wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh HK2

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

 Phát biểu nào đúng khi nói về hormone thực vật?

a)

 Nồng độ cao hay thấp đều gây ra cùng một tác dụng.

b)

Các loại Hormone khác nhau đều có cùng tác dụng ở một tế bào đích.

c)

Tạo ra ở đâu thì chỉ tác dụng ở đó.

d)

Thúc đẩy sinh trưởng và phát triển ở thực vật.

2.

Cho các cặp hormone và tác dụng tương ứng. Cặp nào sau đây không đúng?

a)

 Auxin - gây ra tính hướng sáng.

b)

Cytokinin - lá xanh lâu hơn.

c)

 Abscisic acid - gây chín trái.

d)

 Gibberellin - kích thích nảy mầm của hạt.

3.

 Hormone nào sau đây là hormone ức chế sinh trưởng?

a)

 Auxin, gibberellin, ethylene

b)

Ethylene, abscisic acid

c)

Ethylene, abscisic acid, auxin.

d)

Ethylene, abscisic acid, gibberellin.

4.

Hormone nào sau đây tham gia kìm hãm sự sinh trưởng của cành, gây ra trạng thái ngủ của chồi, của hạt?

a)

 Cytokinin.

b)

 Abscisic acid.

c)

Gibberellin

d)

Auxin

5.

Auxin nhân tạo gây độc cho người và động vật sử dụng vì

a)

 Không có enzyme phân giải.

b)

Ức chế tế bào sinh trưởng.

c)

 Kích thích tế bào phân chia

d)

Điều tiết quá trình sinh trưởng

6.

Trong công nghệ nuôi cấy mô hiện nay, Hormone được sử dụng không thể thiếu để nhân giống vô tính trong ống nghiệm là

a)

 Cytokinin và auxin.

b)

Gibberellin và auxin.

c)

 Ethylene và abscisic acid.

d)

Gibberellin và abscisic acid.

7.

Điều nào sau đây không đúng về ethylene?

a)

Ethylene là loại hormone duy nhất ở dạng khí.

b)

Ở thực vật, chỉ có ethylene là loại Hormone tác động không phụ thuộc vào nồng độ.

c)

 Khi để chung những quả xanh với quả chín thì quả chín sinh ra ethylene làm cho quả xanh chín nhanh hơn

d)

 Ethylene có ở hoa khi giả hoặc khi cây bị ngập úng.

8.

 Loại chất nào sau đây có liên quan đến sự ra hoa của cây ?

a)

Gibberellin

b)

Cytokinin

c)

 Cytochrome

d)

 Phitochrome

9.

Hormone nào sau đây làm chậm sự già hóa?

a)

Abscisic acid.

b)

Cytokinin.

c)

Ethylene.

d)

 Auxin.

10.

 Ở mức tế bào, gibberellin có tác dụng như thế nào?

a)

Tăng số lần giảm phân và tăng kéo dài tế bào.

b)

 Tăng số lần nguyên phân và tăng kéo dài tế bào.

c)

Tăng số lần giảm phân và ức chế kéo dài tế bào.

d)

Tăng số lần nguyên phân và ức chế kéo dài tế bào.

11.

Người ta xếp quả chín vào cùng với quả xanh để làm gì?

a)

Quả chín tạo ethylene làm thúc đẩy quả xanh chín nhanh.

b)

Quả chín tạo ethylene ức chế quá trình chín của quả xanh.

c)

Quả xanh tạo ethylene làm ức chế quá trình chín tiếp của quả chín.

d)

 Quả xanh tạo ethylene làm đẩy nhanh hơn quá trình chín của quả đang chín.

12.

Gibberellin không có tác dụng nào sau đây?

a)

Tạo quả không hạt.

b)

Thúc đẩy quả mau chín.

c)

Nảy mầm của hạt.

d)

Tạo quả to vì đẩy nhanh tốc độ sinh trưởng và phân bào.

13.

 Trong hạt khô, điều nào sau đây đúng?

a)

Nồng độ Gibberellin cao còn nồng độ Abscisic acid thấp.

b)

Nồng độ Gibberellin thấp còn nồng độ Abscisic acid cao.

c)

Nồng độ Gibberellin và nồng độ Abscisic acid là như nhau.

d)

 Nồng độ auxin cao hơn Gibberellin và Abscisic acid nhiều lần.

14.

Hoocmon nào sau đây giúp kích thích ra rễ và thụ tinh kết hạt ở cây cà chua?

a)

Cytokinin.

b)

 Abscisic acid.

c)

 Etylen.

d)

 Auxin.

15.

Ethylene và abscisic acid có cùng tác động nào sau đây?

a)

Kích thích quá trình rụng lá và chín của quả.

b)

Ức chế nảy mầm của hạt, kích thích quá trình già hóa của mô, cơ quan.

c)

Kích thích quá trình già hóa của mô, cơ quan và chín của quả.

d)

Kích thích quá trình rụng lá và già hóa của mô, cơ quan.

16.

Ức chế sự già hóa của mô và cơ quan do tác động của các loại hormone nào sau đây?

a)

Auxin, gibberellin và cytokinin.

b)

Auxin, ethylene và abscisic acid.

c)

Gibberellin, cytokinin và abscisic acid.

d)

Cytokinin, ethylene và abscisic acid.

17.

Sự hoa hoa của nhiều loài thực vật phụ thuộc vào tương quan độ dài ngày và đêm gọi là quang chu kì. Thực vật đêm dài (thực vật ngày ngắn) gồm các loài cây nào sau đây?

a)

Thanh long, cúc, mía, củ cải đường, lạc.

b)

Cà chua, cà tím, cà rốt, cúc và đậu tương.

c)

Dâu tây, cà tím, cà rốt, lạc và hành.

d)

Cúc, thược dược, cà tím, đậu tương và mía.

18.

Sự hoa hoa của nhiều loài thực vật phụ thuộc vào tương quan độ dài ngày và đêm gọi là quang chu kì. Thực vật đêm ngắn (thực vật ngày dài) gồm các loài cây nào sau đây?

a)

Thanh long, dâu tây, cà rốt, củ cải đường và hành.

b)

Cà chua, cà tím, cà rốt, cúc và đậu tương.

c)

Dâu tây, cà tím, cà rốt, lạc và hướng dương.

d)

Cúc, thược dược, cà tím, đậu tương và mía.

19.

Sự hoa hoa của nhiều loài thực vật phụ thuộc vào tương quan độ dài ngày và đêm gọi là quang chu kì. Thực vật trung tính gồm các loài cây nào sau đây?

a)

Thanh long, dâu tây, cà rốt, củ cải đường và hành.

b)

Cà chua, lạc, hướng dương.

c)

Dâu tây, cà tím, cà rốt, lạc và hướng dương.

d)

Cúc, thược dược, cà tím, đậu tương và mía.

20.

Trong thực tế, có thể dùng yếu tố nào giúp kích thích cây thanh long cho quả trái vụ?

a)

 Chiếu đèn liên tục.

b)

Chiếu đèn ban đêm.

c)

Dùng đất đèn (ethylene)

d)

Tỉa bớt lá.

21.

Nếu một cây ngày ngắn (ra hoa khi độ dài ngày ngắn hơn 12 giờ), chu kì 24 giờ nào sau đây cây sẽ ra hoa?

a)

11 giờ sáng/8 giờ tối/chiếu sáng/5 giờ tối.

b)

16 giờ sáng/ 8 giờ tối.

c)

11 giờ sáng/13 giờ tối.

d)

14 h sáng/ 10h tối.

22.

Khi hạt nảy mầm có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Hạt chuyển sang trạng thái tiềm sinh.

b)

Lượng enzyme trong hạt gia tăng.

c)

Các đơn chất trong hạt tổng hợp thành phức chất.

d)

Tăng Abscisic acid trong hạt.

23.

Có thể cải tạo tính di truyền của sinh vật bằng cách nào dưới đây?

a)

 Lai tạo giống mới.

b)

Thay đổi môi trường sống.

c)

Bón phân hợp lý.

d)

Dùng thuốc trừ sâu.

24.

Ở cây một năm, hiện tượng nào xảy ra sau khi ra hoa kết quả?

a)

Tiếp tục tăng kích thước, khối lượng

b)

Tàn lụi dần.

c)

Tiếp tục tích lũy chất dinh dưỡng cho lần ra hoa kề tiếp.

d)

Ngưng hoạt động sống một thời gian.

25.

Y nghĩa của quang chu kỳ là gì?

a)

Bằng cách thay đổi độ dài ngày điều khiển ra hoa.

b)

Kích thích sinh trưởng phát triển của thân và chồi.

c)

Kéo dài thời gian ra hoa.

d)

Ức chế hình thành củ, tích lũy tinh bột.

26.

Hiện tượng xuân hóa là

a)

Hiện tượng "ngủ đông" của cây.

b)

Hiện tượng hạt tiềm sinh.

c)

Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào nhiệt độ thấp.

d)

Hiện tượng cây phân bố ở vùng lạnh, lá rụng vào mùa đông khi nhiệt độ thấp và mọc lá mới vào mùa xuân năm sau.

27.

Nhân tố nào không tham gia chi phối sự ra hoa của cây?

a)

Chất dinh dưỡng.

b)

Hiện tượng xuân hoa.

c)

Quang chu kì.

d)

Độ ẩm.

28.

Trong đời sống, việc sản xuất giá đề ăn, làm mạch nha đa ứng dụng giai đoạn nào trong chu kỳ sinh trưởng và phát triển của thực vật?

a)

Giai đoạn ra hoa.

b)

Giai đoạn mọc lá.

c)

Giai đoạn tạo quả.

d)

Giai đoạn nảy mầm.

29.

Cho các phát biểu sau:

I. Auxin được tổng hợp ở các cơ quan đang sinh trưởng mạnh (chồi ngọn, là non, phấn hoa, phôi hạt) sau đó được vận chuyển hướng gốc đến rễ theo mạch rây.

II. Auxin được tổng hợp ở các cơ quan đang sinh trưởng mạnh (chồi ngọn, lá non, phấn hoa, phôi hạt) sau đó được vận chuyển hướng gốc đến rễ theo mạch gỗ.

III. ở cấp độ tế bào, auxin kích thích phân bào, dãn dài của tế bào, phối hợp với hormone khác kích thích quá trình biệt hóa tế bào.

IV. Ở cấp độ cơ thể, auxin có tác dụng làm tăng kích thước quả, làm chậm quá trình chín, hạn chế rụng quả, làm liền vết thương.

Có bao nhiêu phát biểu trên là đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Khi nói về tương quan giữa các hormone thực vật. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tương quan chung là tương quan giữa hormone thuộc nhóm kích thích sinh trưởng với hormone thuộc nhóm ức chế sinh trưởng.

b)

Ở giai đoạn cây đang sinh trưởng, phát triển, hormone kích thích sinh trưởng được tổng hợp ít, khi cây chuyển sang giai đoạn sinh sản, già hóa thì hormone ức chế sinh trưởng giảm dần.

c)

Theo chu kì phát triển của cây, tác động của hormone kích thích có xu hướng giảm dần, trong khi tác động của hormone ức chế tăng dần. Điều này chỉ đúng đối với cây lâu năm, đối với cây 1 năm thì ngược lại.

d)

Khi xử lí các hormone ngoại sinh kích thích sinh trưởng lên cây trồng sử dụng làm thức ăn cho người và động vật với liều lượng càng nhiều càng tốt.

31.

Cây thuốc bỏng có thể sinh sản bằng hình thức

a)

sinh sản vô tính bằng bào tử đơn bội.

b)

sinh sản sinh dưỡng tự nhiên bằng rễ.

c)

sinh sản sinh dưỡng tự nhiên bằng thân.

d)

sinh sản sinh dưỡng tự nhiên bằng lá.

32.

Thành phần nào dưới đây thuộc bộ phận sinh sản của hoa?

a)

Lá đài.

b)

Cánh hoa.

c)

 Đế hoa

d)

Nhị và nhụy hoa.

33.

Thành phần nào dưới đây giúp hoa đính vào thân cây?

a)

 Lá đài.

b)

Cánh hoa.

c)

Đế hoa.

d)

Nhị và nhụy hoa.

34.

Thành phần nào dưới đây giúp bao bọc, bảo vệ chồi hoa trước khi hoa nở?

a)

Lá đài

b)

Cánh hoa.

c)

Đế hoa.

d)

Nhị và nhụy hoa.

35.

Thành phần nào dưới đây thường có màu sắc sặc sỡ, thu hút côn trùng tham gia vào quá trình thụ phần?

a)

Lá đài.

b)

Cánh hoa.

c)

Đế hoa.

d)

Nhị và nhụy hoa.

36.

Thành phần nào dưới đây thuộc nhị hoa?

a)

Bao phấn.

b)

Núm nhụy.

c)

Vòi nhụy.

d)

Bầu nhụy.

37.

Loài nào dưới đây có hoa lưỡng tính?

a)

Bí ngô.

b)

Dưa chuột.

c)

Dưa hấu.

d)

Chanh.

38.

Ở cây có hoa, giao tử thể là

a)

hoa.

b)

nhị đực.

c)

nhụy cái.

d)

túi phôi, hạt phấn.

39.

Trong chu trình sống của thực vật có hoa, giai đoạn chiếm ưu thế là

a)

bào tử.

b)

giao tử thể.

c)

bào tử thể.

d)

hợp tử.

40.

Ở thực vật, giảm phân là hình thức phân bào trong giai đoạn

a)

hợp tử tạo bào tử thể.

b)

bào tử thể tạo bào tử.

c)

bào tử thể tạo giao tử.

d)

giao tử thể tạo trứng.

41.

Điều nào sau đây sai?

a)

giao tử cái thường lớn hơn giao tử đực cùng loài.

b)

sinh sản bằng bào tử thường gặp ở sinh vật bậc thấp.

c)

giao tử đực thường là giao tử di động nên có kích thước nhỏ.

d)

nảy chồi là hình thức sinh sản chỉ có ở thực vật.

42.

Trong chu trình phát triển của rêu, bào tử thể là

a)

cây rêu trưởng thành.

b)

túi bào tử và phần cuống.

c)

túi tinh, bầu trứng

d)

nguyên tản

43.

Điều nào đúng đối với bào tử thể thực vật?

a)

 Lưỡng bội và sinh ra tế bào đơn bội bằng nguyên phân.

b)

 Lưỡng bội và sinh ra tế bào đơn bội bằng giảm phân.

c)

Đơn bội và sinh ra tế bào đơn bội bằng nguyên phân

d)

Đơn bội và sinh ra tế bào lưỡng bội bằng giảm phân.

44.

Đặc trưng chỉ có ở sinh sản hữu tính là

a)

giảm phân và thụ tinh.

b)

nguyên phân và giảm phân.

c)

kiểu gen của hậu thế không thay đổi trong quá trình sinh sản.

d)

bộ nhiễm sắc thể của loài không thay đổi.

45.

Trong quá trình hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?

a)

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.

b)

2 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.

c)

1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.

d)

2 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.

46.

Sự hình thành giao tử đực ở cây có hoa diễn ra như thế nào?

a)

Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử - 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phần→ Tế bào sinh sản giảm phân tạo 4 giao tử đực

b)

Tế bào mẹ nguyên phân hai lần cho 4 tiểu bào tử → 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn→ Tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực.

c)

Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử-1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 2 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn- Tế bào sinh sản nguyên phân 1 lần tạo 2 giao tử đực.

d)

Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử → Mỗi tiểu bào tử nguyên phân

1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phần→ Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực.

47.

Khi nói về thể giao tử ở thực vật có hoa, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I. Từ tế bào mẹ 2n trong bao phần trải qua 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân để hình thành hạt phấn.

II. Từ tế bào mẹ 2n trong noãn trải qua 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân để hình thành túi phôi.

III. Từ 1 tế bào mẹ 2n trong bao phần trải qua 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân để hình thành 8 hạt phấn.

IV. Từ 1 tế bào mẹ 2n trong noăn trải qua 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân để hình thành 32 túi phôi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Trong quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa có mấy lần phân

a)

 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.

b)

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.

c)

1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân.

d)

1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân.

49.

Thụ phấn là quá trình

a)

vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhuỵ và hạt phấn nảy mầm trên đầu nhuỵ.

b)

hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng.

c)

vận chuyển hạt phấn từ nhuy đến núm nhị.

d)

hợp nhất hai nhân tinh trùng với một tế bào trứng.

50.

Tự thụ phấn là

a)

Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác cùng loài

b)

Sự thụ phấn của hạt phấn với nhuỵ của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây.

c)

Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với cây khác loài.

d)

Sự kết hợp của tinh tử của cây này với trứng của cây khác.

51.

 Thụ phần chéo là

a)

Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác loài.

b)

Sự thụ phần của hạt phấn với nhuỵ của cùng một hoa hay khác hoa của cùng một cây.

c)

Sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuỵ của cây khác cùng loài.

d)

Sự kết hợp giữa tinh tử và trứng của cùng hoa.

52.

Thụ tinh là quá trình

a)

 hợp nhất giao tử đơn bội đực và giao tử đơn bội cái.

b)

hợp nhất con đực và con cái.

c)

hình thành giao tử đực và cái

d)

vận chuyển tinh trùng đến gặp trứng

53.

Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là:

a)

Sự kết hợp của nhân hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử.

b)

Sự kết hợp của hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ.

c)

Sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội.

d)

Sự kết hợp của hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi.

54.

Hình thức thụ tinh kép có ở thực vật

a)

hạt kín

b)

hai lá mầm

c)

hạt trần

d)

một lá mầm.

55.

Hạt được hình thành từ

a)

noãn đã được thụ tinh.

b)

bầu nhị.

c)

bầu nhuy.

d)

hạt phấn.

56.

Hạt lúa thuộc loại

a)

hạt nội nhũ.

b)

hạt không nội nhũ

c)

quả giả

d)

 quả đơn tính

57.

Hạt đỗ thuộc loại

a)

hạt không nội nhũ.

b)

hạt nội nhũ

c)

quả đơn tính.

d)

 quả giả

58.

Quả được hình thành từ

a)

bầu nhuy.

b)

Noãn đã được thụ tinh.

c)

bầu nhị.

d)

Noãn không được thụ tinh.

59.

 Điều không đúng khi nói về hạt

a)

 Hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành.

b)

Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi.

c)

Tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ

d)

 Mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ

60.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về đặc trưng của sinh sản hữu tính là?

a)

Tạo ra hậu thế luôn thích nghi với môi trường sống ổn định.

b)

Trong sinh sản hữu tính luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của các tế bào sinh dục (các giao tử)

c)

Luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai bộ gen.

d)

Sinh sản hữu tính luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử.

61.

 Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn

a)

phôi và sau khi sinh

b)

 phôi và hậu phôi.

c)

hậu phôi và sau khi sinh.

d)

phôi thai và sau khi sinh.

62.

Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn

a)

phôi thai và hậu phôi

b)

phôi và hậu phôi

c)

hậu phôi và sau khi sinh

d)

phôi thai và sau khi sinh

63.

Sự thay đổi về hình thái và cầu tạo của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng được gọi là

a)

sinh sản

b)

sinh trưởng

c)

phát triển

d)

biến thái

64.

Sinh trưởng và phát triển ở động vật không qua biến thái có đặc điểm

a)

con non có cấu tạo khác con trưởng thành.

b)

con non lột xác hoàn thiện cơ thể giống con trưởng thành.

c)

con non có sự lột xác biến đổi thành con trưởng thành

d)

con non có cấu tạo giống con trưởng thành

65.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là

a)

trường hợp ấu trùng có hình thái và cấu tạo rất khác với con trưởng thành

b)

trường hợp ấu trùng có hình thái giống với con trưởng thành, nhưng khác về cấu tạo

c)

trường hợp ấu trùng có cầu tạo giống với con trưởng thành, nhưng khác về hình thái

d)

trường hợp ấu trùng có hình thái và cấu tạo giống với con trưởng thành

66.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là

a)

trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác để biến đổi thành con trưởng thành

b)

trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua giai đoạn nhộng để biến đổi thành con trưởng thành

c)

trường hợp ấu trùng có hình thái và cấu tạo rất khác với con trưởng thành.

d)

trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác để biến đổi thành con trưởng thành

67.

Động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn là

a)

chim

b)

 ong

c)

gián

d)

châu chấu.

68.

Động vật nào sau đây có kiểu phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

Ếch

b)

Rắn

c)

Gián.

d)

Bướm

69.

Động vật nào sau đây, con non có hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự với con trưởng thành?

a)

 Ếch.

b)

Người

c)

Gián

d)

Châu chấu.

70.

 Động vật nào sau đây có kiểu phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

 Ếch.

b)

Rắn

c)

Người

d)

Châu chấu.

71.

Chu trình phát triển của bướm qua các giai đoạn theo thứ tự đúng là

a)

trứng → nhộng → sâu → bướm.

b)

 trứng → sâu → bướm → nhộng

c)

trứng → bướm → nhộng → sâu

d)

trứng → sâu → nhộng → bướm.

72.

Thyroxine được tạo ra ở đâu ?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tinh hoan

d)

Buồng trứng

73.

Nguyên tố khoáng có vai trò quan trọng hình thành Thyroxine là

a)

lodine

b)

Potassium (K)

c)

 Sodium (Na)

d)

Calcium

74.

Testosterone được tạo ra ở đâu?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tinh hoàn

d)

Buồng trứng

75.

Estrogen được tạo ra ở đâu?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp

c)

Tinh hoàn

d)

Buồng trứng

76.

Hormone làm cơ thể bé gái thay đổi mạnh về thể chất và sinh lý ở thời kì dậy thì là

a)

 testosterone

b)

thyroxine

c)

estrogen

d)

GH

77.

Theo một số nghiên cứu của Việt Nam và thế giới. Độ tuổi trung bình bắt đầu dậy thì ở nữ là

a)

10 tuổi

b)

11 tuổi.

c)

12 tuổi

d)

13 tuổi

78.

Theo một số nghiên ciu của Việt Nam và thế giới. Độ tuổi trung bình bắt đầu dậy thì ở nam là

a)

11 tuổi.

b)

12 tuổi.

c)

13 tuổi

d)

14 tuổi

79.

Ở trẻ em, bị còi xương, chậm lớn do thiếu vitamin gi?

a)

 Vitamin D.

b)

Vitamin A

c)

Vitamin C

d)

Vitamin E

80.

Hormone sinh trưởng (GH) được tổng hợp ở đâu ?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến tụy

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến giáp

81.

Giai đoạn nào ở người Hormone sinh trưởng tác dụng nhiều nhất:

a)

Thai nhi

b)

Mới sinh ra

c)

Trẻ em

d)

Thanh niên

82.

Ở trẻ em, thiều loại hormone nào sau đây làm cho trẻ chậm lớn, chịu lạnh kém, trí tuệ thấp

a)

testosterone

b)

thyroxine

c)

estrogen

d)

sinh trưởng (GH)

83.

Hormone liên quan việc sâu lột xác biến thành nhộng và bướm là

a)

ecdysone, juvenile

b)

thyroxine, testosterone

c)

estrogen, ecdysone

d)

ecdysone

84.

Hormone có tác dụng kích thích phát triển và hoạt động của hệ thần kinh, tăng sinh nhiệt là

a)

testosterone

b)

thyroxine

c)

estrogen

d)

juvenile

85.

Vitamin có vai trò chuyển hóa canxi để hình thành xương là

a)

vitamin A

b)

vitamin D

c)

vitamin E

d)

vitamin K

86.

Khi trong thức ăn thiếu iodine thì hormone nào sau đây sẽ không được tạo thành ở động vật có xương sống?

a)

Testosterone

b)

Thyroxine

c)

Estrogen

d)

Juvenile

87.

Ở động vật, ánh sáng ở vùng quang phổ nào tác động lên da để biến tiền vitamin D thành vitamin D?

a)

Tia hồng ngoại.

b)

Tia tử ngoại.

c)

Tia alpha.

d)

Tia sáng nhìn thấy được

88.

Hormone nào sau đây nếu được tạo thành nhiều sẽ sinh ra bệnh to đầu xương chi ở người lớn?

a)

Testosterone

b)

Estrogen

c)

Thyroxine

d)

Sinh trưởng (GH).

89.

Người phụ nữ đến tuổi mãn kinh thường có nguy cơ loãng xương.

Điều này là do cơ thể giảm tiết loại hoocmôn nào?

a)

Estrogen

b)

Hoocmôn sinh trưởng (GH)

c)

Thyroxine

d)

Testosterone

90.

Tác dụng nào sau đây chỉ có ở hoocmôn Testosterone mà không có ở hoocmôn Estrogen?

a)

Kích thích phân hóa tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp

b)

Kích thích phân chia tế bào hình thành giao tử.

c)

Tăng mạnh tổng hợp protein, phát triển cơ bắp

d)

Tăng phát triển xương

91.

Ở lưỡng cư, hoocmôn nào gây biến thái từ nòng nọc thành ếch?

a)

Estrogen

b)

Hoocmôn sinh trưởng (GH)

c)

Thyroxine

d)

Testosterone

92.

Gà trống sau khi bị cắt bỏ tinh hoàn thì phát triển không bình thường, mào nhỏ, không có cựa, không biết gáy, mất bản năng sinh dục. Điều này là do tinh hoàn là nơi sản xuất loại hoocmôn nào?

a)

Estrogen

b)

Hoocmôn sinh trưởng (GH).

c)

Thyroxine

d)

Testosterone

93.

Hoocmôn nào do buồng trứng tiết ra giúp hình thành các đặc điểm sinh dục thứ cấp ở nữ giới?

a)

Estrogen

b)

Hoocmôn sinh trưởng (GH).

c)

Thyroxine

d)

Testosterone

94.

Hoocmôn nào giúp hình thành các đặc điểm sinh dục thứ cấp ở con đực?

a)

Estrogen

b)

Hoocmôn sinh trưởng (GH).

c)

Thyroxine

d)

Testosterone

95.

Ở lưỡng cư, hoocmôn nào gây biến thái từ nòng nọc thành ếch?

a)

Estrogen

b)

Hoocmôn sinh trưởng (GH).

c)

Thyroxine

d)

Testosterone

96.

Bệnh lí cường giáp dẫn đến cơ thể sản xuất quá nhiều hoocmôn Thyroxine so với bình thường. Biểu hiện nào sau đây đúng với người bệnh này?

a)

Người khổng lồ.

b)

 Trí tuệ kém phát triển

c)

 Sút cân nhanh, sợ nóng

d)

Vô sinh

97.

Ở giai đoạn trẻ em, nếu cơ thể sản xuất quá ít hoocmôn sinh trưởng (GH) thì sẽ gây ra bệnh lí gì?

a)

Bước cổ.

b)

Người khổng lồ

c)

Người bé nhỏ

d)

 Vô sinh

98.

Ở giai đoạn trẻ em, nếu cơ thể sản xuất quá nhiều hoocmôn sinh trưởng (GH) thì sẽ gây ra bệnh lí gì?

a)

Bước cổ.

b)

Người khổng lồ

c)

Người bé nhỏ

d)

 Vô sinh

99.

Bệnh lí nhược giáp dẫn đến cơ thể sản xuất quá ít hoocmôn Thyroxine so với bình thường. Biểu hiện nào sau đây đúng với người bệnh này?

a)

Người tí hon

b)

Người khổng lồ

c)

Tăng cân, sợ lạnh

d)

Vô sinh

100.

Tác dụng nào sau đây có ở cả hoocmôn Testosterone và hoocmôn Estrogen?

a)

Tăng phát triển xương.

b)

Tăng mạnh tổng hợp prôtêin, phát triển cơ bắp

c)

Gây biến thái từ nòng nọc thành ếch

d)

Kích thích hình thành đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp ở con cái

101.

Ở người, vì sao chứng loãng xương xảy ra chủ yếu ở phụ nữ, ít gặp ở nam?

a)

Ở nữ khi đến tuổi mãn kinh thì hoocmôn sinh trưởng giảm mạnh còn nam thì giảm nhưng không đáng kể.

b)

Ở nữ do chế độ ăn thiếu canxi còn nam thì chế độ ăn đủ canxi

c)

Ở nữ khi đến tuổi mãn kinh thì Thyroxine giảm mạnh còn nam thì giảm nhưng không đáng kể.

d)

Phụ nữ khi đến tuổi mãn kinh thì Estrogen giảm mạnh còn nam thì Testosterone giảm nhưng không đáng kể.

102.

Tác dụng nào sau đây chỉ có ở hoocmôn Testosterone mà không có ở hoocmôn Estrogen?

a)

Kích thích phân hóa tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp.

b)

Kích thích phân chia tế bào hình thành giao tử.

c)

Tăng mạnh tổng hợp prôtêin, phát triển cơ bắp

d)

Tăng phát triển xương

103.

Ở các loài chim, việc ấp trứng có tác dụng

a)

giúp cho tập tính ấp trứng không bị mắt đi.

b)

bảo vệ trứng không bị kẻ thù tấn công lấy đi.

c)

tạo nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định, giúp hợp tử phát triển.

d)

tăng tỉ lệ sống của trứng đã thụ tinh.

104.

Tốc độ tăng trưởng và phát triển của sinh vật phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Tính di truyền

b)

Hormone sinh trưởng

c)

Giới tính

d)

Dinh dưỡng

105.

Biến thái hoàn toàn là quá trình phát triển

a)

Có sự thay đổi hình thái rõ rệt sinh vật

b)

Xen kẽ giữa giao tử thể và bào tử thể

c)

Có sự lột xác giữa mỗi giai đoạn

d)

Hình thái biến đổi không rõ rệt, không tiêu biểu

106.

Ở người, giai đoạn dậy thì trẻ em sinh trưởng và phát triển mạnh do Hormone sinh dục có tác dụng gì?

a)

Tăng phát triển xương, kích thích phân hóa tế bào, tăng tổng hợp protein

b)

Kích thích phân hóa tế bào, hình thành đặc điểm sinh dục thứ cấp

c)

Tăng phát triển xương

d)

Tăng tổng hợp protein

107.

Trong sinh trưởng và phát triển của bướm, nếu đến giai đoạn nhộng mà không có Hormone ecdysone thì sẽ dẫn đến hậu quả:

a)

Không ảnh hưởng vì giai đoạn này nhộng chịu tác động của Hormone juvenin

b)

 Không thể phát triển thành sâu

c)

Không thể phát triển thành bướm trưởng thành

d)

Không thể phát triển thành ngài

108.

Nhân tố nhiệt độ ảnh hưởng mạnh nhất đến sinh trưởng của động vật nào?

a)

Cá sấu

b)

Hổ

c)

d)

Người

109.

Trong các nhân tố bên ngoài ảnh hưởng lên sinh trưởng phát triển của động vật, nhân tố đóng vai trò quan trọng nhất là:

a)

Thức ăn

b)

Nhiệt độ

c)

Ánh sáng

d)

Nước

110.

Tại sao việc tắm nắng vào lúc có ánh sáng yếu lại có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ?

a)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hóa Sodium (Na) để hình thành xương.

b)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hóa Calcium để hình thành xương.

c)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Potassium (K) để hình thành xương.

d)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò làm cho sụn hóa thành xương