wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh cuối kỳ 2 bee

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Diện tiếp xúc giữa các nơron, giữa các nơron với cơ quan trả lời được gọi là:

a)

Diện tiếp diện.

b)

Điểm nối

c)

Xináp.

d)

Xiphông.

2.

Cấu trúc không thuộc thành phần xináp là:

a)

khe xináp

b)

Cúc xináp

c)

Các ion Ca+

d)

màng sau xináp

3.

Vai trò của ion Ca+ trong sự dẫn truyền xung điện qua xináp là

a)

Tạo môi trường thích hợp để các chất trung gian hoá học hoạt động

b)

Xúc tác sự tổng hợp chất trung gian hoá học

c)

Tăng cường tái phân cực ở màng trước xináp

d)

Kích thích gắn túi chứa chất trung gian hoá học vào màng trước xináp và vỡ ra.

4.

Bộ phận nào của xináp chứa chất trung gian hóa họa?

a)

Chùy xináp

b)

Màng sau xináp

c)

Bóng xináp

d)

Rãnh xináp.

5.

Bộ phận nào của xináp chứa thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học?

a)

Chùy xináp

b)

Màng sau xináp

c)

Bóng xináp

d)

Rãnh xináp

6.

Quá trình truyền tin qua xináp gồm các giai đoạn theo thứ tự:

a)

Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe  xi náp ->Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp -> axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp

b)

Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe  xi náp -> axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp-> Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp.

c)

axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp-> Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp -> Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe  xi náp

d)

Xung TK đến làm Ca2+ đi vào chùy xi náp  -> Ca2+ vào làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra giải phóng axêtincôlin vào khe  xi náp -> axêtincôlin gắn vào thụ thể trên màng sau và và làm xuất hiện điện thế hoạt động lan truyền đi tiếp.

7.

Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở vị trí nào?

a)

Màng trước xinap

b)

Khe xinap

c)

Chùy xinap

d)

Màng sau xinap

8.

Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là

a)

Axêtincôlin và đôpamin

b)

Axêtincôlin và serôtônin

c)

Serôtônin và norađrênalin

d)

Axêtincôlin và norađrênalin

9.

Qua trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự

a)

Khe xinap → màng trước xinap → chùy xinap → màng sau xinap

b)

Chùy xinap → màng trước xinap → khe xinap → màng sau xinap

c)

Màng sau xinap → khe xinap → chùy xinap → màng trước xinap

d)

Màng trước xinap → chùy xinap → khe xinap → màng sau xinap

10.

Tại sao màng sau xinap có khả năng tiếp nhận các chất trung gian hóa học?

a)

Nơi gắn các bóng xinap

b)

Chứa thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học

c)

Chứa các chùy xinap làm vỡ bóng chứa trung gian hóa học

d)

Nơi gắn Ca2+ làm vỡ bóng chứa chất trung gian hóa họ

11.

Xinap là diện tiếp xúc giữa

a)

các tế bào ở cạnh nhau.

b)

tế bào thần kinh với tế bào tuyến

c)

tế bào thần kinh với tế bào cơ

d)

các tế bào thần kinh với nhau hay giữa tế bào thần kinh với tế bào khác loại (tế bào cơ, tế bào tuyến,…)

12.

Đặc điểm không có trong quá trình tuyền tin qua xinap là đặc điểm nào?

a)

Các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp

b)

Các chất trung gian hóa học trong các bóng xinap gắn vào màng trước, vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau

c)

Xung thần kinh lan truyền  từ màng sau đến màng trước

d)

Xung thần kinh lan truyền đến chùy xinap làm Ca2+ đi vào trong chùy xinap

13.

Cho các yếu tố sau

            1. Số lượng xinap nhiều.

            2. Mức độ tiến hóa của hệ thần kinh.

            3. Tuổi thọ của động vật.

            4. Kiểu gen quy định.

            5. Phối hợp giữa hệ thần kinh và hệ nội tiết.

Sự hình thành tập tính học được ở động vật phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

1, 2, 3.

b)

2, 3, 5

c)

2, 4, 5

d)

1, 3, 4, 5

14.

Thổ dân Nam mĩ tẩm chất curare vào đầu mũi tên khi săn bắn với mục đích gì?

a)

Phong tỏa màng trước xinap thần kinh – cơ, gây tê liệt cơ.

b)

Phong tỏa màng sau xinap thần kinh – tuyến, gây tê liệt cơ

c)

Phong tỏa màng sau xinap thần kinh – cơ, gây tê liệt cơ

d)

Phong tỏa màng trước xinap thần kinh – tuyến, gây tê liệt cơ

15.

Atrôpin là một trong những loại thuốc giảm đau, khi dùng atrôpin sẽ giảm các cơn đau tạm thời cho người sử dụng vì

a)

atrôpin kích thích cơ thể sản xuất bạch cầu chống lại các tế bào viêm nhiễm

b)

atrôpin là thuốc tiêu diệt vi khuẩn gây viêm đau

c)

atrôpin gây tê liệt các bóng xinap thần kinh -> hạn chế hưng phấn -> giảm đau

d)

atrôpin sẽ làm mất khả năng cảm nhận của màng sau xináp với chất axetylcolin -> hạn chế hưng phấn-> giảm đau

16.

Vì sao trong cung phản xạ, xung thần kinh chỉ dẫn truyền theo một chiều từ cơ quan thụ cảm đến cơ quan đáp ứng?

a)

Vì các thụ thể ở màng sau xináp chỉ tiếp nhận chất trung gian hoá học theo một chiều

b)

Vì sự chuyển giao xung thần kinh qua xináp nhờ chất trung gian hoá học chỉ theo một chiều.

c)

Vì chất trung gian hoá học bị phân giải sau khi đến màng sau

d)

Vì khe xináp ngăn cản sự truyền tin ngược chiều

17.

Nguyên nhân làm cho tốc độ truyền tin qua xináp hóa học bị chậm hơn so với xináp điện là

a)

Diện tiếp xúc giữa các nơron khá lớn nên dòng điện bị phân tán

b)

Cần có thời gian để phá vỡ túi chứa và để chất môi giới khuếch tán qua khe xináp

c)

Cần đủ thời gian cho sự tổng hợp chất môi giới hoá học

d)

Phải có đủ thời gian để phân huỷ chất môi giới hoá học

18.

Chú thích nào cho hình bên là đúng?

a)

1 – chùy xinap, 2 – khe xinap, 3 – màng trước xinap, 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

b)

1 – chùy xinap, 2 – màng trước xinap, 3 – màng sau, 4 – khe xináp, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

c)

1 – chùy xinap, 2 – màng trước xinap, 3 – khe xinap, 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

d)

1 – màng trước xinap, 2 – chùy xinap, 3 – khe xinap, 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

19.

Yếu tố không thuộc thành phân xinap là

a)

Khe xinap

b)

Cúc xinap

c)

Các ion Ca2+

d)

Màng sau xinap

20.

Trong một cung phản xạ, xung thần kinh chỉ truyền theo một chiều từ cơ quan thụ cảm đến cơ quan đáp ứng vì

a)

Sự chuyển giao xung thần kinh qua xinap nhờ chất trung gian hóa học chỉ theo một chiều

b)

Các thụ thể ở màng sau xinap chỉ tiếp nhận các chất trung gian hóa học theo một chiều

c)

Khe xinap ngăn cản sự truyền tin ngược chiều

d)

Chất trung gian hóa học bị phân giải sau khi đến màng sau xinap

21.

Điều không đúng với axêtincôlin sau khi xuất hiện xung thần kinh là

a)

Axêtincôlin được tái chế phân bố tự do trong chùy xinap

b)

Axêtincôlin bị axêtincôlinesteraza phân giải thành axêtat và côlin.

c)

Axêtat và côlin trở lại màng trước, đi vào chùy xinap và được tái tổng hợp thành axêtincôlin.

d)

Axêtincôlin tái chế được chứa trong các bóng xinap

22.

Tại sao dùng thuốc tẩy giun sán cho động vật lại tiêu diệt được giun sán?

a)

Thuốc giun phá hủy enzim phân giải chất hóa học trung gian ở màng trước xinap

b)

Thuốc giun phá hủy thụ thể tiếp nhận chất hóa học trung gian ở màng trước xinap.

c)

Thuốc giun phá hủy enzim phân giải chất hóa học trung gian ở màng sau xina

d)

Thuốc giun phá hủy thụ thể tiếp nhận chất hóa học trung gian ở màng sau xinap

23.

Tập tính ở động vật được chia thành các loại sau:

a)

bẩm sinh, học được

b)

bẩm sinh, hỗn hợp

c)

bẩm sinh, tập nhiễm

d)

học được, hỗn hợp

24.

Học sinh đi học đúng giờ được xếp vào loại tập tính nào?

a)

Bẩm sinh

b)

Hỗn hợp

c)

Học được

d)

Học được

25.

Cơ sở thần kinh của các tập tính ở động vật là

a)

các phản xạ.

b)

não bộ và tủy sống

c)

hạch thần kinh

d)

dây thần kinh cảm giác

26.

Sơ đồ cơ sở thần kinh của tập tính là

a)

kích thích -> hệ thần kinh -> cơ quan thụ cảm -> cơ quan thực hiện -> hành động

b)

kích thích -> cơ quan thụ cảm -> cơ quan thực hiện -> hệ thần kinh -> hành động

c)

kích thích -> cơ quan thực hiện -> hệ thần kinh -> cơ quan thụ cảm ->hành động

d)

kích thích -> cơ quan thụ cảm -> hệ thần kinh -> cơ quan thực hiện -> hành động

27.

Động vật phớt lờ, không trả lời lại các kích thích lặp lại nhiều lần nếu kích thích đó không kèm theo nguy hiểm. Đây là tập tính nào của động vật?

a)

In vết

b)

Quen nhờn

c)

Học ngầm

d)

Học khôn

28.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

học được

b)

bẩm sinh

c)

miễn dịch

d)

sinh sản

29.

Người đi xe máy trên đường thấy đèn đỏ thì dừng lại là tập tính

a)

học được

b)

bẩm sinh

c)

hỗn hợp

d)

học ngầm

30.

Bóng đen ập xuống lặp lại nhiều lần, gà con không chạy đi ẩn nấp nữa là tập tính

a)

in vết

b)

quen nhờn

c)

điều kiện hoá

d)

học ngầm

31.

Ngỗng con mới nở chạy theo người là kiểu tập tính

a)

in vết

b)

quen nhờn

c)

điều kiện hoá

d)

học ngầm

32.

Páp Lốp làm thí nghiệm - vừa đánh chuông, vừa cho chó ăn giúp chó hình thành tập tính

a)

in vết

b)

quen nhờn

c)

điều kiện hoá đáp ứng

d)

học ngầm

33.

Khi thấy đói bụng chuột chạy vào lồng nhấn bàn đạp để lấy thức ăn là kiểu học tập

a)

in vết

b)

quen nhờn

c)

học khôn

d)

điều kiện hoá hành động

34.

Những nhận thức về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập

a)

in vết

b)

quen nhờn.

c)

học ngầm

d)

điều kiện hoá

35.

Tinh tinh xếp các hòm gỗ chồng lên nhau để lấy chuối trên cao là kiểu học tập

a)

in vết

b)

học khôn

c)

học ngầm

d)

điều kiện hoá

36.

Một con mèo đang đói chỉ nghe thấy tiếng lách cách, nó đã vội vàng chạy xuống bếp đây là 1 ví dụ về hình thức học tâp

a)

quen nhờn. 

b)

điều kiện hoá đáp ứng

c)

học khôn

d)

điều kiện hoá hành động

37.

Thầy dạy toán yêu cầu bạn giải 1 bài tập đại số mới. Dựa vào những kiến thức đã có, bạn đã giải được bài tập đó. Đây là 1 ví dụ về hình thức học tập

a)

in vết

b)

học khôn

c)

điều kiện hoá đáp ứng

d)

học ngầm

38.

Nếu thả 1 hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa , rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ  không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là 1 ví dụ về hình thức học tập

a)

in vết

b)

quen nhờn

c)

học ngầm

d)

học khôn

39.

Hổ và báo thường bò sát đất đến gần con mồi rồi rượt đuổi con mồi là tập tính

a)

kiếm ăn

b)

bảo vệ lãnh thổ

c)

sinh sản

d)

di cư

40.

Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính

a)

kiếm ăn

b)

sinh sản

c)

di cư

d)

bảo vệ lãnh thổ

41.

Đến mùa sinh sản công đực thường nhảy múa và khoe mẽ bộ lông là tập tính

a)

kiếm ăn

b)

bảo vệ lãnh thổ

c)

sinh sản

d)

di cư

42.

Chim én thay đổi nơi sống theo mùa là tập tính

a)

kiếm ăn

b)

sinh sản

c)

di cư

d)

bảo vệ lãnh thổ

43.

Trong 1 đàn gà có 1 con có thể mổ bất kì con nào trong đàn là tập tính

a)

thứ bậc

b)

bảo vệ lãnh thổ

c)

vị tha

d)

di cư

44.

Kiến lính sắn sàng chiến đấu và hi sinh bản thân để bảo vệ kiến chúa và cả đàn là tập tính

a)

thứ bậc

b)

bảo vệ lãnh thổ

c)

vị tha

d)

di cư

45.

Hải li đắp đập ngăn sông, suối để bắt cá là tập tính

a)

bảo vệ lãnh thổ

b)

sinh sản

c)

xã hội

d)

kiếm ăn

46.

Tinh tinh đực đánh đuổi những con tinh tinh đực lạ khi vào vùng lãnh thổ của nó là tập tính

a)

bảo vệ lãnh thổ

b)

sinh sản

c)

di cư.

d)

xã hội

47.

Chim én tránh rét vào mùa đông là tập tính

a)

bảo vệ lãnh thổ

b)

sinh sản

c)

di cư

d)

xã hội

48.

Chó sói, sư tử sống theo bầy đàn là tập tính

a)

bảo vệ lãnh thổ

b)

sinh sản

c)

di cư

d)

xã hội

49.

Vào mùa sinh sản, hươu đực húc nhau, con thắng trận sẽ giao phối với con cái là tập tính

a)

sinh sản

b)

bảo vệ lãnh thổ

c)

di cư

d)

Xã hội

50.

Làm bù nhìn ở ruộng, nương để đuổi chim chóc phá hoại mùa màng là ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào

a)

săn bắn

b)

giải trí

c)

bảo vệ mùa màng

d)

an ninh quốc phòng

51.

Nghe tiếng kẻng, trâu bò nuôi trở về chuồng là ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào

a)

săn bắn

b)

giải trí

c)

bảo vệ mùa màng

d)

chăn nuôi

52.

Mối liên hệ giữa tác nhân kích thích và sự xuất hiện tập tính ở động vật là gì?

a)

Kích thích càng lặp lại nhiều sẽ làm xuất hiện tập tính

b)

Mọi kích thích đều làm xuất hiện tập tính

c)

Kích thích càng mạnh sẽ làm xuất hiện tập tính

d)

Không phải bất kì kích thích nào cũng làm xuất hiện tập tính

53.

Cho các tập tính sau ở động vật:

            (1) Sự di cư của cá hồi.

            (2) Báo săn mồi.

            (3) Nhện giăng tơ.

            (4) Vẹt nói được tiếng người.

            (5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn.

            (6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

            (7) Xiếc chó làm toán.

            (8) Ve kêu vào mùa hè.

Những tập tính nào là bẩm sinh? Những tập tính nào là học được?

a)

Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (7).

b)

Tập tính bẩm sinh: (1), (2), (6), (8) ; Tập tính học được: (3), (4), (5), (7).

c)

Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (5), (8) ; Tập tính học được: (2), (4), (6), (7).

d)

Tập tính bẩm sinh: (1), (3), (6), (7) ; Tập tính học được: (2), (4), (5), (8).

54.

Xét các đặc điểm sau:

            (1) Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể.

            (2) Rất bền vững và không thay đổi.

            (3) Là tập hợp các phản xạ không điều kiện.

            (4) Do kiểu gen quy định.

Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (3)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1), (2) và (4)

55.

Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi

a)

số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên

b)

kích thích của môi trường kéo dài

c)

kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần

d)

kích thích của môi trường mạnh mẽ

56.

Làm bù nhìn ở ruộng, nương để đuổi chim chóc phá hoại mùa màng là ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào lĩnh vực nào của đời sống?

a)

Săn bắn

b)

Giải trí

c)

Bảo vệ mùa màng

d)

An ninh quốc phòng

57.
a)

Bần → Tầng sinh bần → Mạch rây sơ cấp → Mạch rây thứ cấp → Tầng sinh mạch → Gỗ thứ cấp → Gỗ sơ cấp → Tuỷ

b)

Bần → Tầng sinh bần → Mạch rây thứ cấp → Mạch rây sơ cấp → Tầng sinh mạch → Gỗ thứ cấp → Gỗ sơ cấp → Tuỷ

c)

Bần → Tầng sinh bần → Mạch rây sơ cấp → Mạch rây thứ cấp → Tầng sinh mạch →Gỗ sơ cấp → Gỗ thứ cấp → Tuỷ

d)

Tầng sinh bần → Bần → Mạch rây sơ cấp → Mạch rây thứ cấp → Tầng sinh mạch → Gỗ thứ cấp → Gỗ sơ cấp → Tuỷ

58.

Thứ tự các loại mô phân sinh tính từ ngọn đến rễ cây 2 lá mầm là:

a)

mô phân sinh đỉnh -> mô phân sinh bên -> mô phân sinh đỉnh rễ

b)

mô phân sinh đỉnh -> mô phân sinh đỉnh rễ-> mô phân sinh bên

c)

mô phân sinh đỉnh rễ -> mô phân sinh đỉnh->mô phân sinh bên

d)

mô phân sinh bên -> mô phân sinh đỉnh->mô phân sinh đỉnh rễ

59.

Tạo nên mô phân sinh là một nhóm tế bào có đặc điểm

a)

đã phân hoá

b)

chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân

c)

đã phân chia

d)

chưa phân chia

60.

Những nét hoa văn trên đồ gỗ có xuất xứ từ

a)

cây có vòng đời dài

b)

cây có vòng đời trung bình

c)

vòng năm.

d)

cây có vòng đời ngắn

61.

Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là

a)

làm tăng kích thước chiều dài của cây

b)

diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

c)

diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm

d)

diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh

62.

Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

a)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây 1 lá mầm

b)

mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm

c)

mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm

d)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm

63.

Sinh trưởng thứ cấp là:

a)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động

b)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động

c)

sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra

d)

sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra

64.

Cho các bộ phận sau:

            1. Đỉnh rễ.          2. Thân.       3. Chồi nách.          4. Chồi đỉnh.             5. Hoa.            6. Lá.

Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào?

a)

(1), (2) và (3)

b)

(2), (3) và (4)

c)

(3), (4) và (5)

d)

(2), (5) và (6)

65.

Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự

a)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên →  mô phân sinh đỉnh rễ.

b)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ →  mô phân sinh bên

c)

mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên →  mô phân sinh bên

d)

mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn →  mô phân sinh đỉnh rễ

66.

Xét các đặc điểm sau:

1. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.

2. Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm.

3. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.

4. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).

5. Chỉ làm tăng chiều dài của cây.

Những đặc điểm không có ở sinh trưởng thứ cấp là

a)

(1) và (4)

b)

(2) và (5)

c)

(1), (3) và (5)

d)

(2), (3) và (5)

67.

. Cho các nhận định sau:

1. Sinh trưởng thứ cấp làm tăng bề dày (đường kính) của cây do hoạt động của mô phân sinh bên (tầng phát sinh),  sinh trưởng sơ cấp làm tăng chiều dài của cây do mô phân sinh đỉnh thân và mô phân sinh đỉnh rễ phân chia tạo nên.

2. Sinh trưởng thứ cấp làm tăng chiều dài của cây do hoạt động của mô phân sinh đỉnh (tầng phát sinh), sinh trưởng sơ cấp làm tăng bề dày của cây do mô phân sinh đỉnh thân và mô phân sinh đỉnh rễ phân chia tạo nên.

3. Sinh trưởng thứ cấp làm tăng bề dày của cây do hoạt động của mô phân sinh đỉnh, sinh trưởng sơ cấp làm tăng chiều dài của cây do mô phân sinh đỉnh thân và mô phân sinh đỉnh rễ phân chia tạo nên.

4. Sinh trưởng thứ cấp làm tăng bề dày của cây do hoạt động của mô phân sinh đỉnh, sinh trưởng sơ cấp làm tăng chiều dài của cây do mô phân sinh bên phân chia tạo nên.

5. Sinh trưởng sơ cấp ở thân non và sinh trưởng thứ cấp ở thân trưởng thành.

6. Sinh trưởng sơ cấp xảy ra ở thực vật một và hai lá mầm, sinh trưởng thứ cấp xảy ra chủ yếu ở thực vật hai lá mầm.

Những nhận định đúng về sự khác nhau giữa sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp là

a)

(2), (3) và (4)

b)

(1), (2) và (4)

c)

(3), (4) và (6)

d)

(1), (5) và (6)

68.

Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây

a)

do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra

b)

do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra

c)

do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra

d)

do mô phân sinh lóng của cây tạo ra

69.

Mô phân sinh lóng có ở nhóm cây nào sau đây?

a)

Tre, cau, bầu, dương xỉ

b)

Tre, ngô, lúa, mía

c)

Nhãn, vải, mít, bạch đàn

d)

Nhãn, mít, ngô, tre

70.

Đặc điểm không có ở hoocmôn thực vật là

a)

Tính chuyên hóa thấp hơn hoocmôn ở động vật

b)

Tính chuyên hóa cao hơn hoocmôn ở động vật

c)

Được tạo ra ở một nơi nhưng gây phản ứng ở một nơi khác

d)

Trong cây, được vận chuyển trong mạch gỗ và mạch rây

71.

Cơ quan nào của cây sản xuất Auxin (AIA)?

a)

Hoa

b)

c)

Rễ

d)

hạt đang nảy mầm

72.

Ở cấp độ tế bào, tác động sinh lý Auxin (AIA) là

a)

Kích thích quá trình nguyên phân và sinh trưởng dãn dài của tế bào.

b)

Tham gia vào hướng động, ứng động

c)

Kích thích hạt nảy mầm, ra rễ phụ

d)

Tăng số lần nguyên phân của tế bào

73.

Ở cấp độ tế bào, tác động sinh lý không phải của Auxin (AIA) là

a)

Kích thích quá trình nguyên phân và sinh trưởng dãn dài của tế bào

b)

Tham gia vào hướng động, ứng động

c)

Kích thích hạt nảy mầm, ra rễ phụ

d)

Tăng số lần nguyên phân của tế bào

74.

Ở cấp độ tế bào, tác động sinh lý Gibêrelin (GA) là

a)

kích thích quá trình nguyên phân và sinh trưởng dãn dài của tế bào

b)

tham gia vào hướng động, ứng động.

c)

kích thích hạt nảy mầm, ra rễ phụ

d)

tăng số lần nguyên phân của tế bào.

75.

Trong cây Gibêrêlin (GA) được sinh ra chủ yếu ở cơ quan nào?

a)

Lá và rễ

b)

Quả

c)

Hoa

d)

Cành

76.

Êtilen có vai trò gì?

a)

Thúc quả chóng chín

b)

Giữ cho quả tươi lâu

c)

Giúp cây mau lớn

d)

Giúp cây chóng ra hoa

77.

Người ta sử dụng auxin tự nhiên (AIA) và auxin nhân tạo nhằm mục đích:

a)

kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

b)

kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

c)

hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

d)

kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ

78.

Khi sử dụng Auxin/ Xitôkinin, tỉ lệ Auxin cao hơn Xitôkinin thì tác dụng sinh lí sẽ  như thế nào?

a)

Kích thích chồi bên, giảm ưu thế ngọn

b)

Kích thích ra rễ, tăng ưu thế ngọn.

c)

Thúc đẩy quả chín

d)

Duy trì sự chín của quả

79.

Dựa vào cơ sở khoa học nào khi muốn cà chua xanh nhanh chín người ta xếp lẫn cà chua xanh và cà chua chín cạnh nhau?

a)

Cà chua chín sản sinh nhiệt

b)

Cà chua chín sản sinh Auxin kích thích quả chín

c)

Cà chua chín sản sinh Êtilen thúc quả chín

d)

Cà chua chín sản sinh GA thúc quả chín

80.

Tại sao AAB được xem như là một hoocmôn của sự già hóa của thực vật?

a)

AAB kích thích hình thành tầng rời do đó gây nên rụng lá, rụng quả

b)

AAB làm chậm sự kéo dài của rễ

c)

Khi xảy ra khô hạn, AAB được hình thành gây nên chuỗi đáp ứng như đóng khí khổng, rụng lá nhờ đó hạn chế sự thoát hơi nước

d)

Kéo dài trạng thái ngủ nghỉ của hạt

81.

Muốn thay đổi chhiều cao của cây ngô lùn, người nông dân chọn hoocmôn nào sẽ đạt hiệu quả?

a)

Auxin (AIA).

b)

Gibêrelin (GA).

c)

Xitôkinin.

d)

Axit Abxixic

82.

Khi muốn phá bỏ hiện tượng ưu thế ngọn, người ta thường cắt chồi ngọn. Tại sao lại như vậy?

a)

Chồi ngọn lấy hết dinh dưỡng chồi bên

b)

Chồi ngọn sản xuất GA kìm hãm chồi bên.

c)

Chồi ngọn sản xuất Auxin ức chế chồi bên phát triển

d)

Chồi ngọn sản xuất AAB kìm hãm chồi bên

83.

Dựa trên cơ sở khoa học nào để tạo dưa hấu không hạt?

a)

Phun Auxin và gibêrellin ngoại sinh kích bầu phát triển thành quả

b)

Phun GA ngoại sinh kích bầu thành quả

c)

Phun Xitôkinin ngoại sinh, loại hạt trong quả

d)

Phun Êtilen ngoại sinh, làm hạt không phát triển

84.

Không dùng Auxin nhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn là vì:

a)

Làm giảm năng suất của cây sử dụng lá.

b)

Không có enzim phân giải nên tích luỹ trong nông phẩm sẽ gây độc với người và gia súc

c)

Làm giảm năng suất của cây sử dụng củ

d)

Làm giảm năng suất của cây sử dụng thân

85.

Tuổi của cây 1 năm được tính như thế nào?

a)

Theo chiều cao cây

b)

Theo đường kính thân

c)

Theo số lá

d)

Thao đường kính tán lá

86.

Phitôcrôm là 1 loại prôtêin hấp thụ ánh sáng tồn tại ở 2 dạng

a)

ánh sáng lục và đỏ

b)

ánh sáng đỏ và đỏ xa

c)

ánh sáng vàng và xanh tím

d)

ánh sáng đỏ và xanh tím

87.

Những cây nào sau đây thuộc cây ngắn ngày?

a)

Dưa chuột, lúa, dâm bụt

b)

Đậu cô ve, dưa chuột, cà chua

c)

Cỏ 3 lá, kiều mạch, dâm bụt.

d)

Cúc, cà phê, lúa

88.

Những cây nào sau đây thuộc cây dài ngày?

a)

Dưa chuột, lúa, dâm bụt.

b)

Đậu cô ve, dưa chuột, cà chua

c)

Cỏ 3 lá, kiều mạch, dâm bụt

d)

Cúc, cà phê, lúa

89.

Những cây nào sau đây thuộc cây trung tính?

a)

Dưa chuột, lúa, dâm bụt

b)

Đậu cô ve, dưa chuột, cà chua

c)

Cỏ 3 lá, kiều mạch, dâm bụt.

d)

Cúc, cà phê, lúa

90.

Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là:

a)

Diệp lục b

b)

Carôtenôit

c)

Phitôcrôm

d)

Diệp lục a, b và phitôcrôm

91.

Hiện tượng Quang chu kỳ là

a)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm

b)

thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

c)

thời gian chiếu sáng trong một ngày.

d)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa

92.

Cây cà chua ra hoa khi đạt được đến lá thứ

a)

14

b)

15

c)

12

d)

13

93.

Các loài thực vật: lúa mì, sen cạn, dâu tây. Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng như thế nào?

a)

Chỉ ra hoa khi có độ sáng nhỏ hơn 12 giờ/ngày

b)

Chỉ ra hoa khi có độ sáng lớn hơn 12 giờ/ngày

c)

Ra hoa không phụ thuộc vào ngoại cảnh

d)

Ra hoa khi thời gian chiếu sáng bằng thời gian tối

94.

Để cải biến giống lùa mì nam mĩ từ cây 2 năm thành cây 1 năm, người nông dân đã tác động yếu tố môi trường nào?

a)

Ánh sáng cao

b)

Độ ẩm cao

c)

Nhiệt độ cao

d)

Nhiệt độ thấp

95.

Thắp đèn trồng thanh long, nhằm tăng năng suất là ứng dụng của hiện tượng nào vào trồng trọt?

a)

Xuân hóa

b)

Quang chu kì

c)

Hô hấp

d)

Quang hợp

96.

Bắn pháo sáng trong vườn trồng mía nhằm mục đích gì?

a)

Ngắt quang chu kì

b)

Tăng cường độ quang hợp

c)

Tăng cường độ hô hấp

d)

Đuổi côn trùng

97.

Sinh trưởng của động vật là hiện tượng

a)

tăng kích thước và khối lượng cơ thể.

b)

đẻ con

c)

phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

d)

phân hoá tế bào

98.

Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm các giai đoạn

a)

phôi và thai

b)

phôi và hậu phôi

c)

hậu phôi và con non

d)

Phôi thai và sau khi sinh

99.

Quá trình phát triển của động vật  đẻ con gồm giai đoạn

a)

phôi.

b)

phôi và hậu phôi

c)

hậu phôi

d)

Phôi thai và sau khi sinh

100.

Sự phát triển của trâu, bò thuộc hình thức phát triển:

a)

không qua biến thái.

b)

biến thái không hoàn toàn

c)

biến thái hoàn toàn

d)

biệt hóa

101.

Sự phát triển của ong, muỗi là kiểu phát triển:

a)

không qua biến thái

b)

biến thái không hoàn toàn

c)

biến thái hoàn toàn

d)

biệt hóa

102.

Sự phát triển của ếch, nhái là kiểu phát triển

a)

không qua biến thái

b)

biến thái không hoàn toàn

c)

biến thái hoàn toàn

d)

phân hóa

103.

Sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi ở động vật đẻ trứng theo sơ đồ nào sau đây?

a)

Hợp tử -> mô và các cơ quan -> phôi

b)

Phôi   -> hợp tử ->mô và các cơ quan

c)

Phôi    -> mô và các cơ quan -> hợp tử

d)

Hợp tử -> phôi ->mô và các cơ quan

104.

Sơ đồ phát triển qua biến thái hoàn toàn ở bướm theo thứ tự nào sau đây?

a)

Bướm  -> trứng -> sâu -> nhộng -> bướm

b)

Bướm  -> sâu  ->trứng-> nhộng ->bướm

c)

Bướm  -> nhộng  -> sâu  ->trứng -> bướm

d)

Bướm  -> nhộng  -> trứng->sâu ->bướm

105.

Sơ đồ phát triển qua biến thái không hoàn toàn ở châu chấu theo thứ tự nào sau đây

Lột xác

a)

Châu chấu trưởng thành->ấu trùng->  ấu trùng -> trứng -> châu chấu trưởng thành.

b)

Châu chấu trưởng thành-> trứng->  ấu trùng  ->  ấu trùng-> châu chấu trưởng thành

c)

Châu chấu trưởng thành ->  ấu trùng ->  trứng-> châu chấu trưởng thành

d)

Ấu trùng->  trứng ->châu chấu trưởng thành

106.

Có các động vật sau: cá chép, khỉ, bọ ngựa, cào cào, bọ cánh cam, bọ rùa. Những loài nào thuộc động vật phát triển không qua biến thái?

a)

Cánh cam, bọ rùa

b)

Cá chép, khỉ.

c)

Bọ ngựa, cào cào

d)

Cá chép, cào cào

107.

Có các động vật sau: cá chép, khỉ, bọ ngựa, cào cào, bọ cánh cam, bọ rùa. Những loài nào thuộc động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

Cánh cam, bọ rùa

b)

cá chép, khỉ

c)

Bọ ngựa, cào cào

d)

Cá chép, cào cào

108.

Có các động vật sau: cá chép, khỉ, bọ ngựa, cào cào, bọ cánh cam, bọ rùa. Những loài nào thuộc động vật phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

Cánh cam, bọ rùa

b)

cá chép, khỉ

c)

Bọ ngựa, cào cào

d)

Cá chép, cào cào

109.

Cho các đặc điểm sau:

            1. Trải qua 2 giai đoạn: phôi và hậu phôi.

            2. Con non sinh ra không khác con trưởng thành.

            3. Trải qua lột xác.

            4. Không trải qua lột xác.

            5. Con non khác về hình thái, cấu tạo và sinh lí so với con trưởng thành.

            6. Trải qua giai đoạn nhộng.

Những đặc điểm thuộc hình thức phát triển không qua biến thái là

a)

(1), (4).

b)

(1), (4), (5).

c)

(2), (4).

d)

(4), (5), (6).

110.

Cho các đặc điểm sau:

            1. Trải qua 2 giai đoạn: phôi và hậu phôi.

            2. Con non sinh ra không khác con trưởng thành.

            3. Trải qua lột xác.

            4. Không trải qua lột xác.

            5. Con non khác về hình thái, cấu tạo và sinh lí so với con trưởng thành.

            6. Trải qua giai đoạn nhộng.

            7. Con non chưa hoàn thiện so với con trưởng thành.

Số đặc điểm thuộc hình thức phát triển qua biến thái không hoàn toàn là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

111.

Quá trình phát triển của bướm trải qua những giai đoạn nào?

a)

Trứng -> sâu non -> nhộng -> bướm

b)

Trứng ->bướm -> nhộng -> sâu non

c)

Sâu non -> bướm -> trứng -> nhộng

d)

Nhộng -> sâu non -> bướm -> trứng

112.

Trong quá trình phát triển của bướm, giai đoạn nào diễn ra sự tu chỉnh toàn bộ cơ thể bao gồm: tiêu biến mô, cơ quan cũ đồng thời hình thành cơ quan mới?

a)

Sâu non

b)

Nhộng

c)

Bướm

d)

Trứng

113.

Rắn có hiện tượng lột xác, vậy quá trình phát triển của rắn thuộc hình thức phát triển nào?

a)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn.

b)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn

c)

Phát triển không qua biến thái

d)

Phát triển hình thái