wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học

Total questions: 103

Worksheet time: 26hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Có bao nhiêu ngành thuộc lĩnh vực nghiên cứu của Sinh học?

   1. Di truyền học.                  2. Hóa học.             3. Khoa học trái đất.           4. Động lực học.

   5. Sinh học tế bào.           6. Vi sinh vật học.       7. Giải phẫu học.       8. Thiết kế thời trang

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

2.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của sinh học trong phát triển bền vững môi trường sống?
(1) Xây dựng các biện pháp bảo vệ sự đa dạng sinh học.

(2) Xây dựng các mô hình sinh thái để bảo vệ và khôi phục môi trường sống.

(3) Xây dựng các bộ luật về bảo vệ đa dạng sinh học, tài nguyên thiên nhiên.

(4) Xây dựng các công trình nghiên cứu về di truyền, tế bào được áp dụng trong nhân giống, bảo toàn nguồn gene quý hiếm của các loài sinh vật có nguy cơ bị tuyệt chủng.

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

3.

Phương pháp quan sát là phương pháp sử dụng:

a)

cảm giác để thu thập thông tin.

b)

tri giác để thu thập thông tin về đố

4.

Câu 4: Phương pháp quan sát là phương pháp sử dụng:

a)

cảm giác để thu thập thông tin.

b)

tri giác để thu thập thông tin về đối tượng quan sát.

c)

tri giác để xử lý thông tin về đối tượng quan sát.

d)

cảm giác để xử lý thông tin.

5.

Câu 5: Các bước khi làm việc trong phòng thí nghiệm

(1)  Báo cáo kết quả thí nghiệm.

(2)  Chuẩn bị các thiết bị, dụng cụ, hóa chất và mẫu vật thí nghiệm.

(3)  Vệ sinh dụng cụ, phòng thí nghiệm.

(4)  Tiến hành các thí nghiệm theo quy trình và thu thập dữ liệu từ kết quả thí nghiệm.

Thứ tự đúng là

a)

1-2-3-4

b)

3-1-2-4

c)

4-3-2-1

d)

2-4-1-3

6.

Câu 6: Cho các phát biểu sau:

(1) Khi thu thập dữ liệu người nghiên cứu chỉ được sử dụng một phương pháp nhất định.

(2) Có thể ghi chép dữ liệu bằng nhiều cách như sổ tay, máy ghi âm, video...

(3) Nếu dữ liệu được ghi chép dưới dạng số liệu thì chỉ cần ghi nhận số liệu một lần để tránh sai sót.

(4) Micropipet không là một dụng cụ cơ bản nghiên cứu và học tập môn Sinh học.

Có bao nhiêu phát biểu là đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Câu 7. Trong các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống, cấp tổ chức nào là cơ bản nhất?

a)

Cơ thể.

b)

Quần thể.

c)

Tế bào.

d)

Quần xã.

8.

Câu 8: Các đặc trưng của sự sống của các cấp độ tổ chức sống gồm:

a)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,…

b)

chuyển hóa vật chất, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng,…

c)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, phát triển, sinh sản, cảm ứng,…

d)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản,…

9.

Câu 9: Tổ chức sống nào sau đây là bào quan?

a)

Tim.

b)

Phổi.

c)

Lục lạp.

d)

Não.

10.

Câu 10: Những đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tổ chức sống mà không có ở vật vô sinh?

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

b)

Là hệ kín, có tính ổn định và bền vững.

c)

Liên tục tiến hóa.

d)

Là hệ mở, có khả năng tự điều

11.

Điểm nào sau đây chỉ có ở tổ chức sống mà không có ở vật vô sinh?

(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

(2) Là hệ kín, có tính ổn định và bền vững.

(3) Liên tục tiến hóa.

(4) Là hệ mở, có khả năng tự điều chỉnh.

(5) Có khả năng cảm ứng và vận động.

a)

13456

b)

123

c)

2345

d)

26

e)

2512

12.

"Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn" giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc.

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

d)

Nguyên tắc bổ sung

13.

Sự sống được tiếp diễn liên tục là nhờ

a)

khả năng cảm ứng đặc biệt của sinh vật.

b)

khả năng tự điều chỉnh cân bằng nội môi.

c)

khả năng tiến hoá thích nghi với môi trường.

d)

sự truyền thông tin trên DNA giữa các tế bào, thế hệ.

14.

Khi lượng đường trong máu giảm, cơ thể tiến hành phân giải glycogen dự trữ đưa lượng đường về mức ổn định. Đây là ví dụ về cơ chế nào của sinh vật?

a)

Cơ chế mở.

b)

Cơ chế tự điều chỉnh.

c)

Cơ chế thích nghi.

d)

Cơ chế duy trì sự sống.

15.

Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về tế bào?


Tế bào chỉ được sinh ra bằng cách phân chia tế bào.

Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống.

Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống.

Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa.

Tế bào có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân.

a)

1

b)

4

c)

5

d)

3

e)

0

16.

Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể con người?

a)

Một số cơ quan trong cơ thể người được cấu tạo bởi tế bào.

b)

Các hoạt động sống của tế bào là cơ sở cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Khi toàn bộ các tế bào bị chết thì cơ thể sẽ chết.

d)

Cơ thể sống chỉ có một tế bào thực hiện mọi chức năng sống.

17.

Khi quan sát vỏ bần cây sồi, Robert Hooke đã nhìn thấy các

4 lines
18.

Khi quan sát vỏ bần cây sồi, Robert Hooke đã nhìn thấy các khoang rỗng nhỏ, các khoang này là

a)

Các tế bào của vỏ bần

b)

Các bào quan của cây sồi

c)

Các cơ quan của cây sồi

d)

Các lỗ khí khổng của cây sồi

19.

Kết quả nghiên cứu của Matthias Schleiden và Theodor Schwann đã cho thấy

a)

Sự tương đồng về cấu tạo của tế bào thực vật và tế bào động vật

b)

Mọi cơ thể thực vật đều có nguồn gốc từ thực vật nguyên sinh

c)

Mọi cơ thể động vật đều có nguồn gốc từ động vật nguyên sinh

d)

Tất cả các tế bào đều đến từ các tế bào đã tồn tại từ trước

20.

Năm 1855, nhà khoa học Rudolf Virchow đã báo cáo rằng

a)

tất cả các tế bào đều đến từ các tế bào đã tồn tại từ trước

b)

tất cả các tế bào đều tiến hoá từ các phân tử sinh học

c)

tất cả các tế bào đều được sinh ra do năng lượng mặt trời

d)

tất cả các tế bào đều sinh ra từ chất vô cơ

21.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói nước?

a)

Phân tử nước gồm 2 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử O bằng 1 liên kết cộng hóa trị.

b)

Các phân tử nước liên kết với nhau tạo nên sức căng bề mặt.

c)

Do tính phân cực nên phân tử nước có thể liên kết với nhau và với phân tử khác.

d)

Nguyên tử O có khả năng hút cặp electron mạnh hơn nên mang một phần điện tích dương.

e)

Con nhện nước có thể đi trên mặt nước do sức căng bề mặt.

22.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về các nguyên tố hóa học trong tế bào?

a)

Nguyên tố đại lượng có vai trò quan trọng hơn nguyên tố vi lượng.

b)

Nguyên tố vi lượng thường cấu tạo nên enzyme.

c)

Trong cơ thể người, C, H, O, Fe là các nguyên tố đại lượng.

d)

Nguyên tố đại lượng thường tham gia cấu tạo nên các hợp chất chính trong tế bào.

23.

Nguyên tố hóa học nào sau đây là " mạch xương sống" để hình thành cá

4 lines
24.

Nguyên tố hóa học nào sau đây là " mạch xương sống" để hình thành các hợp chất hữu cơ?

a)

Oxygen.

b)

Nitơ.

c)

Canxi.

d)

Carbon.

25.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

nhiệt dung riêng cao.

b)

lực gắn kết.

c)

nhiệt bay hơi cao.

d)

tính phân cực.

26.

Vì sao các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể?

a)

Chiếm khối lượng nhỏ.

b)

Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể.

c)

Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy.

d)

Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzym.

27.

Các chuyên gia dinh dưỡng luôn khuyên tất cả mọi người phải tăng cường ăn rau xanh. Vai trò quan trọng trong việc ăn rau xanh là

a)

chống các bệnh về tim mạch và cao huyết áp.

b)

giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn được tốt hơn.

c)

cung cấp vitamin và các nguyên tố vi lượng.

d)

tiết kiệm về mặt kinh tế vì rau xanh có giá rẻ.

28.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ.

b)

Bệnh còi xương.

c)

Bệnh cận thị.

d)

Bệnh tự kỉ.

29.

O và H trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết

a)

tĩnh điện.

b)

cộng hoá trị.

c)

hiđrô.

d)

este.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng về hợp chất carbohydrate loại disaccharide?

a)

Mỗi phân tử sucrose được cấu tạo từ một phân tử đường đơn (monosaccharide)liên kết nhau bởi liên kết glicosidic.

b)

Mỗi phân tử lactose được cấu tạo từ hai phân tử đường đơn (monosaccharide) bằng liên kết glicosidic.

c)

Mỗi phân tử maltose được cấu tạo từ 2 phân tử fructose hoặc từ 2 phân tử galactose.

d)

Mỗi phân tử tinh bột được cấu tạo từ nhiều phân tử glucose hoặc galactose có gắn thêm nhóm amino.

31.

Phân tử carbonhydrate nào sau đây thuộc monosaccharide?

a)

Glucose.

b)

Maltose.

c)

lactose.

d)

Cellulose.

32.

Phân tử carbonhydrate nào sau đây thuộc monosaccharide?

a)

Glucose.

b)

Maltose.

c)

lactose.

d)

Cellulose.

33.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về dầu/mỡ?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4

34.

Ở bề mặt lá của một số cây như khoai nước, chuối, su hào có phủ một lớp chất hữu cơ. Lớp chất hữu cơ này có bản chất là gì?

a)

Lớp chất hữu cơ là phospholipid, có vai trò chống thấm nước, bào vệ tế bào khí khổng.

b)

Lớp chất hữu cơ này có bản chất là các chất thải, cặn bã được đẩy ra ngoài bề mặt lá.

c)

Lớp chất hữu cơ này được hình thành do quá trình chăm sóc, bón phân của con người.

d)

Lớp chất hữu cơ này có bản chất là lipit (sáp), có vai trò chống thấm nước vào các bề mặt lá.

35.

Cholesterol thuộc loại phân tử nào sau đây?

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Nucleic acid.

d)

Carbohydrate.

36.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về carotenoid?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

37.

Protein sẽ bị mất chức năng sinh học khi cấu trúc nào sau đây bị phá hủy?

a)

Cấu trúc bậc 1.

b)

Cấu trúc bậc 2.

c)

Cấu trúc bậc 3.

38.

Protein sẽ bị mất chức năng sinh học khi cấu trúc nào sau đây bị phá hủy?

a)

Cấu trúc bậc 1.

b)

Cấu trúc bậc 2.

c)

Cấu trúc bậc 3.

d)

Cấu trúc bậc 4.

39.

Khi cho lòng trắng trứng sống vào nước sôi, hiện tượng nào sẽ xảy ra, vì sao?

a)

Lòng trắng trứng sẽ chuyển thành những khối trắng đục do protein bị biến tính bởi nhiệt độ cao.

b)

Lòng trắng trứng sẽ chuyển thành những khối trắng đục do protein hòa tan trong nước ở nhiệt độ cao.

c)

Không có hiện tượng gì xảy ra do trong lòng trắng trứng chỉ chứa nước.

d)

Lòng trắng trứng sẽ thành khối trong suốt do protein thủy phân trong nước nóng.

40.

Đặc điểm cấu trúc nào giúp protein có chức năng rất đa dạng?

a)

Protein được cấu tạo từ 4 loại đơn phân và có nhiều cách sắp xếp đơn phân khác nhau.

b)

Protein có 4 bậc cấu trúcmà chức năng của protein còn phụ thuộc vào các bậc cấu trúc của nó.

c)

Các đơn phân của protein khác nhau về thành phần và trình tự sắp xếp sẽ thực hiện các chức năng khác nhau.

d)

Protein được cấu tạo từ 20 loại đơn phân amino acid và có 4 bậc cấu trúc.

41.

Cấu trúc và đặc điểm chung nucleic acid, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

42.

Trong phân tử DNA, liên kết hydro có tác dụng

a)

Liên kết giữa đường với axit trên mỗi mạch

b)

Nối giữa đường và bazơ trên 2 mạch lại với nhau

c)

Tạo tính đặc thù cho phân tử DNA

d)

Liên kết 2 mạch polynucleotide lại với nhau

43.

DNA là một đại phân tử cấu tạo theo ng

4 lines
44.

DNA là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại

a)

ribonucleotide ( A, T, G, C ).

b)

Nucleotide ( A, T, G, C ).

c)

ribonucleotide (A, U, G, C ).

d)

Nucleotide ( A, U, G, C).

45.

Khi nói về amino acid, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

46.

Cho các ý sau: (1) Có vị ngọt. (2) Dễ tan trong nước. (3) Dễ lên men bởi vi sinh vật. (4) Cấu tạo bởi các đơn phân theo nguyên tắc đa phân. (5) Chứa 3-7 carbon. Trong các ý trên có bao nhiêu ý là đặc điểm chung của đường đơn?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

47.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

Là cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

c)

Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.

d)

Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.

48.

Bào quan được ví như "nhà máy điện" cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào dưới dạng các phân tử ATP là

a)

nhân.

b)

ti thể.

c)

lục lạp.

d)

bộ máy Golgi.

49.

Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào cơ tim.

b)

Tế bào hồng cầu.

c)

Tế bào biểu bì.

d)

Tế bào xương.

50.

Trong các bào quan dưới đây, bào quan nào không có màng bao bọc ?

a)

Ti thể.

b)

Lizoxom.

c)

Không bào.

d)

Riboxom.

51.

Trong tế bào chất của tế bào nhân sơ có bào quan nào?

a)

Bộ máy Gongi

b)

Mạng lưới nội chất

52.

ào không có màng bao bọc ?

a)

Ti thể.

b)

Lizoxom.

c)

Không bào.

d)

Riboxom.

53.

Trong tế bào chất của tế bào nhân sơ có bào quan nào?

a)

Bộ máy Gongi

b)

Mạng lưới nội chất

c)

Ti thể

d)

Riboxom

54.

Có bao nhiêu đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

5.

55.

Phát biểu không đúng khi nói về cấu trúc của nhân ở tế bào nhân thực?

a)

Đựơc bao bọc bởi một lớp màng có cấu trúc gần giống với màng sinh chất.

b)

Bên trong có chứa chất nhiễm sắc đựợc cấu tạo từ DNA và protein loại histon.

c)

Trên bề mặt màng nhân có các lỗ nhân.

d)

Màng ngoài nhân thường nối với lưới nội chất hạt

56.

Khi nói về đặc điểm của tế bào nhân sơ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

57.

Thành tế bào nhân sơ được cấu tạo từ chất nào?

a)

Xenlulozơ

b)

Kitin

c)

Photpholipit và protein

d)

Peptidoglican

58.

Cánh hoa có màu sắc sặc sỡ để thu hút côn trùng là nhờ tế bào cánh hoa có bào quan nào sau đây chứa sắc tố?

a)

Lục lạp.

b)

Không bào.

c)

Ti thể.

d)

Trung thể.

59.

Đặc điểm cơ bản nào sau đây giúp phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

4 lines
60.

hứa sắc tố?

a)

Lục lạp.

b)

Không bào.

c)

Ti thể.

d)

Trung thể.

61.

Đặc điểm cơ bản nào sau đây giúp phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

a)

Có hoặc không có thành tế bào

b)

Có hoặc không có riboxom

c)

Có hoặc không có màng nhân

d)

Tế bào có chứa DNA hay không

62.

Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải "cắt" chiếc đuôi của nó. Bào quan đã giúp nó thực hiện việc này là

a)

Lưới nội chất

b)

Lizôxôm

c)

Ribôxôm

d)

Ty thể

63.

Tại sao ở tế bào nhân sơ lại gọi là vùng nhân mà không phải là nhân tế bào?

a)

Tế bào nhân sơ chưa có màng nhân nên nhân không phân cách với tê bào chất, do đó ADN co cụm lại một chỗ.

b)

Tế bào nhân sơ có nhân với kích thước rất lớn, gần bằng với kích thước tế bào nên không thể gọi là nhân tế bào.

c)

Tế bào nhân sơ không có vật chất di truyền loại DNA nên không có cấu trúc hoàn chỉnh của nhân mà chỉ là vùng nhân.

d)

Tế bào nhân sơ không có vật chất di truyền loại DNA nên không có cấu trúc hoàn chỉnh của nhân mà chỉ là vùng nhân.

64.

Ở tế bào nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói màng tế bào?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

65.

Bên ngoài thành tế bào của một số vi khuẩn Gr- còn có màng ngoài

a)

chứa kháng nguyên có bản chất là lypoprotein do vi khuẩn sản sinh ra gây 1 số tác hại cho vật chủ

b)

có chức năng bảo vệ, ngăn chặn sự xâm nhập của thuốc kháng sinh, chất độc làm tổn thương tế bào

c)

giúp thực hiện quá trì

66.

Khi điều trị cho các bệnh nhân bị nhiễm nhiều loại vi khuẩn, người ta thường sử dụng phối hợp các loại kháng sinh khác nhau vì

a)

hiệu quả điều trị sẽ cao hơn do mỗi loại kháng sinh có tác động khác nhau, lên các vị trí khác nhau của tế bào vi khuẩn

b)

giúp hạn chế tình trạng bội nhiễm thêm do sự xâm nhập của các loại vi khuẩn khác

c)

các thuốc sẽ tác động qua lại với nhau làm tăng cường khả năng tiêu diệt các vi khuẩn gây hại

d)

các loại thuốc đều giúp phá huỷ màng tế bào vi khuẩn nên ức chế được sự phân chia của chúng

67.

Để điều trị được bệnh viêm loét dạ dày do dư thừa axit người ta có thể sử dụng thuốc ức chế hoạt động của loại protein nào của màng niêm mạc dạ dày?

a)

Protein bám màng.

b)

Protein xuyên màng.

c)

Protein trong glycoprotein.

d)

Protein trong peptidoglycan.

68.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 - d; 2 - c; 3 - b; 4 - a.

b)

1 - c; 2 - d; 3 - a; 4 - b.

c)

1 - d; 2 - a; 3 - b; 4 - c.

d)

1 - a; 2 - d; 3 - b; 4 - c.

69.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 - d; 2 - c; 3 - b; 4 - a

b)

1 - d; 2 - a; 3 - b; 4 - c

c)

1 - c; 2 - d; 3 - a; 4 - b

d)

1 - a; 2 - d; 3 - b; 4 - c

70.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 - d; 2 - c; 3 - b; 4 - a

b)

1 - c; 2 - a; 3 - b; 4 - d.

c)

1 - d; 2 - a; 3 - b; 4 - c

d)

1 - c; 2 - a; 3 - d; 4 - b.

71.

Dựa vào môi trường bên trong, bên ngoài tế bào và khả năng vận chuyển các chất. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

72.

Sự khuếch tán của các chất qua lớp kép phospholipid được gọi là

a)

vận chuyển chủ động.

b)

vận chuyển thụ động.

c)

xuất bào.

d)

thẩm thấu.

73.

Điều gì sẽ xảy ra khi cho tế bào động vật vào môi trường ưu trương?

a)

Tế bào mất nước và bị co lại.

b)

Tế bào trương nước.

c)

Tế bào vẫn giữ nguyên hình dạng

d)

Tế bào vỡ ra.

74.

Nước được thẩm thấu qua

a)

lớp kép phospholipid.

b)

kênh protein xuyên màng.

c)

kênh aquaporin.

d)

bơm protein.

75.

Khi cho tế bào thực vật vào môi trường X, tế bào xảy ra hiện tượng co nguyên sinh. Nhận định nào sau đây về môi trường X là đúng?

a)

X là môi trường đẳng trương.

b)

X là môi trường nhược trương.

c)

X là môi trường ưu trương.

d)

X là dung dịch nước muối.

76.

Dựa vào hình vẽ trên cho biết các hình thức vận chuyển qua màng sinh chất tương ứng là

4 lines
77.

Ví dụ nào sau đây là phương thức vận chuyển chủ động?

a)

Tái hấp thu các chất trong thận.

b)

Máu được tim bơm đi nuôi cơ thể.

c)

Gan tiết mật để tiêu hóa chất béo.

d)

Phế nang trao đổi khí trong máu.

78.

Khi nói về đặc điểm của vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

a)

Cần tiêu tốn năng lượng cho sự vận chuyển.

b)

Không cần tiêu tốn năng lượng cho sự vận chuyển.

c)

Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

d)

Các chất vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

e)

Tuân thủ theo nguyên lí khuếch tán.

79.

Vì sao sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP?

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất.

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.

80.

Vì sao bón quá nhiều phân cho cây sẽ làm cho héo, chết?

a)

Cây phát triển mạnh, dễ bị nhiễm bệnh.

b)

Bộ lá phát triển mạnh gây chết.

c)

Nồng độ chất tan của dung dịch đất tăng quá cao so với trong rễ cây, nước trong rễ nhanh chóng thẩm thấu ra ngoài.

d)

Nồng độ chất tan của dung dịch đất tăng quá cao làm lông hút bị chết hàng loạt.

81.

Năng lượng tích luỹ trong các liên kết hoá học của các chất hữu cơ trong tế bào gọi là:

a)

Hoá năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Cơ năng.

d)

Điện năng.

82.

Năng lượng tích luỹ trong các liên kết hoá học của các chất hữu cơ trong tế bào gọi là:

a)

Hoá năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Cơ năng.

d)

Điện năng.

83.

Khi enzyme xúc tác phản ứng, cơ chất liên kết với

a)

cofactơ.

b)

protein.

c)

coenzyme.

d)

trung tâm hoạt động.

84.

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn năng lượng ATP?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

85.

Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất bằng cách nào?

a)

Điều khiển hoạt tính của enzyme bằng cách tăng nhiệt độ.

b)

Điều khiển hoạt tính của enzyme bằng các chất hoạt hóa hay ức chế.

c)

Điều khiển hoạt tính của enzyme bằng cách giảm nhiệt độ.

d)

Điều khiển hoạt tính của enzyme bằng các chất tham gia phản ứng.

86.

Bản chất của enzim là:

a)

Cacbohidrat

b)

Lipit

c)

Protein

d)

Axit nucleic

87.

Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là

a)

Chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng.

b)

Chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng.

c)

Chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng.

d)

Chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng.

88.

Khi nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Enzim có thể có thành phần chỉ là prôtêin hoặc prôtêin kết hợp với các chất khác không phải là prôtêin.

b)

Enzim là thành phần không thể thiếu trong sản phẩm của phản ứng sinh hóa mà nó xúc tác.

c)

Enzim làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa và nó sẽ bị phân hủy sau khi tham gia vào phản ứng.

d)

Ở động vật, enzim do các tuyến nội tiết tiết ra.

89.

Chuyển hóa năng lượng trong tế bào là:

a)

sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

sự truyền năng lượng từ cơ thể này sang cơ thể khác.

c)

sự biến đổi năng lượng từ cơ thể này sang cơ thể khác.

d)

sự biến đổi năng lượng từ tế bào này sang tế bào khác

90.

Loài linh dương sử dụng năng lượng từ thức ăn, đó là dạng năng lượng nào?

a)

Hóa năng

b)

Nhiệt năng

c)

Điện năng

d)

Cơ năng

91.

Câu thành ngữ/tục ngữ nào dưới đây cho ta thấy vai trò của nồng độ enzim đối với quá trình tiêu hoá ?

a)

Ăn cá nhả xương, ăn đường nuốt chậm.

b)

Ăn mắm lắm cơm.

c)

Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.

d)

Nhai kĩ no lâu.

92.

Tại sao ăn thịt bò khô với nộm (gỏi) đu đủ thì lại dễ tiêu hóa hơn là khi ăn thịt bò khô riêng?

a)

Vì đu đủ tạo môi trường axit cho dạ dày, giúp tiêu hóa thịt bò dễ hơn.

b)

Vì kết hợp ăn thịt và rau củ quả, đầy đủ dưỡng chất.

c)

Chất xơ trong đu đủ hỗ trợ tiêu hóa.

d)

Trong đu đủ có enzim papain giúp phân giải prôtêin trong thịt bò.

93.

Trong quang hợp, CO2 được sử dụng ở đâu và ở pha nào?

a)

Ở grana, pha sáng.

b)

Ở stroma, pha sáng.

c)

Ở grana, pha tối.

d)

Ở stroma, pha tối.

94.

Qúa trình nào sau đây không diễn ra ở pha sáng.

a)

Quang phân li nước.

b)

khử CO2

c)

Tổng hợp ATP và NADPH2.

d)

Giải phóng O2.

95.

Chất nào sau đây không phải sản phẩm của pha sáng?

a)

ATP

b)

NADPH

c)

O2

d)

C6H12O6

96.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ O2 để tổng hợp chất hữu cơ

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2

d)

Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật

97.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

4 lines
98.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

99.

Trong quang hợp, ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng ô xi hoá khử

d)

Truyền điện tử

100.

Sự khác nhau cơ bản giữa quang hợp và hô hấp là

a)

đây là 2 quá trình ngược chiều nhau.

b)

sản phẩm C6H12O6 của quá trình quang hợp là nguyên liệu của quá trình hô hấp.

c)

quang hợp là quá trình tổng hợp, tích lũy năng lượng, tổng hợp còn hô hấp là quá trình phân giải, giải phóng năng lượng.

d)

quang hợp xảy ra ở thực vật, hô hấp xảy ra ở động vật.

101.

Bản chất của quá trình hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng

a)

thủy phân.

b)

oxi hóa - khử.

c)

tổng hợp.

d)

phân giải.

102.

Trong quá trình hô hấp tế bào, nguyên liệu tham gia trực tiếp vào chu trình Krebs là

a)

glucozơ.

b)

axit piruvic.

c)

axetyl- CoA.

d)

NADH, FADH2.

103.

Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucose tạo ra được

a)

2 ATP.

b)

4 ATP.

c)

26-28 ATP.

d)

30-32 ATP