wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 106

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Ở động vật nhai lại, ngăn nào của dạ dày là nơi diễn ra tiêu hoá vi sinh vật?

a)

Dạ múi khế.

b)

Dạ tổ ong.

c)

Dạ lá sách.

d)

Dạ cỏ.

2.

Dạ dày chính thức (tiết ra dịch vị pepsin và HCl) ở động vật nhai lại là

a)

Dạ cỏ.

b)

Dạ múi khế.

c)

Dạ lá sách.

d)

Dạ tổ ong.

3.

Manh tràng phát triển mạnh nhất ở nhóm động vật nào?

a)

Động vật ăn thịt.

b)

Động vật ăn tạp.

c)

Động vật ăn thực vật có dạ dày đơn (ngựa, thỏ).

d)

Động vật nhai lại.

4.

Ở loài động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hoá nội bào (tiêu hoá thức ăn bên trong tế bào)?

a)

Cá.

b)

Trùng giày.

c)

Mực.

d)

Châu chấu.

5.

Những bệnh nào dưới đây là bệnh về đường tiêu hoá ở người?

a)

Viêm thấp khớp, viêm não.

b)

Viêm loét dạ dày, ung thư đại tràng.

c)

Lupus ban đỏ, tiêu chảy.

d)

Viêm phế quản, táo bón.

6.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

Hươu, thỏ, chuột, trâu.

b)

Ngựa, hươu, chuột, dê.

c)

Nai, thỏ, cừu, dê.

d)

Trâu, cừu, dê, hươu.

7.

Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được

a)

O2 và thải CO2.

b)

CO2 và O2.

c)

O2 thải H2O.

d)

CO2 và thải O2.

8.

Động vật nào sau đây có tim 4 ngăn?

a)

Thú.

b)

Cá.

c)

Lưỡng cư.

d)

Bò sát.

9.

Hình thức trao đổi khí qua ống khí có ở các động vật nào sau đây?

a)

Bọt biển, giun tròn, giun dẹp.

b)

Châu chấu, ong, dế mèn.

c)

Con trai, ốc, cá.

d)

Chim bồ câu, thỏ, thằn lằn.

10.

Phổi của chim có cấu tạo đặc biệt gồm

a)

Các phế nang.

b)

Hệ thống ống khí và túi khí.

c)

Các phiến mang.

d)

Bề mặt cơ thể ẩm ướt.

11.

Rèn luyện thể dục, thể thao có lợi ích gì đối với hệ hô hấp?

a)

Phát triển và tăng sức bền của các cơ hô hấp, tăng thể tích lồng ngực.

b)

Giúp tăng tần số hô hấp, lấy được nhiều khí oxygen hơn.

c)

Tăng tính đàn hồi của phổi, giảm dung tích sống, tăng cường độ hô hấp.

d)

Giúp điều trị mọi bệnh tật gây ra với hệ hô hấp.

12.

Tổng tiết diện mạch lớn nhất ở

a)

Động mạch.

b)

Mao mạch.

c)

Tĩnh mạch.

d)

Động mạch chủ.

13.

Huyết áp tâm thu ứng với giai đoạn

a)

Tâm thất co.

b)

Tâm thất dãn.

c)

Tâm nhĩ co.

d)

Tâm nhĩ dãn.

14.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hệ tuần hoàn như thế nào?

a)

Hệ tuần hoàn kín.

b)

Hệ tuần hoàn hở.

c)

Không có hệ tuần hoàn.

d)

Hệ tuần hoàn đơn.

15.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng

a)

90 lần/phút.

b)

68 lần/phút.

c)

85 lần/phút.

d)

75 lần/phút.

16.

Bề mặt trao đổi khí cần có đặc điểm nào?

a)

Dày, khô ráo.

b)

Mỏng, ẩm ướt, diện tích lớn, nhiều mao mạch.

c)

Dày, ẩm ướt, ít mao mạch.

d)

Mỏng, khô ráo, diện tích nhỏ.

17.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua thành phần nào sau đây?

a)

Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.

b)

Qua thành động mạch và mao mạch.

c)

Qua thành mao mạch.

d)

Qua thành động mạch và tĩnh mạch.

18.

Thuỷ tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

19.

Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm các giai đoạn chủ yếu là

a)

Lấy nước, lấy thức ăn, hấp thụ nước, đồng hoá các chất, thải loại nước và khí.

b)

Lấy thức ăn, tiêu hoá thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng, đồng hoá các chất, bài tiết chất thải.

c)

Lấy khí, lấy nước, lấy thức ăn, tiêu hoá thức ăn, trao đổi khí và bài tiết chất thải.

d)

Tiêu hoá thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng, đồng hoá các chất và thải các chất khí.

20.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tiêu hoá ở các nhóm động vật?

a)

Bọt biển chưa có cơ quan tiêu hoá thức ăn.

b)

Thuỷ tức tiêu hoá một phần thức ăn tại túi tiêu hoá.

c)

Châu chấu tiêu hoá thức ăn tại túi tiêu hoá.

d)

Trâu, bò tiêu hoá thức ăn tại ống tiêu hoá.

21.

Cơ quan nào sau đây ở người là nơi diễn ra quá trình hình thành nước tiểu, giúp đào thải chất thừa, chất độc ra khỏi cơ thể?

a)

Phổi.

b)

Gan.

c)

Thận.

d)

Da.

22.

Quá trình tiêu hoá hoá học ở người diễn ra mạnh mẽ nhất tại

a)

Miệng.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Ruột già.

23.

Enzyme amylase trong nước bọt có tác dụng biến đổi

a)

Protein thành acid amin.

b)

Lipid thành acid béo.

c)

Tinh bột chín thành đường maltose.

d)

DNA thành nucleotide.

24.

Vai trò chính của dịch mật do gan tiết ra là

a)

Tiêu hoá protein.

b)

Nhũ tương hoá lipid.

c)

Tiêu hoá carbohydrate.

d)

Hấp thụ nước.

25.

Ở chim ăn hạt, bộ phận nào giúp nghiền nát thức ăn cơ học?

a)

Diều.

b)

Dạ dày tuyến.

c)

Dạ dày cơ (mề).

d)

Ruột non.

26.

Nguyên nhân gây ra bệnh loét dạ dày - tá tràng chủ yếu là do

a)

Vi khuẩn Helicobacter pylori (HP).

b)

Ăn quá nhiều rau xanh.

c)

Uống nhiều nước.

d)

Ăn ít chất béo.

27.

Để phòng tránh các bệnh về tiêu hoá, biện pháp nào sau đây không đúng?

a)

Ăn chín, uống sôi.

b)

Ăn chậm, nhai kĩ.

c)

Vừa ăn vừa xem điện thoại hoặc làm việc.

d)

Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.

28.

Ở cá, dòng nước chảy qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch mang có đặc điểm

a)

Cùng chiều nhau.

b)

Song song và ngược chiều nhau.

c)

Vuông góc với nhau.

d)

Xoắn ốc quanh nhau.

29.

Ý nghĩa của hiện tượng dòng chảy song song và ngược chiều tại mang cá là

a)

Giúp cá bơi nhanh hơn.

b)

Làm tăng hiệu quả trao đổi khí giữa máu và nước.

c)

Giúp cá giữ thăng bằng.

d)

Ngăn cản chất độc xâm nhập vào máu.

30.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của chim.

b)

Phổi của bò sát.

c)

Phổi và da của ếch nhái.

d)

Da của giun đất.

31.

Ở người, khi hít vào thì

a)

Cơ liên sườn và cơ hoành đều dãn.

b)

Cơ liên sườn dãn, cơ hoành co.

c)

Cơ liên sườn co, cơ hoành dãn.

d)

Cơ liên sườn và cơ hoành đều co.

32.

Động vật nào sau đây có hình thức hô hấp bằng phổi và da?

a)

Ếch đồng (Lưỡng cư).

b)

Thằn lằn (Bò sát).

c)

Chim bồ câu.

d)

Thỏ.

33.

Tại sao giun đất thường chui lên mặt đất sau các trận mưa lớn?

a)

Để tìm thức ăn.

b)

Để tìm bạn tình.

c)

Vì nước ngập đất làm chúng ngạt thở (thiếu O2).

d)

Để tắm mưa.

34.

Khói thuốc lá chứa chất nào sau đây có khả năng kết hợp với Hemoglobin làm giảm khả năng vận chuyển O2 của máu?

a)

Nicotine.

b)

Carbon monoxide (CO).

c)

Tar (hắc ín).

d)

Caffeine.

35.

Động vật có hệ tuần hoàn đơn là

a)

Cá chép.

b)

Ếch.

c)

Thằn lằn.

d)

Chim.

36.

Máu đi nuôi cơ thể ở loài nào sau đây là máu đỏ tươi (không pha trộn)?

a)

Cá xương.

b)

Lưỡng cư.

c)

Bò sát (trừ cá sấu).

d)

Thú.

37.

Ở hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Thấp, tốc độ chậm.

b)

Cao hoặc trung bình, tốc độ nhanh.

c)

Rất thấp, tốc độ trung bình.

d)

Bằng 0.

38.

Van tim có chức năng

a)

Tạo áp lực đẩy máu.

b)

Đảm bảo máu chảy một chiều.

c)

Lọc chất độc trong máu.

d)

Sản sinh hồng cầu.

39.

Nút xoang nhĩ trong hệ dẫn truyền tim có khả năng

a)

Tự phát xung điện theo chu kì.

b)

Co bóp mạnh nhất.

c)

Ngăn cản máu chảy ngược.

d)

Điều hoà huyết áp.

40.

Chu kì tim ở người (0,8s) gồm các pha theo thứ tự

a)

Pha nhĩ co (0,1s) → Pha thất co (0,3s) → Pha dãn chung (0,4s).

b)

Pha thất co → Pha nhĩ co → Pha dãn chung.

c)

Pha dãn chung → Pha nhĩ co → Pha thất co.

d)

Pha nhĩ co → Pha dãn chung → Pha thất co.

41.

Vận tốc máu chậm nhất ở

a)

Động mạch chủ.

b)

Tĩnh mạch chủ.

c)

Mao mạch.

d)

Tiểu động mạch.

42.

Huyết áp là áp lực của

a)

Tim lên thành mạch.

b)

Của thành mạch lên tim.

c)

Máu lên thành mạch.

d)

Máu lên máy đo huyết áp.

43.

Huyết áp giảm dần theo thứ tự

a)

Động mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch.

b)

Động mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch.

c)

Tĩnh mạch → Động mạch → Mao mạch.

d)

Mao mạch → Động mạch → Tĩnh mạch.

44.

Nguyên nhân gây bệnh cao huyết áp có thể là

a)

Chế độ ăn mặn, nhiều dầu mỡ.

b)

Xơ cứng động mạch.

c)

Căng thẳng thần kinh (stress).

d)

Tất cả các ý trên.

45.

Bệnh giãn tĩnh mạch thường gặp ở vị trí nào trên cơ thể?

a)

Tay.

b)

Chân (chi dưới).

c)

Cổ.

d)

Bụng.

46.

Hệ tuần hoàn của Côn trùng (Châu chấu) thực hiện chức năng gì?

4 lines
47.

Trong hệ tuần hoàn kép, máu từ phổi về tim đổ vào bộ phận nào?

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm thất trái

48.

Động mạch phổi chứa loại máu nào?

a)

Giàu O2, đỏ tươi

b)

Giàu CO2, đỏ thẫm

c)

Pha trộn

d)

Không có hồng cầu

49.

Chất dinh dưỡng chủ yếu được hấp thụ qua đâu?

a)

Thành dạ dày

b)

Thành ruột non (lông ruột)

c)

Thành ruột già

d)

Thực quản

50.

Ở người, thức ăn lipid được biến đổi hoá học bắt đầu tại đâu?

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

51.

Tác nhân gây bệnh viêm loét dạ dày – tá tràng phổ biến nhất là vi khuẩn nào?

a)

E. coli

b)

Salmonella

c)

Helicobacter pylori

d)

Vibrio cholerae

52.

Chế độ ăn uống nào sau đây tốt cho hệ tim mạch?

a)

Ăn nhiều mỡ động vật

b)

Ăn mặn

c)

Ăn nhiều rau xanh, trái cây, cá

d)

Uống nhiều rượu bia

53.

Khi vận động mạnh, nhịp tim và huyết áp thay đổi như thế nào?

a)

Nhịp tim tăng, huyết áp tăng

b)

Nhịp tim giảm, huyết áp giảm

c)

Nhịp tim tăng, huyết áp giảm

d)

Nhịp tim giảm, huyết áp tăng

54.

Ở người, hồng cầu có chức năng chính là gì?

a)

Bảo vệ cơ thể (miễn dịch)

b)

Đông máu

c)

Vận chuyển O2 và CO2

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

55.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Mực ống

b)

Ốc sên

c)

Giun đất

d)

Cá chép

56.

Trong quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức, tiêu hoá nội bào diễn ra ở đâu?

a)

Khoang túi

b)

Tế bào mô bì cơ

c)

Không bào tiêu hoá của tế bào tuyến

d)

Tế bào chất của tế bào thành túi sau khi thực bào

57.

Sự trao đổi khí ở phế nang diễn ra theo cơ chế nào?

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Khuếch tán

c)

Thẩm thấu

d)

Thực bào

58.

Ở người, khí quản phân nhánh thành gì?

a)

Phế nang

b)

Phế quản

c)

Tiểu phế quản

d)

Lá phổi

59.

Loại thức ăn nào sau đây bắt đầu được tiêu hoá hoá học tại miệng?

a)

Thịt bò (Protein)

b)

Cơm (Tinh bột)

c)

Mỡ lợn (Lipid)

d)

Rau (Cellulose)

60.

Dịch ruột chứa nhiều loại enzyme tiêu hoá các chất nào?

a)

Protein, lipid, carbohydrate

b)

Chỉ protein

c)

Chỉ lipid

d)

Chỉ carbohydrate

61.

Động vật nào sau đây không có túi mật?

a)

Người

b)

c)

Ngựa

d)

Chó

62.

Tại sao tim hoạt động suốt đời mà không mỏi?

a)

Vì tim có cấu tạo đặc biệt

b)

Vì thời gian nghỉ trong một chu kì tim (0,4 s) đủ để cơ tim phục hồi

c)

Vì tim được cung cấp nhiều năng lượng nhất

d)

Vì tim không chịu sự điều khiển của não bộ

63.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

a)

Nút nhĩ thất → Nút xoang nhĩ → Bó His → Mạng Purkinje

b)

Nút nhĩ thất → Nút xoang nhĩ → Mạng Purkinje → Bó His

c)

Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Mạng Purkinje → Bó His

d)

Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó His → Mạng Purkinje

64.

Huyết áp tâm trương ứng với giai đoạn nào?

a)

Tâm thất co

b)

Tâm thất dãn

c)

Tâm nhĩ co

d)

Toàn tim co

65.

Hệ thống túi khí ở chim giúp gì?

a)

Giảm trọng lượng cơ thể

b)

Không khí đi qua phổi luôn giàu O2 cả khi hít vào và thở ra

c)

Tăng bề mặt trao đổi khí

d)

Cả A và B

66.

Hệ tuần hoàn hở có ở đâu?

a)

Đa số động vật thân mềm và chân khớp

b)

Các loài cá sụn và cá xương

c)

Động vật đa bào

d)

Động vật đơn bào

67.

Bệnh hen suyễn là do nguyên nhân nào?

a)

Phế quản bị co thắt và viêm, tiết nhiều dịch nhầy

b)

Vi khuẩn lao phá huỷ phổi

c)

Phế nang bị vỡ

d)

Đường dẫn khí bị dị vật tắc nghẽn

68.

Ở người, máu trong tĩnh mạch chủ dưới là máu gì?

a)

Giàu O2

b)

Giàu CO2

c)

Pha trộn

d)

Máu đỏ tươi

69.

Chức năng của hệ tuần hoàn là vận chuyển những gì?

a)

Chất dinh dưỡng và O2 đến tế bào

b)

Chất thải và CO2 từ tế bào đến cơ quan bài tiết

c)

Hormone, kháng thể

d)

Tất cả các ý trên

70.

Tại sao người sống ở vùng núi cao có số lượng hồng cầu tăng?

a)

Do không khí loãng, thiếu O2 nên cơ thể tăng hồng cầu để tăng khả năng vận chuyển O2

b)

Do trời lạnh nên cần nhiều hồng cầu để giữ ấm

c)

Do vận động leo núi nhiều

d)

Do thức ăn vùng cao nhiều chất sắt

71.

Một người có huyết áp 140/90 mmHg. Người này bị gì?

a)

Huyết áp thấp

b)

Huyết áp bình thường

c)

Huyết áp cao

d)

Suy tim

72.

Lớp cơ dày nhất ở thành mạch nào?

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Bạch huyết

73.

Hệ tuần hoàn hở không có thành phần nào?

a)

Tim

b)

Động mạch

c)

Mao mạch

d)

Tĩnh mạch

74.

"Dạ dày cơ" ở chim ăn hạt còn được gọi là gì?

a)

Mề

b)

Diều

c)

Ruột tịt

d)

Manh tràng

75.

Chức năng của "diều" ở chim ăn hạt là gì?

a)

Nghiền nát thức ăn

b)

Chứa và làm mềm thức ăn

c)

Tiêu hoá hoá học

d)

Hấp thu nước

76.

Ở người già, thành mạch xơ cứng, tính đàn hồi giảm thì thế nào?

a)

Huyết áp tăng

b)

Huyết áp giảm

c)

Huyết áp không đổi

d)

Tim đập chậm lại

77.

Rượu, bia ảnh hưởng đến hệ thần kinh và tim mạch như thế nào?

a)

Làm giãn mạch, giảm huyết áp tạm thời sau đó tăng huyết áp

b)

Gây rối loạn nhịp tim

c)

Tăng nguy cơ tai biến mạch máu não

d)

Tất cả các ý trên

78.

Cơ quan nào đóng vai trò tiết hormone điều hoà đường huyết và tiết enzyme tiêu hoá?

a)

Gan

b)

Tuyến tuỵ

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

79.

Vi khuẩn cộng sinh trong dạ cỏ của bò có vai trò gì?

a)

Tiêu hoá protein

b)

Tiêu hoá cellulose và cung cấp protein cho bò

c)

Sản sinh khí O2

d)

Diệt khuẩn gây bệnh

80.

Máu chảy trong mao mạch chậm nhất để mục đích nào sau đây được đảm bảo?

a)

giảm áp lực lên thành mạch.

b)

kịp thời trao đổi chất với tế bào.

c)

máu không bị đông.

d)

tim được nghỉ ngơi.

81.

Dựa vào hình mô tả quá trình tiêu hoá ở thuỷ tức, chọn tất cả phát biểu đúng:

a) Tế bào tuyến tiết enzyme để tiêu hoá thức ăn thành những mảnh nhỏ trong lòng túi.

b) Mảnh thức ăn nhỏ được tiêu hoá nội bào trong không bào tiêu hoá.

c) Các loài sống dưới nước đều tiêu hoá bằng hình thức túi tiêu hoá này.

d) Ở thuỷ tức thức ăn chỉ được tiêu hoá bằng hình thức tiêu hoá ngoại bào.

a)

a đúng

b)

b đúng

c)

c đúng

d)

d đúng

82.

Về tác hại của thuốc lá đối với sức khoẻ con người, chọn tất cả phát biểu đúng:

a) Hút thuốc lá có nguy cơ rất cao dẫn đến ung thư phổi.

b) Người không hút thuốc lá nhưng hít phải khói thuốc (hút thuốc thụ động) cũng có nguy cơ mắc bệnh hô hấp.

c) Người hút thuốc lá có thể bị ung thư thanh quản, khoang miệng.

d) Sử dụng thuốc lá chỉ gây ra bệnh về phổi, không ảnh hưởng đến tim mạch.

a)

a đúng

b)

b đúng

c)

c đúng

d)

d đúng

83.

So sánh hệ tuần hoàn hở và kín, chọn tất cả phát biểu đúng:

a) Hệ tuần hoàn hở không có mao mạch nối giữa động mạch và tĩnh mạch.

b) Ở hệ tuần hoàn hở, máu tiếp xúc trực tiếp với tế bào; ở hệ kín, máu trao đổi qua thành mao mạch.

c) Áp lực máu trong hệ tuần hoàn hở thường cao hơn hệ tuần hoàn kín.

d) Vận tốc máu trong hệ tuần hoàn kín chảy nhanh hơn hệ tuần hoàn hở.

a)

a đúng

b)

b đúng

c)

c đúng

d)

d đúng

84.

Bác Hưng (40 tuổi) đo huyết áp lúc nghỉ ngơi là 160/100 mmHg.

a) Giá trị 100 mmHg là huyết áp tâm trương.

b) Bác Hưng có chỉ số huyết áp bình thường.

c) Bác Hưng đang bị cao huyết áp.

d) Bác Hưng nên ăn mặn và uống nhiều nước ngọt để hạ huyết áp.

a)

a đúng

b)

b đúng

c)

c đúng

d)

d đúng

85.

Dựa vào hình mô tả trao đổi khí ở mang cá, chọn tất cả phát biểu đúng:

a) Dòng nước và dòng máu chảy song song cùng chiều.

b) Mang có diện tích trao đổi khí lớn nhờ nhiều phiến mang.

c) Cá voi và cá heo cũng hô hấp bằng mang.

d) Hiệu quả trao đổi khí ở mang cá đạt khoảng 80% nhờ cơ chế dòng chảy ngược chiều.

a)

a đúng

b)

b đúng

c)

c đúng

d)

d đúng

86.

Khi nói về hệ tiêu hoá của động vật nhai lại (bò), chọn tất cả phát biểu đúng:

a) Dạ cỏ là nơi chứa thức ăn và diễn ra tiêu hoá vi sinh vật.

b) Dạ múi khế là dạ dày chính thức có chức năng tiêu hoá hoá học (tiết pepsin, HCl).

c) Thức ăn từ dạ tổ ong được ợ lên miệng để nhai lại.

d) Dạ lá sách giúp hấp thụ bớt nước.

a)

a đúng

b)

b đúng

c)

c đúng

d)

d đúng

87.

Khi nói về hoạt động của tim người, các nhận định dưới đây là đúng hay sai?:

a) Nút xoang nhĩ là bộ phận phát nhịp cho tim.

b) Chu kì tim kéo dài 0,8s, trong đó tâm thất co 0,1s.

c) Hệ dẫn truyền tim gồm: Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó His → Mạng Purkinje.

d) Tim hoạt động tự động, không chịu sự chi phối của hệ thần kinh.

a)

a đúng

b)

b đúng

c)

c đúng

d)

d đúng

88.

Khi nói về huyết áp và vận tốc máu, chọn tất cả phát biểu đúng: a) Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và thấp nhất ở tĩnh mạch chủ. b) Vận tốc máu nhanh nhất ở mao mạch để trao đổi chất. c) Tổng tiết diện của hệ mao mạch là lớn nhất. d) Huyết áp phụ thuộc vào lực co tim, nhịp tim và độ quánh của máu.

a)

a đúng

b)

b đúng

c)

c đúng

d)

d đúng

89.

Khi nói về hô hấp ở chim, chọn tất cả phát biểu đúng: a) Chim có hệ thống túi khí giúp phổi không bị thay đổi thể tích khi hô hấp. b) Khí đi qua phổi chim luôn là khí giàu O2\mathrm{O_2} ở cả khi hít vào và thở ra. c) Phổi chim có nhiều phế nang giống như thú. d) Chim là động vật trên cạn trao đổi khí hiệu quả nhất.

a)

a đúng

b)

b đúng

c)

c đúng

d)

d đúng

90.

Khi nói đến các bệnh về hệ tuần hoàn, chọn tất cả phát biểu đúng: a) Xơ vữa động mạch làm hẹp lòng mạch, dẫn đến tăng huyết áp. b) Ăn nhiều cholesterol giúp thành mạch trơn láng, giảm bệnh tim mạch. c) Đột quỵ có thể do cục máu đông làm tắc mạch máu não. d) Tập thể dục thường xuyên giúp tăng thể tích tâm thu và giảm nhịp tim lúc nghỉ ngơi.

a)

a đúng

b)

b đúng

c)

c đúng

d)

d đúng

91.

Các nhận định sau đây về đặc điểm tiêu hoá ở người, chọn tất cả phát biểu đúng: a) Ruột non là nơi hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu. b) Pepsin hoạt động tốt nhất trong môi trường kiềm ở ruột non. c) Vi khuẩn HP là nguyên nhân chính gây loét dạ dày. d) Cắt bỏ túi mật sẽ ảnh hưởng đến khả năng tiêu hoá lipid.

a)

a đúng

b)

b đúng

c)

c đúng

d)

d đúng

92.

Khi nói về hệ hô hấp người, phát biểu sau đây đúng hay sai?

a) Phổi phải có 3 thuỳ, phổi trái có 2 thuỳ.

b) Trao đổi khí ở phổi diễn ra tại các phế quản.

c) Hô hấp nhờ áp suất âm trong khoang màng phổi.

d) Khi thở ra gắng sức, thể tích khí trong phổi có thể bằng 0

a)

a đúng

b)

b đúng

c)

c đúng

d)

d đúng

93.

Các phát biểu sau đây về vai trò của việc luyện tập thể dục thể thao đối với người. Phát biểu nào sai? - Giúp tăng dung tích sống của phổi. - Làm cơ tim dày lên, tăng lực co bóp. - Làm giảm số lượng hồng cầu để máu đỡ đặc. - Giúp tăng mật độ mao mạch ở cơ bắp.

a)

Giúp tăng dung tích sống của phổi

b)

Làm cơ tim dày lên, tăng lực co bóp

c)

Làm giảm số lượng hồng cầu để máu đỡ đặc

d)

Giúp tăng mật độ mao mạch ở cơ bắp

94.

Dựa vào kiến thức về các dạng hệ tuần hoàn ở động vật. Phát biểu nào sau đây sai? - Giun dẹt có hệ tuần hoàn kín. - Côn trùng có hệ tuần hoàn hở, máu không vận chuyển khí. - Mực ống (Thân mềm) có hệ tuần hoàn kín. - Cá sấu có tim 4 ngăn, hệ tuần hoàn kép.

a)

Giun dẹt có hệ tuần hoàn kín

b)

Côn trùng có hệ tuần hoàn hở, máu không vận chuyển khí

c)

Mực ống có hệ tuần hoàn kín

d)

Cá sấu có tim 4 ngăn, hệ tuần hoàn kép

95.

Tìm người có mấy ngăn?

a)

2 ngăn

b)

3 ngăn

c)

4 ngăn

d)

5 ngăn

96.

Ở người bình thường, nhịp tim trung bình là bao nhiêu nhịp/phút?

a)

60

b)

72

c)

75

d)

90

97.

Dạ dày của động vật nhai lại có mấy ngăn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

98.

Trong chu kì tim 0,8s, pha thất co kéo dài bao lâu?

a)

0,2s

b)

0,3s

c)

0,5s

d)

0,6s

99.

Tim của lưỡng cư (ếch, nhái) có mấy ngăn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

100.

Có bao nhiêu đôi tuyến nước bọt lớn ở người?

a)

2 đôi

b)

3 đôi

c)

4 đôi

d)

5 đôi

101.

Phổi của chim có các túi khí. Số lượng túi khí thường là bao nhiêu?

a)

5

b)

7

c)

9

d)

11

102.

Cho các phát biểu sau về đặc điểm cấu tạo và chức năng của hệ mạch máu ở người:

1. Động mạch có thành dày và tính đàn hồi cao giúp chống lại áp lực lớn của dòng máu.

2. Tại các tĩnh mạch đều có van để đảm bảo máu chảy một chiều về tim.

3. Lớp cơ trơn ở thành động mạch có vai trò giúp điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

4. Tính mạch có đường kính lòng mạch lớn giúp giảm lực cản và tăng khả năng chứa máu.

5. Thành mao mạch dày gồm nhiều lớp tế bào để bảo vệ mạch máu không bị vỡ khi trao đổi chất.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

103.

Khi nói về hình thức tiêu hóa của loài chim trong hình bên, có bao nhiêu nhận định sau đây không đúng?

1. Đây là loài động vật có ống tiêu hóa.

2. Tại dạ dày thức ăn đã được tiêu hóa hoàn toàn trước khi đẩy xuống ruột.

3. Dạ dày cơ nghiền nát thức ăn đã thấm dịch tiêu hóa.

4. Dạ dày tuyến tiết dịch tiêu hóa thấm đều thức ăn.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

104.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tiêu hóa ở động vật?

I. Động vật nguyên sinh chỉ có hình thức tiêu hóa nội bào.

II. Nhóm động vật tiêu hóa ngoại bào chỉ xảy ra tiêu hóa hóa học.

III. Nhóm động vật tiêu hóa nội bào có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

IV. Từ ngành ruột khoang, giun dẹp trở lên đến động vật có xương sống đã tiêu hóa ngoại bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

105.

Khi nói đến tiêu hóa động vật nhai lại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Dạ dày có 4 ngăn và có tiêu hóa cơ học, hóa học, sinh học.

II. Dạ múi khế chỉ tiêu hóa cơ học.

III. Dạ lá sách hấp thụ bớt nước trong thức ăn.

IV. Vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ cũng là nguồn protein cho động vật nhai lại.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng về tiêu hóa ở động vật?

(I) Tất cả các loài thú ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn.

(II) Ở thú ăn thịt, thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học trong dạ dày giống như ở người.

(III) Ruột non ở thú ăn thịt ngắn hơn ở thú ăn thực vật.

(IV) Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa hoàn toàn ngoại bào.

(V) Tất cả các loài thú ăn động vật đều có manh tràng phát triển.

(VI) Một trong những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa là dịch tiêu hóa không bị hòa loãng.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5