wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh CK II

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Các phản ứng của cơ thể đáp trả lại các kích thích từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài dưới sự điều khiển của hệ thần kinh là

a)

A. Phản xạ.               

b)

B. Cảm ứng.                    

c)

C. Tập tính.               

d)

D. Phản ứng.

2.

Câu 2: Mô tả nào dưới đây về hệ thần kinh dạng ống là không đúng?

a)

A. Cùng với sự tiến hóa, số lượng tế bào thần kinh ngày càng ít đi nhưng kích thước lớn dần

b)

B. Cùng với sự tiến hóa, sự liên kết và phối hợp hoạt động của các tế bào thần kinh ngày càng phức tạp.

c)

C. Bán cầu đại não ngày càng phát triển và đóng vai trò quan trọng trong điều khiển các hoạt động sống của cơ thể.

d)

D. Đầu trước của ống phát triển mạnh thành não bộ, phần sau hình thành tủy sống.

3.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các dạng hệ thần kinh?

a)

A. Hệ thần kinh dạng ống gồm các tế bào thần kinh tập trung lại tạo thành các hạch thần kinh, nối với nhau bằng các sợi thần kinh.

b)

B. Hệ thần kinh dạng ống gồm phần đầu của ống phát triển mạnh thành não bộ, phần sau hình thành tuỷ sống.

c)

C. Hệ thần kinh dạng lưới gồm các tế bào thần kinh tập trung thành từng cụm ở các bộ phận nhất định trên cơ thể.

d)

D. Hệ thần kinh dạng ống có sự phân hoá thành hạch não, hạch ngực và hạch bụng.

4.

Câu 4.Ý không đúng với đặc điểm của phản xạ không điều kiện?   

a)

A. Thường do tuỷ sống điều khiển

b)

B. Di tuyền được, đặc trưng cho loài  

c)

C. Có số lượng không hạn chế    

d)

D. Mang tính bẩm sinh và bền vững

5.

Câu 5: Tính chính xác của cảm ứng động vật phụ thuộc vào:  

a)

A. Sự phát triển của cơ thể.    

b)

B. Các giai đoạn sinh trưởng của cơ thể 

c)

C. Sự tiến hóa của hệ thần kinh

d)

D. Tác nhân kích thích của môi trường

6.

Câu 6: Khi các tế bào thần kinh bị  kích thích sẽ hình thành xung thần kinh lan tỏa khắp cơ thể và làm cho toàn bộ cơ thể phản ứng với kích thích. Hình thức cảm ứng trên thuộc nhóm động vật có hệ thần kinh?

a)

A. Hệ thần kinh dạng lưới.

b)

B. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.

c)

Hệ thần kinh dạng ống

d)

D. Động vật chưa có hệ thần kinh

7.

Câu 7: Ý nào không đúng với cảm ứng ở Ruột khoang ?

a)

A. Tiêu phí ít năng lượng

b)

. Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể

c)

C. Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích

d)

D. Tiêu phí nhiều năng lượng

8.

Câu 8: Ý nào không đúng đối với cảm ứng ở động vật đơn bào?

a)

A.Co rút chất nguyên sinh                 

b)

.Chuyển động cả cơ thể

c)

C. Thông qua phản xạ.                        

d)

D. Tiêu tốn năng lượng.

9.

Câu 9. Phản xạ có điều kiện là phản xạ hình thành do

a)

A. sự dẫn truyền xung thần kinh theo nguyên tắc ưu thế, từ trung khu tiếp nhận kích thích có điều kiện sang trung khu tiếp nhận kích thích không điều kiện khi hai trung khu này hưng phấn cùng lúc

b)

B. sự dẫn truyền xung thần kinh theo nguyên tắc ưu thế, từ trung khu tiếp nhận kích thích có điều kiện sang trung khu tiếp nhận kích thích không điều kiện khi hai trung khu này hưng phấn khác lúc

c)

C. sự lưu trữ xung thần kinh theo nguyên tắc ưu thế, từ trung khu tiếp nhận kích thích có điều kiện sang trung khu tiếp nhận kích thích không điều kiện khi hai trung khu này hưng phấn cùng lúc

d)

D. sự dẫn truyền xung thần kinh theo nguyên tắc ưu thế, từ tiểu khu tiếp nhận kích thích có điều kiện sang trung khu tiếp nhận kích thích không điều kiện khi hai trung khu này hưng phấn cùng lúc      

10.

Câu 10: Khi nói về vai trò của neuron, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Tiếp nhận, xử lí và truyền xung thần kinh trong hệ thần kinh.

b)

B. Tiếp nhận và xử lí các kích thích từ môi trường.

c)

C. Phân tích, xử lí thông tin từ môi trường bên trong và ngoài cơ thể.

d)

D. Phản ứng lại các kích thích từ môi trường bên trong và ngoài cơ thể.

11.

Câu 11: Loại thụ thể cảm giác nào sau đây chỉ đóng vai trò cảm nhận kích thích từ môi trường bên ngoài?

a)

A. Thụ thể đau.

b)

B. Thụ thể nhiệt

c)

C. Thụ thể điện từ.      

d)

D. Thụ thể hoá học.

12.

Câu 12: Gấu bắc cực có thể ngửi được mùi của thức ăn ( con hải cẩu) ở khoảng cách hơn 30 km nhờ vào giác quan?

a)

A. Vị giác.           

b)

. Khứu giác.              

c)

C. Xúc giác

d)

D. Thị giác.

13.

Câu 13: Cấu tạo của neuron?

a)

A. Thân, sợi cong, sợi nhánh

b)

B. Đầu, thân, nhánh

c)

C. Thân, sợi nhánh, sợi trục

d)

D. Đầu, nhánh, trục.

14.

Câu 14: Hệ thần kinh ống được cấu tạo từ hai phần rõ rệt là

a)

A.Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên

b)

B. Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên

c)

C.Não và thần kinh ngoại biên.

d)

D. Não và tuỷ sống.

15.

Câu 15. Synapse gồm?

a)

A. Synapse vật lý và hóa lý   

b)

B. Synapse hóa học và synapse điện

c)

C. Synapse hóa lý và sinh hóa

d)

D. Synapse cân bằng và tối cân bằng

16.

Câu 16. Trong hình 1, theo lý thuyết, dựa vào loại chất dẫn truyền, các kí hiệu (A), (1), (2), (3). theo thứ tự được chú thích, bao gồm

a)

A. synapse hóa học, chùy synapse (tế bào thần kinh trước), khe synapse, tế bào sau           

b)

B. synapse điện, tế bào thần kinh trước, điểm tiếp xúc, tế bào thần kinh sau

c)

C. synapse sinh hóa, tế bào thần kinh trước, khe synapse, tế bào thần kinh sau 

d)

D. synapse hóa học, tế bào thần kinh trước, diện tiếp xúc, tế bào thần kinh sau

17.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các dạng hệ thần kinh?

a)

A. Hệ thần kinh dạng ống gồm các tế bào thần kinh tập trung lại tạo thành các hạch thần kinh, nối với nhau bằng các sợi thần kinh.

b)

B. Hệ thần kinh dạng ống gồm phần đầu của ống phát triển mạnh thành não bộ, phần sau hình thành tuỷ sống

c)

C. Hệ thần kinh dạng lưới gồm các tế bào thần kinh tập trung thành từng cụm ở các bộ phận nhất định trên cơ thể.

d)

D. Hệ thần kinh dạng ống có sự phân hoá thành hạch não, hạch ngực và hạch bụng

18.

Câu 18. Khi nói về các loại phản xạ, có bao nhiêu nhận định dưới đây là không đúng?

(1) Các phản xạ không điều kiện thường đơn giản, ít tế bào thần kinh tham gia.

(2) Phản xạ tiết dịch tiêu hoá, phản xạ định hướng là các phản xạ có điều kiện.

(3) Cơ sở hình thành phản xạ không điều kiện là sự hình thành cầu nối giữa các tế bào ở thần kinh trung ương.

(4) Các phản xạ có điều kiện không bền vững, phải được củng cố thường xuyên.

(5) Phản xạ có điều kiện không đặc trưng cho từng cá thể nhưng đặc trưng cho loài.

(6) Phản xạ không điều kiện có tính chất bẩm sinh, không di truyền.

a)

A. 2.   

b)

B. 3.

c)

. 1.      

d)

D. 4.

19.

Câu 19: Cung phản xạ diễn ra theo trật tự:

a)

A. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin

b)

B. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin

c)

C. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng

d)

D. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận trả lời kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng

20.

Câu 20: Vị trí tiếp nối giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc với tế bào khác: tế bào cơ, tế bào tuyến được gọi là:

a)

A. Diện tiếp diện.

b)

B. Điểm nối. 

c)

C. Synapse

d)

D. Neuron.

21.

Câu 21: Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”,

a)

A. Chậm và tốn ít năng lượng   

b)

B. Chậm và tốn nhiều năng lượng

c)

C. Nhanh và tốn ít năng lượng                  

d)

D. Nhanh và tốn nhiều năng lượng

22.

Câu 22. Trong các bệnh sau đây, có bao nhiêu bệnh liên quan đến hệ thần kinh?

(1) Alzheimer.                         (2) Parkinson.              (3) Trầm cảm.              (4) Rối loạn cảm giác.

a)

A. 4.

b)

B. 1.   

c)

C. 3.

d)

D. 2.

23.

Câu 23. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về ảnh hưởng của các chất ma tuý đối với con người.

(1) Sau nhiều lần sử dụng sẽ gây nghiện và lệ thuộc vào chúng.

(2) Tạo cho con người cảm giác sảng khoái, hưng phấn, giảm căng thẳng và mệt mỏi.

(3) Sử dụng ma tuý quá liều có thể gây tử vong đột ngột.

(4) Khi sử dụng lâu dài có tác dụng giảm đau, giảm căng thẳng.

(5) Người sử dụng có thể có những hành vi gây nguy hại cho bản thân, gia đình và xã hội.

a)

A. 3.   

b)

B. 4

c)

C. 1.   

d)

D. 2.

24.

Câu 24. Tập tính động vật là

a)

A. phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

b)

B. chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

c)

C. phản ứng nhận các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

d)

D. chuỗi phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích từ môi trường, đảm bảo động vật thích ứng và tồn tại.

25.

Câu 25. Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình

a)

A. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

b)

B. phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

c)

C. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền

d)

D. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài

26.

Câu 26: Tập tính nào sau đây phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao?

a)

A. Tập tính xã hội

b)

B. Tập tính sinh sản.              

c)

. Tập tính di cư

d)

D. Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

27.

Câu 27. Hình thức học tập nào sau đây là động vật học bằng cách quan sát và bắt chước hành vi của động vật khác?

a)

A. In vết.

b)

B. Quen nhờn.

c)

C. Học liên hệ.

d)

D. Học tập qua giao tiếp xã hội.

28.

Câu 28. Cơ sở giải thích tại sao học tập có thể đưa đến hình thành tập tính mới và khi cần thiết có thể thay đổi tập tính đáp ứng với những thay đổi của môi trường sống?

a)

A. Sự hình thành mối liên hệ thần kinh mới giữa các neuron

b)

B. Sự hình thành gene mới.

c)

C. Do tiết ra nhiều hormone mới.

d)

D. Do có sự phối hợp giữa các cá thể trong loài

29.

Câu 29. Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về tập tính bẩm sinh?

a)

. Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

b)

B. Thú non mới được sinh ra có thể tìm vú mẹ để bú.

c)

C. Chuột nghe thấy tiếng mèo kêu thì chạy xa

d)

D. Ve sầu kêu vào ngày hè.   

30.

Câu 30. Cơ sở khoa học của việc huấn luyện các động vật là kết quả của quá trình thành lập

a)

A. phản xạ không điểu kiện

b)

B. cung phản xạ

c)

C. các phản xạ có điều kiện

d)

D. các tập tính

31.

Câu 31. Ứng dụng tập tính nào của động vật đòi hỏi công sức nhiều nhất của con người?

a)

. Biến đổi những tập tính bẩm sinh.

b)

B. Tập tính bẩm sinh.

c)

C. Phát triển những tập tính học tập

d)

D. Thay đổi tập tính học tập.

32.

Câu 32. Thầy dạy toán yêu cầu bạn giải một bài tập sau khi đã học lí thuyết có liên quan. Đây là ví dụ về hình thức học tập

a)

A. nhận thức và giải quyết vấn đề.

b)

B. điều kiện hoá đáp ứng.      

c)

C. học qua giao tiếp xã hội.

d)

D. điều kiện hóa hành động.

33.

Câu 33. Trong các rạp xiếc, người ta đã huấn luyện các động vật làm các trò biểu diễn xiếc thuần thục và tuân thủ những hiệu lệnh của người dạy thú. Đây là ứng dụng của việc biến đổi

a)

A. các điều kiện hình thành phản xạ

b)

B. tập tính bẩm sinh thành tập tính học được.

c)

. tập tính bẩm sinh.     

d)

D. tập tính học được.

34.

Câu 34. Sinh trưởng là gì?

a)

A. Quá trình tăng kích thước và tuổi của vật 

b)

B. Quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể

c)

C. Quá trình tăng trọng lượng và tuổi tác của vật   

d)

D. Quá trình tăng chiều cao và tuổi tác của vật

35.

Câu 35. Phát triển của sinh vật là

a)

A. quá trình biến đổi về cấu trúc và chức năng của tế bào, mô, cơ thể.

b)

B. quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào.

c)

C. quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan ở các giai đoạn.

d)

D. quá trình biến đổi hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.

36.

Câu 36. Sinh trưởng và phát triển có mối quan hệ như thế nào?

a)

A. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển là điều kiện thúc đẩy sinh trưởng.

b)

B. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.

c)

C. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

d)

D. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.

37.

Câu 37. Mô phân sinh là nhóm các tế bào

a)

A. Chưa phân hoá và duy trì được khả năng nguyên phân

b)

B. Chưa phân hoá và duy trì được khả năng giảm phân.

c)

C. Đã phân hoá và có khả năng phân chia nguyên nhiễm.

d)

D. Đã phân hoá và có khả năng phân chia giảm nhiễm.

38.

Câu 38. Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái

a)

. sinh lý rất khác với con trưởng thành

b)

B. cấu tạo tương tự với con trưởng thành,  nhưng khác về sinh lý

c)

C. cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành

d)

D. cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

39.

Câu 39. Mỗi cá thể động vật đều có những đặc điểm về sinh trưởng và phát triển đặc trưng cho loài, do nhân tố nào sau đây quyết định?

a)

A. Tính di truyền.

b)

B. Các hormone sinh trưởng và phát triển.

c)

C. Thức ăn.    

d)

D. Nhiệt độ.

40.

Câu 40. Tắm nắng vào lúc sáng sớm có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ vì tia tử ngoại biến tiền vitamin D thành vitamin D có vai trò

a)

A. chuyển hóa Na để hình thành xương         

b)

B. chuyển hóa Ca để hình thành xương

c)

C. chuyển hóa K để hình thành xương           

d)

D. oxi hóa để hình thành xương

41.

Câu 41. Những hoocmôn ức chế sự sinh trưởng của thực vật là:

a)

A. Axit absixic, xitôkinin

b)

B. Etylen, Axit absixic

c)

C. Gibêrelin, êtylen         

d)

D. Axit absixic, gibêrelin

42.

Câu 42. Không được xử lý auxin nhân tạo cho các nông sản làm thực phẩm vì.

a)

A. Chúng gây ô nhiễm môi trường

b)

B. Vì không có enzim phân giải nên tích  lũy trong nông phẩm sẽ gây độc hại cho người và động vật

c)

C. Chúng rất độc đối với con người.

d)

D. Chúng có thể kích thích sự sinh trưởng ở người gây bênh “khổng lồ”.

43.

Câu 43. Xét  các đặc điểm sau:

(1) làm tăng kích thước chiều ngang của cây

(2) diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm

(3) diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch

(4) diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ)

(5) chỉ làm tăng chiều dài của dây

Những đặc điểm nào trong các nhận định trên không có ở sinh trưởng thứ cấp ?

a)

A. (1) và (4)    

b)

B. (2) và (5)

c)

C. (1), (3) và (5)        

d)

D. (2), (3) và (5)

44.

Câu 44. Sinh trưởng sơ cấp của cây là

a)

A. sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

b)

B. sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

c)

C. sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.

d)

D. sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.

45.

Câu 45.  Sự ra hoa của cây chủ yếu phụ thuộc vào những yếu tố

a)

A. hoocmôn ra hoa, tuổi của cây, nhiệt độ.

b)

B. di truyền, hormone, nhiệt độ, ánh sáng

c)

C. hoocmôn ra hoa, chu kì quang, nhiệt độ.

d)

D. tuổi của cây, nhiệt độ và chu kì quang

46.

Câu 46. Hoocmôn thực vật là các phân tử hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra

a)

A. có tác dụng điều hòa hoạt động sinh lí, quá trình sinh trưởng, phát triển của cây.

b)

B. chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây.

c)

. có tác dụng kháng bệnh cho cây.

d)

D. chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây.

47.

Câu 47: Loại hoocmon của cây có liên quan trực tiếp đến sự ra hoa của cây là:

a)

A.  xitôkinin

b)

B.  xitôcrôm.

c)

C.  gibêrelin

d)

D.  florigen.

48.

Câu 48. Phát biểu đúng khi nói về hiện tượng xuân hóa ?

a)

A. Đến tuổi là cây sẽ ra hoa và cũng ra hoa khi cây trải qua mùa đông giá lạnh.

b)

B. Cây ra hoa khi trải qua mùa đông giá lạnh tự nhiên hoặc được xử lý ở nhiệt độ OoC.

c)

C. Đến tuổi là cây sẽ ra hoa mà  không  trải qua mùa đông giá lạnh.

d)

D. Cây chỉ ra hoa khi trong điều kiện nhiệt độ thấp.

49.

Câu 49: Nhận xét nào không đúng về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển của cơ thể sống?

a)

A. Sự sinh trưởng tạo tiền đề cho sự phát triển.

b)

B. Tốc độ sinh trưởng diễn ra không đồng đều ở các giai đoạn phát triển khác nhau.

c)

C. Ba giai đoạn chính của sinh trưởng và phát triển là giai đoạn hợp tử, giai đoạn phôi và hậu phôi.

d)

D. Sự sinh trưởng và phát triển của cơ thể luôn liên quan mật thiết với nhau, đan xen lẫn nhau, luôn

50.

Câu 50. Khi nói về sự phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Quá trình phân chia tế bào sinh dưỡng làm tăng trưởng các bộ phận cơ quan của cơ thể

b)

B. Quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa) tế bào và phát sinh các cơ quan và cơ thể

c)

C. Quá trình sinh sản, làm tăng số lượng các thể trong quá trình ngày càng nhiều

d)

D. Giai đoạn cơ thể phát dục, có khả năng sinh sản

51.

Câu 51. Vì sao nuôi cá rô phi,nên thu hoạch sau 1 năm mà không để lâu hơn nữa?

a)

A. Sau một năm nuôi cá đã đạt tới kích thước tối đa

b)

B. Cá nuôi lâu thịt sẽ dai và không ngon

c)

C. Tốc độ lớn của cá rô phi nhanh nhất ở năm đầu,sau đó sẽ giảm

d)

D. Cá rô phi có tuổi thọ ngắn

52.

Câu 52. Phát triển không qua biến thái có đặc điểm

a)

A. không trải qua quá trình lột xác.

b)

B. ấu trùng giống với con trưởng thành.

c)

C. con non khác con trưởng thành

d)

D. phải qua một lần lột xác.

53.

Câu 53. Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là đặc điểm của hoocmon động vật?

(1) Những chất hóa học do tuyến nội tuyến tiết ra ngấm vào máu

(2) Được sản xuất ở một nơi và gây tác dụng ở một nơi khác

(3) Các loại hoocmon đều có bản chất protein

(4) Có hoạt tính sinh học cao, và tác dụng đặc trưng cho loài

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

54.

Câu 54. Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến sinh trưởng và phát triển của động vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Ảnh hưởng của nhiệt độ chủ yếu thông qua ảnh hưởng đến hoạt tính enzim

b)

B. Đối với vật nuôi khi nhiệt độ xuống thấp sẽ làm cơ thể mất nhiều năng lượng để duy trì thân nhiệt làm vật nuôi chậm lớn

c)

C. Ở côn trùng nhiệt độ môi trường tăng lên (trong giới hạn sống của chúng) thì tuổi thọ được kéo dài thêm vì tăng cường độ hoạt động trao đổi chất

d)

D. Nhiệt độ ảnh hưởng đến tốc độ các quá trình sinh lí, sinh hóa trong cơ thể

55.

Câu 55: Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là

a)

A. cá chép, gà, thỏ, khỉ

b)

B. cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.

c)

C. bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

d)

D. châu chấu, ếch, muỗi.

56.

Câu 56: Sự sinh trưởng của nhóm động vật nào không đặc trưng bởi quá trình nguyên phân?

a)

A. Động vật nguyên sinh.      

b)

B. Động vật không xương sống.

c)

C. Động vật có xương sống.

d)

D. Động vật có biến thái không hoàn toàn.

57.

Câu 57: Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác thành con trưởng thành là sự sinh trưởng và phát triển qua

a)

A. biến thái hoàn toàn.

b)

B. biến thái không hoàn toàn.

c)

C. không qua biến thái.

d)

D. lột xác

58.

Câu 58: Các nhân tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật là

a)

A. tính di truyền, hormon sinh trưởng và phát triển

b)

. B. Thức ăn, hormon sinh trưởng và phát triển.

c)

C. nhiệt độ, thức ăn, ánh sáng.                                 

d)

D. tính di truyền, nơi ở.

59.

Câu 59: Số phương án đúng về sự biến đổi cơ thể trong giai đoạn dậy thì ở nam giới là

1/ Tinh hoàn và dương vật phát triển.            

2/ Bắt đầu sản sinh tinh trùng.

3/ Mọc râu, lông lách, lông mu xuất hiện, phát triển vú.

4/ Thanh quản nở rộng, giọng nói trầm.        

5/ Ngực và vai phát triển, các cơ phát triển rắn chắc.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Câu 60: Số phương án đúng về sự biến đổi cơ thể trong giai đoạn dậy thì ở nữ giới là

1/ Buồng trứng, tử cung và âm hộ phát triển.            

2/ Bắt đầu rụng trứng và có kinh nguyệt.

3/ Lông lách, lông mu xuất hiện, phát triển vú.

4/ Ngực và mông phát triển, giọng nói thanh.           

5/  Vai và các cơ phát triển.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

61.

Câu 61: Sinh sản là gì?

a)

A. Quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự sinh trưởng và phát triển của loài.

b)

B. Quá trình tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển kế tục của loài.

c)

C. Quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự tồn tại vĩnh viễn của loài.

d)

D. Quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự tiến hóa của loài.

62.

Câu 62: Ở sinh vật có mấy kiểu sinh sản?

a)

A. Sinh con và sinh trứng.     

b)

B. Sinh sản hoàn toàn và bán hoàn toàn.

c)

C. Sinh sản cơ học và hóa học

d)

D. Sinh sản vô tính và hữu tính.

63.

Câu 63: Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản

a)

A. cần 2 cá thể

b)

B. không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái.

c)

C. có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái.

d)

D. chỉ cần giao tử cái.

64.

Câu 64. Sinh sản hữu tính ở thực vật là sự kết hợp

a)

A. có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

b)

B. ngẫu nhiên hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

c)

C. có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử được tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới

d)

D. của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cây mới

65.

Câu 65: Nói về sinh sản, những nội dung nào sau đây đúng?

1/ Các tính trạng được duy trì từ thế hệ này sang thế hệ khác.

2/ Làm tăng số lượng cá thể.

3/ Duy trì nòi giống.

4/ Đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.

5/ Làm tái sinh cơ quan mới.

a)

A. 1,3,4,5.

b)

B. 2,3,4,5

c)

C. 1,2,3,4.

d)

D. 1,2,3,5

66.

Câu 66: Đặc điểm không thuộc sinh sản vô tính là    

a)

A. cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu     

b)

B. tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi             

c)

C. tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn          

d)

D. tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định

67.

Câu 67: Các dấu hiệu đặc trưng của sinh sản ở sinh vật là gì?

a)

A. Gồm sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.

b)

B. Hình thành cơ quan mới và duy trì nòi giống.

c)

C. Hình thành cơ thể mới, truyền đạt vật chất di truyền, duy trì nòi giống.

d)

D. Có sự thụ tinh, cơ thể mới mang bộ nhiễm sắc thể giống hệt mẹ.

68.

Câu 68. Hoa lưỡng tính là?

a)

A. hoa có đài, tràng và nhụy hoa.                              

b)

B. hoa có nhị và nhụy hoa.

c)

C. hoa có đài, tràng và nhị hoa.                                 

d)

D. hoa có đài và tràng hoa.

69.

Câu 69: Trong cấu tạo của hoa lưỡng tính điển hình, bộ phận nào của hoa có chứa tế bào sinh dục đực?

a)

A. Trong không bào của cánh hoa              

b)

B. Trong bao phấn của nhị

c)

C. Trong noãn của nhuỵ                             

d)

D. Trong đài hoa

70.

Câu 70. Để nhân nhanh các giống cây trồng với số lượng lớn, phương pháp nào dưới đây là hiệu quả nhất ?

a)

A. Chiết cành           

b)

B. Giâm cành             

c)

C. Ghép mắt              

d)

D. Nuôi cấy tế bào và mô thực vật

71.

Câu 71. Trong những nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về thụ tinh kép?

(1) Thụ tinh kép là hiện tượng cả hai nhân tham gia thụ tinh, một nhân hợp nhất với trứng, một nhân hợp nhất với nhân lưỡng bội (2n) tạo nên tế bào nhân tam bội (3n)    

(2) Thụ tinh kép chỉ có ở thực vật có hoa

(3) Tất cả thực vật sinh sản hữu tính đều xảy ra thụ tinh kép

(4) Thụ tinh kép đảm bảo chắc chắn dự trữ chất dinh dưỡng đúng trong noãn đã thụ tinh để nuôi phôi phát triển cho đến khi hình thành cây non tự dưỡng đảm bảo cho hậu hế khả năng thích nghi với điều kiện biến đổi của môi trường sống để duy trì nòi giống.           

Phương án trả lời là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Câu 72: Khi nói về hạn chế của sinh sản vô tính ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

1. Tạo ra các cá thể mới giống nhau về mặt di truyền nên khi môi trường sống thay đổi, hàng loạt cá thể bị chết, thậm chí toàn bộ quần thể bị tiêu diệt.

2. Duy trì được tính trạng tốt phục vụ cho con người.

3. Tạo ra các cá thể mới đa dạng về mặt di truyền nên thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động.

4. Sinh sản vô tính có thể làm giảm độ đa dạng sinh học của sinh giới.

Số phương án đúng là:   

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Câu 73. Trong các hình thức sinh sản dưới đây, đâu không phải ví dụ về sinh sản vô tính?

a)

A. Sinh sản bằng lá ở cây sống đời.             

b)

B. Sinh sản bằng hạt ở cây lúa.

c)

C. Sinh sản bằng củ ở gừng.                       

d)

  D. Sinh sản bằng thân rễ ở cây rau má.

74.

Câu 74. Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?

a)

A. Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

b)

B. Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

c)

C. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

d)

D. Là hình thức sinh sản phổ biến.

75.

Câu 75. Quá trình thụ tinh kép ở thực vật sẽ tạo hình thành nên

a)

A. hợp tử và nội nhũ. 

b)

B. nụ và hoa.    

c)

C. bầu nhụy và quả. 

d)

D. hợp tử và phôi.

76.

Câu 76. Sinh sản theo kiểu giao phối tiến hoá hơn sinh sản vô tính là vì thế hệ sau

a)

A. có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp và có khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

b)

B. có sự đồng nhất về mặt di truyền tạo ra khả năng thích nghi đồng loạt trước sự thay đổi của điều kiện môi trường.

c)

C. có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có hại và tăng cường khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

d)

D. có sự tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có lợi thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

77.

Câu 77. Cho các sinh vật sau:

(I) Ong.    (II) Rồng Komodo.    (III) Sao biển.   (IV) Cá mập đầu búa. (V) Kiến.

Số sinh vật sinh sản bằng hình thức trinh sinh là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Câu 78. Hình thức sinh sản nào sau đây do cơ thể mẹ bị phân đôi tạo thành hai cơ thể con có kích thước gần bằng nhau?

a)

A. Phân đôi.                  

b)

B. Nảy chồi.           

c)

C. Trinh sinh.        

d)

   D. Phân mảnh.

79.

Câu 79: Nguyên nhân dẫn đến sự khác nhau về bộ nhiễm sắc thể ở ong đực và ong cái?

a)

A. Do ong cái sinh ra từ trứng được thụ tinh, trứng không được thụ tinh sẽ sinh ra ong đực.

b)

B. Do ong đực sinh ra từ trứng được thụ tinh, ong cái được sinh ra từ trứng không thụ tinh.

c)

C. Do ong cái làm nhiệm vụ sinh sản, ong đực làm nhiệm vụ hút mật.

d)

D. Ở ong có hình thức trinh sản, khi trứng kết hợp với tinh trùng sẽ sinh ra ong đực.

80.

Câu 80.. Khi nói về sinh sản vô tính ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

1. dựa trên cơ chế chủ yếu là quá trình nguyên phân.

2. con sinh ra mang bộ nhiễm sắc thể của một cá thể mẹ.

3. cần quá trình giảm phân và thụ tinh để tạo ra cá thể mới.

4. không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.

Số phương án đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Câu 81. Sinh sản hữu tính ở hầu hết động vật là 1 quá trình gồm ba giai đoạn nối tiếp là

a)

A. nguyên phân → giảm phân → thụ tinh.

b)

B. giảm phân → tái sinh → thụ tinh.

c)

C. giảm phân → thụ tinh → nguyên phân.

d)

D. nguyên phân → thụ tinh → tái sinh.

82.

Câu 82. Những đặc điểm nào là ưu điểm của hình thức sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính?

            1/ Chỉ có quá trình nguyên phân.

            2/ Có sự kết hợp của giảm phân và thụ tinh.

            3/ Có sự tái tổ hợp vật chất di truyền của bố và mẹ.

            4/ Thế hệ sau có sự xuất hiện các biến dị tổ hợp.

            5/ Con cái sinh ra chỉ mang đặc điểm của mẹ.

            6/ Tạo nên nhiều tổ hợp gene đa dạng.

a)

A. 1,3,4,5.                  

b)

B. 2,3,4,6.                

c)

   C. 1,2,4,6.                

d)

   D. 2,3,4,5.

83.

Câu 83:  Điều nào sau đây nói về hướng tiến hóa về sinh sản của động vật?

a)

A. từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con

b)

B. từ sinh sản hữu tính đến sinh sản vô tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con

c)

C. từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, tự đẻ trứng đến đẻ con

d)

D. từ sinh sản vô tính đến sinh sản hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng

84.

Câu 84: Biện pháp có tính phổ biến và hiệu quả trong việc điều khiển tỷ lệ đực cái là

a)

A. phân lập các loại giao tử mang NST X và NST Y rồi sau đó mới cho thụ tinh

b)

B. dùng các nhân tố môi trường ngoài tác động

c)

C. dùng các nhân tố môi trường trong tác động

d)

D. thay đổi cặp NST giới tính ở hợp tử

85.

Câu 85: Một số loài cá (cá kiến, cá múm, cá mập) có hiện tượng đẻ trứng thai.Trong trường hợp này cơ thể mẹ có vai trò chính là

a)

A. cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển.

b)

B. cung cấp nhiệt độ cho phôi phát triển.

c)

C. bảo vệ phôi khỏi các yếu tố bất lợi của môi trường.

d)

D. chọn lọc các cá thể khoẻ mạnh.

86.

Câu 86: Bản chất của quá trình thụ tinh ở động vật là sự kết hợp

a)

A. của hai hợp tử đực và hợp tử cái              

b)

  B. của nhiều giao tử đực với một giao tử cái

c)

C. các nhân của nhiều giao tử đực với một nhân của giao tử cái

d)

D. bộ NST đơn bội (n) của giao tử đực và giao tử cái tạo thành bộ NST lưỡng bội (2n) ở hợp tử

87.

Câu 87: Tuyến yên tiết ra những hormone nào sau đây ?

a)

A. FSH, testôstêron.         

b)

B. LH, FSH      

c)

C. Testostêron, LH.       

d)

D. Testôstêron, GnRH.

88.

Câu 88. Theo lý thuyết, cơ sở khoa học của uống thuốc tránh thai đối với con người là làm

a)

A. tăng nồng độ Progesterone và Estrogen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng.

b)

B. tăng nồng độ Progesterone và Estrogen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH nên trứng chậm chín và ít rụng.

c)

C. giảm nồng độ Progesterone và Estrogen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng.

d)

D. giảm nồng độ Progesterone và Estrogen trong máu gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH nên trứng chậm chín và ít rụng.

89.

Câu 89: Tại sao thời kỳ mang thai không có trứng chín và rụng? 

a)

A. Vì khi nhau thai được hình thành thì thể vàng tiết ra hoocmôn progesteron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên

b)

B. Vì khi nhau thai được hình thành sẽ tiết ra hóc môn kích dục nhau thai (HCG) duy trì thể vàng tiết ra hoocmôn progesteron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên

c)

C. Vì khi nhau thai được hình thành sẽ tiết ra hoocmôn kích dục nhau thai ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên

d)

D. Vì khi nhau thai được hình thành sẽ duy trì thể vàng tiết ra hoocmôn progesteron ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yên

90.

Câu 90. Những yếu tố nào sau đây gây rối loạn quá trình sinh trứng và làm giảm khả năng sinh tinh trùng?

a)

A. Căng thẳng thần kinh (stress), sợ hãi, lo âu, buồn phiền kéo dài; nghiện thuốc lá, nghiện rượu, nghiện ma tuý.

b)

B. Căng thẳng thần kinh (stress), sợ hãi, lo âu, buồn phiền kéo dài; thiếu ăn, suy dinh dưỡng.

c)

C. Căng thẳng thần kinh (stress), sợ hãi, lo âu, buồn phiền kéo dài; chế độ ăn không hợp lý gây rối loạn trao đổi chất của cơ thể.

d)

D. Chế độ ăn không hợp lý gây rối loạn trao đổi chất của cơ thể; nghiện thuốc lá, nghiện rượu, nghiện ma tuý.

91.

Câu 91. Hệ tuần hoàn dẫn máu đến tất cả các hệ cơ quan, giúp vận chuyển các chất dinh dưỡng và oxygen tới tế bào, đưa các chất thải và carbon dioxide từ tế bào tới các cơ quan để thải ra ngoài. Đây là mối quan hệ của hệ nào?

a)
A. Hô hấp, bài tiết, tiêu hóa và tuần hoàn                             
b)
B. Hô hấp và thần kinh
c)
C. Hô hấp và bài tiết                                                       
d)
        D. Hô hấp và nội tiết
92.

Câu 92. Một người thực hiện chạy dài. Khi chạy có mồ hôi chả ra, tim đập nhanh. Hỏi có những hệ nào tham gia hoạt động mạnh khi người này chạy?

a)

A. Hệ bài tiết, hệ tuần hoàn, hệ hô hấp

b)

B. Hệ tuần hoàn, hệ vận động, hệ hô hấp

c)

C. Hệ bài tiết, hệ tuần hoàn, hệ vận động, hệ hô hấp

d)

D. Hệ bài tiết, hệ vận động, hệ hô hấp.

93.

Câu 93. Cho các ý sau:          

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.             (4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

(2) Là hệ kín, có tính bền vững và ổn định.   (5) Có khả năng cảm ứng và vận động.

(3) Liên tục tiến hóa.                          (6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

94.

Câu 94. Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là?

a)

A. Trao đổi chất và năng lượng              

b)

   B. Sinh sản

c)

C. Sinh trưởng và phát triển                  

d)

    D. Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi.

95.

Câu 95. Đâu không phải thành tựu nổi bật của lĩnh vực sinh học cơ thể ?

a)

A. Công nghệ nuôi cấy mô.

b)

B. Ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật cho phép tạo ra các hệ thống canh tác an toàn, hiệu quả.

c)

C. Tạo ra các loài virus mới.

d)

D. Các phương pháp khám, chữa bệnh ở người

96.

Câu 96. Bác sĩ thú y nằm trong nhóm ngành

a)

A. Y học - chăm sóc, bảo vệ sức khỏe.

b)

B. Chăn nuôi, thú y, nuôi trồng thủy sản.

c)

C. Trồng trọt, lâm nghiệp, môi trường.

d)

D. Đào tạo khoa học công nghệ.

97.

Câu 97. Giám định y khoa phục vụ cho việc phá án, xét xử; khám nghiệm tử thi; kiểm tra tình trạng sức khỏe, kiểm tra các dấu hiệu thân thể bị xâm phạm; khám nghiệm hiện trường là hoạt động nghề nghiệp của

a)

A. Kỹ thuật viên                                                         

b)

B. Bác sỹ pháp y.

c)

C. Nhà động vật.                                                   

d)

      D. Nhà thực vật.

98.

Câu 98. Kỹ thuật viên nông nghiệp nằm trong nhóm ngành

a)

A. Đào tạo khoa học, công nghệ.

b)

B. Trồng trọt, lâm nghiệp, môi trường.

c)

C. Chăn nuôi, thú y, nuôi trồng thủy sản.

d)

D. Y khoa - chăm sóc, bảo vệ sức khỏe.

99.

Câu 99. Hiểu biết về sinh học cơ thể không có vai trò nào sau đây?

a)

A. Giúp con người lựa chọn được giống cây trồng, vật nuôi cho năng suất cao.

b)

B. Giúp chẩn đoán, điều trị bệnh, điều chế thuốc chữa bệnh và nâng cao sức khoẻ.

c)

C. Đề ra các biện pháp sinh học nhằm khai thác rừng và động vật.

d)

D. Chế tạo ra các chế phẩm sinh học phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng.

100.

Câu 100. Cho các giải pháp sau:

(1) Điều trị ung thư bằng tế bào gốc.             (2) Thay thế, cấy ghép cơ quan.

(3) Nhân bản vô tính.   (4) Phòng bệnh bằng vacccine.          (5) Chữa bệnh bằng kháng thể đơn dòng.

Bao nhiêu giải pháp được áp dụng trong khám chữa bệnh ở người?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5