wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh cuối kì

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được

a)

A. tiêu hóa ngoại bào                            

b)

     B. tiêu hoá nội bào.                 

c)

C. tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào.  

d)

      D. một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

2.

Câu 31. Vì sao ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch?

a)

A. Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn.

b)

C. Vì số lượng mao mạch lớn hơn.

c)

B. Vì mao mạch thường ở xa tim.

d)

D. Vì áp lực co bóp của tim giảm.

3.

Câu 30. Vì sao tốc độ máu cần chảy chậm ở mao mạch?

a)

A. Do lực ma sát giữa các phân tử máu với nhau.

b)

B. Do lực ma sát giữa các phân tử máu với thành mạch.

c)

C. Do máu cần thời gian trao đổi vật chất với tế bào.

d)

D. Do mạch máu mao mạch nhỏ nên máu chảy chậm.

4.

Câu 29. Nguyên nhân làm tốc độ máu chảy ở mao mạch là chậm nhất, lựa chọn nào sai?

a)

A. Do lực ma sát giữa các phân tử máu với nhau.

b)

B. Do lực ma sát giữa các phân tử máu với thành mạch.

c)

C. Do máu cần thời gian trao đổi vật chất với tế bào.

d)

D. Do máu trong mao mạch ít.

5.

Câu 28. Vận tốc máu và tổng tiết diện mạch có mối quan hệ

a)

A. tỉ lệ thuận với nhau. 

b)

B. tỉ lệ nghịch với nhau.

c)

C. tuỳ trường hợp

d)

D. không có mối liên quan với nhau.

6.

Câu 27. Nguyên nhân gây biến động huyết áp trong hệ mạch là do

a)

A. quãng đường di chuyển của máu trong hệ mạch xa.

b)

B. lực hút và lực đẩy của tim.

c)

C. lực ma sát giữa máu với thành mạch và các phân tử máu với nhau.

d)

D. lực đẩy của tim.

7.

Câu 26. Huyết áp trong hệ mạch biến động như thế nào?

a)

D. Huyết áp giảm dần từ động mạch đến tĩnh mạch đến mao mach.

b)

A. Huyết áp tăng dần từ động mạch đến mao mạch đến tĩnh mạch.

c)

B. Huyết áp tăng dần từ động mạch đến tĩnh mạch đến mao mach.

d)

C. Huyết áp giảm dần từ động mạch đến mao mạch đến tĩnh mạch.

8.

Câu 25. Vì sao tim có thể đập liên tục suốt đời không mệt?

a)

A. Vì tim có tính tự động.

b)

B. Vì tim phải cung cấp máu nuôi cơ thể.

c)

C. Vì trong một chu kỳ hoạt động của tim thì thời gian hoạt động của tim bằng thời gian nghỉ của tim..

d)

D. Vì trong một chu kỳ hoạt động của tim thì thời gian hoạt động của tim nhỏ hơn thời gian nghỉ của tim.

9.

Câu 24. Khi tâm nhĩ co đẩy máu xuống đâu?

a)

A. Tâm thất     

b)

B. Xoang nhĩ.  

c)

C. Xoang nhĩ thất.

d)

D. Các van tim.

10.

Câu 23. Có thể đếm nhịp tim thông qua bắt mạch cổ tay vì nơi đó có

a)

A. động mạch chủ

b)

B. tĩnh mạch chủ.

c)

C. mao mạch.

d)

D. đủ cả hệ mạch.

11.

Câu 22. Sau khi chạy nhanh và nghỉ mệt khoảng 5 phút thì huyết áp và thân nhiệt như thế nào?

a)

A. Tăng lên.

b)

C. Giảm xuống.            

c)

B. Không đổi.

d)

D. Trở về mức ổn định.

12.

Câu 21. Sau khi chạy nhanh, huyết áp và thân nhiệt thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng lên.

b)

B. Không đổi

c)

D. Không thể xác định.

d)

C. Giảm xuống.

13.

Câu 20. Khi đo huyết áp bằng huyết áp kế đồng hồ nhận định nào sau đây đúng?

a)

A. Khi nghe tiếng đập đầu tiên là huyết áp.

b)

B. Khi nghe tiếng đập đầu tiên là huyết áp tối thiểu.

c)

C. Khi nghe tiếng đập đầu tiên là huyết áp tối đa.

d)

D. Khi nghe tiếng đập đầu tiên là huyết áp tâm trương.

14.

Câu 19. Tại sao khi đo huyết áp chúng ta cần phải thoải mái?

a)

A. Để giúp huyết áp ổn định.

b)

C. Để có thể đo huyết áp tối đa. 

c)

             B. Để máu dễ lưu thông.

d)

D. Để đo huyết áp dễ dàng hơn.

15.

Câu 18. Vì sao khi đo huyết áp bằng huyết áp kế điện tử cần tránh xa điện từ mạnh?

a)

A. Tránh sai số khi đo

b)

C. Tránh làm người bệnh mệt.  

c)

B. Tránh làm hư máy.

d)

D. Tránh làm người bệnh nhức đầu.

16.

Câu 17. Khi đo huyết áp bằng áp kế đồng hồ cần chú ý vấn đề gì?

a)

A. Chọn tư thế thoải mái tuỳ ý.

b)

B. Quấn chặt túi vải huyết áp kế quanh cánh tay phía trên khuỷu tay.

c)

C. Nắm chặt bàn tay lại.                       

d)

D. Hít thở thật sâu.

17.

Câu 16. Tăng huyết áp gây hậu quả gì?

a)

A. Suy tim, nhồi máu cơ tim, dễ đột quỵ…

b)

C. Suy thận, vàng da…

c)

B. Da vàng, bụng to, chóng mặt…

d)

D. Mờ mắt, chóng mặt, đau ngực…

18.

Câu 15. Nguyên nhân gây tăng huyết áp ở người do:

(1) Nhịp tim tăng.                     (2) Độ quánh của máu tăng, xơ vữa động mạch.

(3) Vận tốc máu chảy chậm.      (4) Tuổi cao, di truyền, chế độ ăn, bệnh lí.

Số phương án đúng:     

a)

(1) Nhịp tim tăng.A. 1    

b)

B. 2

c)

D. 4

d)

C. 3

19.

Câu 14. Ở người tốc độ máu chảy ở động mạch và mao mạch lần lượt là bao nhiêu?

a)

A. 500 mm/s, 0.5 mm/s.

b)

D. 550 mm/s, 0.55 mm/s.

c)

C. 500 mm/s, 0.55 mm/s.

d)

B. 550 mm/s, 0.5 mm/s.

20.

Câu 13. Ở người tiết diện của động mạch chủ và mao mạch lần lượt là bao nhiêu?

a)

A. 5 – 6 cm2, 6000cm2

b)

B. 3 – 4 cm2, 6000cm2

c)

C. 5 – 6 cm2, 5000cm2    

d)

D. 3 – 4 cm2, 5000cm2

21.

Câu 12. Vận tốc máu trong các đoạn mạch của hệ mạch liên quan chủ yếu đến yếu tố nào?

a)

A. Tiết diện của hệ mạch.                     

b)

B. Chênh lệch huyết áp giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

C. Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch giữa hai đầu đoạn mạch.

d)

D. Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa hai đầu đoạn mạch.

22.

Câu 11. Vận tốc máu là gì?

a)

A. Tốc độ máu chảy khắp cơ thể.          

b)

B. Tốc độ máu chảy trong động mạch chủ.

c)

C. Tốc độ máu chảy trong tĩnh mạch chủ.

d)

D. Tốc độ máu chảy trong một giây.

23.

Câu 10. Huyết áp động mạch ở trâu, bò, ngựa được đo ở đâu?

a)

A. Cổ. 

b)

B. Tai. 

c)

C. Chân.          

d)

D. Đuôi.

24.

Câu 9. Huyết áp động mạch ở người thường được đo ở đâu?

a)

A. Tay trái.      

b)

B. Tay phải.

c)

C. Cánh tay.    

d)

D. Ngực.

25.

Câu 8. Trong hệ mạch huyết áp giảm dần từ

a)

A. động mạch -> tiểu động mạch -> mao mạch -> tiểu tĩnh mạch -> tĩnh mạch.

b)

B. tĩnh mạch -> tiểu tĩnh mạch -> mao mạch -> tiểu động mạch -> động mạch.

c)

C. động mạch -> tiểu tĩnh mạch -> mao mạch -> tiểu động mạch -> tĩnh mạch.

d)

D. mao mạch -> tiểu động mạch -> động mạch -> tĩnh mạch -> tiểu tĩnh mạch.

26.

Câu 7. Ở người bình thường có huyết áp tâm thu và tâm trương lần lượt là bao nhiêu ?

a)

A. 100 – 110mmHg, 60 – 70mmHg.

b)

B. 110 – 120mmHg, 70 – 80mmHg.

c)

C. 100 – 110mmHg, 70 – 80mmHg.      

d)

D. 110 – 120mmHg, 60 – 70mmHg.

27.

Câu 6. Nhịp tim của người bình thường là bao nhiêu?

a)

A. 95 lần/ phút.

b)

B. 85 lần/ phút

c)

C. 75 lần/ phút

d)

D. 65 lần/ phút.

28.

Câu 5. Huyết áp là gì?

a)

A. Áp lực dòng máu khi tâm thất co.

b)

B. Áp lực dòng máu khi tâm thất dãn.

c)

C. Áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch.

d)

D. Do sự ma sát giữa máu và thành mạch.

29.

Câu 4. Thời gian hoạt động của mỗi pha trong một chu kỳ tim lần lượt là

a)

A. pha co tâm nhĩ: 0.1 giây, pha co tâm thất: 0.3 giây, pha dãn chung: 0.4 giây.

b)

B. pha co tâm nhĩ: 0.3 giây, pha co tâm thất: 0.1 giây, pha dãn chung: 0.4 giây.

c)

C. pha co tâm nhĩ: 0.4 giây, pha co tâm thất: 0.3 giây, pha dãn chung: 0.1 giây.

d)

D. pha co tâm nhĩ: 0.3 giây, pha co tâm thất: 0.4 giây, pha dãn chung: 0.1 giây.

30.

Câu 3. Một chu kì hoạt động của tim bao gồm các pha theo thứ tự nào sau đây?

a)

A. Pha co tâm nhĩ -> pha dãn chung -> pha co tâm thất.

b)

B. Pha co tâm nhĩ -> pha co tâm thất -> pha dãn chung.

c)

C. Pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ -> pha dãn chung.

d)

D. Pha dãn chung -> pha co tâm thất -> pha co tâm nhĩ.

31.

Câu 2. Trong hệ dẫn truyền tim, xung điện phát và truyền theo trật tự:

a)

A. nút xoang nhĩ -> nút nhĩ thất-> bó His -> mạng lưới Puockin.

b)

B. nút xoang nhĩ -> bó His -> nút nhĩ thất -> mạng lưới Puockin.

c)

C. nút xoang nhĩ -> nút nhĩ thất -> mạng lưới Puockin -> bó His.

d)

D. nút xoang nhĩ -> mạng lưới Puockin -> nút nhĩ thất -> bó His.

32.

Câu 1. Khả năng co giãn tự động theo chu kỳ của tim được gọi là gì?

a)

A. Tính tự động của tim.

b)

C. Tính hoạt động của tim.

c)

B. Tính chu kỳ của tim.

d)

D. Tính dẫn truyền của tim.

33.

Câu 20. Cho các nhóm động vật:

1. Có xương sống                                                       

2. Mực ống, bạch tuộc, giun đốt

3. Một số thân mềm và chân khớp

4. Mực ống, giun đốt, chân khớp

5. Động vật dưới nước                                               

6. Động vật trên cạn

Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn kín?

a)

A. 4.                        

b)

.                         B. 5.                              

c)

C. 3.              

d)

 D. 2.

34.

Câu 19. Hệ tuần hoàn kép có đặc điểm

a)

A. máu được bơm với áp lực thấp nên vận tốc máu chảy chậm.

b)

B. máu được bơm với áp lực cao nên vận tốc máu chảy nhanh.

c)

C. máu được bơm với áp lực trung bình nên vận tốc máu chảy nhanh.

d)

D. máu được bơm với áp lực vừa phải nên vận tốc máu chảy nhanh.

35.

Câu 18. Hệ tuần hoàn đơn có đặc điểm

a)

A. máu được bơm với áp lực thấp nên vận tốc máu chảy chậm.

b)

B. máu được bơm với áp lực cao nên vận tốc máu chảy nhanh.

c)

C. máu được bơm với áp lực trung bình nên vận tốc máu chảy nhanh.

d)

D. máu được bơm với áp lực vừa phải nên vận tốc máu chảy nhanh.

36.

Câu 17. Trong hệ tuần hoàn kép

a)

A. các động mạch chứa máu giàu O2.                

b)

C. các tĩnh mạch phổi chứa máu giàu O2.

c)

B. các tĩnh mạch chứa máu giàu CO2.

d)

D. các mao mạch chứa máu pha.

37.

Câu 16. Hệ tuần hoàn hở thích hợp với động vật có đặc điểm

a)

A. có kích thước nhỏ, ưa hoạt động.

b)

C. có kích thước lớn, ưa hoạt động.       

c)

B. có kích thước nhỏ, ít hoạt động.

d)

D. có kích thước lớn, ưa hoạt động kém.

38.

Câu 15. Cấu tạo hệ tuần hoàn hở gồm:

a)

A. tim, động mạch, khoang cơ thể, tĩnh mạch.

b)

B. động mạch, tĩnh mạch.

c)

C. hệ mạch.     

d)

D. tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.

39.

Câu 14. Điểm khác nhau giữa hệ tuần hoàn ở người và hệ tuần hoàn ở cá là

a)

A. ở cá, máu được oxy hóa khi qua mao mạch mang.

b)

B. người có 2 vòng tuần hoàn còn cá chỉ có một vòng tuần hoàn.

c)

C. các ngăn tim ở người gọi là các tâm nhĩ và tâm thất.

d)

D. người có hệ tuần hoàn kín, cá có hệ tuần hoàn hở.     

40.

Câu 13. Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

A. Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ.

b)

C. Lưỡng cư, chim, thú.

c)

B. Cá, thú, giun đất.

d)

D. Chim, thú, sâu bọ, cá, ếch nhái.                     

41.

Câu 12. Cho các nhóm động vật:

1. Đa số động vật thân mềm.        

2. Các loài cá sụn và cá xương.    

3. Động vật đơn bào.                                              

4. Động vật đa bào có cơ thể nhỏ và dẹp.

5. Động vật chân khớp.

Có bao nhiêu nhóm động vật có hệ tuần hoàn hở?

a)

A. 2.                     

b)

B. 3.                    

c)

   C. 4.                         

d)

       D. 5. 

42.

Câu 11. Các nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

A. Thủy tức, giun tròn, giun đốt.

b)

C. Cá, lưỡng cư, giáp xác.

c)

D. Lưỡng cư, bò sát, giun đốt.

d)

B. Sứa, giun dẹp, sâu bọ.

43.

Câu 10. Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

A. Sứa, giun tròn, giun dẹp

b)

B. Giun tròn, giun dẹp, giun đốt

c)

C. Thân mềm, giáp xác, côn trùng.

d)

D. Sâu bọ, thân mềm, bạch tuột.

44.

Câu 8. Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn phổi của hệ tuần hoàn kép ở thú theo trật tự nào dưới đây?

a)

A. Timàđộng mạch phổiàtĩnh mạch phổiàtim.

b)

B. Timàđộng mạch phổi àmao mạch phổiàtĩnh mạch phổiàtim.

c)

C. Timàtĩnh mạch phổiàmao mạch phổiàđộng mạch phổiàtim.

d)

D. Timàmao mạch phổiàđộng mạch phổiàtĩnh mạch phổiàtim.

45.

Câu 9. Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn của hệ tuần hoàn kép ở thú theo trật tự nào dưới đây?

a)

A. Timàđộng mạch chủàtĩnh mạch chủàtim.

b)

B. Timàmao mạch àđộng mạch chủàtĩnh mạch chủàTim.

c)

C. Timàtĩnh mạch chủàmao mạch àĐộng mạch chủ àtim.

d)

D. Timàđộng mạch chủ àmao mạchàtĩnh mạch chủàtim.

46.

Câu 6. Thành phần của hệ mạch gồm:

a)

A. động mạch và mao mạch.     

b)

C. động mạch và tĩng mạch.

c)

B. tĩnh mạch và mao mạch.

d)

D. động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.

47.

Câu 7. Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn đơn ở cá theo trật tự nào dưới đây?

a)

A. Timàđộng mạchà tĩnh mạchàtim.

b)

B. Timàđộng mạch mang àmao mạch mangàtĩnh mạchàtim.

c)

C. Timàđộng mạch mangàmao mạch mangàđộng mạch lưngàmao mạchàtĩnh mạchàtim.

d)

D. Timàtĩnh mạchàmao mạch mangàđộng mạch mangàmao mạchàtĩnh mạchàtim.

48.

Câu 5. Đặc điểm của hệ tuần hoàn hở là

a)

A. máu chảy dưới áp lực cao và tốc độ nhanh.

b)

B. máu chảy dưới áp lực thấp và tốc độ chậm.

c)

C. áp lực máu được duy trì nhờ tính đàn hồi của thành mạch.

d)

D. khả năng điều hòa tuần hoàn máu nhanh.

49.

Câu 4. Cấu tạo hệ tuần hoàn kín gồm:

a)

A. tim, động mạch, khoang cơ thể, tĩnh mạch.   

b)

B. động mạch, tĩnh mạch.

c)

C. hệ mạch.                                                     

d)

D. tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.

50.

Câu 3. Tôm, cua, trai, sò, hến có hệ tuần hoàn

a)

A. kín. 

b)

B. hở.              

c)

C. đơn.

d)

D. kép.

51.

Câu 2. Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)

A. vận chuyển các chất dinh dưỡng từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho hoạt động sống của cơ thể.

b)

B. vận chuyển CO2.

c)

C. vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho hoạt động sống của cơ thể.

d)

D. vận chuyển O2.

52.

Câu 22. Khi cá thở ra, sự lưu thông khí qua mang cá diễn ra như thế nào?

a)

A. Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.

b)

B. Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

c)

D. Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

d)

C. Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở.

53.

Câu 1. Động vật nào có hệ tuần hoàn hở?

a)

A. Cá.

b)

B. Khỉ.

c)

C. Chim.

d)

D. Sứa.

54.

Câu 21. Ý nào dưới đây không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất ?

a)

A. Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệch về phân áp giữa O2 và CO2.

b)

B. Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp O2 trong cơ thể luôn bé hơn bên ngoài.

c)

C. Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp CO2 bên trong tế bào luôn cao hơn bên ngoài.

d)

D. Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp O2 và CO2.

55.

Câu 20. Vì sao thú sống trên cạn không hô hấp dưới nước được?

a)

A. Vì cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

b)

B. Vì phổi không thải được CO2 trong nước.

c)

C. Vì nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.

d)

D. Vì phổi không hấp thụ được O2 trong nước.

56.

Câu 19. Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

A. Phổi của bò sát.

b)

B. Phổi của chim.

c)

C. Phổi và da của ếch nhái.

d)

D. Da của giun đất.

57.

Câu 18. Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ

a)

A. sự co dãn của phần bụng.

b)

B. sự di chuyển của chân.

c)

C. sự nhu động của hệ tiêu hoá.

d)

D. vận động của cánh.

58.

Câu 17. Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

A. Hô hấp bằng mang.

b)

C. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.         

c)

B. Hô hấp bằng phổi.

d)

D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

59.

Câu 16. Hô hấp là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy

a)

A. O2 từ môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.

b)

B. CO2 từ môi trường ngoài vào để khử các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải O2 ra bên ngoài.

c)

C. CO2 từ môi trường ngoài vào để ôxy hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải O2 ra bên ngoài.

d)

D. O2 từ môi trường ngoài vào để ôxy hoá các chất trong tế bào và tích luỹ năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra bên ngoài.

60.

Câu 15. Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm của da giun đất thích ứng với sự trao đổi khí?

a)

A. Tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn.

b)

B. Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua.

c)

C. Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp.

d)

D. Tỷ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn.

61.

Câu 14. Hô hấp ngoài là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí

a)

A. chỉ ở mang.                                                             

b)

B. ở bề mặt toàn cơ thể.

c)

C. chỉ ở phổi.                                       

d)

D. của các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang…

62.

Câu 13. Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

a)

A. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.                              

b)

B. Hô hấp bằng mang.

c)

C. Hô hấp bằng phổi.                                                        

d)

D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

63.

Câu 12. Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào so với ngoài cơ thể như thế nào?

a)

A. Trong tế bào, nồng độ O2 thấp còn CO2 cao so với ngoài cơ thể.

b)

B. Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào thấp hơn so với ngoài cơ thể.

c)

C. Trong tế bào, nồng độ O2 cao còn CO2 thấp so với ngoài cơ thể.

d)

D. Nồng độ O2 và CO2 trong tế bào cao hơn so với ngoài cơ thể.

64.

Câu 11. Hiệu quả trao đổi khí của động vật liên quan đến

a)

A.  bề mặt trao đổi khí rộng.

b)

B.  bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố.

c)

C.  các đặc điểm của bề mặt trao đổi khí.

d)

D.  bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm.

65.

Câu 10. Vì sao nồng độ CO2  trong không khí thở ra cao hơn so với hít vào?

a)

A. Vì một lượng CO2 thải ra trong hô hấp tế bào của phổi.

b)

B. Vì một lượng CO2 được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể.

c)

C. Vì một lượng CO2 còn lưu giữ trong phế nang.

d)

D. Vì một lượng CO2 khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi.

66.

Câu 9. Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

A. Hô hấp bằng phổi.

b)

      B. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

C. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.    

d)

         D. Hô hấp bằng mang.

67.

Câu 8. Vì sao phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát, lưỡng cư?

a)

A. Vì phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn.            

b)

B. Vì phổi thú có diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.         

c)

C. Vì phổi thú có kích thước lớn hơn.    

d)

D. Vì phổi thú có khối lượng lớn hơn.

68.

Câu 7. Vì sao nồng độ O2 trong không khí thở ra thấp hơn so với hít vào phổi?

a)

A. Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản.

b)

B. Vì một lượng O2 đã ôxi hóa các chất trong cơ thể.      

c)

C. Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi đi ra khỏi phổi.

d)

D. Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang.

69.

Câu 6. Vì sao mang cá xương có diện tích bề mặt trao đổi khí lớn?

a)

A. Vì mang có kích thước lớn.  

b)

C. Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang.

c)

B. Vì có nhiều cung mang.

d)

D. Vì mang có nhiều phiến mang và mỗi phiến mang gồm nhiều cung mang.

70.

Câu 5. Lớp động vật nào sau đây có hình thức hô hấp khác hẳn với các lớp động vật còn lại?

a)

A. Cá   

b)

B. Chim

c)

C. Bò sát

d)

D. Thú

71.

Câu 4. Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm trao đổi khí ở động vật?

a)

A. Có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

b)

B. Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

c)

C. Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.

d)

D. Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

72.

Câu 3. Khí ở phổi của chim có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Giàu ôxi khi cơ thể hít vào.

b)

B. Giàu CO2 khi cơ thể thở ra.

c)

C. Giàu ôxi cả khi cơ thể hít vào và khi cơ thể thở ra.

d)

D. Giàu CO2 cả khi cơ thể hít vào và khi cơ thể thở ra.

73.

Câu 2. Câu nào dưới đây xếp đúng theo trật tự giảm dần nồng độ ôxi?

a)

A. Các mô tế bào, không khí thở vào, máu rời phổi đi.

b)

B. Không khí thở vào, máu rời phổi đi, các mô tế bào

c)

C. Máu rời phổi đi, không khí thở vào, các mô tế bào.

d)

D. Không khí thở vào, các mô tế bào, máu rời phổi đi.

74.

Câu 19. Chất nào sau đây được hấp thụ qua ruột non luôn theo cơ chế thụ động?

a)

A. Nước.             

b)

B. Glucozơ.     

c)

C. Axitamin.         

d)

D. Axit béo.

75.

Câu 20. Ở loài ăn thực vật, bộ phận nào sau đây được xem như dạ dày thứ 2?

a)

A. Diều.                                                     

b)

D. Manh tràng.

c)

C. Đại tràng.                                            

d)

B. Mề.

76.

Câu 17. Diều của chim ăn hạt có tác dụng tương tự như bộ phận nào ở động vật nhai lại?

a)

A. Dạ tổ ong.         

b)

.         B. Dạ múi khế.   

c)

C. Dạ cỏ              

d)

D. Dạ lá sách.

77.

Câu 18. Dạ dày thường không có vai trò nào sau đây?

a)

A. Chứa thức ăn.                            

b)

B. Hấp thụ chất dinh dưỡng.

c)

C. Tiêu hóa cơ học.                      

d)

D. Tiêu hóa hóa học.

78.

Câu 16. Điều nào không đúng khi nhận xét về cơ quan tiêu hóa?

a)

A. Các loài ăn thực vật đều có ruột rất dài và manh tràng phát triển.

b)

B. So với các loài ăn thịt, các động vật ăn cỏ có bộ răng ít phân hóa hơn

c)

C. Các loài ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn.

d)

D. Cả loài ăn thực vật và ăn thịt đều có enzim tiêu hóa thức ăn.

79.

Câu 15. Nguồn cung cấp prôtêin chủ yếu cho thú ăn thực vật là do

a)

A. sử dụng lượng thức ăn rất lớn.

b)

B. đôi khi chúng ăn cả thức ăn động vật.

c)

C. tăng cường ăn các cây họ đậu.

d)

D. tiêu hóa vi sinh vật sống trong ống tiêu hóa của chúng.

80.

Câu 14. Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày một ngăn?

a)

A. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.    

b)

C. Ngựa, thỏ, chuột.

c)

B. Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.

d)

D. Trâu, bò, cừu, dê.

81.

Câu 13. Trong ống tiêu hóa, biến đổi sinh học là quá trình

a)

A. phân giải thức ăn trong cơ thể sống               

b)

B. tiêu hóa nhờ enzim  

c)

C. phân giải thức ăn nhờ vi sinh vật                   

d)

D. phân giải vi sinh vật để lấy chất dinh dưỡng

82.

Câu 8. Đặc điểm tiêu hoá ở thú ăn thịt như thế nào?

a)

A. Vừa nhai vừa xé nhỏ thức ăn.

b)

C.  Nhai thức ăn trước khi nuốt.

c)

       B.  Dùng răng xé nhỏ thức ăn rồi nuốt.

d)

D.  Chỉ nuốt thức ăn.

83.

Câu 12. Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

A. Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.    

b)

  B. Ngựa, thỏ, chuột.

c)

C. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.

d)

                  D. Trâu, bò, cừu, dê.

84.

Câu 11. Ở động vật nhai lại, sự tiêu hoá ở dạ cỏ diễn ra như thế nào?

a)

A.Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

b)

B. Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

c)

C. Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ.

d)

D. Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

85.

Câu 9. Ở động vật nhai lại, sự  tiêu hoá thức ăn ở dạ lá sách diễn ra như thế nào?

a)

B. Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

b)

A. Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

c)

C.  Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

d)

D. Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ.

86.

Câu 7. Đặc điểm nào không có ở thú ăn cỏ?

a)

A. Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn.         

b)

B. Ruột dài.

c)

C. Manh tràng phát triển.

d)

D. Ruột ngắn.

87.

Câu 10. Ở động vật nhai lại, sự tiêu hoá thức ăn ở dạ múi khế diễn ra như thế nào?

a)

A. Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

b)

B. Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

c)

C. Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ.         

d)

D. Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

88.

Câu 6. Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ tổ ong diễn ra như thế nào?

a)

B. Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.

b)

A. Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.

c)

.D. Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ.

d)

C. Hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

89.

Câu 4. Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thịt như thế nào?

a)

A. Tiêu hoá hoá học.               

b)

B. Tiêu hoá cơ học.

c)

C. Tiêu hoá hóa học và cơ học.

d)

D. Tiêu hoá hoá học và nhờ vi sinh vật cộng sinh.

90.

Câu 1. Chức năng nào sao đây không đúng với răng của thú ăn cỏ?

a)

A. Răng cửa giữ và giật cỏ.                        

b)

B.  Răng nanh nghiền nát cỏ.

c)

C.  Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ.

d)

D. Răng nanh giữ và giật cỏ.

91.

Câu 2. Ở động vật ăn cỏ, sự tiêu hoá thức ăn như thế nào?

a)

A. Tiêu hoá hoá và cơ học.       

b)

B. Tiêu hoá hoá, cơ học và nhờ vi sinh vật cộng sinh.

c)

C. Tiêu hoá cơ học.

d)

D. Tiêu hoá hoá học.

92.

Câu 3. Chức năng nào không đúng với răng của thú ăn thịt?

a)

A. Răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương.

b)

B. Răng cửa giữ thức ăn.

c)

C. Răng nanh cắn và giữ mồi.

d)

D. Răng cạnh hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ.

93.

Câu 5. Đặc điểm tiêu hóa nào không có ở thú ăn thịt?

a)

A. Dạ dày đơn.                                                            

b)

B. Ruột ngắn.

c)

C. Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.

d)

D. Manh tràng phát triển.

94.

Câu 19. Ở giun đất, thức ăn được

a)

A. tiêu hóa ngoại bào.                                       

b)

B. tiêu hoá nội bào.

c)

C. tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào.    

d)

D. một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

95.

Câu 18. Ở giun dẹp, thức ăn được

a)

A. tiêu hóa ngoại bào.                                       

b)

B. tiêu hoá nội bào.

c)

C. tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào.   

d)

D. một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

96.

Câu 20. Tiêu hóa hóa học trong ống tiêu hóa ở người diễn ra ở

a)

A. miệng, dạ dày, ruột non.                                 

b)

B. chỉ diễn ra ở dạ dày. 

c)

C. miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già. 

d)

D. miệng, thực quản, dạ dày, ruột non.  

97.

Câu 17. Ở trùng giày, thức ăn được

a)

A. tiêu hóa ngoại bào.                                       

b)

B. tiêu hoá nội bào.

c)

C. tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào.   

d)

D. một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

98.

Câu 15. Ở trùng biến hình, thức ăn được

a)

A. tiêu hóa ngoại bào.                                       

b)

B. tiêu hoá nội bào.

c)

D. một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

d)

C. tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào.     

99.

Câu 12. Quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá diễn ra như thế nào?

a)

A. Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

B. Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

C. Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

D. Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

100.

Câu 13. Quá trình tiêu hoá ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá diễn ra chủ yếu 

a)

A. các enzim từ ribôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

B. các enzim từ lizôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

c)

C. các enzim từ perôxixôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

d)

D. các enzim từ bộ máy Gôngi vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

101.

Câu 3. Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hoá theo kiểu

a)

A. tiêu hóa ngoại bào.   

b)

C. tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào.  

c)

         B. tiêu hoá nội bào

d)

D. một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

102.

Câu 2. Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được

a)

A. tiêu hóa ngoại bào. 

b)

B. tiêu hoá nội bào.

c)

C. tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào.     

d)

.      D. một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

103.

Câu 11. Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của chim là

a)

A. miệng → thực quản → dạ dày cơ → diều → dạ dày tuyến → ruột → hậu môn.

b)

B. miệng → thực quản → dạ dày tuyến → dạ dày cơ → diều → ruột → hậu môn.

c)

C. miệng → thực quản → diều → dạ dày tuyến → dạ dày cơ → ruột → hậu môn.

d)

D. miệng → diều → thực quản → dạ dày tuyến → dạ dày cơ → ruột → hậu môn.

104.

Câu 9. Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của giun đất là

a)

A. miệng → hầu → thực quản → diều → mề → ruột → hậu môn.

b)

B. miệng → thực quản → hầu → diều → ruột → mề → hậu môn.

c)

C. miệng → hầu → thực quản → mề → diều → ruột → hậu môn.

d)

D. miệng → hầu → diều → thực quản → mề → ruột → hậu môn.

105.

Câu 4. Tiêu hóa là quá trình

a)

A. biến đổi chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

b)

B. biến đổi chất đơn giản có trong thức ăn thành những chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được.

c)

C. biến đổi thức ăn thành chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng.

d)

D. tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài cơ thể.

106.

Câu 5. Các loài động vật tiêu hóa thức ăn bằng túi tiêu hóa là

a)

A. động vật đơn bào.

b)

            B. các loài ruột khoang và giun dẹp.

c)

C. động vật có xương sống

d)

D. côn trùng và giun đất.

107.

Câu 6. Ở người thức ăn vào miệng rồi lần lượt qua các bộ phận

a)

.           D. thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già.

b)

A. thực quản, ruột non, ruột già, dạ dày.

c)

C. thực quản, ruột non, dạ dày, ruột già

d)

.           B. dạ dày, thực quản, ruột non, ruột già.

108.

Câu 7. Quá trình tiêu hoá thức ăn trong túi tiêu hoá là

a)

A. thức ăn được tiêu hoá nội bào sau đó các chất dinh dưỡng tiêu hoá dang dở tiếp tục được tiêu hoá ngoại bào.

b)

B. tế bào trên thành túi tiết enzym tiêu hoá ngoại bào sau đó các chất dinh dưỡng tiêu hoá dang dở tiếp tục được tiêu hoá nội bào.

c)

C. tế bào trên thành túi tiết enzym vào khoang tiêu hoá để tiêu hoá thức ăn thành các chất đơn giản.

d)

D. thức ăn được đưa vào từng tế bào của cơ thể rồi tiết enzym tiêu hoá nội bào.

109.

Câu 8. Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người là

a)

A. miệng → thực quản → dạ dày → ruột già → ruột non → hậu môn.

b)

B.miệng→thực quản → dạ dày→ ruột non → ruột già → hậu môn

c)

C. miệng → thực quản → ruột non → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

D. miệng → dạ dày → thực quản → ruột non → ruột già → hậu môn.

110.

Câu 10. Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của châu chấu là

a)

A. miệng → thực quản → diều → dạ dày → ruột → hậu môn.

b)

B. miệng → thực quản → diều → ruột → dạ dày → hậu môn.

c)

C. miệng → thực quản → dạ dày → diều → ruột → hậu môn.

d)

D. miệng → diều → thực quản → dạ dày → ruột → hậu môn.

111.

Câu 14. Ý không đúng với cấu tạo của ống tiêu hoá ở người là

a)

A. có ruột non.

b)

C. có dạ dày.

c)

B. có thực quản.

d)

D. có diều.

112.

Câu 16. Ở trùng roi, thức ăn được

a)

A. tiêu hóa ngoại bào.                                     

b)

B. tiêu hoá nội bào.

c)

C. tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào.   

d)

D. một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

113.

Câu 1. Các ngành động vật nào sau đây thực hiện trao đổi khí trực tiếp với môi trường qua bề mặt cơ thể?

a)

A. Giun tròn, ruột khoang, giun đốt.

b)

B. Chân khớp, giun tròn, thân mềm.

c)

C. Ruột khoang, thân mềm, chân khớp.

d)

D. Giun đốt, chân khớp, thân mềm