wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 97

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ thể sinh vật, dạng năng lượng chủ yếu dùng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể là

a)

hóa năng.

b)

cơ năng.

c)

nhiệt năng.

d)

quang năng.

2.

Các giai đoạn chuyển hóa năng lượng trong sinh giới là

a)

giai đoạn tổng hợp, giai đoạn phân giải, giai đoạn sử dụng.

b)

giai đoạn tổng hợp, giai đoạn phân giải, giai đoạn huy động năng lượng.

c)

giai đoạn tổng hợp, giai đoạn tiến phân giải và giai đoạn phân giải.

d)

giai đoạn tổng hợp, giai đoạn tiến phân giải và giai đoạn sử dụng.

3.

Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật có khả năng tự dưỡng là

a)

tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ.

b)

tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ.

c)

con người, vật nuôi, cây trồng.

d)

tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.

4.

Các phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng là gì?

a)

Tự dưỡng và dị dưỡng

b)

Đồng hóa và dị hóa

c)

Đồng hóa và dị dưỡng

d)

Dị hóa và tự dưỡng

5.

Đồng hóa là quá trình gì?

a)

Phân hủy các chất.

b)

Tổng hợp chất mới, tích lũy năng lượng.

c)

Giải phóng năng lượng.

d)

Biến đổi các chất.

6.

Dị hóa là quá trình gì?

a)

Phân giải các chất hấp thụ

b)

Giải phóng năng lượng

c)

Thải các chất ra ngoài môi trường

d)

Phân giải các chất hấp thụ và giải phóng năng lượng

7.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào và cơ thể.

c)

Loại bỏ các chất thải để duy trì cân bằng môi trường trong cơ thể.

d)

Giúp cơ thể tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích từ môi trường.

8.

Quá trình cơ thể lấy các chất cần thiết từ môi trường (như nước, khí oxygen, chất dinh dưỡng,…) và thải các chất không cần thiết (như khí carbon dioxide, chất cặn bã,…) ra ngoài môi trường là quá trình

a)

trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.

b)

trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.

c)

trao đổi chất giữa tế bào với tế bào khác.

d)

trao đổi chất giữa cơ thể với cơ thể khác.

9.

Năng lượng của các chất hữu cơ phức tạp thoát ra ngoài môi trường dưới dạng

a)

nhiệt năng

b)

cơ năng

c)

hóa năng

d)

động năng

10.

Nguyên liệu cho quá trình trao đổi chất sinh vật lấy từ

a)

chính cơ thể chúng

b)

môi trường

c)

tạo hóa

d)

con người

11.

Quan sát hình 1.3 nhận định Đúng hay Sai về mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở cấp tế bào và cấp cơ thể?

a)

Ở sinh vật đa bào, quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng diễn ra ở cả cấp cơ thể và cấp tế bào thông qua ba giai đoạn: (1) giữa môi trường ngoài và cơ thể, (2) giữa môi trường cơ thể và tế bào, (3) trong từng tế bào.

b)

Ở sinh vật đơn bào, quá trình trao đổi chất, chuyển hóa năng lượng chỉ diễn ra ở cấp tế bào.

c)

3a và 3b là quá trình tổng hợp và phân giải các chất trong cơ thể.

d)

Khi cây quang hợp, cây lấy khí carbodioxide từ môi trường đồng thời thải khí oxygen ra môi trường, đó chính là quá trình trao đổi chất.

12.

Khi nói về vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng đối với sinh vật, nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

a)

Cơ thể sống là hệ thống động, luôn diễn ra đồng thời quá trình trao đổi chất và năng lượng với môi trường.

b)

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng cung cấp nguyên liệu, năng lượng cho cơ thể sinh vật.

c)

Năng lượng ATP được sử dụng để thực hiện các hoạt động sống cơ bản như cảm ứng, vận động, sinh sản...

d)

Một phần năng lượng được cơ thể trả lại môi trường dưới dạng ATP.

13.

Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng gồm mấy dấu hiệu sau đây?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

14.

Trong các đối tượng sinh vật sau: tảo, thực vật, vi khuẩn lam, mèo, gà, cá. Có mấy đối tượng là sinh vật tự dưỡng?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

15.

Theo dòng năng lượng, quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm mấy giai đoạn?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

16.

Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá do

a)

áp suất rễ (lực đẩy).

b)

thoát hơi nước ở lá (lực hút).

c)

lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ.

d)

sự phối hợp của ba lực: lực đẩy, lực hút, động lực trung gian.

17.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây.

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ.

d)

qua mạch gỗ.

18.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

nhờ các bơm ion.

b)

cần tiêu tốn năng lượng.

c)

thẩm thấu.

d)

chủ động.

19.

Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường

a)

gian bào và tế bào chất.

b)

gian bào và tế bào biểu bì.

c)

gian bào và màng tế bào.

d)

gian bào và tế bào nội bì.

20.

Một trong những vai trò của quá trình thoát hơi nước ở cây là

a)

tăng lượng nước cho cây.

b)

giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá.

c)

cân bằng khoáng cho cây.

d)

làm giảm lượng khoáng trong cây.

21.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

a)

vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

b)

vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

c)

vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

d)

vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

22.

Cây hấp thụ kali ở dạng

a)

KOH.

b)

K+.

c)

K2SO4.

d)

K2CO3.

23.

Các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

a)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe.

b)

Zn Cl, B, K, Cu, S.

c)

N, P, K, S, Ca, Mg.

d)

C, H, O, K, Sn, Cu, Fe.

24.

Cây hấp thụ nitrogen ở dạng

a)

N2 và NO3-.

b)

N2 và NH4+.

c)

NH4+ và NO3-.

d)

NH4+ và NO3+.

25.

Cây sống ở vùng khô hạn, phần lớn mặt trên của lá thường không có khí khổng. Hiện tượng không có khí khổng trên mặt lá của cây có tác dụng nào sau đây?

a)

Tránh nhiệt độ cao làm hư hại các tế bào bên trong lá.

b)

Giảm sự thoát hơi nước của cây.

c)

Giảm ánh nắng gay gắt của mặt trời.

d)

Tăng tể số lượng khí khổng ở mặt dưới của lá.

26.

Khi nói về quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật. Nhận định nào sau đây Đúng hay Sai?

4 lines
27.

Quan sát hình bên về con đường vận chuyển các chất trong cây? Nhận định sau Đúng hay Sai?

a)

Mạch gỗ vận chuyển nước và khoáng, từ rễ lên thân, lá. Dòng mạch gỗ là con đường số (2).

b)

Mạch rây vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các cơ quan sử dụng hoặc cơ quan chứa. Dòng mạch rây là con đường số (1).

c)

Nước còn được vận chuyển theo chiều ngang từ mạch gỗ sang mạch rây và ngược lại, tùy theo nhu cầu của cây.

d)

Động lực của dòng mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu.

28.

Khi nói về sự vận chuyển trong mạch rây. Nhận định sau Đúng hay Sai?

a)

Mạch rây vận chuyển chủ yếu là sucrose và một số chất hữu cơ khác.

b)

Sự vận chuyển trong mạch rây diễn ra theo một chiều từ rễ lên lá.

c)

Động lực của dòng mạch rây là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và các cơ quan sử dụng.

d)

Nước có thể được vận chuyển theo chiều ngang từ mạch gỗ sang mạch rây và ngược lại.

29.

Các ion khoáng từ đất xâm nhập vào rễ cây theo mấy cơ chế?

a)

2 cơ chế

b)

1 cơ chế

c)

3 cơ chế

d)

4 cơ chế

30.

Có mấy con đường thổi hơi nước qua lá cây?

a)

2 con đường

b)

1 con đường

c)

3 con đường

d)

4 con đường

31.

Sự vận chuyển các chất trong cây theo mấy con đường?

a)

2 con đường

b)

1 con đường

c)

3 con đường

d)

4 con đường

32.

Dòng vận chuyển nước và muối khoáng trong thân cây phụ thuộc vào mấy động lực?

a)

3 động lực

b)

1 động lực

c)

2 động lực

d)

4 động lực

33.

Sự trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng ở thực vật chịu tác động của các nhân tố là

a)

nhiệt độ và ánh sáng, độ pH và vi khuẩn phân nitrate hóa.

b)

nước trong đất và độ thoáng khí của đất.

c)

hệ vi sinh vật vùng rễ, độ thoáng khí, độ pH

d)

nhiệt độ, ánh sáng, nước trong đất, độ thoáng khí, hệ vi sinh vật vùng rễ.

34.

Cường độ ánh sáng tăng trong ngưỡng xác định làm

a)

giảm cường độ thoát hơi nước, giảm cường độ quang hợp.

b)

tăng cường độ thoát hơi nước, tăng cường độ quang hợp.

c)

tăng cường độ thoát hơi nước, giảm cường độ quang hợp.

d)

tăng cường độ thoát hơi nước, còn cường độ quang hợp không thay đổi.

35.

Cây sinh trưởng, phát triển bình thường khi

a)

các nhân tố môi trường phù hợp, không bị thiếu hụt nước, khoáng, ánh sáng, nhiệt độ, độ pH, vi sinh vật vùng rễ.

b)

chỉ cần có đủ nước mà không cần các yếu tố khác.

c)

chỉ cần ánh sáng mạnh là đủ cho cây phát triển.

d)

cây không cần vi sinh vật vùng rễ để sinh trưởng.

36.

Trong thí nghiệm chứng minh sự hút nước của rễ cây, đặt cây cần tây trong ống đong chứa dung dịch nào dưới đây thì màu sắc của lá chuyển sang màu đỏ?

a)

Dung dịch xanh methylene.

b)

Dung dịch HCl.

c)

Dung dịch eosin.

d)

Dung dịch NaOH.

37.

Khi cây chịu tác động của hạn hán, có thể hình thành thành phần phản ứng chống chịu nào sau đây?

a)

Biến đổi hình thái và tổng hợp protein chống căng thẳng.

b)

Tích lũy chất thẩm thấu (proline, đường).

c)

Loại bỏ sản phẩm gây độc và tổng hợp protein chống căng thẳng.

d)

Biến đổi hình thái, loại bỏ sản phẩm gây độc, tích lũy chất thẩm thấu (proline, đường).

38.

Nhiệt độ không khí tăng trong ngưỡng nhất định sẽ làm

a)

tăng tốc độ thoát hơi nước, tạo động lực đầu trên cho sự hấp thụ và vận chuyển nước, dinh dưỡng khoáng.

b)

tăng tốc độ thoát hơi nước, tạo động lực đầu trên ngăn cản sự hấp thụ và vận chuyển nước, dinh dưỡng khoáng.

c)

giảm tốc độ thoát hơi nước, tạo động lực đầu trên cho sự hấp thụ và vận chuyển nước, dinh dưỡng khoáng.

d)

giảm tốc độ thoát hơi nước, tạo động lực đầu trên ngăn cản sự hấp thụ và vận chuyển nước, dinh dưỡng khoáng.

39.

Khẳng định nào sau đây về phân bón là không đúng?

a)

Sử dụng càng nhiều càng tốt cho cây trồng.

b)

Bổ sung chất dinh dưỡng cho cây trồng

c)

Làm tăng độ màu mỡ của đất.

d)

thúc đẩy sinh trưởng, phát triển và tăng năng suất cho cây trồng.

40.

Khẳng định nào sau đây về tưới tiêu nước hợp lý là không đúng?

a)

Tưới nước dựa vào đặc điểm di truyền của giống, loại cây.

b)

Tưới nước dựa vào đặc điểm khí hậu, thổ nhưỡng.

c)

Tưới nước dựa vào sinh trưởng và phát triển của giống, loại cây.

d)

Tưới thừa nước không ảnh hưởng đến sinh trưởng của cây.

41.

Cơ sở khoa học của biện pháp xới đất được sử dụng trong trồng trọt là

a)

làm đất tơi xốp, giảm độ ẩm của đất, tăng sự xâm nhập của nước vào rễ cây, giảm hấp thụ ion khoáng vào rễ.

b)

làm đất tơi xốp, bổ sung các vi sinh vật vào đất thúc đẩy hệ vi sinh vật vùng rễ phát triển.

42.

Khi chuyển một cây gỗ lớn đi trồng một nơi khác, người ta cắt bỏ bớt lá nhằm mục đích

a)

giảm bớt khối lượng để dễ vận chuyển.

b)

giảm tối đa lượng nước thoát ra, tránh cho cây bị thiếu nước.

c)

hạn chế hiện tượng cành bị gãy khi vận chuyển.

d)

hạn chế bộ lá bị hỏng khi vận chuyển.

43.

Quan sát hình 3.1, nhận định Đúng hay Sai về ảnh hưởng một số nhân tố đến tốc độ thoát hơi nước. Đối với cây tỏi, khi nhiệt độ 25°C thì tốc độ thoát hơi nước là 4 μmol/m²s.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Quan sát hình 3.1, nhận định Đúng hay Sai về ảnh hưởng một số nhân tố đến tốc độ thoát hơi nước. Đối với cây chanh, khi ương độ ánh sáng đạt 600 μmol/m²s thì tốc độ thoát hơi nước cao nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Quan sát hình 3.1, nhận định Đúng hay Sai về ảnh hưởng một số nhân tố đến tốc độ thoát hơi nước. Khi cường độ ánh sáng càng cao thì tốc độ thoát hơi nước càng lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Quan sát hình 3.1, nhận định Đúng hay Sai về ảnh hưởng một số nhân tố đến tốc độ thoát hơi nước. Nhiệt độ không khí tăng trong ngưỡng nhất định sẽ làm tăng tốc độ thoát hơi nước.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Khi nói về vai trò của phân bón đối với năng suất cây trồng, nhận định sau Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Khi nói về vai trò của phân bón đối với năng suất cây trồng, nhận định sau Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Khi nói về vai trò của phân bón đối với năng suất cây trồng, nhận định sau Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Khi nói về vai trò của phân bón đối với năng suất cây trồng, nhận định sau Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Câu 1: Tế bào khí khổng có hình dạng đặc trưng, thường phân bố nhiều ở lớp biểu bì mặt dưới của lá. Động lực làm biến đổi độ mở của lỗ khí là sự biến đổi sức trương nước trong các tế bào khí khổng (tế bào hình hạt đậu). Khi ở trạng thái no nước, tế bào khí khổng sẽ đóng (2) hay mở (1)?

a)

mở (1)

b)

đóng (2)

c)

không thay đổi

d)

bị phá hủy

52.

Quan sát hình sau, hãy cho biết tên các bộ phận được chú thích trên hình (1) và (2):

a)

(1): Tế bào hạt đậu, Không bào, Khe khí, Nhân, Lục lạp (2): Tế bào hạt đậu, Không bào, Khe khí, Nhân, Lục lạp

b)

(1): Tế bào biểu bì, Không bào, Khe khí, Nhân, Lục lạp (2): Tế bào biểu bì, Không bào, Khe khí, Nhân, Lục lạp

c)

(1): Tế bào mô giậu, Không bào, Khe khí, Nhân, Lục lạp (2): Tế bào mô giậu, Không bào, Khe khí, Nhân, Lục lạp

d)

(1): Tế bào mạch gỗ, Không bào, Khe khí, Nhân, Lục lạp (2): Tế bào mạch gỗ, Không bào, Khe khí, Nhân, Lục lạp

53.

Cho biết nhiệt độ thuận lợi nhất để cây lan hồ điệp sinh trưởng và phát triển tốt nhất?

a)

Nhiệt độ thuận lợi nhất là 25-31°C (CT2).

b)

Nhiệt độ thuận lợi nhất là 15-20°C.

c)

Nhiệt độ thuận lợi nhất là 32-38°C.

d)

Nhiệt độ thuận lợi nhất là 10-15°C.

54.

Khái niệm quang hợp nào dưới đây là đúng?

a)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucozơ) từ chất vô cơ (chất khoáng và nước)

b)

Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucozơ) từ chất vô cơ (CO₂ và nước)

c)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường galactozơ) từ chất vô cơ (CO₂ và nước)

d)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucozơ) từ chất vô cơ (CO₂ và nước)

55.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

a)

diệp lục a và diệp lục b.

b)

diệp lục a và carotenoid.

c)

diệp lục b và carotenoid.

d)

diệp lục (a, b) và carotenoid.

56.

Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là

a)

diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

b)

diệp lục b.

57.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

ATP, NADPH VÀ O₂.

b)

ATP, NADPH VÀ CO₂.

c)

ATP, NADP⁺ VÀ O₂.

d)

ATP, NADPH.

58.

Lá cây có màu xanh lục vì

a)

diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.

59.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

Pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra ở chất nền của lục lạp.

b)

Sản phẩm của pha sáng gồm ATP, NADPH và C₆H₁₂O₆.

c)

Oxygen được tạo ra trong quá trình phân li nước của pha sáng.

d)

Nguyên liệu của pha sáng gồm ánh sáng, ATP và NADPH.

60.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối được lấy từ

a)

năng lượng ánh sáng mặt trời

b)

ATP do môi trường cung cấp.

c)

ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp.

d)

từ CO₂ và H₂O

61.

Thực vật C₄ thích nghi với điều kiện môi trường (hàm lượng CO₂ thấp) bằng cách

a)

thực hiện cố định CO₂ giống như thực vật C₃.

b)

không thực hiện cố định CO₂ để tiết kiệm năng lượng.

c)

thực hiện cố định CO₂ theo hai giai đoạn với sự tham gia của hai loại tế bào khác nhau.

d)

thực hiện cố định CO₂ vào ban đêm trong tế bào thịt lá.

62.

Phát biểu nào đúng khi nói về thực vật CAM?

a)

Các loài thực vật CAM mở khí khổng vào ban ngày và đóng vào ban đêm.

b)

Thực vật CAM gồm những thực vật sống ở vùng ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

Giai đoạn cố định CO₂ ở thực vật CAM diễn ra ở 2 loại tế bào là tế bào thịt lá và tế bào bao bó mạch.

d)

Thực vật CAM cũng thực hiện chu trình Calvin giống như thực vật C₃ và C₄.

63.

Quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

Điều hòa tỷ lệ khí O₂ / CO₂ của khí quyển

b)

Biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

c)

Oxi hóa các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng

d)

Tổng hợp gluxit, các chất hữu cơ, oxi.

64.

Phân tích ảnh hưởng của một số yếu tố môi trường đến quang hợp ở thực vật. Nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Khi tăng nồng độ CO₂ thì cường độ quang hợp giảm, sau đó tăng chậm cho tới giá trị bão hòa.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Dựa vào đồ thị ảnh hưởng của nồng độ CO2 đến quang hợp ở thực vật C3 và C4. Nhận định nào Đúng/Sai?

4 lines
67.

Dựa vào đồ thị ảnh hưởng của nồng độ CO2 đến quang hợp ở thực vật C3 và C4. Nhận định nào Đúng/Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Dựa vào đồ thị ảnh hưởng của nồng độ CO2 đến quang hợp ở thực vật C3 và C4. Nhận định nào Đúng/Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Dựa vào đồ thị ảnh hưởng của nồng độ CO2 đến quang hợp ở thực vật C3 và C4. Nhận định nào Đúng/Sai? Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Quan sát hình sau, kết hợp với kiến thức đã học và cho biết nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Quan sát hình sau, kết hợp với kiến thức đã học và cho biết nhận định sau đây Đúng hay Sai? b) Lượng CO2 bằng 0 thì cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Quan sát hình sau, kết hợp với kiến thức đã học và cho biết nhận định sau đây Đúng hay Sai? Cường độ quang hợp đạt cực đại ở điểm bão hòa ánh sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Quan sát hình sau, kết hợp với kiến thức đã học và cho biết nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Giá trị điểm bão hòa ánh sáng trong sơ đồ dưới đây là:

a)

800 lux

b)

400 lux

c)

1200 lux

d)

200 lux

75.

Con đường đồng hóa carbon trong quang hợp ở thực vật C3, C4 và CAM gồm mấy giai đoạn?

a)

2 giai đoạn

b)

1 giai đoạn

c)

3 giai đoạn

d)

4 giai đoạn

76.

Có bao nhiêu loài cây trong số sau thuộc nhóm thực vật CAM: lúa, ngô, mía, rau dền, khoai tây, xương rồng, dứa, thanh long?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

77.

Hô hấp ở thực vật diễn ra mạnh nhất ở

a)

rễ cây.

b)

thân cây.

c)

lá già.

d)

hạt khô.

78.

Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào sau đây?

a)

Oxi hóa pyruvic acid và chu trình Krebs → đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân → chuỗi truyền electron hô hấp → oxi hóa pyruvic acid và chu trình Krebs.

c)

Đường phân → oxi hóa pyruvic acid và chu trình Krebs → chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp → oxi hóa pyruvic acid và chu trình Krebs → đường phân.

79.

Giai đoạn đường phân diễn ra tại đâu?

a)

Tế bào chất

b)

Ti thể

c)

Lưới nội chất

d)

Nhân tế bào

80.

Chu trình Krebs diễn ra ở

a)

A. chất nền của ti thể.

b)

B. tế bào chất.

c)

C. lục lạp.

d)

D. nhân.

81.

Ý nào không phải là vai trò của hô hấp thực vật.

a)

Tổng hợp năng lượng, chất hữu cơ cung cấp cho thực vật.

b)

Giải phóng năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Chuyển hóa thành năng lượng nhiệt giúp thực vật chịu lạnh, dẫn dụ côn trùng.

d)

Tạo các chất trung gian, là nguyên liệu của các quá trình tổng hợp nhiều chất hữu cơ khác nhau cho tế bào và cơ thể thực vật.

82.

Trong quá trình hô hấp ở thực vật, số lượng ATP được tạo ra nhiều nhất ở giai đoạn nào sau đây?

a)

A. Chu trình Krebs.

b)

B. Chuỗi truyền electron.

c)

C. Đường phân.

d)

D. Từ pyruvic acid đến acetyl coenzyme A.

83.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

a)

chuỗi truyền electron.

b)

chu trình Krebs.

c)

đường phân.

d)

tổng hợp acetyl coenzyme A.

84.

Hai loại bào quan của tế bào làm nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng là:

a)

ti thể và sắc lạp.

b)

ti thể và bạch lạp.

c)

ti thể và lục lạp.

d)

sắc lạp và bạch lạp.

85.

Trong quá trình hô hấp ở thực vật, ATP được hình thành chủ yếu ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Đường phân

b)

Chu trình Krebs

c)

Chuỗi chuyển electron hô hấp

d)

Oxi hóa pyruvic acid

86.

Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện quá trình hô hấp ở thực vật thải ra khí CO2?

a)

Dung dịch NaCl.

b)

Dung dịch Ca(OH)2.

c)

Dung dịch KCl.

d)

Dung dịch H2SO4.

87.

Phân tích ảnh hưởng của một số yếu tố môi trường đến hô hấp ở thực vật. Nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

88.

Khi nồng độ O2 giảm xuống dưới 20% thì hô hấp bị ảnh hưởng. Tế bào thực vật sẽ chuyển hóa glucose theo con đường lên men.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Chỉ xảy ra ở động vật

89.

PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI Câu 1: Phân tích ảnh hưởng của một số yếu tố môi trường đến hô hấp ở thực vật. Nhận định sau đây Đúng hay Sai? c) Muốn bảo quản hoa quả, rau xanh được lâu ngày thường bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh dựa trên nguyên tắc nhiệt độ thấp ức chế quá trình hô hấp.

a)

Đúng

b)

Sai vì nhiệt độ thấp làm tăng quá trình hô hấp

c)

Sai vì nhiệt độ thấp không ảnh hưởng đến hô hấp

d)

Sai vì bảo quản ở nhiệt độ cao sẽ tốt hơn

90.

Câu 1: Phân tích ảnh hưởng của một số yếu tố môi trường đến hô hấp ở thực vật. Nhận định sau đây Đúng hay Sai? d) Các hạt lúa, ngô đậu cần phơi khô trước khi bảo quản là vì làm giảm lượng nước tối thiểu có trong hạt, giảm tối đa quá trình hô hấp tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai vì làm tăng quá trình hô hấp tế bào

c)

Sai vì không ảnh hưởng đến quá trình hô hấp tế bào

d)

Sai vì làm tăng lượng nước trong hạt

91.

Phân tích mối quan hệ giữa quang hợp và hô hấp ở thực vật. Nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Không liên quan

92.

Trong quá trình hô hấp ở thực vật, nếu phân giải hoàn toàn một phân tử glucose thì tổng hợp được khoảng bao nhiêu ATP?

a)

38 ATP

b)

18 ATP

c)

24 ATP

d)

12 ATP

93.

Quá trình hô hấp tế bào ở thực vật chia làm mấy giai đoạn?

a)

3 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

94.

Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng 4 bình cách nhiệt giống nhau đánh số thứ tự 1, 2, 3 và 4. Cả 4 bình đều đựng hạt của một giống lúa: bình 1 chứa 1kg hạt mới nhú mầm, bình 2 chứa 1kg hạt khô, bình 3 chứa 1kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín và bình 4 chứa 0,5kg hạt mới nhú mầm. Đây kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ. Biết rằng các điều kiện khác ở 4 bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm. Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng về kết quả thí nghiệm?

a)

Nhiệt độ ở cả 4 bình đều tăng.

b)

Nhiệt độ ở bình 1 cao nhất.

c)

Nồng độ CO₂ ở bình 2 giảm.

d)

Nồng độ CO₂ ở bình 3 không thay đổi.

95.

Khả năng hấp thụ nước ở rễ cây thay đổi như thế nào trong các trường hợp sau: (1) Nhiệt độ không khí tăng từ sáng đến trưa, (2) Cường độ ánh sáng tăng từ sáng đến trưa, (3) Cây không được tưới nước nhiều ngày?

a)

(1) Tăng, (2) Tăng, (3) Giảm

b)

(1) Giảm, (2) Giảm, (3) Tăng

c)

(1) Không đổi, (2) Không đổi, (3) Không đổi

d)

(1) Tăng, (2) Giảm, (3) Tăng

96.

Hiện tượng ngọn và lá cây cà chua bị héo có thể do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Cây bị thiếu nước

b)

Cây được tưới quá nhiều nước

c)

Cây bị sâu ăn lá

d)

Cây được bón quá nhiều phân

97.

Cơ sở khoa học của việc phơi khô và giữ trong túi hút chân không khi bảo quản nông sản là gì?

a)

Giảm độ ẩm và hạn chế vi sinh vật phát triển

b)

Tăng độ ẩm để bảo quản lâu hơn

c)

Giúp nông sản chín nhanh hơn

d)

Làm tăng lượng dinh dưỡng trong nông sản