wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh 11

Total questions: 98

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật lấy các chất từ môi trường, biển đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể và tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời trả lại cho môi trường các chất thải, quá trình đó gọi là gì?

a)

Trao đổi chất

b)

Sự biến đổi

c)

Chất hữu cơ

d)

Cơ bản.

2.

Dựa vào kiểu trao đổi chất, người ta chia sinh vật thành 2 nhóm. Đó là

a)

nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng.

b)

nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

c)

nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.

d)

nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng.

3.

Sinh vật nào sau đây trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng bằng phương thức quang tự dưỡng?

a)

Thực vật.

b)

Giun đất.

c)

Nấm hoại sinh.

d)

Vi khuẩn phân giải.

4.

Quá trình trao đổi chất của con người thải ra môi trường những chất nào?

a)

Khí CO2, nước tiểu, mồ hôi

b)

Khí O2, nước tiểu, máu

c)

Khí CO2, nước tiểu, máu

d)

Khí O2, nước tiểu, mồ hôi

5.

Các giai đoạn chuyển hóa năng lượng trong sinh giới là?

a)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn tiền phân giải và giai đoạn phân giải

b)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn phân giải; giai đoạn sử dụng

c)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn phân giải, giai đoạn huy động năng lượng

d)

Giai đoạn tổng hợp, giai đoạn tiền phân giải và giai đoạn sử dụng

6.

Trong quá trình trao đổi chất ở động vật đa bào, trừ khí carbonic (CO2), các sản phẩm phân giải chủ yếu được vận chuyển đến cơ quan nào sau đây để thãi ra môi trường?

a)

Cơ quan hô hấp.

b)

Cơ quan sinh dục.

c)

Cơ quan bài tiết.

d)

Cơ quan tiêu hoá.

7.

Sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là chất hữu cơ để tiến hành trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được gọi là

a)

quang tự dưỡng

b)

quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

8.

Năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là chất hữu cơ để tiến hành trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng được gọi là

a)

quang tự dưỡng

b)

quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Hóa dị dưỡng

9.

Ở thực vật, nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzyme liên quan đến sự vận chuyển gốc phosphate?

a)

Calcium

b)

Nitrogen.

c)

Magnesium.

d)

Potassium.

10.

Ở thực vật, nguyên tố nào sau đây là thành phần của tế bào, hoạt hóa enzyme thủy phân ATP và phosphilipid?

a)

Calcium.

b)

Nitrogen.

c)

Magnesium.

d)

Potassium.

11.

Thực vật hấp thụ nitrogen chủ yếu ở dạng nào sau đây?

a)

NO2- và NH3.

b)

NO3- và NH3.

c)

NO3- và NH4+.

d)

NH3 và NH4+.

12.

Quá trình khử nitrate trong cây là quá trình chuyển hóa

a)

NO3- thành NH4+.

b)

NO3- thành NO2-.

c)

NH4+ thành NO2-.

d)

NO2- thành NO3-

13.

Động lực của dòng mạch rây là sự chệnh lệch áp suất thẩm thấu giữa

a)

lá và rễ.

b)

cành và lá.

c)

rễ và thân.

d)

thân và lá.

14.

Khi làm thí nghiệm trồng cây trong chậu đất nhưng thiếu một nguyên tố khoáng thì triệu chứng thiếu hụt khoáng thường xảy ra trước tiên ở những bộ phận non. Nguyên tố khoáng đó được nhận xét là?

a)

Nitrogen

b)

Calcium.

c)

Iron.

d)

Copper.

15.

Một học sinh đã kết luận các giải thuyết về một số thực vật có lá màu đỏ liên quan đến quang hợp sau đây:

4 lines
16.

Người ta nói "Quang hợp quyết định năng suất cây trồng", có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

4 lines
17.

Người ta nói "Quang hợp quyết định năng suất cây trồng", có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

a)

Tổng số chất khô do quang hợp tạo ra chiếm tới 90 - 95%

b)

Quang hợp là nhân tố chủ yếu quyết định chống sống được tạo.

c)

Vì quang hợp tự tổng hợp chất hữu cơ.

d)

Vì quang hợp là sự chuyển hóa chất vô cơ thành hữu cơ.

18.

Khi nói về ảnh hưởng của nước đến quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Nước là nguyên liệu của quá trình quang hợp.

b)

Nếu cây thiếu nước thì khí khổng đóng, dẫn tới không có CO2 cho quang hợp.

c)

Cây ưa ẩm luôn cần hàm lượng nước lớn hơn so với cây trung sinh.

d)

Khi môi trường có hàm lượng nước giảm, tất cả các loài cây đều ngừng quang hợp.

19.

Đây là một giai đoạn của chu trình Calvin, sản phẩm tạo ra giai đoạn này là hợp chất hữu cơ mấy carbon?

4 lines
20.

Khi nói về vai trò của hô hấp ở thực vật, trong số các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

Cung cấp năng lượng cần thiết để duy trì các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

b)

Một phần năng lượng giải phóng dưới dạng nhiệt năng giúp thực vật có khả năng chịu lạnh, duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Tạo ra các sản phẩm trung gian cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể,…

d)

Tăng khả năng chống bệnh của thực vật.

21.

Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm như sau. Dùng 4 bình cách nhiệt giống nhau đánh số thứ tự 1, 2, 3, 4. Cả 4 bình đều đựng hạt đỗ xanh (đậu xanh). Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ. Biết rằng các điều kiện khác ở 4 bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm. Theo lý thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng về kết quả thí nghiệm?

a)

Bình 1: chứa 1 kg hạt mới nhú mầm,

b)

Bình 2: chứa 1 kg hạt khô.

22.

Theo lý thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng về kết quả thí nghiệm?

a)

Nhiệt độ ở cả 4 bình đều tăng.

b)

Nhiệt độ ở bình 1 cao nhất.

c)

Nồng độ O2 ở bình 1 và bình 4 đều giảm.

d)

Nồng độ O2 ở bình 3 tăng.

23.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

24.

Động vật nào sau đây lấy thức ăn từ môi trường sống theo kiểu ăn thức ăn rắn kích cỡ khác nhau?

a)

Muỗi.

b)

Trai sông.

c)

Hổ.

d)

Sò huyết.

25.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

a)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

b)

Tiêu hóa ngoại bào.

c)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

d)

Tiêu hóa nội bào.

26.

Ở động vật có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức nào sau đây?

a)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào.

b)

Tiêu hóa ngoại bào.

c)

Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.

d)

Tiêu hóa nội bào.

27.

Động vật nào sau đây tiêu hóa thức ăn bằng hình thức tiêu hóa nội bào?

a)

Trùng giày.

b)

Thủy tức.

c)

Ếch đồng.

d)

Sò huyết.

28.

Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?

a)

Thực quản.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Ruột già.

29.

Ở động vật, quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn theo trình tự nào sau đây?

a)

Lấy thức ăn → Hấp thu → Đồng hoá → Tiêu hoá thức ăn → Thải chất cặn bã.

b)

Lấy thức ăn → Tiêu hoá thức ăn → Hấp thu → Đồng hoá → Thải chất cặn bã.

c)

Đồng hoá → Tiêu hoá thức ăn → Lấy thức ăn → Hấp thu → Thải chất cặn bã.

d)

Tiêu hoá thức ăn → Lấy thức ăn → Hấp thu → Đồng hoá → Thải chất.

30.

Ở người, trật tự nào sau đây đúng với các bộ phận cấu thành ống tiêu hóa?

a)

Miệng → ruột non → dạ dày → hầu → ruột già → hậu môn.

b)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn.

c)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

31.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào sau đây?

a)

Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

b)

Tiêu hóa ngoại bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa nội bào → tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa ngoại bào.

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → tiêu hóa nội bào → tiêu hóa ngoại bào.

32.

Khi nói về hoạt động tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và hóa học.

b)

Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và hóa học.

c)

Ở miệng có tiêu hóa cơ học và hóa học.

d)

Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và hóa học.

33.

Tiếp tục ăn một chế độ ăn nhiều bơ, thịt đỏ và trứng trong thời gian dài có thể gây ra?

a)

Tăng cholesterol máu

b)

Sỏi thận

c)

Độc tính

d)

Nước tiểu có thể ceton

34.

hi những người béo phì đã thử giảm cân bằng nhiều cách mà không thành công. Có nhiều rủi ro liên quan đến phẫu thuật nhưng nó giúp một số người giảm được cân nặng đáng kể và cuối cùng là cải thiện sức khỏe tổng thể. Dựa trên sự hiểu biết về dinh dưỡng và tiêu hóa, hãy cho biết nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

a) Phẫu thuật này làm thay đổi cấu trúc dạ dày→ ảnh hưởng chức năng của dạ dày và ruột non → tiêu hóa không đầy đủ và kém hấp thu nhiều chất dinh dưỡng khác nhau như sắt, vitamin B12, folate và canxi.

b)

b) Giảm tiêu hóa protein ở dạ dày ⟶ giảm hiệu quả của sự tiêu hóa protein, hấp thụ acid amin trong ruột non.

c)

c) Giảm yếu tố nội được tạo ra bởi các tế bào tuyến ở dạ dày (tế bào viền/tế bào chính) có tác dụng trong việc hấp thụ vitamin B12 ⟶thiếu hụt vitamin B12 → gây thiếu máu ác tính.

d)

d) Giảm tiết HCl ⟶ giảm tiêu hóa thức ăn, chuyển hóa Fe3+ sang Fe2+ → gây thiếu máu.

35.

Câu 2: Hình 2.1 mô tả các tế bào trong niêm mạc dạ dày.Hình 2.2 mô tả cơ chế của hội chứng Zollinger - Elisson thường biểu hiện bệnh lý loét dạ dày tá tràng với các ổ loét ở vị trí bất thường. Người ta phát hiện ra các u tiết gastrin khu trú ở tụy và thành tá tràng của các bệnh nhân mắc hội chứng này. Dựa vào hai hình trên 2.1 và 2.2.Hãy cho biết nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

a) Tế bào tiết nhầy: Tiết chất nhày bôi trơn và lót trong, bảo vệ dạ dày, tế bào chính sản xuất pepsinogen thành pepsin là một enzym có vai trò tiêu hóa protein.

b)

b) Tế bào thành sản xuất ra yếu tố nội tại và axit HCl. Yếu tố nội tại giúp hấp thu vitamin B12 ở ruột, tế bào nội tiết (Tế bào G) ở đáy của tuyến dạ dày, tiết ra hormon gastrin có tác dụng kích thích tế bào thành sản xuất HCl.

c)

c) U tiết Gastrin tiết ra nhiều hoocmon gastrin, gastrin được vận chuyển trong máu đến các tế bào thành dạ dày được tiếp nhận bởi thụ thể gastrin, đồng thời gastrin kích thích các tế bào biểu mô nông sinh ra Histamin.

d)

d) U tiết Gastrin tiết ra nhiề

36.

Xét các nhận định sau về sự dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật, hãy cho biết nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

Bệnh giun sán có thể đến từ nguyên nhân do vệ sinh cá nhân không sạch sẽ hoặc vệ sinh môi trường không tốt

b)

Ống tiêu hóa không có nhiều ưu điểm hơn so với túi tiêu hóa

c)

Hình thức tiêu hóa kết hợp nội bào và ngoại bào thường xảy ra ở động vật đơn bào

d)

Sử dụng kháng sinh đúng liều là nguyên nhân tiêu chảy hàng đầu

37.

Trong các vai trò sau đây, có bao nhiêu vai trò là của thực phẩm sạch?

a)

Giảm thiểu bệnh tật.

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.

c)

Đảm bảo an toàn, không gây ngộ độc hay gây ra các hậu quả khi sử dụng.

d)

Cung cấp thật nhiều các chất dinh dưỡng cần thiết để có được sức khoẻ tốt.

38.

Trong số các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

Dinh dưỡng là quá trình lấy chất dinh dưỡng từ thức ăn và tổng hợp thành chất sống của cơ thể.

b)

Động vật chưa có cơ quan tiêu hoá tiêu hoá nội bào.

c)

Động vật có túi tiêu hoá tiêu hoá ngoại bào và nội bào.

d)

Động vật có ống tiêu hoá tiêu hoá ngoại bào.

39.

Ở động vật, khi nói đến sự biến đổi thức ăn trong túi tiêu hóa, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Lấy thức ăn và thải cặn bã qua lỗ miệng.

b)

Thức ăn được biến đổi hoàn toàn thành chất đơn giản trong túi tiêu hóa.

c)

Thức ăn bị trộn lẫn với các chất thải.

d)

Dịch tiêu hóa tiết ra bị hòa loãng với nước.

40.

Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được

a)

O2 thải CO2.

b)

CO2 thải O2.

c)

CO2 thải CO2.

d)

O2 thải O2.

41.

Thủy tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

42.

Ở động vật đơn bào hoặc đa bào có tổ chức thấp trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ mao mạch mang.

c)

Qua hệ thống ống khí.

d)

Qua hệ thống phế nang.

43.

Các loài động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp trao đổi khí theo hình thức nào?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

44.

Châu chấu trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

45.

Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?

a)

Châu chấu.

b)

Sư tử.

c)

Chuột đồng.

d)

Ếch đồng.

46.

Các loài động vật thân mềm trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

47.

Các loài động vật thân mềm trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể.

b)

Qua hệ thống ống khí.

c)

Qua mang.

d)

Qua phổi.

48.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?

a)

Mèo rừng.

b)

Tôm sông.

c)

Chim sâu.

d)

Ếch đồng.

49.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?

a)

phổi của chim

b)

phổi của bò sát

c)

phổi và da của ếch nhái

d)

da của giun đất

50.

Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là

a)

phế quản phân nhánh nhiều

b)

có nhiều phế nang

c)

khí quản dài

d)

có nhiều ống khí

51.

Một người có sức khỏe bình thường, sau khi chủ động thở nhanh và sâu một lúc thì người này lặn được lâu hơn. Giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Khi chủ động thở nhanh và sâu thì thể tích phổi được tăng lên dự trữ được nhiều khí oxi trong phổi.

b)

Khi chủ động thở nhanh và sâu thì tất cả hoạt động của các cơ quan khác đều giảm nên giảm tiêu hao năng lượng giúp tích trữ năng lượng cho khi lặn.

c)

Chủ động thở nhanh và sâu làm giảm lượng CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.

d)

Chủ động thở nhanh và sâu giúp loại hoàn toàn CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.

52.

Khi nói về tính tự hoạt động hô hấp ở người, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phổi có hệ dẫn truyền tự động có khả năng tự co giãn để hít thở không cần sự tham gia của ý thức

b)

Trung tâm điều khiển hoạt động hô hấp ở người nằm ở hành não và cầu não

c)

Trung khu hô hấp có khả năng tự phát xung hoạt động hay ức chế thay thế lẫn nhau

d)

Hít thở sâu không phải là hoạt động hô hấp tự động mà có sự tham gia của ý thức

53.

Tại sao phổi của chim bồ câu có kích thước rất nhỏ so với phổi của chuột nhưng hiệu quả trao đổi khí của bồ câu lại cao hơn hiệu quả hơn so với chuột?

4 lines
54.

Tại sao phổi của chim bồ câu có kích thước rất nhỏ so với phổi của chuột nhưng hiệu quả trao đổi khí của bồ câu lại cao hơn hiệu quả hơn so với chuột?

a)

Vì chim có đời sống bay lượn nên lấy được các khí ở trên cao sạch hơn và có nhiều oxi hơn

b)

Vì chim có đời sống bay lượn nên cử động cánh giúp phổi chim co giãn tốt hơn

c)

Vì phổi của chim có hệ thống ống khí trao đổi trực tiếp với các tế bào phổi còn chuột có các phế nang phải trao đổi khí qua hệ thống mao mạch nên trao đổi khí chậm hơn

d)

Vì hệ thống hô hấp khí của chim gồm phổi và 2 hệ thống túi khí, hô hấp kép và không có khí cặn

55.

Trong các phát biểu về bề mặt trao đổi khí có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

Bề mặt trao đổi khí rộng.

b)

Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.

c)

Bề mặt trao đổi khí có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

d)

Có sự chênh lệch nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

56.

Khi nói về lợi ích của thể dục thể thao thường xuyên có tác dụng tốt đến hệ hô hấp. Trong số các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

Phát triển và tăng sức bền của các cơ hô hấp, tăng thể tích lồng ngực.

b)

Tăng tính đàn hồi của phổi, tăng dung tích sống, tăng cường độ hấp thụ O2 và thải CO2.

c)

Giảm tần số hô hấp nhưng vẫn đảm bảo việc cung cấp O2 cho cơ thể và thải CO2 ra ngoài môi trường.

d)

Tăng tần số hô hấp nhưng vẫn đảm bảo việc cung cấp CO2 cho cơ thể và thải O2 ra ngoài tế bào.

57.

Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp ở người?

a)

Khói thuốc lá làm tê liệt lớp lông rung của phế quản.

b)

Khói thuốc lá có thể gây ung thư phổi.

c)

Khói thuốc lá chứa CO làm giảm hiệu quả hô hấp.

d)

Khói thuốc lá làm nhiệt độ trong phổi tăng lên.

58.

Khi nói về các biện pháp phòng tránh bệnh về hô hấp, có bao nhiêu biện pháp?

4 lines
59.

Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

a)

thần kinh và thể dịch.

b)

thần kinh và tế bào.

c)

thần kinh.

d)

thể dịch.

60.

Ở người, cơ quan tiết hormone adrenaline và noradrenaline vào máu trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch là

a)

gan.

b)

thận.

c)

phổi.

d)

tụy.

61.

Ở người cơ quan nào sau đây thuộc hệ tuần hoàn?

a)

Phổi.

b)

Tim.

c)

Gan.

d)

Thận.

62.

Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

cao, tốc độ nhanh.

b)

thấp, tốc độ chậm.

c)

thấp, tốc độ nhanh.

d)

cao, tốc độ chậm.

63.

Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?

a)

Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

b)

Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim.

c)

Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

d)

Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

64.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Ốc sên, trai sông, châu chấu.

b)

Tôm, cua, mực ống.

c)

Châu chấu, giun đốt, trai sông.

d)

Tôm, ốc sên, giun đốt.

65.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

thành mao mạch.

b)

thành tĩnh mạch.

c)

thành động mạch.

d)

khoang cơ thể.

66.

Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào qua

a)

mao mạch.

b)

tĩnh mạch.

c)

động mạch.

d)

xoang cơ thể.

67.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?

a)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.

b)

Nút xoang nhĩ → bó His → nút nh

68.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?

a)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.

b)

Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.

c)

Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His.

d)

Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His.

69.

Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

b)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.

c)

Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

d)

Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch.

70.

Ở động vật, tim có thể có mấy ngăn?

a)

2 hoặc 3 hoặc 4

b)

1 hoặc 3 hoặc 4

c)

1 hoặc 2 hoặc 3

d)

2 hoặc 4 hoặc 6

71.

Khi nói đến hệ tuần hoàn ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

72.

Hệ tuần hoàn của giun đốt là?

a)

hệ tuần hoàn hở

b)

hệ tuần hoàn kín

c)

hệ tuần hoàn bán kín

d)

hệ tuần hoàn thông

73.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

74.

Hệ tuần hoàn kín gồm?

a)

Hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn hở

b)

Hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn kín

c)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn hở

d)

Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép

75.

Trong hệ mạch máu ở người, loại mạch nào sau đây có tổng tiêt diện lớn nhât?

a)

Động mạch.

b)

Mạch bạch huyết.

76.

Trong hệ mạch máu ở người, loại mạch nào sau đây có tổng tiêt diện lớn nhât?

a)

Động mạch.

b)

Mạch bạch huyết.

c)

Tĩnh mạch.

d)

Mao mạch.

77.

Ở người trưởng thành, chu kỳ tim khoảng?

a)

0,8s

b)

0,3s

c)

3s

d)

8s

78.

Chức năng của van tim?

a)

Cho máu đi qua theo một chiều

b)

Đóng mở theo nhịp đẩy của tim

c)

Ngăn không có máu đi qua

d)

Cho máu đi qua theo hai chiều

79.

Ở người trưởng thành bình thường, nhịp tim trung bình khoảng

a)

90 lần/phút.

b)

60 lần/phút.

c)

75 lần/phút.

d)

80 lần/phút.

80.

Vì sao khi ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết cao dễ làm vỡ mạch.

81.

Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn ở các loài động vật có tim 4 ngăn, mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Lực co bóp của tim mạnh nên đẩy máu đi được xa.

b)

Máu chảy trong động mạch nhanh và áp lực mạnh.

c)

Khả năng điều hoà và phân phối máu tới các cơ quan nhanh chóng.

d)

Máu đi nuôi cơ thể không bị pha trộn.

82.

Khi nói về huyết áp ở người, mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Khi vận động mạnh huyết áp tăng cao.

b)

Khi mất nhiều máu huyết áp giảm.

c)

Khi nghỉ ngơi nếu huyết áp tâm trương thường xuyên cao hơn 90 mmHg, người đó có thể mắc bệnh cao huyết áp.

d)

Khi hồi hộp, lo âu nhịp tim và huyết áp đều tăng cao.

83.

Bảng dưới đây thể hiện kết quả đo chỉ số huyết áp và nhịp tim ở một người. Dựa vào bảng kết quả hãy cho biết nhận định đúng hay sai?

a)

Ngay sau khi chạy nhanh nhịp tim tăng lên.

b)

Huyết áp giảm ngay sau khi chạy nhanh do nhịp tim tăng lên.

c)

Sau khi ngồi nghỉ ngơi, sự giảm tiêu thụ O2 và đào thải CO2 lúc này sẽ làm giảm kích thích lên hệ thần kinh giao cảm dẫn đến nhịp tim dần giảm về trạng thái bình thường.

d)

Nên tập thể dục đều đặn và hợp lý sẽ tốt cho tim và hệ tuần hoàn.

84.

Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?

a)

Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể

b)

Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim

e)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

85.

Một học sinh khi tìm hiểu về bệnh "Bệnh mạch vành" đã đưa ra các nguyên nhân gây bệnh này, có bao nhiêu nguyên nhân sau đúng?

a)

Do bị suy dinh dưỡng.

b)

Chế độ ăn uống, sinh hoạt thiếu khoa học.

c)

Lối sống ít vận động

d)

Do tình trạng thừa cân béo phì

86.

Nhịp tim của nghé là 50 lần/phút, giả sử thời gian các pha của chu kì tim lần lượt là 1:3:4. Trong một chu kì tim, thời gian tâm thất được nghỉ ngơi là bao nhiêu giây?

4 lines
87.

Nhịp tim của chó là 100 nhịp/phút. Giả sử, thời

4 lines
88.

Miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh được gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu.

b)

Miễn dịch thể dịch.

c)

Miễn dịch tế bào.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu.

89.

Miễn dịch xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể gọi là gì?

a)

Miễn dịch đặc hiệu.

b)

Miễn dịch tự nhiên.

c)

Miễn dịch bẩm sinh.

d)

Miễn dịch không đặc hiệu.

90.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là

a)

lớp dịch nhày trong khí quản, pH thấp ở dạ dày.

b)

lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.

c)

dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh.

d)

vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.

91.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ hô hấp là

a)

lớp dịch nhày, lông nhỏ trong khí quản và phế quản.

b)

lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.

c)

nồng độ muối cao trong mồ hôi ức chế nấm, virus và vi khuẩn phát triển.

d)

vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.

92.

Phân tử gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là gì?

a)

Độc tố.

b)

Chất cảm ứng.

c)

Kháng thể.

d)

Hormone.

93.

Phân tử có bản chất protein khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích cơ thể tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó gọi là

(a)  

94.

Phân tử có bản chất protein khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích cơ thể tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó gọi là

a)

kháng thể

b)

kháng nguyên

c)

chất cảm ứng

d)

chất kích thích

95.

Miễn dịch do tế bào lympho B tiết ra kháng thể đặc hiệu chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh được gọi là

a)

miễn dịch không đặc hiệu

b)

miễn dịch thể dịch

c)

miễn dịch tế bào

d)

miễn dịch tự nhiên

96.

Khi nói về miễn dịch tế bào, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Là miễn dịch mà tế bào T độc đóng vai trò chủ chốt.

b)

Tế bào T độc tiết ra protein độc để tiêu diệt kháng nguyên lạ.

c)

Trong bệnh do virus, miễn dịch tế bào đóng vai trò quan trọng.

d)

Miễn dịch tế bào có ở tất cả mọi sinh vật, kể cả thực vật.

97.

Khi nói về miễn dịch, mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Nước mắt rửa trôi vi sinh vật ra khỏi mắt thuộc miễn dịch không đặc hiệu.

b)

Bạch cầu tiêu diệt vi khuẩn theo cơ chế thực bào thuộc miễn dịch đặc hiệu.

c)

Acid trong dạ dày có thể ức chế hoặc giết chết vi khuẩn xâm nhập thuộc miễn dịch đặc hiệu.

d)

Hắt hơi có tác dụng đẩy các vi sinh vật xâm nhập ra khỏi cơ thể thuộc dạng miễn dịch không đặc hiệu.

98.

Khi nói về miễn dịch thể dịch, mỗi phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Miễn dịch thể dịch là miễn dịch sản xuất ra kháng nguyên.

b)

Kháng nguyên phản ứng đặc hiệu với kháng thể theo nguyên tắc khóa - chìa.

c)

Một kháng thể được hình thành có thể chống lại nhiều loại kháng nguyên xâm nhập.

d)

Miễn dịch thể dịch có tác dụng lớn trong việc chống lại các mầm bệnh tồn tại trong máu hoặc dịch cơ thể.