wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh11

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Động vật càng thích nghi với điều kiện môi trường do có?

a)

. Phản xạ có điều kiện càng tăng

b)

Phản xạ không điều kiện càng tăng

c)

Phản xạ càng tăng

d)

Không liên quan đến phản xạ

2.

Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?

a)

Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.

b)

Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích

c)

Tiêu phí nhiều năng lượng        

d)

Tiêu phí ít năng lượng

3.

Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch?

a)

Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới

b)

Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên

c)

Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

d)

Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới

4.

Hệ thần kinh dạng ống hoạt động theo nguyên tắc nào?

a)

Phản xạ có điều kiện

b)

Phản xạ không điều kiện

c)

Phản xạ               

d)

Không theo nguyên tắc nào

5.

Mô tả nào dưới đây về hệ thần kinh dạng ống là không đúng

a)

. Cùng với sự tiến hóa, số lượng tế bào thần kinh ngày càng ít đi nhưng kích thước lớn dần

b)

Cùng với sự tiến hóa, sự liên kết và phối hợp hoạt động của các tế bào thần kinh ngày càng phức tạp

c)

. Bán cầu đại não ngày càng phát triển và đóng vai trò quan trọng trong điều khiển các hoạt động sống của cơ thể.

d)

Đầu trước của ống phát triển mạnh thành não bộ, phần sau hình thành tủy sống.

6.

: Các số (1) và số (2) trong hình sau tương ứng với thành phần nào trong cấu trúc của neuron?

a)

Sợi nhánh và thân neuron.     

b)

Nhân và sợi nhánh.

c)

Thân neuron và sợi nhánh..

d)

Sợi trục và nhân

7.

Phản xạ là gì?

a)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

b)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể.

c)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.

d)

Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích đồng thời thông qua mạng lưới thần kinh bên ngoài cơ thể.

8.

Thụ thể nào có vai trò “phát hiện nóng, lạnh, gửi thông tin đến trung khu điều hòa thân nhiệt”?

a)

. Thụ thể đau.

b)

Thụ thể nhiệt.                 

c)

. Thụ thể cơ học.

d)

Thụ thể hóa học

9.

Não bộ của hệ thần kinh dạng ống gồm có

a)

Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành não

b)

Bán cầu đại não, não trung gian, củ não sinh tư

c)

Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não

d)

Bán cầu đại não, não trung gian, cuống não, tiểu não và trụ não

10.

Hệ thần kinh dạng ống có ở

a)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

b)

Côn trùng, cá, lưỡng cư, chim, thú

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát, giun đất, thú     

d)

.Cá, lưỡng cư, thân mềm, chim, thú

11.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào ?

a)

Cơ, tuyến → thụ quan hoặc cơ quan thụ cảm → Hệ thần kinh

b)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến → hệ thần kinh

c)

Hệ thần kinh → thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến

d)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → hệ thần kinh → cơ tuyến.

12.

Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là:

a)

Duỗi thẳng cơ thể      

b)

Co toàn bộ cơ thể

c)

Di chuyển đi chỗ khác

d)

Co ở phần cơ thể bị kích thích

13.

: Cơ thể động vật đã xuất hiện tổ chức thần kinh, nhưng đáp ứng không hoàn toàn chính xác bằng cách co rút toàn thân, xảy ra ở:

a)

Giáp xác                     

b)

c)

Ruột khoang

d)

Thân mềm

14.

Điều nào sau đây không đúng với sự tiến hóa của hệ thần kinh ?

a)

Tiến hóa theo dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống

b)

Tiến hóa theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ

c)

Tiến hóa theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường

d)

Tiến hóa theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng

15.

Nhận định nào dưới đây là không đúng

a)

Càng cao trong bậc tiến hóa, cấu tạo của cơ thể càng phân hóa, tổ chức thần kinh càng hoàn thiện

b)

Hệ thần kinh phát triển theo hướng từ chỗ không có hệ thần kinh đến HTK dạng lưới rồi đến HTK dạng chuỗi hạch và cuối cùng là HTK dạng ống.

c)

Tổ chức thần kinh càng tiến hóa thì phản ứng của cơ thể ngày càng có tính định khu và ít tiêu tốn năng lượng

d)

Ở động vật đã có hệ thần kinh, hiện tượng cảm ứng được thực hiện qua cơ chế phản xạ

16.

Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ có điều kiện?

a)

Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững

b)

.Không di truyền được, mang tính cá thể

c)

Có số lượng hạn chế

d)

Thường do vỏ não điều khiển

17.

Xét các đặc điểm sau:

(1) Hình thành trong đời sống cá thể.                         (2) Rất bền vững và không thay đổi.

(3) Tác nhân kích thích ứng với thụ thể cảm giác.     (4) Có sự tham gia của vỏ não.

Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của phản xạ có điều kiện gồm:

a)

(1) và (4)

b)

(2) và (3).

c)

. (2), (3) và (4).

d)

(1), (2) và (4).

18.

Trong các nội dung sau:

(1) Ít tế bào thần kinh tham gia                      (2) Thường là phản xạ có điều kiện

(3) Thường do não điều khiển                        (4) Thường là phản xạ không điều kiện

(5) Thường do tủy sống điều khiển                (6) Nhiều tế bào thần kinh tham gia

Những đặc điểm nào của phản xạ đơn giản và những đặc điểm nào của phản xạ phức tạp?

a)

. (1), (4) và (5) và (2), (3) và (6)

b)

(4), (5) và (6) và (1), (2) và (3) 

c)

(1), (3) và (4) và (2), (5) và (6)

d)

(1), (2) và (5) và (3), (4) và (6)

19.

Số lượng phản xạ có điều kiện càng tăng thì?

a)

Động vật càng thích nghi hơn với điều kiện môi trường

b)

Động vật mất hết các phản xạ không điều kiện

c)

Phản xạ của động vật càng nhanh

d)

Không xác định được ảnh hưởng

20.

 Trong quá trình dẫn truyền xung thần kinh qua xinap hóa học, ion Ca2+ có vai trò?

a)

Làm thay đổi tính thấm của dung dịch ở tận cùng sợi trục, từ đó làm xuất bào các bóng chứa chất trung gian hóa học

b)

Tác động lên thụ thể ở màng sau xinap, làm thay đổi tính thấm của màng sau dẫn đến xung thần kinh được dẫn truyền

c)

Làm tăng nồng độ ion của dung dịch ngoại bào, từ đó làm tăng độ lớn của điện thế nghỉ

d)

Làm thay đổi hướng truyền của xung thần kinh khi đi qua xinap

21.

Quá trình truyền tin qua xinap gồm các giai đoạn theo thứ tự là

a)

Ca2+ vào làm bóng chứa axetincolin gắn vào màng trước và vỡ ra, giải phóng axetincolin vào khe xinap  Xung thần kinh đến làm Ca2+ đi vào chùy xinap  axetincolin gắn vào thụ thể trên màng sau và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp

b)

Ca2+ vào làm bóng chứa axetincolin gắn vào màng trước và vỡ ra, giải phóng axetincolin vào khe xinap  axetincolin gắn vào thụ thể trên màng sau và làm xuất hiện điện thế hoạt động  lan truyền đi tiếp  Xung thần kinh đến làm Ca2+ đi vào chùy xinap

c)

axetincolin gắn vào thụ thể trên màng sau và làm xuất hiện điện thế hoạt động  lan truyền đi tiếp  Xung thần kinh đến làm Ca2+ đi vào chùy xinap Ca2+ vào làm bóng chứa axetincolin gắn vào màng trước và vỡ ra, giải phóng axetincolin vào khe xinap

d)

xung thần kinh đến làm Ca2+ đi vào chùy xinap  Ca2+ vào làm bóng chứa axetincolin gắn vào màng trước và vỡ ra, giải phóng axetincolin vào khe xinap  axetincolin gắn vào thụ thể trên màng sau và làm xuất hiện điện thế hoạt động  lan truyền đi tiếp

22.

Khi bị kích thích, điện thế nghỉ biến thành điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo thứ tự là 

a)

mất phân cực (khử cực)  Đảo cực  Tái phân cực     

b)

đảo cực  Tái phân cực  Mất phân cực

c)

mất phân cực → Tái phân cực → Đảo cực

d)

đảo cực →Mất phân cực → Tái phân cực

23.

 Khi nói về vận tốc lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

1.Vận tốc lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh không có bao miêlin là 100m/s

2. Vận tốc lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh không có bao miêlin là 3-5m/ s

3.Vận tốc lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh có bao miêlin là 120m/ s

4. Vận tốc lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh không có bao miêlin nhanh hơn trên sợi thần kinh có bao miêlin

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

24.

: Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào ?

a)

Cơ, tuyến → thụ quan hoặc cơ quan thụ cảm → Hệ thần kinh

b)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến → hệ thần kinh

c)

Hệ thần kinh → thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến

d)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → hệ thần kinh → cơ tuyến.

25.

Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở

a)

màng trước xináp     

b)

khe xináp

c)

chùy xináp

d)

màng sau xináp

26.

Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là

a)

axêtincôlin và đôpamin

b)

axêtin cô lin và serôtônin

c)

serôtônin và norađrênalin

d)

axêtincôlin và norađrênalin

27.

Điều không đúng với axêtincôlin sau khi xuất hiện xung thần kinh là

a)

axêtincôlin được tái chế phân bố tự do trong chùy xináp

b)

axêtincôlin bị axêtincôlinesteraza phân giải thành axêtat và côlin

c)

axêtat và côlin trở lại màng trước, đi vào chùy xináp và được tái tổng hợp thành axêtincôlin

d)

. axêtincôlin tái chế được chứa trong các bóng xináp

28.

Ở xinap hóa học, xung thần kinh chỉ lan truyền theo 1 chiều từ màng trước ra màng sau xinap. Nguyên nhân là do 

a)

phía màng sau không có bóng chứa chất trung gian hóa học, màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học

b)

khe xinap có kích thước rộng nhưng điện thế hoạt động ở màng trước quá nhỏ nên chỉ truyền theo được một chiều

c)

xung thần kinh chỉ có ở phía trước màng xinap sau đó mới truyền đến màng sau xinap chứ không bao giờ xuất hiện ở màng sau xinap

d)

chiều dẫn truyền của xung thần kinh chỉ được phép lan truyền theo một chiều từ màng trước đến màng sau xinap

29.

Khi nói về sự lan truyền xung thần kinh, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1.Xung thần kinh lan truyền theo một chiều từ màng sau đến màng trước của xinap

2.Xung thần kinh lan truyền trên sợi trục có miêlin nhanh hơn trên sợi trục không có miêlin

3.Xung thần kinh lan truyền qua xinap hóa học theo cơ chế hóa- điện- hóa

4.Xung thần kinh lan truyền trong cung phản xạ theo 1 chiều

5.Khi kích thích vào giữa sợi thì xung thần kinh lan truyền theo cả hai chiều

6.Xung thần kinh lan truyền trên sợi thần kinh theo 1 chiều không quay ngược trở lại

a)

1

b)

3

c)

4

d)

6

30.

Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”,

a)

chậm và tốn ít năng lượng

b)

chậm và tốn nhiều năng lượng

c)

nhanh và tốn ít năng lượng

d)

nhanh và tốn nhiều năng lượng

31.

Xung thần kinh xuất hiện và lan truyền trên trục sợi thần kinh có bao miêlin

1.tuân theo quy luật “tất cả hoặc không”

2.theo lối nhảy cóc nên tốc độ dẫn truyền nhanh

3.tốn ít năng lượng hơn trên sợi không có bao miêlin

4.có biên độ giảm dần khi chuyển qua eo Ranvie

5.không thay đổi điện thế khí lan truyền suốt dọc sợi trục

Tổ hợp nào sau đây là đúng với xung thần kinh có bao miêlin ?

a)

(1), (2), (3) và (4)

b)

(1), (2), (3) và (5)

c)

(1), (2), (4) và (5)

d)

(2), (3), (4) và (5)

32.

Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin lại " nhảy cóc"?

a)

Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện 

b)

Vì tạo cho tốc dộ truyền xung nhanh

c)

Vì sự thay đổi tính thẩm thấu của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie

d)

Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng

33.

Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục thần kinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Theo một chiều xác định

b)

Trên một sợi trục có miêlin nhanh hơn trên sợi trục không có miêlin

c)

Theo cơ chế hóa học

d)

Nhờ sự lan truyền của ion K+

34.

Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành bởi các tế bào thần kinh

a)

rải rác dọc theo khoang cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

b)

phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

c)

rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

d)

phân bố tập trung ở một số vùng trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

35.

Trong các động vật sau:

(1) giun dẹp    (2) thủy tức       (3) đỉa               (4) trùng roi    (5) giun tròn    (6) gián    (7) tôm

Bao nhiêu loài có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ khi bị kích thích vì

a)

số lượng tế bào thần kinh tăng lên

b)

mỗi hạch là một trung tâm điều khiển một vùng xác định của cơ thể

c)

các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau

d)

các hạch thần kinh liên hệ với nhau

37.

Chú thích nào cho hình sau là đúng?

a)

1 – chùy xináp, 2 – khe xináp, 3 – màng trước xináp, 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

b)

1 – chùy xináp, 2 – màng trước xináp, 3 – màng sau, 4 – khe xináp, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

c)

1 – chùy xináp, 2 – màng trước xináp, 3 – khe xináp, 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

d)

1 – màng trước xináp, 2 – chùy xináp, 3 – khe xináp , 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

38.

Tập tính động vật là

a)

chuỗi những phản ứng trả lời lại các kích thích của môi trường, nhờ đó động vật tồn tại và phát triển.

b)

các phản xạ có điều kiện của động vật học được trong quá trình sống.

c)

các phản xạ không điều kiện, mang tính bẩm sinh của động vật, giúp chúng được bảo vệ.

d)

các phản xạ không điều kiện, nhưng được sự can thiệp của não bộ.

39.

Chọn câu có nội dung sai: Vai trò của tập tính là

a)

tăng khả năng sinh tồn của động vật

b)

đảm bảo cho sự thành công sinh sản

c)

là một cơ chế cân bằng nội môi, duy trì môi trường ổn định

d)

giảm khả năng sinh tồn của động vật

40.

Khi di cư, động vật trên cạn định hướng bằng cách nào?

a)

Định hướng nhờ hướng gió, khí hậu

b)

Định hướng nhờ vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình.

c)

Định hướng nhờ nhiệt độ, độ dài ngày...

d)

Định hướng dựa vào thành phần hoá học của nước và hướng dòng nước chảy

41.

Tập tính hỗn hợp ở động vật là

a)

trường hợp cơ thể phản ứng trước những hoạt động phức tạp.

b)

sự phối hợp giữa tập tính bẩm sinh và tập tính thứ sinh, được hình thành khi điều kiện sống thay đổi

c)

sự phối hợp của nhiều loại tập tính thứ sinh.

d)

sự phối hợp của nhiều loại tập tính bẩm sinh

42.

Chim di cư để tránh rét, cá di cư để đẻ trứng là

a)

tập tính thứ sinh

b)

tập tính bẩm sinh

c)

học được        

d)

thói quen

43.

Cảm nhận thấy nguy hiểm, con khỉ canh gác kêu lên báo hiệu cho các con khác trong bầy, đàn khỉ bỏ chạy. Những con chim đậu quanh đó cũng vội vàng bay đi. Kích thích dấu hiệu làm xuất hiện tập tính tự vệ ở chim là

a)

chim cũng nhìn thấy nguy hiểm như con khỉ

b)

tiếng hú của khỉ

c)

hình ảnh bỏ chạy của đàn khỉ

d)

mùi đặc trưng của khỉ

44.

Tập tính bảo vệ lãnh thổ diễn ra giữa

a)

những cá thể cùng loài

b)

những cá thể khác loài

c)

những cá thể cùng lứa trong loài  

d)

con với bố mẹ

45.

Sử dụng thiên địch trong nông nghiệp, là ứng dụng của loại tập tính

a)

Hỗn hợp         

b)

Thứ sinh

c)

Bắt mồi

d)

Bẩm sinh.

46.

Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính

a)

kiếm ăn.

b)

sinh sản.

c)

di cư.

d)

bảo vệ lãnh thổ.

47.

Khi một con gấu mon men đến tổ ong lấy mật, rất nhiều ong lính xông ra đốt nó, sau đó ong chết la liệt. Giải thích đúng về sự hi sinh của các con ong lính trong trường hợp này là

a)

ong có tính hung hăng

b)

chúng không biết hậu quả của việc mình làm

c)

hành động này được khởi xướng từ con đầu đàn, còn những con khác bắt chước

d)

do tập tính vị tha

48.

Đâu là tập tính học được ở động vật?

a)

Nhện chăng tơ.

b)

Đèn giao thông màu đỏ, người qua đường dừng lại.

c)

học được, hỗn hợp.    

d)

tự nhiên, nhân tạo

49.

Ý nào không phải là đặc điểm của tập tính bẩm sinh?

a)

Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể.

b)

Rất bền vững và không thay đổi.

c)

Là tập hợp các phản xạ không điều kiện diễn ra theo một trình tự nhất định.

d)

Do kiểu gen quy định

50.

Có bao nhiêu tập tính sau đây thuộc dạng tập tính xã hội?

(1) Tập tính sinh sản.  (2) Tập tính vị tha.   (3) Tập tính thứ bậc.    (4) Tập tính hợp tác.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Tập tính ở động vật được chia thành các loại

a)

bẩm sinh, học được, hỗn hợp

b)

bẩm sinh, hỗn hợp

c)

bẩm sinh, hỗn hợp

d)

tự nhiên, nhân tạo

52.

Cho các thông tin sau:

1. quen nhờn               2. in vết                       3. học nhận biết không gian

4. học liên hệ             5. học xã hội               6. sinh sản                   7. học giải quyết vấn đề.

Có mấy hình thức học tập ở động vật ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Trước khi cho gà ăn, ta tạo một tiếng động đặc trưng và lặp đi lặp lại nhiều lần việc phối hợp ấy. về sau khi nghe tiếng động đặc trưng ấy, gà chạy đến. Đây là một ví dụ về hình thức học tập

a)

điều kiện hóa đáp ứng.

b)

điều kiện hóa hành động

c)

in vết.

d)

nhận thức và giải quyết vấn đề

54.

Cho một tinh tinh vào một căn phòng có một số hộp trên sàn và một quả chuối treo trên cao hơn tầm với, tinh tinh sẽ biết xếp chồng các hộp lên nhau và trèo lên hộp để lấy chuối. Đây là hình thức học tập nào?

a)

Quen nhờn     

b)

In vết

c)

Nhận thức quyết vấn đề.        

d)

Học nhận biết không gian

55.

Tập tính quen nhờn là tập tính động vật không trả lời khi kích thích

a)

không liên tục và không gây nguy hiểm gì.

b)

lặp đi lặp lại nhiều lần và không gây nguy hiểm gì.

c)

ngắn gọn và không gây nguy hiểm gì

d)

giảm dần cường độ và không gây nguy hiểm gì.

56.

Nếu thả một hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập?

a)

In vết.

b)

Quen nhờn.

c)

Học xã hội.

d)

Học liên hệ.

57.

Sinh trưởng là quá trình tăng

a)

kích thước và tuổi của sinh vật.

b)

kích thước và khối lượng cơ thể.

c)

khối lượng và tuổi tác của sinh vật.

d)

tuổi của sinh vật

58.

 Phát triển là toàn bộ những biến đổi diễn ra bên

a)

ngoài của cá thể, gồm thay đổi chiều cao và cân nặng

b)

ngoài chu kỳ sống của cá thể, gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái, trạng thái sinh lý

c)

trong chu kỳ sống của cá thể, gồm chiều cao, cân nặng

d)

trong chu kỳ sống của cá thể, gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái, trạng thái sinh lý

59.

Dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng là?

a)

Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của tế bào

b)

Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của chiều cao

c)

Tăng khối lượng, số lượng và kích thước của cân nặng

d)

Tăng khối lượng, số lượng của tế bào

60.

Tuổi thọ của sinh vật là thời gian

a)

sống trung bình của các cá thể trong loài      

b)

sinh con của sinh vật

c)

mà sinh vật chết

d)

sống của một sinh vật

61.

Vòng đời của sinh vật là khoảng thời gian tính từ khiVòng đời của sinh vật là khoảng thời gian tính từ khi

a)

cơ thể chết đi, sinh ra, lớn lên đẻ con và chết đi

b)

cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới, già đi rồi chết.

c)

cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới.

d)

cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới và già đi.

62.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sinh trưởng và phát triển của động vật?

a)

Tốc độ sinh trưởng và phát triển của động vật ở mọi giai đoạn là giống nhau.

b)

Vòng đời của động vật là khác nhau tùy thuộc vào đặc điểm của mỗi loài.

c)

Sự sinh trưởng diễn ra liên tục còn sự phát triển chỉ diễn ra ở giai đoạn phôi.

d)

Sự phát triển diễn ra liên tục còn sự sinh trưởng chỉ diễn ra ở giai đoạn hậu phôi.

63.

Một cây vừa mới được trồng xuống đất, thì đâu là dấu hiệu của sự phát triển?

a)

Cây chết khô dần

b)

Cây ra rễ, ra lá.

c)

Lá cây bắt đầu rụng

d)

Rễ cây bắt đầu thối dần

64.

Hoàn thành sơ đồ các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây cam.

Hạt ➞  ……. ➞  ……. ➞  …….. ➞  ……..

a)

Hạt nảy mầm  -> Cây con -> Cây trưởng thành -> Ra hoa kết quả.

b)

Hạt nảy mầm -> Ra hoa kết quả -> Cây non -> Cây trưởng thành

c)

Hạt nảy mầm -> Cây non -> Cây trưởng thành -> Cây con

d)

Hạt nảy mầm -> Cây con -> Cây non -> Cây trưởng thành 

65.

Ruồi nhà sống bốn tuần, chuồn chuồn sống bốn tháng, chuột nhắt sống một năm. Tuổi thọ của các loài sinh vật rất khác nhau là do

a)

kiểu hình quy định.    

b)

kiểu gene quy định

c)

điều kiện môi trường sống quy định

d)

chế độ dinh dưỡng quy định.

66.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến tuổi thọ của sinh vật?

1. Di truyền                 2. Chế độ ăn    3. Lối sống lành mạnh                        4. Môi trường sống

a)

(1), (2) và (3)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(1), (3) và (4)

d)

 (1),  (2), (3) và (4)

67.

Muỗi sống được khoảng bao nhiêu lâu?

a)

3 – 6 tháng

b)

1 – 3 tháng

c)

1 năm

d)

6 – 8 tháng

68.

Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?

a)

Cơ thể thực vật ra hoa

b)

Cơ thể thực vật tạo hạt

c)

Cơ thể thực vật tăng kích thước

d)

Cơ thể thực vật rụng lá, hoa

69.

 Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?

a)

Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

b)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.

c)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

d)

Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.

70.

Dấu hiệu nào dưới đây không thể hiện sự sinh trưởng ở cây cam?

a)

Từ hạt nảy mầm biến đổi thành cây con.      

b)

Từ một quả cam thành hai quả cam.

c)

Từ một cây con ban đầu thành cây trưởng thành.   

d)

Từ hạt thành hạt nảy mầm.

71.

Đâu là dấu hiệu sinh trưởng của một con gà?

a)

Con gà đi bắt sâu và bới giun

b)

Gà con lớn lên thành gà trưởng thành

c)

Con gà gáy vào buổi sáng

d)

Con gà không nhìn thấy gì khi vào buổi tối

72.

Tuổi thọ của sinh vật do yếu tố nào quyết định?

a)

Protein

b)

Gene

c)

mRNA

d)

Amino acid

73.

Cho các mệnh đề sau:

1. Sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau, nối tiếp, xen kẽ nhau.

2. Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng, sinh trưởng làm thay đổi và thúc đẩy phát triển.

3. Cây ra lá là sự phát triển của thực vật.

4. Con gà tăng từ 1,2 kg đến 3 kg là sự sinh trưởng của động vật.

Số mệnh đề đúng

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

74.

Trình tự các giai đoạn trong vòng đời của bướm lần lượt là

a)

trứng → sâu bướm → kén → bướm trưởng thành.

b)

trứng → kén → sâu bướm → bướm trưởng thành.

c)

sâu bướm → kén → bướm trưởng thành → trứng.

d)

kén → sâu bướm → bướm trưởng thành → trứng.

75.

Cho các dấu hiệu sau:

(1) Con bò tăng khối lượng từ 50 kg đến 100 kg       (2) Con gà trống mọc mào

(3) Con gà mái đẻ trứng                                             (4) Con rắn tăng chiều dài cơ thể thêm 20 cm

Số dấu hiệu biểu hiện sự sinh trưởng của động vật là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Biến đổi nào dưới đây diễn ra trong đời sống của con ếch thể hiện sự phát triển?

a)

Mắt tiêu biến khi lên bờ.

b)

Da ếch trần, mềm, ẩm thích nghi với môi trường sống. 

c)

Hình thành vây bơi để bơi dưới nước

d)

Từ ấu trùng có đuôi (nòng nọc) rụng đuôi và trở thành ếch trưởng thành. 

77.

Vòng đời của sinh vật hữu tính bắt đầu bằng … và kết thúc bằng …?

a)

Tế bào; sinh con

b)

Hợp tử; cái chết

c)

Tế bào; cái chết         

d)

Hợp tử; sinh con

78.

Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là

a)

làm tăng kích thước chiều dài của cây

b)

diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

c)

diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm

d)

diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh

79.

Quá trình phát triển ở thực vật có hoa là?

a)

Sự thay đổi về hình thái, cấu tạo mô, cơ quan

b)

Sự thay đổi về cáu trúc gene

c)

Sự thay đổi về các amino acid

d)

Sự thay đổi về hình thái, cấu trúc các protein

80.

Nhóm hormone ức chế là?

a)

abscisic acid, cytokinin         

b)

abscisic acid, ethylene

c)

cytokinin, ethylene    

d)

ethylene, gibberellin

81.

Sinh trưởng ở thực vật gồm?

a)

Sinh trưởng sơ cấp     

b)

Sinh trưởng thứ cấp

c)

Sinh trưởng phân cấp

d)

Sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp

82.

Đâu là hormone kích thích

a)

Abscisic acid, cytokinin, gibberellin

b)

Abscisic acid, ethylene

c)

Auxin, ethylene, gibberellin

d)

Auxin, cytokinin, gibberellin

83.

 Cytokinin có tác dụng kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và

a)

phát triển chồi bên, làm tăng sự hóa già của tế bào

b)

phát triển chồi bên, làm chậm sự già hóa của tế bào

c)

làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hóa già của tế bào

d)

làm chậm sự phát triển của chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào

84.

Vai trò chủ yếu của Abscisic acid (ABA) là ức chế sự sinh trưởng của

a)

cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở

b)

cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng

c)

cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng

d)

cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở

85.

Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ có hoạt tính sinh học cao do cơ thể thực vật tiết ra

a)

tham gia điều tiết các hoạt động sống của cây

b)

chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây

c)

có tác dụng kháng bệnh cho cây

d)

chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây-

86.

Cho các bộ phận sau:

1. đỉnh rễ         2.Thân             3. chồi nách                4. Chồi đỉnh                5. Hoa             6 . Lá

Mô phân sinh đỉnh không có ở

a)

(1), (2) và (3)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(3), (4) và (5)

d)

(2), (5) và (6)

87.

Cây cà chua ra hoa khi đạt được đến lá thứ

a)

14

b)

15

c)

12

d)

13

88.

: Những yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở thực vật là

1. Nước           2. Nhiệt độ                  3. Chất khoáng                                    4. ánh sáng

a)

(1), (2) và (3)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(1), (3) và (4)

d)

(1),  (2), (3) và (4)

89.

Mô phân sinh là nhóm tế bào

a)

phân hóa, không có khả năng phân chia tạo tế bào mới trong suốt đời sống thực vật

b)

chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới trong suốt đời sống thực vật

c)

chưa phân hóa, không có khả năng phân chia tạo tế bào mới trong suốt đời sống thực vật 

d)

phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới trong suốt đời sống thực vật

90.

Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

a)

Ở thân

b)

Ở chồi nách    

c)

Ở đỉnh rễ

d)

Ở chồi đỉnh

91.

Các cây ngày ngắn là

a)

Cúc, thược dược, cà tím, đậu tương, mía.

b)

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.

c)

Thanh long, dâu tây, cà rốt, hành, củ cải đường.

d)

Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.

Câu 16: Các cây ngày dài là

92.

Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng?

a)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

b)

Mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

c)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh nóng có ở thân cây Hai lá mầm

d)

Mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh nóng có ở thân cây Một lá mầm

93.

Các cây ngày dài là

a)

Cúc, thược dược, cà tím, đậu tương, mía.

b)

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương

c)

Thanh long, dâu tây, cà rốt, hành, củ cải đường.

d)

Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường

94.

Các cây trung tính là

a)

Thanh long, cà tím, cà phê ngô, huớng dương.

b)

Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường

c)

Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.           

d)

Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía.

95.

Hãy giải thích: Khi trồng đậu, bông, cà phê, trước khi cây ra hoa, tạo quả, người ta thường ngắt ngọn. 

a)

Cây không cao lên, chất dinh dưỡng dồn xuống cho chồi hoa, chồi lá phát triển, cho năng suất cao 

b)

Để chất dinh dưỡng tập trung cho thân chính, giúp thân phát triển chiều cao. 

c)

Tập trung chất dinh dưỡng cho sự ra hoa, tạo quả của cây 

d)

Cây không cao lên nữa cho dễ thu hoạch. 

96.

Có bao nhiêu ý sai khi nói về hormone thực vật? 

1. Chức năng điều khiển và điều phối ở thực vật được thực hiện bởi chất hóa học gọi là kích thích tố thực vật. 

2. Axit abscisic thúc đẩy việc mở khí khổng và thúc đẩy quá trình ngủ ở hạt và chồi. 

3. Auxin là hormone thực vật giúp thúc đẩy quá trình mở rộng tế bào và biệt hóa tế bào ở thực vật. 

4. Gibberellin giúp phá vỡ trạng thái ngủ trong hạt và chồi. 

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

97.

Mặc dù axit abscisic không tham gia vào sự hình thành của lớp cắt bỏ, nhưng nó có nhiều vai trò trong đời sống của thực vật. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của axit abscisic? 

a)

Trong thời gian căng thẳng về nước, nó làm cho khí khổng đóng lại. 

b)

Nó thúc đẩy khả năng chống chịu

c)

Nó gây ra tình trạng ngủ đông của chồi. 

d)

Nó gây ra sự lão hóa của lá và hoa.

98.

Tuổi của cây một năm được tính theo

a)

chiều cao của cây

b)

đường kính thân

c)

số lá

d)

đường kính tán lá

99.

Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây do

a)

mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra.

b)

mô phân sinh lóng của cây tạo ra.

c)

mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra.          

d)

mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra

100.

Thế nào là sinh trưởng sơ cấp

a)

là quá trình biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chức năng sinh hóa của tế bào làm cây ra hoa, kết quả, tạo hạt

b)

là quá trình tăng lên về số lượng tế bào

c)

là quá trình tăng lên về khối lượng tế bào

d)

là sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do sự phân chia của mô phân sinh đỉnh.

101.

Trong đời sống, việc sản xuất giá đỗ và làm mạch nha đã ứng dụng giai đoạn nào trong chu kì sinh trưởng và phát triển của thực vật?

a)

Giai đoạn mọc lá, sinh trưởng mạch

b)

Giai đoạn nảy mầm

c)

Giai đoạn ra hoa

d)

Giai đoạn tạo quả, chín.v

102.

Mô tả nào dưới đây về quang chu kỳ là đúng

a)

Căn cứ vào quang chu kỳ có thể chia ra 3 loại cây: cây trung tính, cây ngày ngắn, cây ngày dài.

b)

Ảnh hưởng tới sự phát triển nhưng không tác động đến sự sinh trưởng của cây.

c)

Là biên độ nhiệt giữa ngày và đêm.

d)

Tác động đến sự nảy mầm.

103.

Tương quan giữa GA/AAB điều tiết trạng thái sinh lý khác nhau như thế nào?

a)

Trong hạt khô, GA và AAB đạt trị số ngang nhau.

b)

Trong hạt khô GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại. Trong hạt nảy mầm, GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại còn AAB giảm xuống mạnh.

c)

Trong hạt nảy mầm, AAB có trị số lớn hơn GA.

d)

Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp. Trong hạt GA giảm mạnh, còn AAB đạt trị số cực đại.

104.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

a)

Làm tăng kích thước chiều ngang của cây    

b)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.

c)

Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm      

d)

Diễn ra hoạt động của mô phân sinh bên.