wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

biology revision im crying

Total questions: 97

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là

a)

Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể

b)

Qúa trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào

c)

Qúa trình tăng kích thước các mô trong cơ thể

d)

Qúa trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể

2.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Tốc độ sinh trưởng và phát triển của cơ thể không đồng đều theo thời gian

b)

Tốc độ sinh trưởng, phát triển của các bộ phận cơ thể khác nhau diễn ra giống nhau

c)

Các cơ quan, hệ cơ quan của phôi thai cũng phát triển theo thời gian khác nhau.

d)

Thời gian sinh trưởng và phát triển đạt đến kích thước tối đa là khác nhau ở các loài động vật.

3.

Thứ tự nào sau đây mô tả vòng đời chính xác của gà ?

a)

Trứng => phôi => gà con => gà trưởng thành

b)

Trứng => gà con => gà trưởng thành => phôi

c)

Trứng => gà trường thành => gà con => phôi

d)

Trứng => Gà con => phôi => gà trưởng thành

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Qúa trình sinh trưởng và phát triển ở động vật gồm nhiều giai đoạn khác nhau.

b)

Tốc độ sinh trưởng và phát triển của cơ thể đồng đều ở các giai đoạn khác nhau.

c)

Mô, cơ quan nào cần thiết trước thì phát triển và hoàn thiện sớm hơn.

d)

Sự phát triển diễn ra theo từng giai đoạn giúp cơ thể thích nghi tốt với môi trường.

5.

Hợp tử phân chia nhiều lần thành phôi thông qua quá trình

a)

nhân đôi

b)

nguyên phân

c)

giảm phân

d)

thụ tinh

6.

Sinh trưởng và phát triển của chim bồ câu bắt đầu từ

a)

khi trứng nở đến khi chim trưởng thành và sinh được

b)

khi trứng nở ra đến khi già và chết

c)

lúc trứng được thụ tinh và kéo dài đến lúc chim trưởng thành

d)

hợp tử diễn ra trong trứng và sau khi trứng nở, kết thúc khi già và chết

7.

Qúa trình sinh trưởng và phát triển ở động vật bao gồm

a)

giai đoạn trước phôi và giai đoạn hậu phôi

b)

giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi

c)

giai đoạn trước phôi và giai đoạn phôi

d)

giai đoạn hậu phôi

8.

Các giai đoạn của phôi theo thứ tự là

a)

phôi nang, hợp tử phân cắt, mầm cơ quan

b)

mầm cơ quan, phôi nang, hợp tử phân cắt

c)

hợp tử phân cắt, phôi nang, mầm cơ quan

d)

hợp tử phân cắt, mầm cơ quan, phôi nang

9.

Biến thái là

a)

sự thay đổi về hình thái của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

b)

sự thay đổi về cấu tạo của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

c)

sự thay đổi về hình thái và cấu tạo của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

d)

sự thay đỏi về hình thái và cấu tạo của động vật trước khi sinh ra.

10.

Các hình thức phát triển ở động vật là

a)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn và không qua biến thái

b)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn và biến thái hoàn toàn.

c)

Phát triển qua biến thái và không qua biến thái.

d)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn.

11.

Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có

a)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo tương ứng với con trưởng thành nhưng khác về sinh lý.

b)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành

c)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

d)

Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý giống với con trưởng thành

12.

Sự lột xác của rắn là

a)

Biến thái không hoàn toàn

b)

Biến thái hoàn toàn

c)

Không qua biến thái, vì rắn chỉ thay đổi lớp da cũ thành lớp da mới.

13.

Những động vật sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn là

a)

cá chép, gà

b)

bọ ngựa, cua

c)

châu chấu, bọ rùa

d)

ếch, muỗi

14.

Phát triển không qua biến thái có đặc điểm

a)

Không phải qua lột xác

b)

Ấu trùng giống con trưởng thành

c)

Con non khác con trưởng thành

d)

Phải qua một lần lột xác

15.

Giai đoạn hộng trong vòng đời của bươm bướm là

a)

Giai đoạn tích luỹ dinh dưỡng

b)

Giai đoạn có chuyển hoá bên trong diễn ra mạnh mẽ

c)

Giai đoạn thích nghi với chức năng sinh sản

d)

Giai đoạn trung gian tạo ra thế hệ sâu mới.

16.

Hình thức sinh sản và phát triển của châu chấu là

a)

Đẻ con, biến thái hoàn toàn

b)

Đẻ con và biến thái không hoàn toàn

c)

Đẻ trứng và biến thái hoàn toàn

d)

Đẻ trứng và biến thái không hoàn toàn

17.

Cho các sinh vật sau: bò, sâu ăn cỏ, ếch, muỗi, rắn, chó, mèo. Các loài động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn là

a)

Sân ăn cỏ, ếch, muỗi

b)

Bò, chó, mèo

c)

Bò, rắn, ếch

d)

ếch, muỗi, rắn

18.

Các phát biểu nào dưới đây sai ?

a)

Ếch phải trải qua biến thái không hoàn toàn để trưởng thành.

b)

Rắn lột xác là biến thái không hoàn toàn

c)

Gà, mèo phát triển không qua biến thái

d)

Châu chấu, gián phát triển qua biến thái hoàn toàn

e)

Sâu bướm phải trải qua lột xác để trở thành bươm bướm.

19.

Các phát biểu nào dưới đây đúng ?

a)

Tốc độ sinh trưởng và phát triển của cơ thể không đồng đều ở các giai đoạn khác nhau.

b)

Tốc độ sinh trưởng và phát triển của các mô, cơ qun khác nhau là giống nhau.

c)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn có muỗi và ếch.

d)

Mỗi hình thức phát triển ở động vật đều mang tính thích nghi.

e)

Mỗi giai đoạn phát triển của biến thái hoàn toàn có chức năng chuyển hoá tương tự nhau

20.

Ở người, giai đoạn sinh trưởng và phát triển diễn ra mạnh mẽ nhất là

a)

Giai đoạn dậy thì

b)

Giai đoạn phôi thai

c)

Giai đoạn lão hoá

d)

Giai đoạn trưởng thành

21.

Phát triển không qua biến thái thường gặp ở

a)

Đa số các loại Lưỡng cư và nhiều loài Côn trùng

b)

Đa số động vật có xương sống và một số loài không xương sống

c)

Các loại chân khớp

d)

Nhiều loài côn trùng

22.

Trứng sau khi được thụ tinh sẽ tạo thành

a)

phôi

b)

hợp tử

c)

d)

cơ quan

23.

Sự phát triển của người là

a)

Qua biến thái hoàn toàn

b)

Không qua biến thái

c)

Qua biến thái

d)

Qua biến thái không hoàn toàn

24.

Thai trao đổi chất với cơ thể mẹ thông qua

a)

động mạch

b)

dây thần kinh

c)

nhau thai

d)

tĩnh mạch

25.

Độ tuổi dậy thì không phụ thuộc vào

a)

Yếu tố di truyền

b)

Yếu tố nhận thức

c)

Môi trường

d)

Sinh lí, cân nặng

26.

Các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật là

a)

Di truyền, thức ăn, nhiệt độ

b)

Thức ăn, nhiệt độ, hormone

c)

Thức ăn, nhiệt độ, ánh sáng

d)

Di truyền, nhiệt độ, hormone

27.

Giai đoạn dậy thì có nhiều thay đổi về thể chất, tâm lí, sinh lí, nguyên nhân là do

a)

Sự thay đổi môi trường sống

b)

Sự thay đổi môi trường học tập

c)

Sự thay đổi lượng hormone trong cơ thể

d)

Sự thay đổi về tuổi tác

28.

Khi nói về giai đoạn sau sinh ở người, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Sự phát triển ở người không qua biến thái

b)

Dậy thì là giai đoạn sinh trưởng và phát triển mạnh mẽ

c)

Trong giai đoạn dậy thì, cơ thể có nhiều thay đổi về thể chất, sinh lí, tâm lí.

d)

Ở giai đoạn dậy thì, cơ thể cần vận động để phát triển, nên cần ít thời gian ngủ.

29.

Các yếu tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển là

a)

di truyền và nhiệt độ

b)

di truyền và hormone

c)

nhiệt độ và hormone

d)

thức ăn và nhiệt độ

30.

Độ tuổi dậy thì trung bình ở nam (tính đến 2022 trên toàn thế giới) là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

31.

Phát biểu nào sai khi nói về các thay đổi sinh lí ở nữ tong giai đoạn dậy thì?

a)

Trứng chín và rụng

b)

Xuất hiện kinh nguyệt

c)

Tăng tiết hoormone sinh dục nữ

d)

Tinh hoàn bắt đầu sản xuất tinh trùng

32.

Biện pháp nào sau đây không có thay đổi giới tính

a)

Tìn hiểu những kiến thức về giới tình và sức khoẻ sinh sản từ những nguồn thông tin đáng tin cậy

b)

Không nên quan hệ tình dục trước tuổi trưởng thành

c)

Ngăn cấm không cho yêu sớm

d)

Giaso dục giới tính từ sớm

33.

Các biện pháp nào sau đây tác động lên tốc độ sinh trưởng và phát triển của động vật ứng dụng trong chăn nuôi, trồng trọt ?

a)

Xây dựng chế độ ăn uống thích hợp cho vật nuôi.

b)

Chọn giống có tốc độ sinh trưởng và phát triển nhanh

c)

Tiêu diệt động vật gây hại ngay giai đoạn chúng gây hại nhiều nhất

d)

Cải tạo môi trường sống của động vật

34.

Những động vật nào dưới đây có sinh trưởng và phát triển KHÔNG qua biến thái

a)

Cánh cam, cào cào, cá chép, chim bồ câu

b)

Bọ rùa, cá chép, châu chấu, gà

c)

Cào cào, rắn, thỏ, mèo

d)

Cá chép, rắn, bồ câu, thỏ

35.

Đâu không phải là đặc điểm của quá trình sinh sản ?

a)

Sinh sản tạo ra các cá thể mới mang đặc tiểm, đặc trưng của loài.

b)

Mục tiêu của sinh sản là đảm bảo sự tồn tại và phát triển liên tục của loài.

c)

Sinh sản bao gồm sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.

d)

Mục tiêu của sinh sản là đảm bảo sự tồn tại và phát triển ngắt quãng của loài.

36.

Dựa vào căn cứ nào có thể chia thành sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính ?

a)

Có hay không sự kết hợp giữa cá thể cái và cá thể đực.

b)

Có hay không sự kết hiwjp của giao tử cái và giao tử đực,

c)

Có hay không sự kết hợp giữa hai giao tử cái.

d)

Không có căn cứ, chỉ có thể dựa vào thực nghiệm để xác định.

37.

Sinh sản là quá trình thiết yếu duy trì sự tồn tại của loài trên cơ sở đảm bảo sự truyền đạt

a)

Năng lượng qua các thế hệ

b)

Kiến thức qua các thế hệ

c)

Vật chất di truyền qua các thế hệ

d)

Môi trường sống qua các thế hệ

38.

Sinh sản vô tính là cái qq j đó tr ơi t mệt mỏi lắm r

a)

không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

b)

chỉ có sự kết hợp giữa hai giao tử cái

c)

chỉ có sự kết hợp giữa hai giao tử đực

d)

có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

39.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc sinh sản vô tính ?

a)

Cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu

b)

Tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi

c)

Tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn

d)

Tạo ra các cá thể thích nhi tốt với môi trường sống ổn định.

40.

Điểm giống nhau giữa sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính là

a)

Tạo ra các thể mới mang đặc điểm đặc trưng của loài

b)

Cá thể mới chỉ thừa kế một phần đặc điểm của thế hệ trước

c)

Có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

d)

Sinh sản trải qua ba giai đoạn riêng biệt

41.

Sinh sản vô tính ở động vật là từ một cá thể

a)

Sinh ra một hay nhiều cá thể giống hoặc khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

b)

Luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

c)

Sinh ra một hay nhiều cá thể giống hoặc khác mình, có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

d)

Luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng

42.

Trong sinh sản, quá trình sinh ra cá thể mới có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái được gọi là

a)

sinh sản hữu tính

b)

sinh sản sinh dưỡng

c)

trinh sinh

d)

sinh sản vô tính

43.

Hạn chế của sinh sản vô tính là

a)

Tạo ra một số lượng lớn cá thể mới trong thời gian ngắn

b)

Có vai trò quan trọng trong duy trì đặc điểm của loài, cơ thể và sinh vật

c)

Các cá thể mới chỉ thích nghi tốt trong môi trường ổn định, nên dễ xảy ra hiện tượng chết hàng loạt khi môi trường có nhiều biến động

d)

Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu.

44.

Đặc điểm nào sau đây thuộc sinh sản hữu tính

a)

Cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu

b)

Tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi

c)

Tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn

d)

Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định

45.

Các phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sinh sản vô tính ?

a)

Cá thể sống độc lập đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu.

b)

Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định, ít biến động, nhờ vậy quần thể phát triển nhanh

c)

Sinh sản vô tính rất phổ biết ở động vật

d)

Tạo ra một số lượng lớn con cháu giống nhau trong thời gian ngắn.

46.

Cơ sở tế bào truyền đạt vật chất di truyền trong sinh sản hữu tính

a)

Nguyên phân, nhân đôi, giảm phân

b)

Nguyên phân, giảm phân, nhân đôi

c)

Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh

d)

Nhân đôi, giảm phân, thụ tinh

47.

Thụ tinh LÀ

a)

Sự kết hợp của giao tử cái với giao tử đực tạo thành hợp tử

b)

Sự kết hợp giữa con đực và con cái

c)

Sự kết hợp giữa các loài sinh vật

d)

Sự kết hợp giữa cơ thể mẹ và cơ thể bố

48.

Tại sao có sự sai khác giữa hệ gene giữa cá thể mẹ và con trong sinh sản hữu tính ?

a)

Do vật chất di truyền được truyền trực tiếp từ mẹ sang con.

b)

Do có sự tái tổ hợp từ hai nguồn khác nhau

c)

Do giao tử tự biến đổi trong quá trình nguyên phân

d)

Do giao tử tự biến đổi trong quá trình giảm phân

49.

Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản của

a)

Động vật nguyên sinh, thực vật

b)

Thực vật, giun dẹp

c)

Hầu hết động vật thân mềm, động vật bậc cao

d)

Hầu hết động vật và thực vật bậc cao.

50.

Giai đoạn trước thụ tinh diễn ra sự hình thành

a)

Giao tử đơn bội (n)

b)

Hợp tử lưỡng bội

c)

Phôi

d)

51.

Giao tử đực và giao tử cái kết hợp với nhau tạo nên

a)

Hợp tử lưỡng bội (2n)

b)

Giao tử đơn bội (n)

c)

Phôi

d)

52.

Hợp tử sau khi được hình thành sẽ trải qua các đợt nguyên phân và biệt hoá để tạo thành

a)

Giao tử đơn bội (n)

b)

Hợp tử lưỡng bội (2n)

c)

phôi

d)

53.

Hợp tử cần trải qua quá trình nào để tạo thành phôi

a)

tHỤ TINH, NGUYÊN PHÂN

b)

Nguyên phân, biệt hoá tế bào

c)

Giảm phân, biệt hoá tế bào

d)

Thụ tinh, giảm phân

54.

Các loài động vật có hình thức sinh sản hữu tính:

a)

Giun dẹp

b)

Voi

c)

Rắn

d)

Trùng roi

e)

Ong

55.

Đặc điểm đúng khi nói về sinh sản hữu tính

a)

Sinh sản hữu tính giúp nhân nhanh số lượng cá thể trong thời gian ngắn.

b)

Tạo nên sự đa dạng trong di truyền

c)

Cung cấp nguồn nguyên liệu phong phú, đa dạng cho chọn lọc tự nhiên và tiến hoá

d)

Các cá thể mởi có thể thích nghi tốt với môi trường biến đổi

56.

Giao tử đơn bội được hình thành từ quá trình

a)

gIAMR PHÂN

b)

Nhân đôi

c)

nGUYÊN PHÂN

d)

Thụ tinh

57.

Cơ chế truyền đạt vật chất di truyền trong sinh sản vô tính là

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Tái tổ hợp

d)

Thụ tinh

58.

Khi cơ thể mới được hình thành từ một tế bào hợp tử thì đó là

a)

Sinh sản sinh dưỡng

b)

Sinh sản vô tính

c)

Trinh sinh

d)

Sinh sản hữu tính

59.

Sinh sản sinh dưỡng là hình thức sinh sản

a)

Vô tính ở động vật

b)

Hữu tính ở động vật

c)

Vô tính ở thực vật

d)

Hữu tính ở thực vật

60.

Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật là

a)

Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh

b)

Sinh sản sinh dưỡng, nảy chồi, đẻ con, phân mảnh

c)

Phân đôi, nảy chồi, đẻ con, phân mảnh

d)

Đẻ con, phân mảnh trinh sinh, sinh sản sinh dưỡng

61.

Các phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Sinh sản là quá trình sinh vật tạo ra các cá thể mới mang đặc điểm của loài

b)

Sinh sản sinh dưỡng là sinh sản hữu tính

c)

Có thể dựa vào đặc điểm di truyền của cá thể mới để xác định hình thức sinh sản

d)

Cá thể mới hình thình từ tế bào, bộ phận của cơ thể mẹ là sinh sản hữu tính

62.

Thực vật có hình thức sinh sản nào

a)

Sinh sản hữu tính

b)

Sinh sản vô tính

c)

Sinh sản hữu tính và sinh sản vô tính

d)

Sinh sản sinh dưỡng

63.

Sinh sản sinh dưỡng

a)

Hình thức sinh sản vô tính trong đó cá thể con được hình thành từ bộ phận sinh dưỡng của cá thể

b)

Hình thức sinh sản hữu tính trong đó cá thể con được hình thành từ bộ phận sinh dưỡng của cá thể mẹ

c)

Hình thức sinh sản vô tính trải qua quá trình thụ phấn và thụ tinh

d)

Hình thức sinh sản hứu tín trải qua quá trình thụ phấn và thụ tinh

64.

Sinh sản bằng bào tử là một giai đoạn trong vòng đời của thực vật nào sau đây ?

a)

Xương rồng

b)

Vạn tuế

c)

Dương xỉ

d)

Cây táo

65.

Để nhân nhanh các giống cây trồng với số lượng lớn, phương pháp hiệu quả nhất là

a)

Nuôi cấy mô từ tế bào thực vật

b)

Giâm cành

c)

Chiết cành

d)

Ghép cành

66.

Để tạo được giống cây hoa giấy ngữ sắc phụ vụ trang trí, chúng ta có thể sử dụng phương pháp nhân vô tính nào ?

a)

Nuôi cấy mô tế bào

b)

Giaam

c)

Chiết

d)

Ghép

67.

Trong các hình thức sinh sản, dưới đây, đâu không phải ví dụ về sinh sản vô tính ?

a)

Sinh sản bằng bào tử của rêu

b)

Sinh sản bằng thân rễ ở cây rau má

c)

Sinh sản bằng hạt ở cây lúa

d)

Sinh sản bằng củ ở gừng

68.

Khẳng định nào sau đây không đúng ?

a)

Sinh sản vô tính chỉ có thực vật

b)

Sinh sản sinh dưỡng là sinh vật vô tính

c)

Sinh sản bằng bào tử là sinh sản vô tính

d)

Nhân giống vô tính ở thực vật là tạo ra cơ thể mới từ một bộ phận sinh dưỡng của cơ thể mẹ

69.

Hình thức sinh sản sinh dưỡng ít phổ biến ở

a)

Cây khoai lang

b)

Cây khoai tây

c)

Cây lúa

d)

Cây mía

70.

Lợi ích của sinh sản vô tính

a)

Tạo ra thế hệ giống mới có sự thích nghi cao với môi trường biến đổi

b)

Nhân nhanh giống cây trồng, bảo vệ giống quý

c)

Tạo ra sự đa dạng trong di truyền

d)

Tạo ra các giống cây trồng mới

71.

Sinh sản vô tính ở thực vật là cây non được sinh ra mang đặc tính

a)

Giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

b)

Giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

c)

Khác cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

d)

Khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

72.

Khi nói về ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô, phát biểu sai là

a)

Nhân nhanh số lượng cây giống lớn

b)

Phục chế được các giống cây quý

c)

Tạo ra các giống cây mới có năng suất cao hơn cây mẹ

d)

Duy trì tính trạng tốt của cây mẹ

73.

Hình thức sinh sản vô tính của rêu là

a)

Bằng bào tử

b)

Phân đôi

c)

Dinh dưỡng

d)

Hữu tính

74.

Hoa đực không có bộ phận nào ?

a)

Bộ nhuỵ

b)

Bộ nhị

c)

Đế hoa

d)

Đài hoa

75.

Cấu tạo một hoa lưỡng tính gồm các bộ phận nào

a)

Đề hoa, đài hoa, tràng hoa

b)

Đề hoa, đài hoa, tràng hoa, bộ nhị

c)

Đề hoa, đài hoa, tràng hoa, bộ nhị, bộ nhuỵ

d)

Đề hoa, đài hoa, tràng hoa, bộ nhuỵ

76.

Thụ phấn là quá trình

a)

Hợp nhất nhân giao tử đục và nhân tế bào trứng

b)

Vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhuỵ

c)

Vận chuyển hạt phấn từ nhuỵ đến núm nhị

d)

Hợp nhất giữa nhị và nhuỵ

77.

Giao tử đực của thực vật có hoa là

a)

Túi phôi

b)

Hạt phấn

c)

Tinh tử

d)

Trứng

78.

Ở cây có hoa, giao tử đực được hình thành từ tế bào mẹ hạt phấn

a)

Giảm phân thành 4 bào tử (n), mỗi bào tử nguyên phân một lần tạo thành tế bào ống và tế bào sinh sản, tế bào ống phấn sẽ nguyên phân tạo thành hai giao tử đực

b)

Nguyên phân 2 lần tạo thành 4 bào tử (n), mỗi bào tử nguyên phân một lần tạo thành tế bào ống phấn và tế bào sinh sản, tế bào sinh sản sẽ nguyên phân tạo thành hai giao tử đực

c)

Giảm phân thành 4 bào tử (n), mỗi bào tử nguyên phân hai lần tạo thành tế bào ống phấn và tế bào sinh sản, tế bào sinh sản sẽ nguyên phân tạo thành hai giao tử đực

d)

Giảm phân thành 4 bào tử (n), mỗi bào tử nguyên phân một lần tạo thành tế bào ống phấn và tế bào sinh sản, tế bào sinh sản sẽ nguyên phân tạo thành hai giao tử đực

79.

Ở thực vật có hoa quá trình hình thành túi phôi

a)

1 lần giảm phân, 1 nguyên phân

b)

1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân

c)

1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân

d)

1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân

80.

Khi nào về giao tử đực ở thực vật có hoa, các phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Từ tế bào mẹ 2n trong bao phấn trải qua 1 lần giảm phân, 3 làn nguyên phân để hình thành hạt phấn.

b)

Từ 1 tế bào mẹ 2n trong noãn trải qua 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân để hình thành túi phôi.

c)

Từ 1 tế bào mẹ 2n trong noãn trải qua 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân để hình thành túi phôi.

d)

Từ 1 tế bào mẹ 2n trong bao phấn trải qua 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân thành 4 hạt phấn

81.

Thụ phấn là

a)

Qúa trình hạt phấn tiếp xuc với đầu nhuỵ

b)

Qúa trình giao tử đực tiếp xúc với giao tử cái

82.

Thụ phấn chéo là

a)

Thụ phấn của hạt phấn với nhuỵ của cùng một hoa hay khác hoa nhưng cùng một cây.

b)

Kết hợp giữa tinh tử cây này với trứng của cây khác.

c)

Thụ phấn của hạt phấn của cây này với nhuỵ của cây khác loài.

d)

Thụ phấn của hat phấn cây này với nhuỵ của cây khác cùng loài.

83.

Các phát biểu nào đúng khi nói về sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa ?

a)

Hoa là cơ quan sinh sản hữu tính của thực vật có hoa

b)

Hạt phấn là giao tử đực và túi phôi là giao tử cái.

c)

Sinh sản hữu tính làm tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau khi môi trường thay đổi.

d)

Hoa cái có bộ nhị.

84.

Đặc điểm nào dưới đây đúng khi nói về sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa ?

a)

Thụ phấn là quá trình tinh tử kết hợp với trứng.

b)

Có hai hình thức thụ phấn là: tự thụ phấn và thụ phấn chéo.

c)

Thụ tinh là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

d)

Ở thực vật có hoa có quá trình thụ tinh kép

85.

Đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính với sinh sản vô tính là

a)

Duy trình ổng định những tính trạng tốt về mặt di truyền

b)

Hình thức sinh sản phổ biến

c)

Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi

d)

Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá

86.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quả

a)

Qủa đó bầu nhuỵ dày sinh trưởng lên chuyển hoá thành

b)

Qủa có vai trò bảo vệ hạt

c)

Tất cả các quả đều chưa hạt

d)

Qủa có thể là phương tiện phát tán hạt

87.

Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.

b)

Hình thành nội nhũ chứa các tế bào lưỡng bội

c)

Hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho quả phát triển

d)

Tiết kiệm vật liệu di truyền ( do sử dịnh cả hai tinh tử để thụ tinh)

88.

Thụ tinh kép ở thực vật hoa là sự kết hợp của

a)

Hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ

b)

Nhân 2 giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử

c)

Hai bộ NST đơn bội của giao tử đực và giao tử cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ NST lưỡng bội

d)

Hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi

89.

Ở thực vật có bao nhiêu đặc điểm trong số các đặc điểm dưới đây chỉ có sinh sản hữu tính mà không có sinh sản vô tính ?

a)

Có quá trình thụ tinh

b)

Có quá trình nguyên phân

c)

Các cơ thể con có đặc điểm giống nhau

d)

Ở đời con có sự tái tổ hợp vật chất di truyền của bố và mẹ

90.

Điều không đúng khi nói về hạt là

a)

Hạt là noãn đã đượng thụ tinh phát triển nhanh

b)

Mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ

c)

Hợp tử tong hạt phát triển thành phôi

d)

Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi

91.

Trong quá trình thụ tinh của thực vật có hoa, bộ NST của nội nhũ là

a)

1n

b)

2n

c)

3n

d)

4n

92.

Chọn phát biểu sai khi nói về ứng dụng của sinh sản hữu tính ở thực vật

a)

Chọn, tạo giống cây trồng nhằm chọn được các tính trạng quý

b)

Là hình thức nhân giống cây trồng phổ biến.

c)

Lai hữu tính là phương pháp tạo giống cây trồng chủ yếu

d)

Giusp duy trì được nguồn gen quý hiếm của cây trông

93.

Nhân giống vô tính cây trồng được thực hiện bằng cách sử dụng các kĩ thuật nông học nhằm thúc đẩy quá trình ra rễ của cành chiết, cành giâm hay liền vết thương ở cành ghép, qua đó tạo cây mới từ đoạn thân, cảnh của cây mẹ dựa trên hình thức sinh sản nào ?

a)

Sinh sản sinh dưỡng

b)

Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản hữu tính

d)

Sinh sản bằng bào tử

94.

Sinh sản vô tính ở thực vật, cây non sinh ra mang đặc tính

a)

Giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái

b)

Giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

c)

Giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

d)

Giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

95.

Sự phát triển diễn ra theo từng giai đoạn có ý nghĩa

a)

Giúp cơ thể thích nghi tốt với môi trường

b)

Giúp cơ thể tránh được bệnh tật

c)

Giúp các mô phân sinh có thời gian phân hoá.

d)

Giúp cơ thể phát triển nhanh chóng.

96.

Nhận xét nào dưới đây không đúng ?

a)

Sự phát triển của động vật bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng biệt hoá tế bào và phát sinh hình thái.

b)

Cơ thể động vật được hình thành do kết quả của quá trình phân hoá của trứng

c)

Đặc điểm của quá trình sinh trưởng và phát triển của đọng vật thay đổi tuỳ theo điều kiện sống của chúng.

d)

Sinh trưởng là sự gia tăng kích thước cũng như khối lượng cơ thể động vật theo thời gian

97.

Nhận xét nào dưới đây không đúng ?

a)

Sinh trưởng tạo tiên đề cho phát triển

b)

Ba giai đoạn của sinh trưởng và phát triển là giai đoạn hợp tử, giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi

c)

Tốc độ sinh trưởng và phát triển của các mô, có quan khác nhau là không giấu nhau

d)

Tốc độ sinh trưởng và phát triển của cơ thể không đồng đều ở các giai đoạn khác nhau