wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HK1 SINH HỌC 11

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường:

a)

Gian bào và tế bào chất 

b)

Gian bào và tế bào biểu bì

c)

Gian bào và màng tế bào

d)

Gian bào và tế bào nội bì

2.

Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là

                              

a)

lá, thân, rễ.                                    

b)

lá, thân.                     

c)

rễ, thân.

d)

Rễ.

3.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua

a)

miền lông hút.            

b)

miền chóp rễ.           

c)

miền sinh trưởng.       

d)

D. miền trưởng thành.

4.

Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

thẩm thấu

b)

thẩm tách.

c)

chủ động.

d)

nhập bào

5.

Sự hút khoáng thụ đông của tế bào phụ thuộc vào:

a)

Hoạt động trao đổi chất    

b)

Chênh lệch nồng độ ion  

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Hoạt động thẩm thấu

6.

Các ion khoáng:

(1) Khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.(2) Hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.

(3) Hút bám trên bề mặt các keo đất và trên bề mặt rễ, trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi).

(4) Được hấp thụ mang tính chọn lọc và ngược với građien nồng độ nên cần thiết phải tiêu tốn năng lượng.

Những đặc điểm của quá trình hấp thụ thụ động là

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (3) và (4)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1), (2) và (4)

7.

 Nước không có vai trò nào sau đây?

a)

Làm dung môi hòa tan các chất

b)

Đảm bảo hình dạng của tế bào.

c)

Đảm bảo sự thụ tinh kép xảy ra

d)

Ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật.

8.

Sự vận chuyển nước và muối khoáng ở rễ cây theo con đường gian bào là:

a)

nước và khoáng đi xuyên qua tế bào chất của các tế bào.

b)

nước và ion khoáng đi theo không gian giữa các tế bào và không gian giữa các bó sợi xenlulôzơ bên trong thành tế bào từ lông hút vào đến nội bì.

c)

nước và khoáng đi theo không gian giữa các tế bào.

d)

nước và khoáng đi theo các các cầu nối nguyên sinh chất giữa các tế bào.

9.

Phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có:

a)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.

b)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng.

c)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không tiêu tốn năng lượng.

d)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, phải tiêu tốn năng lượng.

10.

Lông hút rất dễ gẫy và sẽ tiêu biến ở môi trường:

a)

quá ưu trương, quá axit hay thiếu oxi.    

b)

quá nhược trương, quá axit hay thiếu oxi.

c)

quá nhược trương, quá kiềm hay thiếu oxi

d)

quá ưu trương, quá kiềm hay thiếu oxi.

11.

Trong các lí do sau đây, có bao nhiêu lí do lí giải về việc không tưới nước cho cây khi trời nắng to?

1. Vì nước làm nóng vùng rễ làm cây bị chết   2. Vì nước đọng lại trên lá như một thấu kính hội tụ năng lượng mặt trời làm cháy lá

3. Vì nhiệt độ cao trên mặt đất làm nước bốc hơi nóng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Khi bị ngập úng lâu ngày, cây trồng trên cạn thường bị chết. Nguyên nhân là do

a)

Rễ hút quá nhiều khoáng chất

b)

Rễ cây thiếu oxi

c)

Rễ hút quá nhiều nước      

d)

Hệ vi sinh vật đất phát triển mạnh làm thối rễ

13.

Sự xâm nhập của nước từ đất vào tế bào lông hút

a)

theo cơ chế thụ động

b)

theo cơ chế chủ động

c)

có tiêu tốn năng lượng.

d)

theo cơ chế khuếch tán.

14.

Các ion khoáng từ đất xâm nhập vào tế bào rễ cây

a)

theo cơ chế thụ động và chủ động

b)

theo cơ chế thụ động có tiêu tốn năng lượng

c)

theo cơ chế chủ động không tiêu tốn năng lượng.       

d)

theo cơ chế thẩm thấu.

15.

Cấu trúc của rễ có vai trò điều chỉnh dòng vận chuyển vào trung trụ là

a)

đai Caspari.  

b)

vỏ rễ

c)

lông hút.

d)

mạch gỗ

16.

Sự hút nước và ion khoáng ở rễ cây không chịu ảnh hưởng trực tiếp của tác nhân nào sau đây

a)

Áp suất thẩm thấu của dung dịch đất

b)

Độ pH của dung dịch đất

c)

Độ thoáng của đất

d)

Ánh sáng.

17.

Vì sao sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?

a)

Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm

b)

Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng.

c)

Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm.

d)

Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng.

18.

Nước đi vào mạch gỗ theo con đường gian bào đến nội bì thì chuyển sang con đường tế bào chất vì

a)

áp suất thẩm thấu của tế bào nội bì thấp nên nước phải di chuyển sang con đường khác.

b)

nội bì có đai caspari không thấm nước nên nước vận chuyển qua được.

c)

nội bì có đai caspari thấm nước nên nước vận chuyển qua được

d)

nội bì có đai caspari không thấm nước nên nước không thấm qua được.

19.

Dòng nước và ion khoáng đi theo con đường qua thành tế bào – gian bào có đặc điểm:

a)

Nhanh, không được chọn lọc.

b)

Chậm, được chọn lọc

c)

Nhanh, được chọn lọc

d)

Chậm, không được chọn lọc

20.

Nguyên nhân trước tiên làm cho cây không ưa mặn mất khả năng sinh trưởng trên đất có độ mặn cao là:

a)

Các ion khoáng là độc hại đối với cây.

b)

Hàm lượng oxy trong đất là quá thấp

c)

Các phân tử muối ngay sát bề mặt đất gây khó khăn cho các cây con xuyên qua mặt đất.

d)

Thế năng nước của đất là quá thấp.

21.

Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò

a)

vận chuyển nước, ion khoáng

b)

cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp.

c)

hạ nhiệt độ cho lá

d)

cung cấp năng lượng cho lá.

22.

Quá trình thoát hơi nước qua lá là do:

a)

Động lực đầu trên của dòng mạch rây.    

b)

Động lực đầu dưới của dòng mạch rây.        

c)

Động lực đầu trên của dòng mạch gỗ

d)

. Động lực đầu dưới của dòng mạch gỗ.        

23.

Ở một số cây (cây Thường xuân) mặt trên của lá không có khí khổng thì có sự thoát hơi nước qua bề mặt của lá không?

a)

Có, chúng thoát hơi nước qua lớp biểu bì

b)

Không, vì hơi nước không thể thoát qua lá khi không có khí khổng

c)

Có, chúng thoát hơi nước qua lớp cutin trên biểu bì lá  

d)

Có, chúng thoát hơi nước qua các sợi lông của lá

24.

Vì sao lượng nước thoát qua khí khổng lớn hơn lượng nước thoát bề mặt cutin la nhiều lần?    

a)

Diện tích của mỗi lỗ khí khổng lớn. 

b)

Tổng diện tích của bề mặt cutin của lá lớn.

c)

Tổng chu vi lá lớn

d)

Tổng chu vi của toàn bộ khí khổng lớn.

25.

Thoát hơi nước qua qua cutin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vận tốc lớn và không được điều chỉnh.

b)

Vận tốc lớn và được điều chỉnh.

c)

Vận tốc bé và không được điều chỉnh.

d)

Vận tốc bé và được điều chỉnh.

26.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm

a)

Vận tốc lớn và không được điều chỉnh.  

b)

Vận tốc lớn và được điều chỉnh.

c)

Vận tốc bé và không được điều chỉnh

d)

Vận tốc bé và được điều chỉnh.

27.

Đối với các lá già, quá trình thoát hơi nước ở lá chủ yếu diễn ra qua bộ phận nào sau đây?

a)

Các khí khổng của lá 

b)

Các tế bào biểu bì của lá    

c)

Các tế bào gân lá     

d)

Các tế bào mô dậu

28.

Trong điều kiện nào sau đây thì sức trương nước (T) của tế bào tăng lên?

a)

Đưa cây vào trong tối         

b)

Đưa câu ra ngoài ánh sáng  

c)

Tưới nước cho cây   

d)

Bón phân cho cây

29.

Hình thức thức thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) không xảy ra ở đối tượng thực vật nào?

a)

Cây hạn sinh

b)

Cây trung sinh

c)

Cây còn non. 

d)

Cây trưởng thành.

30.

Cân bằng nước là hiện tượng

a)

xảy ra khi cây luôn luôn được bảo hòa nước. 

b)

Tương quan về tỉ lệ hút nước và thoát nước dẫn đến bảo hòa nước trong cây.

c)

Cây thiếu nước được bù lại do quá trình hút nước.

d)

Cây thừa nước và được sử dụng đến khi có sự bảo hòa nước trong cây.

31.

Bón phân quá liều lượng, cây bị héo và chết là do

a)

các nguyên tố khoáng vào tế bào nhiều, làm mất ổn định thành phần chất nguyên sinh của tế bào lông hút.

b)

nồng độ dịch đất cao hơn nồng độ dịch bào, tế bào lông hút không hút được nước bằng cơ chế thẩm thấu

c)

thành phần khoáng chất làm mất ổn định tính chất lí hóa của keo đất.

d)

làm cho cây nóng và héo lá.

32.

Hạn hán sinh lí là

a)

trời nắng nóng, cây thiếu nước, ngừng trệ các quá trình sinh lí.

b)

cây bị bệnh, không hút nước được.

c)

nước có nhiều trong đất, nhưng cây không sử dụng được, cuối cùng bị héo và chết.

d)

đất thiếu nước, ảnh hưởng đến các quá trình sinh lí.

33.

Không nên tưới cây vào buổi trưa nắng gắt vì

I. làm thay đổi nhiệt độ đột ngột theo hướng bất lợi cho cây. ; II. giọt nước đọng trên lá sau khi tưới, trở thành thấu kính hội tụ, hấp thụ ánh sáng và đốt nóng lá, làm lá héo. ; III. lúc này khí khổng đóng lại, dù được tưới nước cây vẫn không hút được nước.

IV. đất nóng, tưới nước sẽ bốc hơi nóng, làm héo lá.     Trong các phương án trả lời trên có bao nhiêu phương án trả lời đúng?

a)

1

b)

2. (II và IV)

c)

3

d)

4

34.

Vai trò của nguyên tố Clo trong cơ thể thực vật?

a)

Cần cho sự trao đổi Ni tơ

b)

Quang phân li nước, cân bằng ion.

c)

Liên quan đến sự hoạt động của mô phân sinh.   

d)

. Mở khí khổng.

35.

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng ?

a)

Phôtpho.

b)

Nitơ.

c)

Hidrô.

d)

Sắt.

36.

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng ?

a)

Sắt

b)

Molipđen

c)

Cacbon

d)

Bo

37.

Khi thiếu Kali, cây có những biểu hiện như?

a)

lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường,sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

b)

Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

c)

. Sinh trưởng còi cọc, lá có màu vàng

d)

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm trên mặt lá.

38.

: Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với số lượng nhỏ, nhưng có vai trò quan trọng vì

a)

Chúng hoạt hóa các enzim

b)

Chúng được tích lũy trong hạt

c)

Chúng cần cho một số pha sinh trưởng

d)

Chúng có trong cấu trúc của tất cả bào quan.

39.

Khi làm thí nghiệm trồng cây trong chậu đất nhưng thiếu một nguyên tố khoáng thì triệu chứng thiếu hụt khoáng thường xảy ra trước tiên ở nhưng lá già. Nguyên tố khoáng đó là

a)

nitơ.

b)

canxi.

c)

sắt.       

d)

lưu huỳnh.

40.

: Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng:

a)

dạng ion NH4- và NO3+    

b)

dạng ion NH4+ và NO3-    

c)

Dạng NH4 và NO3

d)

Nitơ phân tử (N2).

41.

Vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật

a)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim.

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

42.

Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là

a)

Lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

b)

Sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện màu vàng nhạt lá.

c)

Lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm

d)

Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá

43.

Trong một khu vườn có nhiều loài hoa, người ta quan sát thấy một cây đỗ quyên lớn phát triển rất tốt, lá màu xanh sẫm nhưng cây này chưa bao giờ ra hoa. Nhận đúng về cây này là:

a)

Cần bón bổ sung muối canxi cho cây

b)

Có thể cây này đã được bón thừa kali.

c)

Cây cần được chiếu sáng tốt hơn

d)

Có thể cây này đã được bón thừa nitơ

44.

Nhóm vi sinh vật cố định nitơ trong khí quyển nhờ loại enzim nào?

a)

Enzim nitrôgennaza

b)

Enzim đêhiđrôgennaza

c)

Enzim ôxigennaza

d)

Enzim amilaza

45.

Tác hại của thừa nitơ với cây trồng

a)

Tăng tổng hợp diệp lục

b)

Tăng diện tích lá  

c)

Tăng khả năng kháng bệnh

d)

Tăng khả năng lốp đổ

46.

Hoạt động nào của vi sinh vật làm giảm sút nguồn nitơ trong đất?

a)

Khử nitrat

b)

Chuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử      

c)

Cố định nitơ

d)

Liên kết N2 và H2 tạo ra NH3

47.

Trong tự nhiên, quá trình liên kết N2 với H2 để hình thành NH3 nhờ hoạt động của nhóm vi sinh vật nào sau đây?

a)

Vi khuẩn cố định nitơ

b)

Vi khuẩn phân giải chất hữu cơ

c)

Vi khuẩn nitrat hóa.

d)

Vi khuẩn phản nitrat hóa

48.

Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

Ở màng ngoài

b)

Ở màng trong.

c)

Ở chất nền stroma.

d)

Ở màng tilacôit.

49.

Pha sáng diễn ra ở vị trí nào của lục lạp?

a)

Ở chất nền

b)

Ở màng trong

c)

Ở màng ngoài.        

d)

Ở màng tilacôit.

50.

Sản phẩm được tạo ra trong pha sáng của quang hợp gồm:

a)

ATP, NADH, CO2.

b)

ATP, NADPH, O2

c)

ATP, NADPH, CO2

d)

ATP, NADH, O2.

51.

 Lá cây có màu xanh lục vì?

a)

diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.

52.

Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp có trong quang hợp của nhóm thực vật nào?

a)

Chỉ ở nhóm thực vật CAM.

b)

Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.

c)

Ở nhóm thực vật  C4 và CAM.

d)

Chỉ ở nhóm thực vật C3.       

53.

Nhóm thực vật C3 bao gồm các loài cây nào sau đây?     

a)

xương rồng, thanh long, dứa

b)

mía, ngô, rau dền. 

c)

cam, bưởi, nhãn

d)

xương rồng, mía, cam.

54.

Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3,  C4,  CAM chủ yếu dựa vào

a)

Có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này

b)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường có mấy cacbon

c)

. Sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá. 

d)

Sự khác nhau ở các phản ứng sáng

55.

Do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định CO2 vào ban đêm?

a)

Vì ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật này.

b)

Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm.

c)

Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO2.

d)

Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước.

56.

Quá trình hô hấp ở thực vật có ý nghĩa

a)

Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển.

b)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật.

c)

Làm sạch môi trường.

d)

Chuyển hóa gluxit thành CO2 và H2O.

57.

Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là

a)

Cung cấp năng lượng chống chịu

b)

Tăng khả năng chống chịu

c)

Tạo ra sản phẩm trung gian.

d)

Miễn dịch cho cây

58.

Trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

chuối truyền electron

b)

chương trình Crep.

c)

đường phân.

d)

tổng hợp Axetyl - CoA.

59.

So sánh hiệu quả năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí so với lên men

a)

19 lần.

b)

18 lần

c)

17 lần.

d)

16 lần.

60.

Đặc điểm tiêu hóa thức ăn ở miệng   của  thú ăn thịt là :

a)

Vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn.

b)

Dùng răng cắt, xé nhỏ thức ăn và nuốt

c)

Nhai thức ăn trước khi nuốt.

d)

Chỉ nuốt thức ăn

61.

Sự tiêu hóa thức ăn ở dạ  tổ ong diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại.

b)

Tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ

c)

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn  

d)

Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh  tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ

62.

Qúa trình  tiêu hóa thức ăn ở dạ dày múi khế diễn ra như thế nào?

a)

Tiết ra pepsin và HCL để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ

b)

hấp thụ bớt nước trong thức ăn

c)

Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh  tiết ra enzim tiêu hóa xenlulozơ

d)

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại

63.

Những động vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn ?

a)

Trâu, dê, cừu.

b)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu.

c)

Ngựa, thỏ, chuột.

d)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, trâu

64.

Sản phẩm của phân giải kị khí (đường phân và lên men) từ axit piruvic là

a)

rượu etylic + CO2 + năng lượng.

b)

axit lactic + CO2 + năng lượng.

c)

rượu etylic + năng lượng.

d)

rượu etylic + CO2.

65.

Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hóa?

a)

Tuyến nước bọt.

b)

Khoang miệng.

c)

Dạ dày.

d)

Thực quản

66.

Manh tràng phát triển ở dạ dày đơn  của thú ăn thực vật  có ý nghĩa:  

a)

Tiêu hóa protein

b)

Có hệ vsv để tiêu hóa xenlulozo.

c)

Tiêu hóa thức ăn giàu Lipit.

d)

Hấp thụ chủ yếu chất dinh dưỡng

67.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được biến đổi:

a)

Cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu

b)

Cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

Hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

Cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

68.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, Tốc độ máu chảy nhanh

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao, Tốc độ máu chảy chậm

69.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

Vận chuyển các sản phẩm bài tiết

c)

tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp

d)

vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết

70.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, tốc độ máu chảy chậm

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

71.

Trong hệ tuần hoàn kín

a)

máu lưu thông liên tục trong mạch kín ( từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch và về tim)

b)

tốc độ máu chạy chậm, máu không đi xa được

c)

máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bình

d)

màu đến các cơ quan chậm nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

72.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì

a)

Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

b)

Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

c)

Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

d)

Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

73.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng

a)

95 lần/phút

b)

85 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

65 lần/phút

74.

Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì

a)

nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

b)

hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

da luôn khô  

d)

hô hấp bằng phổi

75.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì

a)

diện tích trao đổi khí còn rấ nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

b)

độ ẩm trên cạn thấp

c)

không hấp thu được Ocủa không khí

d)

nhiệt độ trên cạn cao

76.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ ở thực vật là những chất nào sau đây?

a)

Nước và ion khoáng

b)

Chất hữu cơ và vitamin.

c)

Nước và chất hữu cơ.

d)

Ion khoáng và chất hữu cơ

77.

Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của diệp lục?

a)

Canxi    

b)

Kẽm.

c)

Magiê

d)

Clo

78.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng Ocủa nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch

a)

song song với dòng nước 

b)

song song, cùng chiều với dòng nước

c)

xuyên ngang với dòng nước

d)

song song, ngược chiều với dòng nước

79.

Ở cây bàng, cơ quan nào sau đây là cơ quan quang hợp?

a)

Lá.

b)

Thân.

c)

Rễ.

d)

Hoa

80.

Ở cá, khi thở ra thì miệng ngậm lại, nền khoang miệng

a)

nâng lên, diềm nắp mang mở ra

b)

nâng lên, diềm nắp mang đóng lại

c)

hạ xuống, diềm nắp mang mở ra

d)

hạ xuống, diềm nắp mang đóng lại

81.

Quá trình quang hợp ở thực vật nào sau đây có giai đoạn cố định CO2xảy ra vào ban đêm?

a)

Cây mía.

b)

Cây dứa

c)

Cây rau dền.

d)

Cây ngô

82.

Cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật C4?

a)

Ngô

b)

Xương rồng

c)

Dứa

d)

Thanh long.

83.

Chất nào sau đây là nguyên liệu của quá trình hô hấp ở thực vật?

a)

Glucôzơ

b)

Cacbonic.

c)

Rượu êtilic

d)

Axit lactic

84.

Thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đường

a)

qua khí khổng

b)

qua lớp cutin

c)

qua lớp biểu bì

d)

qua mô giậu

85.

Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan nào sau đây?

a)

Lục lạp, lizôxôm, ti thể

b)

Lục lạp, perôxixôm, ti thể

c)

Lục lạp, bộ máy gôngi, ti thể.

d)

Lục lạp, ribôxôm, ti thể.

86.

Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của hô hấp đối với cơ thể thực vật?

a)

Cung cấp năng lượng ATP cho các hoạt động sống của cây.

b)

Dự trữ năng lượng cho tế bào.             

c)

Chuyển hóa quang năng thành hóa năng

d)

Tổng hợp chất hữu cơ cần thiết cho tế bào.

87.

Động vật nào dưới đây chưa có cơ quan tiêu hóa?

a)

Trùng giày.

b)

Thủy tức

c)

Giun đất

d)

Côn trùng

88.

Quá trình hô hấp ở thực vật tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

CO2.

b)

O2

c)

Lipit

d)

Glucozơ

89.

Cơ quan tiêu hóa của thú ăn thực vật có đặc điểm nào dưới đây?

a)

. Răng nanh phát triển

b)

Ruột dài.

c)

Manh tràng không phát triển

d)

Răng hàm tiêu biến

90.

Cân bằng nước trong cây được tính bằng sự so sánh lượng nước do rễ hút vào (A) và lượng nước thoát ra (B). Cây sẽ bị thiếu nước khi nào?

a)

A = B

b)

A > B

c)

A ≤ B

d)

A < B

91.

Trong một thí nghiệm nghiên cứu về vai trò của các nguyên tố khoáng đối với một loài thực vật, người ta nhận thấy, nồng độ Mg2+ trong dung dịch đất thấp hơn trong dịch bào. Loài thực vật này hấp thụ Mg2+ theo cơ chế nào?

a)

Hấp thụ chủ động

b)

Thẩm thấu.

c)

. Khuếch tán

d)

Nhập bào

92.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự

a)

vận động của đầu

b)

vận động của cổ

c)

co dãn của túi khí

d)

di chuyển của chân

93.

Ở thực vật cường độ quang hợp tăng tỉ lệ thuận với nồng độ CO2 trong ngưỡng nào sau đây? 

a)

Nồng độ CO2 tăng đến điểm bù CO2.

b)

Nồng độ CO2 tăng trên trị số bão hòa.

c)

Khi nồng độ CO2 tăng đến bất kì ngưỡng nào.

d)

Nồng độ CO2 tăng đến trị số bão hòa.

94.

Trong quang hợp ở thực vật, những sản phẩm nào của pha sáng được sử dụng trong pha tối để tổng hợp chất hữu cơ?

a)

NADPH, O2.

b)

ATP, NADPH

c)

ATP, NADPH, CO2.

d)

ATP, O2.

95.

Tăng năng suất cây trồng thông qua điều khiển quang hợp bao gồm các biện pháp nào sau đây?

a)

Tăng số lượng rễ, tăng năng suất sinh học.

b)

Tăng diện tích lá, tăng cường độ quang hợp, tăng hệ số kinh tế.

c)

Bón nhiều phân đạm, lân, kali, tưới nước hợp lý.

d)

Chọn giống cây trồng có tỉ lệ đậu quả cao, sạch bệnh

96.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về hô hấp thực vật?

a)

Gồm 2 con đường là đường phân và lên men

b)

Cơ quan hô hấp là rễ.      

c)

Xảy ra mạnh ở hạt nảy mầm, hoa, quả đang sinh trưởng.

d)

Chỉ xảy ra vào ban đêm.

97.

Tiêu hóa là quá trình nào sau đây?

a)

Chuyển hóa các chất bên trong tế bào, các sản phẩm phân hủy được thải ra ngoài.

b)

Tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng.

c)

Biến đổi chất dinh dưỡng trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

d)

Biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng và năng lượng

98.

Con đường hô hấp thực vật nào tạo nhiều năng lượng nhất?

a)

Lên men

b)

Đường phân

c)

Hô hấp hiếu khí

d)

Hô hấp kị khí.

99.

Quá trình tiêu hóa trong ống tiêu hóa của người diễn ra theo trình tự nào sau đây?

a)

Miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già  → hậu môn.

b)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già  → hậu môn.

c)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

100.

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở người, quá trình tiêu hóa hóa học chỉ diễn ra ở ruột non.

b)

Ở thỏ, quá trình tiêu hóa hóa học chỉ diễn ra ở manh tràng.

c)

Ở thủy tức, thức ăn chỉ được tiêu hóa nội bào.

d)

Ở động vật nhai lại, có xảy ra quá trình tiêu hóa sinh học.

101.

: Bộ phận nào sau đây được xem là dạ dày chính thức của động vật nhai lại ?

a)

. Dạ cỏ

b)

Dạ lá sách.

c)

Dạ tổ ong

d)

Dạ múi khế

102.

Quá trình hô hấp sáng của thực vật C3 diễn ra trong điều kiện nào sau đây?

a)

Cường độ ánh sáng cao, lượng O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy nhiều.

b)

Cường độ ánh sáng thấp, lượng O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy nhiều.

c)

. Cường độ ánh sáng thấp, lượng CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều. 

d)

Cường độ ánh sáng cao, lượng CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều.

103.

Các bộ phận nào của ống tiêu hóa ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa hóa học?

a)

. Miệng, dạ dày, ruột non

b)

Miệng, thực quản, dạ dày

c)

Thực quản, dạ dày, ruột non.

d)

Thực quản, dạ dày, ruột non.

104.

Giai đoạn hô hấp mạnh nhất của hạt lúa là

a)

Hạt giống bảo quản

b)

Trên bông lúa xanh.

c)

Hạt đang nảy mầm

d)

Trên bông lúa chín.

105.

Ở động vật có túi tiêu hóa

a)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

b)

thức ăn được tiêu hóa nội bào.

c)

thức ăn được tiêu hóa nội bào và tiêu hóa cơ học.      

d)

thức ăn được tiêu hóa ngoại bào.

106.

Sự giống nhau trong quang hợp giữa thực vật C3 và C4

a)

sản phẩm đầu tiên của pha tối

b)

thời gian cố định CO2                                  

c)

enzim cố định CO2

d)

chất nhận CO2 đầu tiên

107.

Ưu điểm của tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa so với động vật chưa có túi tiêu hóa là

a)

Tiêu hóa được thức ăn có kích thước lớn.

b)

Tiêu hóa các chất dinh dưỡng phức tạp thành các chất dinh dưỡng đơn giản

c)

Có lỗ thông để lấy thức ăn.

d)

Có enzim tiêu hóa.

108.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?

a)

phổi của bò sát

b)

phổi của chim

c)

phổi và da của ếch nhái

d)

da của giun đất

109.

Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là

a)

phế quản phân nhánh nhiều

b)

có nhiều phế nang

c)

khí quản dài

d)

có nhiều ống khí

110.

Các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình

a)

Tổng hợp lipit

b)

Tổng hợp axit amin, prôtêin.

c)

Tổng hợp ADN

d)

Tổng hợp cacbonhiđrat.

111.

Côn trùng hô hấp

a)

bằng hệ thống ống khí  

b)

bằng mang

c)

bằng phổi

d)

qua bề mặt cơ thể

112.

Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là

a)

saccarôzơ và axit amin

b)

ion khoáng và chất vô cơ.

c)

nước và ion khoáng

d)

nước và chất vô cơ.

113.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp

a)

bằng mang

b)

bằng phổi

c)

bằng hệ thống ống khí   

d)

qua bề mặt cơ thể

114.

Động vật có phổi không hô hấp được dưới nước vì

a)

nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được

b)

phổi không hấp thu được Otrong nước

c)

phổi không thải được COtrong nước

d)

cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước