wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH KÌ 1

Total questions: 104

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Ở người cơ quan nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?

a)

Phổi.

b)

Tim.

c)

Gan.

d)

Thận.

2.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Ốc sên, trai sông, châu chấu

b)

Tôm, cua, mực ống

c)

Châu chấu, giun đốt, trai sông

d)

Tôm, ốc sên, giun

3.

Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

mao mạch.

b)

tĩnh mạch.

c)

động mạch.

d)

xoang cơ thể.

4.

Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

cao, tốc độ nhanh

b)

thấp, tốc độ chậm

c)

thấp, tốc độ nhanh

d)

cao, tốc độ

5.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?

a)

Vận chuyển dinh dưỡng

b)

Vận chuyển các sản phẩm bài tiết

c)

Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp

d)

Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết

6.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Mực ống, cá, giun đốt

b)

Giun dẹp, cua, mực ống

c)

Côn trùng, giun đốt, trai sông

d)

Tôm, ốc sên, giun đốt

7.

Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?

a)

Tim -> động mạch -> mao mạch -> tĩnh mạch -> tim

b)

Tim -> tĩnh mạch -> động mạch -> mao mạch -> tim

c)

Tim -> mao mạch -> động mạch -> tĩnh mạch -> tim

d)

Tim -> động mạch -> tĩnh mạch -> mao mạch -> tim

8.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

thành mao mạch.

b)

thành tĩnh mạch.

c)

thành động mạch.

d)

khoang cơ thể.

9.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, chim

b)

Cá, lưỡng cư, bò sát

c)

Bò sát, chim, côn trùng

d)

Côn trùng, cá, bò

10.

Tim 4 ngăn và 2 vòng tuần hoàn có ở

a)

Bò sát, chim, thú.

b)

Chim và thú.

c)

Lưỡng cư và thú.

d)

Động vật có xương sống.

11.

Diễn biến của hệ tuần hoàn đơn ở cá diễn ra theo trật tự nào?

a)

Tâm thất -> Động mạch mang -> Mao mạch mang -> Động mạch lưng -> Mao mạch các cơ quan -> Tĩnh mạch -> Tâm nhĩ.

b)

Tâm nhĩ -> Động mạch mang -> Mao mạch mang -> Động mạch lưng -> Mao mạch các cơ quan -> Tĩnh mạch -> Tâm nhĩ.

c)

Tâm thất -> Động mạch lưng -> Động mạch mang -> Mao mạch mang -> Mao mạch các cơ quan -> Tĩnh mạch -> Tâm nhĩ.

d)

Tâm thất -> Động mạch mang -> Mao mạch các cơ quan -> Động mạch lưng -> Mao mạch mang -> Tĩnh mạch -> Tâm nhĩ.

12.

Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự:

a)

Tim -> Động mạch giàu O2 -> mao mạch -> tĩnh mạch giàu CO2 -> tim.

b)

Tim -> động mạch giàu CO2 -> mao mạch -> tĩnh mạch giàu O2 -> tim.

c)

Tim -> động mạch ít O2 -> mao mạch -> tĩnh mạch có ít CO2 -> tim.

d)

Tim -> động mạch giàu O2 -> mao mạch -> tĩnh mạch có ít CO2 -> tim.

13.

Khi nói về hoạt động bình thường của hệ tuần hoàn kép, đặc điểm nào sau đây là sai?

a)

Máu đi ra khỏi mạch trộn với dịch mô.

b)

Có vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể.

c)

Có vòng tuần hoàn nhỏ đi qua phổi.

d)

Máu không tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

14.

Khi nói về tuần hoàn máu, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vận tốc máu là áp lực của máu tác động lên thành mạch.

b)

Hệ tuần hoàn của động vật gồm 2 thành phần là tim và hệ mạch.

c)

Huyết áp tâm trương được đo ứng với giá trị lớn nhất.

d)

Dịch tuần hoàn gồm máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô.

15.

Khi nói về hệ tuần hoàn hở, có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ chậm.

b)

Côn trùng là nhóm động vật hoạt động nhiều nhưng có hệ tuần hoàn hở.

c)

Hệ tuần hoàn của côn trùng không tham gia vận chuyển O2, CO2.

d)

Máu không tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể.

16.

Điều không phải là ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là

a)

Tim hoạt động ít tốn năng lượng.

b)

máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

c)

máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

d)

tốc độ máu chảy nhanh, máu thì được xa.

17.

Ở người trưởng thành bình thường, mỗi chu kì tim khoảng

a)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

b)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,3 giây, tâm thất co 0,1 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

c)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây.

d)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,4 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,1 giây.

18.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?

a)

Nút xoang nhĩ -> nút nhĩ thất -> bó His -> mạng Purkinje.

b)

Nút xoang nhĩ -> bó His -> nút nhĩ thất -> mạng Purkinje.

c)

Nút xoang nhĩ -> nút nhĩ thất -> mạng Purkinje -> bó His.

d)

Nút xoang nhĩ -> mạng Purkinje -> nút nhĩ thaat -> bó His.

19.

Bình thường, nhịp đập tim người trưởng thành tương ứng với:

a)

Tần số phát xung điện của nút nhĩ thất.

b)

Tần số phát xung điện của các thụ thể hóa học ở xoang động mạch cảnh.

c)

Tần số phát xung điện của nút xoang nhĩ.

d)

Tần số phát xung điện của van 2 lá.

20.

Động mạch là:

a)

Những mạch máu xuất phát từ tim đưa máu đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

b)

Những mạch máu xuất phát từ tim đưa máu đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

c)

Những mạch máu chảy về tim đưa máu đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan,

d)

Những mạch máu xuất phát từ tim đưa máu đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan.

21.

Mao mạch là:

a)

Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào.

b)

Những mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

c)

Những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

d)

Là ranh giới phân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

22.

Tĩnh mạch là những mạch máu từ

a)

mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ động mạch và đưa máu về tim.

b)

động mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim.

c)

mao mạch về tim và có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch đưa về tim.

d)

mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mao mạch đưa về tim.

23.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ:

a)

Động mạch -> tiểu động mạch -> mao mạch -> tiểu tĩnh mạch -> tĩnh mạch.

b)

Tĩnh mạch -> tiểu tĩnh mạch -> mao mạch -> tiểu động mạch -> động mạch.

c)

Động mạch -> tiểu tĩnh mạch -> mao mạch -> tiểu động mạch -> tĩnh mạch.

d)

Mao mạch -> tiểu động mạch -> động mạch -> tĩnh mạch -> tiểu tĩnh mạch.

24.

Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì:

a)

Số lượng mao mạch ít hơn

b)

Mao mạch thường ở gần tim

c)

Tổng tiết diện của mao mạch lớn

d)

Áp lực co bóp của tim tăng

25.

Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

b)

Tổng tiết diện của mạch máu và ma sát giữa các tế bào máu.

c)

Chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch và ma sát của dòng máu với thành mạch.

d)

Lực đẩy, lực hút của tim và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

26.

Huyết áp cao nhất trong (1) và máu chảy chậm nhất trong (2):

a)

(1) Động mạch - (2) Mao mạch.

b)

(1) Tĩnh mạch - (2) Động mạch.

c)

(1) Tĩnh mạch - (2) Mao mạch.

d)

(1) Động mạch - (2) Tĩnh mạch.

27.

Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)

thần kinh và thể dịch.

b)

thần kinh và tế bào.

c)

thần kinh.

d)

thể dịch.

28.

Ở người, cơ quan tiết hormone adrenaline và noradrenaline vào máu trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch là

a)

gan.

b)

thận.

c)

phổi.

d)

tụy.

29.

Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

b)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.

c)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

d)

Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch.

30.

Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, phát biểu sau đây sai?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao.

b)

Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào.

c)

Tốc độ máu chảy nhanh, vận chuyển đi xa.

d)

Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh.

31.

Ở người lớn tuổi, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì:

a)

A. Mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

B. Mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

C. Mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

D. Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

32.

Bệnh nhân bị hở van nhĩ thất (van nối giữa tâm nhĩ với tâm thất) sẽ dễ bị suy tim. Nguyên nhân chính là do:

a)

A. Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ, làm cho lượng máu chảy vào động mạch vành giảm nên lượng máu nuôi tim giảm.

b)

B. Khi bị hở van tim thì sẽ dẫn tới làm tăng nhịp tim rút ngắn thời gian nghỉ của tim.

c)

C. Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm thất giảm, nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và oxi.

d)

D. Khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ ngăn cản tâm nhĩ nhận máu từ tĩnh mạch về phổi làm cho tim thiếu oxi để hoạt động.

33.

Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong hệ tuần hoàn kín của cơ thể bình thường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Từ tĩnh mạch qua mao mạch.

b)

Từ động mạch qua mao mạch.

c)

Từ tâm nhĩ qua tâm thất.

d)

Từ tĩnh mạch qua tâm nhĩ.

34.

Khẳng định nào dưới đây về chức năng của hệ tuần hoàn ở động vật là đúng và đủ?

a)

Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất dinh dưỡng lấy từ hệ tiêu hóa đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển chất thải từ tế bào đến thận để thải ra ngoài.

b)

Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển O2 đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển CO2 từ tế bào đến các phổi rồi thải ra ngoài.

c)

Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất cần thiết đến các tế bào của cơ thể và vận chuyển chất thải từ tế bào đến các cơ quan bài tiết rồi thải ra ngoài.

d)

Hệ tuần hoàn thực hiện chức năng vận chuyển các chất cần thiết tạo ra từ các tuyến của cơ thể đến các tế bào và vận chuyển chất thải từ tế bào đến các cơ quan bài tiết rồi thải ra ngoài.

35.

Khẳng định nào dưới đây về chiều di chuyển của máu trong các buồng tim ở chim và thú là đúng?

a)

Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ phải, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ trái; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất phải, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất trái; máu từ tâm thất phải lên động mạch phổi, từ tâm thất trái lên động mạch chủ.

b)

Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ trái, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ phải; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất phải, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất trái; máu từ tâm thất phải lên động mạch phổi, từ tâm thất trái lên động mạch chủ.

c)

Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ phải, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ trái; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất trái, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất phải; máu từ tâm thất phải lên động mạch phổi, từ tâm thất trái lên động mạch chủ.

d)

Máu từ tĩnh mạch chủ đổ vào tâm nhĩ phải, từ tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ trái; máu từ tâm nhĩ phải xuống tâm thất phải, từ tâm nhĩ trái xuống tâm thất trái; máu từ tâm thất phải lên động mạch chủ, từ tâm thất trái lên động mạch phổi.

36.

Có bao nhiêu yếu tố sau đây làm thay đổi huyết áp của cơ thể?

I. Lực co tim.

II. Lưu lượng máu.

III. Nhịp tim.

IV. Sự đàn hồi của mạch máu.

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

37.

Có bao nhiêu hành động sau đây mà người bị cao huyết áp nên thực hiện?

I. Tập thể dục, thể thao điều độ.

II. Ăn các loại thức ăn có nhiều chất béo, bột đường.

III. Hạn chế ăn các loại thức ăn có nồng độ muối cao.

IV. Sử dụng dầu thực vật hoặc dầu cá, hạn chế ăn mỡ động vật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Quan sát hình dưới đây điền khuyết đường đi của máu ở vòng tuần hoàn hệ thống của hệ tuần hoàn kín kép.

Vòng tuần hoàn hệ thống: Máu giàu ...(1)... của tim -> ...(2)... của tim -> Động mạch chủ -> Mao mạch ở các cơ quan (thực hiện trao đổi khí và chất dinh dưỡng thành máu nghèo O2) -> ...(3)... -> ...(4)... của tim.

a)

(1) O2 từ tâm nhĩ trái, (2) Tĩnh mạch chủ, (3) Tâm nhĩ phải, (4) Tâm thất trái.

b)

(1) Tâm thất trái, (2) Tâm nhĩ phải, (3) O2 từ tâm nhĩ trái, (4) Tĩnh mạch chủ.

c)

(1) O2 từ tâm nhĩ trái, (2) Tâm thất trái, (3) Tĩnh mạch chủ, (4) tâm nhĩ phải.

d)

(1) O2 từ tâm nhĩ trái, (2) Tâm thất trái, (3) tâm nhĩ phải, (4) Tĩnh mạch chủ.

39.

Một học sinh đưa ra câu nói “Tác động của rượu, bia rất xấu đối với hoạt động của hệ thần kinh, quan trọng phải xử lí nặng người có sử dụng rượu bia khi tham gia giao thông”. Hãy cho biết mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai ?

Chọn những nhận định đúng

a)

Rượu, bia uống vào kích thích thần kinh gây hưng phấn giúp người sử dụng nó vui vẻ, làm việc tích cực .

b)

Rượu, bia làm tim đập nhanh, mạnh dẫn đến huyết áp tăng cao.

c)

Uống nhiều rượu, bia không làm chủ bản thân dễ nổi nóng và có những hành động thiếu chính xác.

d)

Việc ban hành nghị định xử phạt những người tham gia giao thông có nồng độ cồn trong máu sẽ góp phần bảo vệ tính mạng của công dân.

40.

Cho các loài động vật sau đây: Tôm, Mực ống, Ốc sên, Ếch, Châu chấu, Trai, Bạch tuộc, Giun đốt. Có bao nhiêu loài động vật trong đó có cấu tạo hệ tuần hoàn kín ?

(a)  

41.

Cho các loài động vật sau đây: Cá, Ếch, Cá sấu, Rùa, Gà và Mèo. Có bao nhiêu loài động vật trong đó có cấu tạo tim 4 ngăn ?

(a)  

42.

Ở một người trưởng thành bình thường, có nhịp tim trung bình khoảng bao nhiêu lần/ phút?

(a)  

43.

Tính tự động của tim là nhờ hệ dẫn truyền tim gồm: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó Hhis và các sợi PurKinje. Nút xoang nhĩ phát xung thần kinh với nhịp khoảng bao nhiêu giây/lần ?

(a)  

44.

Quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn là?

a)

Lấy thức ăn -> nhai -> hấp thụ -> đồng hoá -> thải chất cặn bã.

b)

Lấy thức ăn -> tiêu biến -> hấp thụ -> đồng hóa -> thải chất cặn bã.

c)

Lấy thức ăn -> tiêu hóa -> hấp thụ -> dị hóa -> thải chất cặn bã.

d)

Lấy thức ăn -> tiêu hóa -> hấp thụ -> đồng hóa -> thải chất cặn bã.

45.

Các chất dinh dưỡng được hệ tuần hoàn đưa đến các tế bào của cơ thể để làm gì?

a)

Để tránh sự đầy ứ thức ăn và dự trữ cho cơ thể khi đói.

b)

Để phục vụ cho việc lấy thức ăn tiếp theo.

c)

Đồng hóa thành chất sống của cơ thể và dự trữ năng lượng cho tế bào.

d)

Để thực hiện quá trình biến đổi nội bào một lần nữa.

46.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự?

a)

miệng -> ruột non -> dạ dày -> hầu -> ruột già -> hậu môn.

b)

miệng -> thực quản -> dạ dày -> ruột non -> ruột già -> hậu môn.

c)

miệng -> ruột non -> thực quản -> dạ dày -> ruột già -> hậu môn.

d)

miệng -> dạ dày -> ruột non -> thực quản -> ruột già -> hậu môn.

47.

Thức ăn đang nhai ở miệng thì đang xảy ra tiêu hóa nào?

a)

Cơ học và hoá học.

b)

Chỉ cơ học.

c)

Ngoại bào.

d)

Chỉ hóa học.

48.

Các bộ phận trong ống tiêu hóa của người diễn ra cả tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học là:

a)

Miệng, thực quản, dạ dày.

b)

Dạ dày, ruột non, ruột già.

c)

Miệng, dạ dày, ruột non.

d)

Thực quản, dạ dày, ruột non.

49.

Ở người, ống tiêu hóa phân hóa thành các bộ phận khác nhau có tác dụng gì?

a)

Giúp quá trình tiêu hóa đạt hiệu quả cao nhất.

b)

Đủ thời gian để có thể tiêu hóa được xenlulôzơ.

c)

Tiết kiệm năng lượng tối ưu nhất.

d)

Chứa nhiều vi sinh vật tiết nhiều enzyme tiêu hóa.

50.

Động vật nào sau đây tiêu hóa thức ăn bằng hình thức tiêu hóa nội bào?

a)

Thủy tức.

b)

Giun đất.

c)

Ếch đồng.

d)

Bọt biển.

51.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa trong

a)

không bào tiêu hóa.

b)

túi tiêu hóa.

c)

ống tiêu hóa.

d)

không bào tiêu hóa sau đó đến túi tiêu hóa.

52.

Nhóm động vật nào sau đây có túi tiêu hoá?

a)

Thuỷ tức và sán lá.

b)

Chim và thú.

c)

Trùng giày và sán lá.

d)

Thuỷ tức và trùng amip.

53.

Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá theo hình thức

a)

tiêu hoá ngoại bào.

b)

một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

c)

tiêu hoá nội bào.

d)

tiêu hoá nội bào và ngoại bào.

54.

Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?

a)

Thực quản.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Ruột già.

55.

Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra như thế nào?

a)

tiêu hoá nội bào -> tiêu hoá nội bào kết hợp ngoại bào -> tiêu hoá ngoại bào.

b)

tiêu hoá nội bào -> tiêu hoá nội bào kết hợp ngoại bào -> tiêu hoá nội bào.

c)

tiêu hoá nội bào -> tiêu hoá ngoại bào -> tiêu hoá nội bào kết hợp ngoại bào.

d)

tiêu hoá nội bào kết hợp ngoại bào -> tiêu hoá nội bào -> tiêu hoá ngoại bào.

56.

Ưu điểm của tiêu hoá thức ăn ở động vật có túi tiêu hoá so với động vật chưa có cơ quan tiêu hoá tiêu hoá?

a)

tiêu hoá được thức ăn có kích thước lớn hơn.

b)

tiêu hoá ngoại bào nhờ enzim.

c)

tiêu hoá nội bào trên thành túi tiêu hoá.

d)

tiếp tục tiêu hoá nội bào.

57.

Những ưu điểm của tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá so với trong túi tiêu hoá:

(I) Thức ăn đi theo 1 chiều trong ống tiêu hoá không bị trộn lẫn với chất thải (phân) còn thức ăn trong túi tiêu hoá bị trộn lẫn chất thải.

(II) Trong ống tiêu hoá dịch tiêu hoá không bị hòa loãng.

(III) Thức ăn đi theo 1 chiều nên hình thành các bộ phận chuyên hoá, thực hiện các chức năng khác nhau: tiêu hoá cơ học, hoá học, hấp thụ thức ăn.

(IV) Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học, hoá học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

a)

I, II, III.

b)

I, III, IV.

c)

II, III, IV.

d)

I, II, IV.

58.

Điều gì sẽ xảy ra khi cơ thể không chất dinh dưỡng?

a)

suy dinh dưỡng.

b)

đau dạ dày.

c)

giảm thị lực.

d)

tiêu hóa kém.

59.

Đâu không phải là bệnh về tiêu hoá:

a)

ngộ độc thực phẩm

b)

sỏi thận

c)

tiêu chảy

d)

táo bón

60.

Khi ăn rau sống không được rửa sạch, ta có nguy cơ

a)

mắc bệnh sởi

b)

nhiễm giun sán

c)

mắc bệnh lậu

d)

nổi mề đay

61.

Vi khuẩn Helicobacter pylori - thủ phạm gây viêm loét dạ dày - kí sinh ở đâu trên thành cơ quan này?

a)

lớp dưới niêm mạc

b)

lớp niêm mạc

c)

lớp cơ

d)

lớp màng bọc

62.

Nhận định nào sau đây về quá trình dinh dưỡng và tiêu hóa là đúng?

a)

tiêu hoá là một phần của quá trình dinh dưỡng

b)

dinh dưỡng và tiêu hoá là hai quá trình kế tiếp nhau

c)

dinh dưỡng là quá tình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

d)

tiêu hoá là quá trình tế bào sử dụng những chất dinh dưỡng đã được hấp thụ để tổng hợp, biến đổi thành những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể.

63.

Ở người, giai đoạn chất dinh dưỡng đi qua các tế bào biểu mô của lông ruột để vào mạch máu và mạch bạch huyết là giai đoạn nào của quá trình dinh dưỡng?

a)

Lấy thức ăn.

b)

Tiêu hóa thức ăn.

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng.

d)

Đồng hóa các chất.

64.

Phát biểu nào sau đây về giai đoạn đồng hoá các chất là đúng?

a)

giai đoạn đồng hoá là giai đoạn của quá trình dinh dưỡng mà thức ăn được đưa vào cơ thể

b)

giai đoạn đồng hoá là giai đoạn của quá trình dinh dưỡng mà tế bào sử dụng chất dinh dưỡng đã được hấp thụ để tổng hợp, biến đổi thành những chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể

c)

giai đoạn đồng hoá là giai đoạn của quá trình dinh dưỡng mà thức ăn được tiêu hoá cơ học và hoá học trong ống tiêu hoá, biến đổi từ những chất phức tạp thành chất đơn giản để cơ thể có thể hấp thụ được

d)

giai đoạn đồng hoá là giai đoạn của quá trình dinh dưỡng mà chất dinh dưỡng sau khi phân giải được vận chuyển vào máu và bạch huyết

65.

Khi nói về quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

thức ăn đi vào qua lỗ miệng, chất thải được thải ra ngoài qua hậu môn

b)

thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzyme do lysosome tiết ra

c)

tế bào tuyến tiết enzyme để tiêu hoá ngoại bào, sau đó những hạt thức ăn tiếp tục được tiêu hoá nội bào trong không bào tiêu hoá

d)

thức ăn được biến đổi về mặt cơ học bên trong tế bào

66.

Khi nói vể hình thức tiêu hoá ở động vật, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

ở thuỷ tức, thức ăn vừa được tiêu hoá ngoại bào, vừa được tiêu hoá nội bào

b)

ở bọt biển, thức ăn được tiêu hoá trong tế bào cổ áo và tế bào amip

c)

ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn đi vào và chất thải đi ra đều qua lỗ miệng

d)

ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá nội bào hoàn toàn

67.

Ở bọt biển, quá tình tiêu hoá nội bào ở các tế bào cổ áo thường diễn ra ngay sau quá trình nào?

a)

Quá trình tiêu hoá ở tế bào amip.

b)

Quá trình thức ăn di chuyển qua và bị các sợi hình trụ của tế bào cổ áo chứa chất nhầy giữ lại.

c)

Quá trình hấp thụ các chất dinh dưỡng.

d)

Quá trình hình thành các sợi xương hoặc các tế bào khác của cơ thể.

68.

Cho các loài động vật sau: (1) bọt biển, (2) giun dẹp, (3) cá chép, (4) châu chấu, (5) thuỷ tức. Những loài nào trong các loài trên có tiêu hoá nội bào?

a)

(1), (2) và (4)

b)

(1), (4) và (5)

c)

(1), (2) và (5)

d)

(1), (3) và (5)

69.

Quy tắc chung liên quan đến chế độ dinh dưỡng cân bằng ở người là

a)

chế độ dinh dưỡng giàu protein, ít carbohydrate

b)

chế độ dinh dưỡng ít chất béo, nhiều chất đạm

c)

chế độ dinh dưỡng ít calo hơn so với nhu cầu của cơ thể

d)

chế độ dinh dưỡng vừa đủ và đúng tỉ lệ (phù hợp với tháp dinh dưỡng), bổ sung đầy đủ nước, vitamin, chất khoáng và chất xơ

70.

Dựa vào hình bên và kiến thức sinh học của em hãy cho biết mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai?

Chọn những nhận định đúng

a)

Hình bên là dạ dày của động vật nhai lại (trâu, bò, hươu, nai, dê,...) chia làm 4 ngăn: dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách và dạ múi khế.

b)

1 - Thực quản; 2 - Dạ cỏ; 3 - Dạ tổ ong; 4 - Dạ lá sách; 5 - Dạ múi khế; 6 - Môn vị.

c)

Dạ tổ ong là nơi dự trữ, làm mềm thức ăn khô và lên men. Trong dạ cỏ có rất nhiều vi sinh vật tiêu hoá xenlulozo và các chất dinh dưỡng khác.

d)

Dạ múi khế tiết ra pepsin và HCl tiêu hoá protein có trong cỏ và vi sinh vật từ dạ cỏ xuống.

71.

Quan sát hình, nêu tên và mô tả các giai đoạn của quá trình dinh dưỡng ở Người. Hãy cho biết mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai?

Chọn những nhận định đúng

a)

(1) Thức ăn được đưa vào miệng, (2) Chất dinh dưỡng được hấp thụ vào máu và bạch huyết, (3) Thức ăn được vận chuyển biến đổi cơ học và hóa học, (4) Chất dinh dưỡng được vận chuyển đến tế bào sử dụng, (5) Những chất không hấp phụ được đào thải ra ngoài qua hậu môn.

b)

(1) Thức ăn được đưa vào miệng, (2) Thức ăn được vận chuyển biến đổi cơ học và hóa học, (3) Chất dinh dưỡng được hấp thụ vào máu và bạch huyết, (4) Chất dinh dưỡng được vận chuyển đến tế bào sử dụng, (5) Những chất không hấp phụ được đào thải ra ngoài qua hậu môn.

c)

(1) Chất dinh dưỡng được vận chuyển đến tế bào sử dụng, (2) Thức ăn được đưa vào miệng, (3) Thức ăn được vận chuyển biến đổi cơ học và hóa học, (4) Những chất không hấp phụ được đào thải ra ngoài qua hậu môn, (5) Chất dinh dưỡng được hấp thụ vào máu và bạch huyết.

d)

(1) Thức ăn được đưa vào miệng, (2) Thức ăn được vận chuyển biến đổi cơ học và hóa học, (3) Chất dinh dưỡng được vận chuyển đến tế bào sử dụng, (4) Chất dinh dưỡng được hấp thụ vào máu và bạch huyết, (5) Những chất không hấp phụ được đào thải ra ngoài qua hậu môn.

72.

Một học sinh khi so sánh tiêu hóa nội bào và ngoại bào đã đưa ra các nhận định dưới đây cho biết mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai?

Chọn những nhận định đúng

a)

Tiêu hoá nội bào chỉ giúp nuôi dưỡng tế bào còn tiêu hoá ngoại bào là cơ chế tiêu hoá thức ăn.

b)

Đều có sự tham gia của các enzyme tiêu hoá.

c)

Đều là phân giải các chất phức tạp trong thức ăn thành các chất đơn giản.

d)

Đều thực hiện chung mục đích giúp cơ thể hấp thụ được các chất dinh dưỡng trong thức ăn.

73.

Quan sát hình về cấu tạo của ruột non và các tế bào niêm mạc ruột ở Thú cùng kiến thức đã học. Hãy cho biết mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai?

Chọn những nhận định đúng

a)

Ruột non có nhiều nếp gấp, lông ruột và vi nhung mao, cấu trúc này tạo ra diện tích hấp thụ rất lớn.

b)

Quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng chủ yếu diễn ra ở ruột non và ruột già.

c)

Tại ruột non chất dinh dưỡng hấp thụ vào máu theo cơ chế chủ động và bị động.

d)

Những chất như amino acid, đường đơn, acid béo, glycerol, monoglyceride, cholesterol, vitamin, khoáng chất và nước được hấp thụ ở ruột non.

74.

Quá trình tiêu hoá ở động vật gồm mấy giai đoạn?

(a)  

75.

Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được

a)

O2 thải CO2.

b)

CO2 thải O2.

c)

CO2 thải CO2.

d)

O2 thải O2.

76.

Thủy tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

77.

Trao đổi bằng hệ thống khí là hình thức hô hấp của:

a)

Ếch nhái.

b)

Châu chấu.

c)

Chim.

d)

Giun đất.

78.

Mang có diện tích trao đổi khí lớn được giải thích như thế nào?

a)

Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang có nhiều phiến mang.

b)

Vì mang có khả năng mở rộng.

c)

Vì có nhiều cung mang.

d)

Vì mang có kích thước lớn.

79.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim thực hiện nhờ

a)

sự co dãn của phần bụng.

b)

sự vận động của cánh.

c)

sự co dãn của túi khí.

d)

sự di chuyển của chân.

80.

Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát, lưỡng cư?

a)

Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn.

b)

Vì phổi thú có kích thước lớn hơn.

c)

Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn.

d)

Vì phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.

81.

Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

a)

Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được.

b)

Vì độ ẩm trên cạn thấp.

c)

Vì không hấp thu được O2 của không khí.

d)

Vì nhiệt độ trên cạn cao.

82.

Vì sao lưỡng cư sống được ở nước và ở cạn?

a)

Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

b)

Vì hô hấp bằng da và bằng phổi.

c)

Vì da luôn ẩm ướt.

d)

Vì chi ếch có ng vừa bơi vừa nhảy được lên cạn.

83.

Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

Hô hấp bằng phổi.

b)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

d)

Hô hấp bằng mang.

84.

Khi nói về trao đổi khí ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở tất cả động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở mang.

b)

Ở tất cả động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở ống khí.

c)

Ở tất cả động vật sống trên cạn, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

d)

Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

85.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về bề mặt trao đổi khí ở động vật?

a)

Cấu trúc bề mặt trao đổi khí liên quan đến môi trường sống của động vật.

b)

Quá trình trao đổi khí diễn ra khi có sự chênh lệch phân áp O2 và CO2 giữa hai phía của bề mặt trao đổi khí.

c)

Bề mặt trao đổi khí có diện tích lớn và có nhiều mao mạch.

d)

Bề mặt trao đổi khí thường dày vì tốc độ khuếch tán O2 tỉ lệ thuận với độ dày của bề mặt trao đổi khí.

86.

Động vật có phổi không hô hấp được dưới nước vì:

a)

Nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.

b)

Phổi không hấp thu được O2 trong nước.

c)

Phổi không thải được CO2 trong nước.

d)

Cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

87.

Ý không đúng khi giải thích vì sao da giun đất đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí của cơ thể là:

a)

Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (tỉ lệ S/V) khá lớn.

b)

Dưới lớp da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp.

c)

Các tế bào tiếp xúc trực tiếp với không khí thông qua hệ thống ống khí.

d)

Da luôn ẩm ướt giúp các chất khí dễ dàng khuếch tán qua.

88.

Vì sao nồng độ O2 thở ra thấp hơn so với CO2 hít vào phổi?

a)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang.

b)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản.

c)

Vì một lượng O2 đã oxi hóa các chất trong phế quản.

d)

Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi qua phổi.

89.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm của da giun đất thích ứng với sự trao đổi khí?

a)

Tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn.

b)

Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua.

c)

Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp.

d)

Tỷ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn.

90.

Điều không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật là:

a)

Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

c)

Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt, giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.

d)

Bề mặt trao đổi khí rộng, còn nhiều mao mạch.

91.

Khi nói về hô hấp ở động vật, nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Động vật lấy O2 từ môi trường và cơ thể và thải CO2 từ cơ thể ra môi trường.

b)

Quá trình hô hấp tế bào giải phóng ATP.

c)

Thông qua trao đổi khí với môi trường, CO2 được vận chuyển đến tế bào, tham gia vào quá trình hô hấp tế bào.

d)

CO2 sinh ra từ hô hấp tế bào được vận chuyển đến bề mặt trao đổi khí, rồi thải ra môi trường.

92.

Các loài nào sau đây trao đổi khí chủ yếu qua bề mặt cơ thể?

(1) Châu chấu; (2) Thủy tức; (3) Ếch, nhái trưởng thành; (4) Cá sấu; (5) Cá heo; (6) Tôm; (7) Giun đất.

a)

(1), (2) và (3).

b)

(2), (3) và (7).

c)

(2), (3) và (5).

d)

(3), (4) và (7).

93.

Nhận định nào sau đây về hô hấp ở cá là đúng?

a)

Diện tích trao đổi khí ở mang cá lớn vì mang có nhiều cung mang, mỗi cung mang có nhiều phiến mang.

b)

Cách sắp xếp của mao mạch trong mang giúp cho dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch của mang.

c)

Cá có thể lấy được ít O2 trong nước khi nước đi qua mang vì dòng nước chảy qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch cùng chiều với nhau.

d)

Khi cá hít vào, dòng nước chảy qua mang mang theo máu giàu CO2, khi cá thở ra, dòng máu giàu O2 được đẩy ra ngoài.

94.

Khi nói về trao đổi khí ở côn trùng, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

ống khí không có sự phân nhánh nên O2 được hấp thụ trực tiếp từ lỗ thở vào tế bào.

b)

ống khí của côn trùng có hệ thống mao mạch dày đặc bao quanh.

c)

Không khí giàu O2 khuếch tán qua lớp biểu bì mỏng bên ngoài cơ thể.

d)

Không khí giàu O2 khuếch tán qua các lỗ thở vào ống khí rồi đến mọi tế bào của cơ thể.

95.

Nhận định nào sau đây về quá trình trao đổi khí ở chim là đúng?

a)

Phổi có số lượng phế nang lớn nhất trong các loài động vật nên khi hít vào không khí đi từ khí quản đến trực tiếp tế bào.

b)

Chim có hệ thống túi khí nên khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu O2 đi qua phổi.

c)

Khi hít vào, các túi khí đẩy không khí vào phổi nên phổi đầy không khí, các túi khí xẹp.

d)

Khi thở ra, các túi khí đầy không khí.

96.

Một trong những tác hại của khói thuốc lá với hệ hô hấp là

a)

làm giảm tiết chất nhầy ở đường hô hấp.

b)

phá huỷ cấu trúc phế nang và làm xơ hoá phế nang.

c)

tăng lưu thông không khí.

d)

hạn chế các phản ứng viêm.

97.

Khi nói về trao đổi khí ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với dòng nước chảy qua mang.

II. Thông khí ở cá xương là nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang.

III. Phổi là cơ quan trao đổi khí chuyên hóa của nhiều loài động vật sống trên cạn như bò sát, chim và thú.

IV. Phổi của lưỡng cư có ít phế nang nên trao đổi khí chủ yếu qua da.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

98.

Khi nói về đặc điểm bề mặt trao đổi khí, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Diện tích bề mặt trao đổi khí lớn để tăng hiệu quả trao đổi khí.

II. Bề mặt mỏng và ẩm ướt giúp cho O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.

III. Bề mặt có nhiều mao mạch và máu chứa sắc tố hô hấp để vận chuyển khí.

IV. Có sự lưu thông khí tạo chênh lệch về nồng độ O2 và CO2.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Những nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hô hấp ở động vật?

(1) Tất cả các động vật trên cạn đều trao đổi khí qua phổi.

(2) Tất cả động vật sống dưới nước đều trao đổi khí qua mang.

(3) Lưỡng cư vừa trao đổi khí qua bề mặt cơ thể, vừa trao đổi khí qua phổi.

(4) Chim trao đổi khí qua phổi và hệ thống túi khí.

a)

(1) và (4).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (2).

d)

(3) và (4).

100.

Quan sát hình 7.1 hãy điền khuyết vai trò của hô hấp trong việc trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường.

Cơ thể lấy ...(1)... vào cơ thể và thải ...(2)... ra môi trường. Quá trình này được thực hiện qua bề mặt trao đổi khí. Bề mặt trao đổi khí là ...(3)..., ở đó O2 khuếch tán ...(4)... ngoài vào tế bào còn CO2 khuếch tán ...(5)... ra môi trường.

a)

CO2 từ cơ thể - O2 từ môi trường - bộ phận của cơ thể - từ tế bào - từ môi trường.

b)

từ tế bào - O2 từ môi trường - bộ phận của cơ thể - CO2 từ cơ thể - từ môi trường.

c)

O2 từ môi trường - CO2 từ cơ thể - bộ phận của cơ thể - từ môi trường - từ tế bào.

d)

tế bào - từ môi trường - CO2 từ cơ thể - O2 từ môi trường - bộ phận của cơ thể.

101.

Quan sát hình 7.1. Hãy cho biết mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai?

Chọn những nhận định đúng

a)

Ở thú diễn ra theo thứ tự: thông khí (hít vào thở ra), trao đổi khí ở phổi, vận chuyển khí O2 và CO2, trao đổi khí ở mô và hô hấp tế bào.

b)

Hoạt động hít vào và thở ra tạo điều kiện cho trao đổi khí diễn ra liên tục ở phổi và tế bào.

c)

Nếu một trong các giai đoạn hô hấp bị ngừng lại thì cơ thể vẫn tồn tại.

d)

Sự trao đổi khí ở mô và hô hấp tế bào là nguyên nhân bên trong của sự trao đổi khí và sự thở.

102.

Quan sát hình ảnh dưới đây về trao đổi khí ở mang Cá cùng kiến thức đã học. Hãy cho biết mỗi nhận định dưới đây là Đúng hay Sai?

Chọn những nhận định đúng

a)

Mang được cấu tạo gồm nhiều cung mang, một cung mang lại gồm nhiều phiến mang. Nhờ đó tăng hiệu quả trao đổi khí qua mang.

b)

Ở mang cá có hệ thống mao mạch dày đặc chứa máu có sắc tố đỏ.

c)

Cách sắp xếp của mao mạch trong mang giúp cho dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch của mang.

d)

Dòng nước chảy hai chiều và gần như liên tục từ miệng qua mang và ngược lại.

103.

Một học sinh khi tìm hiểu về bệnh "Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD)" đã đưa ra các nguyên nhân gây bệnh, mỗi nhận định của học sinh dưới đây là Đúng hay Sai?

Chọn những nhận định đúng

a)

Có thể do hút thuốc lá.

b)

Có thể do yếu tố di truyền.

c)

Có thể do kí sinh trùng.

d)

Có thể do cháy nổ trực tiếp gây nên.

104.

Động vật có thể trao đổi khí qua bề mặt cơ thể, ống khí, qua mang, da, túi khí và phổi. Hãy cho biết có bao nhiêu loài sau đây hô hấp qua ống khí: Ong, Giun tròn, Lưỡng cư, Châu chấu, Tôm, Mèo, Thỏ, Dế mèn, Ốc, Ruồi, Chim trĩ, Gián.

(a)