32.

Một trong những vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người là

a)

Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng.

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.

c)

Cung cấp nguồn gen quý hiếm.

d)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng, dễ tiêu hóa, không gây béo phì.

33.

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo ra nền nông nghiệp bền vững vì

a)

Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy nhanh trồng trọt phát triển và ngược lại.

b)

Sản phẩm chăn nuôi sẽ dần thay thế cho sản phẩm của trồng trọt.

c)

Chăn nuôi có hiệu quả kinh tế cao hơn so với trồng trọt.

d)

Chăn nuôi có nhiều vai trò hơn so với trồng trọt.

34.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào nhân tố nào sau đây?

a)

Dịch vụ thú y.

b)

Thị trường tiêu thụ.

c)

Cơ sở nguồn thức ăn.

d)

Giống gia súc, gia cầm.

35.

Nhận định sau đây đúng với vai trò của ngành chăn nuôi đối với con người

4 lines
36.

Nhân tố nào sau đây?

a)

Dịch vụ thú y.

b)

Thị trường tiêu thụ.

c)

Cơ sở nguồn thức ăn.

d)

Giống gia súc, gia cầm.

37.

Nhận định sau đây đúng với vai trò của ngành chăn nuôi đối với con người:

a)

Cung cấp nguồn lương thực bổ dưỡng cho con người.

b)

Đảm bảo nâng cao dinh dưỡng trong bữa ăn hằng ngày.

c)

Cung cấp nhiên liệu cho công nghiệp chế biến.

d)

Là dược liệu, ít có giá trị xuất khẩu thu ngoại tệ.

38.

Điểm khác nhau cơ bản trong ngành chăn nuôi giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển là

a)

Các nước phát triển tỉ trọng ngành chăn nuôi trong giá trị sản lượng nông nghiệp cao.

b)

Các nước phát triển tỉ trọng ngành chăn nuôi trong giá trị sản lượng nông nghiệp thấp.

c)

Các nước phát triển có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành chăn nuôi.

d)

Các nước phát triển có ít điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành chăn nuôi.

39.

Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển là

a)

Tỉ trọng trong cơ cấu giá trị sản lượng nông nghiệp.

b)

Cơ cấu ngành chăn nuôi.

c)

Phương pháp chăn nuôi.

d)

Điều kiện chăn nuôi.

40.

Các nước đang phát triển ngành chăn nuôi chưa trở thành ngành chính là do:

a)

Thị trường tiêu thụ hạn chế

b)

Dịch vụ thú y, giống còn hạn chế

c)

Cơ sở thức ăn không ổn định

d)

Lao động thiếu kinh nghiệm sản xuất.

41.

Đâu không phải triển vọng của ngành chăn nuôi ở Việt Nam?

a)

Chăn nuôi hữu cơ

b)

Phát triển chăn nuôi nông hộ

c)

Phát triển chăn nuôi trang trại

d)

Liên kết giữa các khâu chăn nuôi, giết mổ và phân phối

42.

Nuôi gà có thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây?

a)

Lông vũ.

b)

Sữa

c)

Thịt

d)

Phân hữu cơ

e)

Trứng

43.

Ý nào dưới đây không phải là triển vọng ngành chăn nuôi của nước ta?

4 lines
44.

Ý nào dưới đây không phải là triển vọng ngành chăn nuôi của nước ta?

a)

Sản xuất hàng hóa theo mô hình khép kín.

b)

Áp dụng công nghệ tiên tiến nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất, phát triển bền vững.

c)

Tạo ra sản phẩm có chất lượng cao đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

d)

Chăn nuôi bằng phương thức chăn thả hoàn toàn.

45.

Đặc điểm cơ bản của nghề nhà chăn nuôi là?

a)

Nghiên cứu về giống vật nuôi

b)

Chuẩn đoán, điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi

c)

Tổ chức và thực hiện các hoạt động chăn nuôi

d)

Nghiên cứu và tư vấn để cải tiến các kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc cho thủy sản

46.

Chăn nuôi là một phần thuộc lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Thương mại.

d)

Dịch vụ.

47.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi?

a)

Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao, là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người.

b)

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.

c)

Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ quan trọng, góp phần nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm trồng trọt.

d)

Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người.

48.

Công nghệ cấy truyền phôi cho phép cấy phôi từ bỏ mẹ cao sản sang những con bò cái khác (nhờ những con bò này mang thai hộ). Nhờ phương pháp này, từ một bò mẹ cao sản, mỗi năm có thể cho hàng chục bê con, giúp tăng nhanh đàn bò sữa hoặc bò thịt chất lượng cao. Công nghệ thụ tinh nhân tạo cho vật nuôi bằng tinh trùng bảo quản trong môi trường nhân tạo giúp giảm được số lượng vật nuôi đực giống, nâng cao chất lượng giống vật nuôi. Trong một buổi thảo luận, các học sinh đã trao đổi về những thành tựu nổi bật trong ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi như sau:

4 lines
49.

Tinh trùng sử dụng trong thụ tinh nhân tạo chỉ có thể tồn tại trong môi trường tự nhiên, không thể bảo quản trong môi trường nhân tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Chăn nuôi là một ngành sản xuất nông nghiệp có vai trò quan trọng đối với đời sống con người và nền kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Hãy nêu một số ví dụ về việc áp dụng công nghệ cao trong chăn nuôi. Ý nghĩa của việc áp dụng công nghệ cao trong chăn nuôi là gì?

4 lines
52.

Nêu một số giải pháp cần quan tâm để góp phần thúc đẩy sự phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay.

4 lines
53.

Hãy cho biết những yêu cầu cơ bản của người muốn làm việc trong ngành chăn nuôi.

4 lines
54.

Phân loại vật nuôi theo nguồn gốc có những loại nào?

a)

Vật nuôi bản địa

b)

Vật nuôi ngoại nhập

55.

Nêu được các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta.

a)

Chăn thả tự do

b)

Chăn nuôi công nghiệp

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp

56.

Ưu điểm của phương thức chăn thả tự do là gì?

a)

Chi phí đầu tư thấp

b)

Năng suất cao

c)

Kiểm soát dịch bệnh tốt

57.

Nhược điểm của chăn nuôi công nghiệp là gì?

a)

Đầu tư ban đầu lớn

b)

Năng suất thấp

c)

Chi phí đầu tư thấp

58.

Chăn nuôi bán công nghiệp là gì?

4 lines
59.

Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức nuôi công nghiệp?

a)

Gà, vịt, lợn

b)

Trâu, bò

c)

Ong

d)

Cừu, dê

60.

Trâu và bò đều có đặc điểm phân bố gắn với các đồng cỏ tươi tốt, nhưng trâu lại khác với bò là

a)

Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới khô hạn.

b)

Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới ẩm.

c)

Phân bố ở những nước có điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.

d)

Phân bố ở những nước có khí hậu lạnh giá.

61.

Loại vật nuôi có mặt ở khắp nơi trên thế giới là

a)

Gà.

b)

Lợn.

c)

Cừu.

d)

Bò.

62.

Ý nào dưới đây là phù hợp nhất

4 lines
63.

Loại vật nuôi có mặt ở khắp nơi trên thế giới là

a)

b)

Lợn

c)

Cừu

d)

64.

Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để mô tả phương thức nuôi bán công nghiệp (bán chăn thả)?

a)

Là dạng kết hợp của nuôi chăn thả tự do và nuôi công nghiệp.

b)

Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia súc.

c)

Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia cầm.

d)

Là phương thức chăn nuôi ghép nhiều loại gia súc, gia cầm.

65.

Phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn thả tự do và công nghiệp có tên là gì?

a)

Chăn thả

b)

Nuôi nhốt

c)

Bán chăn thả

d)

Đáp án khác

66.

Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiên.

b)

Cây thức ăn cho gia súc.

c)

Hoa màu, lương thực.

d)

Chế biến tổng hợp.

67.

Phương thức chăn nuôi nửa chuồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiên.

b)

Diện tích mặt nước.

c)

Hoa màu, lương thực.

d)

Chế biến tổng hợp.

68.

Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là:

a)

Chăn thả, chăn nuôi truyền thống, bán chăn thả

b)

Chăn thả, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp

c)

Chăn nuôi nông hộ, nuôi nhốt, bán chăn thả

d)

Chăn thả, nuôi nhốt, chăn nuôi truyền thống

69.

Ngoài các đồng cỏ tự nhiên, phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi hiện nay là do

a)

Ngành trồng trọt cung cấp.

b)

Ngành thủy sản cung cấp.

c)

Công nghiệp chế biến cung cấp.

d)

Ngành lâm nghiệp cung cấp.

70.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc là nhờ vào

a)

Lực lượng lao động dồi dào.

b)

Thành tựu khoa học kĩ thuật.

c)

Sự thuận lợi của điều kiện tự nhiên.

d)

Kinh nghiệm sản xuất của con người.

71.

Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiên.

b)

Cây thức ăn cho gia súc.

72.

Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiên.

b)

Cây thức ăn cho gia súc.

c)

Hoa màu, lương thực.

d)

Chế biến tổng hợp.

73.

Có mấy phương thức chăn nuôi phổ biến?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

74.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?

a)

Các đồng cỏ ở tự nhiên được cải tạo.

b)

Đồng cỏ trồng giống có năng suất cao.

c)

Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp.

d)

Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên

75.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của ngành chăn nuôi trong nền công nghiệp hiện đại?

a)

Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.

b)

Từ nửa chuồng trại đến công nghiệp

c)

Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hoá.

d)

Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.

76.

Phương thức chăn nuôi bán chăn thả có đặc điểm gì?

a)

Vật nuôi đi lại tự do, không có chuồng trại

b)

Vật nuôi tự kiếm thức ăn có trong tự nhiên

c)

Vật nuôi sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp thức ăn tự tìm kiếm

d)

Vật nuôi chỉ sử dụng thức ăn, nước uống do người chăn nuôi cung cấp.

77.

Chăn nuôi bền vững là nền chăn nuôi bền vững về kinh tế, về môi trường và về xã hội. Khi thảo luận về những đặc điểm cơ bản của chăn nuôi bền vững, các học sinh đã có những nhận định như sau:

a)

Sản phẩm chăn nuôi an toàn, giá cả hợp lý, giúp cho ngành chăn nuôi phát triển bền vững.

b)

Vật nuôi được nuôi dưỡng và chăm sóc tốt, không bị ngược đãi, được tự do thể hiện các tập tính tự nhiên.

c)

Người chăn nuôi có lợi nhuận, môi trường được bảo vệ.

d)

Liên kết chuỗi chăn nuôi khép kín 'từ trang trại đến bàn ăn', liên kết từ trại nuôi kết nối với thu gom, giết mổ, chế biến và tiêu thụ sản phẩm chăn nuôi.

78.

Chăn nuôi công nghiệp hay chăn nuôi kiểu công nghiệp là quá trình chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín. Trong phương thức chăn nuôi này, vật nuôi được nuôi theo một mục đích như nuôi gà chuyên lấy thịt hay nuôi gà chuyên lấy trứng, nuôi bò chuyên lấy thịt hay nuôi bò chuyên lấy sữa,... Chăn nuôi công nghiệp cho năng suất cao, khả năng kiểm soát dịch bệnh tốt, hiệu quả kinh tế cao. Trong một buổi thảo luận, các học sinh đã trao đổi về chăn nuôi công nghiệp như sau:

a)

Chăn nuôi công nghiệp cho năng suất cao, khả năng kiểm soát dịch bệnh tốt, hiệu quả kinh tế cao.

b)

Chăn nuôi kiểu công nghiệp là quá trình chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín.

c)

Vật nuôi được nuôi ở trong chuồng, cung cấp thức ăn đầy đủ kết hợp với chăn thả tự do để vật nuôi tự do vận động.

d)

Ngoài thức ăn là hỗn hợp chế biến sẵn, vật nuôi còn được bổ sung thức ăn tự nhiên, nhờ đó chất lượng sản phẩm chăn nuôi cao hơn.

79.

Hãy nêu một số xu hướng chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới.

4 lines
80.

Nêu ưu và nhược điểm của phương thức chăn nuôi công nghiệp.

4 lines
81.

Những giải pháp nào có thể định hướng Việt Nam có thể phát triển ngành chăn nuôi theo hướng bền vững?

4 lines
82.

Ý nào đúng nhất khi nói về giống vật nuôi là gì?

a)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

b)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

c)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

d)

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

83.

Có mấy cách để phân loại giống vật nuôi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)
84.

Có mấy cách để phân loại giống vật nuôi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Đâu không phải cách để phân loại giống vật nuôi

a)

Dựa vào nguồn gốc

b)

Dựa vào mức độ hoàn thiện

c)

Dựa vào mục đích khai thác

d)

Dựa vào giới tính

86.

Điều kiện để công nhận giống vật nuôi là

a)

Phải có chung nguồn gốc, số lượng vật nuôi đủ lớn, phân bố rộng.

b)

Có ngoại hình, năng suất giống nhau, có tính di truyền ổn đinh.

c)

Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận

d)

Cả A, B, C

87.

Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

88.

Có mấy điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi?

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

89.

Tầm quan trọng của giống đối với năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi là:

a)

Giống là yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng, sữa,...)

b)

Giống là yếu tố ít quan trọng đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi

c)

Giống không ảnh hưởng đến khả năng thích nghi và hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.

d)

Cả A, B, C đều sai

90.

Năng suất sữa của giống Bò Hà Lan là:

a)

3500 - 4000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

b)

1400 - 2100 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

c)

5500 - 6000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

d)

5000 - 5500 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

91.

Đặc điểm của trâu Việt Nam là:

a)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

b)

Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang.

92.

Đâu là đặc điểm của giống gà Ri

a)

Giống gà có hình dáng nhỏ bé, lông vàng nhạt hoặc nâu, thỉnh thoảng có đốm đen ở khu vực cổ hoặc lưng.

b)

Giống gà có c

93.

Đâu là đặc điểm của giống gà Ri

a)

Giống gà có hình dáng nhỏ bé, lông vàng nhạt hoặc nâu, thỉnh thoảng có đốm đen ở khu vực cổ hoặc lưng.

b)

Giống gà có cặp chân to và thô, tầm vóc lớn, khối lượng trứng to.

c)

Có tầm vóc lo lớn, xương to, cơ bắp phát triển, chân cao và to khoẻ, có cựa ngắn hoặc không có, lớp biểu bì hoá sừng ở cẳng chân dày và cứng.

d)

Bộ lông trắng không mượt nhưng toàn bộ da, mắt, thịt, chân và xương đều đen, chân có 5 ngón.

94.

Đâu là đặc điểm của giống gà Ác

a)

Giống gà có hình dáng nhỏ bé, lông vàng nhạt hoặc nâu, thỉnh thoảng có đốm đen ở khu vực cổ hoặc lưng.

b)

Giống gà có cặp chân to và thô, tầm vóc lớn, khối lượng trứng to.

c)

Có tầm vóc lo lớn, xương to, cơ bắp phát triển, chân cao và to khoẻ, có cựa ngắn hoặc không có, lớp biểu bì hoá sừng ở cẳng chân dày và cứng.

d)

Bộ lông trắng không mượt nhưng toàn bộ da, mắt, thịt, chân và xương đều đen, chân có 5 ngón.

95.

Năng suất trứng của giống gà Ri là

a)

250 - 280 quả/mái/năm

b)

60 - 70 quả/mái/năm

c)

90 - 120 quả/mái/năm

d)

160 - 220 quả/mái/năm

96.

Năng suất trứng của giống gà Mía là

a)

250 - 280 quả/mái/năm

b)

60 - 70 quả/mái/năm

c)

90 - 120 quả/mái/năm

d)

160 - 220 quả/mái/năm

97.

Năng suất trứng của giống gà Leghorn là

a)

250 - 280 quả/mái/năm

b)

60 - 70 quả/mái/năm

c)

90 - 120 quả/mái/năm

d)

160 - 220 quả/mái/năm

98.

Đặc điểm của Lợn Móng cái là:

a)

Lông đen pha lẫn trắng hoặc hồng, lưng dài, rộng và hơi võng xuống.

b)

Màu trắng, tai to rủ xuống trước mặt, tỉ lệ lạc cao

c)

Thân dài, da màu trắng, tai dựng lên, có tỉ lệ lạc cao

d)

Cả 3 đáp án trên

99.

Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người; giống vật nuôi phải có số lượng nhất đ

4 lines
100.

Có những điều kiện nào để công nhận giống vật nuôi.

4 lines
101.

Những yếu tố nào có thể bị ảnh hưởng khi chọn giống vật nuôi không đạt chuẩn?

4 lines
102.

Hiện nay người ta làm gì để nâng cao hiệu quả chăn nuôi?

4 lines
103.

Giống vật nuôi phải có số lượng nhất định để nhân giống và di truyền được những đặc điểm của giống cho thế hệ sau.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Một trong những điều kiện để công nhận giống là vật nuôi đó có số lượng đủ lớn, phân bố rộng và được Hội đồng Giống quốc gia công nhận.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

t nuôi không đạt chuẩn?

4 lines
106.

Hiện nay người ta làm gì để nâng cao hiệu quả chăn nuôi?

4 lines
107.

Nêu được các chỉ tiêu cơ bản để chọn giống vật nuôi

4 lines
108.

Nêu được một số phương pháp chọn giống vật nuôi

4 lines
109.

Lựa chọn được phương pháp chọn giống phù hợp với mục đích chăn nuôi

4 lines
110.

Khái niệm của khả năng sản xuất là gì?

4 lines
111.

Ưu điểm của chọn lọc hàng loạt là gì?

a)

Dễ tiến hành, không đòi hỏi kĩ thuật cao, không tốn kém

b)

Hiệu quả chọn lọc cao

c)

Cần nhiều thời gian

d)

Cơ sở vật chất yêu cầu cao

112.

Nhược điểm của chọn lọc cá thể là gì?

a)

Hiệu quả chọn lọc không cao và không ổn định

b)

Cần nhiều thời gian, cơ sở vật chất và yêu cầu kĩ thuật cao

c)

Dễ tiến hành

d)

Không tốn kém

113.

Chọn giống vật nuôi là gì?

a)

Chọn giống vật nuôi là lựa chọn và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính tốt, phù hợp với mục đích của chăn nuôi

b)

Chọn giống vật nuôi là lựa chọn và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính tốt, thải loại các cá thể không đạt yêu cầu

c)

Chọn giống vật nuôi là lựa chọn và giữ lại làm giống những cá thể mang đặc tính tốt phù hợp với mong muốn của người chọn giống

d)

A, B, C đều đúng

114.

Có mấy chỉ tiêu cơ bản để chọn giống vật nuôi là

a)

5.

b)

6.

c)

3.

d)

4.

115.

Có mấy điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi?

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

116.

Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc vật nuôi là:

a)

Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Chu kỳ động dục

b)

Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Sức sản xuất

c)

Ngoại hình thể chất, Chu kỳ động dục, Sức sản xuất

d)

Tất cả đều sai

117.

Sức sản xuất của vật nuôi có thể là:

a)

Khả năng tiêu tốn thức ăn

b)

Tốc độ tăng khối lượng cơ thể.

c)

Tốc độ phát triển hoàn thiện.

d)

Khả năng sinh sản.

118.

Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

119.

Chọn phát biểu không đúng về thể chất của vật nuôi:

4 lines