wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dcuong gk2

Total questions: 95

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 (B): Quá trình hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được A. O2 thải CO2. B. CO2 thải O2. C. CO2 thải CO2. D. O2 thải O2.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

Thủy tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây? A. Qua bề mặt cơ thể. B. Qua hệ thống ống khí. C. Qua mang. D. Qua phổi.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

Câu 3 (B): Các loài động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp trao đổi khí theo hình thức nào? A. Qua bề mặt cơ thể. B. Qua hệ thống ống khí. C. Qua mang. D. Qua phổi.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Câu 8: Nguyên nhân hàng đầu gây bệnh về hô hấp là gì? A. Vi khuẩn B. Virus C. Khói thuốc lá D. Virus và vi khuẩn.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Câu 9: Hô hấp ở động vật có vai trò gì? A. Lấy O2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể. B. Lấy CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể. C. Thải O2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể. D. Lấy O2 và CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

(a)  

6.

Câu 10: Luyện tập thể dục và thể thao thường xuyên ảnh hưởng như thế nào đến hệ hô hấp? A. Giảm cơ hô hấp và giảm thông khí phổi/phút B. Tăng cơ hô hấp và tăng thông khí phổi/phút C. Tăng cơ hô hấp và giảm thông khí phổi/phút D. Không có ảnh hưởng đến hệ hô hấp

(a)  

7.

Câu 11: Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư? 2 A. Vì phổi thú cấu trúc phức tạp hơn. B. Vì phổi thú kích thước lớn hơn. C. Vì phổi thú khối lượng lớn hơn. D. Vì phổi thú rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

(a)  

8.

Câu 12 (H): Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng? A. Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang mở. B. Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng. C. Miệng ngậm lại, nền khoang miệng hạ xuống, nắp mang mở. D. Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.

(a)  

9.

Câu 13: Nói về hô hấp qua hệ thống ống khí ở động vật, nhận định nào sau đây sai? A. Hệ thống ống khí bao gồm các ống khí lớn phân nhánh thành các các ống khí nhỏ dần và ống khí nhỏ nhất là ống khí tận. B. Số lượng ống khí rất nhiều tạo thành phổi. C. Số lượng ống khí rất nhiều, tạo ra bề mặt trao đổi khí rất lớn với tế bào. D. Ống khí tận là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với tế bào.

(a)  

10.

Câu 14: Nói về hô hấp ở động có phổi, phát biểu nào sau đây sai? A. Phổi được tạo thành từ hàng triệu phế nang. B. Diện tích bề mặt trao đổi khí rất lớn C. Thông khí ở phổi người là chỉ nhờ hoạt động của cơ phổi. D. Phế nang có hệ thống mao mạch bao quanh dày đặc.

(a)  

11.

Câu 15(H): Khi nói về trao đổi khí ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với dòng nước chảy qua mang. II. Thông khí ở cá xương là nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang. III. Phổi là cơ quan trao đổi khí chuyên hóa của nhiều loài động vật sống trên cạn như bò sát, chim và thú. IV. Phổi của lưỡng cư có ít phế nang hơn phổi của chim nên trao đổi khí chủ yếu qua da. A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.

(a)  

12.

Câu 16 (H): Khi nói về trao đổi khí ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? A. Ở tất cả động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở mang. B. Ở tất cả động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở ống khí. C. Ở tất cả động vật sống trên cạn, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi. D. Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

(a)  

13.

Câu 17 (H): Ở người, khi thở ra, không khí qua các phần của đường hô hấp theo trật tự: A. các phế nang, khí quản, phế quản, hầu, mũi. 3 B. các phế nang, phế quản, khí quản, hầu, mũi. C. các phế nang, phế quản, khí quản, mũi, hầu. D. phế quản, các phế nang, khí quản, hầu, mũi

(a)  

14.

Câu 18 (H): Một người có sức khỏe bình thường, sau khi chủ động thở nhanh và sâu một lúc thì người này lặn được lâu hơn. Giải thích nào sau đây là đúng? A. Khi chủ động thở nhanh và sâu thì thể tích phổi được tăng lên, dự trữ được nhiều khí O2 trong phổi. B. Khi chủ động thở nhanh và sâu thì tất cả hoạt động của các cơ quan khác đều giảm nên giảm tiêu hao năng lượng giúp tích trữ năng lượng cho khi lặn. C. Chủ động thở nhanh và sâu làm giảm lượng CO2 trong máu, làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp, dự trữ được nhiều O2 trong phổi. D. Chủ động thở nhanh và sâu giúp loại hoàn toàn CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp, dự trữ được nhiều O2 trong phổi

(a)  

15.

Câu 19 (VD): Khi nói về đặc điểm trao đổi khí bằng mang, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Mang là cơ quan hô hấp thích nghi với môi trường nước, có ở cá, thân mềm, chân khớp sống trong nước. II. Mang gồm các cung mang, mỗi cung mang là hệ thống tĩnh mạch chằng chịt bao lấy chúng.(mao mạch) III. Miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo dòng nước chảy 1 chiều liên tục qua mang. IV. Sự trao đổi khí của cá xương đạt hiệu quả cao, có thể lấy được hơn 80% lượng O2 trong nước khi đi qua mang. A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.

(a)  

16.

Câu 20 (VD): Khi nói về đặc điểm bề mặt trao đổi khí, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Diện tích lớn để tăng hiệu quả trao đổi khí. II. Bề mặt mỏng và ẩm ướt giúp cho O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua. III. Bề mặt có nhiều mao mạch và máu chứa sắc tố hô hấp để vận chuyển khí. IV. Có sự lưu thông khí tạo chênh lệch về nồng độ O2 và CO2. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4

(a)  

17.

Câu 21 (VD): Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp ở người? I. Khói thuốc lá làm tê liệt lớp lông rung của phế quản. II. Khói thuốc lá có thể gây ung thư phổi. III. Khói thuốc lá chứa CO làm giảm hiệu quả hô hấp. IV. Khói thuốc lá làm nhiệt độ trong phổi tăng lên. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4

(a)  

18.

Câu 22: Thực tế cho thấy “hệ hô hấp của của Chim trao đổi khí với không khí hiệu quả nhất”. Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng? I. Phổi có hệ thống túi khí và không có phế nang, rất nhiều ống khí rất nhỏ tạo nên là mao mạch khí giúp luồng không khí lưu thông rất tốt mà không có khí cặn tồn đọng lại. II. Phổi chim có hiện tượng dòng máu của mao mạch chảy song song và ngược chiều với dòng khí. 4 III. Do phổi được tạo thành từ hàng triệu phế nang nên diện tích bề mặt trao đổi khí rất lớn. IV. Phổi chim có túi khí trước và sau thông với nhau bởi hệ thống ống khí nhỏ. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4

(a)  

19.

Câu 1 (B): Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế A. thần kinh và thể dịch. B. thần kinh và tế bào. C. thần kinh. D. thể dịch.

(a)  

20.

Câu 3 (B): Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực A. cao, tốc độ nhanh. B. thấp, tốc độ chậm. C. thấp, tốc độ nhanh. D. cao, tốc độ chậm.

(a)  

21.

Câu 4 (B): Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây? A. Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim. B. Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim. C. Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim. D. Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim

(a)  

22.

Câu 5 (B): Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở? A. Ốc sên, trai sông, châu chấu. B. Tôm, cua, mực ống. C. Châu chấu, giun đốt, trai sông. D. Tôm, ốc sên, giun đốt

(a)  

23.

Câu 6 (B): Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín? A. Mực ống, cá, giun đốt. B. Giun dẹp, cua, mực ống. C. Côn trùng, giun đốt, trai sông. D. Tôm, ốc sên, giun đốt.

(a)  

24.

Câu 7 (B): Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép? A. Lưỡng cư, bò sát, chim. B. Cá, lưỡng cư, bò sát. C. Bò sát, chim, côn trùng. D. Côn trùng, cá, bò sát.

(a)  

25.

Câu 8: Đối tượng động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn đơn ? A. Chim. B. Bò sát. C. Thú. D. Cá

(a)  

26.

Câu 9: Trong hệ tuần hoàn hở, dịch tuần hoàn là A. máu. B. Dịch mô. C. Hỗn hợp máu - dịch mô. D. Hỗn hợp máu – bạch huyết.

(a)  

27.

Câu 10: Trong hệ tuần hoàn kín, dịch tuần hoàn là A. máu. B. Dịch mô. C. Hỗn hợp máu - dịch mô. D. Hỗn hợp máu – bạch huyết

(a)  

28.

Câu 12: Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2 ở tim là A. cá xương, chim, thú. B. lưỡng cư, thú. C. bò sát (trừ cá sấu), chim, thú. D. lưỡng cư, bò sát, chim.

(a)  

29.

Câu 13: Trong số những loài động vật sau đây, loài nào sau đây có nhịp tim nhanh nhất? A. Voi. B. Gấu. C. Chuột. D. Lợn.

(a)  

30.

Câu 15: Huyết áp tâm thu của người bình thường khoảng A. 110-120mmHg. B. 70-80mmHg. C. 140-160mmHg. D. 60-90mmHg

(a)  

31.

Câu 16 (B): Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây? A. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje. B. Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje. C. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His. D. Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His.

(a)  

32.

Câu 17 (B): Ở người trưởng thành bình thường, nhịp tim trung bình khoảng A. 90 lần/phút. B. 60 lần/phút. C. 75 lần/phút. D. 80 lần/phú

(a)  

33.

Câu 18 (H): Ở người trưởng thành bình thường, mỗi chu kì tim khoảng A. 0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây. B. 0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,3 giây, tâm thất co 0,1 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây. C. 0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây. D. 0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,4 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,1 giây

(a)  

34.

Câu 19: Huyết áp là A. Áp lực máu tác dụng lên thành mạch. B. Áp lực máu tác dụng lên thành mao mạch. C. Áp lực máu tác dụng lên thành động mạch. D. Áp lực máu tác dụng lên thành tĩnh mạch.

(a)  

35.

Câu 20: Vận tốc máu là A. Tốc độ máu chảy trong 1 giây. B. Tốc độ máu chảy trong 1 phút. C. Tốc độ máu chảy trong 1 giờ. D. Tốc độ máu chảy trong 1 ngày

(a)  

36.

Câu 21: Huyết áp giảm dần trong hệ mạch theo thứ tự A. tĩnh mạch → động mạch → mao mạch. B. động mạch → mao mạch → tĩnh mạch. C. động mạch → tĩnh mạch → mao mạch. D. mao mạch → động mạch → tĩnh mạch.

(a)  

37.

Câu 22: Huyết áp cao nhất ở A. động mạch chủ. B. tiểu động mạch. C. tĩnh mạch chủ. D. tiểu tĩnh mạch.

(a)  

38.

Câu 23: Huyết áp thấp nhất ở A. động mạch chủ. B. tiểu động mạch. C. tĩnh mạch chủ. D. tiểu tĩnh mạch

(a)  

39.

Câu 24: Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì 6 A. tổng tiết diện của mao mạch lớn hơn. B. mao mạch thường ở gần tim. C. số lượng mao mạch ít hơn. D. lực đẩy của tim lớn.

(a)  

40.

Câu 25: Ở động mạch, máu chảy nhanh hơn ở mao mạch vì A. tổng tiết diện của động mạch nhỏ hơn. B. động mạch thường ở xa tim. C. số lượng động mạch nhiều hơn. D. lực đẩy của tim nhỏ.

(a)  

41.

Câu 26 (H): Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng? A. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch. B. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch. C. Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch. D. Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch.

(a)  

42.

Câu 27 (H): Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây? A. Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch. B. Tổng tiết diện của mạch máu và ma sát giữa các tế bào máu. C. Chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch và ma sát của dòng máu với thành mạch. D. Lực đẩy, lực hút của tim và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

(a)  

43.

Câu 28 (H): Khi nói về hoạt động bình thường của hệ tuần hoàn kép, đặc điểm nào sau đây sai? A. Máu đi ra khỏi mạch trộn với dịch mô. B. Có vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể. C. Có vòng tuần hoàn nhỏ đi qua phổi. D. Máu không tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

(a)  

44.

Câu 29 (H): Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong hệ tuần hoàn kín của cơ thể bình thường, phát biểu nào sau đây sai? A. Từ tĩnh mạch qua mao mạch. B. Từ động mạch qua mao mạch. C. Từ tâm nhĩ qua tâm thất. D. Từ tĩnh mạch qua tâm nhĩ.

(a)  

45.

Câu 30 (H): Khi nói về tuần hoàn máu, phát biểu nào sau đây đúng? A. Vận tốc máu là áp lực của máu tác động lên thành mạch. B. Hệ tuần hoàn của động vật gồm 2 thành phần là tim và hệ mạch. C. Huyết áp tâm trương được đo ứng với giá trị lớn nhất. D. Dịch tuần hoàn là máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô

(a)  

46.

Câu 31 (H): Khi nói về hệ tuần hoàn hở, phát biểu sau đây sai? A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ chậm. B. Côn trùng là nhóm động vật hoạt động nhiều nhưng có hệ tuần hoàn hở. C. Hệ tuần hoàn của côn trùng không tham gia vận chuyển O2, CO2. D. Máu không tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể.

(a)  

47.

Câu 32 (H): Khi nói đến hệ tuần hoàn ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? I. Hệ tuần hoàn người có duy nhất 1 vòng tuần hoàn lớn. II. Máu đi theo tĩnh mạch phổi về tim là máu giàu CO2. III. Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất. IV. Vận tốc máu ở mao mạch nhỏ nhất. 7 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

(a)  

48.

Câu 33 (H) : Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, phát biểu sau đây sai? A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao. B. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào. C. Tốc độ máu chảy nhanh, vận chuyển đi xa. D. Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh.

(a)  

49.

Câu 34 (VD): Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn ở các loài động vật có tim 4 ngăn, có bao nhiêu phát biểu đúng? I. Lực co bóp của tim mạnh nên đẩy máu đi được xa. II. Máu chảy trong động mạch nhanh và áp lực mạnh. III. Khả năng điều hoà và phân phối máu tới các cơ quan nhanh chóng. IV. Máu đi nuôi cơ thể không bị pha trộn. A. 1. B. 2. D. 4.

(a)  

50.

Câu 35 (TH): Dựa trên hệ tuần hoàn kép của Thú. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Máu đi cung cấp oxygen cho cơ thể là máu đi theo động mạch chủ. II. Tâm nhĩ trái có máu giàu oxygen. III. Tâm thất trái có máu giàu oxygen. IV. Lực co bóp của tâm thất phải là lớn nhất.(tâm thất trái) A. 1. B. 2. C. 3. D. 4

(a)  

51.

Câu 36(TH): Van tim có vai trò lớn trong tuần hoàn máu. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Van tim giúp cho máu đi theo một chiều. II. Khi van ba lá và van hai lá mở, máu chảy từ hai tâm nhĩ vào hai tâm thất. III. Khi van động mạch phổi mở, máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi. IV. Khi van động mạch chủ mở, máu từ tâm thất trái vào động mạch chủ. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

(a)  

52.



(a)  

53.

Câu 38 (VD): Có bao nhiêu hành động sau đây mà người bị cao huyết áp nên thực hiện? I. Tập thể dục, thể thao điều độ. II. Ăn các loại thức ăn có nhiều chất béo, bột đường. III. Hạn chế ăn các loại thức ăn có nồng độ muối cao. IV. Sử dụng dầu thực vật hoặc dầu cá, hạn chế ăn mỡ động vật. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4

(a)  

54.

Câu 39 (VD): Khi nói về đặc tính của huyết áp, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng? I. Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn. II. Tim co, dãn nhanh và mạnh làm huyết áp tăng. III. Khi cơ thể bị mất nhiều máu thì huyết áp giảm. IV. Sự giảm dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành tim mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.(thành tim -> thành mạch) A. 1. B. 4. C. 2. D. 3

(a)  

55.

Câu 40 (VD): Khi nói về huyết áp ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Khi vận động mạnh huyết áp tăng cao. II. Khi mất nhiều máu huyết áp giảm. III. Khi nghỉ ngơi, nếu huyết áp tâm trương thường xuyên cao hơn 90 mmHg, người đó có thể mắc bệnh cao huyết áp. IV. Khi hồi hộp, lo âu nhịp tim và huyết áp đều tăng cao. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

(a)  

56.

Câu 41 (TH): Trong chu kì hoạt động của tim của người trưởng thành sức khỏe bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Mỗi chu kì tim là 0,8 giây. II. Tâm nhĩ có thời gian nghỉ nhiều hơn tâm thất. III. Tâm thất có thời gian nghỉ bằng 5/3 thời gian làm việc. IV. Cả hai tâm nhĩ và thất có thời gian nghỉ đồng thời là 0,4 giây. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4

(a)  

57.

Câu 42 (VD): Một học sinh đưa ra giải thích câu nói “Máu ở tĩnh mạch phổi có nồng độ O2 cao hơn so với máu ở tĩnh mạch chủ”. Có bao nhiêu giải thích sau đúng? I. Tĩnh mạch chủ là dòng máu đi từ các cơ quan về tim nên nghèo oxygen. II. Tĩnh mạch phổi là dòng máu đi từ mao mạch phổi về tim nên giàu oxygen. III. Tĩnh mạch chủ là dòng máu đến tế bào nên nghèo oxygen. IV. Tĩnh mạch phổi là dòng máu đi đến phổi nên giàu oxygen. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

(a)  

58.

Câu 43 (VD): Một học sinh khi làm thí nghiệm về đo huyết áp ở người đã đưa ra các kết luận. Có bao nhiêu kết luận sau đúng? I. Chỉ số huyết áp có thể thay đổi tùy theo thời điểm trong ngày. 9 II. Nếu chỉ số quá cao hoặc quá thấp so với mức bình thường đều là những dấu hiệu về sức khỏe. III. Khi vận động thì huyết áp sẽ tăng hơn khi nghỉ ngơi và nhịp tim cũng tăng hơn. IV. Huyết áp khi đang nghỉ ngơi thấp hơn và đều nhưng nhịp đập thì tùy vào mỗi người. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4

(a)  

59.

Câu 1 (B): Miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh được gọi là gì? A. Miễn dịch đặc hiệu. B. Miễn dịch thể dịch. C. Miễn dịch tế bào. D. Miễn dịch không đặc hiệu.

(a)  

60.

Câu 2 (B): Miễn dịch xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể gọi là gì? A. Miễn dịch đặc hiệu. B. Miễn dịch tự nhiên. C. Miễn dịch bẩm sinh. D. Miễn dịch không đặc hiệu.

(a)  

61.

Câu 7 (B): Phân tử gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là gì? A. Độc tố. B. Chất cảm ứng. C. Kháng thể. D. Hormone.

(a)  

62.

Câu 8 (B): Phân tử có bản chất protein khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích cơ thể tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó gọi là A. kháng thể. B. kháng nguyên. C. chất cảm ứng. D. chất kích thích.

(a)  

63.

Câu 9 (B): Miễn dịch do tế bào lympho B tiết ra kháng thể đặc hiệu chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh được gọi là 10 A. miễn dịch không đặc hiệu. B. miễn dịch thể dịch. C. miễn dịch tế bào. D. miễn dịch tự nhiên.

(a)  

64.

Câu 10(NB): Đáp ứng miễn dịch thứ phát xảy ra khi hệ miễn dịch tiếp xúc với A. Loại kháng nguyên mới. B. Loại kháng nguyên cũ đã từng tiếp xúc trước đó. C. Kháng thể miễn dịch. D. Tế bào nhớ

(a)  

65.

Câu 12 (NB): Miễn dịch tế bào là A. Tế bào T độc sẽ tiết ra protein độc làm tan tế bào nhiễm, khiến virus không nhân lên được. B. Tế bào tạo ra kháng thể để ngăn cản virus xâm nhập, khiến virus không nhân lên được. C. Tế bào tạo ra kháng thể để tiêu diệt virus xâm nhập, khiến virus không nhân lên được. D. Sự ngăn cản virus xâm nhập vào tế bào thông qua lá chắn bảo vệ cơ thể.

(a)  

66.

Câu 13 (H): Khi nói về miễn dịch tế bào, phát biểu nào sau đây sai? A. Là miễn dịch mà tế bào T độc đóng vai trò chủ chốt. B. Tế bào T độc tiết ra protein độc để tiêu diệt kháng nguyên lạ. C. Trong bệnh do virus, miễn dịch tế bào đóng vai trò quan trọng. D. Miễn dịch tế bào có ở tất cả mọi sinh vật, kể cả thực vật

(a)  

67.

Câu 14 (H): Khi cơ thể người bị nhiễm vi sinh vật gây bệnh thì kháng thể xuất hiện trong dịch thể của cơ thể như: máu, bạch huyết, màng phổi, dịch dạ dày. Loại tế bào nào sau đây có khả năng sản sinh ra kháng thể đó? A. Tế bào gan. B. Tế bào lympho T2. C. Tế bào lympho B. D. Tế bào lympho T4.

(a)  

68.

Câu 16 (VD): Khi nói về hệ thống miễn dịch, phát biểu nào sau đây đúng? A. Bệnh tiểu đường type I là bệnh tự miễn dịch. B. Dị ứng có thể được điều trị bằng thuốc histamine. C. Bệnh tự miễn được điều trị bằng thuốc kháng sinh. D. Vaccine giúp chữa các bệnh do virus.

(a)  

69.

Câu 17 (VD): Khi nói về miễn dịch, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Nước mắt rửa trôi vi sinh vật ra khỏi mắt thuộc miễn dịch không đặc hiệu. II. Bạch cầu tiêu diệt vi khuẩn theo cơ chế thực bào thuộc miễn dịch đặc hiệu. III. Acid trong dạ dày có thể ức chế hoặc giết chết vi khuẩn xâm nhập thuộc miễn dịch đặc hiệu. IV. Hắt hơi có tác dụng đẩy các vi sinh vật xâm nhập ra khỏi cơ thể thuộc dạng miễn dịch không đặc hiệu. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4

(a)  

70.

Câu 18 (VD): Khi nói về ung thư, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Ung thư là sự tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào trong cơ thể dẫn đến sự hình thành các khối u chèn ép các cơ quan trong cơ thể. 11 II. U ác tính là trường hợp các tế bào của khối u có khả năng tách khỏi mô ban đầu di chuyển đến nơi khác, tạo nên nhiều khối u khác nhau. III. Nguyên nhân gây ra ung thư có thể là do đột biến gen, đột biến NST. IV. Hệ miễn dịch bị suy yếu khi u ác tính hình thành trong tủy xương. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

(a)  

71.

Câu 19 (VD): Khi nói về miễn dịch dịch thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? I. Miễn dịch dịch thể là miễn dịch sản xuất ra kháng nguyên. II. Kháng nguyên phản ứng đặc hiệu với kháng thể theo nguyên tắc chìa khóa - ổ khóa. III. Miễn dịch dịch thể có tác dụng lớn trong việc chống lại các mầm bệnh tồn tại trong máu hoặc dịch cơ thể. IV. Miễn dịch dịch thể đóng vai trò quan trọng tiêu diệt các bệnh do virus. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4

(a)  

72.

Câu 21 (TH): Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về dị ứng trên cơ thể người? I. Chất gây ra triệu chứng dị ứng chủ yếu là vitamine. II. Dị nguyên có ở phấn hoa, bào tử nấm, lông động vật, nọc ong, hải sản, sữa, thuốc kháng sinh, ... III. Một số người dị ứng với tôm, cua, lạc,... có thể xuất hiện các triệu chứng dị ứng, thậm chí nguy hiểm. IV. Chất gây ra triệu chứng dị ứng: Histamin → vào máu → mô → gây dị ứng. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

(a)  

73.

Câu 22 (H): Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về miễn dịch không đặc hiệu? I. Nếu mầm bệnh vào cơ thể qua hệ tiêu hóa, hệ hô hấp, … thì hàng rào bảo vệ đầu tiên của hệ miễn dịch đã sẵn sàng tiếp đón và tiêu diệt. II. Mầm bệnh xâm nhập qua đường tiêu hóa sẽ không có hàng rào bảo vệ nào để chống lại mầm bệnh. III. Mầm bệnh xâm nhập qua đường da sẽ có hàng rào bảo vệ là dịch nhày, lớp lông mao trên da. IV. Miễn dịch không đặc hiệu thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh khác nhau. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

(a)  

74.

Câu 23 (H): Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về hàng rào bảo vệ miễn dịch không đặc hiệu? I. Lớp dịch nhày khí quản chống lại mầm bệnh xâm nhập qua đường hô hấp. II. Lớp sừng của da thuộc hàng rào bảo vệ da, ngăn chặn mầm bệnh xâm nhập . III. Hệ sinh dục không có hàng rào bảo vệ của hệ miễn dịch không đặc hiệu. IV. Lớp tế bào biểu mô lót tạo hàng rào vật lí và hoá học ngăn chặn mầm bệnh. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4

(a)  

75.

Câu 24 (H): Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về nguyên nhân bên ngoài gây bệnh ở người? I. Tác nhân sinh học: vi khuẩn, virus, vi nấm, giun sán,… II. Tác nhân vật lí: cơ học, nhiệt độ, dòng điện, ánh sáng mạnh, âm thanh lớn,… III. Yếu tố di truyền gây thoái hóa mô thần kinh, thoái hóa võng mạc. 12 IV. Tác nhân hóa học: acid, kiềm, chất cyanide trong nấm, măng, tetrodoxin trong cá nóc,… A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

(a)  

76.

Câu 25 (VD): Sau khi tìm hiểu về miễn dịch đặc hiệu, một học sinh đã đưa ra các nhận định dưới đây. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Miễn dịch dịch thể là có sự tham gia của tế bào lympho T độc. II. Miễn dịch tế bào là miễn dịch có sự tham gia của kháng thể. III. Khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể mới sinh ra kháng thể. IV. Miễn dịch đặc hiệu là phản ứng đặc hiệu của cơ thể để chống lại các kháng nguyên. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4

(a)  

77.

Câu 26 (VD): Sau khi tìm hiểu về kháng nguyên, một học sinh đã đưa ra các nhận định dưới đây. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Kháng nguyên là những phân tử lạ gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu. II. Kháng nguyên có thể là protein, polypeptide, polysaccharide lạ. III. Kháng nguyên có thể là vi khuẩn, virus, nấm, cơ thể đơn bào,... tế bào lạ. IV. Độc tố của vi khuẩn, nọc độc của rắn không phải là kháng nguyên. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

(a)  

78.

Câu 27 (H): Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về hệ thống miễn dịch đặc hiệu? I. Tế bào B và tế bào T hay còn gọi là tế bào lympho B và tế bào lympho T. II. Các thụ thể kháng nguyên trên 1 tế bào B có thể khác nhau. III. Thụ thể kháng nguyên của tế bào B là vùng nhận diện kháng thể của tế bào B. IV. Thụ thể kháng nguyên của tế bào T là vùng nhận diện kháng thể của tế bào T. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4

(a)  

79.

Câu 28 (H): Dựa trên hình và hiểu biết về hiện tượng tự miễn ở người. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Một số trường hợp, hệ miễn dịch tạo ra các đáp ứng chống lại các tế bào, cơ quan của cơ thể được gọi là hiện tượng tự miễn. II. Nguyên nhân của hiện tượng tự miễn có thể do di truyền, sự tác động của các yếu tố môi trường làm cho hệ miễn dịch mất khả năng phân biệt kháng nguyên lạ và kháng nguyên của cơ thể. III. Hiện tượng tự miễn làm cho hệ miễn dịch tấn công các tế bào lạ gây tổn thương. IV. Ở trạng thái bình thường thì tế bào bạch cầu sẽ tạo ra kháng thể chống lại tế bào của chính cơ thể. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4

(a)  

80.

Câu 7 (B): Nội môi là môi trường A. trong cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch huyết và dịch mô. B. ngoài cơ thể được tạo ra bởi máu, bạch huyết và dịch mô. C. trong cơ thể được tạo ra mao mạch, bạch huyết và dịch mô. D. ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch cầu và hồng cầu

(a)  

81.

Câu 8 (B): Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong A. tế bào. B. mô. C. cơ thể. D. cơ quan

(a)  

82.

Câu 9 (B): Cân bằng nội môi là trạng thái cân bằng A. tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định. B. động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định. C. tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị. D. động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị.

(a)  

83.

Câu 11 (B): Bộ phận nào sau đây là bộ phận thực hiện cân bằng nội môi? A. Hệ thần kinh và tuyến nội tuyến. B. Các cơ quan như thận, gan, mạch máu. C. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm. D. Cơ và tuyến.

(a)  

84.

Câu 12 (B): Tuyến tụy tiết ra hormone insulin và glucagon tham gia vào cơ chế nào sau đây? A. Điều hòa hấp thụ nước ở thận. B. Duy trì nồng độ glucose bình thường trong máu. C. Điều hòa hấp thụ Na+ ở thận. D. Điều hòa pH máu

(a)  

85.

Câu 13 (H): Khi nói về cơ chế duy trì cân bằng nội môi, trật tự nào sau đây đúng? A. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích. 14 B. Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích. C. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích. D. Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích.

(a)  

86.

Câu 14 (H): Khi lượng nước trong cơ thể giảm sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây? A. Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm. B. Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp tăng. C. Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng. D. Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp giảm.

(a)  

87.

Câu 15 (B): Biện pháp nào được khuyến nghị để bảo vệ thận? A. Uống đủ nước hàng ngày. B. Sử dụng nhiều loại thuốc. C. Ăn thực phẩm giàu muối và dầu mỡ. D. Uống nhiều rượu, bia

(a)  

88.

Câu 16 (H): Trong cơ chế điều hòa cân bằng nội môi, liên hệ ngược xảy ra khi A. điều kiện lý hóa ở môi trường trong sau khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích. B. điều kiện lý hóa ở môi trường trong trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích. C. sự trả lời của bộ phận thực hiện làm biến đổi các điều kiện lý hóa ở môi trường trong. D. điều kiện lý hóa ở môi trường trong trở về bình thường trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

(a)  

89.

Câu 17 (H): Cơ thể của chúng ta xuất hiện cảm giác khát nước khi A. áp suất thẩm thấu trong máu tăng. B. áp suất thẩm thấu trong máu giảm. C. pH máu giảm. D. nồng độ glucose trong máu giảm.

(a)  

90.

Câu 18 (H): Hormone insulin làm giảm glucose máu bằng cách A. tăng đào thải glucose theo đường bài tiết. B. tích lũy glucose dưới dạng tinh bột để tránh sự khuếch tán ra khỏi tế bào. C. tăng cường giải phóng glucose ra khỏi tế bào. D. tăng cường vận chuyển glucose vào trong tế bào

(a)  

91.

Câu 19 (VD): Khi nói về cơ chế điều hòa cân bằng nội môi, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng? I. Hệ hô hấp giúp duy trì pH bằng cách thải CO2 ra môi trường. II. Gan duy trì cân bằng nội môi thông qua điều hoà nồng độ nhiều chất tan như protein, glucose,…. III. Hệ tiết niệu tham gia điều hòa pH máu thông qua điều hoà áp suất thẩm thấu, điều chỉnh tiết H+ và tái hấp thu HCO3 - . IV. Trong cơ thể, chỉ có gan, thận và phổi tham gia điều hoà cân bằng nội môi. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

(a)  

92.

Câu 20 (VD): Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự 15 A. tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm. B. gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm. C. gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucose trong máu giảm. D. tuyến tụy → insulin → tế bào cơ thể → gan → glucose trong máu giảm.

(a)  

93.

Câu 21 (VD): Trong máy lọc máu, hỗn hợp chất nào sau đây được phép thoát ra khỏi máu của bệnh nhân? A. Hồng cầu, urea và uric acid. B. Urea, creatinin, ion K+ và chất lỏng dư thừa. C. Tế bào máu, nước và glucose. D. Nước, uric acid và glucose.

(a)  

94.

Câu 22 (VD): Khi nói về vai trò của hormone tuyến tụy, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Dưới tác dụng phối hợp của insulin và glucagon lên gan dẫn đến sự ổn định đường huyết ở người bình thường. II. Dưới tác động của glucagon lên gan làm chuyển hóa glucose thành glycogen, còn dưới tác động của insulin lên gan làm phân giải glycogen thành glucose. III. Dưới tác dụng của insulin lên gan làm chuyển glucose thành glycogen dự trữ, dưới tác động của glucagon lên gan làm phân giải glycogen thành glucose. IV. Dưới tác dụng của insulin lên gan làm chuyển glycogen thành glucose dự trữ, với tác động của glucagon lên gan làm phân giải glucose thành glycogen. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

(a)  

95.

Câu 23(H): Khi nói đến bệnh sỏi thận có bao nhiêu nhận định sau đây đúng? I. Sỏi thận là do các chất thải trong nước tiểu kết lại với nhau và lắng đọng, lâu ngày tạo thành sỏi. II. Sỏi có thể từ một, hai, ba viên cho đến hàng trăm viên to nhỏ khác nhau. III. Sỏi có thể có thể là sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang, sỏi niệu đạo. IV. Sỏi thận làm tổn thương thận, cản trở hoặc tắc đường lưu thông nước tiểu, gây ngộ độc, đau đớn, hôn mê, thậm chí tử vong. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4

(a)