wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh cuối kì 2

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Các nhân tố môi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn nào trong quá trình phát sinh cá thể người?
a)
Giai đoạn phôi thai
b)
Giai đoạn sơ sinh
c)
Giai đoạn sau sơ sinh.
d)
Giai đoạn trưởng thành.
2.
Câu 2. Giai đoạn nào trong quá trình phát sinh cá thể người chịu ảnh hưởng rõ nhất của các nhân tố môi trường?
a)
Giai đoạn sau sơ sinh.
b)
Giai đoạn sơ sinh.
c)
Giai đoạn phôi thai.
d)
Giai đoạn trưởng thành.
3.
Câu 3. Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật?
a)
Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường
b)
Gia tăng phân bào tạo nên các mô, các cơ quan, hệ cơ quan.
c)
Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ.
d)
Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể.
4.
Câu 4. Nhân tố môi trường ảnh hưởng lớn nhất đến sinh trưởng và phát triển của động vật là:
a)
Thức ăn.
b)
Nhiệt độ.
c)
Ánh sáng.
d)
Khí hậu.
5.
Câu 5. Những con thỏ cái quá mập đôi khi không có khả năng sinh sản, điều giải thích hợp lý nhất là
a)
Chúng ăn quá nhiều gây rối loạn chuyển hóa
b)
Thức ăn thừa đạm
c)
Rối loạn tiết hormone sinh dục
d)
Tiết quá nhiều hormone sinh trưởng
6.
Câu 7. Để tăng trọng cho lợn thịt ở giai đoạn cai sữa, người ta tăng lượng axit amin nào trong khẩu phần ăn ?
a)
Lizin
b)
Histidin
c)
Axit glutamic
d)
Valin
7.
Câu 8. Tại sao vào những ngày mùa đông cần cho gia súc non ăn nhiều thức ăn hơn để chúng có thể sinh trưởng và phát triển bình thường?
a)
Đối với gia súc non, mùa đông ăn nhiều mới đủ chất để phát triển bộ xương do ít ánh sáng.
b)
Đối với gia súc non, mùa đông lạnh giá ăn nhiều mới đủ năng lượng để chống rét.
c)
Đối với gia súc non, mùa đông lạnh giá gây mất nhiều nhiệt, nếu không tăng khẩu phần ăn sẽ làm chậm quá trình sinh trưởng.
d)
Đối với gia súc non, mùa đông ăn nhiều mới đủ để cung cấp năng lượng cho sự phát triển bộ xương - hệ cơ.
8.
Câu 9. Vì sao đối với động vật hằng nhiệt khi đến mùa rét thì sự sinh trưởng và phát triển không bị ảnh hưởng?
a)
Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá, sinh sản giảm.
b)
Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét.
c)
Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng.
d)
Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng.
9.
Câu 10. Động vật hằng nhiệt khi đến mùa rét thì sự sinh trưởng và phát triển?
a)
Không bị ảnh hưởng vì thân nhiệt chúng luôn được ổn định nhờ sự chuyển hóa tăng.
b)
Bị ảnh hưởng mạnh vì nhiệt độ thấp làm các hoạt động sống không thực hiện được.
c)
Bị ảnh hưởng mạnh vì sự chuyển hóa trong cơ thể giảm mạnh
d)
Không bị ảnh hưởng vì chúng đã đi ngủ đông.
10.
Câu 12. Khi trời rét thì cá rô phi ngừng lớn là do
a)
cơ thể bị mất nhiều nhiệt.
b)
hoạt động co cơ quá mức để chống lạnh.
c)
quá trình chuyển hóa trong cơ thể giảm.
d)
các chất hữu cơ trong cơ thể bị oxi hóa nhiều hơn.
11.
Câu 15. Ở các loài chim, việc ấp trứng có tác dụng
a)
bảo vệ trứng không bị kẻ thù tấn công lấy đi
b)
Tăng mối quan hệ giữa bố mẹ và con
c)
tạo nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định giúp hợp tử phát triển
d)
tăng tỉ lệ sống của trứng đã thụ tinh
12.
Câu 16. Tại sao tắm nắng vào lúc ánh sáng yếu có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ?
a)
Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Na để hình thành xương
b)
Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Ca để hình thành xương.
c)
Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá K để hình thành xương.
d)
Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò ôxy hoá để hình thành xương.
13.
Câu 17. Ở động vật, ánh sáng ở vùng quang phổ nào tác động lên da để biến tiền sinh tố D thành sinh tố D?
a)
tia hồng ngoại
b)
tia tử ngoại
c)
tia alpha
d)
tia sáng nhìn thấy được.
14.
Câu 18. Chất nào sau đây ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của phôi thai, gây dị tật ở trẻ em?
a)
Rượu và vitamin
b)
Ma túy, Thuốc bổ
c)
Chất kích thích, chất gây nghiện
d)
Đồ hộp
15.
Câu 19. Chất nào sau đây ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của phôi thai, gây dị tật ở trẻ em?
a)
Rượu và chất kích thích
b)
Ma túy, Thuốc lá và bia
c)
Chất kích thích, chất gây nghiện
d)
Ma túy, thuốc lá, rượu
16.
Câu 20. Để nâng cao chất lượng dân số, cần áp dụng biện pháp nào sau đây ?
a)
Cải thiện chế độ dinh dưỡng
b)
Luyện tập thể dục thể thao
c)
Tư vấn di truyền
d)
Cải thiện chế độ dinh dưỡng, luyện tập thể dục thể thao, tư vấn di truyền
17.
Câu 21. Ý nào sau đây không phải là biện pháp điều khiển sinh trưởng - phát triển ở động vật và người?
a)
Cải thiện chất lượng dân số.
b)
Cải thiện môi trường sống của động vật.
c)
Cải tạo giống.
d)
Luôn làm mát không khí nơi có động vật ở.
18.
Câu 1. Các hình thức sinh sản ở thực vật gồm có
a)
Sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử
b)
Sinh sản bằng hạt và sinh sản bằng chồi
c)
Sinh sản bằng rễ và bằng thân và bằng lá
d)
Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính
19.
Câu 2. Ở thực vật có 2 kiểu sinh sản:
a)
sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử.
b)
sinh sản phân đôi và nảy chồi.
c)
sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
d)
sinh sản bằng thân củ và thân rễ.
20.
Câu 3. Sinh sản vô tính là:
a)
Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
b)
Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
c)
Tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
d)
Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
21.
Câu 4. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản
a)
chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ.
b)
không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
c)
bằng giao tử cái.
d)
có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.
22.
Câu 5. Sinh sản vô tính của thực vật trong tự nhiên gồm
a)
Nguyên phân và giảm phân
b)
Sinh sản bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng
c)
Sinh sản bằng rễ và bằng thân và bằng lá
d)
Sinh sản tự nhiên và sinh sản nhân tạo
23.
Câu 6. Ở Thực vật có 2 hình thức sinh sản vô tính là:
a)
sinh sản bào tử và sinh sản sinh dưỡng.
b)
sinh sản bằng hạt và sinh sdản bằng cành
c)
sinh sản bằng chồi và sinh sản bằng lá.
d)
sinh sản bằng rễ và sinh sản bằng thân củ.
24.
Câu 7. Sinh sản vô tính được đặc trưng bởi
a)
Không có quá trình kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
b)
Tạo ra nhiều con cháu trong một thế hệ
c)
Có quá trình giảm nhiễm
d)
Con cháu đa dạng về mặt di truyền
25.
Câu 8. Đặc điểm không thuộc sinh sản vô tính là
a)
cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu
b)
tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi
c)
tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn
d)
tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định
26.
Câu 9. Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở của quá trình
a)
giảm phân và thụ tinh.
b)
giảm phân
c)
nguyên phân.
d)
thụ tinh.
27.
Câu 10. Cơ sở của sinh sản vô tính là quá trình
a)
giảm phân và thụ tinh.
b)
Nguyên phân và thụ tinh.
c)
thụ tinh.
d)
nguyên phân.
28.
Câu 11. Thực vật có thể sinh sản vô tính bằng các bộ phận sau, ngoại trừ
a)
Rễ
b)
Thân
c)
d)
Hoa
29.
Câu 12. Bộ phận nào của cây không sinh sản vô tính
a)
Thân củ
b)
Thân rễ
c)
Hoa
d)
30.
Câu 13. Sinh sản vô tính không thể tạo thành
a)
Thể hợp tử
b)
Thể giao tử
c)
Thể bào tử
d)
Bào tử đơn bội
31.
Câu 14. Sinh sản vô tính không tạo thành
a)
cây con
b)
giao tử
c)
bào tử
d)
hợp tử
32.
Câu 16. Đặc điểm của bào tử là:
a)
Mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội và hình thành cây đơn bội.
b)
Mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội và hình thành cây lưỡng bội.
c)
Mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội và hình thành cây đơn bội.
d)
Mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội và hình thành cây lưỡng bội.
33.
Câu 17. Sinh sản bằng bào tử chỉ gặp ở nhóm thực vật
a)
Có sự xen kẽ thế hệ giai đoạn lưỡng bội và đơn bội trong vòng đời
b)
Rêu và dương xỉ
c)
Cây hạt trần
d)
Cây hạt kín
34.
Câu 18. Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào?
a)
Rêu, hạt trần.
b)
Rêu, quyết.
c)
Quyết, hạt kín.
d)
Quyết, hạt trần.
35.
Câu 19. Đặc điểm nào sau đây không phải là lợi thế của giâm cành hoặc chiết cành
a)
Giữ nguyên tính trạng tốt mà con người mong muốn
b)
Có tính chống chịu cao
c)
Thời gian thu hoạch ngắn
d)
Tiết kiệm công chăm bón
36.
Câu 20. Những ưu điểm của cành chiết và cành giâm so với cây trồng từ hạt:
a)
Giữ nguyên được tính trạng mà người ta mong muốn.
b)
Sớm ra hoa kết quả nên sớm được thu hoạch.
c)
Lâu già cỗi.
d)
Cả A và
37.
Câu 21. Nhóm thực vật sinh sản chủ yếu bằng lá
a)
Xà lách, hành, bắp cải
b)
Rau muống, đậu xanh, mông tơi
c)
Thuốc bỏng, sen đá
d)
Mã đề, sen, sung
38.
Câu 23. Khoai tây sinh sản sinh dưỡng bằng
a)
lá.
b)
rễ củ.
c)
thân củ.
d)
thân rễ.
39.
Câu 24. Nhóm thực vật chủ yếu sinh sản tự nhiên bằng thân
a)
Lúa mạch, lúa mì, ngô.
b)
Củ mì (sắn), rau má, chuối
c)
Cam. bưởi, chanh.
d)
Khoai lang, đậu phộng, đu đủ
40.
Câu 25. Trong kỹ thuật giâm cành để có kết quả tốt người ta thường dùng hormone sinh trưởng
a)
Auxin và GA
b)
Auxin và xitokinin
c)
Auxin
d)
GA và xitokinin
41.
Câu 26. Trong kỹ thuật giâm cành để có kết quả tốt người ta thường dùng
a)
hormone kích thích sinh trưởng
b)
chất ức chế sinh trưởng
c)
Dung dịch dưỡng chất
d)
Bón thêm phân vào chỗ vừa giâm
42.
Câu 27. Sinh sản sinh dưỡng là:
a)
Tạo ra cây mới từ một phần của cơ quan sinh dưỡng ở cây.
b)
Tạo ra cây mới chỉ từ rễ của cây.
c)
Tạo ra cây mới chỉ từ một phần thân của cây.
d)
Tạo ra cây mới chỉ từ lá của cây.
43.
Câu 28. Giâm cành có lợi hơn so với chiết cành ở chỗ
a)
Cây con sinh trưởng phát triển nhanh hơn
b)
Tiết kiệm giống và ít bị bệnh
c)
Không làm ảnh hưởng tới năng suất của cây mẹ
d)
Cây con có đặc tính khác với cây mẹ
44.
Câu 29. Chiết cành có lợi hơn so với giâm cành ở chỗ
a)
Áp dụng được với nhiều cây ăn quả, tỷ lệ cây con sống cao
b)
Số lượng cây con tạo ra nhiều hơn
c)
Không làm ảnh hưởng tới năng suất của cây mẹ
d)
Cây con có đặc tính khác với cây mẹ
45.
Câu 30. Cần phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép là vì:
a)
Để tránh gió, mưa làm lay cành ghép.
b)
Để tập trung nước nuôi các cành ghép.
c)
Để tiết kiệm nguồn chất dinh dưỡng cung cấp cho lá.
d)
Cả B và C
46.
Câu 31. Khi ghép cành phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép vì:
a)
giảm mất nước qua lá.
b)
tập trung nước nuôi tế bào cành ghép.
c)
để cành khỏi bị héo.
d)
cả A và
47.
Câu 32. Sai khác cơ bản của ghép cành so với giâm và chiết cành
a)
Không tạo thêm cá thể mới
b)
Có thể tạo được những giống mang đặc tính của 2 cơ thể khác nhau
c)
Ghép cành nhanh cho thu hoạch
d)
Tất cả đều đúng
48.
Câu 33. Ghép cành có ưu điểm hơn so với giâm và chiết cành
a)
Tạo ra số lượng lớn cây con trong thời gian ngắn
b)
Có thể tạo được những giống mang đặc tính của 2 cơ thể khác nhau
c)
Tạo giống sạch bệnh
d)
Tất cả đều đúng
49.
Câu 34. Ý nào không đúng với ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô?
a)
Phục chế giống cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất
b)
Nhân nhanh với số lượng lớn cây giống và sạch bệnh.
c)
Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền.
d)
Dễ tạo ra nhiều biến dị di truyền cung cấp cho chọn giống.
50.
Câu 35. Ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô là?
a)
Phục chế giống cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất
b)
Nhân nhanh với số lượng lớn cây giống và sạch bệnh.
c)
Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền.
d)
Cả A, B và
51.
Câu 36. Trong công nghệ nuôi cấy tế bào, môi trường dinh dưỡng thường được bổ sung tỷ lệ thích hợp của các hormone
a)
Auxin và xitokinin
b)
GA và auxin
c)
GA và AAB
d)
Xitokinin và florigen
52.
Câu 37. Tương quan giữa các hormone nào được ứng dụng trong công nghệ nuôi cấy mô tế bào?
a)
Auxin và AAB
b)
GA và auxin
c)
auxin và xitokinin
d)
xitokinin và florigen
53.
Câu 38. Sinh sản vô tính có lợi cho thực vật bởi tất cả đặc điểm sau, ngoại trừ
a)
Duy trì được khả năng thích nghi cao trong môi trường ổn định
b)
Sớm hoàn thành vòng đời
c)
Con cháu đa dạng về kiểu gen
d)
Hiệu quả sinh sản cao
54.
Câu 39. Sinh sản vô tính có lợi cho thực vật bởi?
a)
Duy trì được khả năng thích nghi cao trong môi trường ổn định
b)
Sớm hoàn thành vòng đời
c)
Hiệu quả sinh sản cao
d)
Tất cả các ý trên
55.
Câu 40. Sinh sản sinh dưỡng nhân tạo không phải nhằm
a)
Nhân giống cây quý một cách nhanh chóng
b)
Duy trì đặc tính của cây mẹ
c)
Tạo ra giống cây trồng sạch bệnh
d)
Tạo ra giống có năng suất cao hơn
56.
Câu 41. Vai trò của sinh sản sinh dưỡng đối với sản xuất nông nghiệp là:
a)
duy trì các tính trạng tốt cho con người.
b)
nhân nhanh giống cây trồng cần thiết trong thời gian ngắn.
c)
phục chế các giống cây trồng quý đang bị thoái hoá.
d)
tất cả các phương án trên.
57.
Câu 42. Chiết cành là hình thức sinh sản có đặc điểm
a)
chặt 1 cành của cơ thể, trồng xuống đất để tạo ra cây mới trong thời gian ngắn
b)
chặt ngọn cây để cây mẹ đẻ nhánh, mọc chồi bên
c)
kích thích cành cây ra rễ, rồi cắt rời cành đem trồng
d)
đem chồi cây này cho mọc trên thân cây kia
58.
Câu 43. Chọn một cành khỏe, tốt, gọt lớp vỏ, bọc đất mùn quanh lớp vỏ bọc, sau 1 thời gian ra rễ cắt rời đem trồng. Đây là hình thức sinh sản sinh dưỡng gì?
a)
Ghép
b)
Nuôi cấy mô
c)
Giâm
d)
Chiết
59.
Câu 44. Chiết cành và giâm cành được ứng dụng nhiều
a)
trong trồng lương thực
b)
trong trồng các cây có nhiều mắt (khoai lang, rau muống...)
c)
trong trồng các cây lâu năm có giá trị kinh tế cao
d)
trong trồng các cây một năm có giá trị kinh tế cao
60.
Câu 45. Cây ăn quả lâu năm có thể được trồng bằng phương pháp
a)
giâm, chiết, ghép cành
b)
gieo hạt, chiết, ghép
c)
gieo hạt, giâm, ghép
d)
chiết, giâm và gieo
61.
Câu 46. Cây ăn quả lâu năm có thể được trồng bằng phương pháp
a)
giâm, chiết, ghép cành
b)
gieo hạt, chiết, ghép
c)
gieo hạt, giâm, ghép
d)
chiết, giâm và gieo
62.
Câu 47. Dựa vào cơ sở khoa học nào để có thể nuôi một tế bào thành một cây hoàn chỉnh?
a)
Tính toàn năng của tế bào
b)
Điều kiện vô trùng tuyệt đối
c)
Đảm bảo đủ các nguyên tố dinh dưỡng
d)
Tế bào hoàn toàn sạch bệnh
63.
Câu 1. Sinh sản vô tính ở động vật là ?
a)
Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng
b)
Một cá thể luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
c)
Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống và khác mình, không có sự kết hợp giữa tỉnh trùng và trứng.
d)
Một cá thể luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
64.
Câu 2. Trong sinh sản vô tính các cá thể mới sinh ra:
a)
giống nhau và giống cá thể gốc.
b)
khác nhau và giống cá thể gốc.
c)
giống nhau và khác cá thể gốc.
d)
cả 3 phương án trên.
65.
Câu 3. Sinh sản vô tính ở động vật chủ yếu dựa trên các hình thức phân bào nào ?
a)
Trực phân và nguyên phân.
b)
Trực phân và giảm phân.
c)
Giảm phân và nguyên phân.
d)
Trực phân, giảm phân và nguyên phân.
66.
Câu 4. Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở:
a)
phân bào giảm nhiễm
b)
phân bào nguyên nhiễm
c)
phân bào giảm nhiễm và phân bào nguyên nhiễm
d)
phân bào giảm nhiễm, phân bào nguyên nhiễm và thụ tinh
67.
Câu 5. Đặc điểm nào không đúng với sinh sản vô tính ở động vật ?
a)
Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn.
b)
Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.
c)
Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.
d)
Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường
68.
Câu 6. Ưu điểm của sinh sản vô tính là
a)
tạo ra các cá thể con đa dạng và phong phú.
b)
tạo ra các cá thể con thích nghi cao với điều kiện môi trường.
c)
sinh sản dễ dàng trong điều kiện quần thể có số lượng nhỏ.
d)
sinh sản vô tính đóng vai trò quan trọng trong tiến hóa.
69.
Câu 7. Hạn chế của sinh sản vô tính là ?
a)
tạo ra các thế hệ con cháu không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng khác nhau trước điểu kiện môi trường thay đổi.
b)
tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng đồng nhất trước điều kiện môi trường thay đổi.
c)
tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điều kiện môi trường thay đổi.
d)
tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng chậm chạp trước điều kiện môi trường thay đổi.
70.
Câu 8. Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột có thể dẫn đến hàng loạt cá thể động vật sinh sản vô tính bị chết, vì sao?
a)
Các cá thể giống hệt nhau về kiểu gen.
b)
Các cá thể khác nhau về kiểu gen.
c)
Do thời tiết khắc nghiệt.
d)
Tất cả đều sai.
71.
Câu 9. Những hình thức sinh sản vô tính nào chỉ có ở động không xương sống ?
a)
Phân đôi, nảy chồi.
b)
Trinh sinh, phân đôi.
c)
Trinh sinh, phân mảnh.
d)
Phân mảnh, nảy chồi.
72.
Câu 10. Hình thức sinh sản vô tính nào có cả ở động vật đơn bào và đa bào?
a)
Trinh sinh.
b)
Phân mảnh.
c)
Nảy chồi.
d)
Phân đôi.
73.
Câu 11. Hình thức sinh sản vô tính nào có ở động vật không xương sống và có xương sống ?
a)
Phân đôi.
b)
Nảy chồi.
c)
Trinh sinh.
d)
Phân mảnh.
74.
Câu 13. Kiểu sinh sản nào sau đây bao gồm các kiểu còn lại
a)
phân đôi.
b)
phân mảnh.
c)
nảy chồi.
d)
sinh sản vô tính.
75.
Câu 15. Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật diễn ra đơn giản nhất ?
a)
Phân đôi.
b)
Trinh sinh.
c)
Nảy chồi
d)
Phân mảnh.
76.
Câu 16. Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật diễn ra đơn giản nhất ?
a)
Phân đôi.
b)
Trinh sinh.
c)
Nảy chồi
d)
Phân mảnh.
77.
Câu 17. Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật diễn ra đơn giản nhất ?
a)
Phân đôi.
b)
Trinh sinh.
c)
Nảy chồi
d)
Phân mảnh.
78.
Câu 18. Từ một cơ thể mẹ chỉ hình thành được 2 cơ thể mới giống nhau và giống hệt mẹ được gọi là
a)
trực phân
b)
phân bào nguyên nhiễm
c)
phân mảnh
d)
sinh đôi
79.
Câu 19. Phân đôi là hình thức sinh sản phổ biến ở
a)
giun dẹp và giun đất.
b)
vi khuẩn và động vật đơn bào.
c)
trùng roi và thuỷ tức.
d)
bọt biển và trùng đế giày.
80.
Câu 20. Phân đôi là hình thức sinh sản có ở:
a)
động vật đơn bào và động vật đa bào.
b)
động vật đơn bào
c)
động vật đơn bào và giun dẹp.
d)
động vật đa bào.
81.
Câu 21. Mỗi mảnh vụn cơ thể mẹ có thể tái sinh thành một cơ thể hoàn chỉnh là kiểu sinh sản thường gặp ở
a)
Ruột khoang.
b)
Chân khớp ( tôm, cua).
c)
Bọt biển.
d)
Thằn lằn.
82.
Câu 22. Phân mảnh là hình thức sinh sản có ở:
a)
trùng roi và bọt biển.
b)
bọt biển và giun dẹp.
c)
a míp và trùng đế giày.
d)
a míp và trùng roi
83.
Câu 23. Nguyên tắc của nhân bản vô tính là chuyển nhân của tế bào
a)
xôma (n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng đã được cấy nhân phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới
b)
xôma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng đã được cấy nhân phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới
c)
xôma (2n) vào một tế bào trứng, rồi kích thích tế bào trứng đã được cấy nhân phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới
d)
xôma, kích thích tế bào trứng đã được cấy nhân phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới
84.
Câu 24. Truyền máu giữa hai anh em sinh đôi cùng trứng có thể coi là
a)
tự ghép vì hai cơ thể có kiểu gen hoàn toàn giống nhau.
b)
đồng ghép, vì đây là hai cơ thể khác nhau.
c)
dị ghép, vì hai cơ thể có thể không cùng nhóm máu
d)
trường hợp này không phải là ghép mô.
85.
Câu 25. Ghép tủy giữa hai anh em sinh đôi cùng trứng có thể coi là
a)
tự ghép vì hai cơ thể có kiểu gen hoàn toàn giống nhau.
b)
đồng ghép, vì đây là hai cơ thể anh em sinh đôi cùng trứng.
c)
dị ghép, vì hai cơ thể có thể không cùng nhóm máu.
d)
trường hợp này không phải là ghép mô.
86.
Câu 26. Trường hợp nào sau đây không phải là ứng dụng của sinh sản vô tính?
a)
Nuôi cây mô trong môi trường nhân tạo.
b)
Ghép cơ quan từ người này sang người khác.
c)
Chuyển gen từ loài này sang loài khác.
d)
Nhân bản vô tính ở động vật.
87.
Câu 27. Ứng dụng của sinh sản vô tính ở động vật là?
a)
Nuôi cây mô trong môi trường nhân tạo.
b)
Ghép cơ quan từ người này sang người khác.
c)
Nhân bản vô tính ở động vật.
d)
Cả A, B và C
88.
Câu 28. Dị ghép là trường hợp
a)
lấy mô từ chỗ này cấy vào chỗ khác trên cùng một cơ thể.
b)
ghép mô từ người này sang người khác không cùng huyết thống.
c)
ghép mô từ người anh chị em song sinh cùng trứng
d)
cấy mô nhân tạo vào cơ thể sống.
89.
Câu 29. Đồng ghép là trường hợp
a)
lấy mô từ chỗ này cấy vào chỗ khác trên cùng một cơ thể.
b)
ghép mô từ loài này sang loài khác.
c)
ghép mô từ người này sang người khác không cùng huyết thống.
d)
lấy tế bào từ anh/chị/em song sinh cùng trứng ghép cho nhau..
90.
Câu 30. Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật sinh ra được nhiều cá thể nhất từ một cá thể mẹ?
a)
Nảy chồi.
b)
Phân đôi
c)
Trinh sinh
d)
Phân mảnh.
91.
Câu 31. Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật sinh ra được ít cá thể nhất từ một cá thể mẹ?
a)
Nảy chồi.
b)
Phân đôi.
c)
Trinh sinh.
d)
Phân mảnh.
92.
Câu 32. Để thay thận cho một bệnh nhân, trường hợp nào sau đây cho kết quả tốt nhất?
a)
dùng thận của bố hoặc mẹ để thay thế.
b)
người cho thận là vợ (hoặc chồng) của bệnh nhân.
c)
chỉ cần người cho thận có cùng nhóm máu với người bệnh
d)
dùng thận của anh (chị, em) song sinh với người bệnh.
93.
Câu 33. Để thay thận cho một bệnh nhân, trường hợp nào sau đây cho kết quả tốt nhất?
a)
dùng thận của bố hoặc mẹ để thay thế.
b)
người cho thận là vợ (hoặc chồng) của bệnh nhân.
c)
chỉ cần người cho thận có cùng nhóm máu với người bệnh
d)
dùng thận của anh (chị, em) song sinh với người bệnh.
94.
Câu 34. Ở ong, các ong thợ
a)
gồm toàn ong cái không có khả năng sinh sản.
b)
gồm toàn ong đực không có khả năng sinh sản.
c)
gồm toàn ong cái có khả năng sinh sản.
d)
có thể gồm ong đực và cái nhưng không sinh sản.
95.
Câu 35. Thằn lằn bị mất đuôi có thể mọc ra đuôi mới, đó là
a)
kiểu sinh sản vô tính tái sinh.
b)
chỉ là sự tái sinh một bộ phận cơ thể.
c)
kình thức sinh sản phân mảnh.
d)
một kiểu của sự sinh trưởng.
96.
Câu 1. Sinh sản hữu tính ở động vật là
a)
sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
b)
sự kết hợp ngẫu nhiên của hai giao tử đực và cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
c)
sự kết hợp có chọn lọc của hai giao tử đực và cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
d)
sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái với nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
97.
Câu 2. Trong sinh sản hữu tính cơ thể mới sinh ra từ
a)
giao tử.
b)
hợp tử.
c)
bào tử.
d)
phôi.
98.
Câu 3. Một cơ thể vừa có khả năng tạo giao tử đực, vừa có khả năng tạo giao tử cái thì gọi là ?
a)
cơ thể lưỡng tính.
b)
cơ thể lưỡng bội.
c)
thể song nhị bội.
d)
thể lưỡng cực
99.
Câu 4. Quá trình sinh sản hữu tính ở động vật gồm các giai đoạn?
a)
Hình thành giao tử và thụ tinh
b)
Thụ tinh và phát triển phôi thai.
c)
Hình thành giao tử, thụ tính, tạo thành hợp tử
d)
Hình thành giao tử, thụ tinh, phát triển phôi thai
100.
Câu 5. Một tế bào sinh tinh trùng giảm phân hình thành bao nhiêu tinh trùng?
a)
1
b)
2
c)
4
d)
8
101.
Câu 6. Bản chất của thụ tinh là?
a)
Bản chất của thụ tinh là sự kết hợp giữa tinh trùng của con đực và trứng của con cái để tạo thành cá thể mới
b)
Bản chất của thụ tinh là sự kết hợp giữa tinh trùng của con đực và thể cực của con cái để tạo thành cá thể mới .
c)
Bản chất của thụ tinh là sự kết hợp tế bào sinh tinh của con đực và tế bào sinh trứng của con cái để tạo thành cá thể mới
d)
Bản chất của thụ tinh là sự kết hợp giữa tinh trùng của con đực và trứng của con cái để tạo thành thể cực.
102.
Câu 7. Thế nào là thụ tinh ngoài?
a)
Là hình thức các tinh trùng gặp nhau ở môi trường nước
b)
Động vật đẻ trứng và xuất tinh trùng vào môi trường nước và các giao tử gặp gỡ nhau một cách ngẫu nhiên.
c)
Hình thức thụ tinh nhờ cơ quan sinh dục phụ
d)
Hình thức thụ tinh xảy ra trong cơ thể động vật
103.
Câu 9. Điều nào không đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật?
a)
Thụ tinh ngoài là sự kết hợp của hai giao tử đực và cái diễn ra ở ngoài cơ thể con cái.
b)
Thụ tinh ngoài là sự kết hợp của hai loại giao tử đực và cái diễn ra ở trong cơ thể con cái.
c)
Thụ tinh trong làm tăng tỉ lệ sống sót của con non
d)
Thụ tinh ngoài làm hiệu quả thụ tinh thấp.
104.
Câu 12. Hiện tượng đẻ trứng thai là
a)
trứng được thụ tinh trong cơ thể mẹ rồi mới đẻ ra ngoài
b)
trứng đẻ ra ngoài rồi mới được thụ tinh.
c)
trứng không thụ tinh vẫn có thể nở thành con non.
d)
trứng được thụ tinh trong cơ thể mẹ và phát triển nhờ noãn hoàng thành con non rồi mới đẻ ra ngoài.
105.
Câu 13. Thai sinh là hiện tượng .
a)
phôi phát triển trong cơ thể mẹ và được nuôi dưỡng qua nhau thai.
b)
phôi phát triển trong cơ thể mẹ nhờ chất dinh dưỡng của noãn hoàng
c)
phôi phát triển trong trứng và được mẹ ấp.
d)
phôi phát triển trong cơ thể mẹ không qua thụ tinh.
106.
Câu 14. Điều nào không đúng khi nói về thụ tinh ở động vật?
a)
Tự thụ tinh là sự kết hợp của hai loại giao tử đực và cái cùng được phát sinh từ một cơ thể lưỡng tính
b)
Các động vật lưỡng tính chỉ có hình thức tự thụ tính.
c)
Thụ tinh chéo là sự kết hợp của hai giao tử đực và cái được phát sinh từ hai cơ thể khác nhau.
d)
Một số động vật lưỡng tính vẫn diễn ra sự thụ tính chéo.
107.
Câu 15. Một số loài cá (cá kiến, cá múm, cá mập) có hiện tượng đẻ trứng thai.Trong trường hợp này cơ thể mẹ có vai trò chính là
a)
Cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển.
b)
Cung cấp nhiệt độ cho phôi phát triển.
c)
Bảo vệ phôi khỏi các yếu tố bất lợi của môi trường.
d)
Chọn lọc các cá thể khoẻ mạnh.
108.
Câu 16. Hướng tiến hoá về sinh sản của động vật là
a)
từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.
b)
từ hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.
c)
từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con.
d)
từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng.
109.
Câu 17. Hướng tiến hoá về sinh sản của động vật là
a)
từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.
b)
từ hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.
c)
từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con.
d)
từ vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng.
110.
Câu 18. Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật?
a)
Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá.
b)
Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.
c)
Có khả năng thích nghi với những điểu kiện môi trường biến đổi.
d)
Là hình thức sinh sản phổ biến.