WorksheetsQuiz ôn tập sinh học giữa kì
Total questions: 110
Worksheet time: 2hrs 50mins
Name
Class
Date
1.
Cứ 3 phân tử CO2 đi vào chu trình Calvin thì chu trình tạo ra sáu phân tử
a)
glyceraldehyde 3-phosphate.
b)
ribulose bisphosphate.
c)
fructose.
d)
glucose.
2.
Enzyme có những đặc điểm nào sau đây?
(1) Chủ yếu được cấu tạo bởi chuỗi polypeptide.
(2) Có thể gắn với ion kim loại hoặc chất hữu cơ.
(3) Liên kết với cơ chất tại trung tâm hoạt động.
a)
(1), (2)
b)
(1), (2), (3)
c)
(2), (3)
d)
(1), (3)
3.
Chu trình Krebs
a)
tạo ra hai phân tử CO2.
b)
tạo ra NAD+ từ NADH và H+.
c)
tạo ra một phân tử sáu carbon từ sáu phân tử CO2.
d)
tạo ra hầu hết ATP được tổng hợp trong hô hấp hiếu khí.
4.
Các nhiễm sắc thể dính vào thoi phân bào nhờ
a)
Tâm động
b)
Eo sơ cấp
c)
Eo thứ cấp
d)
Đầu nhiễm sắc thể
5.
Phát biểu nào dưới đây về quang hợp là không đúng?
a)
Quang hợp là một quá trình trao đổi chất có nhiều bước.
b)
Pha phụ thuộc ánh sáng và pha không phụ thuộc ánh sáng có thể xảy ra cùng thời gian.
c)
Thực vật không phải là sinh vật duy nhất có khả năng quang hợp.
d)
Pha không phụ thuộc ánh sáng chỉ xảy ra vào ban đêm.
6.
Hoạt động của nhiễm sắc thể xảy ra ở kỳ sau của nguyên phân là:
a)
Phân li về 2 cực tế bào ở trạng thái kép
b)
Tách tâm động và phân li về 2 cực của tế bào
c)
Không tách tâm động và dãn xoắn
d)
Tiếp tục xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
7.
Quá trình phân li nhiễm sắc thể trong nguyên phân xảy ra ở
a)
Kỳ đầu
b)
Kỳ sau
c)
Kỳ trung gian
d)
Kỳ cuối
8.
Trong các tế bào, quá trình phân giải glucose bắt đầu bằng
a)
quá trình lên men.
b)
quá trình đường phân.
c)
chu trình Krebs.
d)
quá trình oxy hóa pyruvate.
9.
Trong điều kiện có ánh sáng, khi ngâm lá rong đuôi chồn trong ống nghiệm chứa nước, có hiện tượng bọt khí nổi lên vì:
a)
Lá tạo ra oxygen qua quá trình hô hấp.
b)
Là tạo ra oxygen qua quá trình quang hợp.
c)
Khí nitrogen trong khoang chứa khí của lá bay ra.
d)
Khí hòa tan trong nước được giải phóng.
10.
Phát biểu nào sau đây là đúng về hiện tượng khuếch tán?
a)
Khuếch tán là một quá trình tích cực, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ thấp hơn đến một vùng có nồng độ cao hơn.
b)
Khuếch tán đòi hỏi tế bào tiêu tốn năng lượng.
c)
Khuếch tán là một quá trình thụ động, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ cao hơn đến một vùng có nồng độ thấp hơn.
d)
Khuếch tán là quá trình thụ động, trong đó các phân tử nước di chuyển từ vùng có nồng độ chất tan thấp hơn đến vùng có nồng độ chất tan cao hơn qua màng bán thấm.
11.
Chu trình Calvin bắt đầu khi CO2 kết hợp với một carbohydrate gồm năm carbon được gọi là
a)
glyceraldehyde 3-phosphate.
b)
fructose.
c)
ribulose bisphosphate.
d)
3-phosphoglycerate.
12.
Thoi phân bào được hình thành theo nguyên tắc
a)
Chi xuất hiện ở vùng tâm tế bào
b)
Từ giữa tế bào lan dần ra
c)
Từ hai cực của tế bào lan vào giữa
d)
Chi hình thành ở 1 cực của tế bào
13.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Các phân tử tín hiệu ngoại bào ưa nước phải liên kết với một thụ thể màng để truyền tín hiệu đến một tế bào đích làm thay đổi hoạt động của nó.
b)
Để hoạt động, tất cả các phân tử tín hiệu ngoại bào phải được vận chuyển bởi các thụ thể của chúng qua màng sinh chất vào bào tương.
c)
Bất kì chất lạ nào liên kết với thụ thể của một phân tử tín hiệu bình thường sẽ luôn tạo ra đáp ứng tương tự phân tử tín hiệu trên cùng loại tế bào.
d)
Một thụ thể màng chỉ có khả năng gắn với một loại phân tử tín hiệu dẫn đến chỉ một loại đáp ứng tế bào.
14.
Quá trình đường phân diễn ra
a)
chỉ khi không có O2.
b)
ở bào tương.
c)
ở ti thể.
d)
chỉ khi có O2.
15.
Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở pha nào sau đây của kỳ trung gian?
a)
Pha G2
b)
Pha G1 và pha G2
c)
Pha S
d)
Pha G1
16.
Một tế bào động vật và một tế bào thực vật được đặt trong nước cất. Tế bào động vật trương lên rồi vỡ còn tế bào thực vật trương lên nhưng không vỡ. Sự khác nhau này là do
a)
tế bào động vật không có thành tế bào.
b)
tế bào thực vật có màng bán thấm.
c)
thành tế bào thực vật có tính thấm hoàn toàn.
d)
tế bào động vật không có không bào trung tâm.
17.
Đường phân là
a)
quá trình phân giải glycogen thành CO2 và H2O.
b)
quá trình phân giải glucose thành hai phân tử chứa ba carbon.
c)
quá trình phân giải glucose thành CO2 và H2O.
d)
quá trình phân giải fructose thành hai phân tử chứa ba carbon.
18.
Khi một tế bào giải phóng phân tử tín hiệu vào môi trường, một số tế bào trong môi trường xung quanh trả lời, đây là
a)
kiểu truyền tín đặc trưng của hormone.
b)
truyền tin nội tiết.
c)
truyền tin qua tiếp xúc trực tiếp giữa các tế bào.
d)
truyền tin cận tiết.
19.
Nước tham gia trực tiếp vào pha sáng của quang hợp bằng cách
a)
nhận electron từ chuỗi truyền electron.
b)
nhận electron từ quang hệ I.
c)
truyền electron cho quang hệ II.
d)
truyền electron cho NADPH.
20.
Trật tự hai giai đoạn chính của nguyên phân là
a)
chỉ có nhân phân chia, còn tế bào chất thì không phân chia
b)
nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc
c)
nhân phân chia → tế bào chất phân chia
d)
Tế bào phân chia → nhân phân chia
21.
Khi tiếp xúc với thuốc kháng sinh, có loài vi khuẩn sẽ bơm kháng sinh ra khỏi tế bào. Loài vi khuẩn đó có thể thực hiện cơ chế nào sau đây?
a)
Thẩm thấu.
b)
Vận chuyển chủ động.
c)
Khuếch tán đơn giản.
d)
Khuếch tán tăng cường.
22.
Sự truyền tín hiệu qua synapse giữa các tế bào thần kinh lân cận giống như truyền tín hiệu hormone (truyền tin nội tiết) ở đặc điểm nào sau đây?
a)
Các phân tử tín hiệu có cấu trúc giống nhau.
b)
Cần có sự liên kết của phân tử tín hiệu với thụ thể.
c)
Các phân tử tín hiệu được truyền ở khoảng cách xa.
d)
Các phân tử tín hiệu được tiết vào máu.
23.
Hiện tượng dãn xoắn nhiễm sắc thể xảy ra vào:
a)
Kỳ sau
b)
Kỳ cuối
c)
Kỳ giữa
d)
Kỳ đầu
24.
Một số loại thuốc kháng sinh tác động đến sự tổng hợp ATP ở vi khuẩn. Vi khuẩn chịu tác động của thuốc kháng sinh sẽ thiếu
a)
ti thể.
b)
lipid.
c)
năng lượng.
d)
nucleic acid.
25.
Điều nào sau đây nói về ATP là đúng?
(1) Là hợp chất dự trữ năng lượng ngắn hạn.
(2) Được tổng hợp trong ti thể.
(3) Là phân tử mà tất cả các tế bào sống dựa vào để thực hiện hoạt động.
a)
(1), (3)
b)
(2), (3)
c)
(1), (2)
d)
(1), (2), (3)
26.
Cho các dữ kiện sau:
(1) Các NST kép dần co xoắn
(2) Màng nhân và nhân con dần tiêu biến
(3) Màng nhân và nhân con xuất hiện
(4) Thoi phân bào dần xuất hiện
(5) Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo
(6) Các nhiễm sắc tử tách nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào
(7) Thoi phân bào đính vào 2 phía của NST tại tâm động
(8) NST dãn xoắn dần
Các sự kiện diễn ra trong kì giữa của nguyên phân là
a)
(2), (6)
b)
(5), (7)
c)
(1), (2), (4)
d)
(4), (5), (7)
27.
Mô tả đúng nhất mối quan hệ giữa pha sáng và chu trình Calvin là
a)
pha sáng cung cấp oxygen cho chu trình Calvin và chu trình Calvin cung cấp nước cho pha sáng.
b)
pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho bước cố định carbon của chu trình Calvin còn chu trình Calvin cung cấp nước và electron cho pha sáng.
c)
pha sáng cung cấp CO2 cho chu trình Calvin để sản xuất ra đường và chu trình Calvin cung cấp các loại đường cho pha sáng để sản xuất ATP.
d)
pha sáng cung cấp ATP và NADPH còn chu trình Calvin trả ADP, Pi và NADP+ cho pha sáng.
28.
Phân tử nào sau đây có thể di chuyển qua lớp lipid kép của màng sinh chất nhanh nhất?
a)
H2O
b)
Amino acid.
c)
Glucose.
d)
CO2
29.
Protein tham gia khuếch tán tăng cường và protein tham gia vận chuyển chủ động
a)
cần năng lượng cho hoạt động của chúng.
b)
vận chuyển các chất ưa nước.
c)
vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ của chúng.
d)
vận chuyển các chất theo chiều gradient nồng độ của chúng.
30.
Dạng năng lượng phổ biến trong tế bào là
a)
năng lượng ánh sáng.
b)
năng lượng hóa học
c)
năng lượng nhiệt.
d)
năng lượng cơ học.
31.
Xác định thứ tự đúng của các sự kiện xảy ra trong quá trình tương tác của một tế bào với một phân tử tín hiệu:
I. Thay đổi hoạt động của tế bào đích.
II. Phân tử tín hiệu liên kết với thụ thể.
III. Phân tử tín hiệu được tiết ra từ tế bào tiết.
IV. Truyền tin nội bào.
a)
IV → II → I → III.
b)
II → III → I → IV.
c)
III → II → IV → I.
d)
I → II → III → IV.
32.
Sự xuất bào là
a)
hình thức vận chuyển thụ động.
b)
cơ chế mà tế bào ăn các tế bào khác.
c)
hình thức tế bào giải phóng các phân tử lớn như protein.
d)
quá trình vận chuyển trong đó các túi được hình thành từ màng sinh chất.
33.
Cho các dữ kiện sau:
(1) Các NST kép dần co xoắn
(2) Màng nhân và nhân con dần tiêu biến
(3) Màng nhân và nhân con xuất hiện
(4) Thoi phân bào dần xuất hiện
(5) Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo
(6) Các nhiễm sắc tử tách nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào
(7) Thoi phân bào đính vào 2 phía của NST tại tâm động
(8) NST dãn xoắn dần
Các sự kiện diễn ra trong kì đầu của nguyên phân là
a)
(1), (2), (4)
b)
(2), (4), (8)
c)
(1), (2), (3)
d)
(1), (2), (7)
34.
Thời gian của một chu kì tế bào được xác định bằng:
a)
thời gian của quá trình nguyên phân.
b)
thời gian phân chia của tế bào chất.
c)
thời gian sống và phát triển của tế bào.
d)
thời gian các pha của chu kì tế bào (G1 + S + G2 + M).
35.
Trong một chu kỳ tế bào, thời gian dài nhất là của:
a)
Kỳ giữa
b)
Kỳ đầu
c)
Kì cuối
d)
Kỳ trung gian
36.
Hoạt động xảy ra trong pha Gl của kỳ trung gian là:
a)
Nhiễm sắc thể tự nhân đôi
b)
ADN tự nhân đôi
c)
Trung thể tự nhân đôi
d)
Sự tổng hợp thêm tế bào chất và bào quan
37.
Tế bào chỉ tồn tại khi thực hiện hoạt động nào sau đây?
(1) Thu nhận và xử lí năng lượng.
(2) Chuyển đổi thông tin di truyền thành protein.
(3) Giữ một số phản ứng hóa sinh cách biệt với nhau.
a)
(1), (2), (3)
b)
(1), (2)
c)
(1), (3)
d)
(2), (3)
38.
Trong chu kỳ nguyên phân trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại ở:
a)
Kỳ sau và kỳ cuối
b)
Kỳ đầu và kì cuối
c)
Kỳ sau và kì giữa
d)
Kỳ cuối và kỳ giữa
39.
Quá trình lên men tạo ra
a)
một phân tử ba carbon từ một phân tử sáu carbon.
b)
CO2 từ pyruvic acid.
c)
ATP từ ADP và phosphate.
d)
phân tử hữu cơ từ pyruvic acid.
40.
Các sản phẩm cuối cùng của quá trình quang hợp bao gồm
a)
carbon dioxide và oxygen.
b)
carbohydrate.
c)
carbon dioxide và nước.
d)
oxygen và nước.
41.
Trong kỳ đầu của nguyên nhân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây ?
a)
Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép
b)
Co xoắn tối đa
c)
Bắt đầu co xoắn lại
d)
Bắt đầu dãn xoắn
42.
Cho các dữ kiện sau:
(1) Các NST kép dần co xoắn
(2) Màng nhân và nhân con dần tiêu biến
(3) Màng nhân và nhân con xuất hiện
(4) Thoi phân bào dần xuất hiện
(5) Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo
(6) Các nhiễm sắc tử tách nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào
(7) Thoi phân bào đính vào 2 phía của NST tại tâm động
(8) NST dãn xoắn dần
Những sự kiện nào diễn ra trong kì cuối của nguyên phân
a)
(3), (8)
b)
(1), (2), (4)
c)
(3), (5), (7)
d)
(5), (7)
43.
Trong kỳ đầu, nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây?
a)
Một số ở trạng thái đơn, một số ở trạng thái kép
b)
Đều ở trạng thái đơn, dây xoắn
c)
Đều ở trạng thái kép
d)
Đều ở trạng thái đơn co xoắn
44.
Điều nào sau đây có thể xảy ra dẫn đến hậu quả nghiêm trọng ở người bị sốt cao?
a)
Sự thay đổi cấu trúc không gian ba chiều của các enzyme.
b)
Các amino acid bị loại khỏi trung tâm hoạt động.
c)
Sự phá hủy cấu trúc bậc 1 của các enzyme.
d)
Enzyme liên kết với chất không phải là cơ chất.
45.
khi một tế bào hồng cầu người được đặt trong một môi trường nhược trương, nó sẽ
a)
giảm kích thước.
b)
trải qua quá trình phá vỡ tế bào.
c)
trải qua quá trình co nguyên sinh.
d)
ở trạng thái cân bằng.
46.
Các dung dịch trong hai nhánh của ống chữ U này được ngăn cách bởi một lớp màng bán thấm, có tính thấm nước nhưng không thấm glucose. Nhánh a của ống chứa dung dịch glucose 5%. Nhánh b của ống chứa dung dịch glucose 10%. Ban đầu, mức dung dịch ở cả hai bên ngang bằng như nhau. Sau khi hệ thống đạt đến trạng thái cân bằng, sự thay đổi nào dưới đây có thể quan sát được?
a)
Mức dung dịch ở hai nhánh không thay đổi.
b)
Nồng độ của dung dịch glucose ở nhánh a cao hơn so với nhánh b.
c)
Mức dung dịch ở bên nhánh a cao hơn so với bên nhánh b.
d)
Mức dung dịch ở bên nhánh b cao hơn so với bên nhánh a.
47.
Tại sao ATP là một phân tử quan trọng trong quá trình chuyển hóa các chất?
a)
ATP cung cấp năng lượng kết hợp giữa phản ứng cần năng lượng và phản ứng giải phóng năng lượng.
b)
Nhóm phosphate tận cùng của ATP chứa một liên kết cộng hóa trị mạnh mà khi thủy phân giải phóng năng lượng tự do.
c)
Sự thủy phân ATP cung cấp năng lượng tự do cho các phản ứng giải phóng năng lượng.
d)
Liên kết giữa các phosphate cuối cùng của ATP có mức năng lượng cao hơn hai liên kết còn lại.
48.
Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở:
a)
Kỳ cuối
b)
Kỳ đầu
c)
Kỳ giữa
d)
Kỳ sau
49.
Các phân tử tín hiệu ưa nước như insulin, adrenaline
a)
được vận chuyển qua màng và liên kết với thụ thể bên trong tế bào (thụ thể nội bào).
b)
liên kết với thụ thể màng.
c)
không đi qua màng nên không gây đáp ứng ở tế bào đích.
d)
liên kết với phospholipid màng.
50.
Hầu hết các enzyme
a)
nhạy cảm với sự thay đổi của nhiệt độ hoặc độ pH.
b)
bị thay đổi bởi các phản ứng mà chúng xúc tác.
c)
phân giải các cơ chất.
d)
tăng cường các liên kết hóa học trong cơ chất của chúng.
51.
Một con trùng biến hình sống trong hồ ăn một con trùng giày. Con trùng biến hình sử dụng phân tử nào sau đây để nhanh chóng phân hủy các phân tử hữu cơ trong trùng giày?
a)
Nước
b)
Glucose
c)
Chất độc
d)
Enzyme
52.
Phân tử tín hiệu kị nước như hormone steroid thường liên kết với
a)
kênh ion.
b)
phospholipid màng.
c)
thụ thể bên trong tế bào.
d)
thụ thể màng.
53.
Sự khác biệt giữa xuất bào và nhập bào là
a)
nhập bào đòi hỏi cung cấp năng lượng tế bào nhưng xuất bào thì không.
b)
xuất bào làm tăng diện tích bề mặt của màng sinh chất còn nhập bào làm giảm diện tích bề mặt màng sinh chất.
c)
xuất bào không có tính chọn lọc đối với các phân tử được chuyển ra ngoài tế bào, còn nhập bào chọn lọc hơn.
d)
nhập bào chỉ vận chuyển nước vào trong tế bào, xuất bào còn vận chuyển nhiều loại phân tử khác.
54.
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về quá trình truyền thông tin giữa các tế bào?
a)
Hoạt động enzyme trong tế bào chất hoặc sự tổng hợp RNA của tế bào nhận tín hiệu có thể biến đổi.
b)
Các tế bào truyền thông tin với nhau thường ở gần nhau.
c)
Các thụ thể giữ nguyên hình dạng khi liên kết với phân tử tín hiệu.
d)
Lipid màng bị biến đổi trong quá trình truyền tin.
55.
Thành phần cấu tạo của ATP gồm có
a)
adenine và 3 nhóm phosphate.
b)
adenine, ribose và 3 nhóm phosphate.
c)
adenine và ribose.
d)
các thành phần khác không bao gồm adenine, ribose và 3 nhóm phosphate.
56.
Bào quan sau đây tham gia vào việc hình thành thoi phân bào là:
a)
Ti thể
b)
Trung thể
c)
Bộ máy Gôn gi
d)
Không bào
57.
Phân tử nào trong tế bào thực vật là phân tử thu nhận năng lượng bức xạ từ ánh sáng mặt trời?
a)
H2O
b)
Diệp lục
c)
Glucose
d)
CO2
58.
Có các phát biểu sau về kì trung gian:
(1) Có 3 pha: G1, S và G2
(2) Ở pha G1, thực vật tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng
(3) Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép
(4) Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào
Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là
a)
(3), (4)
b)
(1), (2), (3), (4)
c)
(1), (2)
d)
(1), (2), (3)
59.
Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại ở kỳ giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt động nào sau đây?
a)
Tiếp hợp nhiễm sắc thể
b)
Nhân đôi nhiễm sắc thể
c)
Trao đổi chéo nhiễm sắc thể
d)
Phân li nhiễm sắc thể
60.
Phát biểu nào sau đây chỉ ra điểm đặc trưng của một protein vận chuyển trong màng sinh chất?
a)
Protein vận chuyển trong màng sinh chất hoạt động chống lại sự khuếch tán.
b)
Protein vận chuyển trong màng sinh chất là một protein rìa màng.
c)
Protein vận chuyển trong màng sinh chất thường vận chuyển một loại phân tử nhất định.
d)
Protein vận chuyển trong màng sinh chất đòi hỏi tiêu tốn năng lượng để hoạt động.
61.
Năng lượng tự do tích trữ trong phân tử ATP có thể được dùng cho
a)
sự vận chuyển chủ động các chất qua màng.
b)
sự di chuyển của các túi vận chuyển trong tế bào.
c)
các phản ứng sinh tổng hợp.
d)
các phản ứng sinh tổng hợp, sự vận chuyển chủ động các chất qua màng và sự di chuyển của các túi vận chuyển trong tế bào.
62.
Khi một người hoạt động mạnh và cơ xương thiếu oxygen, các tế bào cơ xương tiến hành
a)
phân giải acetyl-CoA thành CO2 và H2O.
b)
khử NAD+ thành NADH.
c)
chuyển hóa pyruvic acid thành lactic acid.
d)
phân giải hoàn toàn pyruvic acid tạo ra lượng lớn ATP.
63.
Sự ức chế phân tử truyền tin nội bào có thể dẫn đến kết quả nào sau đây?
a)
Ức chế sự hoạt hóa thụ thể.
b)
Kéo dài đáp ứng tế bào.
c)
Làm giảm số lượng phân tử truyền tin nội bào.
d)
Ức chế đáp ứng với tín hiệu.
64.
Một tế bào có thành tế bào sẽ gặp khó khăn nhất khi thực hiện quá trình
a)
khuếch tán.
b)
thẩm thấu.
c)
nhập bào.
d)
vận chuyển chủ động.
65.
Trong điều kiện hiếu khí, một phân tử glucose phân giải hoàn toàn thành CO2 và H2O cung cấp.
a)
28 ATP.
b)
12 ATP.
c)
38 ATP.
d)
32 ATP.
66.
Cho đồ thị thể hiện tốc độ của phản ứng có sự xúc tác của enzyme pepsin và trypsin theo pH như sau:
Từ đồ thị cho thấy:
a)
Đa số enzyme hoạt động ở pH khoảng 6 - 10.
b)
pH tối ưu của pepsin vào khoảng 2,0.
c)
Nếu tăng pH từ 1,0 đến 3,0 tốc độ phản ứng do pepsin xúc tác tăng lên.
d)
pH tối ưu của trypsin vào khoảng 7,0.
67.
Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân ?
a)
Kỳ giữa, kỳ sau, kỳ đầu, kỳ cuối
b)
Kỳ sau, kỳ giữa, kỳ đầu, kỳ cuối
c)
Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa
d)
Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối
68.
Chọn câu đúng về quá trình quang hợp và hô hấp tế bào.
a)
Quang hợp chỉ xảy ra trong điều kiện có ánh sáng còn hô hấp tế bào chỉ xảy ra trong bóng tối.
b)
Quang hợp chỉ xảy ra ở thực vật trong khi hô hấp tế bào chỉ xảy ra ở động vật.
c)
Quang hợp sử dụng glucose còn hô hấp tế bào tạo ra glucose.
d)
Quang hợp tạo ra oxygen còn hô hấp tế bào sử dụng oxygen.
69.
Quá trình truyền thông tin tế bào gồm ba giai đoạn:
a)
tiếp nhận tín hiệu, phân rã nhân và tạo tế bào mới.
b)
tiếp nhận tín hiệu, đáp ứng và phân chia tế bào.
c)
truyền tin nội tiết, truyền tin cận tiết và truyền tin qua synapse.
d)
tiếp nhân tín hiệu, truyền tin và đáp ứng.
70.
Hoạt động nào sau đây yêu cầu năng lượng từ ATP?
a)
Sự di chuyển của khí O2 ra khỏi lá.
b)
Sự di chuyển của nước vào tế bào trùng giày.
c)
Sự di chuyển của hormone steroid vào trong tế bào.
d)
Sự di chuyển của ion khoáng vào tế bào lông hút rễ cây.
71.
Nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào:
a)
Kỳ đầu
b)
Kỳ cuối
c)
Kỳ giữa
d)
Kỳ sau
72.
Ẩm bào liên quan đến việc vận chuyển
a)
một tế bào vào trong một tế bào khác.
b)
chất lỏng vào trong tế bào.
c)
các phân tử kị nước vào trong tế bào.
d)
các phân tử lớn ra khỏi tế bào.
73.
Phát biểu nào sau đây không đúng về chu kì tế bào?
a)
Thời gian chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau.
b)
Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào.
c)
Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.
d)
Chu kì tế bào gồm kì trung gian và quá trình nguyên phân.
74.
Điều gì có thể xảy ra với các tế bào đích của một động vật khi thiếu thụ thể của con đường truyền tín hiệu cận tiết?
a)
Hormone nội tiết không thể tương tác với các tế bào đích.
b)
Chúng có thể đáp ứng bình thường với các chất dẫn truyền thần kinh qua synapse.
c)
Chúng có thể phân chia nhưng không bao giờ đạt kích thước bình thường.
d)
Chúng không thể phân chia khi đáp ứng với các yếu tố tăng trưởng được tiết ra từ các tế bào lân cận.
75.
Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là:
a)
G2, G2, S
b)
G1, S, G2
c)
S, G1, G2
d)
S, G2, G1
76.
Hiện tượng sau đây xảy ra ở kỳ cuối là:
a)
Các nhiễm sắc thể ở trạng thái kép
b)
Nhiễm sắc thể phân li về cực tế bào
c)
Các nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn
d)
Màng nhân và nhân con xuất hiện
77.
Trong 1 chu kỳ tế bào, kỳ trung gian được chia làm:
a)
1 pha
b)
3 pha
c)
2 pha
d)
4 pha
78.
Sự kết thúc quá trình truyền thông tin giữa các tế bào đòi hỏi điều gì sau đây?
a)
Loại bỏ thụ thể.
b)
Đảo ngược sự liên kết giữa phân tử tín hiệu và thụ thể.
c)
Hoạt hóa một loạt các phân tử truyền tin khác.
d)
Phân hủy phân tử truyền tin cuối cùng.
79.
Khi hoàn thành kỳ sau, số nhiễm sắc thể trong tế bào là:
a)
4n, trạng thái kép
b)
2n, trạng thái đơn
c)
4n, trạng thái đơn
80.
Trong quá trình đường phân, glucose
a)
được tổng hợp từ hai phân tử pyruvic acid.
b)
được biến đổi thành hai phân tử ATP.
c)
bị phân giải một phần và năng lượng dự trữ trong phân tử được tăng lên.
d)
bị phân giải một phần và một phần năng lượng dự trữ trong phân tử được giải phóng.
81.
Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào
b)
Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân
c)
Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào
d)
Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau
82.
Quang hệ I và quang hệ II
a)
truyền các electron cho một chuỗi truyền tạo ra NADPH.
b)
chứa các phân tử diệp lục.
c)
nhận electron từ quang hệ khác.
d)
truyền proton cho nhau.
83.
Con đường phân giải kị khí cung cấp đủ năng lượng để đáp ứng tất cả các nhu cầu năng lượng của
a)
tất cả các sinh vật.
b)
không một loại sinh vật nào.
c)
nhiều sinh vật đơn bào và một số sinh vật đa bào.
d)
tất cả các sinh vật đơn bào và hầu hết sinh vật đa bào.
84.
Các hợp chất hữu cơ có thể được tạo ra từ các sản phẩm của chu trình Calvin bao gồm
a)
carbohydrate, amino acid và lipid.
b)
chỉ có carbohydrate.
c)
chỉ có lipid.
d)
chỉ có amino acid.
85.
Hiện tượng các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra vào:
a)
Kỳ đầu
b)
Kỳ giữa
c)
Kỳ cuối
d)
Kỳ trung gian
86.
Phát biểu nào sau đây mô tả một cách chính xác các điều kiện trương bình thường của tế bào thực vật và tế bào động vật?
a)
Các tế bào động vật ở trong dung dịch đẳng trương và các tế bào thực vật ở trong dung dịch nhược trương.
b)
Các tế bào động vật ở trong dung dịch đẳng trưởng và các tế bào thực vật ở trong dung dịch ưu trương.
c)
Các tế bào động vật ở trong dung dịch nhược trương và các tế bào thực vật ở trong dung dịch đẳng trương.
d)
Các tế bào động vật ở trong dung dịch ưu trương và các tế bào thực vật ở trong dung dịch đẳng trương.
87.
Trung tâm hoạt động của một enzyme là vùng
a)
bị ức chế bởi coenzyme hoặc ion kim loại.
b)
liên kết với các chất điều hòa.
c)
tham gia trực tiếp vào phản ứng xúc tác của enzyme.
d)
liên kết với các sản phẩm của phẩn ứng.
88.
Trong kỳ giữa, nhiễm sắc thể có đặc điểm
a)
Ở trạng thái đơn bắt đầu có co xoắn
b)
Ở trạng thái đơn có xoắn cực đại
c)
Ở trạng thái kép bắt đầu có co xoắn
d)
Ở trạng thái kép có xoắn cực đại
89.
Những kỳ nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép?
a)
Trung gian, đầu và giữa
b)
Trung gian, đầu và cuối
c)
Đầu, giữa, sau và cuối
d)
Đầu, giữa, cuối
90.
Các phân tử tín hiệu kị nước như testosterone đi qua màng của tất cả các tế bào nhưng chỉ ảnh hưởng đến các tế bào đích bởi vì
a)
chỉ các tế bào đích có các enzyme vận chuyển testosterone.
b)
chỉ trong các tế bào đích testosterone mới có thể bắt đầu chuỗi truyền tin nội bào dẫn đến kích hoạt sự phiên mã gene.
c)
chỉ các tế bào đích mới có các đoạn DNA thích hợp.
d)
thụ thể nội bào chỉ có ở tế bào đích.
91.
Quang hệ và chuỗi truyền electron nằm trong
a)
stroma.
b)
màng thylakoid.
c)
màng ngoài của lục lạp.
d)
màng trong của lục lạp.
92.
Phân tử có đặc điểm nào sau đây đi qua màng sinh chất dễ dàng nhất?
a)
Nhỏ và kị nước.
b)
Lớn và kị nước.
c)
Lớn và ưa nước.
d)
Tích điện.
93.
Biểu hiện nào sau đây là kết quả của một phân tử tín hiệu liên kết với một thụ thể
a)
Sự di chuyển của thụ thể trong màng sinh chất
b)
Sự hoạt hóa enzyme thụ thể
c)
Sự giải phóng tín hiệu khỏi thụ thể
d)
Sự thay đổi hình dạng thụ thể
94.
Một con trùng biến hình ăn một con trùng giày. Con trùng biến hình sử dụng hình thức nào sau đây để đưa trùng giày vào bên trong tế bào của nó?
a)
Vận chuyển chủ động bằng bơm.
b)
Xuất bào.
c)
Khuếch tán tăng cường.
d)
Nhập bào.
95.
Các đoạn thân cây cần tây được ngâm trong nước cất khoảng vài giờ thì trở nên cứng và chắc. Những đoạn thân cây tương tự được ngâm trong dung dịch muối trở nên cong và mềm hơn. Từ đó, chúng ta có thể suy ra rằng dịch tế bào của thân cây cần tây
a)
đẳng trương với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối.
b)
nhược trương đối với cả nước cất và dung dịch muối.
c)
nhược trương đối với nước cất nhưng ưu trương đối với dung dịch muối.
d)
ưu trương đối với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối.
96.
Trong nguyên phân khi nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào, các nhiễm sắc thể xếp thành:
a)
Bốn hàng
b)
Một hàng
c)
Ba hàng
d)
Hai hàng
97.
Chất nhận electron cuối cùng trong chuỗi truyền electron ở ti thể là
a)
NADH.
b)
CO2.
c)
O2.
d)
H2O.
98.
Một học sinh quan sát tế bào đầu rễ củ hành tây dưới kính hiển vi và đếm số lượng tế bào trong mỗi pha của chu kì tế bào. Học sinh đã thu thập dữ liệu trong khi quan sát ba vị trí khác nhau của đầu rễ hành tây và ghi lại trong bảng dưới đây.
a)
Phần lớn các nhiễm sắc thể xếp thẳng hàng ở mặt phẳng xích đạo.
b)
Các sợi tơ vô sắc đang kéo các nhiễm sắc thể rời ra.
c)
Phần lớn các nhiễm sắc thể đang co ngắn.
d)
Phần lớn các nhiễm sắc thể không phân biệt rõ được.
99.
Chuỗi truyền electron của hô hấp hiếu khí
a)
tạo ra NADPH.
b)
tạo ra O2 từ H2O.
c)
bơm các electron vào chất nền ti thể.
d)
Option 4
e)
cung cấp năng lượng cho sự tổng hợp ATP.
100.
Đặc điểm nào sau đây của enzyme không được thể hiện trong hình đã cho?
a)
Enzyme có thể được tái sử dụng để chuyển hóa cơ chất khác (có cấu trúc tương tự).
b)
Phản ứng do enzyme xúc tác có tính đặc hiệu cơ chất.
c)
Hoạt động của enzyme chịu tác động của nồng độ cơ chất.
d)
Cấu trúc của enzyme không thay đổi ở cuối phản ứng.
101.
Chọn câu đúng.
a)
Nước di chuyển vào và ra khỏi tế bào bằng hình thức vận chuyển chủ động.
b)
Sự khuếch tán đơn giản không yêu cầu sự tham gia của các protein vận chuyển.
c)
Nước di chuyển từ vùng có nồng độ chất tan cao đến vùng có nồng độ chất tan thấp.
d)
Sự di chuyển của các ion như Na+ và Cl- không bị chặn bởi lớp lipid kép.
102.
Quá trình truyền tin nội bào thường bắt đầu khi
a)
tế bào đích thay đổi hình dạng.
b)
tín hiệu hóa học được giải phóng từ tế bào alpha.
c)
hormone được giải phóng từ tuyến nội tiết vào máu.
d)
phân tử tín hiệu làm protein thụ thể thay đổi.
103.
ATP giải phóng năng lượng khi
a)
nó trải qua một phản ứng ngưng tụ.
b)
một nhóm phosphate được loại bỏ khỏi cấu trúc của nó.
c)
một nhóm carboxyl được thêm vào cấu trúc của nó.
d)
một nhóm phosphate được thêm vào cấu trúc của nó.
104.
Năng lượng được dùng để tổng hợp ATP ở lục lạp là từ
a)
sự di chuyển của các electron trong chuỗi truyền electron từ quang hệ II.
b)
sự tổng hợp NADPH.
c)
sự phân li nước.
d)
quang hệ I.
105.
Bệnh ung thư là 1 ví dụ về
a)
Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể
b)
Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể
c)
Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi
d)
Chu kì tế bào diễn ra ổn định
106.
Quá trình nào sau đây trong các tế bào nhân chuẩn sẽ diễn ra bình thường cho dù có hay không có oxygen?
a)
Sự oxi hóa pyruvic acid
b)
Đường phân
c)
Chuỗi truyền electron
d)
Chu trình Krebs
107.
Đặc điểm khác biệt chính của một tế bào đáp ứng với một tín hiệu và một tế bào không có đáp ứng với tín hiệu là có
a)
lipid màng liên kết với tín hiệu.
b)
con đường truyền tin nội bào.
c)
thụ thể đặc hiệu.
d)
phân tử truyền tin nội bào.
108.
Câu nào sau đây là không đúng khi nói về phản ứng do enzyme xúc tác?
a)
Phản ứng xảy ra tại trung tâm hoạt động của enzyme, nơi mà sự định hướng không gian của các amino acid là đặc điểm quan trọng của quá trình xúc tác.
b)
Enzyme làm tăng tốc độ các phản ứng hóa học.
c)
Enzyme tạo thành phức hợp với cơ chất của chúng.
d)
Enzyme không thay đổi hình dạng khi liên kết với cơ chất.
109.
Hiện tượng không xảy ra ở kỳ cuối là:
a)
Các nhiễm sắc thể đơn dãn xoắn
b)
Màng nhân và nhân con xuất hiện
c)
Nhiễm sắc thể tiếp tục nhân đôi
d)
Thoi phân bào biến mất
110.
Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là
a)
pyruvic acid.
b)
citric acid.
c)
lactic acid.
d)
acetyl CoA.
100 %
