Font size
Worksheetsbenh hoc2
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
Triệu chứng nào sau đây thường gặp trong nhồi máu cơ tim
Đau ngực lan ra cánh tay trái
Buồn nôn
Toát mồ hôi
Tất cả các Ý trên
Nguyên nhân chính gây nhồi máu cơ tim là gì
Tăng huyết áp
Tắc nghẹn động mạch vành
Suy tim
Rụng nhĩ
103 xơ vữa động mạch cản trở lưu lượng máu vành bằng cơ chế nào
Mảng xơ vữa chặn tĩnh mạch
Mảng xơ vữa chặn động mạnh
Cục máu đông hình thành bên ngoài thành mặt
Mạch cứng giãn ra để máu chạy qua
yếu tố nguy cơ nào cho bệnh động mạch vành không thể điều chỉnh được
Hút thuốc
Tăng huyết áp
Tuổi tác
Béo phì
Enzym Nào Thường được sử dụng để chuẩn đoán nhồi máu cơ tim
amylase
troponin
lipase
alkaline phosphatase
ECG Trong nhồi máu cơ tim thường cho thấy điều gì
ST chênh lên
ST chênh xuống
Sóng Q. bệnh lý
Tất cả các Ý trên
Thời gian nào sau nhồi máu cơ tim, nguy cơ vỡ tim là cao nhất
0-24h
1-3ngay
4-7 ngày
sau 1 tuần
Biến chứng nào của nhồi máu cơ tim có thể dẫn đến sốc tim
Vỡ tim
Phình thất
Rối loạn nhịp
Tất cả các Ý trên
Điều trị cấp cứu cho nhồi máu cơ tim bao gồm
Thuốc tiêu sợi huyết
Can thiệp mạch vành qua ra
Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
Tất cả các Ý trên
Biến chứng của nhồi máu cơ tim nào có khả năng xảy ra trong vòng 1 giờ
suy tim
phình thất
rung thất
phù phổi
HCl Của dịch vị không có tác dụng nào sau đây
Tiêu hóa protide
Diệt khuẩn
Ngăn ngừa sự lên men thối rữa
Góp phần vào cơ chế đóng mở môn vị
Cơ chế bệnh sinh của loét dạ dày tá tràng là do
Acid cholohydrid
Các thuốc kháng viêm
Rượu và thuốc lá
Mất cân bằng giữa yếu tố gây loét và yếu tố bảo vệ
Bệnh nguyên chính gây loét dạ dày -tá tràng hiện nay là gì
Nhiễm vi khuẩn helicobacter
Uống nhiều cà phê
trào ngược dạ dày thực quản
Rối loạn tiêu hóa
pH dịch vị khi đói là bao nhiêu
>5
1,7-2
3-5
>7
Thuốc nào sau đây có thể gây loét dạ dày -tá tràng
paracetamol
Thuốc kháng viêm không steroid
amoxicillin
Tất cả đều đúng
Phương tiện chính để chuẩn đoán loét dạ dày- tá tràng là gì
Nội soi dạ dày -tá tràng
Xét nghiệm máu
Chụp XQuang dạ dày -tá tràng
Đo lượng acid dạ dày
Phân biệt loét tá tràng và viêm đường mật dựa vào phương pháp nào
Vị trí đau
Nội soi và siêu âm
Liên hệ với bữa ăn
Chụp phim bụng không sửa soạn
Biến chứng nào sau đây không gặp ở Loét tá tràng
Chảy máu
Ung thư hóa
Hẹp môn vị
thủng
Biến chứng thường gặp nhất trong loét tá tràng là gì
Thủng và chảy máu
Hẹp môn vị
Ung thư hóa
Ung thư gây hẹp môn vị
Tính chất của cơn đau loét dạ dày -tá tràng
Đau như dao đâm thượng vị
Đâu ông ỉ toàn bụng
Đau đột ngột dữ dội vùng thượng vị
Đau quặn tức, bỏng rát
Xơ gan còn bù là giai đoạn
Khó phát hiện
Triệu chứng lâm sàng không điển hình
Giai đoạn sớm
Tất cả đều đúng
Triệu chứng Nào luôn luôn có trong hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa
Cổ trướng
Giãn tĩnh mạch thực quản
Tuần hoàn bàng hệ
Lách to
Chảy máu tiêu hóa trên người xơ gan là do
Loét dạ dày tá tràng
Vỡ tĩnh mạch thực quản
Viêm dạ dày cấp chảy máu
Rối loạn đông máu
Đặc trưng của vàng da trên người bệnh xơ gan là
Vàng kín đáo
Vàng đột ngột
Vàng sẫm
Vàng rơm
Dấu hiệu sớm nhất của sơ gan giai đoạn còn bù là
Tuần hoàn bafng hệ
Mệt mỏi, chán ăn, sợ mỡ, khó tiêu kéo dài
Chảy máu chân răng
Bụng chướng đầy hơi tiêu chảy
Bệnh xơ gan không có đặc điểm nào sau đây
Mãn tính
Khá phổ biến
Có thể điều trị khỏi
Xơ gan là gì
Một bệnh cấp tính của gan
Giai đoạn muộn của xơ hóa gan, khi mô gan bị thay thế bằng mô sẹo
Một loại ung thư gan
Tình trạng gan nhiễm mỡ
Nguyên nhân phổ biến nhất gây xơ gan là gì
Uống rượu bia quá nhiều
Viêm gan virút B và C
Gan nhiễm mỡ không do rượu
Tất cả các nguyên nhân trên
Triệu chứng của xơ gan thường gặp là gì
Vàng da, báng bụng, sao mạch
Chán ăn, mệt mỏi, giảm cân
Phù chân, chảy máu cam, khó tiêu
Tất cả các triệu chứng trên
Xơ gan có thể chữa khỏi hoàn toàn được không
Có, nếu phát hiện sớm và điều trị kịp thời
Có, nếu được ghép gan
Không, xơ gan là bệnh mãn tính và không thể chữa khỏi
Xơ gan có dẫn đến những biến chứng gì
Suy gan, ung thư gan
Tăng áp lực tĩnh mạch cửa, báng bụng
Chảy máu tiêu hóa, hôn mê gan
Tất cả các biến chứng trên
Trong xơ gan, chảy máu dưới da và niêm mạc là do
A (Tăng áp Thủy tĩnh
B) giảm áp lực keo
C) chất giãn mạch nội sinh
D) giảm yếu tố V
Câu 133 nguyên nhân xơ gan hay gặp nhất ở nước ta là
A. Do rượu
B. Do suy tim
C. Do chất độc
D. Do viêm gan siêu vi
Câu 134 dịch cổ trướng trong bệnh xơ gan thường có màu gì
A. Vàng chanh
B. Dịch hồng hoặc đỏ
C. Vàng nhạt
D. Dịch màu trắng đục
Câu 135 nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm tụy cấp là gì
A. Uống quá nhiều đồ ngọt
B. Tăng triglyceride máu
C. Chấn thương bụng
D. Sỏi mật
Câu 136 triệu chứng điển hình của viêm tụy cấp là gì
Sốt cao và ho có đờm
Tiêu chảy và buồn nôn kéo dài
Đau quặn bụng dưới bên phải
Đau bụng đột ngột, dữ dội ở vùng thượng vị, lan ra sau lưng
Câu 137 xét nghiệm máu nào thường được sử dụng để chẩn đoán viêm tụy cấp
A. Amylase và lipase
B. Creatinine và BUN
C. Hemoglobin và hematocrit
D. glucose máu
Biến chứng nghiêm trọng nhất của viêm tụy cấp là gì
A. Đái tháo đường
B. Tắc ruột non
C. Hoại tử tụy nhiễm trùng
D. Viêm túi mật
Câu 139 điều trị ban đầu cho viêm tụy cấp thường bao gồm những gì
A. Phẫu thuật cắt bỏ tuỵ
B. Chuyển dịch tĩnh mạch và giảm đau
C. Chế độ ăn nhiều chất béo
D. Kháng sinh liều cao
Có 140 viêm tụy mãn tính thường do nguyên nhân nào gây ra
A. Một đợt viêm tụy cấp duy nhất
B. Nhiễm virút cúm
C. Thiếu vitamin C
D. Lạm dụng rượu bia kéo dài
Câu 141Triệu chứng của viêm tụy mạn tính khác gì so với viêm tụy cấp
A. Đau bụng dữ dội đột ngột và nôn bữa
B. Vàng ra Tắt mật rõ rệt
C. Sốt cao ớn lạnh
Đ. đau bụng âm ỷ, liên tục hoặc tái phát, kèm theo hấp thu
142 biến chứng lâu dài của viêm tụy mãn tính là gì
Viêm loét dạ giày tá tràng
sỏi thận
Đái tháo đường và suy tụy ngoại tiết
Nhồi máu cơ tim
143: tính chất khởi phát của viêm tụy cấp là
Mơ hồ
Từ từ
Đột ngột
Đột ngột, dữ dội
144: trong viêm tụy cấp dấu là dấu
Xuất huyết da
Suất huyết niêm mạc
Mảng bầm tím chung quanh rốn
Mảng bầm tím ở hông phải
145: việc nhìn ăn trong điều trị viêm tụy thức có mục đích gì
Giảm cảm giác thèm ăn
Giúp bệnh nhân giảm cân
Ngăn ngừa táo bón
giảm Kích thích tuyến tụy tiết enzim
146: đái tháo đường là gì
A. Rối loạn chuyển hóa lipid
B. Tăng glucozo máu mạn tính
C. Thiếu hụt enzim tiêu hóa
D giảm chức năng tuyến giáp
147: đái tháo đường type1 kiểu giao nguyên nhân nào
Kháng insulin
Phá hủy tế bào beta tuyến tụy do tự miễn
Béo phì
Tăng tiết glucagon
Đại tháo đường type 2 thường liên quan đến yếu tố nào
Di chuyển lối sống
Nhiễm virút
Thiếu hụt enzim bẩm sinh
Suy tuyến giáp
149: yếu tố nguy cơ chính của đái tháo đường type 2 là gì
Tuổi dưới 20
Béo phì
Hút thuốc
Câu 150: cơ chế nào sau đây góp phần gây tăng glucose máu trong đái tháo đường tuýp 2
A. Giảm tiết insulin
B. Kháng insulin mô ngoại biên
C. Tăng hấp thu glucose ở ruột
Đ. Cả A và B
Hoc môn nào đối kháng với insulin, góp phần gây tăng có lúc cô giờ máu
glucagon
somatostatin
ghrelin
leptin
Triệu chứng điển hình của đại tháo đường là gì
Khát nước, tiểu nhiều, mệt mỏi
Đau ngực, khó thở
Phát ban, ngứa
Sốt, ho
153: tiêu chuẩn chanr đoán đại tháo đường dựa trên HbA1c là gì
>=5.7%
>=6.5%
>=7.5%
>=8.0%
154: glucose máu lúc đói bao nhiêu được coi là chẩn đoán đái tháo đường
>=100mg/dl
>=126mg/dl
>=150mg/dl
>=200mg/dl
Nghiệm pháp dung nạp glucose Cho kết quả bao nhiêu sau 2h là chẩn đoán đái tháo đường
>= 140mg/dl
160mg/dl
180mg/dl
200mg/dl
Biến chứng vi mạch nào thường gặp nhất ở đái tháo đường
Bệnh võng mạc
Sơ vữa ở động mạch
Nhồi máu cơ tim
Đột quỵ
biến chứng đại mạch chính của đại tháo đường là gì
Bệnh thận mạn
Bệnh động mạch vành
Bệnh thần kinh ngoại biên
Loét chân
Nguyên nhân chính gây bệnh đái tháo đường là gì
Tăng huyết áp
Tăng glucose máu mạn tính
Nhiễm trùng thận
Thiếu vitamin D
Bệnh thần kinh ngoại biên ở đái tháo đường điều hiện như thế nào
Tê bì, mất cảm giác ở chân
Đau ngực lan ra cánh tay
Co giật toàn thân
Mất thị lực đột ngột
Biến chứng cấp tính của đái tháo đường có thể gây hôn mê
A) Hạ glucose máu
B) Nhiễm toan ceton
C) Phù phổi
D) cả A và B
Thuốc nào thường được sử dụng đầu tiên trong điều trị đái tháo đường type 2
Isulin
Metformin
Sulfonylurea
Insulin được chỉ định bắt buộc trong trường hợp nào
Đái tháo đường type 2 không kiểm soát
Đại tháo đường type 1
Đái tháo đường thai kỳ
Biện pháp nào giúp phòng ngừa đái tháo đường type 2
Giảm cân, tập thể dục
Tăng tiêu thụ đường tinh luyện
Hút thuốc lá
ngủ ít hơn 5h mỗi ngày
Mục tiêu HbA1c trong kiểm soát đái tháo đường là gì ?
< 5.0%
< 6.0 %
< 7.0 %
< 8.0 %
Tác dụng phụ chính của metformin là gì
hạ glucose máu
rối loạn tiêu hoá
tăng cân
suy gan
Suy thận mạn tính được định nghĩa như thế nào
Suy giảm chức năng thận cấp tính trong 1 tháng
GFR < 60 mL/ phút/1,73m2 trong >= 3 tháng
Protein niệu kéo dài 1 tháng
Giai đoạn suy thận mạn nào có GFR từ 30-59 mL/phút/ 1,73m2
Giai đoạn 1
Giai đoạn 2
Giai đoạn 3
Giai đoạn 4
Yêu tố nào không phải tiêu chuẩn chẩn đoán suy thận mạn
Tăng huyết áp cấp tính
Tổn thương thận trên siêu âm
protein niệu kéo dài
GFR < 60 mL / phút / 1,73 m2
Nguyên nhân hàng đầu gây suy thận mạn là gì
Nhiễm trùng đường tiết niệu
Đái tháo đường
Sỏi thận
Thiếu máu
Bệnh lý nào sau đây có thể dẫn đến suy thận mạn
Viêm cầu thận mạn
Viêm phổi
Viêm gan B
Suy tim cấp
Yếu tố nguy cơ nào sau đây liên quan đến suy thận mạn
A. hút thuốc lá
B. tuổi dưới 20
C. chế độ ăn nhiều muối
D. Cả A và C
Triệu chứng điển hình của suy thận mạn giai đoạn cuối là gì
Đau thượng vị
Phù, mệt mỏi, ngứa
Đau ngực, khó thở
Sốt cao, ho
Xét nghiệm nào được sử dụng để đánh giá chức năng thận trong suy thận mạn
Troponin
Creatinine huyết thanh
Amylase
HbA1c
Biến chứng tim mạch nào thường gặp nhất ở bệnh nhân Suy thận mạn
A. Nhồi máu cơ tim
B. Tăng huyết áp
C. Suy tim
Cả B và C
Bệnh xương do thận ở suy thận mạn chủ yếu do rối loạn nào
A. Tăng canxi máu
B. Giảm vitamin D hoạt hoá
C. Tăng phosphate máu
Cả B và C
Thiếu máu trong suy thận mạn chủ yếu là do nguyên nhân nào
Mất máu mạn tính
Giảm sản xuất erythropoietin
Thiếu sắt
Thiếu vitamin B12
Thuốc nào thường được sử dụng để kiểm soát tăng huyết áp ở bệnh nhân suy thận mạn
A. Thuốc chẹn beta
B. Thuốc ức chế men chuyển ( ACEi)
C. Thuốc lợi tiểu quai
B và C
Triệu chứng cận lâm sàng ở người bệnh suy thận mạn không có
Urea máu tăng
Số lượng hồng cầu giảm
pH máu tăng
Kali máu tăng
Hội chứng lâm sàng luôn luôn có ở người bệnh suy thận mạn là gì
Thiếu máu
Urea máu tăng
Tăng huyết áp
Phù
Mắt của người bệnh Basedow có biểu hiện
Không có gì thay đổi
Lồi
Lõm, hốc hác
Phẳng
Tuyến giáp trong Basedow bệnh không có dấu hiệu nào
Mềm, đàn hồi
Bướu lớn
Rất Cứng, chắc
Nghe có tiếng thổi
Da vào cơ quan phụ thuộc trong bệnh Basedow không có dấu hiệu nào
Ngứa
Rối loạn sắc tố da
Da khô
Nổi mụn nước
Thân nhiệt của người bệnh Basedow thường là
Rất cao
Tăng thân nhiệt
Giảm thân nhiệt
370 C
Bệnh basedow được định nghĩa như thế nào
Suy giảm do thiếu yếu iod
Cường giáp do rối loạn tự miễn
Viêm tuyến giáp cấp tính
U tuyến giáp lành tính
Nguyên nhân chính của bệnh basedow là gì
Thiếu iod
Kháng thể kích thích thụ thể TSH
Nhiễm virus
Suy giảm chức năng tuyến yên
Triệu chứng điển hình Của bệnh basedow bao gồm là gì
tĂng cân, mệt mỏi, chậm nhịp tim
Giảm cân, nhịp tim nhanh, lồi mắt
Sốt cao, ho khan
Đau khớp, phát ban
Dấu hiệu lồi mắt trong bệnh Basedow là do đâu
Tích tụ mô mỡ và viêm ở hốc mắt
Tăng áp lực nội soi
Thiếu máu cục bộ
Tăng canxi máu
Triệu chứng nào sau đây không điển hình trong bệnh Basedow
Run tay
Bướu giáp lan toả
Tăng cân
Toát mồ hôi
Xét nghiệm nào là xác định cường giáp trong bệnh báedow
TSH tăng, T4 tự do giảm
TSH giảm, T4 tự do tăng
TSH bình thường, T3 giảm
TSH tăng, T3 tăng
Kháng thể nào đặc hiệu nhất cho bệnh Basedow
Anti- TPO
Anti- thyroglobulin
TRAb
Anti- dsDNA
Phương pháp hình ảnh nào thường được sử dụng để đánh giá tuyến giáp trong báedow
CT não
Xạ hình tuyến giáp
Xquan ngực
Siêu âm bụng
Biến chứng cấp tính nguy hiểm nhất của bệnh Basedow là gì
suy tim
Cơn bão giáp
Loãng xương
Bệnh thận mạn
Biến chứng lâu dài của bệnh basedow bao gồm là gì
Bệnh tim mạch
Suy thận
Loãng xương
Loãng xương và bệnh tim mạch
Cơn bão giáp thường được kích hoạt bởi yếu tố nào
Stress hoặc nhiễm trùng
Chế độ ăn nhiều iod
Tăng huyết áp
Suy dinh dưỡng
Thuốc nào thường được sử dụng để kiểm soát triệu chứng Cường giáp trong báedow
levothyroxine
methimazole
insulin
metformin
Phương pháp điều trị triệt để bệnh basedow là gì
Thuốc chẹn beta
iod Phóng xạ
Thuốc lợi tiểu
Phẫu thuật tuyến giáp
Tác dụng phụ chính của thuốc kháng giáp như methimazole là gì
Tăng glucose máu
Giảm bạch cầu
Tăng huyết áp
Suy gan cấp
Bệnh bạch hầu do vi khuẩn nào xảy ra
Streptococcus pyogenes
Corynebacterium diphtheriae
Bordetella pertussis
Clostridium tetani
Ho gà do vi khuẩn nào gây ra
Bordetella pertussis
clotridium difficile
Uốn ván là do vi khuẩn nào gây ra
Clostridium tetani
Mycobacterium tuberculosis
Đường lây truyền chính của bệnh bạch cầu là gì
Qua đường tiêu hóa
Qua giọt bắn hồ hấp
Qua vết thương hở
Qua côn trùng
Ho gà chủ yếu lây lan qua đường nào
Qua vết thương
Qua giọt bắn hồ hấp
Qua thực phẩm
Qua nước uống
Triệu chứng đặc trưng của bệnh bạch hầu là gì
Ho kịch phát
Giả mạc trắng xám ở họng
Co cứng cơ toàn thân
Triệu chứng điển hình của ho gà là gì
hO kịch phát, tiếng rít
Co giật
Lôi mắt
Triệu chứng nào sau đây đặc trưng cho uốn ván
Co cứng cơ hàm
Sốt cao, ho khan
Phu ne toàn thân
Đau thượng vị
Phương pháp nào xác định vi khuẩn corynebacterium diphtheriae trong bạch hầu
Cấy máu
Cấy dịch họng
Xét nghiệm máu tìm kháng thể
Siêu âm cổ
Xét nghiệm nào xác định ho gà
PCR dịch mũi họng
Xét nghiệm glucose máu
X- Quang tim
Nội soi phế quản
Biến chứng nghiêm trọng nhất của bệnh bạch cầu là gì
Viêm phổi
Viêm cơ tim
Suy thận
Loét dạ dày
Biến chứng nào thường gặp ở trẻ em mắc ho gà
Viêm phổi
Suy tim
Loãng xương
Biến chứng nào của uốn ván có thể gây tử vong
Co giật toàn thân
Suy hô hấp do co cơ
Suy thận mạn
Tăng glucose máu
