wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm sinh

Total questions: 109

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thần kinh dạng lưới thường gặp ở nhóm động vật nào?

a)

Động vật thuộc ngành ruột khoang

b)

Động vật có xương sống

c)

Các ngành giun như GIun dẹp, GIun tròn

d)

Động vật Chân khớp, côn trùng

2.

Ở động vật chưa có hệ thần kinh, cảm ứng là sự .... đến kích thích có lợi hoặc tránh xa kích thích có hại

a)

Chuyển động của từng cơ quan

b)

Chuyển động của một phần cơ thể

c)

Chuyển động cục bộ

d)

Chuyển động của cả cơ thể

3.

Các động vật có đặc điểm hệ thần kinh khác nhau có sự khác nhau về

a)

Tốc độ, độ nhạy cảm và chính xác của cảm ứng

b)

Tốc độ, độ chính xác và phức tạp của cảm ứng

c)

Số lượng, độ chính xác và phức tạp của cảm ứng

d)

số lượng, độ nhạy cảm và chính xác của phản ứng

4.

Ở động vật có hệ thần kinh, dựa vào đặc điểm cấu trúc hệ thần kinh chia thành các nhóm

a)

hệ thần kinh dạng đốt và hệ thần kinh dạng ống

b)

hệ thần kinh dạng lưới và hệ thần kinh dạng ống

c)

hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, hệ thần kinh dạng ống

d)

Hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng đốt, hệ thần kinh dạng ống

5.

Ở hệ thần kinh dạng lưới, các tế bào thần kinh phân bố ...... (1) và ....... (2) với nhau tạo thành mạng lưới thần kinh

a)

(1) cục bộ cơ quan

(2) tương tác

b)

(1) rải rác khắp cơ thể

(2) liên kết

c)

(1) cục bộ từng cơ quan

(2) liên kết

d)

(1) rải rác khắp cơ thể

(2) tương tác

6.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch thường gặp ở nhóm động vật nào

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn

b)

Động vật có xương sống

c)

Giun dẹp, giun tròn, giun đốt, thân mềm, chân khớp

d)

Ruột khoang, chân khớp

7.

Mỗi hạch thần kinh trong hệ thần kinh chuỗi hạch là một .....(1) điều khiển hoạt động của .... (2)

a)

(1) cơ quan

(2) cả cơ thể

b)

(1) cơ quan

(2) một vùng xác định cơ thể

c)

(1) trung tâm

(2) cả cơ thể

d)

(1) trung tâm

(2) một vùng xác định trên cơ thể

8.

Ở chân khớp, đâu là hạch phát triển hơn so với các hạch khác và chi phối các hoạt động phức tạp của cơ thể?

a)

Hạch ở lưng

b)

Hạch ở bụng

c)

Hạch đầu

d)

Hạch ở các chi

9.

Hệ thần kinh dạng ống gặp ở nhóm động vật nào?

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn

b)

Động vật có xương sống

c)

Các ngành giun như giun dẹp, giun tròn

d)

Động vật chân khớp, côn trùng

10.

Các nhận định nào sau đây đúng về hệ thần kinh dạng ống?

a)

Hệ thần kinh dạng ống cấu tạo từ rất nhiều tế bào thần kinh

b)

Hệ thần kinh dạng ống gặp ở động vật thuộc các lớp Cá, Lưỡng Cư, Bò sát, Chim và Thú

c)

Các tế bào thần kinh tập trung thành một ống nằm ở phần lưng cơ thể

d)

Các tế bào thần kinh được phân chia thành thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và dây thần kinh não) và thần kinh ngoại biên ( não bộ và tủy sống)

11.

Các tế bào thần kinh của hệ thần kinh dạng ống được phân chia thành

a)

Thần kinh trung ương (não bộ và dây thần kinh não) và thần kinh ngoại biên (các hạch thần kinh và tủy sống

b)

Thần kinh trung ương (não bộ và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy)

c)

Thần kinh trung ương (các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy) và thần kinh ngoại biên (não bộ và tủy sống)

d)

Thần kinh trung ương (các hạch thần kinh và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (não bộ và các dây thần kinh não)

12.

Hệ thần kinh dạng ống hoạt động theo nguyên tắc

a)

Phản xạ

b)

Cảm ứng

c)

Dẫn truyền

d)

Đáp ứng xung thần kinh

13.

Trong hệ thần kinh ống, các thụ thể cảm giác tiếp nhận kích thích từ mội trường và gửi thông tin theo các ....(1) về tủy sống và não bộ, từ đây xung thần kinh theo ....(2) đến các cơ quan đáp ứng và gây đáp ứng

a)

(1)dây thần kinh cảm giác

(2) dây thần kinh cảm giác

b)

(1) dây thần kinh vận động

(2)dây thần kinh vận động

c)

(1) dây thần kinh cảm giác

(2) dây thần kinh vận động

d)

(1) dây thần kinh vận động

(2) dây thần kinh cảm giác

14.

Tế bào thần kinh còn được gọi là

a)

Synapse

b)

Neuron

c)

Myelin

d)

Ranvier

15.

Hầu hết các neuron được cấu tạo từ

a)

ba thành phần: thân, sợi trục, chùy synapse

b)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, eo Ranvier

c)

ba thành phần: thân, eo Ranvier, chùy Sunapse

d)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, sợi trục

16.

Đơn vị cấu tạo chức năng của hệ thần kinh là

a)

Synapse

b)

Hạch thần kinh

c)

Tủy

d)

Neuron

17.

Sợi trục của neuron có chức năng

a)

Truyền kích thích ra khắp cơ thể

b)

Truyền kích thích đến các tế bào khác

c)

Truyền xung thần kinh đến các tế bào khác

d)

Truyền xung thần kinh ra khắp cơ thể

18.

Các đoạn nhỏ trên sợi trục không được bao myelin bao bọc gọi là các

a)

synapse

b)

chùy synapse

c)

sợi nhánh

d)

eo Ranvier

19.

Chức năng của neuron là

a)

tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh ra toàn cơ thể

b)

Tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh đến neuron khác hoặc tế bào khác

c)

Tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền đến neuron khác hoặc tế bào khác

d)

Tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền ra toàn cơ thể

20.

XUng thần kinh từ sợi trục của neuron này đi qua ..... sang tế bào khác

a)

synapse

b)

eo Ranvier

c)

bao myelin

d)

hạch thần kinh

21.

Synapse là

a)

đơn vị cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh

b)

một loại chất chuyển giao thần kinh

c)

đơn vị liên kết giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác

d)

diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác

22.

Synapse có hai loại là

a)

Synapse hóa học và synapse xung thần kinh

b)

synapse hóa học và synapse điện

c)

synapse sinh học và synapse xung thần kinh

d)

synapse sinh học và synapse điện

23.

Loại synapse phổ biến ở động vật là

a)

synapse xung thần kinh

b)

synapse sinh học

c)

synapse hóa học

d)

synapse điện

24.

Các nhận định nào sau đây đúng

a)

Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường thông qua hệ thần kinh

b)

phản xạ thực hiện qua cung phản xạ

c)

Một cung phản xạ điển hình gồm 5 bộ phận

d)

Bất kì bộ phận nào của cung phản xạ bị tổn thương, phản xạ sẽ không thực hiện được

25.

Đường dẫn truyền hướng tâm trong một cung phản xạ là

a)

dây thần kinh vận động do các neuron vận động tạo thành

b)

dây thần kinh cảm giác do các neuron cảm giác tạo thành

c)

dây thần kinh cảm giác do các neuron vận động tạo thành

d)

dây thần kinh vận động do các neuron cảm giác tạo thành

26.

Đường dẫn truyền li tâm trong một cung phản xạ là

a)

dây thần kinh vận động do các neuron vận động tạo thành

b)

dây thần kinh cảm giác do các neuron cảm giác tạo thành

c)

dây thần kinh cảm giác do các neuron vận động tạo thành

d)

dây thần kinh vận động do các neuron cảm giác tạo thành

27.

Thụ thể cảm giác có chức năng

a)

TIếp nhận và chuyển đội điện thể thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền đến các neuron

b)

tiếp nhận và chuyển đổi các kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền đến các neuron

c)

tiếp nhận và chuyển đổi các dạng năng lượng của kích thích thành điện thế thụ thể, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền đến các xung thần kinh

d)

tiếp nhận và chuyển đổi điện thế thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền đến các xung thần kinh

28.

Khứu giác có vai trò

a)

giúp động vật giữ thăng bằng khi di chuyển

b)

gây ra nhiều phản ứng như đánh giá trượt ngã, giữ vật chính xác không bị tuột, rơi, nuốt khi thức ăn trong miệng đã nhỏ và tạo thành viên

c)

giúp động vật chọn lựa loại thức ăn ăn được và không ăn được, đảm bảo chất dinh dưỡng cho cơ thể tồn tại và phát triển

d)

gây ra nhiều phản ứng khác nhau như tìm kiếm thức ăn, chọn thức ăn phù hợp, tránh kẻ thù, tìm đến bạn tình, định hướng đường đi, nhận ra con mới sinh.

29.

Đâu là đường đi của ánh sáng khi khúc xạ từ vật vào mắt

a)

Ánh sáng đi vào mắt, qua tế bào hạch, tế bào lưỡng cực, hệ thống khúc xạ ánh sáng cuối cùng đến tế bào que và nón

b)

Ánh sáng đi vào mắt, qua hệ thống khúc xạ ánh sáng, tế bào hạch, tế bào lưỡng cực, cuối cùng đến tế bào que và nón

c)

Ánh sáng đi vào mắt, qua hệ thống khúc xạ ánh sáng, tế bào que, tế bào nón, cuối cùng đến tế bào lưỡng cực và tế bào hạch

d)

Ánh sáng đi vào mắt, qua tế bào que, tế bào nón, hệ thống khúc xạ ánh sáng cuối cùng đến tế bào lưỡng cực và tế bào hạch

30.

Trường hợp nào sau đây là phản xạ không có điều kiện

a)

Nghe tiếng gọi "chít chít", gà chạy tới

b)

Nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt

c)

Nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con núp vào cánh mẹ

d)

Hít phải bụi ta "hắt xì hơi"

31.

Chức năng giữ thăng bằng của cơ thể là nhờ

a)

cơ quan tiền đình nằm trong trung khu thần kinh

b)

cơ quan tiền đình năm trong hành não

c)

cơ quan tiền đình năm trong tai trong

d)

cơ quan tiền đình nằm trong tiểu não

32.

Động vật không có xương sống có hệ thần kinh ...... (1) , ......... (2) phản xạ có điều kiện

a)

(1) kém phát triển

(2) khó thành lập

b)

(1) phát triển

(2) khó thành lập

c)

(1) kém phát triển

(2) dễ thành lập

d)

(1) phát triển

(2) dễ thành lập

33.

Đâu không phải đặc điểm của phản xạ có điều kiện

a)

Hình thành trong đời sống cá thể, không di truyền

b)

Dễ mất nếu không được củng cố

c)

Số lượng có giới hạn

d)

Có sự tham gia của vỏ não

34.

Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng về phản xạ không điều kiện

a)

Do di truyền, sinh ra đã có

b)

Rất bền vững

c)

Có sự tham gia của vỏ não

d)

Tác nhân kích thích bất kỳ đối với thụ thể cảm giác

35.

Động vật có hệ thần kinh dạng lưới bị kích thích thì

a)

Di chuyển đi chỗ khác

b)

Co ở phần cơ thể bị kích thích

c)

Duỗi thẳng cơ thể

d)

Co toàn bộ cơ thể

36.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được hình thành bởi các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch

a)

nằm dọc theo chiều dài cơ thể

b)

nằm dọc theo lưng và bụng

c)

nằm dọc theo lưng

d)

phân bố ở một số phần cơ thể

37.

Điều không đúng với đặc điểm hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là

a)

số lượng tế bào thần kinh so với thần kinh dạng lưới

b)

khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên

c)

phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới

d)

phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới

38.

Bộ phận của não phát triển nhất là

a)

não trung gian

b)

bán cầu đại não

c)

não giữa

d)

tiểu não và hành não

39.

Khi chạm tay phải gai nhọn, trật tự nào sau đây mô tả đúng cung phản xạ co ngón tay

a)

Thụ quan đau ở da -> sợi vận động của dây thần kinh tủy -> tủy sống -> sợ cảm giác ở dây thần kinh tủy -> các cơ ngón tay

b)

Thụ quan đau ở da -> sợi cảm giác của dây thần kinh tủy -> tủy sống -> các cơ ngón tay

c)

Thụ quan đau ở da -> sợi cảm giác của dây thần kinh tủy -> tủy sống -> sợi vận động của dây thần kinh tủy -> các cơ ngón tay

d)

Thụ quan đau ở da -> tủy sống -> sợi vận động của dây thần kinh tủy -> các cơ ngón tay

40.

Bộ phận quan trọng nhất đóng vai trò điều khiển các hoạt động cơ thể là

a)

não giữa

b)

bán cầu đại não

c)

tiểu não và hành não

d)

não trung gian

41.

Phản xạ đơn giản thường là phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ do

a)

một số tế bào thần kinh nhất định tham gia và thường do tủy sống điều khiển

b)

một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do tủy sống điều khiển

c)

một số ít tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển

d)

một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển

42.

Điều không đúng đối với sự tiến hóa của hệ thần kinh là tiến hóa theo hướng

a)

từ dạng lưới -> chuỗi hạch -> dạng ống

b)

tiết kiệm năng lượng trong phản xạ

c)

phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường

d)

tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng

43.

Tập tính là

a)

những động tác của động vật trả lời lại các kích thích

b)

những hành động của động vật trả lời lại các kích thích

c)

những suy nghĩ của động vật trả lời lại các kích thích

d)

những biểu hiện của động vật trả lời lại các kích thích

44.

Tập tính được thể hiện khi con vật nhận

a)

kích thích từ bên trong hay từ bên ngoài cơ thể

b)

kích thích tại não bộ của cơ thể

c)

kích thích từ các tác nhân ngoại cảnh

d)

kích thích từ thiên nhiên sinh sống

45.

Kích thích từ bên trong cho động vật biết

a)

tin về môi trường xung quanh

b)

tin về các cá thể cùng loài

c)

tin về điều gì đang xảy ra trong cơ thể

d)

tin về tập tính của loài

46.

Ví dụ về kích thích bên ngoài là

a)

tín hiệu đói

b)

tín hiệu khát

c)

tín hiệu của cơ thể

d)

tiếng động

47.

Vai trò không thuộc về tập tính của động vật là

a)

tăng khả năng sinh tồn

b)

giảm khả năng điều tiết của cơ thể

c)

tăng sự thành công sinh sản

d)

là một cơ chế để cân bằng nội môi

48.

Khi thời tiết lạnh, cơ thể thằn lằn bị hạ nhiệt độ, thụ thể sẽ báo tin về não và buộc thằn lằn phải di chuyển đến nơi có ánh nắng để thu nhiệt là ví dụ về vai trò

a)

tăng khả năng thành công sinh sản

b)

tăng khả năng hình thành tập tình mới

c)

duy trì môi trường bên trong cơ thể ổn định

d)

tăng khả năng học hỏi của động vật

49.

Tập tính bẩm sinh là

a)

sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

b)

sinh ra vài tháng sau mới có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

c)

sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài

d)

là tập tính học được từ bố mẹ

50.

Đâu là ví dụ không thuộc về tập tính bẩm sinh?

a)

Nhện thực hiện rất nhiều động tác nối tiếp để tạo thành tấm lưới

b)

TInh tinh lấy đá để đập quả dầu cọ

c)

Chấm đỏ trên mỏ chim hải âu mẹ kích thích chim non ăn mồi

d)

Gà con chạy trốn khi thấy đám đen trên đầu sà xuống đất

51.

Cơ sở giải thích tại sao học tập có thể đưa đến hình thành tập tính mới?

a)

Sự hình thành mối liên hệ thần kinh mới giữa các neuron

b)

Sự thành lập gene mới

c)

Do tiết ra nhiều hormone hơn

d)

Do có sự liên kết giữa các cá thể trong loài

52.

Tập tính học được là

a)

sinh ra sau vài ngày là có, học hỏi từ bố mẹ

b)

hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

c)

khôn phải là một hành động hay chuỗi hành động được quyết định bởi quá trình điều kiện hóa

d)

luôn có thể phân biệt rạch ròi được với tập tính bẩm sinh

53.

Người ta chia ra các loại tập tính là dựa vào

a)

nguồn gốc

b)

thời gian xuất hiện sớm hay muộn

c)

thể chế điều hòa hoạt động

d)

độ linh hoạt với tập tính

54.

Tập tính nào có vai trò quan trọng hàng đầu đối với sự sinh tồn của động vật

a)

Bảo vệ lãnh thổ

b)

Di cư

c)

Xã hội

d)

Kiếm ăn

55.

Lợi ích thu được từ tập tính kiếm ăn là gì

a)

Lãnh thổ

b)

Chất dinh dưỡng

c)

Tập tính mới

d)

Gắn kết giữa các cá thể trong loài

56.

Phạm vi bảo vệ lãnh thổ giữa các loài động vật khác nhau thì

a)

giống nhau

b)

không có sự chênh lệch

c)

khác nhau từ vài m2 cho tới vài chục km2 về diện tích

d)

chưa có nghiên cứu cụ thể về vấn đề này

57.

Tập tính sinh sản ở động vật

a)

mang tính bản năng

b)

phụ thuộc vào con cái

c)

giống nhau ở tất cả các loài

d)

không bao gồm những tập tính nhỏ khác

58.

Di cư được định nghĩa là

a)

Di chuyển một phần hoặc tất cả quần thể động vật từ một vùng đến một vùng không xác định

b)

Di chuyển một phần hoặc tất cả quần thể động vật từ một vùng đến một vùng xác định

c)

Di chuyển tất cả quần thể động vật từ một vùng đến một vùng xác định

d)

Di chuyển một phần quần thể động vật từ một vùng đến một vùng không xác định

59.

Khi di cư, động vật sống trên cạn định hướng nhờ

a)

vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình

b)

từ trường trái đất

c)

thành phần hóa học của nước

d)

hướng dòng nước chảy

60.

Tập tính nào không bao gồm trong tập tính sinh sản của động vật?

a)

tìm kiếm bạn tình

b)

làm tổ và ấp trứng

c)

kiếm ăn

d)

chăm sóc và bảo vệ con non

61.

Tập tính nào không thuộc tập tính xã hội?

a)

Làm tổ và ấp trứng

b)

Hợp tác

c)

Vị tha

d)

Thứ bậc

62.

Pheromone là

a)

Chất hóa học được sản sinh từ lá của cây, gây ra đáp ứng giống nhau trên các cá thể cùng loài

b)

mang thông tin chung của các loài do có cấu tạo giống nhau trong sinh giới

c)

được xem là tín hiệu giao tiếp giữa các cá thể cùng loài

d)

chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể cùng loài

63.

Con lớn thường đi đầu đàn là ví dụ về

a)

tập tính vị tha

b)

tập tính kiếm ăn

c)

tập tính thứ bậc

d)

tập tính hợp tác

64.

Chọn phát biểu đầy đủ nhất về pheromone có vai trò trong

a)

các tập tính liên quan đến sinh sản và không liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể cùng loài

b)

các tập tính liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể khác loài

c)

các tập tính liên quan đến sinh sản và không liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể khác loài

d)

các tập tính không liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín hiệu hóa học giao tiếp giữa các cá thể cùng loài

65.

Hình thức học tập nào là đơn giản nhất ở động vật

a)

In vết

b)

Học liên hệ

c)

Học cách nhận biết không gian

d)

Quen nhờn

66.

HÌnh thức học tập in vết phát triển nhất ở

a)

chim

b)

cáo

c)

rắn

d)

heo

67.

In vết khác với các kiểu học tập khác là

a)

bao gồm nhiều giai đoạn nhỏ

b)

có giai đoạn then chốt

c)

chỉ hoàn thiện khi con non trưởng thành

d)

giai đoạn phát triển rất dài

68.

Động vật định vị vị trí một cách hiệu quả và linh hoạt là nhờ

a)

phân tích thành phần hóa học của nước

b)

từ trường trái đất

c)

liên hệ nhiều vị trí nhất định với nhau

d)

dựa vào vị trí sao trên trời

69.

Học liên hệ có thể chia thành 2 loại là

a)

điều kiện lí đáp ứng và điều kiện hóa hành động

b)

điều kiện hóa đáp ứng và điều kiện hóa hành động

c)

điều kiện hóa đáp ứng và điều kiện lí hành động

d)

điều kiện lí đáp ứng và điều kiện lí hành động

70.

Khi kết hợp đồng thời âm thanh và cho chó ăn, sau vài lần chỉ cần nghe thấy âm thanh chó cũng tiết nước bọt là ví dụ về

a)

điều kiện hóa hành động

b)

điều kiện hóa đáp ứng

c)

điều kiện lí hành động

d)

điều kiện lí đáp ứng

71.

Thí nghiệm thả chuột vào lồng, chuột đạp lên bàn đạp và nhận đươc thức ăn của Skinner là một ví dụ cơ bản về

a)

điều kiện hóa hành động

b)

điều kiện hóa đáp ứng

c)

điều kiện lí hành động

d)

điều kiện lí đáp ứng

72.

Dạng học tập phức tạp nhất của động vật là

a)

học xã hội

b)

nhận thức và giải quyết vấn đề

c)

học liên hệ

d)

học định hướng

73.

Tập tính bẩm sinh

a)

Sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ

b)

Sau nhiều lần ăn thử sâu và bị ngộ độc, chim chích không ăn loại sâu này nữa

c)

Mọt gỗ chuyển động nhanh khi đi qua vùng khô

d)

Hình thành trong quá trình sống của cá thể

74.

Phát biểu nào đúng khi nói về tập tính của động vật?

a)

Tập tính là những hành động của động vật trả lời lại kích thích từ môi trường bên trong

b)

Tập tính đảm bảo cho sự thành công của sinh sản

c)

Việc hình thành một số tập tính không liên quan đến hệ thần kinh

d)

Tập tính bẩm sinh là tập tính sinh ra đã có, không đặc trưng cho loài

75.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tập tính của động vật

a)

Tập tính học được là tập tính đặc trưng cho loài

b)

Tập tính kiếm ăn có vai tròn quan trọng hàng đầu đối với sự sinh tồn của động vật

c)

Tập tính sinh sản và tập tính xã hội có thể bao gồm nhiều tập tính khác

d)

Mỗi loài có một phạm vi bảo vệ lãnh nhất định khác nhau

76.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tập tính của động vật

a)

Tập tính hợp tác không thuộc tập tính xã hội

b)

Peromone có thể gây ra các tập tính liên quan và không liên quan đến sinh sản

c)

Ngày nay con người đã áp dụng hiểu biết về tập tính động vật vào rất nhiều lĩnh vực của đời sống như an ninh, quốc phòng, giải trí

d)

Phần lớn tập tính sinh sản là tập tính bẩm sinh

77.

Phát biểu nào đúng khi nói về tập tính của động vật

a)

Tập tính di cư thường diễn ra theo mùa và di cư một chiều

b)

Quá trình học tập ở người diễn ra theo các giai đoạn: tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, ghi nhớ và củng cố

c)

In vết giúp chim non có thể in vào não hình dạng bố mẹ và các hành vi cơ bản của loài

d)

Bướm tằm cái tiết ra pheromone để thu hút con đực đến giao phối

78.

Tập tính là những hành động của động vật trả lời lại ..... (1) từ môi trường trong và ngoài, đảm bảo cho động vật ... (2) và phát triển

a)

(1) tín hiệu giao tiếp

(2) tồn tại

b)

(1) tín hiệu giao tiếp

(2) định hướng

c)

(1) kích thích

(2) tồn tại

d)

(1) kích thích

(2) định hướng

79.

Khi di cư, chim bồ câu định hướng bằng ..., trong khi .... định hướng nhờ vào thành phần hóa học của nước và dòng nước chảy

a)

từ trường trái đất - cá

b)

vị trí trăng sao - cá

c)

từ trường trái đất - động vật trên cạn

d)

vị trí trăng sao - động vật trên cạn

80.

Tập tính .... ở động vật là tập tính hi sinh quyền lợi bản thân cá thể thậm chí cả tính mạng vì lợi ích sinh tồn của bầy đàn, thông thường trong thế giới động vật, nó mang nghĩa là sự hỗ trợ cho đồng loại

a)

thứ bậc

b)

hợp tác

c)

nhường nhịn

d)

vị tha

81.

Bướm tằm đực có ...(1) để thu nhận các pheromone mà bướm tằm cái tiết ra thông qua ... (2) ở cuối bụng của mình

a)

(1) tuyến

(2) anten

b)

(1) anten

(2) tuyến

c)

(1) các lỗ nhỏ

(2) anten

d)

(1) anten

(2) các lỗ nhỏ

82.

Quá trình học tập ở người diễn ra theo hai giai đoạn gồn có giai đoạn .... và giai đoạn tăng cường và củng cố

a)

hoạt hóa gene

b)

tổng hợp protein

c)

thay đổi cấu tạo và hoạt động ở synapse

d)

tiếp nhận và xử lí thông tin

83.

Dựa vào tập tính ...., con người tạo ra các cá thể đực bất thụ để làm suy giảm số lượng côn trùng có hại và tiêu diệt chúng

a)

giao phối

b)

làm tổ

c)

nuôi con

d)

ảnh hương bởi pheromone

84.

Ví dụ nào sau đây nói về quá trình sinh trưởng ở động vật?

a)

Hạt đậu nảy mầm thành cây con

b)

Voi mẹ sinh ra voi con

c)

Quả trứng gà nở ra con

d)

Cây đậu cao thêm 3cm sau 2 ngày

85.

Ví dụ nào sau đây nói về quá trình phát triển ở động vật

a)

Cây cam ra hoa

b)

Lợn tăng thêm 3kg sau 1 tuần

c)

Sự tăng kích thước của lá cây

d)

Quả táo tăng kích thước

86.

Giới hạn tuổi thọ của một loài được quy định bởi

a)

điều kiện môi trường

b)

yếu tố di truyền

c)

nguồn thức ăn

d)

nhân tố sinh thái

87.

Trong các yếu tố sau đây, có bao nhiêu yếu tố không ảnh hưởng đến tuổi thọ của sinh vật

(1) Di truyền (4)Chế độ ăn uống

(2) Chế độ ăn uống (5) khói độc, bụi

(3) Lối sống (6) Chế độ làm việc

a)

0

b)

3

c)

4

d)

5

88.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vòng đời và tuổi thọ của sinh vật

a)

Vòng đời của sinh vật gồm các giai đoạn: được sinh ra -> cơ thể con -> cơ thể trưởng thành -> sinh sản -> già -> chết

b)

Ở sinh vật, thế hệ tiếp theo được sinh ra ở giai đoạn trưởng thành của thế hệ trước

c)

Tuổi thọ của sinh vật được tính từ lúc cá thể đó sinh sản đến lúc chết.

d)

TUổi sinh lí của sinh vật được tính từ khi sinh ra cho đến khi chết vì già

e)

Tuổi sinh thái của sinh vật được tính từ khi sinh ra cho đến khi chết đi vì sự tác động của nhân tố sinh thái

89.

SInh trưởng ở sinh vật là

a)

quá trình tăng kích thước và tuổi của cơ thể

b)

quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể

c)

quá trình tăng khối lượng và tuổi của cơ thể

d)

quá trình tăng thể tích và khối lượng của cơ thể

90.

Phát triển ở sinh vật là

a)

toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể, bao gồm thay đổi về kích thước và cân nặng

b)

toàn bộ những biến đổi bên trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi chiều cao, cân nặng và tuổi thọ

c)

toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi chiều cao, cân nặng và tuổi thọ

d)

toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi về cấu trúc, hình thái và chức năng sinh lí của tế bào, mô, cơ thể

91.

Vòng đời của sinh vật là

a)

khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cá thể mới, già đi rồi chết

b)

khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành

c)

hoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cá thể mới,

d)

khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, sinh trưởng và phát triển thành cơ thể trưởng thành

92.

Tuổi thọ của sinh vật là gì

a)

Thời gian sinh trưởng của sinh vật

b)

Thời gian sinh con của sinh vật

c)

Thời gian tuổi già của sinh vật

d)

Thời gian sống của sinh vật

93.

HÌnh dạng của chim bồ câu không giống với hình dạng của loài khác là do

a)

quá trình phân hóa tế bào

b)

quá trình thay đổi cấu trúc tế bào

c)

quá trình phát sinh hình thái

d)

quá trình phát sinh chức năng của cơ thể

94.

Khi nói về dấu hiệu biểu hiện sự sinh trưởng của động vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng

a)

Con bò đang tăng khối lượng từ 60kg lên 120kg

b)

Con gà trống mọc mào và cựa

c)

Con gà mái đẻ trứng

d)

Con trăn tăng chiều dài cơ thể thêm 22cm

95.

SInh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ như thế nào

a)

Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng

b)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tản cho sinh trưởng

c)

Sinh trưởng và phát triển không liên quan gỉ đến nhau

d)

SInh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau

96.

Hoàn thành sơ đồ các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây cam

Hạt -> ....

a)

Hạt nảy mầm -> Cây con -> Cây trưởng thành -> Ra hoa kết quả

b)

Hạt nảy mầm -> Ra hoa kết quả -> Cây con -> Cây trưởng thành

c)

Hạt nảy mầm -> Cây trưởng thành -> Ra hoa kết quả -> Cây con

d)

Hạt nảy mầm -> Cây con -> Ra hoa kết quả - > Cây trưởng thành

97.

Dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng là

a)

Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của tế bào dẫn đến tăng kích thước và khối lượng cơ thể

b)

Tăng khối lượng, chất lượng của tế bào dẫn đến tăng kích thước và khối lượng cơ thể

c)

Sự phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ thể

d)

Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của tế bào, sự phân hóa của tế bào và phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể

98.

Vòng đời của sinh vật sinh sãn hữu tính bắt đầu bằng ...(1) và kết thức bằng ... (2)

a)

(1) tế bào

(2) sinh con

b)

(1) hợp tử

(2) cái chết

c)

(1) tế bào

(2) cái chết

d)

(1) Hợp tử

(2) sinh sản

99.

Cho thí nghiệm sau

Bước 1: Trồng vài hạt lạc, đỗ, ngô, ... đang nảy mầm vào chậu chứa đất ẩm

Bước 2: Để nơi có ánh sáng và tưới hàng ngày

Bước 3: Theo dõi và dùng thước đo chiều dài thân cây sau 3 ngày, 6 ngày, 9 ngày

Bước 4: Nhận xét và đưa ra kết luận

Thí nghiệm trên nhằm

a)

Chứng minh cây có sự sinh sản

b)

Chứng minh cây có sự sinh trưởng

c)

Chứng minh cây có sự phát triển

d)

Chứng minh cây có sự cảm ứng

100.

Tuổi thọ của sinh vật do cái gì quyết định

a)

Protein

b)

Gene

c)

mRNA

d)

Amino acid

101.

Trình tự các giai đoạn trong vòng đời sâu bướm lẩn lượt là

a)

trứng -> sâu bướm -> kén -> bướm trưởng thành

b)

trứng -> kén -> bướm trưởng thành -> sâu bướm

c)

sâu bướm -> kén -> bướm trưởng thành -> trứng

d)

kén -> sâu bướm ->bướm trưởng thành -> trứng

102.

Một cây vừa được trồng xuống đất, đâu là dấu hiệu của sự phát triển

a)

Cây chết khô dần

b)

Cây ra rễ, ra lá, ra hoa

c)

Lá cây bắt đầu rụng

d)

Rễ cây bắt đầu thối dần

103.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là tác nhân gây ảnh hưởng mạnh mẽ nhất lên quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật và người

a)

Thức ăn

b)

Nhiệt độ môi trường

c)

Độ ẩm

d)

Ánh sáng

104.

Khi đến mùa rét, sự sinh trưởng và phát triển của động vật hằng nhiệt bị ảnh hưởng vì nhiệt độ môi trường giảm làm cho sự chuyển hóa

a)

sinh sản giảm

b)

trong cơ thể tặng tạo nhiều năng lượng để chống rét

c)

trong cơ thể giảm dẫn đến hạn chế tiêu thụ năng lượng

d)

trong cơ thể giảm, sinh sản giảm

105.

ví dụ không đúng về sự sinh trưởng của sinh vật là

a)

hạt thành cây mầm

b)

sự tăng trưởng kích thước lá

c)

sự dài ra của rễ

d)

tăng chiều cao cây

106.

Điều nào sau đây đúng khi nói về dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật

a)

Sự phát triển của các cơ quan trong cơ thể có thời điểm bắt đầu giống nhau

b)

Quá trình phát triển chỉ được điều hòa bởi yếu tố bên trong

c)

Sự phát triển của các hệ cơ quan trong cơ thể có tốc độ khác nhau tùy theo từng giai đoạn

d)

Dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật là tăng tế bào

107.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật

a)

Sinh trưởng và phát triển có mối liên hệ chặt chẽ với nhau

b)

Phát triển là điều kiện cần thiết để sinh trưởng

c)

Phát triển có tác động thay đổi mức độ của sinh trưởng

108.

Diệt muỗi ở giai đoạn nào là cách hữu hiệu nhất

a)

GIai đoạn nào cũng như nhau

b)

trứng

c)

trưởng thành

d)

trong giai đoạn ấu trùng (Bọ gậy)

109.

Đâu là dấu hiệu sinh trưởng của một con gà

a)

COn gà bắt sâu và bới giun

b)

Gà con lớn lên thành gà trưởng thành

c)

Con gà gáy vào buổi sáng

d)

Con gà không nhìn thấy gì khi vào buổi tối