wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh Học

Total questions: 112

Worksheet time: 28hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống nhờ có sự

a)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

b)

Chuyển hóa năng lượng và sinh sản

c)

Chuyển hóa năng lượng và cảm ứng

d)

Trao đổi chất và cảm ứng

2.

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Giúp cho sinh vật thích nghi với mọi điều kiện sống của môi trường

b)

Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động sống của tế bào và cơ thể

c)

Giúp bài tiết các chất thải và chất độc hại ra môi trường bên ngoài

d)

Cung cấp nguyên liệu cho quá trình hình thành chất sống của cơ thể

3.

Vai trò nào sau đây không phải của nước?

a)

Thành phần cấu tạo nên tế bào

b)

Là môi trường sống của thực vật thủy sinh

c)

Là dung môi hòa tan muối khoáng và các chất hữu cơ trong cây

d)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của cây

4.

Cây trồng hấp thụ Nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

NO3- và NH4+

b)

N2 và NH4+

c)

NO2 và NH4+

d)

NO2 và NO3-

5.

Ở lục lạp, hệ sắc tố quang hợp phân bố ở đâu?

a)

Lớp màng trong

b)

Màng thylakoid

c)

Lớp màng ngoài

d)

Stroma

6.

Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh:

a)

Diệp lục b

b)

Diệp lục a

c)

Carotene

d)

Xanthophyll

7.

Sản phẩm của pha sáng bao gồm:

a)

ATP, NADPH, O2

b)

ADP, NADPH, O2

c)

Carbohydrate, H2O, O2

d)

Carbohydrate, ATP, NADPH, O2

8.

Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

Ở màng ngoài

b)

Ở màng trong

c)

Ở chất nền

d)

Ở Granum

9.

Nhóm thực vật C3 được phân bố ở

a)

Chủ yếu ở vùng ôn đới và nhiệt đới

b)

Chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

c)

Sống ở vùng nhiệt đới

d)

Sống ở vùng xa mạc

10.

Điểm bù ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp

a)

Lớn hơn cường độ hô hấp

b)

Hơn cường độ hô hấp

c)

Bằng cường độ hô hấp

d)

Không tăng thêm

11.

Điểm bão hòa ánh sáng của quang hợp là cường độ ánh sáng

a)

Tối thiểu để cường độ quang hợp và hô hấp bằng nhau

b)

Tối đa để cường độ quang hợp đạt cực đại

c)

Tối đa để quá trình quang hợp bị ngừng lại

d)

Tối thiểu để cây có thể bắt đầu tiến hành quang hợp

12.

Ánh sáng đỏ có tác dụng kích thích tổng hợp

a)

Carbohidrate

b)

Protein mà amino acid

c)

Lipid

d)

Nucleic acid

13.

Ánh sáng xanh tím có tác dụng kích thích tổng hợp

a)

Carbohidrate

b)

Protein và amino acid

c)

Lipid

d)

Nucleic acid

14.

Cây xanh quang hợp mạnh ở miền nào của quang phổ ánh sáng trắng?

a)

Cam, đỏ

b)

Xanh tím, cam

c)

Đỏ, lục

d)

Xanh tím, đỏ

15.

Hô hấp ở thực vật diễn ra mạnh nhất ở

a)

Rễ cây

b)

Thân cây

c)

Lá già

d)

Hạt khô

16.

Hô hấp là quá trình

a)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

b)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

c)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và O2, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

d)

Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

17.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào sau đây?

a)

Oxi hóa pyruvic acid và chu trình Krebs → đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Đường phân → chuỗi truyển electron hô hấp oxi hóa pyruvic acid và chu trình Krebs

c)

Đường phân → oxi hóa pyruvic acid và chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → oxi hóa pyruvic acid và chu trình Krebs → đường phân

18.

Giai đoạn đường phân diễn ra tại

a)

Ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạp

d)

Nhân

19.

Chu trình Krebs diễn ra ở

a)

Chất nền ti thể

b)

Tế bào chất

c)

Lục lạp

d)

Nhân

20.

Nhiệt độ tối ưu cho hô hấp trong khoảng

a)

25°C - 30°C

b)

20°C - 35°C

c)

20°C - 25°C

d)

30°C - 40°C

21.

Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

22.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?

a)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng → đồng hóa các chất

b)

Lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất → hấp thu chất dinh dưỡng

c)

Lấy thức ăn → đồng hóa các chất → tiêu hóa thức ăn → hấp thu chất dinh dưỡng

d)

Lấy thức ăn → hấp thu dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa các chất

23.

Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học

b)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzyme của lizôxôm

c)

Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi

d)

Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

24.

Ở động vật có túi tiêu hóa, các enzyme tiêu hóa được tiết ra từ

a)

Lizôxôm trên thành túi

b)

Tế bào trên thành túi

c)

Tế bào tuyến trên thành túi

d)

Lòng túi tiêu hóa

25.

Ở người, trật tự nào sau đây đúng với các bộ phận cấu thành ống tiêu hóa?

a)

Miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn

b)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn

c)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

d)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

26.

Khi nói về hoạt động tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và hóa học

b)

Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và hóa học

c)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học và hóa học

d)

Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và hóa học

27.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào sau đây?

a)

Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào

c)

Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa ngoại bào

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào

28.

Ở người, ống tiêu hóa phân hóa thành các bộ phận khác nhau có tác gì?

a)

Giúp quá trình tiêu hóa đạt hiệu quả cao nhât

b)

Đủ thời gian để có thể tiêu hóa được xenlulôzơ

c)

Tiết kiệm năng lượng tối ưu nhất

d)

Chứa nhiều vi sinh vật tiết nhiều enzyme tiêu hóa

29.

Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được

a)

O2 thải CO2

b)

CO2 thải O2

c)

CO2 thải CO2

d)

O2 thải O2

30.

Thủy tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

31.

Ở động vật đơn bào hoặc đa bào có tổ chức thấp trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ mao mạch mang

c)

Qua hệ thống ống khí

d)

Qua hệ thống phế nang

32.

Các loại động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp trao đổi khí theo hình thức nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

33.

Châu chấu trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

34.

Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?

a)

Châu chấu

b)

Sư tử

c)

Chuột đồng

d)

Ếch đồng

35.

Nòng nọc của lưỡng cư trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

36.

Các loài động vật thân mềm trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

37.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?

a)

Mèo rừng

b)

Tôm sông

c)

Chim sâu

d)

Ếch đồng

38.

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang mở

b)

Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng

c)

Miệng ngậm lại, nền khoang miệng hạ xuống, nắp mang mở

39.

Khi nói về trao đổi khí ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với dòng nước chảy qua mang.

II. Thông khí ở cá xương là nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang.

III. Phối là cơ quan trao đổi khí chuyên hóa của nhiều loài động vật sống trên cạn như bò sát, chim và thú.

IV. Phổi của lưỡng cư có ít phế nang hơn phối của chim nên trao đổi khí chủ yếu qua da.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

40.

Khi nói về trao đổi khí ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở tất cả động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở mang

b)

Ở tất cả động vật không xương sống, quá trình trao khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở ống khí

c)

Ở tất cả động vật sống trên cạn, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi

d)

Ở tất cả loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi

41.

Khi nói về hô hấp ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hô hấp ở động vật bao gồm hô hấp ngoài, vận chuyển khí và hô hấp trong

b)

Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí

c)

Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa tế bào với môi trường sống

d)

Hô hấp là quá trình O2 khuếch tán từ môi trường vào máu CO2 từ máu ra môi trường

42.

Khi thở ra, không khí qua các phần của đường hô hấp theo trật tự:

a)

Các phế nang, khí quản, phế quản, hầu, mũi

b)

Các phế nang, phế quản, khí quản, hầu, mũi

c)

Các phế nang, phế quản, khí quản, mũi, hầu

d)

Phế quản, các phế nang, khí quản, hầu, mũi

43.

Một người có sức khỏe bình thường, sau khi chủ động thở nhanh và sâu thì một lúc người này lặn được lâu hơn. Giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Khi chủ động thở nhanh và sâu thì thể tích phổi được tăng lên dự trữ được nhiều khí oxi trong phổi

b)

Khi chủ động thở nhanh và sâu thì tất cả hoạt động của các cơ quan khác đều giảm nên giảm tiêu hao năng lượng giúp tích trữ năng lượng cho khi lặn

c)

Chủ động thở nhanh và sâu làm giảm lượng CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khi hô hấp

d)

Chủ động thở nhanh và sâu giúp loại hoàn toàn CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp

44.

Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)

Thần kinh và thể dịch

b)

Thần kinh và tế bào

c)

Thần kinh

d)

Thể dịch

45.

Ở người, cơ quan tiết hormone adrenaline và noradrenaline vào máu trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch là

a)

Gan

b)

Thận

c)

Phổi

d)

Tụy

46.

Ở người cơ quan nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?

a)

Phổi

b)

Tim

c)

Gan

d)

Thận

47.

Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, tốc độ nhanh

b)

Thấp, tốc độ chậm

c)

Thấp, tốc độ nhanh

d)

Cao, tốc độ chậm

48.

Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?

a)

Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim

b)

Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim

c)

Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim

d)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim

49.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Ốc sên, trai sông, châu chấu

b)

Tôm, cua, mực ống

c)

Châu chấu, giun đốt, trai sông

d)

Tôm, ốc sên, giun đốt

50.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Mực ống, cá, giun đốt

b)

Giun dẹp, cua, mực ống

c)

Côn trùng, giun đốt, trai sông

d)

Tôm, ốc sên, giun đốt

51.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, chim

b)

Cá, lưỡng cư, bò sát

c)

Bò sát, chim, côn trùng

d)

Côn trùng, cá, bò sát

52.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

Thành mao mạch

b)

Thành tĩnh mạch

c)

Thành động mạch

d)

Khoang cơ thể

53.

Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

Mao mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Động mạch

d)

Xoang cơ thể

54.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?

a)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje

b)

Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje

c)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His

d)

Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ nhất → bó His

55.

Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch

b)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch

c)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch

d)

Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch

56.

Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch

b)

Tổng tiết diệt của mạch máu và ma sát giữa các tế bào máu

c)

Chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch và ma sát của dòng máu với thành mạch

d)

Lực đẩy, lực hút của tim và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch

57.

Khi nói về hoạt động bình thường của hệ tuần hoàn kép, đặc điểm nào sau đây sai?

a)

Máu đi ra khỏi mạch trộn với dịch mô

b)

Có vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể

c)

Có vòng tuần hoàn nhỏ đi qua phổi

d)

Máu không tiếp xúc trực tiếp với tế bào

58.

Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong hệ tuần hoàn kín của cơ thể bình thường, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Từ tĩnh mạch qua mao mạch

b)

Từ động mạch qua mao mạch

c)

Từ tâm nhĩ qua tâm thất

d)

Từ tĩnh mạch qua tâm nhĩ

59.

Khi nói về tuần hoàn máu, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vận tốc máu là áp lực của máu tác động lên thành mạch

b)

Hệ tuần hoàn của động vật gồm 2 thành phần là tim và hệ mạch

c)

Huyết ấp tâm trương được đo ứng với giá trị lớn nhất

d)

Dịch tuần hoàn gồm máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô

60.

Khi nói về hệ tuần hoàn hở, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ chậm

b)

Côn trùng là nhóm động vật hoạt động nhiều nhưng có hệ tuần hoàn hở

c)

Hệ tuần hoàn của côn trùng không tham gia vận chuyển O2, CO2

d)

Máu không tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể

61.

Khi nói đến hệ tuần hoàn ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I. Hệ tuần hoàn có duy nhất 1 vòng tuần hoàn lớn. (true)

II. Máu đi theo tĩnh mạch phổi về tim là máu giàu CO2. (true)

III. Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất.

IV. Vận tốc máu ở mao mạch nhỏ nhất.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao

b)

Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào

c)

Tốc độ máu chảy nhanh, vận chuyển đi xa

d)

Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh

63.

Ở người trưởng thành bình thường, nhịp tim trung bình khoảng

a)

90 lần/phút

b)

60 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

80 lần/phút

64.

Ở người trưởng thành bình thường, huyết áp tâm thu khoảng

a)

140 mmHg

b)

120 mmHg

c)

60 mmHg

d)

80 mmHg

65.

Ở người trưởng thành bình thường, mỗi chu kì tim khoảng

a)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ có 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

b)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ có 0,3 giây, tâm thất co 0,1 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

c)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ có 0,1 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây

d)

0,8 giây; trong đó tâm nhĩ có 0,4 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,1 giây

66.

Miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh được gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu

b)

Miễn dịch thể dịch

c)

Miễn dịch tế bào

d)

Miễn dịch không đặc hiệu

67.

Miễn dịch xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu

b)

Miễn dịch tự nhiên

c)

Miễn dịch bẩm sinh

d)

Miễn dịch không đặc hiệu

68.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là

a)

Lớp dịch nhày trong khí quản, pH thấp ở dạ dày

b)

Lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày

c)

Dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh

d)

Vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại

69.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ hô hấp là

a)

Lớp dịch nhày, lông nhỏ trong khí quản và phế quản

b)

Lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày

c)

Nồng độ muối cao trong mồ hôi ức chế nấm, virus và vi khuẩn phát triển

d)

Vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại

70.

Phân tử gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là gì?

a)

Độc tố

b)

Chất cảm ứng

c)

Kháng thể

d)

Hormone

71.

Phân tử có bản chất protein khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích cơ thể tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó gọi là

a)

Kháng thể

b)

Kháng nguyên

c)

Chất cảm ứng

d)

Chất kích thích

72.

Miễn dịch do tế bào lympho B tiết ra kháng thể đặc hiệu chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh được gọi là

a)

Miễn dịch không đặc hiệu

b)

Miễn dịch thể dịch

c)

Miễn dịch tế bào

d)

Miễn dịch tự nhiên

73.

Khi nói về miễn dịch tế bào, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Là miễn dịch tế bào T độc đóng vai trò chủ chốt

b)

Tế bào T độc tiết ra protein độc để tiêu diệt kháng nguyên lạ

c)

Trong bệnh do virus, miễn dịch tế bào đóng vai trò quan trọng

d)

Miễn dịch tế bào có ở tất cả mọi sinh vật, kể cả thực vật

74.

Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các yếu tố đề kháng tự nhiên của da và niêm mạc

b)

Các dịch tiết của cơ thể như nước bọt, nước mắt, dịch vị

c)

Huyết thanh chứa kháng thể điều trị bệnh cho cơ thể

d)

Các đại thực bào, bạch cầu trung tính của cơ thể

75.

Khi nói về điều kiện cần để gây bệnh truyền nhiễm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có khả năng lây từ cá thể này sang cá thể khác

b)

Tác nhân gây bệnh phải có động lực

c)

Đường vào phải phù hợp với mỗi loại tác nhân gây bệnh

d)

Không phụ thuộc vào số lượng tác nhân gây bệnh nhiều hay ít

76.

Phòng tuyến nào sau đây được xem là tuyến bảo vệ thứ 3 của cơ thể người và động vật?

a)

Da và miễn dịch đặc hiệu

b)

Đại thực bào và bạch cầu trung tính

c)

Miễn dịch đặc hiệu

d)

Miễn dịch không đặc hiệu

77.

Khi cơ thể người bị nhiễm vi sinh vật gây bệnh thì kháng thể xuất hiện trong dịch thể của cơ thể như; máu, bạch huyết, màng phổi, dịch dạ dày. Loại tế bào nào sau đây có khả năng sinh ra kháng thể đó?

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào lympho T2

c)

Tế bào lympho B

d)

Tế bào Lympho T4

78.

Khi nói về bệnh truyền nhiễm, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Lây lan từ cá thể này sang cá thể khác. (true)

II. Có thể do vi khuẩn, virus, động vật nguyên sinh gây ra. (true)

III. Có thể lan truyền bằng truyền dọc, truyền ngang. (true)

IV. Muốn gây bệnh chỉ cần số lượng nhiễm đủ lớn.

V. Được điều trị bằng kháng sinh phù hợp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Loại bệnh nào sau đây hiện nay chưa có vaccine phòng ngừa?

a)

Bệnh bại liệt

b)

Bệnh viêm não Nhật Bản

c)

Bệnh cúm A/H5N1

d)

Bệnh sốt xuất huyết

80.

Ở người, quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa được gọi là

a)

Tiêu hóa

b)

Tuần hoàn

c)

Bài tiết

d)

Hô hấp tế bào

81.

Cơ quan nào sau đây có vai trò lọc máu hình thành nước tiểu?

a)

Ruột

b)

Da

c)

Phổi

d)

Thận

82.

Cơ quan nào sau đây có vai trò bài xuất carbon dioxide ra khỏi cơ thể?

a)

Ruột

b)

Da

c)

Phổi

d)

Thận

83.

Cơ quan nào sau đây có vai trò bài tiết mồ hôi ra khỏi cơ thể?

a)

Da

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Thận

d)

Phổi

84.

Sản phẩm bài tiết chính của phổi là

a)

Oxygen

b)

Urea

c)

Bilirubin

d)

Carbon dioxide

85.

Nội môi là môi trường

a)

Trong cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch huyết và dịch mô

b)

Ngoài cơ thể được tạo bởi máu, bạch huyết và dịch mô

c)

Trong cơ thể được tạo ra mao mạch, bạch huyết và dịch mô

d)

Ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch cầu và hồng cầu

86.

Cân bằng nội mội là duy trì sự ổn định của môi trường trong

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ thể

d)

Cơ quan

87.

Cân bằng nội môi là trại thái cân bằng

a)

Tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định

b)

Động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định

c)

Tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị

d)

Động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị

88.

Cơ quan nào sau đây không tham gia cân bằng nội môi?

a)

Thận

b)

Phổi

c)

Gan

d)

Mắt

89.

Bộ phận nào sau đây là bộ phận thực hiện cân bằng nội môi?

a)

Hệ thần kinh và tuyến nội tuyến

b)

Các cơ quan như thận, gan, mạch máu

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

Cơ và tuyến

90.

Tuyến tụy tiết ra hormone insulin và glucagon tham gia vào cơ chế nào sau đây?

a)

Điều hòa hấp thụ nước ở thận

b)

Duy trì nồng độ glucose bình thường trong máu

c)

Điều hóa hấp thụ Na+ ở thận

d)

Điều hòa pH máu

91.

Khi nói về cơ chế duy trì cân bằng nội môi, trật tự nào sau đây đúng?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

92.

Khi lượng nước trong cơ thể giảm sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm

b)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp tăng

c)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng

d)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp giảm

93.

Có bao nhiêu bệnh lí sau đây ở người là bệnh về hệ tiết niệu?

(I) Viêm thận. (true)

(II) Thận nhiễm mỡ. (true)

(III) Suy thận. (true)

(IV) Sỏi thận. (true)

(V) Tăng huyết áp vô căn.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

94.

Trong cơ chế điều hòa cân bằng nội môi, liên hệ ngược xảy ra khi

a)

Điều kiện lý hóa ở môi trường trong sau khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Điều kiện lý hóa ở môi trường trong trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Sự trả lời của bộ phận thực hiện làm biến đổi các điều kiện lý hóa ở môi trường trong

d)

Điều kiện lý hóa ở môi trường trong trở về bình thường trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

95.

Cơ thể của chúng ta xuất hiện cảm giác khát nước khi

a)

Áp suất thẩm thấu trong máu tăng

b)

Áp suất thẩm thấu trong máu giảm

c)

pH máu giảm

d)

Nồng độ glucose trong máu giảm

96.

Hormone insulin làm giảm glucose bằng cách

a)

Tăng đào thải glucose theo đường bài tiết

b)

Tích lũy glucose dưới dạng tinh bột để tránh sự khuếch tán ra khỏi tế bào

c)

Tăng cường giải phóng glucose ra khỏi tế bào

d)

Tăng cường vận chuyển glucose vào trong tế bào

97.

Hệ đệm bicarbonate (NaHCO3/Na2CO3) có vai trò

a)

Duy trì bằng lượng đường glucose trong máu

b)

Duy trì bằng nhiệt độ cơ thể

c)

Duy trì bằng độ pH của máu

d)

Duy trì bằng áp suất thẩm thấu của máu

98.

Khi nói về miễn dịch, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Nước mắt rửa trôi vi sinh vật ra khỏi mắt thuộc miễn dịch không đặc hiệu. (true)
II. Bạch cầu tiêu diệt vi khuẩn theo cơ chế thực bào thuộc miễn dịch đặc hiệu.
III. Acid trong dạ dày có thể ức chế hoặc giết chết vi khuẩn xâm nhập thuộc miễn dịch đặc hiệu.
IV. Hắt hơi có tác dụng đẩy các vi sinh vật xâm nhập ra khỏi cơ thể thuộc dạng miễn dịch không đặc hiệu. (true)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Có bao nhiêu bệnh truyền nhiễm sau đây lây truyền qua đường tình dục?
I. Bệnh giang mai. (true)
II. Bệnh lậu. (true)
III. Bệnh lao.
IV. Bệnh viêm gan B. (true)
V. Bệnh AIDS. (true)
VI. Bệnh SAR-CoV-2.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

100.

Khi nói về ung thư, những phát biểu nào sau đây đúng?
I. Ung thư xảy ra khi không kiểm soát được của một số loại tế bào dẫn đến sự hình thành các khối u chèn ép các cơ quan trong cơ thể.
II. U ác tính là trường hợp các tế bào của khối u có khả năng tách khỏi mô ban đầu di chuyển đến nơi khác, tạo nên nhiều khối u khác nhau.
III. Nguyên nhân gây ra ung thư có thể là do đột biến gen, đột biến NST.
IV. Một số bệnh ung thư đã có vaccine phòng ngừa.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

Khi nói về miễn dịch thể dịch, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I. Miễn dịch thể dịch là miễn dịch sản xuất ra kháng nguyên. (true)
II. Kháng nguyên phản ứng đặc hiệu với kháng thể theo nguyên tắc khóa – chìa.
III. Một kháng thể được hình thành có thể chống lại nhiều loại kháng nguyên xâm nhập. (true)
IV. Miễn dịch thể dịch có tác dụng lớn trong việc chống lại các mầm bệnh tồn tại trong máu hoặc dịch cơ thể.
V. Miễn dịch thể dịch đóng vai trò quan trọng tiêu diệt các bệnh do virus.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Khi nói về bệnh truyền nhiễm, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Bệnh đậu mùa thường lây chủ yếu qua đường hô hấp. (true)
II. HIV có thể truyền qua côn trùng.
III. Bệnh dại có thể truyền qua vết cắn của chó, mèo bị bệnh. (true)
IV. Bệnh viêm gan A có thể truyền qua đường tiêu hóa. (true)
V. Bệnh viêm gan B có thể truyền qua quan hệ tình dục. (true)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

103.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng để bảo vệ thận?

I. Chế độ ăn hợp lý. (true)

II. Uống đủ nước. (true)

III. Uống nhiều rượu bia.

IV. Hạn chế hút thuốc lá. (true)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

a)

Tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm

b)

Gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm

c)

Gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucose trong máu giảm

d)

Tuyến tụy → insulin → tế bào cơ thể → gan → glucose trong máu giám

105.

Những cơ quan nào dưới đây có khả năng tiết ra hormone tham gia cân bằng nội môi?

I. Tụy.

II.Gan.

III. Thận.

IV. Lá lách.

V. Phổi.

Phương án trả lời đúng là

a)

I. IV và V

b)

I, III và V

c)

I, II và V

d)

I, II và III

106.

Vì sao nói “lôi thôi như cá trôi lòi ruột"?

I. Vì cả trôi chỉ có khoang bụng và tiêu hóa nội bào, các tua bụng nhìn như các phần ruột.

II. Cá trôi là loài cá ăn động vật nên ruột dài thích nghi với việc tiêu hóa thức ăn.

III. Cá trôi là loài cá ăn thực vật nên ruột dài thích nghi với việc tiêu hóa thức ăn.

IV. Cá trôi là loài cá ăn cả thực vật và động vật nên ruột dài thích nghỉ với việc tiêu hóa thức ăn. (true)

Có bao nhiêu phát biểu trên đây đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

107.

Khi nói về đặc điểm trao đổi khí bằng mang, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Mang là cơ quan hô hấp thích nghi với môi trường nước, có ở cá, thân mềm, chân khớp sống trong nước. (true)

II. Mang gồm các cung mang, mỗi cung mang là hệ thống tĩnh mạch chẳng chịt bao lấy chúng.

III. Miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo dòng nước chảy 1 chiều liên tục qua mang. (true)

IV. Sự trao đổi khi của cả xương đạt hiệu quả cao, có thể lấy được hơn 80% lượng 0, trong nước khi đi qua mang. (true)

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

108.

Khi nói về đặc điểm bề mặt trao đổi khí, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Diện tích bề mặt trao đổi khí lớn để tăng hiệu quả trao đổi khí.

II. Bề mặt mông và ẩm ướt giúp cho O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.

III. Bề mặt có nhiều mao mạch và máu chứa sắc tố hô hấp để vận chuyển khí.

IV. Có sự lưu thông khí tạo chênh lệch về nồng độ O2 và CO2.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

109.

Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp ở người?

I. Khói thuốc lá làm tê liệt lớp lông rung của phế quản. (true)

II. Khói thuốc lá có thể gây ung thư phổi. (true)

III. Khói thuốc lá chứa CO làm giảm hiệu quả hô hấp. (true)

IV. Khói thuốc lá làm nhiệt độ trong phổi tăng lên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

110.

Khi nói về quá trình tiêu hóa ở động vật có túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Thức ăn được tiêu hóa nội bào nhờ enzyme phân giải chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được. (true)

II. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bảo nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản.

III. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào (nhờ emzim thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội bào. (true)

IV. Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào triệt để, enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

111.

Khi nói về quá trình tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu phát biều sau đây đúng?

I. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ vào hệ tuần hoàn máu và hệ tuần hoàn bạch huyết.

II. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ chủ yếu diễn ra ở ruột non.

III. Ruột non có nhiều nếp gấp, lông ruột và vì nhung mao.

IV. Các chất dinh dưỡng được ruột non hấp thụ theo phương thức vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

112.

Khi nói về quá tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ ở ruột non là protein, đường đơn, acid béo, khoáng chất.

II. Dạ dày co bóp theo kiểu sóng nhu động đẩy thức ăn từ dạ dày qua môn vị vào ruột non.

III. Quá trình tiêu hóa cơ học và hóa học được điều khiển bởi hệ thần kinh và hormone.

IV. Trong tế bào, các chất dinh dưỡng được đồng hóa thành chất sống của cơ thể và dự trữ năng lượng, cung cấp năng lượng cho tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4