wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm đề cương sinh 11

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Cho thông tin ở bảng sau:

Hình thức

1. Có ống tiêu hóa

2. Có túi tiêu hóa

Đặc điểm

a. Con người

b. Bò

c. Ruột khoang

d. Cá

e. Trùng roi

Khi nồi các thông tin ở cột A và cột B, cách nồi nào dưới đây là hợp lý?

a)

1 - abc, 2 - de

b)

1- adb, 2 - c

c)

1 - bcd, 2 - ae

d)

1 - ace, 2 - b

2.

Động vật là sinh vật dị dưỡng vì chúng

a)

có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng ánh sáng.

b)

có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng hóa học.

c)

phải lấy chất dinh dưỡng từ môi trường ngoài dưới dạng thức ăn.

d)

phải lấy chất dinh dưỡng từ việc hấp thu CO2, H20 và chất khoáng.

3.

Dinh dưỡng ở động vật là quá trình

a)

tự tổng hợp ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể.

b)

Thu nhận, biến đổi và sử dụng dinh dưỡng.

c)

phân giải chất dinh dưỡng thành năng lượng.

d)

phân loại chất dinh dưỡng cho cơ thể.

4.

Cho thông tin ở bảng sau:

Các loại bệnh

1. Bệnh tiêu hóa

2. Bệnh không thuộc hệ tiêu hóa

Các bệnh

a. Tiêu chảy

b. Táo bón

c. Nhiễm chì

d. Viêm tiểu phế quản cấp

a)

1-abe, 2-cd

b)

1-ac, 2-bde

c)

1-ad, 2-cbe

d)

1-cde, 2-ad

5.

Dinh dưỡng là quá trình ...(1)... năng lượng từ thức ăn để nuôi cơ thể. Ăn uống là một trong các...(2)... quan trọng nhất của con người. Ăn uống cần thiết đối với sức khỏe như một chân lý hiển nhiên, là nhu cầu hằng ngày, một nhu cầu cấp bách, không thể thiếu được

a)

1- dự trữ; 2 - nhu cầu

b)

1 - cung cấp; 2 - đặc trưng

c)

1- cung cấp; 2 - bản năng

d)

1 - tiêu thự: 2 - bản năng

6.

Ở động vật, sau giai đoạn tiêu hóa và hấp thụ, chất dinh dưỡng được chuyển đến

từng tế bào nhờ

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ mạch

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tiêu hóa

7.

Ở những loài động vật khác nhau, từng giai đoạn của quá trình tiêu hóa có thể ..(1)..... Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Không có sự khác biệt rõ rệt

d)

Giống nhau một nửa và khác nhau một nửa

8.

Ớ động vật, các hình thức tiêu hóa chính là tiêu hóa .....(1)..... và tiêu hóa..(2)...

a)

1 - nội bào; 2 - ngoại bào

b)

1 - một phần; 2 - bán phần

c)

1 - dị dưỡng; 2 - tự dưỡng

d)

I - toàn bộ; 2 - theo thời gian

9.

Trùng biến hình dùng hình thức .....(1).... để lấy thức ăn.

Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Thực bào

b)

Xuất bào

c)

Hút thức ăn bằng miệng

d)

Khuếch tán

10.

Thực bào là phương thức các tế bào động vật dùng để ăn các tế bảo như vi khuẩn,

các mảnh vỡ tế bào cũng như các hợp chất .......(1)..

a)

Có kích thước lớn

b)

Có kích thước nhỏ và không tan trong nước

c)

Có kích thước nhỏ và mang điện

d)

Có kích thước nhỏ và phân cực

11.

Trùng biến hình tiêu hóa thức ăn bằng...

.(I)...

...Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Hormone

b)

Acid

c)

Tế bào chất xé nhỏ con mồi

d)

Enzyme thủy phân

12.

Ở sinh vật đơn bảo, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức ...

..(1)..

Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Nội bào

b)

Ngoại bào

c)

Kết hợp

d)

Cơ chế tiêu hóa chưa rõ

13.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa....(1).....(nhờ enzim ...(2)... chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa.........(3)......Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (I), (2) và (3) lần lượt là:

a)

1- nội bào; 2 - thủy phân; 3 - ngoại bào

b)

1 - ngoại bào; 2 - phân hủy; 3 - nội bào

c)

1 - nội bào; 2 - tiêu hủy; 3 - ngoại bào

d)

1- ngoại bào; 2 - thủy phân; 3 - nội bào

14.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự:

Miệng -> thực quản →..(1)....-->....(2)......→ ruột già→ hậu môn Các từ/cụm từ cần diễn vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - thận; 2 - dạ dày

b)

1- tá tràng; 2 - ruột non

c)

1 - dạ dày; 2 - ruột non

d)

1 - gan; 2 - tá tràng

15.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn và chất thải

.(I)...•Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Ra ở hai nơi khác nhau

b)

Miệng có hai lỗ, một để thải chất và một để lấy thức ăn

c)

Đều ra ở cùng một lỗ

d)

Chưa rõ cơ chế lấy vào và thải ra

16.

Ở người, các chất dinh dưỡng khi đi ra khỏi hệ tiêu hóa sẽ đi vào

a)

ruột non

b)

máu và hệ tuần hoàn

c)

các tế bào

d)

hệ hô hấp

17.

Các hạt thức ăn trong thủy tức sẽ được tiêu hóa trong....(1)...

a)

Không bào

b)

Ti thể

c)

Bọc thức ăn

d)

Nhân

18.

Cân bằng dinh dưỡng là chế độ dinh dưỡng .....(1)

a)

Đủ đạm, chất béo và tinh bột

b)

Tương đương nhu cầu cơ thể

c)

Có bổ sung vitamin và khoáng chất

d)

Đủ để cơ thể không bị mệt

19.

Tiêu chảy thường do một loại vi-rút hoặc đôi khi do thực phẩm nhiễm bẫn gây ra. Trong trường hợp ít gặp hơn, đây có thể là dấu hiệu của một tình trạng rối loạn khác, chẳng hạn như bệnh viêm ruột hoặc hội chứng ruột kích thích. Các triệu chứng bao gồm thường xuyên đi ngoài phân lỏng, có nước và đau bụng. Nguyên nhân gây ra bệnh tiêu chảy không phải là ....

Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Ô nhiễm thực phẩm

b)

Nhịn đại tiện

c)

Ô nhiễm nguồn nước

d)

Sử dụng thuốc kháng sinh sai chi dẫn

20.

Táo bón là triệu chứng thường gặp, dù ở bật kỳ đôi tượng hay độ tuôi nào. Đặc biệt trong xã hội hiện nay, tình trạng này đang có xu hướng gia tăng do sự thiều cân băng ở chế độ sinh hoạt và thực đơn dinh dưỡng của mỗi người. Nguyên nhân gây táo bón có thể do .....(1).... Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Ăn ít chất xơ

b)

Uồng đủ nước

c)

Siêng năng vận động

d)

Không nhịn đại tiện

21.

Quá trình dinh dưỡng gồm 5 giai đoạn: lấy thức ăn, ...(1)....., hấp thụ chất dinh dưỡng, tổng hợp và thải các chất cặn bã.

Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Tiêu hóa thức ăn

b)

Nghiền nát thức ăn

c)

Nhào trộn thức ăn

d)

Đào thải thức ăn

22.

Ở động vật, sau giai đoạn tiêu hóa và .....(1)..., chất dinh dưỡng được vận chuyển đến từng tế bào nhờ..(2)...... Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

Nghiền nát - hệ tuần hoàn

b)

Hâp thụ - hệ tuân hoàn

c)

Nghiễn nát - hệ mạch

d)

Hấp thụ - hệ mạch

23.

Ở sinh vật ......(1)......., do chưa có...(2)...., thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức tiêu hóa nội bào. Các từ/cụm từ

cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

Đa bào - cơ quan tiêu hóa

b)

Đơn bào - cơ quan tiêu hóa

c)

Đa bào - cơ quan hấp thụ

d)

Đơn bào - cơ quan hấp thụ

24.

Ở một số động vật đa bào .....(1)......, có sự kết hợp cả hai hình thức tiêu hóa....2)...... và tiêu hóa ngoại bào.Các

từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

Bậc cao - Nội bào

b)

Bậc trung bình - Nội bào

c)

Bậc thấp - Nội bào

d)

Bậc chưa tiến hóa - Nội bào

25.

Nhu cầu năng lượng và ........(1)..... của cơ thể phụ thuộc và độ tuổi, giới, cường độ lao động, .....(2)..... và tình trạng bệnh tật.

a)

Các chất khoáng - sức khỏe thể chất

b)

Chất vi lượng - sức khỏe thể chất

c)

Các chất dinh dưỡng - sức khỏe thể chất

d)

C

26.

Các nhóm năng lượng đưa vào cơ thể với lượng vừa đủ và đúng tỉ lệ protein chiểm 13 đến 20%,...... I1)..... chiếm 15-20% và carbohydrate chiểm 60-65% so với tổng nhu cầu năng lượng. Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Vi thể

b)

Chất khoáng

c)

Chât đạm

d)

Lipid

27.

Tiêu hóa là quá trình

a)

làm biến đồi thức ăn thành các chất hữu cơ đơn giản.

b)

tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cung cấp cho cơ thể.

c)

biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng.

d)

biến đổi thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

28.

Khi ăn, gà thường hay nuốt những viên sỏi nhỏ vào dạ dày cơ (mề). Tác dụng của nó là.......(1).........Từ/ Cụm từ (1) là:

a)

cung cấp calcium cho gà.

b)

làm tăng hiệu quả tiêu hóa hóa học.

c)

làm tăng hiệu quả tiêu hóa cơ học.

d)

làm tăng thể tích dạ dày cơ của gà.

29.

Trong quá trình tiêu hóa ở khoang miệng của người, tinh bột được biến đổi thành đường maltose nhờ tác dụng của enzyme nào trong nước bọt?

a)

amylase.

b)

maltase.

c)

protease.

d)

Lipase.

30.

Enzyme pepsin trong dạ dày có tác dụng tiêu hóa

a)

phospholipid.

b)

protein

c)

lipid.

d)

carbohydrate

31.

Người bị phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày, vẫn xảy ra quá tình biến đổi thức ăn. Lí do nào sau đây có thể giải thích hiện tượng này?

1. Dịch tụy, dịch mật và dịch ruột có đây đủ enzyme tiêu hóa thức ăn để tiết vào ruột non.

2. 1/3 phân còn lại của dạ dày vẫn có thê hoạt động với hiệu quả giông như khi chưa cắt

3. HCI được tiết ra ít, các vi sinh vật trong dạ dày sinh trưởng mạnh giúp tiêu hóa thức ăn.

4. Ruột non mới là nơi trực tiếp hấp thụ dinh dưỡng và được tiết đầy đủ các enzyme tiêu hóa.

a)

1,3

b)

2,3

c)

1,2

d)

1,4

32.

Nồng độ 02 khi thở ra ...(1)... hơn so với hít vào phổi là do một lượng O2 đã ...(2)... vào máu trước khi ra khỏi phổi. Các từ/cụm từ cần điên vào vị trí (1), (2) lận lượt là:

a)

1- thấp; 2 - khuếch tán.

b)

1- thấp; 2- thẩm thấu

c)

1 - cao; 2 - khuếch tán.

d)

1 - cao; 2 - thầm thấu.

33.

Trong giờ thực hành, bạn A tiến hành bắt hai con châu chấu và ngâm nước chúng trong hai tư thế nhự hình bên dưới trong vòng 24 giờ. Gia sử sức sống và khả năng hô hấp của hai con châu chấu là như nhau. Em hãy cho biết sau khi lấy ra, con châu chấu trong cốc nào sẽ chết trước?

a)

1

b)

2

c)

Cả 2 chết cùng lúc

d)

Cả 2 cùng có sức sống ngang nhau

34.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của dòng nước đi qua mang vì

nước chảy một chiều liên tục qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch ...(1)... và ...(2)... với dòng nước.

Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là

a)

1 - xuyên ngang; 2 - cùng chiều.

b)

1 - song song; 2 - cùng chiều.

c)

1- xuyên ngang; 2 - ngược chiều.

d)

1- song song; 2 - ngược chiều.

35.

Phát biểu nào đúng khi nói về quá trình trao đổi khí với môi trường ở động vật?

a)

Được thực hiện qua bề mặt trao đôi khí.

b)

O2 được vận chuyển chủ động từ môi trường ngoài vào.

c)

Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP.

d)

CO2 được thầm thấu từ tế bào ra môi trường.

36.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ sự

a)

nâng lên và hạ xuống của thêm miệng.

b)

vận động của các cơ hô hấp.

c)

vận động của các chi.

d)

vận động của toàn bộ hệ cơ.

37.

Sự thông khí ở phổi của lưỡng cư chủ yếu nhờ sự

a)

nâng lên và hạ xuống của thêm miệng.

b)

vận động của các cơ hô hấp.

c)

vận động của các chi.

d)

vận động của toàn bộ hệ cơ.

38.

Phát biểu nào sao đây không đúng về quá trình hộ hấp tế bào?

a)

Năng lượng hóa học có trong chất hữu cơ được chuyển đổi thành năng lượng ATP.

b)

Quá trình này cần O2 và sản sinh ra CO2.

c)

02 được khuếch tán từ môi trường ngoài vào.

d)

COz sinh ra được vận chuyển đến bề mặt trao đổi khí.

39.

Số ý đúng khi nói về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí?

1. Diện tích bề mặt lớn.

2. Mỏng và luôn ẩm ướt.

3. Có nhiêu mao mạch.

4. Có sự lưu thông khí.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí, hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào?

1.Diện tích bề mặt lớn

2. Mỏng và luôn âm ướt

3. Có rất nhiều mao mạch

4. Có sắc tố hô hấp

5. Dày và luôn ẩm ướt

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (4), (5)

d)

(1), (3), (5)

41.

Nồi cột:

1. O2 và CO2 được khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào hoặc lớp biểu bị bao quanh cơ thể

2. O2 trong không khí khuêch tán qua các lô thở vào ông khí rôi đên mọi tê bào của cơ thê

3. O2 hòà tan trong nước được khuếch tán vào máu, CO2 từ máu khuếch tán vào nước khi nước chảy giữa các phiền mỏng của mang.

4. O2 và CO2 được khuếch tán qua màng các phế nang

a. Gián

b. Bọt biển

c. Ốc

d. Con người

a)

1b, 2c, 3a, 4d.

b)

1b, 2a, 3c, 4d.

42.

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở.

b)

Cửa miệng đóng, thêm miệng nâng lên, nắp mang đong.

c)

Cửa miệng đóng, thêm miệng hạ xuống, nắp mang mở.

d)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng.

43.

Khi cá thở ra, thể tích khoang miệng ...., áp suất trong khoang miệng ..... nước từ khoang miệng đi qua mang.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

tăng, tăng

b)

tăng, giảm

c)

giảm, giảm

d)

giảm, tăng

44.

Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phồi của thú là

a)

phế quản phân nhánh nhiều

b)

khí quản dài

c)

có nhiều phế nang.

d)

có nhiều túi khí.

45.

Đặc điêm phổi của thú có cấu tạo khác với phổi của chim là

a)

có bê mặt trao đôi khí rộng

b)

có nhiều phế nang.

c)

có các ổng khí.

d)

có nhiều mao mạch.

46.

Động vật có hệ thống túi khí thông với phổi là

a)

sư tử

b)

chim bồ câu

c)

ếch nhái

d)

châu chấu

47.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ

a)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.

c)

sự vận động của các chi.

d)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

48.

Cơ quan hô hấp trao đổi khí hiệu quả nhất là

a)

da của giun đất

b)

phôi và da của ếch nhái

c)

phổi của bò sát

d)

phổi của chim

49.

Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được là do

a)

phồi không hấp thu được O2 trong nước.

b)

phồi không thải được CO2 trong nước.

c)

nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được.

d)

cấu tạo phồi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

50.

Động vật trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da là

a)

ếch đồng

b)

chuột

c)

châu chấu

d)

Tôm

51.

Nối cột:

1. O2 và CO2 được khuếch tán trực tiếp qua màng tế bào a. Trao đổi khí qua ống khí

hoặc lớp biểu bị bao quanh cơ thể

2. O2 trong không khí khuếch tán qua các lỗ thở vào ống

b. Trao đổi khí qua mang

khí rôi đên mọi tê bào của cơ thể

3. O2 hòa tạn trong nước được khuêch tán vào máu, CO2 từ máu khuếch tán vào nước khi nước chảy giữa các phiến

c. Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể

mỏng của mang.

4. O2 và CO2 được khuếch tán qua màng các phế nang

d. Trao đổi khí qua phôi

trong phối

a)

1b, 2c, 3а, 4d.

b)

1b, 2a, 3c, 4d.

c)

1c, 2a, 3b, 4d.

52.

Số ý đúng khi nói về động vật trao đổi khí qua phổi?

1. Ếch nhái trưởng thành

2. Bò sát

3. Chim

4. Động vật có vú

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Thành phần không cầu tạo nên mang của cá xương là

a)

cung mang

b)

khoang mang

c)

sợi mang

d)

phiến mang

54.

Diện tích bề mặt trao đổi khí ở phổi ở người rất lớn khoảng(m2)

a)

1-1.2

b)

10-12

c)

100-120

d)

1000-1200

55.

Động vật sau đây có chiều máu chảy trong các mao mạch máu song song và ngược chiều với dòng không khí lưu thôi trong các mao mạch khí?

1. Cá xương

2. Ếch đồng

3. Chim bồ câu

4. Tôm

a)

(1), (2)

b)

(1)

c)

(1), (3)

d)

(2)

56.

Trao đổi khí là quá trình cơ thể động vật lấy ....(I)...., từ môi trường vào cơ thể và thải .... 2)..... từr cơ thể ra môi trưi

Cụm từ (1) và (2) lần lượt là:

a)

CO2 và O2

b)

O2 và SO2

c)

O2 và CO2

d)

CO2 và O2

57.

Số ý đúng khi nói về các chất hóa học trong khói thuốc lá?

1. Nicotin

2. CO

3. Tar

4. Hydrogen cyanide

5. Acrolein

6. Hemoglobin

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

Con đường gây nên bệnh hô hấp của các tác nhân gây ô nhiễm không khí là

1. Phổi có phản ứng viêm

2. Liệt các lông rung, tăng tiết chất nhày trong đường dẫn khí

3. Ứ đọng không khí

4. Bệnh hô hấp (hen suyễn, viêm phối,...)

a)

1 → 2 → 3 → 4

b)

1 → 3 → 2 → 4

c)

2→ 1 → 3 → 4

d)

2→ → 3→ 1→4

59.

Nguyên tắc nào không đúng khi nói về phòng các bệnh hô hấp:

a)

Hạn chế khả năng xâm nhập của mầm bệnh

b)

Ức chế sự phát triển của mầm bệnh

c)

Giảm sự lây lan của nguồn bệnh

d)

Tăng cường sức đề kháng

60.

Phổi thú có hiệu quả hô hấp ...(1)... hơn phối của bò sát và lưỡng cư vì phổi có rất nhiều ... (2)...., diện tích bề mặt khí ... (3)...

Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2), (3) lân lượt là:

a)

1 - thấp; 2 - phế nang; 3 - nhỏ.

b)

1 - thấp; 2 - túi khí; 3 - nhỏ.

c)

1- cao; 2 - phế nang; 3 - lớn.

d)

1 - cao; 2 - túi khí; 3 - lớn.

61.

Điều nào đúng khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thưởng xuyên đối với hệ hô hấp ở người?

1. Giảm sử dung O2 và phân giải glycogen ở cơ.

  1. 2. Tăng tốc độ vận động và sự dẻo dai của các cơ hô hấp

  2. 3. Tăng thể tích O2 khuếch tán vào máu

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(2), (3)

d)

(2)

62.

Điều nào không đúng khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người?

a)

Tăng nhịp thở

b)

Cơ hô hấp phát triển

c)

Tăng thể tích lưu thông khí

d)

Tăng thông khí phổi/phút

63.

Nồng độ CO2 thở ra ...(1)... hơn so với hít vào vì một lượng CO2 khuếch tán từ ...(2)... vào phế nang trước khi đi ra khỏi

Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - thấp; 2 - mao mạch phôi.

b)

1 - thấp; 2 - động mạch phổi.

c)

1- cao; 2 -mao mạch phổi.

d)

1 - cao; 2- động mạch phổi .

64.

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ sự ...(I)... của ...(2)...

Các từ/cụm từ cần điển vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - nhu động; 2 - hệ tiêu hóa.

b)

1 - co dãn; 2 - hệ tiêu hóa

c)

1 - nhu động; 2 - thành bụng.

d)

1 - co dăn; 2 - thành bụng.

65.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng:

1. CO

2. Nicotin

a. Gây nguy cơ ung thư phổi, họng miệng.

b. Gây nghiện, tăng nhịp tim, tăng huyết áp.

3. Tar giữa các phiến mỏng của mang.

c. Làm giảm khả năng vận chuyển O2 trong máu.

4. Các chất gây kích thích lên hệ hô hấp (hydrogen cyanide, acrolein,..)

d. Gây tiêt nhiêu dịch nhày dẫn đến viêm, hẹp đường dẫn khí.

a)

1-c, 2-b, 3-a, 4-d.

b)

1-d, 2-b, 3-a, 4-c.

c)

1-c, 2-b, 3-d, 4-a.

d)

1-d, 2-c, 3-a, 4-b.

66.

Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận sau:

a)

dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.

b)

động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.

c)

tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim.

d)

nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới

67.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực ...(1)... hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu ...(2)...

Các từ/cụm từ cần điễn vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - thấp; 2 - chậm.

b)

1 - thấp; 2 - nhanh.

c)

I - cao; 2 - chậm.

d)

1 - cao; 2 - nhanh.

68.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế thần kinh và thể dịch. Cơ chế thần kinh theo nguyên tắc ...(1)...., cơ chế thể dịch thực hiện nhờ các ... (2)....

Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - dẫn truyền; 2 - enzyme.

b)

1 - phản xạ; 2 - enzyme.

c)

1 - dẫn truyền; 2 - hormone.

d)

1 - phản xạ; 2 - hormone.

69.

Hệ tuần hoàn ở đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn ...(1)... vì giữa mạch đi từ tim và mạch đến các tim ...(2)... mạch nối. Các từ/cụm từ cần điễn vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - hở; 2 - không có.

b)

1 - hở; 2 - có.

c)

1 - kín; 2 - không có.

d)

1 - kín; 2 - có.

70.

Người mắc bệnh xơ vữa thành mạch thường bị ...(1)... vì sức cản của thành mạch với dòng máu ...(2)... Các từ/cụm từ cần điển vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - huyết áp thấp; 2 - thấp.

b)

1 - huyết áp thấp; 2 - cao.

c)

1- cao huyết áp; 2 - thấp

d)

1 cao huyết áp; 2 - cao.

71.

Trong cơ chế điều hòa tim mạch, bộ phận tiếp nhận thống tin về tim mạch là thụ thể áp lực ở cung ...(I)... và thụ thể ...(2)....

ở xoang động mạch cảnh.

Các từ/cụm từ cần điển vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - động mạch chủ; 2 - hóa học.

b)

1 - động mạch chủ; 2 - sinh học.

c)

1 - động mạch phồi; 2 - hóa học.

d)

1 - động mạch phổi; 2 - sinh học.

72.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về hệ tuần hoàn:

a. Máu chảy với áp lực thấp, tốc độ chậm.

1. Hệ tuần hoàn hở

b. Dòng máu: máu từ tim - động mạch - xoang cơ thể - tĩnh mạch → về tim.

c. Máu chảy với áp lực cao, tốc độ nhanh.

2. Hệ tuần hoàn kín

d. Dòng máu: máu từ tim → động mạch - mao mạch - tĩnh mạch - về tim.

a)

1-cd, 2-ab.

b)

1-ac, 2-bd.

c)

1-bd, 2-ac.

d)

l-ab, 2-cd.

73.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đừng về các nhóm động vật:

1. Cá

a. Tim có 2 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi (giàu O2).

2. Bò sát

b. Tim có 3 ngăn, máu đi nuôi cơ thê là máu pha.

3. Lưỡng cư

c. Tim có 4 ngăn, máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi (giàu O2).

4. Chim và thú

d. Tim có 4 ngăn, vách ngăn tâm thất hụt, máu đi nuôi cơ thể là máu pha.

a)

1-a, 2-b, 3-c, 4-d.

b)

1-b, 2-a, 3-d, 4-c.

c)

1-b, 2-c, 3-a, 4-d.

d)

l-a, 2-d, 3-b, 4-c.

74.

Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về vai trò của các van tim:

1. Van động mạch phối

a. Ngăn máu từ tâm thât trái chảy ngược vào tâm nhĩ phải. mai

2. Van động mạch chủ

b. Ngăn máu từ động mạch phổi chảy ngược vào tâm thất phải.

3. Van 2 lá

c. Ngăn máu từ tâm thất phải chảy ngược vào tâm nhĩ phải.

4. Van 3 lá

d. Ngăn máu từ động mạch chủ chảy ngược vào tâm thât trái.

a)

I-a, 2-b, 3-c, 4-d.

b)

1-b, 2-a, 3-d, 4-c.

c)

1-b, 2-d, 3-a, 4-c.

d)

1-a, 2-d, 3-b, 4-c

75.

Động mạch gồm các:

a)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.

b)

mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

c)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

d)

mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.

76.

Mao mạch nối:

a)

động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim.

b)

động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim.

c)

động mạch lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể.

d)

động mạch nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất, là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể.

77.

Hệ tuần hoàn hở có ở đa số động vật thuộc ngành:

a)

Lưỡng cư.

b)

Bò sát.

c)

Giun đốt

d)

Chân khớp

78.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới...(1)..., tim thu hồi máu ...(2).....

a)

(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm.

b)

(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh.

c)

(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh.

d)

(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm.

79.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới...(1)..., tim thu hồi máu ...(2).....

a)

(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm.

b)

(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh.

c)

(1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh.

d)

(1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm.

80.

Trong các nhận định sau đây, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Trong hệ tuần hoàn kín, tim bơm máu vào động mạch với áp lực mạnh, máu chảy liên tục từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch và về tim.

(2) Trong hệ tuần hoàn đơn, máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể sau đó trở về tim theo các ống góp.

(3) Trong hệ tuần hoàn kép, máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, tim thu hồi máu nhanh.

(4) Hệ tuần hoàn kín có thể là hệ tuần hoàn đơn hoặc hệ tuần hoàn kép.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Hệ tuần hoàn kép có ở các ngành sau đây, ngoại trừ:

a)

Lưỡng cư.

b)

Bò sát

c)

Giun đốt.

d)

Chim.

82.

Hệ tuân hoàn đơn có ở:

a)

Cá xương.

b)

Chân khớp.

c)

Lưỡng cư.

d)

Chim.

83.

Quan sát đường đi của máu trong hệ tuần hoàn dưới đây và điển chú thích cho các số tương ứng trên hình.

a)

(1) tâm thất, (2) động mạch mang, (3) mao mạch mang, (4) động mạch lưng, (5) mao mạch, (6) tĩnh mạch, (7) tâm nhĩ.

b)

(1) tâm nhĩ, (2) động mạch mang, (3) mao mạch mang, (4) động mạch lưng, (5) mao mạch, (6) tĩnh mạch, (7) tâm thất.

c)

(1) tâm thất, (2) động mạch lưng, (3) mao mạch, (4) động mạch mang, (5) mao mạch mang, (6) tĩnh mạch, (7) tâm nhĩ.

d)

(1) tâm nhĩ, (2) động mạch lưng, (3) mao mạch, (4) động mạch mang, (5) mao mạch mang, (6) tĩnh mạch, (7) tâm thất.

84.

Tim người có 4 buông (ngăn), hai buồng ....(1)..... gọi là tâm nhĩ, hai buồng....(2)... gọi là tâm thất.

Các cụm từ còn thiếu điển vào chỗ trống là:

a)

(1) nhỏ có chức năng chức năng bơm máu ra khỏi tim, (2) lớn có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim

b)

(1) nhỏ có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, (2) lớn có chức năng bơm máu ra khỏi tim

c)

(1) lớn có chức năng chức năng bơm máu ra khỏi tim, (2) nhỏ có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim

d)

(1) lớn có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, (2) nhỏ có chức năng bơm máu ra khỏi tim

85.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Khi van ba lá và hai lá mở, máu chảy từ hai tâm nhĩ vào hai tâm thất.

(2) Khi van động mạch phổi mở, máu từ tâm thất phải vào động mạch phồi.

(3) Khi van động mạch chủ mở, máu từ tâm thất trái vào động mạch chủ.

(4) Van tim cho máu đi theo một chiều.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Tim bị cắt rời khỏi cơ thể vẫn có thế co dẫn nhịp nhàng thêm một thời gian nêu được cung cấp đủ:

a)

chất dinh dưỡng, O2 và nhiệt độ thích hợp.

b)

chất dinh dưỡng, O2 và kích thích xung điện.

c)

O2, nhiệt độ thích hợp và kích thích xung điện.

d)

chất dinh dưỡng và nhiệt độ thích hợp.

87.

Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:

a)

mạng Purkinje.

b)

bó His.

c)

nút xoang nhĩ.

d)

nút nhĩ thất.

88.

Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định sai về hệ dẫn truyền tim?

(1) Hệ dẫn truyền tim gồm: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje

(2) Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cử sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thất lại phát xung điện.

(3) Nút nhĩ thất phát xung điện lan ra khắp cơ tâm thất làm 2 tâm thất co.

(4)Sau khi tâm thất co, xung điện lan đến nút xoang nhĩ, bó His rồi theo mạng lưới Purkinje lan ra khắp cơ tâm nhĩ làm 2 tâm nhĩ co

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Sáp xếp các ý sau theo trình tự của một chu kì tim.

(1) Tâm thât (phải và trái) co, đẩy máu từ tâm thất vào động mạch phổi và động mạch chủ.

(2) Tâm nhĩ dẫn có tác dụng thu nhận máu từ tĩnh mạch chủ và tĩnh mạch phổi.

(3) Tâm thất dẫn hút máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

(4) Tâm nhĩ (phải và trái) co, đầy máu từ tâm nhĩ, xuống tâm thất.

a)

(1), (3), (4), (2)

b)

(4), (2), (1), (3).

c)

(1), (3), (2), (4).

d)

(4), (2), (3), (1).

90.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1)Tim co và dãn nhịp nhàng theo chu kì. Pha co của tim gọi là tâm trương, pha dãn của tim của tim gọi là tâm trương.

(2) Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài 0,8s, trong đó tâm nhĩ co 0,1s, tâm thất co 0,3s, thời gian dãn chung là 0,4s.

(3) Khả năng tự co dẫn của tim gọi là chu kì tim.

(4) Nút nhĩ thất tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian nhất định, nút nhĩ thắt lại phát xung điện.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Mao mạch được cầu tạo từ một

a)

lớp tê bảo mô liên kết.

b)

lớp cơ và sợi đản hồi.

c)

lớp tế bảo biểu bì mô đẹt.

d)

lớp tế bào mô liên kết và sợi đàn

hồi.

92.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định sai?

(1) Tim co bóp đẩy máu vào tĩnh mạch tạo ra huyết áp.

(2) Do hoạt động co dẫn của tim theo chu kỳ nên máu được bơm vào động mạch theo từng đọt và tạo ra huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương.

(3) Huyết áp tâm trương (còn gọi là huyết áp tối đa) ứng với tâm thất co.

(4) Huyết áp tâm thu (còn gọi là huyết áp tối thiều) ứng với tâm thật dãn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Biến động vận tốc máu trong hệ mạch liên quan đến:

a)

lực bơm máu của tim.

b)

tổng chiều đải mạch máu.

c)

tổng số lượng máu.

d)

tổng tiết diện mạch máu.

94.

Khi huyết áp tăng thì vận tốc máu:

a)

tăng

b)

giảm

c)

không xác định được

d)

tăng rồi giảm

95.

Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng:

a)

hệ dẫn truyền tim.

b)

cơ chế thần kinh và thể dịch.

c)

chu kì tim.

d)

trung khu điều hòa tim mạch.

96.

Sắp xêp các ý sau theo trình tự điều hòa hoạt động tim mạch khi huyết áp giảm.

(1) Xung thân kinh theo dây giao cảm đên tuyền trên thận, làm tuyên này tăng tiêt adrenalin và noradrenalin vào máu.

(2) Adrenalin và noradrenalin làm tim đập nhanh, mạnh và các mạch máu co lại làm cho huyết áp tăng trở lại.

(3) Trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim đập nhanh, mạnh và các mạch máu nhỏ co lại.

(4) Thụ thể áp lực ở xoang động mạch cảnh và gốc cung động mạch chủ gửi xung thần kinh về trung khu điều hòa tim mạch ở hành não

a)

(1), (3), (4), (2).

b)

(4), (1), (3), (2).

c)

(3), (4), (1), (2).

d)

(4), (3), (1), (2).

97.

Khi huyết áp tăng cao:

a)

trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây đối giao cảm, làm tim giảm nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường.

b)

trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim giảm nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường.

c)

trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây đổi giao cảm, làm tim tăng nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyêt áp trở lại bình thường.

d)

trung khu điêu hòa tim mạch tăng tân sô xung thân kinh trên dây giao cảm, làm tim tăng nhịp và các mạch máu ngoại vi dãn, nhờ đó huyết áp trở lại bình thường.

98.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì:

a)

mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

99.

Bệnh nhân bị hở van tim nhĩ thất (nối giữa tâm nhĩ với tâm thất) sẽ dễ bị suy tim. Nguyên nhân chính là do:

a)

khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ, làm cho lượng máu chảy vào động mạch vành giảm nên lượng máu nuôi tim giảm.

b)

Khi bị hở van tim thì sẽ dẫn tới làm tăng nhịp tim rút ngắn thời gian nghi của tim.

c)

khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm từ giảm, nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và oxy.

d)

khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ ngăn cản tâm nhĩ nhận máu từ tĩnh mạch về phổi làm cho tim thiều oxy để hoạt động.

100.

Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự:

a)

tâm nhĩ → động mạch mang → mao mạch mang động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm thất.

b)

tâm thất → động mạch mang - mao mạch mang → động mạch lưng - mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ

c)

tâm thất → động mạch lưng → động mạch mang → mao mạch mang - mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ.

d)

tâm thất → động mạch mang → mao mạch các cơ quan → động mạch lưng mao mạch mang → tĩnh mạch → tâm nhĩ.

101.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở?

(1) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn.

(2) Tốc độ máu chảy nhanh hơn, máu đi được xa.

(3) Máu tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với tế bào.

Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh.

(5) Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

102.

Quan sát hình dưới đây và điễn chú thích cho các số tương ứng trên hình.

a)

(1) tim, (2) tĩnh mạch phổi, (3) động mạch chủ, (4) mao mạch các cơ quan, (5) tĩnh mạch chủ, (6) động mạch phổi, (7) mao mạch phổi.

b)

(1) tim, (2) tĩnh mạch chủ, (3) động mạch chủ, (4) mao mạch phổi, (5) tĩnh mạch phồi, (6) động mạch phổi, (7) mao mạch ở các cơ quan.

c)

1) tim, (2) tĩnh mạch phồi, (3) động mạch phồi, (4) mao mạch phổi, (5) tĩnh mạch chủ, (6) động mạch chủ, (7) mao mạch ở các cơ quan.

d)

(1) tim, (2) tĩnh mạch chủ, (3) động mạch phổi, (4) mao mạch phồi, (5) tĩnh mạch phồi, (6) động mạch chủ, (7) mao mạch ở các cơ quan.

103.

Ở hô hấp trong, sự vận chuyển O2 và CO2 diễn ra như thể nào?

a)

Sự vận chuyên 02 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chị nhờ dịch mô.

b)

Sự vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp nên tế bào và 02 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô.

c)

Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp (mang hoặc phối) được thực hiện nhờ máu và dịch mô.

d)

Sự vận chuyển 02 từ cơ quan hô hấp đến tế bảo và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp việc thực hiện chi nhờ máu.

104.

Hệ tuần hoàn ở đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì:

a)

tốc độ máu chảy chậm.

b)

giữa mạch đi từ tim và mạch đến các tim không có mạch nối.

c)

máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn.

d)

còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô.

105.

Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới dây?

(1) Lực co tim. (2) Nhịp tim. (3) Độ quánh của máu. (4) Khối lượng máu.

(5) Số lượng hồng cầu.(6) Sự đàn hồi của mạch máu.

a)

(1), (2), (3), (4), (6).

b)

(2), (3), (4), (5), (6).

c)

(1), (2), (3), (4), (5)

d)

(1), (2), (3), (5), (6).