wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh giữa kì 11

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông lút theo cơ chế

a)

thẩm thấu

b)

cầu tiêu tốn năng lượng.

c)

 nhờ các bơm ion

d)

chủ động

2.

Phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào lễ theo cơ chế chủ động, diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có

a)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng,

b)

ồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng

d)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng

3.

Trong các đặc điểm sau: (1) Thành phần tế bào mỏng, không có lớp cutin, bề mặt. (2) Thành tế bào dày. (3) Chỉ có một không bào trung tâm lớn. (4) Áp suất thẩm thấu lớn. Tế bào lông hút ở rễ cây có bao nhiêu đặc điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

ự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào

a)

hoạt động trao đổi chất

b)

chênh lệch nồng độ ion

c)

cung cấp năng lượng

d)

 hoạt động thẩm thấu.

5.

Trong lễ, bộ phận quan trọng nhất giúp cấy hút nước và muối khoáng là

a)

miền lông hút

b)

miền sinh trưởng

c)

miền chóp rễ

d)

miền trưởng thành.

6.

Điều không đúng với sự hấp thụ thụ động các ion khoáng ở rễ là các ion khoáng

a)

hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước

b)

hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ, trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi)

c)

thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp

d)

 khiếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

7.

Sự hấp thụ khoáng thụ động của tế bào không phụ thuộc vào: 1) Hoạt động trao đổi chất. (2) Sự chênh lệch nồng độ ion. (3) Năng lượng. (4) Hoạt động thẩm thấu. Có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Thành tế bào mỏng, không có lớp cutin – dễ thấm nước.

(2) Không bào trung tâm nhỏ – tạo áp suất thẩm thấu cao.

(3) Không bào trung tâm lớn – tạo áp suất thẩm thấu cao.

(4) Có nhiều ti thể – hoạt động hô hấp mạnh – tạo áp suất thẩm thấu lớn.

Những đặc điểm cấu tạo của lông hút phù hợp với chức năng hút nước là:

a)

1,3,4

b)

1,2,3

c)

2,3,4

d)

1,2,3,4

9.

Trong các biện pháp sau:

(1) Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ.

(2) Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất.

(3) Giảm bón phân vô cơ và hữu cơ cho đất.

(4) Vun gốc và xới đất cho cây.

Có bao nhiêu biện pháp giúp cho bộ rễ cây phát triển?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Lông hút rất dễ gẫy và sẽ tiêu biến ở môi trường

a)

quả ưu trương, quá axit hay thiếu oxi.

b)

quá nhược trường, quá axit hay thiếu oxi.

c)

 quá nhược trường, quá kiều hay thiếu oxi.

d)

quá ưu trường, quá kiềm hay thiếu oxi

11.

Trong các nguyên nhân sau:

(1) Các phần tử muối ngay sát bề mặt đất gây khó khăn cho các cây con xuyên qua mặt đất.

(2) Cân bằng nước trong cây bị phá hủy.

(3) Thế năng nước của đất là quá thấp.

(4) Hàm lượng oxi trong đất quá thấp.

(5) Các ion khoáng độc hại đối với cây.

(6) Rễ cây thiếu oxi nên cây hô hấp không bình thường.

(7) Lông hút bị chết. Cây trên cạn ngập úng lâu sẽ chết do những nguyên nhân:

a)

 (1), (2) và (6)

b)

(2), (6) và (7)

c)

(3), (4) và (5)

d)

(3), (5) và (7)

12.

Câu 13. Các ion khoáng:

(1) Khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp.

(2) Hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước.

(3) Hút bám trên bề mặt các keo đất và trên bề mặt rễ, trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi).

(4) Được hấp thụ mang tính chọn lọc và ngược với gradien nồng độ nên cần thiết phải tiêu tốn năng lượng.

Những đặc điểm của quá trình hấp thụ thụ động là:

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (3) và (4)

c)

(2), (3) và (4

d)

(1), (2) và (4)

13.

Áp suất rễ là

a)

áp suất thẩm thấu của tế bào rễ.

b)

lực đẩy nước từ rễ lên thân

c)

lực hút nước từ đất vào tế bào lông hút.

d)

độ chênh lệch áp suất thẩm thấu tế bào lông hút với nồng độ dung dịch đất.

14.

Tế bào mạch gỗ của cây gồm quản bảo và

a)

tế bào nội bì.

b)

tế bào lông hút.

c)

mạch ống

d)

tế bào biểu bì

15.

Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác

a)

Trọng lực của trái đất

b)

Áp suất của lá.

c)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan trễ với môi trường đất.

d)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

16.

Dòng mạch gỗ được vận chuyển nhờ: 1. Lực đẩy (áp suất rễ) | 2. Lực hút do thoát hơi nước ở lá 3. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ 4. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (quả, củ...) 5. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất

a)

1-3-5

b)

1-2-4

c)

1-2-3

d)

1-3-4

17.

 Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là

a)

nước

b)

ion khoáng.

c)

nước và ion khoáng

d)

Saccaroza và axit amin.

18.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và loại muối khoáng chủ yếu qua

a)

miền lông hút.

b)

miền chóp rễ

c)

miền sinh trưởng

d)

miền trưởng thành

19.

Nước được vận chuyển thân chủ yếu:

a)

Tia mạch rây theo chiều từ trên xuống,

b)

 từ mạch gỗ sang mạch rây.

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ. 

d)

qua mạch gỗ

20.

Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là: 

a)

lực dày của rễ (do quá trình hấp thụ nước).

b)

lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước).

c)

lực liên kết giữa các phân tử nước. 

d)

lục bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

21.

Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng: 

a)

rỉ lụa.

b)

ứ giọt

c)

rỉ nhựa và ứ giọt.

d)

thoát hơi nước.

22.

Cơ chế của sự vận chuyển nước ở thân là: 

a)

Khuếch tán, do chênh lệch áp suất thẩm thấu.

b)

thẩm thấu, do chênh lệch áp suất thẩm thấu.

c)

thẩm tách, do chênh lệch áp suất thẩm thấu.

d)

theo chiều trọng lực của trái đất. 

23.

Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do:

I. Lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra 

II. Có sự bão hòa hơi nước trong không khí

III. Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến lá

IV. Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt ở mép lá 

a)

1,2

b)

1,3

c)

2,3

d)

2,4

24.

Trong các đặc điểm sau :

(1) Các tế bào nối với nhau qua các bản rây thành ống dài đi từ lá xuống rễ.

(2) Gồm những tế bào chết.

(3) Thành tế bào được linhin hóa.

(4) Đầu của tế bào này gắn với đầu của tế bào kia thành những ống dài từ rễ lên lá.

(5) Gồm những tế bào sống.

Mạch gỗ có bao nhiêu đặc điểm đã nói ở trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Cân bằng nước là

a)

tương quan giữa lượng nước cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát của cây.

b)

tương quan giữa lượng nước tưới vào cho đất so với lượng nước thoát ra cho cây. 

c)

tương quan giữa lượng nước thoát ra so với lượng nước hút vào.

d)

tương quan giữa lượng nước làm sản phẩm cho quang hợp so với lượng nước thải ra qua quang hợp.

26.

Cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh bởi

a)

cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin.

b)

cơ chế đóng mở khí khổng

c)

cơ chế cân bằng nước.

d)

cơ chế khuếch tán hơi nước từ bề mặt lá ra không khí xung quanh

27.

Khi tế bào khí không no nước thì

a)

thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra

b)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.

c)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.

d)

thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.

28.

Khi tế bào khí không mất nước thì

a)

Thành mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng đóng lại.

b)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo, khí khổng đóng lại. 

c)

Thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng lại.

d)

Thành mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng khép lại.

29.

Thoát hơi nước qua lá qua những con đường nào?

a)

Qua khí khổng là chủ yếu và lớp cutin là thứ yếu

b)

Qua khí khổng là thứ yếu và lớp cutin là chủ yếu

c)

Qua lớp biểu bì là chủ yếu và qua lông hút là thứ yếu

d)

Qua mạch gỗ là chủ yếu và qua mạch rây là thứ yếu

30.

Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây ? 1. Tạo lực hút đầu trên. 2. Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng. 3. Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp. 4. Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí. Phương án trả lời đúng là :

a)

(1), (3) và (4).

b)

(1), (2) và (3).

c)

(2), (3) và (4).

d)

(1), (2) và (4).

31.

Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng:

a)

Nhiệt độ

b)

Ánh sáng

c)

Hàm lượng nước

d)

Ion khoáng

32.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

(2) Vận tốc lớn.

(3) Không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

(4) Vận tốc nhỏ.

Con đường thoát hơi nước qua cutin có bao nhiêu đặc điểm trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Con đường thoát hơi nước qua khỉ không có đặc điểm là 

a)

vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí không |

b)

vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khỉ không 

c)

vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đồng này khi không 

d)

vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh,

34.

cây trong thành thoát hơi nước chủ yếu qua

a)

lớp cutti

b)

khí khổng

c)

cả 2 con đường

d)

biểu bì thân và rễ

35.

Khi xét về ảnh hưởng của độ ẩm không khí đến sự thoát hơi nước, điều nào sau đây đúng?

a)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.

b)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu.

c)

Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh.

d)

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.

36.

Vai trò của phôtpho trong cơ thể thực vật?

a)

Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim.

b)

Là thành phần của protein, axit nucleic.

c)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt họa enzim, mở khí khổng.

d)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

37.

Vai trò của kali đối với thực vật là:

a)

Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim

b)

Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

c)

Thành phần của prôtêin và axít nuclêic.

d)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.

38.

Các nguyên tố vi lượng gồm:

a)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe. 

b)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn. D. Fe, Mg

d)

CI, Zn, Cu, Mo, Ni.

39.

Vai trò của các nguyên tố đại lượng đối với thực vật là:

a)

Tham gia vào các phản ứng sinh hoá trong tế bào.

b)

Tác động đến tính chất hệ keo trong chất nguyên sinh của tế bào.

c)

Cấu trúc nên các hợp chất hữu cơ trong tế bào.

d)

Tham gia vào quá trình hút nước, muối khoáng và thoát hơi nước ở lá

40.

Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là 

a)

cấu trúc tế bào.

b)

hoạt hóa enzim

c)

cấu tạo củzin.

d)

cấu tạo cốenzim. 

41.

Nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá có màu vàng? 

a)

Nitơ. 

b)

Magiê. 

c)

Clo. 

d)

Sắt.

42.

Thực vật hấp thụ kali cưới dạng 

a)

hợp chất chứa kali

b)

nguyên tố kali

c)

K2SO4 hoặc KCl

d)

K+

43.

Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?

a)

Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống.

b)

Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

c)

Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào.

d)

hải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.

44.

Cần phải cung cấp nguyên tố khoáng nào sau đây cho cây khi lá cây có màu vàng?

a)

Photpho

b)

Magiê

c)

Kali

d)

Canxi

45.

Cây thiếu các nguyên tố khoảng thường được biểu hiện ra thành

a)

những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở thân.

b)

những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở rễ.

c)

những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở lá.

d)

những dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở hoa. 

46.

Dạng nitơ nào cây có thể hấp thụ được? 

a)

NO2 và NO3.

b)

NO3- và NH4+.

c)

NO3 và NH3.

d)

NO2 và Ng. P

47.

Vai trò của Nitơ đối với thực vật là:

a)

thành phần của axit nuclêôtit, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả

b)

chủ yếu giữ cân bằng nước và con trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng

c)

thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim.

d)

thành phần của prôtêin và axit nuclêic cấu tạo-liên tế bào, cơ thể.

48.

Cố định nitơ khí quyển là quá trình

a)

biến N2, trong không khí thành nito tự do trong đất nhờ tia lửa điện trong không khí.

b)

biến N2 trong không khí thành đạm dễ tiêu trong đất nhờ các loại vi khuẩn cố định dạm

c)

biến N2 trong không khí thành các hợp chất giống đạn vô cơ. 

d)

biến N2 trong không khí thành đạm để tiêu trong đất nhờ tác động của con người.

49.

Bón phân hợp lí là 

a)

phải bón thường xuyên cho cây

b)

sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất.

c)

phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, K.

d)

bán đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách.

50.

Vi khuẩn Rhizobium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim 

a)

amilaza

b)

nuclêaza

c)

caboxilaza

d)

nitrógenaza

51.

Nitơ trong các thực vật, động vật là dạng 

a)

nitơ không tan cây không hấp thu được.

b)

nitơ muối khoáng cây hấp thu được

c)

nitơ độc hại cho cây.

d)

 nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được.

52.

Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?

a)

Có các lực khử mạnh. 

b)

Được cung cấp ATP.

c)

Có sự tham gia của enzim nitrogenaza

d)

Thực hiện trong điều kiện hiếu khí. 

53.

Cây không sử dụng được nitơ phân tử N2 trong không khí vì:

a)

phân tử N2 có liên kết ba bền vững cần phải đủ điều kiện mới bẻ gãy được.

b)

lượng N2 tự do bay lơ lửng trong không khí không hòa vào đất nên cây không hấp thụ được.

c)

lượng Na trong không khí quá thấp.

d)

do lượng N2 có sẵn trong đất từ các nguồn khác quá lớn.

54.

Quá trình chuyển hóa nitơ khí quyển không nhỏ vào vi khuẩn 

a)

Azotobacter

b)

E.coli.

c)

Rhizobium

d)

Anabaena

55.

Xác động thực vật phải trải qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nito?

a)

Qúa trình cố định nito

b)

Qúa trình amôn hóa và nitrat hóa

c)

Qúa trình amôn hóa và phản nitrat hóa

d)

Qúa trình nitrat hóa và phản nitrat hóa

56.

Cách nhận biết rõ rệt là thời điểm cần bón phân là căn cứ vào

a)

dấu hiệu bền vigoài của quả mới ra, 

b)

dấu hiệu bên ngoài của thân cây

c)

dấu hiệu bên ngoài của hoa. 

d)

dấu hiệu bên ngoài của lá cây.

57.

Hoạt động của loại vi khuẩn nào sau đây không có lợi cho cây?

a)

Vi khuẩn amôn hóa.

b)

Vi khuẩn nitrat hóa.

c)

Vi khuẩn cố định nitơ.

d)

Vi khuẩn phản nitrat hóa.

58.

Sau đây là sơ đồ minh họa một số nguồn nitơ cung cấp cho cây 

a)

(1). NH4+ ; (2). NO3- ; (3). N2 ; (4). Chất hữu cơ.

b)

(1). NO3- ; (2). NH4+ ; (3). N2 ; (4). Chất hữu cơ.

c)

(1). NO3- ; (2). N2 ; (3). NH4+ ; (4). Chất hữu cơ.

d)

(1). NH4+ ; (2). N2 ; (3). NO3- ; (4). Chất hữu cơ.

59.

Để so sánh tốc độ thoát hơi nước ở 2 mặt của lá người ta tiến hành làm các thao tác như sau:

(1)- Dùng cặp gỗ hoặc cặp nhựa kẹp ép 2 tấm kính vào 2 miếng giấy này ở cả 2 mặt của lá tạo thành hệ thống kín.

(2)- Bấm giây đồng hồ để so sánh thời gian giấy chuyển màu từ xanh da trời sang hồng

(3)- Dùng 2 miếng giấy lọc có tẩm coban clorua đã sấy khô (màu xanh da trời) đặt đối xứng nhau qua 2 mặt của lá.

(4)- So sánh diện tích giấy có màu hồng ở mặt trên và mặt dưới của lá trong cùng thời gian.

Các thao tác tiến hành theo trình tự đúng là 

a)

(1) → (2) → (3) → (4).  

b)

(2) → (3) → (1) → (4). 

c)

(3) → (2) → (1) → (4). 

d)

(3) → (1) → (2) → (4).

60.

Kết quả sau khi tiến hành thí nghiệm quan sát thoát hơi nước qua lá ta thấy nội dung nào dưới đây là đúng với thực tế?

a)

Giấy tẩm cobain clorua mặt dưới chuyển từ màu hồng sang màu xanh da trời.

b)

Giấy tẩm coban clorua mặt dưới chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng.

c)

Diện tích giấy tẩm cobal clorua mặt dưới chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng nhỏ hơn so với mặt trên lá.

d)

Diện tích giấy tẩm cobal clorua mặt trên chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng lớn hơn so với mặt dưới lá. 

61.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp (1) và (2) là những chất nào?

6(1) + 12H2O --> (2) 6O2 + 6H2O

a)

(1) CO2, (2) C6H12O6

b)

(1) C6H12O6, (2) CO2.

c)

(1) O2, (2) C6H12O6.

d)

(1) O2, (2) CO2

62.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

a)

diệp lục a và diệp lục b.

b)

diệp lục a và carôtenôit.

c)

diệp lục b và carotenoit.

d)

diệp lục và carôtenôit

63.

Bào quan thực hiện quang hợp là:

a)

ti thể.

b)

lá cây.

c)

lục lạp.

d)

ribôxôm.

64.

Sắc tố quang hợp nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?

a)

Diệp lục a và diệp lục b.

b)

Diệp lục a và carôten.

c)

Diệp lục a và xantôphyl.

d)

Diệp lục và carôtênôit

65.

Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ

a)

Diệp lục a và diệp lục b.

b)

Diệp lục a và carôten.

c)

Carôten và xantôphyl.

d)

Diệp lục và carôtênôit

66.

Quang hợp diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào của cây?

a)

ti thể.

b)

lá cây.

c)

lục lạp.

d)

ribôxôm

67.

Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa

năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?

a)

Diệp lục a.

b)

Diệp lục b.

c)

Diệp lục a và b.

d)

Diệp lục a, b và carôtenôit

68.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp phân tử CO2

cây lấy từ

a)

đất qua tế bào lông hút của rễ.

b)

không khí qua khí khổng của lá

c)

nước qua tế bào lông hút của rễ.

d)

chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây

69.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

a)

có khí khổng.

b)

có hệ gân lá.

c)

có lục lạp.

d)

diện tích bề mặt lớn

70.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2

khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

có khí khổng.

b)

có hệ gân lá.

c)

có lục lạp.

d)

diện tích bề mặt lớn

71.

Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp thức ăn cho sinh vật.

b)

Chuyển hóa quang năng thành hóa năng

c)

Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng.

d)

Điều hòa không khí

72.

Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở

a)

chất nền strôma.

b)

màng tilacôit.

c)

xoang tilacôit.

d)

ti thể.

73.

Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền cho nhau theo

sơ đồ nào sau đây là đúng?

a)

Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng

b)

Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục b trung tâm phản ứng

c)

Diệp lục b → Carôtenôit → Diệp lục a → Diệp lục a trung tâm phản ứng.

d)

Diệp lục a → Diệp lục b → Carôtenôit → Carôtenôit trung tâm phản ứng

74.

Trong quá trình quang hợp, nếu cây đã sử dụng hết 24 phân tử nước (H2O)

sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ôxi (O2)?

a)

6

b)

12

c)

24

d)

48

75.

Pha sáng là gì?

a)

Là pha cố định CO2

b)

Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

c)

Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng

d)

Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng

76.

Pha sáng diễn ra ở

a)

strôma

b)

tế bào chất.

c)

tilacôit.

d)

nhân.

77.

Chất nhận CO2 đầu tiên ở nhóm thực vật C3 là:

a)

ribulôzơ-1, 5 điP.

b)

APG.

c)

AlPG

d)

PEP

78.

Nhóm thực vật C3 bao gồm các loài cây

a)

xương rồng, thanh long, dứa.

b)

mía, ngô, rau dền.

c)

cam, bưởi, nhãn.

d)

xương rồng, mía, cam.

79.

Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

Ở màng ngoài.

b)

Ở màng trong.

c)

Ở chất nền strôma.

d)

Ở tilacôit.

80.

Nhóm thực vật CAM bao gồm các loài cây

a)

xương rồng, thanh long, dứa.

b)

mía, ngô, rau dền.

c)

cam, bưởi, nhãn.

d)

xương rồng, mía, cam.

81.

Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?

a)

Phân bố khắp mọi nơi trên Trái Đất, phân bố rộng rãi ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

b)

Sống ở vùng sa mạc.

c)

Sống ở vùng nhiệt đới.

d)

Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới.

82.

Sản phẩm của pha sáng gồm

a)

ADP, NADPH, O2.

b)

ATP, NADPH, O2.

c)

Cacbohiđrat, CO2.

d)

ATP, NADPH.

83.

Sản phẩm nào từ chu trình Canvin chuyển hóa thành cacbohiđrat, prôtêin,

lipit?

a)

Ribulôzơ 1,5 điP

b)

APG

c)

AlPG.

d)

C6H12O6

84.

Khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp thì khái niệm nào sau đây là đầy

đủ nhất?

a)

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng

lượng trong các liên kết hoá học trong ATP

b)

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng

lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH.

c)

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH.

d)

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng

lượng trong các liên kết hoá học trong ATP, NADPH và C6H12O6

85.

Phân tử ôxi (O

2

) được giải phóng trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

a)

H2O (quang phân li H2O ở pha sáng).

b)

CO2 (cố định CO2

ở pha tối).

c)

CO2 (quang phân li CO2 ở pha sáng).

d)

Khử APG ở chu trình Canvin

86.

Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tối?

a)

ATP

b)

NADPH.

c)

ATP, NADPH.

d)

O2

87.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng ôxi.

b)

Quá trình cố định CO2.

c)

Quá trình quang phân li nước

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích).

88.

Qua chu trình Canvin, sản phẩm trực tiếp để tổng hợp thành glucôzơ là

a)

CO2.

b)

H2O

c)

APG.

d)

ALPG

89.

Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm

thực vật nào?

a)

Chỉ ở nhóm thực vật CAM.

b)

Ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM

c)

Ở nhóm thực vật C4 và CAM.

d)

Chỉ ở nhóm thực vật C3

90.

Phân tử ôxi (O2) nằm trong chất hữu cơ C6H12O6 tạo ra bởi quá trình quang

hợp có nguồn gốc từ đâu?

a)

H2O (quang phân li H2O ở pha sáng).

b)

CO2 (cố định CO2

ở pha tối).

c)

CO2 (quang phân li CO2 ở pha sáng).

d)

AlPG ở chu trình Canvin.

91.

Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:

a)

Khử APG thành ALPG à cố định CO2 à tái sinh RiDP (ribulôzơ-1,5 điP)

b)

Cố định CO2

à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1, 5 - điphôtphat) à khử APG thành

ALPG.

c)

Khử APG thành ALPG là tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) à cố định

CO2

d)

Cố định CO2

à khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 -

điphôtphat) à cố định CO2

.

92.

Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật được sắp xếp theo thứ tự

đúng là

a)

CAM → C3 → C4.

b)

C3 → C4 → CAM.

c)

C4 → C3 → CAM.

d)

C4 → CAM → C3

93.

Ở rêu, chất hữu cơ C6H12O6 được tạo ra ở giai đoạn nào của quang hợp?

a)

Pha tối.

b)

Pha sáng.

c)

Chu trình Canvin.

d)

Quang phân li nước

94.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

a)

diệp lục a và diệp lục b.

b)

diệp lục a và carôtenôit.

c)

diệp lục b và carotenoit.

d)

diệp lục và carôtenôit

95.

Do nguyên nhân nào nhóm thực vật CAM phải cố định CO2 vào ban đêm?

a)

Vì ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm thực vật này.

b)

Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vào ban đêm

c)

Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO2.

d)

Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước.

96.

Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3, C4, CAM chủ yếu dựa vào

a)

có hiện tượng hô hấp sáng hay không có hiện tượng này

b)

sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường có mấy cacbon.

c)

sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá.

d)

sự khác nhau ở các phản ứng sáng

97.

Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào?

a)

Cam, đỏ.

b)

Xanh tím, cam.

c)

Đỏ, lục.

d)

Xanh tím, đỏ.

98.

Quang hợp xảy ra mạnh nhất ở miền ánh sáng nào?

a)

Ánh sáng đỏ.

b)

Ánh sáng xanh tím.

c)

Ánh sáng đỏ, lục.

d)

Ánh sáng xanh tím, đỏ.

99.

Nồng độ CO2 trong không khí thích hợp nhất đối với quá trình quang hợp là?

a)

0,01%

b)

0,02%.

c)

0,04%. 

d)

0,03%.

100.

Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp chủ yếu thông qua?

a)

ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và pha tối

b)

ảnh hưởng đến độ đóng mở khí khổng để nhận CO2

c)

ảnh hưởng đến cấu tạo của bộ máy quang hợp

d)

ảnh hưởng đến cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ

101.

Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 đạt?

a)

Tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu

b)

Tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

c)

Tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất.

d)

Tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình.

102.

Điểm bù CO2 là nồng độ CO2 đạt?

a)

Tối đa để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau.

b)

Tối thiểu để cường độ quang hợp thấp hơn cường độ hô hấp.

c)

Tối thiểu để cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp.

d)

Tối thiểu để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau.

103.

Nguyên tố khoảng điều tiết độ mở khí khổng là

a)

K

b)

Mg

c)

Mn

d)

P

104.

Vì sao lá cây có màu xanh lục?

a)

Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

Vì nhóm sắc tố phụ (carôtênộit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Vì hệ sắc tố quang hợp không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

105.

Khi nói về ảnh hưởng của nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp, phát biểu sau đây đúng?

a)

Nhiệt độ môi trường tỷ lệ thuận với cường độ quang hợp.

b)

Cây quang hợp hiệu quả nhất ở vùng ánh sáng xanh tím.

c)

Khi tăng cường độ sáng từ điểm bù đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng.

d)

Điểm bão hòa CO2 là điểm về nồng độ CO2 mà ở đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.

106.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

b)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

c)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

d)

Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2 thuận lợi cho quang hợp.

107.

Lực không đóng vai trò trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:

a)

lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước).

b)

lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước).

c)

lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.

d)

lực hút của quả đất tác động lên thành mạch gỗ.