wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý sinh

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình cảm nhận thị giác gồm:

a)

3 giai đoạn: tạo ảnh ở võng mạc, biến đổi lý sinh - hóa sinh ở võng mạc, truyền và xử lý tín hiệu ở não

b)

4 giai đoạn: Tạo ảnh ở giác mạc, truyền hình ảnh vào võng mạc, mã hoá tín hiệu ở sợi thần kinh và xử lý ở não

c)

3 giai đoạn: thu nhận hình ảnh, truyền tín hiệu ảnh và xử lý tín hiệu

d)

Chỉ một giai đoạn thu nhận tín hiệu hình ảnh ở mắt

2.

Mắt đóng vai trò như một:

a)

Cơ quan dẫn truyền hình ảnh

b)

Cơ quan xử lý hình ảnh

c)

Cơ quan thu nhận tín hiệu hình ảnh

d)

Không có vai trò nào ở trên

3.

Các sắc tố cảm sáng ở võng mạc chuyển đổi ánh sáng thành tín hiệu gì để truyền qua sợi thần kinh

a)

Thay đổi độ pH của môi trường tế bào

b)

Chuyển tín hiệu ánh sáng thành tín hiệu điện

c)

Tăng nồng độ các retinacảm quang

d)

Sinh ra các xung ánh sáng có tần số cao

4.

Các tật thị giác như viễn thị, cận thị là do

a)

Sự sai lệch tín hiệu điện thần kinh truyền lên não bộ

b)

Do sai lệch tiêu cực của thủy tinh thể trong quá trình tạo ảnh ở mắt

c)

Do mã hoá tín hiệu không trùng với đỉnh hấp thụ màu của cơ quan cảm nhận thị giác

d)

Do cường độ kích thích vượt ngưỡng theo định luật Weber–Fechner

5.

Cấu trúc không gian của các protein tế bào cảm sáng có vai trò

a)

Thay đổi hoạt tính của protein

b)

Không thay đổi gì quan trọng

c)

Làm thay đổi thành phần hóa học của protein

d)

Ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng hóa học mà protein đó tham gia

6.

Tế bào thần kinh dẫn truyền tín hiệu thị giác lên não mang bản chất

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Xung điện

d)

Nhiệt động

7.

Định luật Weber-Fechner đề cập tới sự liên quan của:

a)

Cường độ và độ dài của kích thích thị giác

b)

Tần suất lặp lại kích thích thị giác

c)

Độ lớn của cảm giác và độ lớn của kích thích

d)

Tất cả đều đúng

8.

Định luật Weber-Fechner cho rằng

a)

Độ lớn của cảm giác tỷ lệ bình phương với độ lớn của kích thích

b)

Độ lớn của cảm giác tỷ lệ theo hàm logarith với độ lớn kích thích

c)

Độ lớn của cảm giác tỷ lệ tăng tuyến tính theo độ lớn của kích thích

d)

Độ lớn của cảm giác bằng với độ lớn của kích thích nhân với hệ số thực

nghiệm.

9.

Thuyết thị giác màu 3 thành phần cho rằng có tồn tại:

a)

3 loại tế bào thụ cảm màu gồm: Vàng (Y), Xanh tím (B) và Đỏ (R)

b)

3 loại tế bào thụ cảm màu gồm: Xanh lá cây (G), Xanh tím (B) và Đỏ (R)

c)

3 loại tế bào thụ cảm gồm: cảm thụ quang, cảm thụ nhiệt và cảm thụ điện

d)

3 loại tế bào thụ cảm gồm: ánh sáng, nhiệt độ và xung điện

10.

Tế bào thụ cảm ánh sáng màu Xanh tím (B) nhạy với ánh sáng có bước sóng nằm trong khoảng:

a)

400 đến 550nm

b)

425 đến 650nm

c)

475 đến 760nm

d)

650 đến 880nm

11.

Quá trình cảm nhận thị giác là quá trình diễn ra qua 3 giai đoạn. Anh/Chị hãy cho biết giai đoạn truyền và xử lý tín hiệu diễn ra ở:

a)

Trên võng mạc, nơi có các tế bào hình nón và hình que tậptrung

b)

Trên nhãn cầu, nơi các môi trường thay đổi chiếtsuất

c)

Trên các sợi thần kinh và não bộ, nơi xử lý thông tin thị giác

d)

Các giai đoạn trên đều đúng

12.

Anh/Chị hãy chọn câu đúng nhất: Màu sắc của ánh sáng có bản chất vật lý là

a)

Bước sóng của ánh sáng

b)

Cường độ của ánh sáng chiếu lên vật

c)

Sự tán xạ khi ánh sáng đi qua mội trường

d)

Do đặc trưng hấp thụ của vật chất

13.

Các câu sau đây, câu nào là câu KHÔNG ĐÚNG:

a)

Quá trình phân biệt màu sắc của mắt là do sự mã hóa thông tin ánh sáng của võng mạc.

b)

Quá trình thị giác được chia thành ba giai đoạn, mỗi giai đoạn đều góp phần vào chất lượng hình ảnh thu nhận được của con người.

c)

Để cảm nhận được màu sắc của ánh sáng, các tế bào hình nón đóng vai trò quyết định.

14.

Khả năng nhìn rõ của mắt phụ thuộc vào 02 độ phân giải: độ phân giải không gian và độ phân giải tương phản. Trong trường hợp khám và xác định MÀU men răng, anh / chị hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Mắt phân biệt được màu sắc của hai răng liền kề do độ phân giải không gian

b)

Mắt phân biệt được màu sắc hai răng liền kề do độ phân giải tương phản

c)

Mắt phân biệt được màu sắc hai răng liền kề do độ phân giải không gian

và cả độ phân giải tương phản

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

15.

Trong quang trị liệu, ánh sáng được chi thành 3 vùng và có tác dụng lâm sàng rất khác nhau. 3 vùng đó là :

a)

Anh sáng nhìn thấy (Visible), ánh sáng vùng tử ngoại (UV- ultraviolet) và ánh sáng vùng hồng ngoại (IR- infrared)

b)

Ánh sáng thường, Ánh sáng LASER, Ánh sáng hống ngoại.

c)

Ánh sáng có bước sóng 405nm, 650nm và 1064nm

d)

.Không chia thành dải.

16.

Kính hiển vi sử dụng trong y học và y sinh học là để

a)

Chẩn đoán các sai lệch vị trí của các cơ quan.

b)

Giúp nhìn thấy những vật nhỏ bé không thể nhìn bằng mắt thường do giới hạn

khả năng thị giác của mắt

c)

Phân tích định lượng các thành phần, cấu trúc phân tử nhỏ bé

d)

.Dùng như một tác nhân quang học để điều trị các tổn thương vi mô.

17.

Kính hiển vi gầm 2 hệ thấu kính là vật kính và thị kính. Chọn câu trả lời đúng dưới đây:

a)

Thị kính là thấu kính phóng đại ảnh trung gian

b)

Vật kính là thấu kính phóng đại vật kính

c)

Thị kính và vật kính nằm gần vật quan sát

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

18.

Các thiết bị xét nghiệm, phân tích sinh hóa dựa trên nguyên tắc quang phổ dùng để:

a)

Phân tích định tính và định lượng thành phần của mẫu thử

b)

Phân tích các quá trình vận chuyển chất qua màng

c)

Đo các tham số điện của màng tế bào

d)

Đo quá trình truyền nhiệt từ mội trường này sang môi trường khác.

19.

Khảnăng nhìn rõ của mắt phụ thuộc vào 02 độ phân giải: độ phân giải không gian và độ phân giải tương phản. Anh/chị hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Mắt phân biệt được hai vật liền kề do độ phân giải không gian

b)

Mắt phân biệt được vật liền kề do độ phân giải tương phản

c)

Mắt phân biệt được hai vật liền kề do độ phân giải không gian và cả độ phân giải tương phản

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

20.

Một bệnh nhân khám thị giác và phát hiện bệnh lý có triệu chứng là không thể phân biệt được màu đỏ. Theo bạn, bệnh nhân bị tổn thương đơn nguyên nhân gì?

a)

Do vỏ não bị tổn thương

b)

Do thiếu hụt tế bào cảm sáng sắc đỏ

c)

Do quá trình dẫn truyền thần kinh thị giác màu bị sai.

d)

Cả 3 yếu tố trên đều đúng.

21.

Để biểu diễn nguyên lý 2 của Nhiệt độ nghọc, người ta sử dụng một đại lượng được gọi là entropy. Đặc trưng của entropy là:

a)

Là hàm trạng thái

b)

Có tính cộng được

c)

Đặc trưng cho sự phân tán năng lượng dưới dạng nhiệt

d)

Cả 3 câu trên

22.

Nội dung cơ bản của nguyên lý 1 Nhiệt động học

a)

Bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

b)

Chiều hướng của các quá trình chuyển hoá năng lượng

c)

Cần bằng nhiệt động

d)

Độ không tuyệt đối

23.

Nội dung cơ bản của nguyên lý 2 Nhiệt động học

a)

Bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

b)

Chiều hướng của các quá trình chuyển hoá năng lượng

c)

Cần bằng nhiệt động

d)

Độ không tuyệt đối

24.

Hệ nhiệt động chỉ trao đổi năng lượng mà không trao đổi vật chất với môi trường là:

a)

Hệ cô lập

b)

Hệ kín

c)

Hệ hở

25.

Diện tích bề mặt của một người có cân nặng 80kg, chiều cao 170cm là:

a)

1,9m2

b)

1,8m2

c)

1,7m2

d)

1,6m2

26.

Tốc độ trao đổi nhiệt trên 1m2 diện tích của người khi đạp xe là 250 Cal/m2.h. Tốc độ trao đổi nhiệt của toàn bộ cơ thể của người là:

a)

A.675Cal/h

b)

B.575Cal/h

c)

C.475Cal/h

d)

D.375Cal/h

27.

Trong 1 phòng kín có thể tích khí oxy là 15m3, một người có diện tích bề mặt 1,8 m2 ngồi liên tục có thể tồn tại trong thời gian tối đa là bao lâu. Biết 1 lít oxy tạo ra 4,83 Cal, tốc độ trao đổi nhiệt trên 1m2 diện tích của người khi ngồi là 50 Cal/m2.h

a)

505 giờ

b)

605giờ

c)

705 giờ

d)

805 giờ

28.

Một người cao 1,5 m và nặng 50 kg có tổng mức tiêu thụ năng lượng trên mỗi m2 diện tích cơ thể trong 1 ngày là 2320 Cal/m2 . Toàn bộ cơ thể người đó có mức tiêu hao năng lượng trong 1 ngày là:

a)

3276 Cal

b)

3118 Cal

c)

3315 Cal

d)

3532 Cal

29.

Khi sử dụng phương pháp đắp paraphin để điều trị, nhiệt độ bề mặt da cơ thể tăng lên là do:

a)

Casc phân tử mang điện, phân tử lưỡng cực dao động tại chỗ và tạo ma sát với môi trường xung quanh.

b)

Các phân tử nước hấp thụ ánh sáng và tăng nhiệt.

c)

Da được truyền nhiệt trực tiếp

d)

Các phân tử bên trong cơ thể được hấp thụ năng lượng sóng siêu âm và dao động tạo ra ma sát với môi trường xung quanh.

30.

Dòng entropy trong cơ thể sinh ra là diS, dòng entropy âm từ môi trường đưa vào là deS. Khi tương quan giữa hai dòng entropy là: |deS| > |diS|, cơ thể sống đang ở trạng thái nào:

a)

Ổn định

b)

Phát triển

c)

Suy thoái

31.

Các đại lượng biểu diễn cho nguyên lý 1 Nhiệt động học:

a)

A.Nănglượng

b)

B.Công

c)

C.Nhiệt

d)

D.Cả3câutrên

32.

Côngsinhrakhidịchchuyểncácbộphậncủacơthể,cáccơquantrongcơthểhay toànbộcơthể,làloạicôngnàodocơthểtạora:

a)

A.Côngcơhọc

b)

B.Cônghóahọc

c)

C.Côngthẩmthấu

d)

D.Côngđiện

33.

Phương pháp duy trì trạng thái nào dưới đây không đúng trong trường hợp cân bằng dừng của hệ nhiệt động mở:

a)

Dòng vật chất ra vào hệ không đổi

b)

Năng lượng tự do và khả năng sinh công không đổi

c)

Entropy đạt cực đại

d)

Gradient không đổi

34.

Hệnhiệtđộngkhôngtraođổivậtchấtvànănglượngvớimôitrườngbênngoàilà:

a)

Hệcôlập

b)

Hệkín

c)

Hệhở

35.

Diệntíchbềmặtcủamộtngườicócânnặng100kg,chiềucao175cmlà:

a)

1,41m2

b)

2,14m2

c)

2,36m2

d)

1,72m2

36.

Tốcđộtraođổinhiệttrên1m2diệntíchcủangườikhiđibộlà140Cal/m2.h.Tốcđộ traođổinhiệtcủatoànbộcơthểcủangườicódiệntíchbềmặt2,14m2là:

a)

499Cal/h

b)

399Cal/h

c)

299Cal/h

d)

199Cal/h

37.

Trong1phòngkíncóthểtíchkhíoxylà20m3,mộtngườicódiệntíchbềmặt1,6 m2ngồiliêntụccóthểtồntạitrongthờigiantốiđalàbaolâu.Biết1lítoxytạora4,83Cal, tốcđộtraođổinhiệttrên1m2diệntíchcủangườikhingồilà50Cal/m2.h

a)

1207,5giờ

b)

1340,6giờ

c)

1155,2giờ

d)

1540,5giờ

38.

Một người cao 1,9 m và nặng 85 kg có tổng mức tiêu thụ năng lượng trên mỗi m2 diện tích cơ thể trong 1 ngày là 2320 Cal/m2 . Toàn bộ cơ thể người đó có mức tiêu hao năng lượng trong 1 ngày là:

a)

4931 Cal

b)

4118 Cal

c)

4315 Cal

d)

4532 Cal

39.

Khisửdụngphươngphápsiêuâmđểđiềutrị,nhiệtđộbêntrongcơthểtănglênlà do:

a)

Cácphântửmangđiện,phântửlưỡngcựcdaođộngtạichỗvàtạomasátvớimôi trườngxungquanh.

b)

Cácphântửnướchấpthụánhsángvàtăngnhiệt.

c)

Dađượctruyềnnhiệttrựctiếp

d)

Cácphântửbêntrongcơthểđượchấpthụnănglượngsóngsiêuâmvàdaođộngtạora masátvớimôitrườngxungquanh.

40.

Dòng entropy trong cơ thể sinh ra là diS, dòng entropy âm từ môi trường đưa vào là deS. Khi tương quan giữa hai dòng entropy là: |deS| < |diS|, cơ thể sống đang ở trạng thái nào:

a)

Ổnđịnh

b)

Pháttriển

c)

Suy thoái

41.

Chênh lệch nồng độ ion Na+, K+, Ca2+ trong máu so với trong tế bào chất lắng lượt là

a)

12, 35, 18

b)

12, 1/35, 18

c)

1/12, 35, 1/18

d)

12, 1/35, 1/18

42.

Thứ tự tăng dần điện trở suất cử của các mô là:

a)

Dịch não tủy, máu toàn phần, chất xám, mỡ

b)

Máu toàn phần, dịch não tủy, chất xám, mỡ

c)

Chất xám, máu toàn phần, dịch não tủy, mỡ

d)

Mỡ, máu toàn phần, dịch não tủy, chất xám

43.

Thứ tự tăng dần điện dẫn suất cử của các mô là:

a)

Máu toàn phần, cơ vận, xương, da

b)

Da, xương, cơ vận, máu toàn phần

c)

Da, cơ vận, xương, máu toàn phần

d)

Cơ vận, xương, da, maus toàn phần

e)

máu toàn phần, xương, da, cơ vận

44.

Ion Na+, tạo ra xung quanh nó một môi trường điện trường E. Điện trường tại điểm A cách ion Na+, rA= 1nm, là Ea. Điện trường tại điểm B cách ion Na+, rB=5nm, là Eb. Tỷ số Ea/Eb có giá trị

a)

0.04

b)

b.5

c)

0.2

d)

25

45.

Tính điện trường trong màng tế bào, biết độ dày màng tế bào là 6nm, mật độ điện tích trên màng tế bào là 1.03 x 10-4 C m-2. (k=9x109)

a)

E=1.0 x 107 NC-1

b)

E= 1.2 X 107 NC-1

c)

E= 1.4 X 107 NC-1

d)

E= 1.6 X 107 NC-1

46.

Tính công dịch chuyển ion K+ qua màng tế bào, biết độ dày màng tế bào là 6nm, điện trường màng tế bào là E=1.17x107NC-1, điện tích của electron là 1.6x10-19C.

a)

1.12 x 10-18 C

b)

2.24 x 10-18 C

c)

2.24 x 10-19 C

d)

1.12 x 10-19 C

47.

Tính công dịch chuyển ion K+ qua màng tế bào, biết độ dày màng tế bào là 6nm, điện trường màng tế bào là E= 1.17 x 107 NC-1, điện tích của electron là 1.6

x 10-19 C.

a)

A. 1.12 x 10-18 J

b)

B. 2.24 x 10-18 J

c)

C. 2.24 x 10-19 J

d)

D. 1.12 x 10-19 J

48.

Tính công dịch chuyển ion Ca+ qua màng tế bào, biết độ dày màng tế bào là 6nm, điện trường màng tế bào là E=1.17x107NC-1, điện tích của electron là 1.6 x10-19C.

a)

1.12x10-18J

b)

2.24x10-18J

c)

2.24x10-19J

d)

1.12x10-19J

49.

Màng tế bào đóng vai trò như một tụ điện có điện dung C, tính giá trị C. Biết độ dày màng tế bào là 6nm, bán kính tế bào là 5nm. (k=9x109).

a)

4.6x10-13F

b)

4.6x10-13uF

c)

4.6x10-13pF

d)

4.6x10-13nF

50.

Đặt vào 2 bề mặt mô cơ một điện thế là 5V. Bề dày mô cơ là 2cm. Hằng số điện môi mô cơ là 56. Điện trường phần cực xuất hiện trong mô cơ là

a)

250NC-1

b)

4.46NC-1

c)

245.4NC-1

d)

350NC-1

51.

Đặt vào 2 bề mặt mô cơ một điện thế là 5V. Bề dày mô cơ là 2cm. Hằng số điện môi mô cơ là 56. Điện trường ngoài tác động lên mô cơ là

a)

250NC-1

b)

4.46NC-1

c)

245.4NC-1

d)

350NC-1

52.

Đặt vào 2 bề mặt mô cơ một điện thế là 5V. Bề dày mô cơ là 2cm. Hằng số điện môi mô cơ là 56. Điện trường tổng cộng trong mô cơ là

a)

250NC-1

b)

4.46NC-1

c)

245.4NC-1

d)

350NC-1

53.

Đặt một điện áp 5V lên mô xương dài 30cm, tiết diện 5cm2. Biết điện trở suất của xương là 40Ωm. Điện trở của mô xương là

a)

12000Ω

b)

16000Ω

c)

20000Ω

d)

24000Ω

54.

Đặt một điện áp 5V lên mô xương dài 30cm, tiết diện 5cm2. Biết điện trở suất của xương là 40Ωm. Dòng điện chạy trong mô xương là

a)

0.2mA

b)

0.3mA

c)

0.4mA

d)

0.5mA

55.

Đặt một điện áp 5V lên mô xương dài 30cm, tiết diện 5cm2. Biết điện trở suất của xương là 40 Ωm. Công suất tỏa nhiệt của mô xương là

a)

A. 0.8mW

b)

B. 0.9mW

c)

C. 1.0mW

d)

D. 1.1mW

56.

Đặt một điện áp 5V lên mô xương dài 30cm, tiết diện 5cm2, trong 30 phút. Biết điện trở suất của xương là 40 Ωm. Lượng nhiệt tỏa ra trong mô xương là

a)

1.67J

b)

1.77J

c)

1.87J

d)

1.97J

57.

Bản chất của hiện tượng giảm dòng điện trong mô (hiện tượng quen dòng) trong tương tác giữa dòng điện 1 chiều và mô sống là

a)

Do sự xuất hiện của điện áp phân cực trong mô sống

b)

Do sự thay đổi của điện trở mô sống theo thời gian

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

58.

Trong tương tác giữa dòng điện xoay chiều với mô sống, chọn đáp án đúng

a)

Điện trở của mô sống giảm đáng kể khi tần số dòng điện giảm

b)

Điện trở của mô sống giảm đáng kể khi tần số dòng điện tăng

c)

Điện trở của mô sống không thay đổi theo tần số dòng điện

d)

Tất cả a, b, c đều sai

59.

Ứng dụng nào sau đây không sử dụng phương pháp điện thụ động

a)

Đo điện trở mắt để xác định nhãn áp

b)

Đo điện trở sinh học để xác định tình trạng viêm

c)

Phân tích các thành phần cơ, mỡ.. trong cơ thể

d)

Ghi đo tín hiệu điện tim

60.

Điện thế khuếch tán phụ thuộc vào những yếu tố nào

a)

Nhiệt độ

b)

Độ linh động của các ion

c)

Độ hoạt động của các ion

d)

Tất cả a, b, c đều đúng

61.

Chọn đáp án đúng về đòn bẩy loại 1

a)

Luôn có lợi về lực

b)

Luôn thiệt về lực

c)

Có trường hợp có lợi về lực, có trường hợp thiệt về lực

d)

Tất cả đều sai

62.

Chọn đáp án đúng về đòn bẩy loại 2

a)

Luôn có lợi về lực

b)

Luôn thiệt về lực

c)

Có trường hợp có lợi về lực, có trường hợp thiệt về lực

d)

Tất cả đều sai

63.

Chọn đáp án đúng về đòn bẩy loại 3

a)

Luôn có lợi về lực

b)

Luôn thiệt về lực

c)

Có trường hợp có lợi về lực, có trường hợp thiệt về lực

d)

Tất cả đều sai

64.

Cắn ở răng nào thì lực cắn lớn nhất

a)

Răng gần cơ cắn nhất

b)

Răng gần khớp thái dương hàm nhất

c)

Răng xấu khớp thái dương hàm nhất

d)

Tất cả đều sai

65.

Các đặc tính của cơ vân

a)

Tính đáp ứng kích thích, tính đàn hồi

b)

Tính co ngắn lại, tính đuôi dài ra

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

66.

Chọn đáp án đúng với cơ cấu đẳng trường

a)

A. Là cơ cấu 2 đầu cố định, chiều dài cơ không đổi, lực thay đổi

b)

B. Là cơ cấu 1 đầu cố định, chiều dài cơ thay đổi, lực không đổi

c)

C. Phần cơ và phần đànhồi bù trừ lẫn nhau, dẫn đến chiều dài cơ không đổi

d)

D. Cả a, c đều đúng

67.

Một người từ trạng thái thả lỏng hoàn toàn, dùng tay nâng một vật từ mặt bàn lên độ cao 30cm. Chọn đáp án đúng:

a)

A. Quá trình co cơ đẳng trương diễn ra trước, co cơ đẳng trường diễn ra sau

b)

B. Quá trình co cơ đẳng trường diễn ra trước, co cơ đẳng trương diễn ra sau

c)

C. Quá trình co cơ đẳng trương, co cơ đẳng trường diễn ra đồng thời

d)

D. Cả a, b, c đều sai

68.

Sức căng cực đại của cơ đạt được tại độ dài nghỉ (tính trên một đốt cơ) là

a)

A. 1.2um

b)

B. 1.6um

c)

C. 2.2um

d)

D. 3.6um

69.

Ion nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong quá trình hình thành liên kết actin-myosin?

a)

A. Na+

b)

B. K+

c)

C. Ca++

d)

D. Cl-

70.

Chọn đáp án đúng với đơn vị vận động?

a)

A. Đơn vị vận động gồm một tế bào thần kinh vận động và các sợi cơ mạ nó chi phối

b)

B. Một đơn vị vận động có thể có nhiều tế bào thần kinh

c)

C. Một đơn vị vận động có thể có nhiều sợi cơ

d)

D. Cả a và c đều đúng

71.

Tần số xung điện thần kinh nào sau đây sẽ tạo ra tốc độ cơ lớn nhất

a)

A. 10Hz

b)

B. 50Hz

c)

C. 100Hz

d)

D. 150Hz

72.

Quá trình lan truyền xung điện trên sợi trục thần kinh vận động liên quan đến quá trình đóng mở kênh?

a)

A. Kênh K+

b)

B. Kênh Na+

c)

C. Kênh Ca+

d)

D. Cả a và b đều đúng

73.

Khi xung điện thế hoạt động lan truyền đến cuối sợi trục của tế bào thần kinh vận động sẽ dẫn đến mở kênh?

a)

A. Kênh K+

b)

B. Kênh Na+

c)

C. Kênh Ca+

d)

D. Cả a, b, c đều đúng

74.

Kênh nào sau đây được điều khiển đóng mở bằng chất hóa học

a)

A. Kênh K+

b)

B. Kênh Na+ trên sợi trục

c)

C. Kênh Ca+

d)

D. Kênh Na+ trên màng bao cơ (vùng tiếp xúc với dịch kẽ)

75.

Thứtựcácquátrìnhdiễnratạikhớpnốithầnkinhcơ

a)

Điệnthếhoạtđộng–xuấtbào–kíchhoạtthụcảmthểAch–khửcựcmàngbaocơ

b)

Điệnthếhoạtđộng–kíchhoạtthụcảmthểAch-xuấtbào–khửcựcmàngbaocơ

c)

Điệnthếhoạtđộng–xuấtbào–khửcựcmàngbaocơ–kíchhoạtthụcảmthểAch

d)

Điệnthếhoạtđộng–kíchhoạtthụcảmthểAch–khửcựcmàngbaocơ–xuấtbào

76.

Chọnđápánđúngvềspindlelàgì?

a)

Cảmnhậnsựthayđổivềlựccocơvàtruyềnthôngtinvềthầnkinhtrungương

b)

Cảmnhậnsựthayđổivềchiềudàivàtruyềnthôngtinvềthầnkinhtrungương

c)

Cảavàbđềuđúng

d)

Cảavàbđềusai

77.

ChọnđápánđúngvềcơquangânGolgilàgì?

a)

Cảmnhậnsựthayđổivềlựccocơvàtruyềnthôngtinvềthầnkinhtrungương

b)

Cảmnhậnsựthayđổivềchiềudàivàtruyềnthôngtinvềthầnkinhtrungương

c)

Cảavàbđềuđúng

d)

Cảavàbđềusai

78.

TầnsốxungđiệnthếhoạtđộngtrênsợihướngtâmIacànglớnthì

a)

Lựccocơcàngnhỏ

b)

Lựccocơcànglớn

c)

Chiềudàicơcàngngắn

d)

Chiềudàicơcàngdài

79.

TầnsốxungđiệnthếhoạtđộngtrênsợihướngtâmIbcànglớnthì

a)

Lựccocơcàngnhỏ

b)

Lựccocơcànglớn

c)

Chiềudàicơcàngngắn

d)

Chiềudàicơcàngdài

80.

Quátrìnhđiềukhiểntạolựccocơnhiềuhayítdựavào?

a)

Thamsốtầnsốxungđiệnthầnkinh

b)

Thamsốbiệnđôxungđiệnthầnkinh

c)

Thamsốthờigianphakhửcựcxungđiệnthầnkinh

d)

Thamsốthờigianphatáicựcxungđiệnthầnkinh

81.

Chukỳbánrãcủamộtđồngvịphóngxạlà:

a)

Khoảngthờigiansốhạtnhângiảmxuốngmộtphầnba

b)

Khoảngthờigiansốhạtnhângiảmxuốngmộtnửa

c)

Khoảngthờigiansốhạtnhângiảmxuốngmộtphầntư

d)

Khoảngthờigiansốhạtnhângiảmvề0.

82.

VớiN(0)làsốhạtbanđầucủađồngvịphóngxạ,N(t)làsốhạtcònlạisauthờigiant.Quyluậtphânrãphóngxạcóthểđượcbiểudiễntheocôngthức:

a)

N(t)=N(0).eλt

b)

N(t)=N(0).e-λt

c)

N(0)=N(t).e-λt

d)

N(t)=N(0).e-t

83.

ChấtphóngxạCoban60Codùngtrongytếcóchukỳbánrã5,33năm.Banđầucó100gamCoban.Khốilượng60Cocònlạisau5nămlàbaonhiêu?

a)

54,2gam

b)

62,2gam

c)

50,2gam

d)

52,2gam

84.

Chất phóng xạ Coban 60Co dùng trong y tế có chu kỳ bán rã 5,33 năm. Ban đầu có 200 gam Coban. Sau bao lâu thì khối lượng chất phóng xạ còn lại 50 gam.

a)

A. 10,66 năm

b)

B. 9,66 năm

c)

C. 8,66 năm

d)

D. 7,66 năm

85.

Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã 180 giờ. Sau bao lâu thì khối lượng của nó còn lại 1/16 khối lượng ban đầu ?

a)

A. 360 giờ

b)

B. 720 giờ

c)

C. 900 giờ

d)

D. 540 giờ

86.

Tínhchukỳbánrãcủamộtchấtphóngxạmàkhốilượnggiảmđi32lầnsau1800giờ?

a)

180giờ

b)

320giờ

c)

360giờ

d)

375giờ

87.

Loạitiabứcxạnàokhôngmangđiện:

a)

Điệntử

b)

Proton

c)

Alpha

d)

Gamma

88.

Loạitiabứcxạnàomangđiện:

a)

Positron

b)

TiaX

c)

Neutron

d)

Gamma

89.

Hiệntượngphátbứcxạhãmkhiđiệntửtươngtácvớihạtnhânbiađượcứngdụngtrongthiếtbịnào?

a)

MáyPET

b)

MáySPECT

c)

MáyXquang

d)

MáyxạtrịCoban-60

90.

Hiệuứngnàokhôngphảidotươngtáccủatiagammavớihạtnhânbia

a)

Quangđiện

b)

Phátbứcxạhãm

c)

TánxạCompton

d)

Sựsinhcặp

91.

Đạilượngđặctrưngchonănglượngvậtchấthấpthụđượctừbứcxạionhóalà:

a)

Liềuchiếu

b)

Liềuhấpthụ

c)

Liềutươngđương

d)

Liềuhiệudụng

92.

Giaiđoạntiabứcxạtácđộngtrựctiếptớicácphântửsinhhọcbêntrongcơthểlà:

a)

Giaiđoạnvậtlý

b)

Giaiđoạnhóalý

c)

Giaiđoạnhóasinh

d)

Giaiđoạnsinhhọc

93.

Giaiđoạntiabứcxạtácđộnggâyionhóacácphântửnước,tạoracácgốctựdogâyionhóacácphântửsinhhọclà:

a)

Giaiđoạnvậtlý

b)

Giaiđoạnhóalý

c)

Giaiđoạnhóasinh

d)

Giaiđoạnsinhhọc

94.

Thiếtbịchụpcắtlớpphátxạđơnphotoncótêngọilàgì:

a)

Xquang

b)

CT

c)

SPECT

d)

PET

95.

Thiếtbịchụpcắtlớpphátxạpositroncótêngọilàgì

a)

Xquang

b)

CT

c)

SPECT

d)

PET

96.

 Nội dung thuộc quy tắc ALARA trong đảm bảo an toàn bức xạ

a)

A. Thời gian làm việc càng ngắn càng tốt

b)

B. Càng xa nguồn phóng xạ càng tốt

c)

  C. Che chắn càng nhiều càng tốt

d)

D. Cả 3 nội dung trên

97.

Một nhân viên loại A làm việc 50 tuần/năm, giới hạn liều không được vượt quá 20 mSv/năm. Nhân viên đó được phép có mặt bao nhiêu giờ một tuần trong vùng có suất liều 10 μSv/giờ ?

a)

20giờ

b)

30giờ

c)

40giờ

d)

50giờ

98.

Một nhân viên loại A làm việc 50 tuần/năm, giới hạn liều không được vượt quá 20 mSv/năm. Người này làm việc 50 giờ/tuần trong vùng chiếu xạ. Suất liều cực đại trong vùng đó là bao nhiêu để đảm bảo an toàn ?

a)

8μSv/giờ

b)

9μSv/giờ

c)

10μSv/giờ

d)

11μSv/giờ

99.

 Suất liều tại một điểm cách nguồn phóng xạ 3 mét là 500 μSv/giờ. Ở khoảng cách nào thì suất liều là 180 μSv/giờ ?

a)

4mét

b)

5mét

c)

6mét

d)

7mét

100.

Để giảm suất liều của một nguồn phóng xạ xuống 32 lần, cần lớp chì dày bao nhiêu. Biết giá trị bề dày một nửa tuyến tính (HVT) của chì là 12,5 mm

a)

25mm

b)

37,5mm

c)

50mm

d)

62,5mm