wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

benh hoc2

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Triệu chứng nào sau đây thường gặp trong nhồi máu cơ tim

a)

Đau ngực lan ra cánh tay trái

b)

Buồn nôn

c)

Toát mồ hôi

d)

Tất cả các Ý trên

2.

Nguyên nhân chính gây nhồi máu cơ tim là gì

a)

Tăng huyết áp

b)

Tắc nghẹn động mạch vành

c)

Suy tim

d)

Rụng nhĩ

3.
  1. 103 xơ vữa động mạch cản trở lưu lượng máu vành bằng cơ chế nào

a)

Mảng xơ vữa chặn tĩnh mạch

b)

Mảng xơ vữa chặn động mạnh

c)

Cục máu đông hình thành bên ngoài thành mặt

d)

Mạch cứng giãn ra để máu chạy qua

4.

yếu tố nguy cơ nào cho bệnh động mạch vành không thể điều chỉnh được

a)

Hút thuốc

b)

Tăng huyết áp

c)

Tuổi tác

d)

Béo phì

5.

Enzym Nào Thường được sử dụng để chuẩn đoán nhồi máu cơ tim

a)

amylase

b)

troponin

c)

lipase

d)

alkaline phosphatase

6.

ECG Trong nhồi máu cơ tim thường cho thấy điều gì

a)

ST chênh lên

b)

ST chênh xuống

c)

Sóng Q. bệnh lý

d)

Tất cả các Ý trên

7.

Thời gian nào sau nhồi máu cơ tim, nguy cơ vỡ tim là cao nhất

a)

0-24h

b)

1-3ngay

c)

4-7 ngày

d)

sau 1 tuần

8.

Biến chứng nào của nhồi máu cơ tim có thể dẫn đến sốc tim

a)

Vỡ tim

b)

Phình thất

c)

Rối loạn nhịp

d)

Tất cả các Ý trên

9.

Điều trị cấp cứu cho nhồi máu cơ tim bao gồm

a)

Thuốc tiêu sợi huyết

b)

Can thiệp mạch vành qua ra

c)

Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

d)

Tất cả các Ý trên

10.

Biến chứng của nhồi máu cơ tim nào có khả năng xảy ra trong vòng 1 giờ

a)

suy tim

b)

phình thất

c)

rung thất

d)

phù phổi

11.

HCl Của dịch vị không có tác dụng nào sau đây

a)

Tiêu hóa protide

b)

Diệt khuẩn

c)

Ngăn ngừa sự lên men thối rữa

d)

Góp phần vào cơ chế đóng mở môn vị

12.

Cơ chế bệnh sinh của loét dạ dày tá tràng là do

a)

Acid cholohydrid

b)

Các thuốc kháng viêm

c)

Rượu và thuốc lá

d)

Mất cân bằng giữa yếu tố gây loét và yếu tố bảo vệ

13.

Bệnh nguyên chính gây loét dạ dày -tá tràng hiện nay là gì

a)

Nhiễm vi khuẩn helicobacter

b)

Uống nhiều cà phê

c)

trào ngược dạ dày thực quản

d)

Rối loạn tiêu hóa

14.

pH dịch vị khi đói là bao nhiêu

a)

>5

b)

1,7-2

c)

3-5

d)

>7

15.

Thuốc nào sau đây có thể gây loét dạ dày -tá tràng

a)

paracetamol

b)

Thuốc kháng viêm không steroid

c)

amoxicillin

d)

Tất cả đều đúng

16.

Phương tiện chính để chuẩn đoán loét dạ dày- tá tràng là gì

a)

Nội soi dạ dày -tá tràng

b)

Xét nghiệm máu

c)

Chụp XQuang dạ dày -tá tràng

d)

Đo lượng acid dạ dày

17.

Phân biệt loét tá tràng và viêm đường mật dựa vào phương pháp nào

a)

Vị trí đau

b)

Nội soi và siêu âm

c)

Liên hệ với bữa ăn

d)

Chụp phim bụng không sửa soạn

18.

Biến chứng nào sau đây không gặp ở Loét tá tràng

a)

Chảy máu

b)

Ung thư hóa

c)

Hẹp môn vị

d)

thủng

19.

Biến chứng thường gặp nhất trong loét tá tràng là gì

a)

Thủng và chảy máu

b)

Hẹp môn vị

c)

Ung thư hóa

d)

Ung thư gây hẹp môn vị

20.

Tính chất của cơn đau loét dạ dày -tá tràng

a)

Đau như dao đâm thượng vị

b)

Đâu ông ỉ toàn bụng

c)

Đau đột ngột dữ dội vùng thượng vị

d)

Đau quặn tức, bỏng rát

21.

Xơ gan còn bù là giai đoạn

a)

Khó phát hiện

b)

Triệu chứng lâm sàng không điển hình

c)

Giai đoạn sớm

d)

Tất cả đều đúng

22.

Triệu chứng Nào luôn luôn có trong hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa

a)

Cổ trướng

b)

Giãn tĩnh mạch thực quản

c)

Tuần hoàn bàng hệ

d)

Lách to

23.

Chảy máu tiêu hóa trên người xơ gan là do

a)

Loét dạ dày tá tràng

b)

Vỡ tĩnh mạch thực quản

c)

Viêm dạ dày cấp chảy máu

d)

Rối loạn đông máu

24.

Đặc trưng của vàng da trên người bệnh xơ gan là

a)

Vàng kín đáo

b)

Vàng đột ngột

c)

Vàng sẫm

d)

Vàng rơm

25.

Dấu hiệu sớm nhất của sơ gan giai đoạn còn bù là

a)

Tuần hoàn bafng hệ

b)

Mệt mỏi, chán ăn, sợ mỡ, khó tiêu kéo dài

c)

Chảy máu chân răng

d)

Bụng chướng đầy hơi tiêu chảy

26.

Bệnh xơ gan không có đặc điểm nào sau đây

a)

Mãn tính

b)

Khá phổ biến

c)

Có thể điều trị khỏi

27.

Xơ gan là gì

a)

Một bệnh cấp tính của gan

b)

Giai đoạn muộn của xơ hóa gan, khi mô gan bị thay thế bằng mô sẹo

c)

Một loại ung thư gan

d)

Tình trạng gan nhiễm mỡ

28.

Nguyên nhân phổ biến nhất gây xơ gan là gì

a)

Uống rượu bia quá nhiều

b)

Viêm gan virút B và C

c)

Gan nhiễm mỡ không do rượu

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

29.

Triệu chứng của xơ gan thường gặp là gì

a)

Vàng da, báng bụng, sao mạch

b)

Chán ăn, mệt mỏi, giảm cân

c)

Phù chân, chảy máu cam, khó tiêu

d)

Tất cả các triệu chứng trên

30.

Xơ gan có thể chữa khỏi hoàn toàn được không

a)

Có, nếu phát hiện sớm và điều trị kịp thời

b)

Có, nếu được ghép gan

c)

Không, xơ gan là bệnh mãn tính và không thể chữa khỏi

31.

Xơ gan có dẫn đến những biến chứng gì

a)

Suy gan, ung thư gan

b)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa, báng bụng

c)

Chảy máu tiêu hóa, hôn mê gan

d)

Tất cả các biến chứng trên

32.

Trong xơ gan, chảy máu dưới da và niêm mạc là do

a)

A (Tăng áp Thủy tĩnh

b)

B) giảm áp lực keo

c)

C) chất giãn mạch nội sinh

d)

D) giảm yếu tố V

33.

Câu 133 nguyên nhân xơ gan hay gặp nhất ở nước ta là

a)

A. Do rượu

b)

B. Do suy tim

c)

C. Do chất độc

d)

D. Do viêm gan siêu vi

34.

Câu 134 dịch cổ trướng trong bệnh xơ gan thường có màu gì

a)

A. Vàng chanh

b)

B. Dịch hồng hoặc đỏ

c)

C. Vàng nhạt

d)

D. Dịch màu trắng đục

35.

Câu 135 nguyên nhân phổ biến nhất gây viêm tụy cấp là gì

a)

A. Uống quá nhiều đồ ngọt

b)

B. Tăng triglyceride máu

c)

C. Chấn thương bụng

d)

D. Sỏi mật

36.

Câu 136 triệu chứng điển hình của viêm tụy cấp là gì

a)

Sốt cao và ho có đờm

b)

Tiêu chảy và buồn nôn kéo dài

c)

Đau quặn bụng dưới bên phải

d)

Đau bụng đột ngột, dữ dội ở vùng thượng vị, lan ra sau lưng

37.

Câu 137 xét nghiệm máu nào thường được sử dụng để chẩn đoán viêm tụy cấp

a)

A. Amylase và lipase

b)

B. Creatinine và BUN

c)

C. Hemoglobin và hematocrit

d)

D. glucose máu

38.

Biến chứng nghiêm trọng nhất của viêm tụy cấp là gì

a)

A. Đái tháo đường

b)

B. Tắc ruột non

c)

C. Hoại tử tụy nhiễm trùng

d)

D. Viêm túi mật

39.

Câu 139 điều trị ban đầu cho viêm tụy cấp thường bao gồm những gì

a)

A. Phẫu thuật cắt bỏ tuỵ

b)

B. Chuyển dịch tĩnh mạch và giảm đau

c)

C. Chế độ ăn nhiều chất béo

d)

D. Kháng sinh liều cao

40.

Có 140 viêm tụy mãn tính thường do nguyên nhân nào gây ra

a)

A. Một đợt viêm tụy cấp duy nhất

b)

B. Nhiễm virút cúm

c)

C. Thiếu vitamin C

d)

D. Lạm dụng rượu bia kéo dài

41.

Câu 141Triệu chứng của viêm tụy mạn tính khác gì so với viêm tụy cấp

a)

A. Đau bụng dữ dội đột ngột và nôn bữa

b)

B. Vàng ra Tắt mật rõ rệt

c)

C. Sốt cao ớn lạnh

d)

Đ. đau bụng âm ỷ, liên tục hoặc tái phát, kèm theo hấp thu

42.

142 biến chứng lâu dài của viêm tụy mãn tính là gì

a)

Viêm loét dạ giày tá tràng

b)

sỏi thận

c)

Đái tháo đường và suy tụy ngoại tiết

d)

Nhồi máu cơ tim

43.

143: tính chất khởi phát của viêm tụy cấp là

a)

Mơ hồ

b)

Từ từ

c)

Đột ngột

d)

Đột ngột, dữ dội

44.

144: trong viêm tụy cấp dấu là dấu

a)

Xuất huyết da

b)

Suất huyết niêm mạc

c)

Mảng bầm tím chung quanh rốn

d)

Mảng bầm tím ở hông phải

45.

145: việc nhìn ăn trong điều trị viêm tụy thức có mục đích gì

a)

Giảm cảm giác thèm ăn

b)

Giúp bệnh nhân giảm cân

c)

Ngăn ngừa táo bón

d)

giảm Kích thích tuyến tụy tiết enzim

46.

146: đái tháo đường là gì

a)

A. Rối loạn chuyển hóa lipid

b)

B. Tăng glucozo máu mạn tính

c)

C. Thiếu hụt enzim tiêu hóa

d)

D giảm chức năng tuyến giáp

47.

147: đái tháo đường type1 kiểu giao nguyên nhân nào

a)

Kháng insulin

b)

Phá hủy tế bào beta tuyến tụy do tự miễn

c)

Béo phì

d)

Tăng tiết glucagon

48.

Đại tháo đường type 2 thường liên quan đến yếu tố nào

a)

Di chuyển lối sống

b)

Nhiễm virút

c)

Thiếu hụt enzim bẩm sinh

d)

Suy tuyến giáp

49.

149: yếu tố nguy cơ chính của đái tháo đường type 2 là gì

a)

Tuổi dưới 20

b)

Béo phì

c)

Hút thuốc

50.

Câu 150: cơ chế nào sau đây góp phần gây tăng glucose máu trong đái tháo đường tuýp 2

a)

A. Giảm tiết insulin

b)

B. Kháng insulin mô ngoại biên

c)

C. Tăng hấp thu glucose ở ruột

d)

Đ. Cả A và B

51.

Hoc môn nào đối kháng với insulin, góp phần gây tăng có lúc cô giờ máu

a)

glucagon

b)

somatostatin

c)

ghrelin

d)

leptin

52.

Triệu chứng điển hình của đại tháo đường là gì

a)

Khát nước, tiểu nhiều, mệt mỏi

b)

Đau ngực, khó thở

c)

Phát ban, ngứa

d)

Sốt, ho

53.

153: tiêu chuẩn chanr đoán đại tháo đường dựa trên HbA1c là gì

a)

>=5.7%

b)

>=6.5%

c)

>=7.5%

d)

>=8.0%

54.

154: glucose máu lúc đói bao nhiêu được coi là chẩn đoán đái tháo đường

a)

>=100mg/dl

b)

>=126mg/dl

c)

>=150mg/dl

d)

>=200mg/dl

55.

Nghiệm pháp dung nạp glucose Cho kết quả bao nhiêu sau 2h là chẩn đoán đái tháo đường

a)

>= 140mg/dl

b)

160mg/dl

c)

180mg/dl

d)

200mg/dl

56.

Biến chứng vi mạch nào thường gặp nhất ở đái tháo đường

a)

Bệnh võng mạc

b)

Sơ vữa ở động mạch

c)

Nhồi máu cơ tim

d)

Đột quỵ

57.

biến chứng đại mạch chính của đại tháo đường là gì

a)

Bệnh thận mạn

b)

Bệnh động mạch vành

c)

Bệnh thần kinh ngoại biên

d)

Loét chân

58.

Nguyên nhân chính gây bệnh đái tháo đường là gì

a)

Tăng huyết áp

b)

Tăng glucose máu mạn tính

c)

Nhiễm trùng thận

d)

Thiếu vitamin D

59.

Bệnh thần kinh ngoại biên ở đái tháo đường điều hiện như thế nào

a)

Tê bì, mất cảm giác ở chân

b)

Đau ngực lan ra cánh tay

c)

Co giật toàn thân

d)

Mất thị lực đột ngột

60.

Biến chứng cấp tính của đái tháo đường có thể gây hôn mê

a)

A) Hạ glucose máu

b)

B) Nhiễm toan ceton

c)

C) Phù phổi

d)

D) cả A và B

61.

Thuốc nào thường được sử dụng đầu tiên trong điều trị đái tháo đường type 2

a)

Isulin

b)

Metformin

c)

Sulfonylurea

62.

Insulin được chỉ định bắt buộc trong trường hợp nào

a)

Đái tháo đường type 2 không kiểm soát

b)

Đại tháo đường type 1

c)

Đái tháo đường thai kỳ

63.

Biện pháp nào giúp phòng ngừa đái tháo đường type 2

a)

Giảm cân, tập thể dục

b)

Tăng tiêu thụ đường tinh luyện

c)

Hút thuốc lá

d)

ngủ ít hơn 5h mỗi ngày

64.

Mục tiêu HbA1c trong kiểm soát đái tháo đường là gì ?

a)

< 5.0%

b)

< 6.0 %

c)

< 7.0 %

d)

< 8.0 %

65.

Tác dụng phụ chính của metformin là gì

a)

hạ glucose máu

b)

rối loạn tiêu hoá

c)

tăng cân

d)

suy gan

66.

Suy thận mạn tính được định nghĩa như thế nào

a)

Suy giảm chức năng thận cấp tính trong 1 tháng

b)

GFR < 60 mL/ phút/1,73m2 trong >= 3 tháng

c)

Protein niệu kéo dài 1 tháng

67.

Giai đoạn suy thận mạn nào có GFR từ 30-59 mL/phút/ 1,73m2

a)

Giai đoạn 1

b)

Giai đoạn 2

c)

Giai đoạn 3

d)

Giai đoạn 4

68.

Yêu tố nào không phải tiêu chuẩn chẩn đoán suy thận mạn

a)

Tăng huyết áp cấp tính

b)

Tổn thương thận trên siêu âm

c)

protein niệu kéo dài

d)

GFR < 60 mL / phút / 1,73 m2

69.

Nguyên nhân hàng đầu gây suy thận mạn là gì

a)

Nhiễm trùng đường tiết niệu

b)

Đái tháo đường

c)

Sỏi thận

d)

Thiếu máu

70.

Bệnh lý nào sau đây có thể dẫn đến suy thận mạn

a)

Viêm cầu thận mạn

b)

Viêm phổi

c)

Viêm gan B

d)

Suy tim cấp

71.

Yếu tố nguy cơ nào sau đây liên quan đến suy thận mạn

a)

A. hút thuốc lá

b)

B. tuổi dưới 20

c)

C. chế độ ăn nhiều muối

d)

D. Cả A và C

72.

Triệu chứng điển hình của suy thận mạn giai đoạn cuối là gì

a)

Đau thượng vị

b)

Phù, mệt mỏi, ngứa

c)

Đau ngực, khó thở

d)

Sốt cao, ho

73.

Xét nghiệm nào được sử dụng để đánh giá chức năng thận trong suy thận mạn

a)

Troponin

b)

Creatinine huyết thanh

c)

Amylase

d)

HbA1c

74.

Biến chứng tim mạch nào thường gặp nhất ở bệnh nhân Suy thận mạn

a)

A. Nhồi máu cơ tim

b)

B. Tăng huyết áp

c)

C. Suy tim

d)

Cả B và C

75.

Bệnh xương do thận ở suy thận mạn chủ yếu do rối loạn nào

a)

A. Tăng canxi máu

b)

B. Giảm vitamin D hoạt hoá

c)

C. Tăng phosphate máu

d)

Cả B và C

76.

Thiếu máu trong suy thận mạn chủ yếu là do nguyên nhân nào

a)

Mất máu mạn tính

b)

Giảm sản xuất erythropoietin

c)

Thiếu sắt

d)

Thiếu vitamin B12

77.

Thuốc nào thường được sử dụng để kiểm soát tăng huyết áp ở bệnh nhân suy thận mạn

a)

A. Thuốc chẹn beta

b)

B. Thuốc ức chế men chuyển ( ACEi)

c)

C. Thuốc lợi tiểu quai

d)

B và C

78.

Triệu chứng cận lâm sàng ở người bệnh suy thận mạn không có

a)

Urea máu tăng

b)

Số lượng hồng cầu giảm

c)

pH máu tăng

d)

Kali máu tăng

79.

Hội chứng lâm sàng luôn luôn có ở người bệnh suy thận mạn là gì

a)

Thiếu máu

b)

Urea máu tăng

c)

Tăng huyết áp

d)

Phù

80.

Mắt của người bệnh Basedow có biểu hiện

a)

Không có gì thay đổi

b)

Lồi

c)

Lõm, hốc hác

d)

Phẳng

81.

Tuyến giáp trong Basedow bệnh không có dấu hiệu nào

a)

Mềm, đàn hồi

b)

Bướu lớn

c)

Rất Cứng, chắc

d)

Nghe có tiếng thổi

82.

Da vào cơ quan phụ thuộc trong bệnh Basedow không có dấu hiệu nào

a)

Ngứa

b)

Rối loạn sắc tố da

c)

Da khô

d)

Nổi mụn nước

83.

Thân nhiệt của người bệnh Basedow thường là

a)

Rất cao

b)

Tăng thân nhiệt

c)

Giảm thân nhiệt

d)

370 C

84.

Bệnh basedow được định nghĩa như thế nào

a)

Suy giảm do thiếu yếu iod

b)

Cường giáp do rối loạn tự miễn

c)

Viêm tuyến giáp cấp tính

d)

U tuyến giáp lành tính

85.

Nguyên nhân chính của bệnh basedow là gì

a)

Thiếu iod

b)

Kháng thể kích thích thụ thể TSH

c)

Nhiễm virus

d)

Suy giảm chức năng tuyến yên

86.

Triệu chứng điển hình Của bệnh basedow bao gồm là gì

a)

tĂng cân, mệt mỏi, chậm nhịp tim

b)

Giảm cân, nhịp tim nhanh, lồi mắt

c)

Sốt cao, ho khan

d)

Đau khớp, phát ban

87.

Dấu hiệu lồi mắt trong bệnh Basedow là do đâu

a)

Tích tụ mô mỡ và viêm ở hốc mắt

b)

Tăng áp lực nội soi

c)

Thiếu máu cục bộ

d)

Tăng canxi máu

88.

Triệu chứng nào sau đây không điển hình trong bệnh Basedow

a)

Run tay

b)

Bướu giáp lan toả

c)

Tăng cân

d)

Toát mồ hôi

89.

Xét nghiệm nào là xác định cường giáp trong bệnh báedow

a)

TSH tăng, T4 tự do giảm

b)

TSH giảm, T4 tự do tăng

c)

TSH bình thường, T3 giảm

d)

TSH tăng, T3 tăng

90.

Kháng thể nào đặc hiệu nhất cho bệnh Basedow

a)

Anti- TPO

b)

Anti- thyroglobulin

c)

TRAb

d)

Anti- dsDNA

91.

Phương pháp hình ảnh nào thường được sử dụng để đánh giá tuyến giáp trong báedow

a)

CT não

b)

Xạ hình tuyến giáp

c)

Xquan ngực

d)

Siêu âm bụng

92.

Biến chứng cấp tính nguy hiểm nhất của bệnh Basedow là gì

a)

suy tim

b)

Cơn bão giáp

c)

Loãng xương

d)

Bệnh thận mạn

93.

Biến chứng lâu dài của bệnh basedow bao gồm là gì

a)

Bệnh tim mạch

b)

Suy thận

c)

Loãng xương

d)

Loãng xương và bệnh tim mạch

94.

Cơn bão giáp thường được kích hoạt bởi yếu tố nào

a)

Stress hoặc nhiễm trùng

b)

Chế độ ăn nhiều iod

c)

Tăng huyết áp

d)

Suy dinh dưỡng

95.

Thuốc nào thường được sử dụng để kiểm soát triệu chứng Cường giáp trong báedow

a)

levothyroxine

b)

methimazole

c)

insulin

d)

metformin

96.

Phương pháp điều trị triệt để bệnh basedow là gì

a)

Thuốc chẹn beta

b)

iod Phóng xạ

c)

Thuốc lợi tiểu

d)

Phẫu thuật tuyến giáp

97.

Tác dụng phụ chính của thuốc kháng giáp như methimazole là gì

a)

Tăng glucose máu

b)

Giảm bạch cầu

c)

Tăng huyết áp

d)

Suy gan cấp

98.

Bệnh bạch hầu do vi khuẩn nào xảy ra

a)

Streptococcus pyogenes

b)

Corynebacterium diphtheriae

c)

Bordetella pertussis

d)

Clostridium tetani

99.

Ho gà do vi khuẩn nào gây ra

a)

Bordetella pertussis

b)

clotridium difficile

100.

Uốn ván là do vi khuẩn nào gây ra

a)

Clostridium tetani

b)

Mycobacterium tuberculosis

101.

Đường lây truyền chính của bệnh bạch cầu là gì

a)

Qua đường tiêu hóa

b)

Qua giọt bắn hồ hấp

c)

Qua vết thương hở

d)

Qua côn trùng

102.

Ho gà chủ yếu lây lan qua đường nào

a)

Qua vết thương

b)

Qua giọt bắn hồ hấp

c)

Qua thực phẩm

d)

Qua nước uống

103.

Triệu chứng đặc trưng của bệnh bạch hầu là gì

a)

Ho kịch phát

b)

Giả mạc trắng xám ở họng

c)

Co cứng cơ toàn thân

104.

Triệu chứng điển hình của ho gà là gì

a)

hO kịch phát, tiếng rít

b)

Co giật

c)

Lôi mắt

105.

Triệu chứng nào sau đây đặc trưng cho uốn ván

a)

Co cứng cơ hàm

b)

Sốt cao, ho khan

c)

Phu ne toàn thân

d)

Đau thượng vị

106.

Phương pháp nào xác định vi khuẩn corynebacterium diphtheriae trong bạch hầu

a)

Cấy máu

b)

Cấy dịch họng

c)

Xét nghiệm máu tìm kháng thể

d)

Siêu âm cổ

107.

Xét nghiệm nào xác định ho gà

a)

PCR dịch mũi họng

b)

Xét nghiệm glucose máu

c)

X- Quang tim

d)

Nội soi phế quản

108.

Biến chứng nghiêm trọng nhất của bệnh bạch cầu là gì

a)

Viêm phổi

b)

Viêm cơ tim

c)

Suy thận

d)

Loét dạ dày

109.

Biến chứng nào thường gặp ở trẻ em mắc ho gà

a)

Viêm phổi

b)

Suy tim

c)

Loãng xương

110.

Biến chứng nào của uốn ván có thể gây tử vong

a)

Co giật toàn thân

b)

Suy hô hấp do co cơ

c)

Suy thận mạn

d)

Tăng glucose máu