Font size
WorksheetsSINH CUOI HK2
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Câu 1 (B): Các loài động vật chưa có tổ chức thần kinh, cảm ứng có đặc điểm
rất chậm, tiêu tốn năng lượng.
rất nhanh, tiêu tốn nhiều năng lượng.
rất nhanh, không tiêu tốn năng lượng
rất chậm, không tiêu tốn năng lượng.
Câu 2 (B): Ngành động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?
Ruột khoang
Giun tròn.
Giun dẹp.
Chân khớp
Câu 3 (B): Những ngành động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?
Ruột khoang, Giun dẹp, Giun tròn.
Giun dẹp, Giun tròn, Chân khớp.
Ruột khoang, Giun dẹp, Chân khớp.
Giun dẹp, Giun tròn, Dây sống.
Câu 4 (B): Cấu tạo hệ thần kinh ống bao gồm
thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên.
não bộ và tuỷ sống.
hạch thần kinh và dây thần kinh.
não bộ và dây thần kinh.
Câu 5 (B): Khi bị kích thích, động vật có hệ thần kinh lưới phản ứng
toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng
định khu, tiêu tốn nhiều năng lượng.
toàn thân, không tiêu tốn năng lượng.
định khu, không tiêu tốn năng lượng.
Câu 6 (B): Đơn vị cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh là
neuron
synapse
myelin
Ranvier
Câu 7 (B): Diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác được gọi là
neuron
synapse
myelin
Ranvier
Câu 8 (B): Điện thế nghỉ là
A. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào, khi tế bào bị kích thích.
B. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi không bị kích thích, phía trong màng tích điện âm, phía ngoài màng tích điện dương.
C. Sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi không bị kích thích, phía trong màng tích điện dương, phía ngoài màng tích điện âm.
D. Sự cân bằng điện thế giữa hai bên màng tế bào, khi tế bào không bị kích thích.
Câu 9 (B): Khi bị kích thích, điện thế nghỉ biến thành điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo thứ tự là
A. Mất phân cực → Đảo cực → Tái phân cực.
B. Đảo cực → Tái phân cực → Mất phân cực.
C. Mất phân cực → Tái phân cực → Đảo cực.
D. Đảo cực → Mất phân cực → Tái phân cực.
Câu 10 (B): Đặc điểm của phản xạ có điều kiện là
A. bẩm sinh
B. được hình thành trong đời sống cá thể, không di truyền.
C. rất bền vững
D. số lượng có giới hạn.
Câu 1 (B): Khi nói về tập tính ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường trong, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.
B. Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường trong và ngoài, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.
C. Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích từ môi trường ngoài, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.
D. Những hành động của động vật trả lời lại các kích thích, đảm bảo cho động vật tồn tại.
Câu 2 (B): Khi nói về vai trò tập tính của động vật, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Đảm bảo cho sự thành công sinh sản.
B. Là một cơ chế để cân bằng nội môi.
C. Tăng khả năng sinh tồn.
D. Tăng hoặc giảm khả năng sinh tồn.
Câu 3 (B): Khi nói về tập tính bẩm sinh, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tập tính sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
B. Tập tính sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài.
C. Tập tính sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.
D. Tập tính sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài.
Câu 4 (B): Khi nói về tập tính học được, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tập tính được hình thành do học hỏi từ bố mẹ, di truyền được.
B. Tập tính được hình thành do học hỏi từ bố mẹ, không di truyền được.
C. Tập tính hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, không di truyền được.
D. Tập tính hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, di truyền được.
Câu 5 (B): Tập tính ở động vật được có thể được chia thành
A. tập tính bẩm sinh, tập tính hỗn hợp.
B. tập tính học được, tập tính hỗn hợp.
C. tập tính tự nhiên, tập tính nhân tạo và tập tính hỗn hợp.
D. tập tính bẩm sinh, tập tính học được và tập tính hỗn hợp.
Câu 6 (B): Tập tính nào sau đây có vai trò quan trọng hàng đầu với sự sinh tồn của động vật?
A. Tập tính di cư.
B. Tập tính xã hội.
C. Tập tính kiếm ăn.
D. Tập tính bảo vệ lãnh thổ.
Câu 7 (B): Tập tính nào sau đây phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao?
A. Tập tính xã hội.
B. Tập tính sinh sản.
C. Tập tính di cư.
D. Tập tính bảo vệ lãnh thổ.
Câu 8 (B): Khi nói về pheromone ở động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng giống nhau giữa các cá thể khác loài.
B. Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng giống nhau giữa các cá thể cùng loài.
C. Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể khác loài.
D. Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể cùng loài.
Câu 9 (B): Khi nói về các hình thức học tập ở động vật. Hình thức học tập nào sau đây là đơn giản nhất?
A. In vết.
B. Quen nhờn
C. Học liên kết.
D. Học xã hội.
Câu 10 (B): Hình thức học tập nào sau đây là động vật học bằng cách quan sát và bắt chước hành vi của động vật khác?
A. In vết.
B. Quen nhờn.
C. Học liên kết
D. Học xã hội.
Câu 1 (B): Sinh trưởng ở sinh vật là
A. quá trình tăng kích thước và tuổi của cơ thể.
B. quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể.
C. quá trình tăng khối lượng và tuổi của cơ thể.
D. Quá trình tăng thể tích và khối lượng của cơ thể.
Câu 2 (B): Phát triển ở sinh vật là
A. toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể, bao gồm thay đổi kích thước và cân nặng.
B. toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lý.
C. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi chiều cao, cân nặng và tuổi thọ.
D. toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lý.
Câu 3 (B): Vòng đời của sinh vật là
A. khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cá thể mới, già đi rồi chết.
B. khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành.
C. khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cá thể mới.
D. khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, sinh trưởng và phát triển thành cơ thể trưởng thành.
Câu 4 (B): Tuổi thọ của một loài sinh vật là
A. thời gian sống của các cá thể trong loài.
B. thời gian sống thức tế của các cá thể trong loài.
C. thời gian sống trung bình của các cá thể trong loài.
D. thời gian sống trung bình của các cá thể trong môi trường.
Câu 5 (B): Tuổi thọ của các loài sinh vật khác nhau thì do yếu tố nào quy định?
A. Lối sống.
B. Thức ăn.
C. Môi trường sống
D. Kiểu gene
Câu 1 (B): Khi nói về đặc điểm sinh trưởng và phát triển ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quá trình sinh trưởng và phát triển từ giai đoạn ra hoa cho đến khi cây già và chết.
B. Sinh trưởng và phát triển xảy ra tại một số vị trí, cơ quan trên cơ thể thực vật như ngọn thân, đỉnh cành, chóp rễ nơi có các mô phân sinh.
C. Sinh trưởng và phát triển xảy ra tại tất cả cơ quan trên cơ thể thực vật làm tăng chiều cao, đường kính thân.
D. Sinh trưởng không giới hạn được biểu hiện bằng sự xuất hiện và thay mới của các cơ quan như cành, lá, rễ, hoa, quả trong suốt chu kì sống của cây.
Câu 2 (B): Hình bên dưới chỉ sự nảy mầm của hạt rau diếp (Lactuca sativa L.). Điều kiện nảy mầm của hạt rau diếp là
A. ngoài sáng và trong điều kiện được chiếu ánh sáng đỏ.
B. ngoài sáng và trong điều kiện được chiếu ánh sáng xanh tím.
C. trong tối và trong điều kiện được chiếu ánh sáng đỏ.
D. trong tối và trong điều kiện được chiếu ánh sáng xanh tím.
Câu 3 (B): Mỗi loài thực vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi trong một khoảng nhiệt độ nhất định. Nhiệt độ tối ưu của cây ôn đới là
A.15 – 20oC.
B. 20 – 30oC.
C. 25 – 35oC.
D. 0 – 15oC.
Câu 4 (B): Mô phân sinh ở thực vật là
A. nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế.
B. nhóm các tế bào chưa phân hóa, có khả năng phân chia tạo tế bào mới trong suốt đời sống của thực vật.
C. nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân.
D. nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng.
Câu 5 (B): Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?
A. Mô phân sinh bên.
B. Mô phân sinh đỉnh cây.
C. Mô phân sinh lóng.
D. Mô phân sinh đỉnh rễ.
Câu 6 (B): Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là
A. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.
B. mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.
C. mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.
D. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.
Câu 7 (B): Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật.
B. Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên.
C. Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật.
D. Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm.
Câu 8 (B): Ở cây hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự là:
A. Mô phân sinh đỉnh ngọn → Mô phân sinh bên → Mô phân sinh đỉnh rễ.
B. Mô phân sinh đỉnh ngọn → Mô phân sinh đỉnh rễ → Mô phân sinh bên.
C. Mô phân sinh đỉnh rễ → Mô phân sinh bên → Mô phân sinh bên.
D. Mô phân sinh bên → Mô phân sinh đỉnh ngọn → Mô phân sinh đỉnh rễ.
Câu 9 (B): Ở cây một lá mầm, mô phân sinh gồm có
A. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
B. mô phân sinh lóng và mô phân sinh bên.
C. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng.
D. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh rễ.
Câu 10 (B): Ở cây hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của
A. mô phân sinh cành.
B. mô phân sinh bên
C. mô phân sinh lóng
D. mô phân sinh đỉnh
Câu 11 (B): Các hormone kích thích sinh trưởng bao gồm
A. auxin, gibberellin, cytokinin.
B. auxin, abscisic acid, cytokinin.
C. auxin, ethylene, abscisic acid.
D. auxin, gibberellin, ethylene.
Câu 12 (H): Loại mô phân sinh không có ở cây lúa là
A. mô phân sinh đỉnh rễ.
B. mô phân sinh lóng.
C. mô phân sinh bên.
D. mô phân sinh đỉnh thân.
Câu 13 (H): Trong kĩ thuật nhân giống in vitro, loại mô nào thường được sử dụng làm vật liệu nuôi cấy tạo cây hoàn chỉnh, giúp nhân nhanh các giống cây trồng trong thời gian ngắn?
A. Mô phân sinh bên
B. Mô phân sinh lóng.
C. Mô phân sinh đỉnh rễ.
D. Mô phân sinh đỉnh.
Câu 14 (H): Hình bên dưới là mặt cắt ngang thân cây gỗ thể hiện cấu tạo của thân. Sự gia tăng đường kính thân là kết quả của sự tạo thành mạch gỗ thứ cấp ở phía trong và mạch rây thứ cấp nằm ở phía ngoài thân. Nguyên nhân là do sự phân chia của
A. mô phân sinh đỉnh ở ngọn.
B. tầng sinh mạch.
C. mô phân sinh đỉnh rễ.
D. tầng sinh bần.
Câu 15 (H): Hình bên dưới mô tả sự sinh trưởng sơ cấp ở thân và rễ. Để hạn chế chiều cao của cây, người làm vườn cần cắt tỉa bộ phận nào của cây?
A. Ngọn cây.
B. Lá cây.
C. Thân cây.
D. Rễ cây.
Câu 1 (B): Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn
A. phôi và sau khi sinh .
B. phôi và hậu phôi.
C. hậu phôi và sau khi sinh.
D. phôi thai và sau khi sinh.
Câu 2 (B): Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn
A. phôi thai và hậu phôi.
B. phôi và hậu phôi.
C. hậu phôi và sau khi sinh.
D. phôi thai và sau khi sinh.
Câu 3 (B): Biến thái là
A. sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
B. sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
C. sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
D. sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra.
Câu 4 (B): Sinh trưởng và phát triển ở động vật không qua biến thái có đặc điểm
A. con non có cấu tạo khác con trưởng thành.
B. con non lột xác hoàn thiện cơ thể giống con trưởng thành.
C. con non có sự lột xác biến đổi thành con trưởng thành.
D. con non có cấu tạo giống con trưởng thành.
Câu 5 (B): Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là
A. trường hợp ấu trùng có hình thái và cấu tạo rất khác với con trưởng thành.
B. trường hợp ấu trùng có hình thái giống với con trưởng thành, nhưng khác về cấu tạo.
C. trường hợp ấu trùng có cấu tạo giống với con trưởng thành, nhưng khác về hình thái.
D. trường hợp ấu trùng có hình thái và cấu tạo giống với con trưởng thành.
Câu 6 (B): Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là
A. trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác để biến đổi thành con trưởng thành.
B. trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua giai đoạn nhộng để biến đổi thành con trưởng thành.
C. trường hợp ấu trùng có hình thái và cấu tạo rất khác với con trưởng thành.
D. trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác để biến đổi thành con trưởng thành.
Câu 7 (B): Loài nào sau đây sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?
A. Ếch đồng.
B. Cào cào.
C. Gà.
D. Rắn.
Câu 8 (B): Loài nào sau đây sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?
A. Ếch đồng.
B. Cào cào.
C. Tôm.
D. Rắn.
Câu 9 (B): Loài nào sau đây sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn?
A. Ếch đồng.
B. Cào cào.
C. Cá.
D. Bướm.
Câu 10 (B): Hormone làm cơ thể bé gái thay đổi mạnh về thể chất và sinh lý ở thời kì dậy thì là
A. testosterone
B. thyroxine.
C. estrogen.
D. GH.
Câu 11 (B): Theo một số nghiên cứu của Việt Nam và thế giới. Độ tuổi trung bình bắt đầu dậy thì ở nữ là
A. 10 tuổi.
B. 11 tuổi.
C. 12 tuổi.
D. 13 tuổi.
Câu 12 (B): Theo một số nghiên cứu của Việt Nam và thế giới. Độ tuổi trung bình bắt đầu dậy thì ở nam là
A. 11 tuổi.
B. 12 tuổi.
C. 13 tuổi.
D. 14 tuổi.
Câu 13 (B): Trong quá trình phát triển ở động vật, trong giai đoạn phát triển phôi có các giai đoạn kế tiếp nhau là
A. phân cắt trứng phôi vị phôi nang tạo cơ quan.
B. phân cắt trứng phôi nang phôi vị tạo cơ quan.
C. phân cắt trứng tạo cơ quan phôi vị phôi nang.
D. phân cắt trứng tạo cơ quan phôi nang phôi vị.
Câu 14 (B): Ở trẻ em, bị còi xương, chậm lớn do thiếu vitamin gì?
A
E
C
D
Câu 15 (H): Những loài nào sau đây sinh trưởng và phát triển không qua biến thái?
A. Châu chấu, ếch đồng, cá rô.
B. Bướm, mèo, cá rô.
C. Bồ câu, rắn, mèo.
D. Rắn, ruồi giấm, gà.
Câu 16 (H): Những loài nào sau đây sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?
A. Cào cào, bướm, rắn mối.
B. Ruồi, ếch đồng, bướm.
C. Bướm, châu chấu, cá heo.
D. Thằn lằn, tôm, cua.
Câu 17 (H): Chu kì biến thái ở bướm gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?
A. Sâu → bướm → nhộng → trứng.
B. Bướm → trứng → sâu → nhộng.
C. Trứng → sâu→ nhộng→ bướm.
D. Trứng → nhộng → sâu → bướm.
Câu 18 (H): Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là
A. Trăn, gián, dế mèn.
B. Bướm, ruồi giấm, muỗi.
C. Bọ ngựa, cào cào, dế mèn.
D. Châu chấu, ếch đồng, gián.
Câu 19 (H): Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là
A. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.
B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.
C. Châu chấu, ếch đồng, muỗi.
D. Cá lóc, gà, bò, dê.
Câu 20 (H): Chất nào sau đây ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của phôi thai, gây dị tật ở trẻ em?
A. Rượu và chất kích thích.
B. Ma túy, Thuốc lá và bia.
C. Chất kích thích, chất gây nghiện.
D. Ma túy, thuốc lá, rượu.
Câu 1 (B): Sinh sản là quá trình
A. tạo ra cơ thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
B. tạo ra những cá thể mới cần thiết qua nhiều thế hệ.
C. tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển không liên tục của loài.
D. tạo ra những cá thể mới sống sót qua nhiều thế hệ.
Câu 2 (B): Sinh vật có 2 kiểu sinh sản
A. sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử
B. sinh sản phân đôi và nảy chồi.
C. sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính
D. sinh sản bằng thân củ và thân rễ.
Câu 3 (B): Sinh sản vô tính ở động vật không có trường hợp nào sau đây?
A. Trinh sinh.
B. Đẻ con.
C. Phân mảnh.
D. Nảy chồi.
Câu 4 (H): Bản chất của sự thụ tinh là
A. sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái hình thành hợp tử.
B. sự kết hợp giữa con đực và con cái hình thành con non.
C. sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng hình thành con non.
D. sự tổ hợp vật chất di truyền của giao tử đực và giao tử cái trong hợp tử.
Câu 5 (H): Sinh sản hữu tính ưu việt hơn sinh sản vô tính do
A. vật chất di truyền được truyền đạt từ thế hệ mẹ sang thế hệ con thông qua cơ chế nguyên phân.
B. vật chất di truyền được truyền đạt từ thế hệ mẹ sang thế hệ con thông qua giảm phân, thụ tinh và nguyên phân.
C. sinh sản hữu tính được điều hòa chủ yếu bởi hệ thống kiểm soát chu kì tế bào.
D. vật chất di truyền của các cơ thể con giống nhau và giống với cơ thể mẹ thông qua thụ tinh.
Câu 1 (B): Sinh sản vô tính ở thực vật là hình thức sinh sản có đặc điểm
A. Cây con sinh ra có đặc điểm khác cây mẹ.
B. Cây con sinh ra có đặc điểm khác cây bố, mẹ.
C. Cây con sinh ra mang đặc điểm chung của cây bố, mẹ.
D. Cây con được tạo ra từ một bộ phận của cây mẹ.
Câu 2 (B): Sinh sản vô tính ở thực vật là hình thức sinh sản
A. tạo ra các cá thể con từ cá thể bố và mẹ.
B. không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái.
C. trãi qua quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
D. có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái.
Câu 3 (B): Sinh sản vô tính ở thực vật là cây non được sinh ra mang đặc tính
A. giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
B. giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
C. giống bố và mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
D. giống hoặc khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
Câu (B): Khoai tây sinh sản bằng
A. rễ củ.
B. thân củ.
C. thân rễ.
D. lá.
Câu 5 (B): Hình thức sinh sản của cây rêu là sinh sản
A. bào tử.
B. phân đôi.
C. sinh dưỡng.
D. hữu tính.
Câu 6 (B): Trong sinh sản sinh dưỡng ở thực vật, cây mới được tạo ra
A. từ một bộ phận sinh dưỡng của cây mẹ.
B. từ một bộ phận rễ của cây mẹ.
C. từ một bộ phận thân của cây mẹ
D. từ một bộ phận lá của cây mẹ.
Câu 7 (B): Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật là
A. Có khả năng thích nghi với điều kiện môi trường biến đổi.
B. Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho chọn gống và tiến hoá.
C. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.
D. Là hình thức sinh sản phổ biến.
Câu 8 (B): Đặc điểm nào là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?
A. Có khả năng thích nghi với điều kiện môi trường biến đổi.
B. Tạo ra nhiều cá thể giống nhau làm nguyên liệu cho chọn gống và tiến hoá.
C. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.
D. Là hình thức sinh sản không phổ biến.
Câu 9 (B): Thụ phấn là quá trình
A. hạt phấn phát tán và rơi trên núm nhụy.
B. hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng.
C. hạt phấn phát tán và rơi từ nhụy đến núm nhị.
D. hợp nhất hai nhân tinh trùng với một tế bào trứng.
Câu 10 (B): Hình thức thụ tinh kép xảy ra ở
A. cây rêu.
B. cây hạt trần.
C. cây dương xỉ.
D. cây hạt kín.
Câu 11 (B): Điều không đúng khi nói về thụ phấn và thụ tinh của thực vật có hoa là
A. thụ phấn là điều kiện dẫn đến thụ tinh
B. có thể thụ phấn mà không có thụ tinh.
C. có thể thụ tinh mà không cần thụ phấn.
D. có thể thụ tinh nhưng không tạo hợp tử.
Câu 12 (B): Bộ phận nào của hoa biến đổi thành quả?
A. Noãn thụ tinh.
B. Nhụy hoa.
C. Bầu nhụy.
D. Đài hoa.
Câu 13 (B): Ngoài tự nhiên cây mía sinh sản bằng
A. lóng.
B. mắt mầm.
C. thân rễ.
D. thân bò.
Câu 14 (H): Sinh sản bằng bao tử là tạo ra thế hệ mới từ
A. bào tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể.
B. bào tử được phát sinh do nguyên nhân ở những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể.
C. bào tử được phát sinh do giảm phân ở pha giao tử thể của những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể.
D. hợp tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ bào tử thể và giao tử thể.
Câu 15 (H): Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là
A. tiết kiệm vật liệu di truyến do sử dụng cả 2 tinh tử để thụ tinh.
B. hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển.
C. hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội.
D. cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.
Câu 1 (B): Sinh sản vô tính ở động vật là ?
A. Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
B. Một cá thể luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
C. Một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể có thể giống hoặc khác mình, không có sự kết hợp giữa tỉnh trùng và trứng.
D. Một cá thể luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng.
Câu 2 (B): Trong sinh sản vô tính các cá thể mới sinh ra
A. giống nhau và giống cá thể gốc.
B. khác nhau và giống cá thể gốc.
C. giống nhau và khác cá thể gốc.
D. khác nhau và khác cá thể gốc.
Câu 3 (B): Sinh sản vô tính ở động vật chủ yếu dựa trên các hình thức phân bào nào?
A. Trực phân và nguyên phân.
B. Trực phân và giảm phân.
C. Giảm phân và nguyên phân.
D. Trực phân, giảm phân và nguyên phân.
Câu 4 (B): Đặc điểm nào sau đây không đúng với sinh sản vô tính ở động vật?
A. Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn.
B. Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.
C. Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.
D. Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường
Câu 5 (B): Hạn chế của sinh sản vô tính là
A. tạo ra các thế hệ con cháu không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng khác nhau trước điểu kiện môi trường thay đổi.
B. tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng đồng nhất trước điều kiện môi trường thay đổi.
C. tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điều kiện môi trường thay đổi.
D. tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng chậm chạp trước điều kiện môi trường thay đổi.
Câu 6 (B): Sinh sản hữu tính ở động vật là sự kết hợp
A. của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
B. ngẫu nhiên của giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
C. có chọn lọc của hai giao tử đực và một giao tử cái tạo nên hợp tác phát triển thành cơ thể mới.
D. có chọn lọc của giao tử một cái với nhiều giao tử đực và tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
Câu 7 (B): Quá trình sinh sản hữu tính ở người gồm các giai đoạn?
A. Hình thành giao tử, thụ tinh và đẻ con.
B. Thụ tinh, phát triển phôi thai và đẻ con.
C. Hình thành giao tử, thụ tinh, tạo thành hợp tử.
D. Hình thành giao tử, thụ tinh, phát triển phôi thai và đẻ con.
Câu 8 (B): Testosteron kích thích
A. Tuyến yên sản sinh LH.
B. Tế bào kẽ sản sinh ra FSH.
C. Tế bào kẽ và sản sinh ra tinh trùng
D. Ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.
Câu 9 (B): Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, FSH kích thích
A. Ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.
B. Tế bào kẽ sản sinh ra testosteron.
C. Phát triển ống sinh tinh và sản sinh ra tinh trùng
D. Tuyến yên sản sinh LH.
Câu 10 (B): Biện pháp nào sau đây không đúng với sinh đẻ có kế hoạch?
A. Điều chỉnh khoảng cách sinh con.
B. Điều chỉnh sinh con trai hay con gái.
C. Điều chỉnh thời điểm sinh con.
D. Điều chỉnh về số con.
Câu 1 (B): Điều nào dưới đây đúng khi nói về một hệ thống sống?
A. Hệ thống sống là một hệ thống kín và có khả năng tự điều chỉnh.
B. Hệ thống sống hệ thống mở và không khả năng tự điều chỉnh.
C. Hệ thống sống là hệ thống kín và thường xuyên trao đổi chất với môi trường.
D. Hệ thống sống là hệ thống mở và có khả năng tự điều chỉnh.
Câu 2 (B): Tại sao nói cơ thể thực vật và động vật là những hệ thống mở, tự điều chỉnh?
A. Sinh vật ở mọi tổ chức đều không ngừng trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường
B. Sinh vật ở mọi tổ chức đều không ngừng trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường và sinh vật không chỉ chịu sự tác động của môi trường mà còn góp phần làm biến đổi môi trường.
C. Các sinh vật đều có các cơ chế tự điều chỉnh để đảm bảo duy trì và điều hòa sự cân bằng trong hệ thống giúp hệ thống cân bằng và phát triển.
D. Sinh vật ở mọi tổ chức đều không ngừng trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường và sinh vật không chỉ chịu sự tác động của môi trường mà còn góp phần làm biến đổi môi trường. Mọi cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao đều có các cơ chế tự điều chỉnh để đảm bảo duy trì và điều hòa sự cân bằng trong hệ thống giúp hệ thống cân bằng và phát triển.
Câu 3 (B): Nghiên cứu hình dưới đây, cho biết mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp là
A. cả hai đều có chung nhiều sản phẩm trung gian và nhiều hệ enzyme. Sản phẩm của quá trình quang hợp là chất hữu cơ và oxy cung cấp nguyên liệu cho quá trình hô hấp. Sản phẩm của quá trình hô hấp là CO2 và H2O lại cung cấp nguyên liệu cho quá trình quang hợp.
B. cả hai đều có chung nhiều sản phẩm trung gian và nhiều hệ enzyme. Sản phẩm của quá trình quang hợp là chất hữu cơ và oxy cung cấp nguyên liệu cho quá trình hô hấp. Sản phẩm của quá trình hô hấp là O2 và H2O lại cung cấp nguyên liệu cho quá trình quang hợp.
C. cả hai đều có chung nhiều sản phẩm trung gian và nhiều hệ enzyme. Sản phẩm của quá trình quang hợp là chất hữu cơ và oxy cung cấp nguyên liệu cho quá trình hô hấp. Sản phẩm của quá trình hô hấp là CO2 và O2 lại cung cấp nguyên liệu cho quá trình quang hợp.
D. mỗi quá trình đều có chức năng riêng và không có mối liên hệ.
Câu 4 (B): Một người thực hiện chạy dài. Khi chạy có mồ hôi chảy ra, tim đập nhanh. Những hệ nào tham gia hoạt động mạnh khi người này chạy?
A. Hệ bài tiết, hệ tuần hoàn, hệ hô hấp.
B. Hệ tuần hoàn, hệ vận động, hệ hô hấp.
C. Hệ bài tiết, hệ tuần hoàn, hệ vận động, hệ hô hấp.
D. Hệ bài tiết, hệ vận động, hệ hô hấp.
Câu 5 (H): Trong cơ thể thực vật diễn ra những quá trình sinh lí nào?
A. Trao đổi nước, dinh dưỡng khoáng.
B. Hô hấp, quang hợp.
C. Tuần hoàn, bài tiết.
D. Trao đổi nước, dinh dưỡng khoáng, hô hấp, quang hợp.
Câu 1 (B): Biết kiến thức sinh học cơ thể giúp cho người học như thế nào trong việc lựa chọn nghề nghiệp?
A. Vì sinh học cơ thể không liên quan đến nhiều ngành, nghề như y học, nông nghiệp, lâm nghiệp.
B. Giúp người học khó lựa chọn được ngành nghề phù hợp với bản thân.
C. Giúp các cơ quan, đơn vị sử dụng nhân lực một cách hạn chế liên quan đến cơ thể thực vật, động vật và người.
D. Vì sinh học cơ thể liên quan đến nhiều ngành giúp các cơ quan và người học chọn được lĩnh vực phù hợp.
Câu 2 (B): Đâu là ngành nghề liên quan đến sinh học thực vật, động vật và người?
A. Quản lý nhà nước
B. Chăn nuôi, thú ý, nuôi trồng thủy sản.
C. Viện nghiên cứu, trường đào tạo.
D. Đơn vị dịch vụ, sản xuất.
Câu 3 (H): Đâu không phải thành tựu nổi bật của lĩnh vực sinh học cơ thể?
A. Công nghệ nuôi cấy mô.
B. Ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật choh phép tạo ra các hệ thống canh tác an toàn, hiệu quả.
C. Tạo ra các loài virus mới.
D. Các phương pháp khám chữa bệnh ở người.
Sáng sớm thức dậy anh bỗng thấy mình quá....
A. Đẹp trai
B. Cool ngầu
C. Oách xì lách
D. Bảnh zai
