wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh hk 2

Total questions: 113

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

sinh trưởng sơ cấp của cây là

a)

sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do h/động của mps

b)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hóa của mps đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây 1 lá mầm và cây 2 lá mầm

c)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do h/động nguyên phân của mps đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây 2 lá mầm

d)

sự tăng trưởng chiều dài của cây do h/độg nguyên phân của mps đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây 1 lá mầm

2.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

a)

Làm tăng kích thước chiều ngang của cây 2 lá mầm

b)

Diễn ra chủ yếu ở cây 1 lá mầm và hạn chế ở cây

c)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch

d)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần(vỏ)

3.

sinh trưởng thứ cấp là

a)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do mps bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra

b)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do mps bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra

c)

sự tăng trưởng bề ngang của cây 1 lá mầm do mps bên của cây h/động tạo ra

d)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do mps lóng của cây h/động tạo ra

4.

Loại mô phân sinh nào có cả ở lớp 1 lá mầm và 2 lá mầm

a)

Mô phân sinh lóng

b)

mô phân sinh đỉnh thân và rễ

c)

mô phân sinh bên

d)

mô phân sinh trưởng

5.

Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật

a)

cơ thể thực vật ra hoa

b)

cơ thể thực vật tạo hạt

c)

cơ thể thực vật rụng lá, hoa

d)

cơ thể thực vật tăng kích thước

6.

Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?

a)

mô phân sinh bên

b)

mô phân sinh lóng

c)

mô phân sinh đỉnh cây

d)

mô phân sinh đỉnh rễ

7.

cơ thể thực vật có thể lớn lên là do:

a)

kích thước tế bào tăng lên

b)

sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh

c)

quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

d)

sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh

8.

Mô phân sinh ở thực vật là

a)

Nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng

b)

nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân

c)

Nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế

d)

nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì đc khả năng nguyên phân

9.

Hoocmon thực vật là

a)

là nhữg chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra tác dụng điều tiết h/động của cây

b)

là những chất hữu cơ cơ thể tv tiết ra có t/dụg ức chế h/độg của cây

c)

là nhữg chất hữu cơ do cơ thể tv tiết ra có t/dụg kháng bệnh cho cây

d)

là nhữg chất hữu cơ do cơ thể tv tiết ra có t/dụg kích thích sinh trưởng của cây

10.

Những hoocmon thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là:

a)

Auxin,giberelin,

xitokinin

b)

Auxin,etilen, Axit

abxixic

c)

Auxin,giberelin,Axit

abxixic

d)

Auxin,xitokinin,Axit

abxixic

11.

Loại hoocmon nào làm kích thích sự phát triển chồi bên của thực vật

a)

Auxin(AIA_

b)

Axit abxixic(AAB)

c)

Giberelin(GA)

d)

Xitokinin

12.

Hoocmon nào sau đây có vai trò thúc quả chóng chín sớm , rụng lá?

a)

Auxin

b)

Axit abxixic

c)

Etilen

d)

Xitokinin

13.

Người nông dân khi thu hoạch quả, thường xếp quả chín gần với quả xanh nhằm mục đích gì?

a)

Vì quả chín sản sinh ra nhiều xitokinin làm cho quả xanh nhanh chín

b)

Vì quả chín sản sinh ra nhiều auxin làm cho quả xanh nhanh chín

c)

Vì quả chính sản sinh ra nhiều axit abxixic làm cho quả chín không bị hư hỏng

d)

Vì quả chính sản sinh ra nhiều etilen làm quả xanh nhanh chín

14.

Nguyên nhân gây ra biến đổi màu sắc và thành phần hóa học trong quá trình chín của quả là

a)

Do nồng độ Auxin trong quả

b)

Do sự tổng hợp etilen trong quả

c)

Do sự tác động của nhiệt độ từ môi trường.

d)

Do hàm lượng CO2 trong quả cao

15.

Hai chất nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng của thực vật

a)

Etilen, axit abxixic

b)

Phenol, auxin

c)

Giberelin, axit abxixic

d)

Auxin, Xitokinin

16.

Tương quan giữa GA/AAB điều tiết trạng thái sinh lý của hạt như thế nào?

a)

Trong hạt khô, GA/ AAB đạt chỉ số ngang nhau

b)

Trong hạt nảy mầm, AAB có chỉ số lớn hơn GA

c)

Trong hạt khô GA rất thấp , AAB đạt trị số cực đại. Trong hạt nảy mầm,GA tăng nhanh và đạt trị số cực đại, còn AAB giảm xuống rất mạnh

d)

Trong hạt khô GA đạt trị số cực đại , AAB rất thấp. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh còn AAB đạt trị số cực đại

17.

Hoocmon kích thích trạng thái của hạt ngủ

a)

Auxin( AIA)

b)

Axit abxixic ( AAB)

c)

Xitokinin

d)

Giberelin

18.

Giberelin có vai trò?

a)

Làm tăng số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân

b)

Làm giảm số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân

c)

Làm tăng số lần nguyên phân và chiều dài của tế bào, giảm chiều dài thân.

d)

làm tăng số là nguyên phân giảm chiều dài của tế bào và chiều dài thân

19.

Auxin chủ yếu sinh ra ở

a)

Đỉnh của thân và cành

b)

Lá, rễ

c)

thân , cành

d)

Tế bào đang phân chia ở rễ hạt quả

20.

Đặc điểm không có ở Hoocmon thực vật là

a)

tính chuyên hóa cao hơn nhiều so với Hoocmon ở động vật bậc cao

b)

Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể

c)

Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây

d)

Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác

21.

phát triển ở thực vật:

a)

Các quá trình liên quan kế tiếp nhau:sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan.

b)

Quá trình ra hoa, tạo quả của các cây trưởng thành

c)

Các quá trình tăng chiều cao và chiều ngang của cây

d)

Quá trình phân hóa mô phân sinh thành các cơ quan (rễ, thân, lá)

22.

Cây ngày ngắn là

a)

cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 10 giờ

b)

tuy ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ.

c)

cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 14 giờ.

d)

cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 8 giờ

23.

Các cây ngày ngắn là:

a)

Thược dược, đậu tương, vùng, múa

b)

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương

c)

Hành, cả rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.

d)

Thanh long, cả tim, cả phê ngô, hướng dương

24.

Các cây trung tính là cây

a)

Thược dược, đậu tương, vùng, gai dầu, mía.

b)

Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.

c)

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.

d)

Thanh long, ca tim, cà phê ngô, hướng dương.

25.

Quang chu kì là:

a)

thời gian chiếu sáng trong một ngày.

b)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa

c)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm

d)

thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

26.

Sắc tổ tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là

a)

Diệp lục

b)

Auxin

c)

carotenoid.

d)

phitocrom.

27.

Hormone florigen có tác dụng

a)

Kích thích ra hoa

b)

Kích thích nảy chổi

c)

Kích thích nảy mầm

d)

Kích thích phát triển rễ

28.

Xuân hóa là mỗi phụ thuộc của cây ra hoa vào

a)

Độ dài ngày

b)

Quang chu kì

c)

Tuổi cây

d)

Nhiệt độ

29.

Hãy diễn các cụm từ thích hợp vào chỗ trống (... )

Ở điều kiện quang chu kì thích hợp, trong .....(1)..... hình thành hoocmôn ra hoa(....(2)....).hoocmon di chuyển từ....(3)...vào....(4)...của thân làm cho cây ra hoa

a)

(1) Lá, (2)flangen (3) La (4) đỉnh sinh trưởng

b)

(1)Chối đỉnh, (2) florigen, (3)chồi đỉnh, (4) đỉnh sinh trưởng

c)

(1)Thân, (2)florigen. (3)thân. (4) đỉnh sinh trưởng

d)

(1)Thân, (2)phitocrom. (3) thân, (4) đỉnh sinh trưởng

30.

Dựa vào quang chu kì, có mấy nhóm thực vật:

a)

1

b)

2

c)

5

d)

3

31.

Trong các nhân định dưới đây, nhận định nào đúng?

a)

Phát triển của cóc và châu chấu là biến thái hoàn toàn

b)

Phát triển của cóc và châu chấu là biến thái không hoàn toàn.

c)

Phát triển của cóc là biến thái không hoàn toàn và của châu chấu là biến thái hoàn toàn

d)

Phát triển của cóc là biến thái hoàn toàn và của châu chấu là biến thái không hoàn toàn

32.

Những động vật nào có biến thái hoàn

a)

Bọ cánh cứng, bướm, ruồi, tôm, cua.

b)

Cua, bướm, tôm, ve sầu, châu chấu.

c)

Bọ cánh cứng, bướm, ruồi, muỗi, ếch.

d)

Muỗi, ếch, châu chấu, ve sầu, tôm.

33.

Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn:

a)

phôi

b)

phôi và hậu phối

c)

hậu phối

d)

Phôi thai và sau khi sinh

34.

Sự phát triển của trâu, bò là kiểu phát triển:

a)

biến thái không hoàn toàn

b)

biến thái hoàn toàn

c)

Qua biến thái

d)

không qua biến thái

35.

Sự phát triển của cào cào, cua là kiểu phát triển:

a)

không qua biến thái

b)

Qua biến thái

c)

biến thái không hoàn toàn

d)

biến thái hoàn toàn

36.

Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn

a)

phôi

b)

phôi thai và sau khi sinh

c)

phôi và hậu phôi

d)

hậu phôi

37.

Sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi ở động vật đẻ trứng theo sơ đồ nào sau đây.

a)

Hợp tử --> mô và các cơ quan --> phôi

b)

Hợp tử --> phôi --> mô và các cơ quan

c)

Phôi --> mô và các cơ quan --> hợp tử

d)

Phôi --> hợp tử --> mô và các cơ quan

38.

Có các động vật sau: cá chép, khỉ, bọ ngựa, cào cào, bọ cánh cam, bọ rùa. Những loài nào thuộc động vật phát triển không qua biến thái.

a)

Cánh cam, bọ rùa

b)

Khỉ, bọ rùa, cào cào

c)

Bọ ngựa, cào cào

d)

Cá chép, khỉ

39.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là:

a)

Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể.

b)

Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào.

c)

Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể.

d)

Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể.

40.

Các nhân tố môi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn nào trong quá trình phát sinh cá thể người?

a)

Giai đoạn phôi thai.

b)

Giai đoạn sơ sinh.

c)

Giai đoạn sau sơ sinh

d)

Giai đoạn trưởng thành.

41.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển

a)

chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

b)

hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biển thành con trưởng thành

c)

chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

d)

chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

42.

Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái

a)

cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý

b)

sinh lý rất khác với con trưởng thành

c)

cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

d)

cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành

43.

Hormone sinh trưởng (GH) được sản

sinh ra ở

a)

Tinh hoàn

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến yên

d)

Buồng trứng

44.

Nói về hormone sinh trưởng GH điều nào không đúng ?

a)

Nó được tiết ra bởi tuyến yên

b)

Tác động chủ yếu vào quá trình tổng hợp protein

c)

Kích thích sự phát triển của xương

d)

Chỉ có tác dụng đối với sự sinh trưởng và phát triển của người mà không có vai trò đối với loài khác

45.

Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là:

a)

Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển.

b)

Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.

c)

Người nhỏ bé hoặc khổng lồ.

d)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.

46.

Những yếu tố nào sau đây là yếu tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật?

a)

Yếu tố di truyền, các hoocmôn.

b)

Yếu tố thức ăn, di truyền, giới.

c)

Các hoocmôn, ánh sáng, nhiệt độ

d)

Yếu tố di truyền, nhiệt độ, thức ăn.

47.

Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hormone sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả

a)

Người bé nhỏ hoặc khổng lồ

b)

Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển

c)

Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

d)

Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

48.

Hoocmon Ostrôgen được sinh ra ở

a)

Tuyến giáp.

b)

Buồng trứng

c)

Tuyến yên

d)

Tinh hoàn

49.

Nhân tố môi trường ảnh hưởng lớn nhất đến sinh trưởng và phát triển của động vật là:

a)

Ánh sáng.

b)

Thức ăn.

c)

Nhiệt độ.

d)

Khí hậu.

50.

Ở các loài chim, việc ấp trứng có tác dụng

a)

Bảo vệ trứng không bị kẻ thủ tấn công lấy đi

b)

Tăng mối quan hệ giữa bố mẹ và con

c)

Tăng tỉ lệ sống của trứng đã thụ tinh

d)

Tạo nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định giúp hợp tử phát triển

51.

Xét ngành thực vật sau

1.hạt trần

2.rêu

3.quyết

4.hạt kín

a)

1 và 4

b)

2 và 3

c)

1 và 2

d)

2 và 4

52.

Sinh sản vô tính ở thực vật là cây non đc sinh ra mang đặc tính

a)

giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực and cái

b)

giống cây mẹ, ko có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

c)

giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực and cái

d)

giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

53.

trong thiên nhiên cây tre có thể sinh sản bằng

a)

rễ phụ

b)

lóng

c)

thân rễ

d)

thân bò

54.

sinh sản bằng bao tử là tạo ra thế hệ mới từ

a)

bao tử đc phát sinh ở những tv có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể

b)

bao tử đc phát sinh do nguyên nhân ở những tv có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể

c)

bào tử đc phát sinh do giảm phân ở pha giao tử thể của nhữg tv có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể

d)

hợp tử đc phát sinh ở những tv có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể

55.

Bào tử ở thực vật mang bộ nhiễm sắc thể

a)

lưỡng bội và hình thành cây đơn bội

b)

đơn bội và hình thành cây lưỡng bội

c)

lưỡng bội và hình thành cây lưỡng bội

d)

đơn bội và hình thành cây đơn bội

56.

Đặc điểm của bào tử là tạo được

a)

ít cá thể của 1 thế hệ, đc phát tán nhờ gió, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài

b)

Nhiều cá thể của 1 thế hệ, đc phát tán chỉ nhờ nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài

c)

ít cá thể của 1 thế hệ, đc phát tán nhờ gió nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài

d)

nhiều cá thể của 1 thế hệ, đc phát tán nhờ gió nước,đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài

57.

trong sinh sản dinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra

a)

từ 1 phần của cơ quan sinh dưỡng của cây

b)

chỉ từ lá của cây

c)

chỉ từ rễ của cây

d)

chỉ từ 1 phần thân của cây

58.

Để nhân giống cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành vì

a)

cây con dễ trồng và ít công chăm sóc

b)

phương pháp này giúp nhân giống nhanh và nhiều

c)

phương pháp này giúp tránh được sâu bệnh gây hại

d)

phương pháp này giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả

59.

Đặc điểm không thuộc sinh sản vô tính là

a)

cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu

b)

tạo ra cả thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi

c)

tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định

d)

tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn

60.

Hình thức sinh sản của cây dương xỉ là sinh sản

a)

hữu tính

b)

bằng bào tử

c)

phân đối

d)

dinh dưỡng

61.

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản

a)

cần 2 cá thể tử cái

b)

có sự hợp nhất giữa

c)

chỉ cần giao tử cái

d)

không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao giao tử đực và giao tử cái

62.

Đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tinh so với sinh sản

a)

có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

b)

tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa

c)

duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền

d)

hình thức sinh sản phổ biến

63.

iSinh sản hữu tính ở thực vật là sự kết hợp

a)

có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

b)

ngẫu nhiên hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

c)

của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp từ phát triển thành cây mới

d)

có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử được tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

64.

Thụ tỉnh ở thực vật có hoa là sự kết hợp

a)

2 bộ NST đơn bội của giao tử đực và cái(trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ NST lưỡng bội

b)

nhân quả 2 giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phối tạo thành hợp tử

c)

của hai tỉnh tử với trứng trong túi phôi

d)

nhân của giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử

65.

Ở thực vật có hoa, quá trình hình thành túi phối trải qua

a)

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phần

b)

1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân

c)

1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân

d)

1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân

66.

Tự thụ phấn là sự

a)

kết hợp của tỉnh từ của cây này với trứng của cây khác

b)

thụ phấn của hạt phấn của cây này với cây khác loài

c)

thụ phấn của hạt phấn của cây này với nhụy của cây khác cùng loài

d)

thụ phấn của hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây

67.

Điều không đúng khi nói về qua là

a)

qua không hạt đều là quá đơn tinh

b)

qua do bầu nhụy dạy sinh trường lên chuyển hóa thành

c)

quả có thể là phương tiện phát tán hạt

d)

quả có vai trò bảo vệ hạt

68.

Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là sự kết hợp của

a)

nhân 2 giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử

b)

hai bộ NST đơn bội của giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phối tạo thành hợp tử có bộ NST lưỡng

c)

hai tỉnh tứ với trứng ở trong túi phối

d)

hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhẫn cực trong túi phối tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ

69.

Thụ phấn chéo là sự thụ phấn giữa

a)

hạt phần của cây này với nhụy của cây khác loài

b)

hạt phấn và trứng của cùng hoa

c)

hạt phần của cây này với nhụy của cây khác cùng loài

d)

hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa của cùng một cây

70.

Điều không đúng khi nói về hạt

a)

hạt là noãn đã đc thụ tinh phát triển thành

b)

hợp tử trong hạt phát triển thành phôi

c)

mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ

d)

tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ

71.

Trong quá trình thụ tinh của thực vật có hoa, bộ NST của các nhân gồm nhân của giao tử n

a)

của nhân cực là 2n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 3n

b)

của nhân cực là n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 3n

c)

của nhân cực là 2n, của trứng là n, của hợp tử là 2n, của nội nhũ là 4n

d)

Trong quá trình thụ tinh của thực vật có hoa, bộ NST của các nhân gồm nhân của giao tử n

72.

Điều không đúng với sinh sản vô tính ở động vật là

a)

cá thể có thể sông độc lập, đơn lẻ vẫn

b)

có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường

c)

tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn

d)

đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể

73.

sinh sản vô tính ở động vật là từ 1 cá thể

a)

sinh ra 1 hay nhiều cá thể giống hoặc khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

b)

luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

c)

sinh ra một hay nhiều cá thể giống minh, không có sự kết hợp giữa tỉnh trùng và trứng

d)

luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

74.

Nguyên tắc của nhân bản vô tính là chuyển nhân của tế bào

a)

xôma (n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng đã được thành phối rồi phát triển thành cơ thể mới

b)

xôma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng đã được cấy nhân phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới

c)

xôma (2n) vào một tế bào trứng, rồi kích thích tế bào trứng đã được cây nhân phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới

d)

xôma, kích thích tế bào trứng đã được cây nhân phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới

75.

Hình thức sinh sản vô tính đơn giản nhất ở động vật là

a)

Nảy chồi

b)

trinh sinh

c)

phân mách

d)

phân đôi

76.

Hình thức sinh sản vừa có ở động vật không xương sống vừa ở động vật có xương sống là

a)

phân mảnh

b)

trinh sinh

c)

nảy mầm

d)

phân đôi

77.

Ở động vật, hình thức sinh sản vô tính sinh ra được nhiều cá thể nhất từ 1 các thể mẹ là

a)

trinh sinh

b)

nảy chổi

c)

phân mách

d)

phân đôi

78.

Sinh sản vô tính gặp ở

a)

nhiều loại đv có tổ chức thấp

b)

động vật có xương sống

c)

động vật đơn bào

d)

hầu hết đv không xương sống

79.

Điều không đúng khi nói về hình thức thụ tinh ở động vật là

a)

Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái diễn ra bên ngoài cơ thể con cái

b)

Thụ tinh ngoài làm tăng hiệu quả thụ tinh

c)

Thụ tinh ngoài là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái diễn ra bên trong cơ thể con cái

d)

Thụ tinh trong làm tăng tỷ lệ sống sốt của con non

80.

Sinh sản hữu tính ở đv là sự kết hợp

a)

Của nhiều giao tử đực với 1 giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

b)

Ngẫu nhiên của giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

c)

Có chọn lọc của 2 giao tử đực và 1 giao tử cái tạo nên hợp tác phát triển thành cơ thể mới

d)

Có chọn lọc của giao tử cái với nhiều giao tuệ đực và tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

81.

Điều nào sau đây nói về hướng tiến hoá về sinh sản của đv?

a)

Từ sinh sản vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến trong , từ đẻ trứng đến đẻ con

b)

Từ sinh sản hữu tính đến vô tính, từ thụ tinh ngoài đến trong , từ đẻ trứng đến đẻ con

c)

Từ sinh sản vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến ngoài , từ đẻ trứng đến đẻ con

d)

Từ sinh sản vô tính đến hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến trong , từ đẻ con đến đẻ trứng

82.

Cho các phát biểu sau:

1. giun dẹp sinh sản bằng có xương sống là

2. Thủy tức sinh sản bằng hình thức này chối và phân mảnh

3. bọt biển sinh sản bằng hình thức này chồi và phân mảnh

4.Trùng biến hình sinh sản bằng phân đôi

5.Kiến sinh sản bằng phân đôi và trinh sinh

6. Ong sinh sản bằng hình thức trinh sinh

a)

1S, 2S, 3Đ, 4Đ, 5S, 6Đ

b)

1Đ, 2S, 3S, 4Đ, 5Đ, 6Đ

c)

1D, 2D, 3D, 4S, 5S, 6Ð

d)

1Đ, 2S, 3Đ, 4Đ, 5S, 6Ð

83.

Xét các đặc điểm sau

1. Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống

2. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt đi truyền

3. Có khả năng thích nghi với những điều kiện mt biến đổi

4. Là hình thức sinh sản phổ biến

5. Thích nghi với những mt ổn định

Những đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với vô tính ở đv là

a)

4 và 5

b)

1 và 5

c)

2 và 3

d)

2 và 5

84.

Bản chất của quá trình thụ tinh ở động vật là sự kết hợp

a)

của 2 giao tử đực và giao tử cái

b)

Của nhiều giao từ đực và 1 giao tử cái

c)

Các nhân của nhiều giao tử đực với 1 nhân của giao tử cái

d)

Bội NST của nhiều giao từ đực và giao tử cái tạo thành bộ NST lưỡng bội (2n) ở hợp tử (chọn)

85.

Điều ko đúng khi nói về thụ tinh ở đv là

a)

Tự phối là sự kết hợp giữa giao tử đực và cái cùng được phát sinh từ 1 cơ thể lưỡng tính

b)

Một số dạng đv lưỡng tính vẫn xảy ra thụ tinh chéo

c)

Giao phối là sự kết hợp giữa giao tử đực và cái cùng được phát sinh từ 2 cơ thể lưỡng tính

d)

Các đv lưỡng tính chỉ có hình thức tự thụ tinh

86.

Sinh sản theo kiểu giao phối tiến hoá hơn sinh sản vô tính vì thế hệ sau có sự

a)

Tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp và có khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường

b)

Đồng nhất về mặt di truyền tạo ra khả năng thích nghi đồng loạt trước sự thay đổi của đk môi trường

c)

Tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có hại và tăng cường khả năng nghi với sự thay đổi của môi trường

d)

Tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có lợi với sự thay đổi của môi trường

87.

Thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài vì

a)

Không nhất thiết phải cần môi trường nước

b)

Hạn chế tiêu tốn năng lượng

c)

Cho hiệu suất thụ tinh cao

d)

Không chịu ảnh hưởng các tác nhân môi trường

88.

sinh sản hữu tính làm tăng khả năng thích nghi và giúp cho quần thể tồn tại trong môi trường biến động?

1. Cơ sở của sinh sản hữu tính là sự phân bào giảm nhiễm mà điểm mẫu chốt là sự hình thành giao tử đực (tinh t và giao tử cái và sự kết hợp giữ chúng

2. Sinh sản e hữu tính làm tăng tính biến dị di truyền ở thế hệ con

3. Thông qua giảm phân và sự thụ tinh ngẫu nhiên, rất nhiều tổ hợp gen khác nhau sẽ được hình thành từ 1 số ít bộ gen ban đầu

4. Quá trình nguyên phân có thể xảy ra đột biến làm tăng tính biến dị

5. Mức biến dị di truyền của 1 quần thể càng lớn thì khả năng thích nghi với môi trường biến động ngày càng cao

6. Trên nguyên tắc thì môi trường biến đổi hoàn toàn và đột ngột, những cá thể con mang tổ hợp di truyền biến dị rất khác lạ sẽ có nhiều cơ hội, thích nghi hệ là những cá thể con có kiểu gen đồng nhất và giống hệt bố mẹ

a)

1,2,3,4,5

b)

1,2,3,4,5,6

c)

1,2,3,5,6

d)

2,5,3,1

89.

Xét các phát biểu sau:

1. các hình thức sinh sản vô tính ở động vật là: phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh

2. trinh sinh là hiện tượng các trứng không qua thụ tinh phát triển thành các cơ thể mới có bộ NST lưỡng bội

3. một trong những ưu điểm của sinh sản vô tính là tạo ra các cá thể mới rất đa dạng về mặt di truyền 4. chúng ta chưa thể tạo ra được cá thể mới từ tế bào hoặc mơ của động vật có tổ chức cao vì do tính biệt hóa

cao của tế bào động vật có tổ chức cao

5. trinh sinh là hình thức sinh sản thường gặp ở loài chân đốt

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

90.

Sự phối hợp của những loại hoocmôn làm cho niêm mạc dạ con dày và phồng lên, tích đầy máu trong mạch chuẩn bị cho sự làm tổ của phôi trong dạ con là hoocmôn

a)

kích thích nang trứng, progesteron

b)

thể vàng và progesteron

c)

tạo thế vàng và ơstrogen

d)

Progesteron và ostrogen

91.

Nhau thai sản sinh ra hoocmôn

a)

Progesteron

b)

FSH

c)

LG

d)

HCG

92.

Các loại hoocmôn phối hợp kích thích phát triển nang trứng và gây rụng trứng là hoocmôn

a)

kích thích nang trứng (FSH), progesteron và ơstrog

b)

progesteron, hoocmôn thể vàng (LH) và ơstrogen

c)

kích thích nang trứng, hoocmôn tạo thể vàng và progesteron

d)

kích thích nang trứng, hoocmôn tạo thể vàng và ơstrogen

93.

tuyến yên tiết ra chất nào?

(1) FSH

(2) Testosteron

(3) LH

(4) GnRH

(5) ostrogen

a)

(3) và (4)

b)

(1) và (4)

c)

(1) và (3)

d)

1) và (2)

94.

Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, LH kích thích A. ống sinh C. phát triển ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng

a)

ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng

b)

tế bào kẽ sản sinh ra testosteron

c)

phát triển ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng

d)

tuyến yên tiết FSH

95.

Cho các yếu tố sau:

D. tuyến yên tiết FSH

(1) hệ thần kinh

(2) các nhân tố bên trong cơ thể

(3) các nhân tố bên ngoài cơ thể

(4) hệ nội tiết

Những yếu tố đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình điều hòa sinh tinh và sinh trứng là:

a)

(1) và (4)

b)

(1)

c)

(1) và (2)

d)

(4)

96.

Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, FSH kích thích

a)

ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng

b)

tế bào kẽ sản sinh ra testosteron

c)

tuyến yên sản sinh LH

d)

phát triển ống sinh tinh và sản sinh ra tinh trùng

97.

Trong cơ chế điều hòa sinh trứng, LH kích thích

a)

phát triển nang trứng

b)

nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì hoạt động của thể vàng

c)

tuyến yên tiết ra hoocmôn

d)

dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ

98.

Hoocmôn thể vàng tiết ra gồm

a)

LH, FSH

b)

progesteron và ostrogen

c)

Progesteron, GnRHtinh sản sinh ra tinh trùng

d)

FSH, ostrogen

99.

Trong cơ chế điều hòa sinh trùng FSH kích thích

a)

phát triển nang trứng

b)

độ con phát triển chuẩn bị cho hợp từ làm tổ

c)

nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì hoạt động của thể vùng

d)

tuyến yên tiết hoocmon

100.

Testosteron nồng độ cao sẽ

a)

ức chế tuyến yên và vùng dưới đồi tiết GnRH, ESHVILH

b)

ức chế vùng dưới đồi tiết GnRIESHYLH

c)

kích thích tuyến yên và vùng dưới đồi tăng tiến GnRH, FSH, LH

d)

ức chế tuyến yên tiết CHIRIT, ESH VLH

101.

GnRH kích thích

a)

phát triển ông sinh tinh và sản sinh ra tinh

b)

tế bao sẽ sin ra testoreron

c)

ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng

d)

tuyến yên sản sinh LH và FSH

102.

Testosteron kích thích

a)

tuyến yên sản sinh LH

b)

Ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng

c)

ông sinh tỉnh sản sinh ra tỉnh trung

d)

tế bao sẽ sản sinh ra FSH

103.

Xét các yếu tố sau:

(1) căng thẳng thần kinh (stress

(2) thiếu ăn, suy dinh dưỡng )

(3) chế độ ăn không hợp lý gây rối loạn trao đổi chất của cơ thể

(4) sợ hãi, lo âu

5) buồn phiền kéo dài và nghiện thuốc là, nghiện rượu, nghiên mà tuy

(6) nhiệt độ môi trường tăng giảm đột ngột Những yếu tố gây rối loạn quá trình sinh trứng và làm giảm khả năng sinh tinh trùng

a)

(1), (2), (3), (4) và (5)

b)

(2), (4) và (5)

c)

(3), (4) và (5)

d)

(1)(2),(5) và (6)

104.

Ở người, các biện pháp ngăn cản tính trùng gặp trứng là:

a)

thất ống dẫn tinh, xuất tinh ngoài, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng

b)

thất ống dẫn trứng, xuất tinh ngoài, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng

c)

thật ống dẫn tỉnh, đặt vòng tránh thai, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng

d)

thất ống dẫn tình, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng, uống viên tránh thai

105.

Biện pháp có tính phổ biến và hiệu quả trong việc điều khiến tỷ lệ đực cái

a)

dùng các nhân tố môi trường ngoài tác động

b)

phân lập các loại giao tử mang NST X và NST Y rồi sau đó mới cho thụ tinh

c)

dùng các nhân tố môi trường trong tác động

d)

thay đổi cặp NST giới tính ở hợp tử

106.

Cho những biện pháp sau đây:

(1) nuôi cấy phôi

(2) thụ tinh nhân tạo

(3) sử dụng hoocmon

(4) thay đổi yếu tố môi trường (

5) sử dụng chút kích thích tổng hợp

Những biện pháp thúc đẩy trứng chín nhanh và rụng hàng loạt là

a)

(2), (4) và (5)

b)

(1), (3) và (4)

c)

(2). (3) và (4)

d)

(1),(3) và (5)

107.

Ở người, cắm xác định giới tính thai nhi về

a)

sợ ảnh hưởng đến tâm lý của người mẹ

b)

định kiến trọng nam khinh nữ dẫn đến hành vi làm thay đổi tỉ lệ nam nữ

c)

sợ ảnh hưởng đến sự phát triển của thai nhi

d)

tâm lý của người thân muốn biết trước con trai hay con gái

108.

Cơ sở khoa học của uống thuốc tránh thai là làm

a)

tăng nồng độ progesteron và ostrogen trong máu gây ức chế tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH FSH I. LH nên trứng không chín và không rụng

b)

giảm nồng độ progesteron và ostrogen trong máu gây ức chế tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH nên trong không chỉn và không rụng

c)

giảm nồng độ progesteron và ostrogen trong máu gây ức chế sự tiết GnRH, FSH và LH của tuyến yên và cùng dưới đồi nên trứng không chín và không rụng

d)

tầng nồng độ progesteron và ostrogen trong máu gây ức chế sự tiết GnRH, FSH là LH của tuyến yên và vùng dưới đối nên trứng không chín và không rụng

109.

Biện pháp hiệu quả nhất để tăng hiệu suất Thụ tinh là

a)

nuôi cấy phôi

b)

sử dụng hoocmon hoặc chất kích tổng hợp

c)

thụ tinh nhân tạo

d)

thay đổi các yếu tố môi trường

110.

Điều này không đúng với sinh đẻ có kế hoạch là điều chỉnh

a)

số con

b)

sinh con trai hay con gái

c)

khoảng cách sinh con

d)

thời điểm sinh con

111.

sử dụng thuốc tránh thai nhằm mục đích nào sau đây

a)

ngăn không cho tinh trùng gặp trứng

b)

ngăn không cho trứng chín và rụng

c)

căn trở sự phát triển của phôi

d)

cản trở hình thành phôi

112.

ở người, cấm xác định giới tính thai nhi về

a)

tâm lý của người thân muốn biết trước con gái hay con trai

b)

sợ ảnh hưởng đến tâm lý người mẹ

c)

sợ ảnh hưởng đến sự phát triển của thai nhi

d)

định kiến trọng nam khinh nữ dẫn đến hành vi làm thay đổi tỉ lệ nam nữ

113.

Người ta thường dùng những nhân tố sau đây là căn cứ điều khiển sinh sản ở động vật

1.Nhu cầu

2. các giống gốc hoang dại

3. chiều hướng chọn lọc tự nhiên

4. các loại hoocmon điều hòa sinh sản

5. các kỹ thuật hiện đại

6. các điều kiện ngoại cảnh tác động lên sinh sản của động vật

a)

1,2,3,4,5,6

b)

2,3,4,5,6

c)

2,4,5,6

d)

1,4,5,6