wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC - GIỮA KÌ II - 12A4

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.
Phân bố đồng đều giữa các cá thể trong quần thể thường gặp khi:
a)
A. điều kiện sống trong môi trường phân bố đồng đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
b)
B. điều kiện sống phân bố không đều và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
c)
C. điều kiện sống phân bố một cách đồng đều và có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
d)
D. các cá thể của quần thể sống thành bầy đàn ở những nơi có nguồn sống dồi dào nhất.
2.
Quần xã nào sau đây có lưới thức ăn phức tạp nhất?
a)
A. Rừng mưa nhiệt đới.
b)
B. Rừng rụng lá ôn đới.
c)
C. Rừng lá kim
d)
D. Đồng rêu
3.
Câu 3. Khi nói về độ đa dạng của quần xã, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã giảm dần.
b)
B. Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc của quần xã càng dễ bị biến động.
c)
C. Độ đa dạng của quần xã càng cao thì luới thức ăn của quần xã càng phức tạp.
d)
D. Độ đa dạng của quần xã thường được duy trì ổn định, không phụ thuộc điều kiện sống của môi trường
4.
Câu 4. Trong lịch sử phát sinh loài người, loài duy nhất còn tồn tại cho đến thời điểm hiện tại là
a)
A. Homo erectus
b)
B. Homo sapiens.
c)
C. Homo habilis.
d)
D. Homo heidelbergensis
5.
Câu 5. Khi nói về kích thước quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì mức độ cạnh tranh giữa các cá thể sẽ tăng cao.
b)
B. Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, mức độ sinh sản của quần thể sẽ tăng lên.
c)
C. Kích thước quần thể luôn giống nhau giữa các quần thể cùng loài.
d)
D. Kích thước quần thể chỉ phụ thuộc vào mức độ sinh sản và mức độ tử vong của quần thể.
6.
Câu 6. Quần thể nào sau đây có sự biến động số lượng cá thể không theo chu kì?
a)
A. Muỗi xuất hiện nhiều vào mùa mưa.
b)
B. Số lượng cá cơm vùng biển Peru biến động khi có dòng nước nóng chảy qua.
c)
C. Chim cu gáy xuất hiện nhiều vào mùa hè.
d)
D. Khi nhiệt độ xuống dưới 8oC số lượng ếch nhái giảm mạnh
7.
Câu 7. Người ta thường dựa vào đặc trưng nào của quần thể để đánh giá và khai thác hiệu quả tài nguyên sinh vật?
a)
A. Sự biến động số lượng cá thể của quần thể.
b)
B. Cấu trúc nhóm tuổi
c)
C. Mật độ của quần thể
d)
D. Tỉ lệ sinh sản
8.
Câu 8. Trong mối quan hệ giữa một loài hoa và loài ong hút mật hoa đó thì
a)
A. loài ong có lợi còn loài hoa không có lợi cũng không bị hại gì.
b)
B. loài ong có lợi còn loài hoa bị hại.
c)
C. cả hai loài đều có lợi.
d)
D. cả hai loài đều không có lợi cũng không bị hại.
9.
Câu 10. Nguyên nhân xảy ra cạnh tranh gay gắt giữa các các cá thể trong quần xã là
a)
A. do các loài có nơi ở giống nhau.
b)
B. do tất cả các cá thể đó có ổ sinh thái trùm lên nhau hoàn toàn.
c)
C. do môi trường thay đổi không ngừng.
d)
D. do nguồn sống không cung cấp đủ cho tất cả các cá thể
10.
Câu 11. Ở kỉ nào sau đây của Đại Cổ sinh xảy ra sự phân hoá bò sát, phân hoá côn trùng, tuyệt diệt nhiều loài động vật biển?
a)
A. Kỉ Pecmi.
b)
B. Kỉ Silua.
c)
C. Kỉ Đêvôn.
d)
D. Kỉ Cacbon
11.
Câu 12. Điều nào sau đây là giả thuyết hợp lý nhất để giải thích tại sao các loài ngoại lai lại phát triển mạnh trong quần xa nơi mà nó được đưa tới?
a)
A. Các loài ngoại lai cạnh tranh tốt hơn so với các loài bản địa trong việc cạnh tranh các nguồn sống hạn chế của môi trường.
b)
B. Các loài ngoại lai có thời gian thế hệ ngắn hơn các loài bản địa.
c)
C. Các loài ngoại lai có khả năng sinh sản cao hơn so với các loài bản địa.
d)
D. Các loài ngoại lai không bị khống chế bởi những kẻ săn mồi và dịch bệnh mà các loài bản địa luôn phải đối mặt
12.
Câu 13. Cá rô phi nuôi ở Việt Nam có các giá trị giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5, 6oC và 42oC. Khoảng giá trị nhiệt độ từ 5, 6oC đến 42oC được gọi là
a)
A. khoảng gây chết.
b)
B. khoảng thuận lợi.
c)
C. khoảng chống chịu.
d)
D. giới hạn sinh thái
13.
Câu 14. Khi nói về cạnh tranh cùng loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Cạnh tranh cùng loài làm giảm mật độ cá thể của quần thể. II. Cạnh tranh cùng loài làm giảm tốc độ tăng trưởng số lượng cá thể của quần thể. III. Cạnh tranh cùng loài là động lực thúc đẩy sự tiến hóa của các quần thể. IV. Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng cá thể ở mức phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường.
a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 1

14.
Câu 15. Quần thể nào sau đây có sự biến động số lượng cá thể không theo chu kì?
a)
A. Khi nhiệt độ xuống dưới 8oC số lượng ếch nhái giảm mạnh.
b)
B. Số lượng cá cơm vùng biển Peru biến động khi có dòng nước nóng chảy qua.
c)
C. Chim cu gáy xuất hiện nhiều vào mùa hè.
d)
D. Muỗi xuất hiện nhiều vào mùa mưa.
15.
Câu 16. Hiện tượng liền rễ ở các cây thông nhựa mọc gần nhau thể hiện mối quan hệ
a)
A. Cộng sinh
b)
B. Hỗ trợ cùng loài
c)
C. Cạnh tranh cùng loài
d)
D. Hỗ trợ khác loài
16.
Câu 17. Cá mập con khi mới nở ra sử dụng ngay các trứng chưa nở làm thức ăn. Đây là ví dụ về mối quan hệ
a)
A. hỗ trợ cùng loài
b)
B. hỗ trợ khác loài
c)
C. sinh vật này ăn sinh vật khác
d)
D. cạnh tranh cùng loài
17.
Câu 18. Trong quá trình phát sinh sự sống, hình thành sinh vật cổ sơ đầu tiên là kết quả của quá trình tiến hoá
a)
A. sinh học.
b)
B. hoá học và sinh học.
c)
C. tiền sinh học và sinh học.
d)
D. hoá học và tiền sinh học
18.
Câu 19. Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể giao phối?
a)
A. Mật độ cá thể.
b)
B. Tỉ lệ các nhóm tuổi.
c)
C. Độ đa dạng về loài.
d)
D. Tỉ lệ giới tính
19.
Câu 20. Khi nói về đại Tân sinh, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Chim, thú và côn trùng phát triển mạnh ở đại này
b)
B. Cây có hoa phát triển ư thế so với các nhóm thực vật khác.
c)
C. Ở kỉ thứ tư (kỉ Đệ tứ), khí hậu lạnh và khô.
d)
D. Ở kỉ thứ 3 (kỉ Đệ tam) xuất hiện loài người
20.
Câu 21. Quan sát một quần thể mà các cá thể được phân phối đồng đều cho thấy rằng
a)
A. mật độ quần thể thấp.
b)
B. Khu vực phân bố của quần thể ngày càng tăng kích thước.
c)
C. Tài nguyên đươc phân bố không đồng đều.
d)
D. các cá thể của quần thể đang cạnh tranh gay gắt để khai thác tài nguyên.
21.
Câu 22. Loài người hiện đại xuất hiện ở đại địa chất
a)
A. Tân sinh
b)
B. Trung sinh
c)
C. Nguyên sinh
d)
D. Cổ sinh
22.
Câu 23. Các cây thông nhựa liền rễ sẽ hút được nhiều dinh dưỡng khoáng hơn so với các cây thông nhựa sống riêng lẽ là ví dụ về mối quan hệ nào sau đây?
a)
A. Hỗ trợ cùng loài.
b)
B. Kí sinh cùng loài.
c)
C. Cạnh tranh cùng loài.
d)
D. Vật ăn thịt – con mồi
23.
Câu 24. Mối quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không bị hại thuộc về
a)
A. quan hệ cộng sinh.
b)
B. quan hệ cạnh tranh.
c)
C. quan hệ kí sinh.
d)
D. quan hệ hội sinh
24.
Câu 25. Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác kìm
a)
A. Cạnh tranh cùng loài.
b)
B. khống chế sinh học.
c)
C. đấu tranh sinh tồn.
d)
D. cạnh tranh giữa các loài
25.
Câu 26. Khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể thì
a)
A. Mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm
b)
B. Mức sinh sản của quần thể và tỉ lệ sống sót của các con non đều giảm.
c)
C. kích thuớc quần thể tăng lên nhanh chóng.
d)
D. Các cá thể trong quần thể tăng cường hỗ trợ lẫn nhau
26.
Câu 27. Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố
a)
A. hẹp
b)
B. hạn chế
c)
C. rộng
d)
D. vừa phải
27.
Câu 28. Quần thể có kích thước dưới mức tối thiểu sẽ
a)
A. khai thác được nhiều nguồn sống do môi trường có nguồn sống dồi dào.
b)
B. chống chọi với những thay đổi của môi trường tốt hơn do thức ăn và chỗ ở dồi dào.
c)
C. chống chọi với những thay đổi của môi trường kém, khả năng sinh sản suy giảm, quần thể dễ bị diệt vong
d)
D. cạnh tranh giữa các cá thể không xảy ra nên số lượng cá thể tăng lên nhanh chóng
28.
Câu 29. Trong các mối quan hệ sau, có bao nhiêu mối quan hệ mà trong đó chỉ có 1 loài có lợi? I. Cây tỏi tiết chất gây ức chế hoạt động của vi sinh vật ở môi trường xung quanh. II. Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ. III. Cây phong lan sống bám trên cây gỗ trong rừng. IV. Cây nắp ấm bắt ruồi làm thức ăn.
a)
A. 3
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 1
29.
Câu 30. Trong lịch sử phát sinh và phốt triển của sự sống trên Trái Đất, đặc điểm sinh vật nổi bật ở kỉ Đệ tứ thuộc đại Tân sinh là
a)
A. phát sinh các nhóm linh trưởng
b)
B. cây có mạch và động vật lên cạn
c)
C. dương xỉ phát triển mạnh
d)
D. xuất hiện loài người
30.
Câu 31. Yếu tố quyết định mức độ đa dạng của một thảm thực vật ở cạn là
a)
A. không khí.
b)
B. gió.
c)
C. nước.
d)
D. ánh sáng.
31.
Câu 32. Đến mùa sinh sản, ve sầu cái đua nhau phát ra tiếng kêu để tìm con đực. Hiện tượng đua nhau này là thuộc mối quan hệ sinh thái nào sau đây?
a)
A. Ức chế cảm nhiễm.
b)
B. Hỗ trợ cùng loài.
c)
C. Cạnh tranh cùng loài.
d)
D. Cạnh tranh khác loài.
32.
Câu 33. Khi nói về cạnh tranh cùng loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1). Khi môi trường đồng nhất và cạnh tranh cung loài diễn ra khốc liệt thì các cá thể phân bố một cách đồng đều trong khu vực sống của quần thể. (2). Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng cá thể của quần thể, cân bằng với sức chứa của môi trường. (3). Về mặt sinh thái, sự phân bố các cá thể cùng loài một cách đồng đều trong môi trường có ý nghĩa giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa cá cá thể trong quần thể. (4). Trong cùng một quần thể, cạnh tranh diễn ra thường xuyên giữa các cá thể để tranh giành nhau về thức ăn, nơi sinh sản, …
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 1
33.
Câu 34. Trong không gian, các cá thể cùng loài không có kiểu phân bố nào sau đây?
a)
A. Theo nhóm.
b)
B. Phân tầng.
c)
C. Đồng đều
d)
D. Ngẫu nhiên
34.
Câu 35. Từ thí nghiệm của Milơ và Urây (năm 1953) cho phép rút ra phát biểu nào sau đây?
a)
A. Có thể tổng hợp chất vô cơ từ các chất vô cơ bằng con đường hóa học.
b)
B. Có thể tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ bằng con đường hóa học
c)
C. Có thể tổng hợp chất hữu cơ từ các các chất hữu cơ bằng con đường hóa học
d)
D. Có thể tổng hợp chất vô cơ từ các chất hữu cơ bằng con đường hóa học
35.
Câu 36. Mối quan hệ hợp tác chặt chẽ hai bên cùng có lợi thể hiện ở hai loài nào sau đây?
a)
A. Chim mỏ đỏ và linh dương
b)
B. Hải quỳ và cua
c)
C. Chim sáo và trâu rừng
d)
D. Phong lan và cây gỗ
36.
Câu 37. Quần xã sinh vật càng có độ đa dạng loài cao, mối quan hệ sinh thái càng chặt chẽ
a)
A. có cấu trúc càng ít ổn định và có số lượng lớn loài ăn thực vật làm cho các quần thể thực vật biến mất dần
b)
B. có xu hướng biến đổi làm cho độ đa dạng thấp và từ đó mối quan hệ sinh thái lỏng lẻo hơn vì thức ăn trong môi trường cạn kiệt dần.
c)
C. có cấu trúc càng ổn định vì lưới thức ăn phức tạp, một loài có thể dùng nhiều loài khác làm thức ăn.
d)
D. dễ dàng xảy ra diễn thế do tác động của nhiều loài trong quần xã làm cho môi trường thay đổi nhanh
37.
Câu 38. Giun kí sinh trong ruột lợn. Môi trường sống của loài giun này là loại môi trường nào sau đây?
a)
A. Môi trường nước.
b)
B. Môi trường sinh vật.
c)
C. Môi trường đất
d)
D. Môi trường trên cạn
38.
Câu 39. Khi nói về quá trình phát sinh sự sống trên Trái đất, kết luận nào sau đây là đúng?
a)
A. Các loài động vật và thực vật ở cạn đầu tiên xuất hiện vào đại Cổ sinh.
b)
B. Đại Trung sinh được đặc trưng bởi sự phát sinh và ngự trị của bò sát
c)
C. Đại Tân sinh được đặc trưng bởi sự phát sinh các loài thú, chim và xuất hiện loài người
d)
D. Lịch sử Trái đất có 4 đại địa chất
39.
Câu 40. Trường hợp nào dưới đây được xem là một quần thể sinh vật?
a)
A. Các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách xa nhau
b)
B. Tập hợp các cá thể rắn hổ mang, cú mèo và lợn rừng sống trong một rừng mưa nhiệt đới
c)
C. Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam
d)
D. Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô phi sống chung trong một ao
40.
Câu 41. Tập hợp sinh vật nào dưới đây được xem là một quần thể giao phối?
a)
A. Những con cá sống trong cùng một cái hồ.
b)
B. Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ.
c)
C. Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa.
d)
D. Những cây cọ sống cùng trên một quả đồi ở Phú Thọ.
41.
Câu 43. Quần xã rừng nhiệt đới có kiểu phân bố nào sau đây?
a)
A. Phân bố theo nhóm.
b)
B. Phân bố theo chiều thẳng đứng.
c)
C. Phân bố đều.
d)
D. Phân bố ngẫu nhiên.
42.
Câu 44. Trong mối quan hệ mà cả hai loài hợp tác chặt chẽ và cả hai bên đều có lợi là mối quan hệ
a)

A. hội sinh.

b)

B. kí sinh.

c)

C. cộng sinh

d)

D. hợp tác

43.
Câu 45. Trong quần thể, sự phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa
a)
A. Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể
b)
B. Tăng khả năng khai thác nguồn sống tiềm tàng trong môi trường
c)
C. Tăng khả năng hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể
d)
D. Giúp quần thể bảo vệ lãnh thổ cư trú.
44.
Câu 46. Con người đã sử dụng loài ong mắt đỏ để tiêu diệt sâu đục thân lúa. Đây là ví dụ thể hiện mối quan hệ sinh thái nào sau đây?
a)
A. Hỗ trợ cùng loài.
b)
B. Khống chế sinh học.
c)
C. Cạnh tranh khác loài
d)
D. Cạnh tranh cùng loài
45.
Câu 47. Khoảng thuận lợi là khoảng của các nhân tố sinh thái
a)

A. ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất

b)

B. ở mức phù hợp nhất đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất

c)

C. giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường

d)

D. ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất

46.
Câu 48. Kích thước tối thiểu của quần thể là
a)
A. số lượng các cá thể (hoặc khối lượng, hoặc năng lượng) phân bố trong khoảng không gian của quần thể.
b)
B. khoảng không gian nhỏ nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển
c)
C. giới hạn lớn nhất về số lượng cá thể mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với sức chứa của môi trường.
d)
D. số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì sự tồn tại và phát triển.
47.
Câu 49. Một số loài chim thường đậu trên lưng và nhặt các loài kí sinh trên cơ thể động vật móng guốc làm thức ăn. Mối quan hệ giữa chim nhỏ và động vật móng guốc nói trên thuộc mối quan hệ
a)
A. cộng sinh.
b)
B. hợp tác.
c)
C. hội sinh.
d)
D. sinh vật ăn sinh vật khác.
48.
Câu 50. Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
a)
A. Các cá thể ốc bươu vàng ở ruộng lúa.
b)
B. Các cây sen trong đầm.
c)
C. Đàn ngan lai vịt.
d)
D. Đàn voi châu Phi.
49.
Câu 51. Sói săn mồi thành đàn thì hiệu quả săn mồi cao hơn so với săn mồi riêng lẻ là ví dụ của mối quan hệ?
a)
A. Kí sinh cùng loài
b)
B. Cạnh tranh cùng loài.
c)
C. Cạnh tranh khác loài.
d)
D. Hỗ trợ cùng loài
50.
Câu 52. Trong quá trình phát sinh và phát triển sự sống trên Trái Đất, loài người được xuất hiện vào kỉ nào sau đây?
a)
A. Jura
b)
B. Đêvôn.
c)
C. Thứ Tư
d)
D. Thứ Ba.
51.
Câu 53. Khoảng giá trị của nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lí đối với cơ thể sinh vật nhưng chưa gây chết được gọi là
a)
A. khoảng thuận lợi.
b)
B. giới hạn sinh thái.
c)
C. khoảng chống chịu
d)
D. ổ sinh thái
52.
Câu 54. Mối quan hệ giữa hai loài, trong đó một loài có lợi, một loài không có lợi cũng không bị hại là mối quan hệ
a)
A. ức chế cảm nhiễm.
b)
B. kí sinh.
c)
C. hợp tác
d)
D. hội sinh
53.
Câu 55. Một quần thể thực vật có tổng số 2880 cây. Số liệu này phản ánh đặc trưng nào của quần thể?
a)
A. Kích thước quần thể.
b)
B. Thành phần nhóm tuổi.
c)
C. Sự phân bố cá thể
d)
D. Mật độ
54.
Câu 56. Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường là ví dụ về quan hệ
a)
A. hội sinh.
b)
B. ức chế - cảm nhiễm.
c)
C. kí sinh
d)
D. cộng sinh.
55.
Câu 57. Trong quần thể sinh vật, kiểu phân bố nào sau đây giúp sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường?
a)
A. Phân bố theo chiều thẳng đứng
b)
B. Phân bố theo nhóm
c)
C. Phân bố ngẫu nhiên
d)
D. Phân bố đồng đều
56.
Câu 58. Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là:
a)
A. phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài
b)
B. tận dụng nguồn sống thuận lợi
c)
C. giảm cạnh tranh cùng loài
d)
D. hỗ trợ cùng loại và giảm cạnh tranh cùng loài.
57.
Câu 59. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể?
a)
A. Quan hệ hỗ trợ trong quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể trong quần thể tăng lên dẫn đến sự cạnh tranh gay gắt trong quần thể.
b)
B. Quan hệ hỗ trợ trong quần thể đảm bảo cho quần thể khai thác tối ưu các nguồn sống.
c)
C. Quan hệ hỗ trợ làm giảm kích thước quần thể đảm bảo trạng thái cân bằng của quần thể
d)
D. Tại một thời điểm nhất định, trong quần thể chỉ xảy ra một trong hai mối quan hệ hỗ trợ hoặc cạnh tranh.
58.
Câu 60. Khi trâu bò ăn cỏ chúng đánh động đã làm nhiều loài côn trùng trú ẩn trong cỏ bay ra. Các loài chim ăn côn trùng sắn mồi gần đàn trâu, bò sẽ ăn côn trùng. Quan hệ giữa chim ăn côn trùng và trâu bò là mối quan hệ gì?
a)
A. Cạnh tranh
b)
B. Kí sinh – vật chủ
c)
C. Hội sinh
d)
D. Hợp tác
59.
Câu 61. Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở kỉ Tam Điệp (Triat) có lục địa chiếm ưu thế, khí hậu khô. Đặc điểm sinh vật điển hình ở kỉ này là:
a)
A. Cây hạt trần ngự trị. Bò sát cổ ngự trị. Phân hóa chim
b)
B. Phân hóa cá xương. Phát sinh lưỡng cư và côn trùng
c)
C. Dương xỉ phát triển mạnh. Thực vật có hạt xuất hiện. Lưỡng cư ngự trị. Phát sinh bò sát
d)
D. Cây hạt trần ngự trị. Phân hóa bò sát cổ. Cá xương phát triển. Phát sinh thú và chim.
60.
Câu 62. Loài A có giới hạn sinh thái về nhiệt độ từ 21°C đến 35°C, giới hạn sinh thái về độ ẩm từ 74% đến 96%. Trong 4 loại môi trường sau đây, loài sinh vật này có thể sống ở môi trường nào?
a)
A. Môi trường có nhiệt độ dao động từ 25°C đến 30°C, độ ẩm từ 65% đến 97%.
b)
B. Môi trường có nhiệt độ dao động từ 22°C đến 35°C, độ ẩm từ 75% đến 96%.
c)
C. Môi trường có nhiệt độ dao động từ 12°C đến 30°C, độ ẩm từ 70% đến 100%.
d)
D. Môi trường có nhiệt độ dao động từ 18°C đến 40°C, độ ẩm từ 8% đến 95%.
61.
Câu 63. Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)

A. Khi kích thước quần thể đạt mức tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể bắt đầu có xu hướng giảm

b)

B. Sự phân bố cá thể không ảnh hưởng tới khả năng khai thác nguồn sống trong môi trường

c)

C. Mật độ cá thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm.

d)

D. Kích thước của quần thể không phụ thuộc vào điều kiện môi trường

62.
Câu 64. Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Ổ sinh thái của một loài là nơi ở của loài đó. II. Ổ sinh thái đặc trưng cho loài. III. Các loài sống trong một sinh cảnh và cùng sử dụng một nguồn thức ăn thì chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái. IV. Kích thước thức ăn, loại thức ăn của mỗi loài tạo nên các ổ sinh thái về dinh dưỡng.
a)
A. 3
b)
B. 1
c)
C. 4
d)
D. 2
63.
Câu 65. Xét các yếu tố sau đây: (1) Sức sinh sản và mức độ tử vong của quần thể (2) Mức độ nhập cư và xuất cư của các cá thể vào hoặc ra khỏi quần thể (3) Tác động của các nhân tố sinh thái và lượng thức ăn trong môi trường (4) Sự tăng giảm số lượng cá thể của kẻ thù, mức độ phát sinh bệnh tật trong quần thể Những yếu tố ảnh hưởng đến sự thay đổi kích thước của quần thể là:
a)
A. 1, 2 và 3
b)
B. 1, 2 và 4
c)
C. 1, 2, 3 và 4
d)
D. 1 và 2
64.
Câu 66. Khi nói về cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng và sự phân bố cá thể ở mức phù hợp với sức chứa môi trường. II. Khi môi trường khan hiếm nguồn sống và mật độ cá thể quá cao thì cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt. III. Cạnh tranh cùng loài thường dẫn tới sự suy thoái của loài. IV. Cạnh tranh cùng loài thường làm mở rộng ổ sinh thái của loài.
a)

A. 3.

b)

B. 4

c)

C. 1.

d)

D. 2.

65.
Câu 67. Nhân tố sinh thái nào khi tác động lên quần thể sẽ bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể?
a)
A. Mối quan hệ kí sinh – vật chủ
b)
B. Nhiệt độ
c)
C. Nước
d)
D. Ánh sáng
66.
Câu 68. Mối quan hệ nào sau đây không mang tính chất thường xuyên và bắt buộc?
a)
A. Giun sán sống trong ruột người
b)
B. Trùng roi sông trong ruột con mối
c)
C. Cây phong lan sống trên thân cây gỗ
d)
D. Nấm sống chung với địa y
67.
Câu 69. Trong quần thể, kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái
a)
. các cá thể hỗ trợ nhau chống lại với điều kiện bất lợi của môi trường.
b)
B. tăng hiệu quả sinh sản của các các thể trong quần thể.
c)
C. giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
d)
D. sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường
68.
Câu 70. Cá rô phi nuôi ở nước ta có giới hạn dưới và giới hạn trên về nhiệt độ lần lượt là 5,6°C và 42°C. Khoảng nhiệt độ từ 5,6°C đến 42°C được gọi là
a)
A. khoảng chống chịu
b)
B. giới hạn sinh thái
c)
C. khoảng thuận lợi.
d)
D. ổ sinh thái
69.
Câu 71. Một loài cây dây leo họ Thiên lí sống bám trên cây thân gỗ. Một phần thân của dây leo phồng lên tạo nhiều khoang trống làm thành tổ cho nhiều cá thể kiến sinh sống trong đó. Loài dây leo thu nhận chất dinh dưỡng là thức ăn của kiến đem về dự trữ trong tổ. Kiến sống trên cây gỗ góp phần diệt chết các loài sâu đục thân cây. Mối quan hệ sinh thái giữa dây leo và kiến, dây leo và cây thân gỗ, kiến và cây thân gỗ lần lượt là:
a)
A. Cộng sinh, hội sinh, hợp tác.
b)
B. Vật ăn thịt - con mồi, hợp tác, hội sinh
c)
C. Cộng sinh, kí sinh vật chủ, hợp tác
d)
D. Ức chế cảm nhiễm, cạnh tranh, hợp tác.
70.
Câu 72. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng khi nói về quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật
a)
A. Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể
b)
B. Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể
c)
C. Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể trong quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể
d)
D. Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể
71.
Câu 73. Khi nói về đại Tân sinh, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Ở kỉ thứ tư (kỉ Đệ tứ), khí hậu lạnh và khô
b)
B. Ở kỉ thứ 3 (kỉ Đệ tam) xuất hiện loài người
c)
C. Chim, thú và côn trùng phát triển mạnh ở đại này.
d)
D. Cây có hoa phát triển ư thế so với các nhóm thực vật khác
72.
Câu 74. Khi nói về giới hạn sinh thái và ổ sinh thái của các loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
a)
A. Các loài có ổ sinh thái giống nhau, khi sống trong cùng một môi trường thì sẽ cạnh tranh với nhau.
b)
B. Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài sống ở vùng nhiệt đới thường rộng hơn các loài sống vùng ôn đới.
c)
C. Loài có giới hạn sinh thái rộng về nhiều nhân tố thì thường có vùng phân bố hạn chế
d)
D. Các loài sống trong một môi trường thì sẽ có ổ sinh thái trùng nhau.
73.
Câu 75. Khi nói về quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Cạnh tranh cùng loài và cạnh tranh khác loài đều dẫn tới làm hại cho loài. II. Khi mật độ cá thể của quần thể vượt quá sức chịu đựng của môi trường, các cá thể cạnh tranh với nhau làm giảm khả năng sinh sản. III. Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của quần thể. IV. Cạnh tranh cùng loài, ăn thịt đồng loại giữa các cá thể trong quần thể là những trường hợp gây ra sự chọn lọc tự nhiên. V. Khi mật độ cao và nguồn sống khan hiếm, các cá thể cùng loài có khuynh hướng cạnh tranh nhau để giành thức ăn, nơi ở, nơi sinh sản.
a)

A. 1

b)

B. 2.

c)

C. 4

d)

D. 3.

74.
Câu 76. Có bao nhiêu ví dụ sau đây thể hiện mối quan hệ đối kháng cùng loài? I. Kí sinh cùng loài. II. Quần tụ cùng loài. III. Ăn thịt đồng loại. IV. Cạnh tranh cùng loài về thức ăn, nơi ở.
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 1.
75.
Câu 77. Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
a)
A. Tập hợp cá chép đang sinh sống ở Hồ Tây
b)
B. Tập hợp bướm đang sinh sống trong rừng Cúc phương
c)
C. Tập hợp chim đang sinh sống trong rừng Amazôn.
d)
D. Tập hợp cây cỏ đang sinh sống trên một cánh đồng cỏ
76.
Câu 78. Loài ưu thế trong quần xã là loài
a)
A. có nhiều hơn hẳn các loài khác.
b)
. đóng vai trò quan trọng trong quần xã
c)
C. phân bố ở trung tâm quần xã.
d)
D. chỉ có ở một quần xã
77.
Câu 79. Bọ xít có vòi chích dịch từ cây mướp để sinh sống. Bọ xít và cây mướp thuộc mối quan hệ
a)
A. hội sinh.
b)
B. cộng sinh.
c)
C. hợp tác.
d)
D. kí sinh - vật chủ.
78.
Câu 80. Trong quần thể, sự phân bố ngẫu nhiên của các cá thể có ý nghĩa
a)
A. giúp sinh vật tận dụng nguồn sống tiềm tàng trong môi trường
b)
B. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa cá cá thể trong quần thể.
c)
C. giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường
d)
D. làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể.
79.
Câu 81. Trong giới hạn sinh thái, ở vị trí nào sau đây sinh vật phát triển tốt nhất?
a)
A. Điểm gây chết dưới
b)
B. Khoảng chống chịu.
c)
C. Điểm gây chết trên.
d)
D. Khoảng cực thuận.
80.
Câu 82. Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
a)
A. Tập hợp cá trong hồ Ba Bể
b)
B. Tập hợp ốc bươu vàng trong một ruộng lúa
c)
C. Tập hợp chim trong rừng Cúc Phương.
d)
D. Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ
81.
Câu 83. Quan sát số lượng voi ở trong mộ t quần xã sinh vật, người ta đếm được 125 con/km2. S ố liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể ?
a)
A. Mật độ cá thể
b)
B. Thành phần nhóm tuổ i.
c)
C. S ự phân bố cá thể
d)
D. Tỷ lệ đực/cái.
82.
Câu 84. Khi nói về độ đa dạng của quần xã, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Độ đa dạng của quần xã thường được duy trì ổn định, không phụ thuộc điều kiện sống của môi trường
b)
B. Trong quá trình diễn thế nguyên sinh, độ đa dạng của quần xã giảm dần.
c)
C. Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc của quần xã càng dễ bị biến động.
d)
D. Độ đa dạng của quần xã càng cao thì luới thức ăn của quần xã càng phức tạp
83.
Câu 85: Phát biểu nào dưới đây là không đúng về các sự kiện xảy ra trong giai đoạn tiến hoá hoá học:
a)
A. Có sự tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học
b)
B. Trong khí quyển nguyên thuỷ của quả đất chưa có O2 và N2
c)
C. Do tác dụng của các nguồn năng lượng tự nhiên mà từ các chất vô cơ hình thành nên những hợp chất hữu cơ đơn giản đến phức tạp như axit amin, nuclêôtit
d)
D. Quá trình hình thành các chất hữu cơ bằng con đường hoá học mới chỉ là giả thiết chưa được chứng minh bằng thực nghiệm
84.
Câu 86: Trong giai đoạn tiến hoá hoá học đã có:
a)
A. Hình thành mầm mống những cơ thể đầu tiên
b)
B. Tạo thành các côaxecva
c)
C. Xuất hiện các enzim
d)
D. Tổng hợp những chất hữu cơ từ những chất vô cơ theo phương thức hoá học
85.
Câu 87: Hầu hết cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở nhiệt độ 20oC - 30oC, khoảng nhiệt độ
a)
A. khoảng chống chịu
b)
B. khoảng giới hạn trên
c)
C. khoảng thuận lợi.
d)
D. khoảng giới hạn dưới.
86.
Câu 88: Các ví dụ về quan hệ hợp tác giữa các loài trong quần xã sinh vật là các mối quan hệ (1) Chim sáo và trâu rừng (2) Vi khuẩn Rhizobium với cây họ đậu (3) Chim mỏ đỏ và linh dương (4) Cá ép với cá mập.
a)
A. (1) và (3).
b)
B. (1) và (4).
c)
C. (2) và (3).
d)
D. (2) và (4).
87.
Câu 89: Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái
a)
A. ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất.
b)
B. mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.
c)
C. giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường.
d)
D. ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.
88.
Câu 90: Nhiệt độ cực thuận cho các chức năng sống đối với cá rô phi ở Việt nam là
a)
A. 20oC.
b)
B. 25oC.
c)
C. 30oC
d)
D. 35oC.
89.
Câu 91: Loài thuỷ sinh vật có giới hạn sinh thái rộng nhất đối với nồng độ muối sống ở
a)
A. cửa sông
b)
B. biển gần bờ.
c)
C. xa bờ biển trên lớp nước mặt
d)
D. biển sâu
90.
Câu 92: Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm
a)
A. tất cả các nhân tố vật lý hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
b)
B. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật.
c)
C. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
d)
D. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật.
91.
Câu 93: Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là
a)
A. yếu tố hữu sinh.
b)
B. yếu tố vô sinh.
c)
C. các bệnh truyền nhiễm
d)
D. nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng
92.
Câu 94: Nơi ở là
a)
A. khu vực sinh sống của sinh vật.
b)
B. nơi thường gặp của loài.
c)
C. khoảng không gian sinh thái.
d)
D. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật
93.
Câu 95: Ổ sinh thái là
a)
A. khu vực sinh sống của sinh vật
b)
B. nơi thường gặp của loài.
c)
C. khoảng không gian sinh thái có tất cả các điều kiện quy định cho sự tồn tại, phát triển ổn định lâu dài của loài
d)
D. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật
94.
Câu 96: Quần thể là một tập hợp cá thể
a)

A. cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.

b)

B. khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định.

c)

C. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định

d)

D. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.

95.
Câu 97: Quan hệ giữa lúa với cỏ dại thuộc quan hệ
a)
A. hợp tác
b)
B. cạnh tranh
c)
C. ức chế - cảm nhiễm
d)
D. hội sinh
96.
Câu 98: Các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của quần thể là
a)
A. cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng
b)
B. sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng
c)
C. cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, sức sinh sản, sự tử vong
d)
D. độ nhiều, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng
97.
Câu 99: Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm
a)
A. trước sinh sản.
b)
B. đang sinh sản.
c)
C. trước sinh sản và đang sinh sản.
d)
D. đang sinh sản và sau sinh sản
98.
Câu 100: Nếu mật độ cá thể của một quần thể sinh vật tăng quá mức tối đa thì
a)
A. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng lên.
b)
B. sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể giảm xuống.
c)
C. sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể tăng lên
d)
D. sự xuất cư của các cá thể trong quần thể giảm tới mức tối thiểu
99.
Câu 101: Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ?
a)
A. Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định
b)
B. Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường.
c)
C. Hiện tượng tự tỉa thưa.
d)
D. Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.
100.
Câu 102: Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hợp tác giữa các loài?
a)
A. Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu
b)
B. Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng.
c)
C. Cây phong lan bám trên thân cây gỗ.
d)
D. Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ
101.
Câu 103: Ý nghĩa sinh thái của kiểu phân bố đồng đều của các cá thể trong quần thể là
a)
A. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể.
b)
B. làm tăng khả năng chống chịu của các cá thể trước các điều kiện bất lợi của môi trường.
c)
C. duy trì mật độ hợp lí của quần thể.
d)
D. tạo sự cân bằng về tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể.
102.
Câu 104: Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên
a)
A. tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ
b)
B. dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt
c)
C. hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái.
d)
D. tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định
103.
Câu 105: Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là:
a)
A. tận dụng nguồn sống thuận lợi.
b)
B. phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài
c)
C. giảm cạnh tranh cùng loài.
d)
D. hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.
104.
Câu 106: Nếu nguồn sống không bị giới hạn, đồ thị tăng trưởng của quần thể ở dạng:
a)
A. tăng dần đều.
b)
B. đường cong chữ J.
c)
C. đường cong chữ S.
d)
D. giảm dần đều.
105.
Câu 107: Sự xuất hiện dương xỉ có hạt ở kỉ Than đá do:
a)
A. Mưa nhiều làm các rừng quyết khổng lồ bị vùi dập
b)
B. Cuối kỉ biển rút, khí hậu khô hơn, tạo điều kiện cho sự phát triển của dương xỉ có hạt
c)
C. Không bị tàn phá bởi sâu bọ bay
d)
D. Hình thành những sa mạc lớn, có những trận mưa lớn xen kẽ với những kì hạn hán kéo dài
106.
Câu 108: Quan hệ giữa chim sáo với trâu thuộc quan hệ
a)
A. hợp tác
b)
B. cạnh tranh.
c)
C. ức chế - cảm nhiễm.
d)
D. hội sinh.
107.

Câu 9. Sắp xếp các quần thể trên theo kích thước tăng dần từ thấp đến cao là:

a)

A. IV→III→II→I

b)

B. IV→I→III→II

c)

C. IV→II→III→I

d)

D. IV→II→I→III