wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học lớp 12 – Tài liệu tham khảo (trang 1)

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào bảng số lượng base nitơ của 4 chủng vi khuẩn (A=T, G=C ở từng chủng; Chủng I: A 600, T 600, G 900, C 900; Chủng II: A 900, T 900, G 600, C 600; Chủng III: A 500, T 500, G 700, C 700; Chủng IV: A 700, T 700, G 800, C 800), nhận xét: Tổng số nucleotide của chủng I nhiều hơn chủng II đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Dựa vào bảng số lượng base nitơ của 4 chủng vi khuẩn (A=T, G=C ở từng chủng; Chủng I: A 600, T 600, G 900, C 900; Chủng II: A 900, T 900, G 600, C 600; Chủng III: A 500, T 500, G 700, C 700; Chủng IV: A 700, T 700, G 800, C 800), nhận xét: Chủng I và chủng IV có chiều dài phân tử bằng nhau đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Dựa vào bảng số lượng base nitơ của 4 chủng vi khuẩn (A=T, G=C ở từng chủng; Chủng I: A 600, T 600, G 900, C 900; Chủng II: A 900, T 900, G 600, C 600; Chủng III: A 500, T 500, G 700, C 700; Chủng IV: A 700, T 700, G 800, C 800), nhận xét: Phân tử DNA của chủng II có số liên kết hiđrô ít hơn phân tử DNA của chủng IV đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Dựa vào bảng số lượng base nitơ của 4 chủng vi khuẩn (A=T, G=C ở từng chủng; Chủng I: A 600, T 600, G 900, C 900; Chủng II: A 900, T 900, G 600, C 600; Chủng III: A 500, T 500, G 700, C 700; Chủng IV: A 700, T 700, G 800, C 800), nhận xét: Phân tử DNA của chủng IV có nhiệt độ nóng chảy cao nhất đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Phân tích thành phần của 4 phân tử nucleic acid (Phân tử 1: %A 20, %T 20, %G 30, %C 30, %U 0; Phân tử 2: %A 30, %T 20, %G 20, %C 30, %U 30; Phân tử 3: %A 10, %T 30, %G 30, %C 30, %U 30; Phân tử 4: %A 20, %T 35, %G 25, %C 25, %U 20). Phân tử nào có thể là DNA mạch kép?

a)

Phân tử 1

b)

Phân tử 2

c)

Phân tử 3

d)

Phân tử 4

6.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase có vai trò nào?

a)

Nối các đoạn Okazaki tạo mạch DNA hoàn chỉnh

b)

Tổng hợp mạch DNA mới theo chiều 5’→3’

c)

Cắt đứt liên kết hiđrô, tách DNA thành 2 mạch đơn

d)

Tổng hợp đoạn DNA thay thế đoạn mồi

7.

Trong quy luật phân li độc lập, nếu P thuần chủng khác nhau bởi nn cặp tính trạng tương phản, tính trạng trội là trội hoàn toàn thì số loại kiểu hình ở F2 là

a)

2n2^n

b)

9:3:3:1

c)

(3:1)n(3:1)^n

d)

4

8.

Với nn cặp gen dị hợp ở F1 di truyền độc lập thì số loại giao tử ở F1 là bao nhiêu?

a)

2n2^n

b)

12n\frac{1}{2^n}

c)

3n3^n

d)

4n4^n

9.

Trong trường hợp các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau, cơ thể có kiểu gen aaBbCcDd khi giảm phân có thể tạo ra tối đa số loại giao tử là

a)

8

b)

4

c)

2

d)

16

10.

Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaX^B X^b giảm phân bình thường sẽ tạo ra bao nhiêu loại giao tử?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

11.

Ở một loài thực vật lưỡng bội, tính trạng chiều cao cây do hai gen không alen tương tác cộng gộp; mỗi alen trội làm cây cao thêm 10 cm, cây thấp nhất cao 100 cm. Cho giao phấn hai cây thuần chủng khác nhau tối đa về số alen trội, F1 tự thụ phấn. Theo lí thuyết, ở F2, cây cao 120 cm chiếm tỉ lệ

a)

6,25%

b)

37,5%

c)

50,0%

d)

25,0%

12.

Các tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen ab Dd tiến hành giảm phân bình thường, không có đột biến. Theo lí thuyết, số loại tinh trùng tối đa được tạo ra là

a)

4

b)

8

c)

16

d)

2

13.

Có 3 tế bào sinh tinh của một cơ thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường. Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là

a)

4

b)

8

c)

16

d)

2

14.

Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen AaBbXᴰXᵈE đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d với tần số 20%. Cho biết không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử a b Xᵈ E được tạo ra từ cơ thể này là

a)

2,5%

b)

5,0%

c)

10,0%

d)

7,5%

15.

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai Ab/ab Dd × aB/dd cho đời con có tối đa số loại kiểu hình là

a)

16

b)

8

c)

6

d)

4

16.

Ở người, gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định tình trạng máu khó đông, gen trội tương ứng quy định tình trạng máu đông bình thường. Một cặp vợ chồng máu đông bình thường sinh con trai mắc bệnh máu khó đông. Kiểu gen của cặp vợ chồng trên là

a)

XᴬXᵃ và XᴬY

b)

XᴬXᵃ và XᵃY

c)

XᵃXᵃ và XᴬY

d)

XᵃXᵃ và XᵃY

17.

Ở cừu, gen A quy định lông dài trội hoàn toàn so với gen a quy định lông ngắn. Quần thể ban đầu có thành phần kiểu gen 0,44AA : 0,40Aa : 0,20aa. Vì nhu cầu lấy lông nên người ta loại bỏ toàn bộ cừu lông ngắn. Qua ngẫu phối, thành phần kiểu gen của quần thể ở thế hệ sau được dự đoán là

a)

0,5625AA; 0,375Aa; 0,0625aa

b)

0,625AA; 0,25Aa; 0,125aa

c)

0,64AA; 0,32Aa; 0,04aa

d)

0,36AA; 0,48Aa; 0,16aa

18.

Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do 1 gen gồm 2 alen A và a quy định. Xét 1 quần thể có tần số tương đối alen A là 0,8; a là 0,2, nếu kiểu hình của quần thể sau 1 thế hệ ngẫu phối có tỉ lệ là

a)

3 : 1

b)

4 : 1

c)

24 : 1

d)

1 : 2 : 1

19.

Một quần thể người ở trạng thái cân bằng di truyền, nhóm máu O (IᵒIᵒ) chiếm tỉ lệ 49%. Nhóm máu B (IᴮIᵒ, IᴮIᴮ) chiếm tỉ lệ 12%. Nhóm máu A (IᴬIᵒ, IᴬIᴬ) chiếm tỉ lệ 36%. Tần số tương đối của các alen Iᴬ, Iᴮ và Iᵒ trong quần thể này là

a)

Iᴬ = 0,22; Iᴮ = 0,08; Iᵒ = 0,70

b)

Iᴬ = 0,08; Iᴮ = 0,22; Iᵒ = 0,70

c)

Iᴬ = 0,70; Iᴮ = 0,08; Iᵒ = 0,22

d)

Iᴬ = 0,70; Iᴮ = 0,22; Iᵒ = 0,08

20.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n=82n=8 . Số nhóm gen liên kết của loài này là

a)

4

b)

6

c)

2

d)

8

21.

Trong quá trình tái bản DNA, cả hai mạch mới đều được tổng hợp theo chiều nào sau đây?

a)

5’ → 3’

b)

3’ → 5’

c)

Mạch liên tục có chiều 5’ → 3’, mạch gián đoạn có chiều 3’ → 5’

d)

Mạch liên tục có chiều 3’ → 5’, mạch gián đoạn có chiều 5’ → 3’

22.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào sau đây tham gia tổng hợp đoạn mồi?

a)

RNA polymerase

b)

DNA polymerase

c)

Ligase

d)

Helicase

23.

Ở ruồi giấm, các cặp NST tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd, Ee. Thể một ở NST giới tính của loài này có bộ NST dạng nào sau đây?

a)

ABbDdXᴱ

b)

AABbDdXᴱ

c)

AaBbDdXᴱ

d)

ABbDdXʸ

24.

Bộ NST của một bệnh nhân dị bội được nhìn thấy qua quan sát dưới kính hiển vi (Hình 34). Biết các NST bình thường về cấu trúc, giới tính và kí hiệu bộ NST người này là

a)

nam (2n)

b)

nam (2n+1)

c)

nam (2n−1)

d)

nữ (2n)

25.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào sau đây có vai trò cắt đứt các liên kết hiđrô, tách DNA thành 2 mạch đơn?

a)

Helicase

b)

RNA polymerase

c)

DNA polymerase

d)

Ligase

26.

Trong cấu trúc của gen, không xuất hiện loại nucleotide nào sau đây?

a)

Adenine

b)

Timine

c)

Uracil

d)

Guanine

27.

Phiên mã ngược là quá trình truyền thông tin di truyền từ

a)

Gene sang RNA

b)

RNA sang DNA

28.

Một đoạn polypeptide gồm 4 amino acid có trình tự: Val – Trp – Phe – Pro. Biết các codon trên mRNA mã hóa các amino acid tương ứng: Trp – UGG; Val – GUU; Phe – UUU; Pro – CCA. Trình tự nucleotide trên đoạn mạch gốc của gene mang thông tin mã hóa đoạn polypeptide nói trên như thế nào?

a)

3’TGG – AAA – GGT – CCA5’

b)

3’CAA – ACC – AAA – GGT5’

c)

5’CAA – ACC – TTT – GGT3’

d)

5’TGG – TGG – AAG – CCA3’

29.

DNA tái tổ hợp là gì?

a)

DNA được tái tạo từ một nguồn tự nhiên.

b)

DNA được sao chép từ RNA thông qua phiên mã ngược.

c)

DNA được tạo ra từ các đoạn DNA có nguồn gốc khác nhau.

d)

DNA được biến đổi một cách tự nhiên bởi các tác nhân ngoại lai.

30.

Yếu tố nào sau đây không phải là vector trong kỹ thuật DNA tái tổ hợp?

a)

Plasmid

b)

Phage lambda

c)

BAC (Bacterial Artificial Chromosome)

d)

mRNA

31.

Quá trình biến nạp (transformation) trong tạo DNA tái tổ hợp là gì?

a)

Sự sao chép DNA trong tế bào.

b)

Sự chèn DNA ngoại lai vào vector.

c)

Sự đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào chủ.

d)

Sự phân tích các đoạn DNA sau khi tái tổ hợp.

32.

Enzyme nào sau đây có khả năng cắt DNA tại các vị trí đặc hiệu?

a)

DNA ligase

b)

Restrictase enzyme

c)

DNA polymerase

d)

Helicase

33.

Plasmid được sử dụng như thế nào trong công nghệ DNA tái tổ hợp?

a)

Làm nguồn DNA mẫu để sao chép.

b)

Làm vector để chèn DNA ngoại lai.

c)

Làm enzyme để nối các đoạn DNA lại với nhau.

d)

Làm chất phụ trợ để tăng tốc độ phiên mã của DNA.

34.

Enzyme nào được sử dụng để nối các đoạn DNA lại với nhau?

a)

Restrictase enzyme

b)

DNA polymerase

c)

DNA ligase

d)

Reverse transcriptase

35.

Trong quá trình tạo DNA tái tổ hợp, vai trò của DNA polymerase là gì?

a)

Cắt DNA tại các vị trí đặc hiệu.

b)

Nối các đoạn DNA lại với nhau.

c)

Sao chép DNA để tạo các bản sao.

d)

Biến đổi cấu trúc của DNA.

36.

Những thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nên NST ở sinh vật nhân thực?

a)

DNA và protein

b)

mRNA và protein

c)

rRNA và protein

d)

tRNA và protein

37.

Vùng chứa trình tự nucleotide đặc biệt liên kết với thoi phân bào giúp NST di chuyển về hai cực của tế bào được gọi là

a)

tâm động

b)

đầu mút

c)

thể kém

d)

chromatid

38.

Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của NST tạo điều kiện thuận lợi cho

a)

sự phân li và tổ hợp NST trong phân bào

b)

sự phân li NST trong phân bào

c)

sự tổ hợp NST trong phân bào

d)

sự biểu hiện hình thái NST ở kỳ giữa

39.

Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của NST

a)

có tác dụng bảo vệ các NST cũng như làm cho các NST không dính vào nhau.

b)

là những điểm mà tại đó phân tử DNA bắt đầu được nhân đôi.

c)

là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp NST di chuyển về các cực của tế bào.

d)

là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân.

40.

Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo thứ tự:

a)

Phân tử DNA → đơn vị cơ bản nucleosome → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → chromatid.

b)

Phân tử DNA → sợi cơ bản → đơn vị cơ bản nucleosome → sợi nhiễm sắc → chromatid.

c)

Phân tử DNA → sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → đơn vị cơ bản nucleosome → chromatid.

d)

Phân tử DNA → đơn vị cơ bản nucleosome → sợi nhiễm sắc → sợi cơ bản → chromatid.

41.

Sự thay đổi cấu trúc không gian của NST có vai trò gì?

a)

Tạo thuận lợi cho sự phân li, sự tổ hợp các NST trong quá trình phân bào.

b)

Tạo thuận lợi cho sự phân li các NST trong quá trình phân bào.

c)

Giúp tế bào chứa được nhiều NST.

d)

Tạo thuận lợi cho sự tổ hợp các NST trong quá trình phân bào.

42.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi chất nhiễm sắc có đường kính

a)

30 nm

b)

300 nm

c)

700 nm

d)

10 nm

43.

Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hoà trộn với nhau và phân li đồng đều về các giao tử. Mendel kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào sau đây?

a)

Cho F1 lai phân tích

b)

Cho F2 tự thụ phấn

c)

Cho F1 giao phấn với nhau

d)

Cho F1 tự thụ phấn

44.

Quy luật phân li có cơ sở tế bào học nào sau đây?

a)

Sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân dẫn đến sự phân li của cặp allele

b)

Sự phân li ngẫu nhiên của giao tử trong thụ tinh dẫn đến biến dị tổ hợp

c)

Sự nhân đôi ADN trước giảm phân làm tăng số lượng allele

d)

Sự hoà trộn của nhân tố di truyền trong thụ tinh

45.

Các bước trong phương pháp thử nghiệm và phân tích cơ thể lai của Mendel gồm: 1) Phân tích và giải thích kết quả lai; 2) Kiểm chứng giả thuyết; 3) Lai các dòng thuần khác nhau về một hoặc vài cặp tính trạng tương phản; 4) Đề xuất giả thuyết mới; 5) Đề xuất quy luật di truyền; 6) Tạo các dòng thuần chủng. Thứ tự nào đúng về các bước Mendel đã tiến hành để rút ra quy luật di truyền?

a)

6 – 3 – 1 – 4 – 2 – 5

b)

6 – 1 – 2 – 3 – 4 – 5

c)

6 – 3 – 2 – 4 – 1 – 5

d)

5 – 1 – 2 – 4 – 3 – 5

46.

Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, các gene phân li độc lập với nhau. Phép lai: AaBbDdHh × AaBbDdHh cho F1. Theo lí thuyết, ở F1 tỉ lệ cá thể có 2 cặp đồng hợp trội và 2 cặp dị hợp tử là bao nhiêu?

a)

3/323/32

b)

9/649/64

c)

81/25681/256

d)

27/6427/64

47.

Ở đậu Hà Lan, allele A quy định thân cao, a thân thấp; allele B quy định hoa đỏ, b hoa trắng, hai gene nằm trên 2 cặp NST tương đồng. Từ cây AaBb tự thụ phấn thu được F1. Chọn ngẫu nhiên một cây thân cao, hoa trắng và một cây thân thấp, hoa đỏ ở F1 cho giao phấn với nhau. Theo lí thuyết, xác suất xuất hiện cây thân cao, hoa trắng ở F2 là bao nhiêu?

a)

2/92/9

b)

4/94/9

c)

1/91/9

d)

8/98/9

48.

Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, allele trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu gene khác tỉ lệ kiểu hình? I) AaBb × AaBB; II) AaBb × aaBb; III) Aabb × aaBb; IV) Aabb × aaBb.

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

49.

Thực chất của sự tương tác giữa các gene không allele là gì?

a)

Tác động qua lại giữa các sản phẩm của gene

b)

Các gene tác động trực tiếp với nhau trong quá trình hình thành tính trạng

c)

Các gene phân li độc lập và tác động riêng rẽ trong quá trình hình thành tính trạng

d)

Các gene di truyền liên kết và tác động riêng rẽ trong quá trình hình thành tính trạng

50.

Cho các kiểu tương tác giữa các allele: I) Trội lặn hoàn toàn; II) Trội lặn không hoàn toàn; III) Đồng trội; IV) Tương tác bổ sung; V) Tương tác cộng gộp. Tương tác giữa các allele của cùng một gene gồm những kiểu nào?

a)

I, II, III

b)

II, III, IV

c)

II, IV, V

d)

I, III, V

51.

Loài động vật nào sau đây có cặp nhiễm sắc thể giới tính ZW – ZZ?

a)

Ong, kiến

b)

Chim, một số loài cá

c)

Người, ruồi giấm

d)

Châu chấu, dế

52.

Tính trạng nào sau đây không liên quan đến nhiễm sắc thể giới tính?

a)

Bệnh máu khó đông

b)

Mù màu đỏ – xanh lục

c)

Bệnh co cơ Duchenne

d)

Hồng cầu hình liềm

53.

Nhận định nào sau đây là sai về tỉ lệ giới tính theo lí thuyết?

a)

Tỉ lệ giới tính trong tự nhiên thường là 1 : 1

b)

Xác suất sinh con gái hoặc sinh con trai của mỗi cặp vợ chồng là khác nhau tùy vào trường hợp

c)

Người nam tạo ra hai loại tinh trùng X và Y với số lượng bằng nhau, người nữ chỉ tạo ra một loại trứng X

d)

Số lượng tinh trùng X bằng Y, xác suất tạo hợp tử của trứng X với tinh trùng Y dẫn đến tỉ lệ hợp tử XX bằng hợp tử XY

54.

Cơ sở tế bào học nào sau đây giải thích cho hiện tượng liên kết gene?

a)

Các gene trên cùng một nhiễm sắc thể di truyền cùng với nhau tạo thành nhóm gene liên kết

b)

Hiện tượng các allele tương ứng của một gene trao đổi vị trí cho nhau trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng

c)

Sản phẩm của các gene không allele có thể cùng tham gia cấu tạo nên protein hình thành một tính trạng

d)

Các cặp gene nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau sẽ phân li độc lập với nhau trong quá trình phát sinh giao tử

55.

Trong quá trình phân bào, hiện tượng một số tế bào xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các chromatid khác nguồn gốc của cặp nhiễm sắc thể tương đồng xảy ra ở kỳ nào sau đây?

a)

Kỳ đầu giảm phân I

b)

Kỳ đầu nguyên phân

c)

Kỳ giữa giảm phân II

d)

Kỳ giữa nguyên phân

56.

Quy luật di truyền nào sau đây có thể tạo ra các giao tử tái tổ hợp mang các tổ hợp gene mới?

a)

Hoán vị gene

b)

Liên kết gene

c)

Phân li độc lập

d)

Liên kết với giới tính

57.

Một loài thực vật có hai cặp gen liên kết: allele A quy định cây thân cao, allele a quy định cây thân thấp; allele B quy định quả đỏ, allele b quy định quả vàng. Cho phép lai P: Ab/aB × ab/ab; xảy ra hoán vị gen với tần số 20% và không phát sinh đột biến mới. Tỉ lệ kiểu hình cây thân cao – quả vàng thu được ở F1 là

a)

24%

b)

51%

c)

1%

d)

20%

58.

Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, dạng nào thường gây hậu quả nghiêm trọng hơn so với các dạng còn lại?

a)

Lặp đoạn

b)

Mất đoạn

c)

Chuyển đoạn trên cùng nhiễm sắc thể

d)

Đảo đoạn

59.

Hợp tử hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?

a)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n+1)

b)

Giao tử (n−1) kết hợp với giao tử (n+1)

c)

Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n)

d)

Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n)

60.

Thể đột biến nào sau đây có bộ nhiễm sắc thể dạng (2n + 1)?

a)

Thể một

b)

Thể tứ bội

c)

Thể tam bội

d)

Thể ba

61.

Để tạo ra cơ thể mang bộ nhiễm sắc thể của hai loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính, người ta sử dụng phương pháp nào?

a)

Nhân bản vô tính

b)

Gây đột biến nhân tạo

c)

Dung hợp tế bào trần

d)

Cấy truyền phôi

62.

Di truyền học người là lĩnh vực nào?

a)

Ngành khoa học nghiên cứu về sự di truyền và biến dị ở người

b)

Ngành khoa học nghiên cứu về cơ chế phát sinh và di truyền các biến dị

c)

Ngành khoa học nghiên cứu về các bệnh ở người

d)

Ngành khoa học nghiên cứu về các phương pháp điều trị bệnh ở người

63.

Nguyên nhân gây bệnh bạch tạng ở người là do

a)

Một đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định

b)

Một đột biến gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định

c)

Một đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính quy định

d)

Một đột biến gen trội nằm trên nhiễm sắc thể giới tính quy định

64.

Đột biến chuyển đoạn một phần hoặc toàn bộ vai dài của nhiễm sắc thể 21 sang vai ngắn của nhiễm sắc thể 14 gây nên hội chứng nào?

a)

Hội chứng Down

b)

Hội chứng Turner

c)

Hội chứng Klinefelter

d)

Hội chứng AIDS

65.

Ở người có một bệnh do alen trội nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X quy định. Xét các mệnh đề sau: I. Bố và mẹ đều bị bệnh, sinh con có đứa bị bệnh, có đứa không bị bệnh. II. Bố và mẹ đều không bị bệnh, sinh con có đứa bị bệnh, có đứa không bị bệnh. III. Bố bị bệnh, mẹ không bị bệnh thì con trai không bị bệnh, con gái bị bệnh. IV. Bố không bị bệnh, mẹ bị bệnh thì con gái không bị bệnh, con trai có đứa bị bệnh, có đứa không bị bệnh. Có bao nhiêu mệnh đề đúng?

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

66.

Phép lai nào giúp phát hiện sự di truyền của gen trong tế bào chất?

a)

Lai phân tích

b)

Lai thuận nghịch

c)

Lai tế bào

d)

Lai cận huyết

67.

Khi nói về đặc điểm của DNA ngoài nhân, theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Có khả năng tự nhân đôi độc lập với sự phân bào

b)

Có cấu trúc xoắn kép, số lượng gen ít

c)

Lai thuận nghịch cho kết quả khác nhau

d)

Gen đột biến di truyền đồng đều cho các tế bào con

68.

Khi nói về di truyền qua tế bào chất, theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vai trò của bố và mẹ là như nhau

b)

Cơ thể mang nhiễm sắc thể giới tính XX đóng vai trò quyết định

c)

Vai trò chủ yếu thuộc về cơ thể cái

d)

Vai trò chủ yếu thuộc về cơ thể đực

69.

Ở hoa loa kèn, thực hiện hai phép lai: phép lai 1 với cây đực hoa kèn xanh × cây cái hoa kèn vàng cho toàn cây hoa kèn vàng; phép lai 2 với cây cái hoa kèn xanh × cây đực hoa kèn vàng cho toàn cây hoa kèn xanh. Nguyên nhân khiến kết quả hai phép lai khác nhau là do cơ chế nào?

a)

Di truyền theo tế bào chất (cơ quan sinh dưỡng như ti thể/lục lạp)

b)

Di truyền theo gen nhân

c)

Do hoán vị gen giữa các nhiễm sắc thể tương đồng

d)

Do giao phối chọn lọc giữa các kiểu gen bố mẹ

70.

Gene nằm trong tế bào chất quy định màu sắc hoa loa kèn, trong đó tính trạng hoa vàng trội so với tính trạng hoa xanh. Cây hoa xanh được thụ phấn bởi cây hoa vàng thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là

a)

100% hoa vàng

b)

100% hoa xanh

c)

75% hoa vàng; 25% hoa xanh

d)

Trên mỗi cây đều có hoa vàng và hoa xanh

71.

Hai tế bào sinh tinh đều có kiểu gene AB/ab giảm phân bình thường nhưng chỉ xảy ra hoán vị gene ở một trong hai tế bào. Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa được tạo ra là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

72.

Cho phép lai AB/ab × ab/ab. Theo lí thuyết, ở đời con kiểu gene Ab/Ab chiếm tỉ lệ bao nhiêu, biết không có đột biến và hoán vị gene giữa B và b ở cả bố và mẹ đều có tần số 20%?

a)

2%

b)

4%

c)

8%

d)

16%

73.

Ở chi lúa Oryza, 2n=242n=24 . Số nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của một lá là

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

74.

Trong các dạng đột biến sau: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn không tương hỗ. Có bao nhiêu dạng đột biến không làm thay đổi số lượng gene trên nhiễm sắc thể?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Bệnh nhân mắc hội chứng Down có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng là

a)

45

b)

46

c)

47

d)

48

76.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n2n gồm 12 nhóm gene liên kết. Bằng phương pháp tế bào học, người ta xác định số lượng chromatid của 5 cá thể ở kì giữa của nguyên phân như sau: I: 48; II: 50; III: 46; IV: 72; V: 96. Có bao nhiêu cá thể thuộc loài trên là thể đa bội?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Phương pháp nghiên cứu phả hệ là

a)

Một sơ đồ dùng các biểu tượng hình học ghi lại sự di truyền của một (hoặc một vài) tính trạng từ thế hệ này sang thế hệ khác trong một dòng họ

b)

Một sơ đồ dùng toán hình học ghi lại sự di truyền của một (hoặc một vài) tính trạng từ thế hệ này sang thế hệ khác trong một dòng họ

c)

Một sơ đồ dùng các biểu tượng hình học ghi lại sự di truyền và biến dị của một tính trạng từ thế hệ này sang thế hệ khác trong một dòng họ

d)

Một sơ đồ dùng các biểu tượng hình học ghi lại sự di truyền của một (hoặc một vài) tính trạng từ thế hệ này sang thế hệ khác giữa các dòng họ

78.

Đột biến chuyển đoạn giữa nhiễm sắc thể số 8 và số 14 trong tế bào soma của người gây nên loại bệnh nào sau đây?

a)

Ung thư bạch cầu Burkitt

b)

Ung thư vòm họng

c)

Ung thư máu

d)

Ung thư bạch cầu vú

79.

Đột biến chuyển gen như toàn bộ vai dài của NST 21 sang vai ngắn của NST 14 gây nên

a)

hội chứng Down.

b)

hội chứng Turner.

c)

hội chứng Klinefelter.

d)

hội chứng AIDS.

80.

Khi nói về thành tựu của liệu pháp gene, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Liệu pháp gene là biện pháp chữa trị bệnh di truyền bằng cách loại bỏ hoàn toàn gene bệnh trong tế bào của người bệnh.

b)

Thị lực của bệnh nhân bị mù do đột biến gene hiếm gặp có thể được cải thiện khi được tiêm một loại thể truyền và virus mang gene RPE65 bình thường để thay thế gene bệnh.

c)

Thị lực của bệnh nhân bị mù bẩm sinh Leber’s có thể được cải thiện khi được thử nghiệm liệu pháp gene.

d)

Hệ thống CRISPR-Cas 9 chỉnh sửa được gene gây bệnh hồng cầu hình liềm trong tế bào người, sau đó tế bào đã chỉnh sửa được tiêm trở lại cho bệnh nhân.

81.

Liệu pháp gene để chữa trị một số bệnh di truyền liên quan đến các tế bào máu, bệnh thiếu hụt miễn dịch sử dụng đối tượng thích hợp là

a)

tế bào gốc tủy xương của bệnh nhân.

b)

tế bào gốc tủy xương của người bình thường.

c)

tế bào gốc cuống rốn.

d)

tế bào gốc phôi.

82.

Khi nói về các bệnh và hội chứng bệnh di truyền ở người, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bệnh máu khó đông do alen lặn nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X quy định.

b)

Hội chứng Turner do đột biến lệch bội ở NST số 21.

c)

Bệnh hồng cầu hình liềm do đột biến gene làm cho chuỗi β-hemoglobin mất một amino acid.

d)

Hội chứng Down do đột biến lệch bội ở NST giới tính.

83.

Ở người, bệnh, tật hoặc hội chứng di truyền nào sau đây là do đột biến NST?

a)

Bệnh ung thư máu và hội chứng Down.

b)

Bệnh phenylketonuria và hội chứng Klinefelter.

c)

Bệnh mù màu và hội chứng Down.

d)

Dị tật dị dạng thân kinh và mù bẩm sinh Leber’s.

84.

Liệu pháp gene là

a)

kĩ thuật chữa trị bệnh bằng cách thay thế các gene đột biến gây bệnh trong cơ thể người bằng các gene lành.

b)

việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi các chức năng của các enzyme bị đột biến.

c)

việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách loại bỏ các gene bị đột biến gây bệnh ra khỏi tế bào.

d)

việc chữa trị các bệnh di truyền bằng cách đưa vào cơ thể người bệnh các loại thuốc đặc biệt nhằm làm bất hoạt các gene gây bệnh.

85.

Bệnh hoặc hội chứng bệnh chỉ gặp ở nam mà không có ở nữ là

a)

Klinefelter.

b)

Down.

c)

hồng cầu hình liềm.

d)

máu khó đông.

86.

Phát biểu sau đây không đúng về người đồng sinh?

a)

Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có những tính trạng khác nhau thì các tính trạng đó do kiểu gene quy định là chủ yếu.

b)

Những người đồng sinh cùng trứng sống trong hoàn cảnh khác nhau có những tính trạng khác nhau thì các tính trạng đó chịu ảnh hưởng nhiều của môi trường.

c)

Những người đồng sinh khác trứng thường khác nhau ở nhiều đặc điểm như người đồng sinh cùng trứng.

d)

Những người đồng sinh cùng trứng không hoàn toàn giống nhau về tâm lí, tuổi thọ và sự biểu hiện các năng khiếu.

87.

Ở người, gene quy định máu khó đông nằm trên NST giới tính X, không có allele tương ứng trên NST giới tính Y. Một người phụ nữ dị hợp có chồng bình thường, sinh con trai bị bệnh. Dự đoán nào sau đây đúng?

a)

Người vợ mang allele gây bệnh.

b)

Tất cả các con gái của họ đều không bị bệnh.

c)

Xác suất sinh ra 1 người con trai bình thường của họ là 50%.

d)

Bệnh này chỉ biểu hiện ở nam mà không biểu hiện ở nữ.

88.

Ở người, xét một bệnh do allele trội nằm trên NST giới tính X quy định. Trong các đặc điểm di truyền sau đây, có bao nhiêu đặc điểm đúng về truyền của bệnh này? I. Bố và mẹ đều bị bệnh, sinh con có đứa bị bệnh có đứa không bị bệnh. II. Bố và mẹ đều không bị bệnh, sinh con có đứa bị bệnh, có đứa không bị bệnh. III. Bố bị bệnh, mẹ không bị bệnh thì con trai không bị bệnh, con gái bị bệnh. IV. Bố không bị bệnh, mẹ bị bệnh thì con gái không bị bệnh, con trai có đứa bị bệnh, có đứa không bị bệnh.

a)

2.

b)

4.

c)

1.

d)

3.

89.

Khi nói về cách thức xây dựng phả hệ, mệnh đề nào đúng?

a)

Bước 1: Xác định tính trạng cần nghiên cứu (thường là một bệnh di truyền).

b)

Bước 2: Thu thập thông tin về tình trạng được nghiên cứu trên những người thuộc cùng một gia đình/dòng họ qua nhiều thế hệ.

90.

Đánh giá đúng hoặc sai về ứng dụng của phương pháp nghiên cứu phả hệ: Phương pháp nghiên cứu phả hệ là phương pháp chủ yếu để nghiên cứu di truyền người vì không có hạn chế.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Đánh giá đúng hoặc sai về ứng dụng của phương pháp nghiên cứu phả hệ: Theo dõi sự di truyền của một đặc điểm qua các thế hệ có thể xác định đặc điểm đó di truyền theo kiểu trội hay lặn, gene quy định nằm trên NST thường hay NST giới tính, và do một, hai hay nhiều gene cùng quy định.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Đánh giá đúng hoặc sai về ứng dụng của phương pháp nghiên cứu phả hệ: Bệnh bạch tạng là do đột biến gene lặn nằm trên NST thường quy định.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Đánh giá đúng hoặc sai về ứng dụng của phương pháp nghiên cứu phả hệ: Bệnh mù màu và máu khó đông do gene lặn nằm trên NST giới tính X quy định.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Đánh giá đúng hoặc sai về ý nghĩa điều hòa biểu hiện gene: Trong quá trình phát triển của hợp tử, nếu quá trình điều hòa biểu hiện gene bị trục trặc, phôi thai có thể bị chết hoặc cá thể sinh ra sẽ bị dị dạng.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Đánh giá đúng hoặc sai về ý nghĩa điều hòa biểu hiện gene: Ở người, một gene được gọi là proto-oncogene khi hoạt động quá mức sẽ trở thành gene gây ung thư (oncogene).

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Đánh giá đúng hoặc sai về ý nghĩa điều hòa biểu hiện gene: Các tế bào miễn dịch chỉ kích hoạt các gene tổng hợp kháng thể khi tiếp xúc với các tác nhân gây bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Đánh giá đúng hoặc sai về ý nghĩa điều hòa biểu hiện gene: Điều hòa biểu hiện gene chỉ có ý nghĩa giúp tế bào tiết kiệm năng lượng mà không đảm bảo cho tế bào thích nghi với sự thay đổi của môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Chuyển đoạn giữa NST số 8 và số 14 trong tế bào soma của người gây ung thư bạch cầu Burkitt. Xét nghiệm về NST của tế bào soma người bệnh cho thấy có bao nhiêu cặp NST?

a)

22

b)

23

c)

24

d)

21

99.

Cho danh sách: Klinefelter, Down, hồng cầu hình liềm, máu khó đông, mù màu, bạch tạng. Có bao nhiêu bệnh hoặc hội chứng phát hiện ở cả nam và nữ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

100.

Cho danh sách: Klinefelter, Down, Phenylketonuria (PKU), Turner, Trisomy X (XXX), hồng cầu hình liềm, máu khó đông, mù màu, bạch tạng. Có bao nhiêu bệnh hoặc hội chứng phát hiện chỉ có ở nữ giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

Cho các bệnh: Thalassemia (Thal), hồng cầu hình liềm, Phenylketonuria (PKU), máu khó đông, mù màu, bạch tạng. Có bao nhiêu bệnh do gene lặn nằm trên NST giới tính X gây ra?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.

Trong một quần thể động vật giao phối, một gene có 2 allele A và a, gọi p là tần số allele A và q là tần số allele a. Quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền khi tỉ lệ các kiểu gene tuân theo công thức nào?

a)

p2+2pq+q2=1p^2 + 2pq + q^2 = 1

b)

p2+q2=1p^2 + q^2 = 1

c)

p2+pq+q2=1p^2 + pq + q^2 = 1

d)

p2+4pq+q2=1p^2 + 4pq + q^2 = 1

103.

Đặc trưng di truyền của quần thể giao phối được thể hiện ở yếu tố nào?

a)

Tần số allele và tần số kiểu gene

b)

Số lượng cá thể và mật độ cá thể

c)

Nhóm tuổi và tỉ lệ giới tính của quần thể

d)

Số loài khác nhau trong quần thể

104.

Quần thể giao phối nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền (tỉ lệ kiểu gene đúng theo p2:2pq:q2p^2 : 2pq : q^2 )?

a)

0,04AA : 0,32Aa : 0,64aa

b)

0,09AA : 0,55Aa : 0,36aa

c)

0,01AA : 0,95Aa : 0,04aa

d)

0,25AA : 0,59Aa : 0,16aa

105.

Một quần thể thực vật có thành phần kiểu gene 0,2AA : 0,2Aa : 0,6aa. Theo lý thuyết, tần số allele A của quần thể này là bao nhiêu?

a)

0,3

b)

0,4

c)

0,2

d)

0,8

106.

Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gene 0,4Aa : 0,6aa. Theo lý thuyết, tần số allele a của quần thể này là bao nhiêu?

a)

0,2

b)

0,4

c)

0,6

d)

0,8

107.

Một quần thể thực vật, xét 1 gene có 2 allele là A và a. Nếu tần số allele A là 0,4 thì tần số allele a của quần thể này là

a)

0,6

b)

0,4

c)

0,5

d)

0,3

108.

Một quần thể thực vật giao phấn đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gene có hai allele là A và a, trong đó tần số allele A là 0,4. Theo lý thuyết, tần số kiểu gene aa của quần thể là

a)

0,36

b)

0,48

c)

0,16

d)

0,40

109.

Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gene là 0,4 Aa : 0,6 aa. Theo lý thuyết, tần số allele A của quần thể này là bao nhiêu?

a)

0,2

b)

0,4

c)

0,5

d)

0,3

110.

Giả sử 1 quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát tất cả các cá thể đều có kiểu gene Aa. Nếu tự thụ phấn bắt buộc thì tỉ lệ các kiểu gene của quần thể này tính theo lý thuyết ở thế hệ F1 là

a)

0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa

b)

0,37AA : 0,26Aa : 0,37aa

c)

0,42AA : 0,16Aa : 0,42aa

d)

0,50AA : 0,25Aa : 0,25aa

111.

Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gene ở thế hệ P là: 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa. Cho biết các cá thể có kiểu gene aa không có khả năng sinh sản. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ các kiểu gene thu được ở F1 là

a)

0,52AA : 0,15Aa : 0,325aa

b)

0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa

c)

0,70AA : 0,24Aa : 0,10aa

d)

0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa

112.

Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật Hardy - Weinberg?

a)

Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng 1 quần thể giao phối tần số tương đối của các allele ở mỗi gene có khuynh hướng duy trì không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác.

b)

Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng 1 quần thể giao phối tần số tương đối của các allele ở mỗi gene có khuynh hướng giảm dần qua các thế hệ.

c)

Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng 1 quần thể giao phối tần số của các allele trội có khuynh hướng tăng dần, tần số các allele lặn có khuynh hướng giảm dần qua các thế hệ.

d)

Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng 1 quần thể giao phối tần số tương đối của các allele ở mỗi gene có khuynh hướng tăng dần từ thế hệ này sang thế hệ khác.

113.

Tần số allele của 1 gene được tính bằng

a)

tỉ lệ phần trăm các cá thể mang allele đó trong quần thể tại 1 thời điểm xác định.

b)

tỉ số giữa các giao tử mang allele đó trên tổng số giao tử mà quần thể đó tạo ra tại 1 thời điểm xác định.

c)

tỉ lệ phần trăm các thể trong quần thể có kiểu gene đồng hợp về allele đó tại 1 thời điểm xác định.

d)

tỉ lệ phần trăm các thể trong quần thể có kiểu hình do allele đó qui định tại 1 thời điểm xác định.

114.

Tần số allele của 1 gene được tính bằng

a)

tỉ lệ phần trăm các cá thể mang allele đó trong quần thể tại 1 thời điểm xác định.

b)

tỉ số giữa các giao tử mang allele đó trên tổng số giao tử mà quần thể đó tạo ra tại 1 thời điểm xác định.

c)

tỉ lệ phần trăm các thể trong quần thể có kiểu gene đồng hợp về allele đó tại 1 thời điểm xác định.

d)

tỉ lệ phần trăm các thể trong quần thể có kiểu hình do allele đó qui định tại 1 thời điểm xác định.