Font size
Worksheetssôn lình
Total questions: 108
Worksheet time: 54mins
Trong tế bào có 4 loại phân tử hữu cơ chính là:
Carbohydrate, Lipid và Glucose
Carbohydrate, Lipid, Protein và Amino acid
Carbohydrate, Lipid, Protein và Nucleic acid
Carbohydrate, Glucose, Protein và Nucleic acid
14: Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccarit ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và
đường đa?
khối lượng của phân tử
độ tan trong nước
số loại đường đơn có trong phân tử
số lượng đường đơn có trong phân tử
Câu 15: Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?
Glucose
Chitin
Saccharose
Fructose
Câu 16: Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là
Xenlulose
Glucose
Saccarose
Fructose
Câu 17: Loại đường có trong thành phần cấu tạo của DNA và RNA là
Maltose
Fructose
Hecxose
Pentose
Câu 18: Saccharose là loại đường có trong
Cây mía
sữa động vật.
mạch nha.
tinh bột.
Câu 19: Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?
nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể
vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể
điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể
Câu 20: Lipid không có đặc điểm nào sau đây:
cấu trúc đa phân
không tan trong nước
được cấu tạo từ các nguyên tố : C, H , O
cung cấp năng lượng cho tế bào
Câu 21: Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là
phôspholipid và protein
glycerol và axit béo
steroid và axit béo
axit béo và saccarose
Câu 22: Các nucleotide trên một mạch đơn của phân tử DNA liên kết với nhau bằng?
Liên kết phosphodiester
Liên kết hydrogen
Liên kết glycosidic
Liên kết peptide
Câu 23: DNA có chức năng?
Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào
Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan
Tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào
Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
Câu 24: Tên gọi của nucleotide được xác định bằng tên của một thành phần chứa trong nó là:
Base
H 3 PO 4
C 5 H 10 O 4
Phân tử đường ribose
Câu 25: Trong thành phần của nucleotide trong phân tử DNA không có chứa chất nào sau đây?
H 3 PO 4
C 5 H 10 O 4
Base loại Thymine
Base loại Uracil
Câu 26: Loại liên kết hóa học nối giữa các nucleotide giữa hai mạch của phân tử DNA là:
Liên kết peptid
Liên kết hydrogen
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết ion
Câu 27: Trong cấu trúc của một nucleotide, liên kết hóa trị được hình thành giữa hai thành phần nào sau đây?
Đường và base
Base và acid phosphoric
Acid phosphoric và đường
Đường với acid phosphoric và đường với base
Câu 28: Cấu trúc không gian ba chiều của polypeptide được gọi là:
Cấu trúc bậc 1
Cấu trúc bậc 2
Cấu trúc bậc 3
Cấu trúc bậc 4
Câu 29: Khi protein bị biến tính thì loại cấu trúc hay liên kết nào của protein không bị tác động:
Cấu trúc bậc 1
Cấu trúc bậc 2
Cấu trúc bậc 3
Cấu trúc bậc 4
Câu 30: Các thành phần cấu tạo nên nucleotide là :
Một base, một amino acid và một đường 5C
Một base, một amino acid và một nhóm phosphat
Một base, một nhóm phosphat và một đường 5C
Một base, một axid béo và một đường 5C
Câu 31: Cấu trúc đặc thù của protein có thể bị biến đổi nếu:
Làm biến tính protein
Đốt nóng protein
Trộn protein trong một hóa chất có tác dụng phá vỡ liên kết hidro
Cả A, B và C
Câu 32: Cấu trúc nào của protein thể hiện cấu trúc xoắn hoặc gấp khúc:
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Bậc 4
Câu 33: Đơn phân của phân tử protein là:
Phân tử DNA
nhiễm sắc thể
ribosome
amino acid
Câu 34: Sự đa dạng của DNA được quyết định bởi:
Số lượng, thành phần các Nucleotide
Cấu trúc không gian của DNA
Trật tự sắp xếp các Nucleotide
Tất cả đều đúng
Câu 35: Tên gọi đầy đủ của phân tử RNA là:
Desoxyribonucleic acid
Acid phosphorid
Ribonucleic acid
Nucleotide
Câu 36: Loại axit nucleic nào sau đây là thành phần cấu tạo nên ribôxôm?
tRNA
rRNA
DNA
mRNA
Câu 37: Đặc điểm khác biệt của RNA so với DNA là:
Đại phân tử
Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Chỉ có cấu trúc một mạch
Được cấu tạo từ 4 loại đơn phân
Câu 38: Loại nucleotide có ở RNA và không có ở DNA là:
Adenine
Thymine
Uracil
Guanine
Câu 39: Chức năng của tRNA là:
Truyền thông tin về cấu trúc protein đến ribosome
Vận chuyển amino acid cho quá trình tổng hợp protein
Tham gia cấu tạo nhân của tế bào
Tham gia cấu tạo màng tế bào
Câu 40: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA?
mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C
mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, C
mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C
mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C
Câu 41: mRNA có chức năng:
Vận chuyển các acid amin
Lưu giữ và bảo quản thông tin di truyền
Cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể
Truyền thông tin quy định cấu trúc của protein từ DNA tới ribosome
Câu 42: Chất hoặc cấu trúc nào dưới đây thành phần cấu tạo có protein?
Enzym
Kháng thể
Hormon
Cả A, B, C đều đúng
Câu 43 : Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn DNA xoắn kép là – GATGGCAA – . Trình tự các
đơn phân ở đoạn mạch 2 sẽ là:
– TAACCGTT –
– CTACCGTT –
– UAACCGTT –
– UAACCGTT –
Câu 1 : Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính
thành tế bào, màng sinh chất, nhân.
thành tế bào, tế bào chất, nhân.
màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.
màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.
Câu 2: Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng
xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ.
có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích
thước lớn.
tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện.
tiêu tốn ít thức ăn.
Câu 3: Yếu tố để phân chia vi khuẩn thành 2 loại Gram dương và Gram âm là cấu trúc và thành phần hoá học
thành tế bào.
màng.
vùng tế bào.
vùng nhân.
Câu 4: Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ
màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân.
vùng nhân, tế bào chất, roi, lông.
vỏ nhày, thành tế bào, roi, lông.
vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi.
Câu 5: Vùng nhân tế bào giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì
có ở mọi loại tế bào.
nằm ở trung tâm tế bào.
chứa vật chất di truyền.
chứa các nhân con.
Câu 6: Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là
ti thể.
ribôxôm.
lạp thể.
trung thể.
Câu 7: Tế bào nào sau đây không có thành tế bào ?
Tế bào vi khuẩn.
Tế bào nấm.
Tế bào thực vật.
Tế bào động vật
Câu 8: Bào quan nào sau đây không có màng bao bọc ?
Riboxome.
Lưới nội chất trơn.
Lục lạp.
Không bào.
Câu 9: Ty thể có chức năng nào sau đây ?
I. Chuyển hóa năng lượng trong chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào.
II. Tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ.
III. Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cho quá trình đồng hóa.
I, II
I, III.
II, III.
I, II, III.
Câu 10: Ở tế bào sống, nếu màng của bào quan lisosome bị vỡ sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây ?
Tế bào vẫn sống bình thường nhưng mất chức năng phân giải chất độc.
Tế bào sẽ tăng cường trao đổi chất làm tăng tốc độ chuyển hóa.
Hệ enzim của lisosome bị mất hoạt tính.
Tế bào sẽ bị hệ enzim của lisosome phân hủy.
Câu 11: Màng sinh chất luôn có cấu trúc 2 lớp phospholipid. Nguyên nhân là vì :
Các phân tử phospholipid liên kết với protein.
Các phân tử phospholipid liên kết với cacbonhydrate.
Cấu trúc 2 lớp bền vững hơn cấu trúc 1 lớp.
Phân tử phospholipid có 1 đầu ưa nước và 1 đầu kị nước.
Câu 13: Nhân điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất của tế bào bằng cách nào ?
Ra lệnh cho các bào quan trong tế bào hoạt động .
Thực hiện nhân đôi DNA – NST để tiến hành phân bào
Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện chức năng.
Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho các tế bào con.
Câu 14: Trong các tế bào ở cơ thể người sau đây, loại tế bào nào có chứa nhiều ti thể nhất ?
Tế bào cơ tim.
Tế bào da.
Tế bào xương.
Tế bào hồng cầu.
Câu 15: Tế bào nào sau đây có bào quan lục lạp ?
Tế bào vi khuẩn lao.
Tế bào nấm rơm.
Tế bào tảo lục.
Tế bào amip.
Câu 16: Insulin là hoocmon do tuyến tụy tiết ra. Bào quan nào sau đây làm nhiệm vụ tổng hợp insulin ?
Ti thể.
GoLgi.
Lưới nội chất hạt.
Lisosome.
Câu 17: Loại tế bào nào sau đây có hệ thống lưới nội chất hạt phát triển ?
Tế bào hồng cầu
Tế bào tiểu cầu.
Tế bào bạch cầu
Tế bào xương.
Câu 18: Tế bào gan của loại người nào sau đây có mạng lưới nội chất trơn phát triển nhất.
Người bệnh tim.
Người nghiện rượu.
Người đau răng
Người bình thường.
Câu 19: Tế bào nào sau đây có thành tế bào chứa chitin ?
Tế bào dương xỉ.
Tế bào thực vật.
Tế bào trùng roi.
Tế bào nấm men.
Câu 20: Các tế bào cùng cơ thể nhận biết nhau là nhờ ?
Màu sắc và hình dạng tế bào.
Hình dạng và kích thước của tế bào.
Trạng thái hoạt động của tế bào.
Các dấu chuẩn “ glicoprotein “ trên màng sinh chất.
Câu 21: Trong quá trình phát triển của phôi người có giai đoạn phôi người có đuôi, sau đó đuôi tiêu biến. Bào quan nào làm đuôi tiêu biến ?
Peroxixom.
Ribôxom
Lisosome.
Gongi.
Câu 22: Theo mô hình khảm động của màng sinh chất có những thành phần và cách thức cấu tạo nào sau đây ?
I. Một lớp kép phospholipid, xen kẽ là các phân tử protein và cholesterol.
II. Có các phân tử cacbohydrate liên kết mặt ngoài các phân tử protein và phospholipid.
III. Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động.
IV. Màng có cấu trúc ổn định, các phân tử thường không chuyển động.
I, III, IV.
II, III, IV
I, II, III.
I, II, IV.
Câu 23: Lisosome có bao nhiêu chức năng dưới đây
I. Phân hủy các tế bào già, các tế bào tổn thương.
II. Phân hủy các tế bào đã hết hạn sử dụng.
III. Phân loại và chế biến các sản phẩm tiết của tế bào.
IV. Lắp ráp và đóng gói các sản phẩm của tế bào.
V. Phân giải các chất độc hại cho tế bào.
2
3( I, II, V )
4
5
Câu 24: Khi nói về cholesterol trên màng sinh chất, phát biểu nào sau đây là đúng ?
Ở mọi tế bào , hàm lượng cholesterol là không đổi.
Cholesterol qui định tính thấm lọc của màng sinh chất.
Cholesterol được tổng hợp từ lưới nội chất hạt.
Cholesterol làm giảm tính linh động của màng .
Câu 25: Khi nói về số lượng lục lạp có trong tế bào, phát biểu nào sau đây là đúng
Trên cùng 1 cây, lá ở tầng trên có nhiều lục lạp hơn lá ở tầng dưới.
Trong cùng 1 lá, buổi sáng có nhiều lục lạp hơn buổi chiều.
Số lượng lục lạp phụ thuộc loại mô, loài cây, cường độ chiếu sáng.
Tất cả các loại tế bào thực vật đều có chứa lục lạp.
Câu 26: Tiến hành nghiền nát một mẫu mô thực vật sau đó đem ly tâm thì thu được 1 bào quan. Khi bào quan này được chiếu ánh sáng thì thấy bào quan này hấp thụ CO2 và thải O2. Bào quan này là ?
Ti thể.
Lạp thể.
Trung thể
Lục lạp
Câu 27: Bào quan lục lạp thực hiện chức năng nào sau đây
Tổng hợp ATP cung cấp cho các hoạt động của tế bào.
Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng ATP.
Sử dụng năng lượng ánh sáng để khử CO2
Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong chất hữu cơ.
*Câu 1. Ví dụ nào dưới đây đã ứng dụng đặc điểm từng loại môi trường vào bảo quản thực phẩm trong đời sống?
Đóng hộp.
làm mứt
Bảo quản trong tủ lạnh.
Phơi khô.
Câu 2. Khi uống thuốc các chất đi vào tế bào bằng phương thức nào?
Đi vào thụ động.
Đi vào chủ động
Đi vào cả bằng cách chủ động và thụ động.
Đi vào bằng cách nhập bào.
Câu 3. Dựa vào hình vẽ trên cho biết các hình thức vận chuyển qua màng sinh chất tương ứng là
(1): Khuếch tán qua lớp phospholipid kép, (2): Khuếch tán qua kênh protein(3): Vận chuyển chủ động.
(1): Khuếch tán qua lớp phospholipid kép, (2): Vận chuyển chủ động. (3): Khuếch tán qua kênh protein.
(1): Vận chuyển chủ động, (2): Khuếch tán qua lớp phospholipid kép. (3): Khuếch tán qua kênh protein.
(1): Vận chuyển chủ động, (2): Khuếch tán qua kênh protein. (3): Khuếch tán qua lớp phospholipid kép.
Câu 4. Ví dụ nào sau đây là phương thức vận chuyển chủ động?
Tái hấp thu các chất trong thận.
Máu được tim bơm đi nuôi cơ thể.
Gan tiết mật để tiêu hóa chất béo.
Phế nang trao đổi khí trong máu.
Câu 5. Những chất nào sau đây không khuếch tán trực tiếp qua màng sinh chất?
(1) Nước, (2) khí NO, (3) Ba2+, (4) Na+, (5) glucose, (6) rượu, (7) O2, (8) saccharose.
(1), (5), (7), (8)
(1), (3), (4), (5), (8).
(4), (6), (7), (8).
(1), (3), (6), (7), (8)
Câu 6. Cho thông tin ở bảng sau:
Quá trình
Đặc điểm
1. Vận chuyển chủ động
2. Vận chuyển thụ động
a. Có các kênh protein màng
b. Tiêu tốn năng lượng
c. Có 2 con đường khuếch tán
d. Không tiêu tốn năng lượng.
Khi nối các thông tin ở 2 cột, cách nối nào dưới đây là hợp lí?
1 – abd; 2 - ac
1 – abd; 2 – a
1 – abc; 2 - ad
1 – ab; 2 – cd
Câu 7. Nhập bào là phương thức vận chuyển
chất có kích thước nhỏ và mang điện.
chất có kích thước nhỏ và phân cực.
chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.
chất có kích thước lớn.
Câu 8. Hiện tượng nào sau đây là ví dụ của cơ chế vận chuyển thụ động?
Khi nhai cơm lâu sẽ cảm thấy ngọt.
Nước sẽ vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.
O2 từ phế nang vào mao mạch phổi.
Tim bơm máu đi khắp cơ thể.
Câu 9. Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan
cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
bằng nồng độ chất tan trong tế bào.
thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
luôn ổn định.
Câu 10. Trong môi trường nhược trương, tế bào nào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ?
Tế bào hồng cầu.
Tế bào nấm men.
Tế bào thực vật.
Tế bào vi khuẩn.
Câu 12. Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng ……(1)…….
Từ/Cụm từ (1) là:
Hòa tan trong dung môi.
Thể rắn.
Thể nguyên tử
Thể khí.
Câu 13. Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế …..(1)….. Từ/Cụm từ (1) là:
vận chuyển chủ động.
vận chuyển thụ động.
thẩm tách.
thẩm thấu.
Câu 14. Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ ………(1)……..
Từ/Cụm từ (1) là:
sự biến dạng của màng tế bào.
bơm protein và tiêu tốn ATP.
sự khuếch tán của các ion qua màng.
kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.
Câu 15. Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua ………(1)…….
Từ/Cụm từ (1) là:
Kênh protein đặc biệt
Các lỗ trên màng.
Lớp kép phospholipid.
Kênh protein xuyên màng.
Câu 16. Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức …….(1)……
Từ/Cụm từ (1) là:
Khuếch tán qua lớp kép phospholipid.
Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.
Nhờ kênh protein đặc biệt.
Vận chuyển chủ động.
Câu 17. Hiện tượng thẩm thấu là.......(1)……. Cụm từ (1) là:
A. sự khuếch tán của các chất qua màng.
sự khuếch tán của các chất qua màng.
sự khuếch tán của các ion qua màng.
sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.
sự khuếch tán của chất tan qua màng.
*Câu 17. Nếu màng của lyzoxom bị vỡ thì hậu quả sẽ là
tế bào mất khả năng phân giải các chất độc hại.
tế bào bị chết do tích lũy nhiều chất độc.
hệ enzyme của lyzoxom sẽ bị mất hoạt tính.
tế bào bị hệ enzyme của lyzoxom phân hủy.
Câu 18. Vận chuyển (1)…là phương thức vận chuyển các chất qua (2)… mà (3)….
(1) chủ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.
(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.
(1) chủ động, (2) ti thể, (3) tiêu tốn năng lượng.
(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) tiêu tốn năng lượng.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng về cơ chế của phương thức vận chuyển thụ độ
Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí thẩm thấu các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.
Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.
Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.
Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, vận chuyển gián tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.
Câu 20. Nồng độ glucose trong máu là 1,2g/lít và trong nước tiểu là 0,9g/lít. Tế bào thận sẽ vận chuyển glucose bằng cách nào? Vì sao?
Nhập bào, vì glucose có kích thước lớn.
Thụ động, vì glucose trong máu cao hơn trong nước tiểu.
Chủ động, vì glucose là chất dinh dưỡng nuôi cơ thể.
Nhập bào, vì glucose có kích thước rất lớn.
*Câu 21. Năng lượng được sử dụng chủ yếu trong sự vận chuyển chủ động các chất là năng lượng trong phân tử …….(1)…… Từ/Cụm từ (1) là:
Na+.
Protein.
ATP.
ARN
Câu 22. Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào?
Hòa tan trong dung môi.
Thể rắn.
Thể nguyên tử
Thể khí.
Câu 23. Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế
vận chuyển chủ động.
vận chuyển thụ động.
thẩm tách.
thẩm thấu.
Câu 24. Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ
sự biến dạng của màng tế bào.
bơm protein và tiêu tốn ATP.
sự khuếch tán của các ion qua màng.
kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.
Câu 25. Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua đâu?
Kênh protein đặc biệt.
Các lỗ trên màng.
Lớp kép phospholipid.
Kênh protein xuyên màng.
Câu 26. Nếu bón quá nhiều phân cho cây sẽ làm cho ………(1)…….. Từ/Cụm từ (1) là:
cây phát triển mạnh, dễ bị nhiễm bệnh
cây héo, chết.
cây chậm phát triển
cây không thể phát triển được.
Câu 27. Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào?
Khuếch tán qua lớp kép phospholipid.
Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.
Nhờ kênh protein đặc biệt.
Vận chuyển chủ động.
*Câu 28. Năng lượng được sử dụng chủ yếu trong sự vận chuyển chủ động các chất là năng lượng trong phân tử
Na+
Protein.
ATP
ARN
Câu 29. Cho các phương thức vận chuyển các chất sau:
(1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid.
(2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng.
(3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào. ( Có bao gồm không tan : Vi khuẩn )
(4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP.
Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?
1
2
3(1, 2 4)
4
Câu 30. Điều nào dưới đây là đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?
Cần cung cấp năng lượng cho quá trình vận chuyển.
Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.
Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật.
Tuân thủ theo nguyên lí khuếch tán.
Câu 31. Chất nào dưới đây có thể là sản phẩm của quá trình dị hoá?
Nước
Protein
Xenlulose
Tinh bột
Câu 32. Cách vận chuyển nào sau đây thuộc hình thức vận chuyển chủ động?
(1) Vận chuyển qua màng tế bao nhờ kênh protein ( có thể thụ động và chủ động )
(2) Vận chuyển glucose đồng thời với Natri qua màng tế bào
(3) Vận chuyển các chất có kích thước lớn qua màng tế bào. ( dạng XB, NB )
(4) Vận chuyển Ca2+ qua màng tế bào.
(5) Vận chuyển Na+, K+ bằng bơm protein qua màng tế bào.
(2), (4), (5).
(1), (3), (4).
(2), (3), (4).
(3), (4), (5).
*Câu 33. Xét các hoạt động diễn ra trong tế bào:
(1) Tổng hợp các chất cần thiết diễn ra trong tế bào.
(2) Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất.
(3) Glucose khuếch tán qua màng tế bào.
(4) Nước thẩm thấu vào tế bào khi tế bào ngập trong dung dịch nhược trương.
Năng lượng ATP được sử dụng trong hoạt động nào?
1,2
2, 3
2, 4
1, 4
Câu 34. Trong sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào, năng lượng ATP được cung cấp cho
chất nền.
kênh prôtêin.
sự biến dạng của màng tế bào.
cả kênh protein và sự biến dạng của màng tế bào.
Câu 35. Tại sao khi ngâm mơ với đường sau một thời gian thì quả mơ teo lại, có vị ngọt và chua, đồng thời nước mơ cũng có vị ngọt và chua?
Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.
Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài.
Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.
Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong quả mơ nên nước trong mơ khuếch tán ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.
Câu 36. Vì sao các cô bán rau ngoài chợ thường vẩy nước vào rau? Giải thích cơ sở khoa học của hành động đó?
Nước chỉ làm rau bóng bẩy, bắt mắt.
Nước hạn chế ánh nắng chiếu trực tiếp lên rau.
Muốn cho rau tươi, vì nước sẽ thẩm thấu vào tế bào làm cho tế bào trương lên khiến cho rau tươi không bị héo.
Muốn cho rau tươi, vì tế bào sẽ thẩm thấu vào nước làm cho tế bào trương lên khiến cho rau tươi không bị héo.
*Câu 37. Nghiên cứu một số hoạt động sau:
(1) Tổng hợp protein.
(2) Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucose qua màng.
(3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch.
(4) Vận động viên đang nâng quả tạ.
(5) Vận chuyển nước qua màng sinh chất.
Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?
2
3
4 (1, 2, 3, 4)
5
Câu 38. Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%. Đường saccharose không thể đi qua màng, nhưng nước và urê thì qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch nào sau đây:
Dung dịch saccharose ưu trương
Dung dịch saccharose nhược trương .
Dung dịch ure ưu trương
Dung dịch ure nhược trương.
Câu 39. Vì sao thường xuyên ngậm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu răng?
Nước muối loãng đã làm cho tế bào vi sinh vật gây bệnh bị co nguyên sinh nên bị mất nước.
Nước muối loãng thấm vào làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh.
Nước muối có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh.
Trong điều kiện nước muối loãng chất nguyên sinh tế bào vi sinh vật gây bệnh bị trương lên làm rối loạn hoạt động sinh lý của tế bào và cơ thể.
Câu 40. Đồng hoá là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ ……(1)….. từ các chất ……(2)……..
Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
1 – đơn chức; 2 – đa chức
1 – đơn giản; 2 – phức tạp
1 – đa chức; 2 – đơn chức
1 – phức tạp; 2 – đơn giản
Câu 41. Giải phóng năng lượng còn được gọi là quá trình …….(1)…….
Từ/Cụm từ (1) là:
Dị hóa
Thuỷ phân.
Phân giải các chất
Tổng hợp các chất.
*Câu 42. Dạng năng lượng nào là dạng năng lượng tiềm ẩn chủ yếu trong tế bào?
Điện năng
Quang năng
Hóa năng
Cơ năng
Câu 43. Hoạt động nào sau đây của tế bào KHÔNG tiêu tốn năng lượng ATP?
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển thụ động
Tổng hợp các chất
Sinh công cơ học
Câu 44. Khi nói về chuyển hoá vật chất và năng lượng, nhận định nào dưới đây là không chính xác?
Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên ngoài tế bào.
Chuyển hóa vật chất gồm hai quá trình. đồng hóa và dị hóa.
Chuyển hoá vật chất giúp tế bào thực hiện các đặc tính của sự sống như sinh
trưởng, phát triển, cảm ứng, sinh sản.
Chuyển hoá vật chất luôn đi kèm chuyển hoá năng lượng.
Câu 45. Khi nói về chuyển hoá vật chất trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?
trong quá trình chuyển hóa vật chất, các chất được di chuyển từ vị trí này sang
vị trí khác trong tế bào.
chuyến hóa vật chất là quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng
khác.
chuyển hóa vật chất là quá trình quang hợp và hô hấp xảy ra trong tế bào.
chuyển hóa vật chất là tập họp các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
Câu 46. Đồng hoá là
tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.
quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
*Câu 47. Vai trò của enzyme trong tế bào là gì?
Chất xúc tác.
Chất nền.
Tích trữ năng lượng
Tham gia vào quang hợp.
Câu 48. Quá trình dị hoá gắn liền với hiện tượng
tích trữ năng lượng.
giải phóng năng lượng.
tổng hợp chất hữu cơ.
chuyển động năng thành thế năng.
thế giới sống là
Câu 49. Khi nói về chuyển hoá vật chất và năng lượng, nhận định nào dưới đây là chính xác ?
Chuyển hoá vật chất luôn đi kèm chuyển hoá năng lượng.
Ở người già, quá trình đồng hoá luôn diễn ra mạnh mẽ hơn quá trình dị hoá.
Đồng hoá là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp và giải phóng năng
lượng.
Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên trong tế bào và dịch ngoại bào.
Câu 50. Giải phóng năng lượng còn được gọi là quá trình
dị hóa
thuỷ phân.
phân giải các chất
tổng hợp các chất
Câu 51. Dị hoá là
tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.
quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
