wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S11_GIỮA HKII

Total questions: 102

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

“Khả năng cơ thể động vật phản ứng (trả lời) lại các kích khích từ môi trường sống để tồn tại và phát triển” gọi là

a)

cảm ứng ở động vật

b)

tập tính ở động vật

c)

phản xạ có điều kiện

d)

phản xạ không điều kiện

2.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?

a)

Thủy tức

b)

Giun đốt

c)

Cua

d)

3.

Những động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?

(1) Thủy tức (2) Giun đốt (3) San hô (4) Mực (5) Cá (6) Sứa (7) Cua

a)

1,2,4,6

b)

1,3,4,6,7

c)

1,3,6

d)

1,3,4,5,6,7

4.

So với cảm ứng ở thực vật thì cảm ứng của động vật có những đặc điểm nào sau đây?

(1) Diễn ra nhanh

(2) Phản ứng dễ nhận thấy

(3) Luôn có hệ thần kinh điều khiển

(4) Hình thức cảm ứng đa dạng

a)

1,2,3,4

b)

1,2,4

c)

1,3,4

d)

1,2,3

5.

Trong các loại hệ thần kinh ở động vật thì hệ thần kinh lưới có mức độ tiến hóa thấp nhất. Điều này được phản ánh qua bao nhiêu đặc điểm dưới đây?

(1) Khắp bề mặt cơ thể cùng nhận kích thích

(2) Tế bào thần kinh nằm rải rác khắp cơ thể

(3) Toàn bộ cơ thể cùng trả lời kích thích

(4) Phản ứng trả lời thiếu chính xác

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

6.

Nhóm động vật nào sau đây có thể trả lời cục bộ ở vùng bị kích thích?

a)

Trùng biến hình, giáp xác

b)

Trùng đế giày, sứa

c)

San hô, mực ống

d)

Giun đất, giáp xác

7.

Khi nói về tỏ chức thần kinh ở các nhóm động vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhện có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

b)

Mực có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

c)

Sứa có hệ thần kinh dạng lưới

d)

Cá có hệ thần kinh dạng lưới

8.

Hệ thần kinh của côn trùng có các loại hạch nào sau đây?

a)

Hạch đầu, hạch bụng, hạch lưng

b)

Hạch não, hạch bụng, hạch lưng

c)

Hạch não, hạch bụng, hạch thân

d)

Hạch não, hạch bụng, hạch ngực

9.

Qua sơ đồ cung phản xạ này cho biết tên bộ phận tiếp nhận kích thích là

a)

Thụ quan đau ở da

b)

Tủy sống

c)

Cơ ngón tay

d)

Kim nhọn

10.

Bộ phận điều khiển trong cung phản xạ này là:

a)

Thụ quan đau ở da

b)

Kim nhọn

c)

Tủy sống

d)

Cơ ngón tay

11.

Nhận định nào đúng trong các nhận định sau:

a)

Tất cả các phản xạ đều là cảm ứng

b)

Tất cả các cảm ứng là phản xạ

c)

Khi bị kích thích thủy tức chỉ co tua của mình

d)

Khi bị kim đâm vào chân châu chấu co toàn bộ cơ thể

12.

“Khả năng cơ thể động vật phản ứng (trả lời) lại các kích khích từ môi trường sống để tồn tại và phát triển” gọi là

a)

cảm ứng ở động vật

b)

tập tính ở động vật

c)

phản xạ có điều kiện

d)

phản xạ không điều kiện

13.

Phản xạ là phản ứng của cơ thể sinh vật trả lời lại các kích thích của môi trường sống thông qua

a)

hệ thần kinh

b)

hệ tuần hoàn

c)

hệ vận động

d)

hệ bài tiết

14.

Động vật nào sau đây chưa có tổ chức thần kinh?

a)

Thủy tức

b)

Trùng roi

c)

Giun tròn.

d)

Hải quỳ

15.

Hình thức cảm ứng ở động vật được điểu khiển bởi các hạch thần kinh không xuất hiện ở

a)

ruột khoang

b)

giun dẹp

c)

giun tròn

d)

chân khớp

16.

Hệ thần kinh dạng lưới có ở động vật thuộc ngành

a)

giun tròn

b)

chân khớp

c)

ruột khoang

d)

động vật có xương sống

17.

Cho các loài động vật sau:

(1) San hô. (2) Cá chép. (3) Ếch. (4) Cá sấu.

(5) Sứa. (6) Sư tử. (7) Bồ câu. (8) Giun đũa.

Có bao nhiêu loài động vật kể trên có hệ thần kinh dạng ống?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

18.

Ở động vật hệ thần kinh dạng chuỗi hạch các tế bào thần kinh

a)

nằm rải rác dọc theo chiều dài của cơ thể.

b)

tập trung lại tạo thành các hạch thần kinh.

c)

tập trung lại tạo thành một ống thần kinh.

d)

nằm rải rác tạo thành chuỗi hạch thần kinh.

19.

Hệ thần kinh dạng ống được cấu tạo từ hai phần là

a)

thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên

b)

hạch thần kinh và các dây thần kinh

c)

não bộ và thần kinh ngoại biên

d)

thần kinh trung ương và các dây thần kinh

20.

Thủy tức phản ứng lại kích thích từ môi trường bằng cách

a)

duỗi thẳng cơ thể

b)

co toàn bộ cơ thể

c)

di chuyển đi chỗ khác

d)

co ở phần bị kích thích.

21.

Động vật có hệ thần kinh ống phản ứng lại với kích thích theo nguyên tắc

a)

đáp ứng kích thích

b)

vận động cảm ứng

c)

phản xạ

d)

tập tính

22.

Khi nói về phản ứng của động vật đơn bào khi bị kích thích, các phát biểu nào sau đây là đúng?

(1) Thực hiện các phản xạ.

(2) Chuyển động cả cơ thể.

(3) Co ở phần cơ thể bị kích thích.

(4) Co rút chất nguyên sinh.

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(3), (4)

d)

(2), (4)

23.

Có mấy ý sau đây đúng khi nói về đặc điểm của hệ thần kinh dạng ống?

(1) Các tế bào thần kinh tập trung lại tạo thành một ống thần kinh.

(2) Cấu tạo từ 2 phần: não bộ và tủy sống.

(3) Sự liên kết và phối hợp hoạt động của các tế bào thần kinh ngày hoàn thiện.

(4) Số lượng các tế bào thần kinh ngày càng lớn (nhiều).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Cho các bộ phận sau:

(1) Bộ phận tiếp nhận kích thích

(2) Đường dẫn truyền vào.

(3) Đường dẫn truyền ra.

(4) Bộ phận phân tích tổng hợp thông tin.

(5) Bộ phận thực hiện phản ứng.

Các bộ phận của một cung phản xạ gồm

a)

(1), (4), (5)

b)

(1), (2), (4), (5)

c)

(1), (3), (4), (5)

d)

(1), (2), (3), (4), (5)

25.

Cho các bộ phận sau:

(1) Thụ quan đau ở da.

(2) Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ.

(3) Tuỷ sống.

(4) Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ.

(5) Các cơ ngón tay.

Cung phản xạ “co ngón tay của người” thực hiện theo trật tự nào?

a)

1 → 4 → 3 → 2 → 5

b)

1 → 2 → 3 → 4 → 5

c)

5 → 3 → 2 → 4 → 1

d)

5 → 4 → 2 → 3 → 1

26.

Hầu hết các động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch phản ứng lại kích thích bằng các phản xạ

a)

không điều kiện

b)

không điều kiện và có điều kiện

c)

có điều kiện

d)

không điều kiện hoặc có điều kiện

27.

Ở động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, cảm ứng mang tính chất định khu là do

a)

mỗi hạch là trung tâm điều khiển một vùng xác định của cơ thể

b)

mỗi hạch là một trung tâm điều khiển toàn bộ cơ thể

c)

toàn bộ cơ thể động vật do chuỗi hạch thần kinh điều khiển

d)

nhiều hạch cùng điều khiển một vùng xác định cùa cơ thể

28.

Cảm ứng ở động vật có gì khác so với cảm ứng ở thực vật?

a)

Dễ nhận thấy, tốc độ phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng

b)

Khó nhận thấy, tốc độ phản ứng nhanh, hình thức đa dạng

c)

Dễ nhận thấy, tốc độ phản ứng nhanh, hình thức đa dạng

d)

Khó nhận thấy, tốc độ phản ứng chậm, hình thức ít đa dạng

29.

So với động vật có hệ thần kinh dạng lưới, phản ứng của động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch chính xác hơn và ít tiêu tốn năng lượng hơn là do

a)

mỗi hạch điều khiển một vùng xác định trên cơ thể

b)

mạng lưới tế bào thần kinh nằm dọc chiều dài cơ thể

c)

phản xạ của chúng chủ yếu là phản xạ có điều kiện

d)

các tế bào thần kinh nhiều, nằm rải rác trong cơ thể

30.

Cho các phát biểu sau:

(1) số lượng tế bào thần kinh ngày càng lớn.

(2) não bộ phát triển (đặc biệt bán cầu đại nào ngày càng phát triển).

(3) các tế bào thần kinh liên kết và phối hợp hoạt động ngày càng hoàn thiện.

(4) Số lượng các phản xạ ngày càng tăng (đặc biệt là phản xạ không điều kiện).

Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng ống nhanh và chính xác nhất là nhờ

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (3), (4)

31.

Chiều hướng tiến hóa về cấu tạo hệ thần kinh ở các nhóm động vật là

a)

dạng lưới → dạng chuỗi hạch → dạng ống

b)

dạng ống → dạng lưới → dạng chuỗi hạch

c)

dạng lưới → dạng ống → dạng chuỗi hạch

d)

dạng ống → dạng chuỗi hạch → dạng lưới

32.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự

a)

bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin

b)

bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin

c)

bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng

d)

bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận trả lời kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng

33.

Trong các động vật sau:

(1) giun dẹp                       (2) thủy tức                       (3) đỉa

(4) trùng roi                       (5) giun tròn                      (6) gián

(7) tôm

Bao nhiêu loài có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

e)

2

34.

Tập tính nào sau đây không thuộc tập tính bẩm sinh?

a)

Chim xây tổ

b)

tò vò đào hố đẻ trứng

c)

người tham gia giao thông dừng lại khi gặp đèn đỏ

d)

Mèo bắt chuột

35.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

Bẩm sinh

b)

hỗn hợp

c)

học được

d)

trải qua quá trình học tập mới hình thành

36.

Thày dạy Toán yêu cầu bạn giải 1 bài tập đại số mới. Dựa vào những kiến thức đã có, bạn đã giải được bài tập đó. Đây là 1 ví dụ về hình thức học tập

a)

Học khôn

b)

Học ngầm

c)

Điều kiện hóa đáp ứng

d)

Điều kiện hóa hành động

37.

Đây là tập tính nào ở người?

a)

Tập tính học được

b)

Tập tính xã hội

c)

Tập tính bẩm sinh

d)

Tập tính hỗn hợp

38.

Công đực khoe mẽ, nhảy múa để tán tỉnh công cái thể hiện tập tính

a)

Kiếm ăn

b)

Sinh sản

c)

Bảo vệ lãnh thổ

d)

Thứ bậc

39.

Một số loài cá, chim, thú thay đổi nơi sống theo mùa, đây là tập tính

a)

kiếm ăn

b)

bảo vệ lãnh thổ

c)

sinh sản

d)

di cư

40.

Tập tính nào sau đây thuộc tập tính bẩm sinh?

a)

Chim xây tổ

b)

Mèo bắt chuột

c)

Tò vò đào hố đẻ trứng

d)

Người qua đường dừng lại khi gặp đèn đỏ

41.

Một con mèo đang đói, chỉ nghe thấy tiếng bày bát đĩa lách cách, nó đã vội vàng chạy xuống bếp. Đó là hình thức học tập nào?

a)

Quen nhờn.

b)

Điều kiện hóa đáp ứng

c)

Điều kiện hoá hành động

d)

Học khôn

42.

Cho các tập tính sau ở động vật:

(1) Sự di cư của cá hồi

(2) Báo săn mồi

(3) Nhện giăng tơ

(4) Vẹt nói được tiếng người

(5) Vỗ tay, cá nổi lên mặt nước tìm thức ăn

(6) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

(7) Xiếc chó làm toán

(8) Ve kêu vào mùa hè

những tập tính bẩn sinh là

a)

(1), (3), (6), (8)

b)

(2), (4), (5), (7)

c)

(1), (2), (6), (8)

d)

(1), (3), (5), (8)

43.

Tinh tinh xếp các hòm gỗ chồng lên nhau để lấy chuối trên cao là kiểu học tập

a)

học khôn

b)

học ngầm

44.

Nếu thả một hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập

a)

quen nhờn

b)

in vết

c)

học ngầm

d)

điều kiện hóa

45.

Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính

a)

bảo vệ lãnh thổ

b)

kiếm ăn

c)

di cư

d)

sinh sản

46.

Bóng đen ập xuống lần đầu thì gà con ẩn nấp nhưng lặp lại nhiều lần, gà con không chạy đi ẩn nấp nữa là kiểu học khôn

a)

đúng

b)

sai

47.

Khi nói về tập tính ở động vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Vịt con mới nở đi theo vật đầu tiên di chuyển nó thấy là hình thức học tập in vết.

b)

Tập tính sinh sản ở các loài là tập tính học được.

c)

Cơ sở thần kinh của tập tính học được là chuỗi phản xạ có điều kiện.

d)

Khỉ dùng vật rắn để đập vỡ quả dừa là loại tập tính học được.

48.

Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là:

a)

Tập tính sinh sản.

b)

Tập tính di cư

c)

Tập tính xã hội.

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

49.

Trong 1 đàn gà có 1 con có thể mổ bất kì con nào trong đàn là tập tính:

a)

Bảo vệ lãnh thổ

b)

Di cư

c)

Vị tha

d)

Thứ bậc

50.

Công đực khoe mẽ để tán tỉnh công cái thể hiện đây là tập tính:

a)

Kiếm ăn

b)

Sinh sản

c)

Bảo vệ lãnh thổ

d)

Thứ bậc

51.

Dựa vào kiến thức đã có để giải được bài tập, việc làm đó thuộc loại tập tính nào?

a)

Quen nhờn.

b)

Điều kiện hóa đáp ứng.

c)

Học ngầm.

d)

Học khôn

52.

Xét các đặc điểm sau:

(1) Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể

(2) Rất bền vững và không thay đổi

(3) Là tập hợp các phản xạ không điều kiện

(4) Do kiểu gen quy định

Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (3)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1), (2) và (4)

53.

Sơ đồ mô tả đúng cơ sở thần kinh của thập tính là

kích thích → cơ quản thụ cảm → hệ thần kinh → cơ quan thực hiện → hành động

a)

đúng

b)

sai

54.

Động vật không trả lời khi kích thích lặp đi lặp lại nhiều lần mà không gây nguy hiểm gì được xếp vào hình thức tập tính

a)

in vết.

b)

quen nhờn.

c)

điều kiện hóa đáp ứng.

d)

điều kiện hóa hành động.

55.

Những điều học được không có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết được vấn đề tương tự một cách dễ dàng được gọi là hình thức học tập

a)

in vết.

b)

quen nhờn.

c)

điều kiện hóa.

d)

học ngầm.

56.

Học tập và vận dụng kiến thức mới để giải được bài tập, giải thích các hiện tượng thực tế … quá trình học tập và vận dụng kiến thức đó thuộc loại tập tính

a)

học khôn.

b)

quen nhờn.

c)

điều kiện hóa.

d)

học ngầm.

57.

“ Chuồn chuồn bay thấp thì mưa.

Bay cao thì nắng, bay vừa thì râm”.

Câu ca dao thể hiện tập tính gì ở chuồn chuồn?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

c)

Tập tính sinh sản.

d)

Tập tính di cư.

58.

Thầy yêu cầu học sinh giải một bài tập di truyền mới, học sinh giải được. Đây là một ví dụ về hình thức học tập:

a)

quen nhờn.

b)

học khôn.

c)

điều kiện hóa hành động.

d)

học ngầm.

59.

“ Tôm chạng vạng, cá rạng đông”. Đây là câu tục ngữ nói về kinh nghiệm bắt tôm, cá. Người ta dựa vào tập tính nào của tôm, cá để đưa ra kinh nghiệm đánh bắt trên?

a)

Tập tính kiếm ăn.

b)

Tập tính di cư.

c)

Tập tính sinh sản.

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

60.

Sinh trưởng ở sinh vật là

a)
  • quá trình tăng về chiều cao của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

b)
  • quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

c)
  • quá trình tăng về chiều cao và kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

d)
  • quá trình tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

61.

Loại mô phân sinh không có ở cây cam là

a)
  • mô phân sinh đỉnh rễ.

b)
  • mô phân sinh lóng.

c)
  • mô phân sinh bên.

d)
  • mô phân sinh đỉnh thân.

62.

Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái

a)
  • sinh lý rất khác với con trưởng thành

b)
  • cấu tạo tương tự với con trưởng thành,  nhưng khác về sinh lý

c)
  • cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành

d)
  • cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

63.

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?

a)
  • Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

b)
  • Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.

c)
  • Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

d)
  • Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.

64.

Sinh trưởng ở sinh vật là

a)
  • quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế bào.

b)
  • quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng mô.

c)
  • quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước tế bào và mô.

d)
  • quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và sự phân hoá tế bào.

65.

Ở cây Một lá mầm, mô phân sinh gồm có

a)
  • mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.

b)
  • mô phân sinh lóng và mô phân sinh bên.

c)
  • mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng.

d)
  • mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh rễ.

66.

Sinh trưởng ở thực vật là quá trình: 

a)
  • tăng chiều dài cơ thể

b)
  • tăng về chiều ngang cơ thể

c)
  • tăng về khối lượng cơ thể

d)
  • tăng về khối lượng và kích thước cơ thể

67.

Cho dữ liệu sau:

a)
  • 1 - b, d, f và 2 - a, c, e.

b)
  • 1 - b, e, f và 2 - a, c, d.

c)
  • 1 - a, b, e và 2 - c, d, f.

d)
  • 1 - a, b, f và 2 - c, d, e.

68.

Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là

a)
  • mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.

b)
  • mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.

c)
  • mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.

d)
  • mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.

69.

Ở cây Hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của

a)
  • mô phân sinh cành.

b)
  • mô phân sinh bên.

c)
  • mô phân sinh lóng.

d)
  • mô phân sinh đỉnh.

70.

Phát triển của sinh vật là

a)
  • quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan và hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.

b)
  • quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

c)
  • quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan ở các giai đoạn.

d)
  • quá trình biến đổi hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.

71.

Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật?

a)
  • Cơ thể thực vật ra hoa

b)
  • Cơ thể thực vật tạo hạt

c)
  • Cơ thể thực vật tăng kích thước

d)
  • Cơ thể thực vật rụng lá, hoa

72.

Cho các bộ phận sau:

(1) Đỉnh rễ

(2) Thân

(3) Chối nách

(4) Chồi đỉnh

(5) Hoa

(6) Lá

Mô phân sinh đỉnh không có ở

a)
  • (1), (2), (3).

b)
  • (2), (3), (4).

c)
  • (3), (4), (5). 

d)
  • (2), (5), (6).

73.

Loại mô phân sinh không có ở cây ngô là

a)
  • mô phân sinh đỉnh rễ.

b)
  • mô phân sinh lóng.

c)
  • mô phân sinh bên.

d)
  • mô phân sinh đỉnh thân.

74.

Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là:

  • A.

  • C.

  • D.

a)
  • Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

b)
  • Châu chấu, ếch, muỗi

c)
  • Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi

d)
  • Cá chép, gà, thỏ, khỉ

75.

Phát triển ở sinh vật là

a)
  • quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do sự tăng lên về kích thước và khối lượng tế bào.

b)
  • những biến đổi diễn ra trong vòng đời của một cá thể sinh vật, bao gồm ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.

c)
  • quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể do sự biến đổi diễn ra trong vòng đời của một cá thể sinh vật.

d)
  • quá trình tăng lên về kích thước và khối lượng cơ thể, biểu hiện ở ba quá trình liên quan mật thiết với nhau là sinh trưởng, phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan của cơ thể.

76.

ào mùa đông, một số cây có hiện tượng rụng lá nhằm

a)
  • giảm sự thoát hơi nước, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt.

b)
  • giảm sự trao đổi chất, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt.

c)
  • giảm quá trình quang hợp, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt.

d)
  • giảm quá trình hô hấp, giúp cây không bị khô héo trong mùa có khí hậu khắc nghiệt.

77.

Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

a)
  • mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

b)
  • mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

c)
  • mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh nóng có ở thân cây Một lá mầm

d)
  • mô phân sinh bên và mô phân sinh nóng có ở thân cây Hai lá mầm

78.

Mô phân sinh là

a)

là nhóm các tế bào chưa phân hoá, có khả năng phân chia tạo tế bào mới.

b)

nhóm tế bào sơ khai trong cơ quan sinh dục.

c)

nhóm tế bào không có khả năng phân chia thành các mô trong cơ thể.

d)

nhóm tế bào đã phân hoá, có khả năng phân chia tạo tế bào mới.

79.

Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây Một lá mầm?

a)

mô phân sinh lóng

b)

mô phân sinh đỉnh chồi

c)

mô phân sinh đỉnh rễ

d)

mô phân sinh bên

80.

Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây Hai lá mầm?

a)

mô phân sinh đỉnh chồi

b)

mô phân sinh lóng

c)

mô phân sinh đỉnh rễ

d)

mô phân sinh bên

81.

Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của sự phát triển ở thực vật?

a)

Cây cao lên 10cm

b)

Cây ra hoa

c)

Cây tạo quả

d)

Cây mọc thêm vài cái lá

82.

Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

a)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm.

b)

mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm.

c)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm

d)

mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm

83.

Trong các loài cây dưới đây, nhóm cây nào không có mô phân sinh bên?

a)

  • Cây cau, cây tre, cây dừa, cây nứa.

b)
  • Cây cau, cây lúa, cây cam, cây nứa.

c)
  • Cây đậu, cây mía, cây dừa, cây cau

d)
  • Cây mít, cây cam, cây ổi, cây xoài

84.

Vào mùa đông, người ta thường thắp đèn cho các ruộng thanh long vào buổi tối nhằm mục đích:

a)

Chống trộm

b)

Bổ sung nhiệt để sưởi ấm cho cây thanh long

c)

Bổ sung thêm ánh sáng kích thích thanh long ra hoa làm tăng năng suất

d)

Đuổi các sinh vật gây hại như sâu bọ, chuột.

85.

Chú thích loại mô phân sinh dưới đây bằng cách điền vào ô trống.

a)

Mô phân sinh đỉnh rễ

b)

Mô phân sinh lóng

c)

Mô phân sinh bên

d)

Mô phân sinh đỉnh chồi

86.

Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:

a)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ.

b)

mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên.

c)

mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên → mô phân sinh bên.

d)

mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ.

87.

Ở thực vật có hoa, quá trình sinh trưởng và phát triển có thể chia thành các giai đoạn cơ bản sau:

Hạt – (1) – Cây mầm – Cây con – (2) – Cây ra hoa – Cây tạo quả - Hình thành hạt

Điền vào (1) và (2) để hoàn thành các giai đoạn cơ bản trong quá trình sinh trưởng và phát triển trên.

a)

(1) Hạt nảy mầm; (2) Cây trưởng thành

b)

(1) Hạt nảy mầm;

(2) Cây

c)

(1) Hạt nảy mầm; (2) Cây con

d)

(1) Hạt chuẩn bị nảy mầm

(2) Cây trưởng thành

88.

hormone nào sau đây tham gia vào tính hướng sáng và tính hướng trọng lực của thực vật?

a)

Auxin

b)

Gibberellin

c)

Abscisic acid

d)

Ethylene

89.

Hormone nào sau đây kích thích sự phân chia tế bào, biệt hóa tế bào và ngăn chặn sự hóa già?

a)

Abscisic acid

b)

Cytokynine

c)

Ethylene

d)

Auxin

90.

Hormone nào sau đây kích thích sự phát triển chiều cao của cây lấy sợi?

a)

Auxin

b)

Abscisic acid

c)

Cytokinine

d)

Gibberellin

91.

Ethrel là một chất dùng để sản xuất thuốc dấm quả (thúc đẩy sự chín của quả), chất này có vai trò giống như hormone nào?

a)

Abscisic acid

b)

Cytokinine

c)

Axin

d)

Ethylene

92.

Hormone Auxin chủ yếu được sinh ra ở

a)

Mô phân sinh đỉnh và lá non

b)

Phôi hạt và chóp rễ

c)

Mô phân sinh bên và quả trưởng thành

d)

Lá trưởng thành và quả non

93.

Hormone thực vât được sản xuất nhằm mục đích nào sau đây

a)

Kháng bệnh cho cây

b)

Điều tiết hoạt động của cây

c)

ức chế sự hoạt động của cây

d)

Kích thích sinh trưởng của cây

94.

Những hormone thực vật thuộc nhóm kích thích?

a)

Auxin, Abscisic acid, Ethylene

b)

Auxin, gibberellin, cytokynine

c)

Auxin, gibberellin, ethylene

d)

Auxin, Gibberellin, Abscisic acid

95.

Hormone kích thích có bao nhiêu vai trò sau đây?

I. Kích thích phân chia tế bào

II. Kích thích sinh trưởng của thân, rễ

III. Kích thích sự nảy mầm của hạt, sự ra hoa

IV. Kích thích sự chín của quả

V. Kích thích sự ngủ của chồi

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

96.

Vì sau cần thận trọng khi sử dụng hormone nhân tạo vào sản xuất lương thực, thực phẩm.

a)

Làm giảm năng suất cây trồng sử dụng lá

b)

Cây trồng không phân giải hết có thể gây độc

c)

Làm giảm sự sinh trưởng của cây trồng

d)

Kéo dài thời gian sinh trưởng, chậm thu hoạch

97.

Nhóm hormone ức chế gồm

a)

Ethylene và Abscisic acid

b)

Ethylene và Auxin

c)

Ethylene và gibberellin

d)

Ethylene và cytokynine

98.

Trong nuôi cấy mô tế bào thực vật, để kích thích sự ra rễ và mọc chồi của mô sẹo, người ta đã điều chỉnh tỉ lệ các loại hormone nào trong môi trường nuôi cấy?

a)

Auxin/ethylene

b)

Auxin/cytokynine

c)

Auxin/gibberellin

d)

Auxin/ Abscisic acid

99.

hormone cytokynine không có vai trò nào sau đây?

a)

Kích thích sự phân chia tế bào

b)

Kích thích sự phát triển chồi

c)

Kích thích biệt hóa tế bào

d)

Làm chậm sự già hóa của lá rễ

100.

Trong tương quan giữa GA/ABA (Gebberellin/ Abscisic acid) điều tiết sinh lý của hạt như thế nào?

a)

Trong hạt khô, GA và ABA có trị số tương đương nhau

b)

Trong hạt nảy mầm, GA thấp, ABA cao

c)

Trong hạt nảy mầm GA thấp, ABA đạt trị số cực đại

d)

Trong hạt khô GA thấp, ABA đạt trị số cực đại

101.

Hormone gibberellin chủ yếu sinh ra ở

a)

phôi, lá non, rễ

b)

quả chín, rễ, thân

c)

thân, cành, quả trưởng thành

d)

hạt và lá trưởng thành

102.

Vai trò nào sau đây không thuộc về ethylen

a)

kích thích hạt nảy mầm

b)

kích thích rụng lá

c)

kích thích sự già của mô, cơ quan

d)

kích thích quá trình chín của quả